Bảng giá đất tại Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hạ Long, Thành phố thuộc tỉnh Quảng Ninh, là một trong những khu vực có tiềm năng phát triển bất động sản nổi bật hiện nay. Mặc dù giá đất tại đây có sự dao động mạnh mẽ, nhưng với các yếu tố đặc trưng về kinh tế, du lịch và quy hoạch hạ tầng, Hạ Long luôn thu hút sự chú ý của các nhà đầu tư. Trong bài viết này, chúng tôi sẽ phân tích bảng giá đất tại Thành phố Hạ Long, đánh giá các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất và tiềm năng đầu tư dài hạn tại khu vực này.

Tổng quan về Thành phố Hạ Long, Quảng Ninh

Thành phố Hạ Long, nằm bên bờ vịnh Hạ Long nổi tiếng thuộc tỉnh Quảng Ninh, là một trong những điểm du lịch nổi bật của Việt Nam và thế giới. Với vịnh Hạ Long được UNESCO công nhận là di sản thiên nhiên thế giới, Hạ Long luôn là tâm điểm thu hút du khách và nhà đầu tư.

Thành phố này không chỉ nổi bật với vẻ đẹp tự nhiên mà còn đang có sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế và hạ tầng. Sự phát triển của các khu nghỉ dưỡng, khách sạn cao cấp, các tuyến giao thông hiện đại và các dự án lớn của nhà nước đã và đang tạo nên sự biến chuyển mạnh mẽ trong thị trường bất động sản.

Các yếu tố giúp nâng cao giá trị bất động sản tại Hạ Long bao gồm hệ thống giao thông thuận tiện, đặc biệt là sự kết nối với các khu vực xung quanh như Hà Nội, Hải Phòng. Bên cạnh đó, các dự án quy hoạch đô thị thông minh và các khu du lịch, nghỉ dưỡng cao cấp đang được triển khai mạnh mẽ. Điều này tạo ra không gian sống lý tưởng và thu hút các nhà đầu tư lớn.

Phân tích bảng giá đất tại Thành phố Hạ Long

Tại Thành phố Hạ Long, giá đất có sự dao động lớn tùy thuộc vào vị trí và mục đích sử dụng. Giá đất cao nhất tại thành phố này lên tới 84.500.000 VND/m², trong khi giá đất thấp nhất chỉ khoảng 5.000 VND/m². Mức giá trung bình dao động ở mức 4.884.895 VND/m².

Giá đất tại Hạ Long được phân chia theo các khu vực khác nhau. Các khu vực ven biển, gần các khu du lịch và các khu trung tâm thương mại thường có giá đất cao, trong khi các khu vực ngoại ô hoặc xa các tuyến giao thông chính có mức giá thấp hơn.

Đặc biệt, giá đất ở các khu vực như Hạ Long Bay, gần các resort cao cấp hay khu vực ven biển sẽ có giá trị cao nhất. Nếu bạn đang tìm kiếm cơ hội đầu tư dài hạn, những khu vực này sẽ là lựa chọn lý tưởng bởi tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Những khu vực có giá đất thấp hơn, như các khu vực nằm ngoài trung tâm thành phố hoặc xa các dự án hạ tầng lớn, cũng có tiềm năng sinh lời. Tuy nhiên, nếu bạn muốn tìm kiếm lợi nhuận nhanh chóng, các khu vực gần các công trình hạ tầng đang được triển khai và những khu vực có tiềm năng phát triển du lịch sẽ mang lại cơ hội lớn hơn.

Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Ninh được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020 của UBND tỉnh Quảng Ninh đã tạo cơ sở pháp lý vững chắc cho việc phát triển thị trường bất động sản tại Hạ Long, giúp định hình giá trị đất và khuyến khích các nhà đầu tư tham gia vào các dự án mới.

Điểm mạnh và tiềm năng đầu tư tại Thành phố Hạ Long

Hạ Long không chỉ là một điểm đến du lịch nổi tiếng mà còn là một trung tâm kinh tế phát triển mạnh mẽ. Những dự án hạ tầng lớn như cảng biển quốc tế, sân bay Vân Đồn, và các tuyến đường cao tốc đang được triển khai giúp tăng trưởng mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Hạ Long hiện đang là nơi tập trung các dự án nghỉ dưỡng, khu đô thị mới, và khu thương mại, tạo ra các cơ hội đầu tư tuyệt vời cho nhà đầu tư bất động sản.

Ngoài việc là điểm đến du lịch thu hút khách quốc tế, Hạ Long còn được đánh giá cao về các yếu tố đầu tư dài hạn, đặc biệt là khi có sự hỗ trợ từ chính phủ trong việc phát triển hạ tầng và chính sách thu hút đầu tư. Hạ Long đang trở thành một thành phố với đầy đủ các tiện ích hiện đại, hứa hẹn sẽ tiếp tục phát triển mạnh mẽ trong những năm tới.

Với sự gia tăng dân số và nhu cầu cao về các căn hộ, biệt thự nghỉ dưỡng cao cấp, Hạ Long tiếp tục mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư bất động sản. Mặc dù giá đất tại đây có sự dao động nhất định, nhưng tiềm năng tăng trưởng trong dài hạn là rất lớn.

Hạ Long là một khu vực đáng chú ý đối với các nhà đầu tư bất động sản, đặc biệt là trong bối cảnh các yếu tố du lịch và hạ tầng ngày càng phát triển mạnh mẽ. Mặc dù giá đất tại Thành phố Hạ Long có sự phân hóa rõ rệt, nhưng đây vẫn là khu vực tiềm năng với nhiều cơ hội đầu tư.

Giá đất cao nhất tại Thành phố Hạ Long là: 84.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thành phố Hạ Long là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thành phố Hạ Long là: 5.060.418 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Ninh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020 của UBND tỉnh Quảng Ninh
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
2816

Mua bán nhà đất tại Quảng Ninh

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Quảng Ninh
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
4801 Thành phố Hạ Long Khu đô thị phía Nam ga Hạ Long (Khu A, Khu B thuộc địa phận phường Hà Khẩu) Khu đô thị phía Nam ga Hạ Long (Khu A, Khu B thuộc địa phận phường Hà Khẩu) - Phường Hà Khẩu 4.860.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4802 Thành phố Hạ Long Các vị trí bám mặt đường gom Tuyến đường nối Khu công nghiệp Cái Lân qua Khu công nghiệp Việt Hưng - Phường Hà Khẩu Mặt đường chính 8.760.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4803 Thành phố Hạ Long Các vị trí bám mặt đường gom Tuyến đường nối Khu công nghiệp Cái Lân qua Khu công nghiệp Việt Hưng - Phường Hà Khẩu Đường nhánh từ 3m trở lên 3.720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4804 Thành phố Hạ Long Các vị trí bám mặt đường gom Tuyến đường nối Khu công nghiệp Cái Lân qua Khu công nghiệp Việt Hưng - Phường Hà Khẩu Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m 2.700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4805 Thành phố Hạ Long Các vị trí bám mặt đường gom Tuyến đường nối Khu công nghiệp Cái Lân qua Khu công nghiệp Việt Hưng - Phường Hà Khẩu Đường nhánh nhỏ hơn 2m 1.020.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4806 Thành phố Hạ Long Các vị trí bám mặt đường gom Tuyến đường nối Khu công nghiệp Cái Lân qua Khu công nghiệp Việt Hưng - Phường Hà Khẩu Khu còn lại 540.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4807 Thành phố Hạ Long Khu biệt thự xanh (Trừ dãy bám QL18A) - Phường Hà Khẩu 4.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4808 Thành phố Hạ Long Đường kết nối Quốc lộ 279 với đường Trới - Vũ Oai qua khu công nghiệp Việt Hưng - Phường Hà Khẩu Đoạn từ ngã 3 giao với đường 279 - Đến cầu Bút xê 2 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4809 Thành phố Hạ Long Phường Hà Khẩu Thửa đất số 28, 29 tờ bản đồ số 36 và thửa đất số 14, 15, 16, 17, 18, 26, 32, 33, 34, 37, 44, 45 tờ bản đồ số 37 hợp tác xã An Tiêm tại phường Hà Khẩu 2.160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4810 Thành phố Hạ Long Đường 18A mới - Mặt đường chính - Phường Hùng Thắng Đoạn từ ngã 4 Ao cá - Đến hết khu đô thị Nam Ga Hạ Long 11.880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4811 Thành phố Hạ Long Đường 18A mới - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hùng Thắng Đoạn từ ngã 4 Ao cá - Đến hết khu đô thị Nam Ga Hạ Long 4.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4812 Thành phố Hạ Long Đường 18A mới - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hùng Thắng Đoạn từ ngã 4 Ao cá - Đến hết khu đô thị Nam Ga Hạ Long 1.740.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4813 Thành phố Hạ Long Đường 18A mới - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hùng Thắng Đoạn từ ngã 4 Ao cá - Đến hết khu đô thị Nam Ga Hạ Long 960.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4814 Thành phố Hạ Long Đường 18A mới - Khu còn lại - Phường Hùng Thắng Đoạn từ ngã 4 Ao cá - Đến hết khu đô thị Nam Ga Hạ Long 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4815 Thành phố Hạ Long Đường 18A mới - Mặt đường chính - Phường Hùng Thắng Đoạn từ đến hết khu đô thị Nam Ga Hạ Long - cổng trường Nguyễn Bỉnh Khiêm 11.880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4816 Thành phố Hạ Long Đường 18A mới - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hùng Thắng Đoạn từ đến hết khu đô thị Nam Ga Hạ Long - cổng trường Nguyễn Bỉnh Khiêm 4.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4817 Thành phố Hạ Long Đường 18A mới - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hùng Thắng Đoạn từ đến hết khu đô thị Nam Ga Hạ Long - cổng trường Nguyễn Bỉnh Khiêm 1.740.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4818 Thành phố Hạ Long Đường 18A mới - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hùng Thắng Đoạn từ đến hết khu đô thị Nam Ga Hạ Long - cổng trường Nguyễn Bỉnh Khiêm 960.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4819 Thành phố Hạ Long Đường 18A mới - Khu còn lại - Phường Hùng Thắng Đoạn từ đến hết khu đô thị Nam Ga Hạ Long - cổng trường Nguyễn Bỉnh Khiêm 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4820 Thành phố Hạ Long Đường 18A mới - Mặt đường chính - Phường Hùng Thắng Đoạn từ cổng trường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đến hết ranh giới phường 8.640.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4821 Thành phố Hạ Long Đường 18A mới - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hùng Thắng Đoạn từ cổng trường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đến hết ranh giới phường 2.880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4822 Thành phố Hạ Long Đường 18A mới - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hùng Thắng Đoạn từ cổng trường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đến hết ranh giới phường 1.260.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4823 Thành phố Hạ Long Đường 18A mới - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hùng Thắng Đoạn từ cổng trường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đến hết ranh giới phường 720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4824 Thành phố Hạ Long Đường 18A mới - Khu còn lại - Phường Hùng Thắng Đoạn từ cổng trường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đến hết ranh giới phường 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4825 Thành phố Hạ Long Đường Hùng Thắng - Mặt đường chính - Phường Hùng Thắng Đoạn từ đầu đường vào (Thửa 31 tờ BĐĐC số 24) - Đến hết khu tái định cư và tự xây Hùng Thắng 6.480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4826 Thành phố Hạ Long Đường Hùng Thắng - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hùng Thắng Đoạn từ đầu đường vào (Thửa 31 tờ BĐĐC số 24) - Đến hết khu tái định cư và tự xây Hùng Thắng 1.920.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4827 Thành phố Hạ Long Đường Hùng Thắng - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hùng Thắng Đoạn từ đầu đường vào (Thửa 31 tờ BĐĐC số 24) - Đến hết khu tái định cư và tự xây Hùng Thắng 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4828 Thành phố Hạ Long Đường Hùng Thắng - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hùng Thắng Đoạn từ đầu đường vào (Thửa 31 tờ BĐĐC số 24) - Đến hết khu tái định cư và tự xây Hùng Thắng 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4829 Thành phố Hạ Long Đường Hùng Thắng - Khu còn lại - Phường Hùng Thắng Đoạn từ đầu đường vào (Thửa 31 tờ BĐĐC số 24) - Đến hết khu tái định cư và tự xây Hùng Thắng 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4830 Thành phố Hạ Long Tuyến đường giáp ranh giữa khu dân cư và ranh giới đất của Công ty đầu tư Phát triển sản xuất Hạ Long - Phường Hùng Thắng Trừ khu nằm trong ranh giới đất đã giao cho Công ty đầu tư Phát triển sản xuất Hạ Long 5.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4831 Thành phố Hạ Long Đường ven Ao Cá - Mặt đường chính - Phường Hùng Thắng Đoạn từ cống thoát nước giáp ranh tổ 16 (Thửa 1 tờ BĐĐC số 4) - Đến khu tự xây Đông Nam Hùng Thắng 10.260.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4832 Thành phố Hạ Long Đường ven Ao Cá - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hùng Thắng Đoạn từ cống thoát nước giáp ranh tổ 16 (Thửa 1 tờ BĐĐC số 4) - Đến khu tự xây Đông Nam Hùng Thắng 2.880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4833 Thành phố Hạ Long Đường ven Ao Cá - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hùng Thắng Đoạn từ cống thoát nước giáp ranh tổ 16 (Thửa 1 tờ BĐĐC số 4) - Đến khu tự xây Đông Nam Hùng Thắng 1.140.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4834 Thành phố Hạ Long Đường ven Ao Cá - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hùng Thắng Đoạn từ cống thoát nước giáp ranh tổ 16 (Thửa 1 tờ BĐĐC số 4) - Đến khu tự xây Đông Nam Hùng Thắng 720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4835 Thành phố Hạ Long Đường ven Ao Cá - Khu còn lại - Phường Hùng Thắng Đoạn từ cống thoát nước giáp ranh tổ 16 (Thửa 1 tờ BĐĐC số 4) - Đến khu tự xây Đông Nam Hùng Thắng 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4836 Thành phố Hạ Long Đường ven Ao Cá - Khu tự xây của dự án Đông Nam Hùng Thắng - Phường Hùng Thắng Đoạn từ khu tự xây Đông Nam Hùng Thắng - Đến đường Hoàng Quốc Việt 10.260.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4837 Thành phố Hạ Long Đường ven Ao Cá - Khu tự xây của dự án Đông Nam Hùng Thắng - Phường Hùng Thắng Các ô hướng quay đồi 6.480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4838 Thành phố Hạ Long Khu Tái định cư và khu tự xây Khu đô thị Hùng Thắng - Phường Hùng Thắng Các ô bám đường rộng từ 10,5m trở lên 9.720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4839 Thành phố Hạ Long Khu Tái định cư và khu tự xây Khu đô thị Hùng Thắng - Phường Hùng Thắng Các ô còn lại 8.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4840 Thành phố Hạ Long Khu đô thị của Công ty đầu tư PTSX Hạ Long - Phường Hùng Thắng Dãy bám đường Hoàng Quốc Việt 14.580.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4841 Thành phố Hạ Long Khu đô thị của Công ty đầu tư PTSX Hạ Long - Phường Hùng Thắng Các ô bám đường rộng từ 10,5m trở lên 12.960.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4842 Thành phố Hạ Long Khu đô thị của Công ty đầu tư PTSX Hạ Long - Phường Hùng Thắng Các ô còn lại 11.880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4843 Thành phố Hạ Long Đường Hoàng Quốc Việt - Phường Hùng Thắng Mặt đường chính 14.580.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4844 Thành phố Hạ Long Đường Hoàng Quốc Việt - Phường Hùng Thắng Đường nhánh từ 3m trở lên 5.280.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4845 Thành phố Hạ Long Đường Hoàng Quốc Việt - Phường Hùng Thắng Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m 1.920.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4846 Thành phố Hạ Long Đường Hoàng Quốc Việt - Phường Hùng Thắng Đường nhánh nhỏ hơn 2m 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4847 Thành phố Hạ Long Khu gia đình quân nhân - Bộ chỉ huy bộ đội biên phòng tỉnh - Phường Hùng Thắng Các ô bám đường đường EC 8.640.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4848 Thành phố Hạ Long Khu gia đình quân nhân - Bộ chỉ huy bộ đội biên phòng tỉnh - Phường Hùng Thắng Các ô còn lại 6.720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4849 Thành phố Hạ Long Phường Hùng Thắng Tuyến đường nối từ đường EC - ra QL18A thuộc tổ 12 khu 4B (Xóm Mít) 2.700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4850 Thành phố Hạ Long Tuyến đường nối từ đường EC ra QL18A thuộc tổ 12 khu 4B (Xóm Mít) - Phường Hùng Thắng Đường nhánh từ 3m trở lên 1.920.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4851 Thành phố Hạ Long Tuyến đường nối từ đường EC ra QL18A thuộc tổ 12 khu 4B (Xóm Mít) - Phường Hùng Thắng Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4852 Thành phố Hạ Long Tuyến đường nối từ đường EC ra QL18A thuộc tổ 12 khu 4B (Xóm Mít) - Phường Hùng Thắng Đường nhánh nhỏ hơn 2m 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4853 Thành phố Hạ Long Tuyến đường nối từ đường EC ra QL18A thuộc tổ 12 khu 4B (Xóm Mít) - Phường Hùng Thắng Khu còn lại 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4854 Thành phố Hạ Long Khu đô thị phía Nam ga Hạ Long - Phường Hùng Thắng Trừ dãy bám đường 18A mới 4.860.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4855 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Mặt đường chính - Phường Cao Thắng Đoạn từ Công an thành phố - Đến hết ngã 3 Công an cứu hỏa 40.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4856 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Cao Thắng Đoạn từ Công an thành phố - Đến hết ngã 3 Công an cứu hỏa 12.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4857 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Cao Thắng Đoạn từ Công an thành phố - Đến hết ngã 3 Công an cứu hỏa 5.700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4858 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Cao Thắng Đoạn từ Công an thành phố - Đến hết ngã 3 Công an cứu hỏa 2.520.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4859 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Khu còn lại - Phường Cao Thắng Đoạn từ Công an thành phố - Đến hết ngã 3 Công an cứu hỏa 660.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4860 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Mặt đường chính - Phường Cao Thắng Đoạn từ hết ngã 3 Công an cứu hỏa - Đến nhà văn hóa khu 2B (Bên trái tuyến Đến đường ngõ 7) 24.840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4861 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Cao Thắng Đoạn từ hết ngã 3 Công an cứu hỏa - Đến nhà văn hóa khu 2B (Bên trái tuyến Đến đường ngõ 7) 7.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4862 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Cao Thắng Đoạn từ hết ngã 3 Công an cứu hỏa - Đến nhà văn hóa khu 2B (Bên trái tuyến Đến đường ngõ 7) 3.360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4863 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Cao Thắng Đoạn từ hết ngã 3 Công an cứu hỏa - Đến nhà văn hóa khu 2B (Bên trái tuyến Đến đường ngõ 7) 1.260.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4864 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Khu còn lại - Phường Cao Thắng Đoạn từ hết ngã 3 Công an cứu hỏa - Đến nhà văn hóa khu 2B (Bên trái tuyến Đến đường ngõ 7) 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4865 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Mặt đường chính - Phường Cao Thắng Đoạn từ hết nhà văn hóa khu 2B (Bên trái tuyến - Đến đường ngõ 7) Đến hết hợp tác xã rau Chiến Thắng (Bên trái tuyến hết thửa 469 tờ BĐĐC 29) 21.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4866 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Cao Thắng Đoạn từ hết nhà văn hóa khu 2B (Bên trái tuyến - Đến đường ngõ 7) Đến hết hợp tác xã rau Chiến Thắng (Bên trái tuyến hết thửa 469 tờ BĐĐC 29) 6.720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4867 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Cao Thắng Đoạn từ hết nhà văn hóa khu 2B (Bên trái tuyến - Đến đường ngõ 7) Đến hết hợp tác xã rau Chiến Thắng (Bên trái tuyến hết thửa 469 tờ BĐĐC 29) 3.180.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4868 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Cao Thắng Đoạn từ hết nhà văn hóa khu 2B (Bên trái tuyến - Đến đường ngõ 7) Đến hết hợp tác xã rau Chiến Thắng (Bên trái tuyến hết thửa 469 tờ BĐĐC 29) 1.260.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4869 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Khu còn lại - Phường Cao Thắng Đoạn từ hết nhà văn hóa khu 2B (Bên trái tuyến - Đến đường ngõ 7) Đến hết hợp tác xã rau Chiến Thắng (Bên trái tuyến hết thửa 469 tờ BĐĐC 29) 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4870 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Phường Cao Thắng Đoạn từ hết khu tự xây hợp tác xã rau Chiến Thắng - Đến giáp phường Hà Lầm 12.960.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4871 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Cao Thắng Đoạn từ hết khu tự xây hợp tác xã rau Chiến Thắng - Đến giáp phường Hà Lầm 4.320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4872 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Cao Thắng Đoạn từ hết khu tự xây hợp tác xã rau Chiến Thắng - Đến giáp phường Hà Lầm 1.920.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4873 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Cao Thắng Đoạn từ hết khu tự xây hợp tác xã rau Chiến Thắng - Đến giáp phường Hà Lầm 1.020.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4874 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Khu còn lại - Phường Cao Thắng Đoạn từ hết khu tự xây hợp tác xã rau Chiến Thắng - Đến giáp phường Hà Lầm 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4875 Thành phố Hạ Long Đường Kênh Niêm - Mặt đường chính - Phường Cao Thắng Đường Kênh Niêm Đoạn từ ngã 3 Công an cứu hỏa - Đến giáp Hồng Hải 40.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4876 Thành phố Hạ Long Đường Kênh Niêm - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Cao Thắng Đường Kênh Niêm Đoạn từ ngã 3 Công an cứu hỏa - Đến giáp Hồng Hải 12.480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4877 Thành phố Hạ Long Đường Kênh Niêm - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Cao Thắng Đường Kênh Niêm Đoạn từ ngã 3 Công an cứu hỏa - Đến giáp Hồng Hải 5.880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4878 Thành phố Hạ Long Đường Kênh Niêm - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Cao Thắng Đường Kênh Niêm Đoạn từ ngã 3 Công an cứu hỏa - Đến giáp Hồng Hải 2.760.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4879 Thành phố Hạ Long Đường Kênh Niêm - Khu còn lại - Phường Cao Thắng Đường Kênh Niêm Đoạn từ ngã 3 Công an cứu hỏa - Đến giáp Hồng Hải 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4880 Thành phố Hạ Long Đường Bãi Muối - Mặt đường chính - Phường Cao Thắng Đoạn từ đường 336 - Đến ngã 3 vào Trường học (Bên trái tuyến hết thửa 211 tờ BĐĐC 22, Bên phải tuyến hết thủa 161 tờ BĐĐC 23) 10.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4881 Thành phố Hạ Long Đường Bãi Muối - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Cao Thắng Đoạn từ đường 336 - Đến ngã 3 vào Trường học (Bên trái tuyến hết thửa 211 tờ BĐĐC 22, Bên phải tuyến hết thủa 161 tờ BĐĐC 23) 3.840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4882 Thành phố Hạ Long Đường Bãi Muối - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Cao Thắng Đoạn từ đường 336 - Đến ngã 3 vào Trường học (Bên trái tuyến hết thửa 211 tờ BĐĐC 22, Bên phải tuyến hết thủa 161 tờ BĐĐC 23) 1.680.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4883 Thành phố Hạ Long Đường Bãi Muối - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Cao Thắng Đoạn từ đường 336 - Đến ngã 3 vào Trường học (Bên trái tuyến hết thửa 211 tờ BĐĐC 22, Bên phải tuyến hết thủa 161 tờ BĐĐC 23) 840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4884 Thành phố Hạ Long Đường Bãi Muối - Khu còn lại - Phường Cao Thắng Đoạn từ đường 336 - Đến ngã 3 vào Trường học (Bên trái tuyến hết thửa 211 tờ BĐĐC 22, Bên phải tuyến hết thủa 161 tờ BĐĐC 23) 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4885 Thành phố Hạ Long Đường Bãi Muối - Mặt đường chính - Phường Cao Thắng Đoạn từ ngã 3 vào trường học - Đến hết cổng trường cấp 1, cấp 2 Cao Thắng 6.480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4886 Thành phố Hạ Long Đường Bãi Muối - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Cao Thắng Đoạn từ ngã 3 vào trường học - Đến hết cổng trường cấp 1, cấp 2 Cao Thắng 1.920.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4887 Thành phố Hạ Long Đường Bãi Muối - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Cao Thắng Đoạn từ ngã 3 vào trường học - Đến hết cổng trường cấp 1, cấp 2 Cao Thắng 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4888 Thành phố Hạ Long Đường Bãi Muối - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Cao Thắng Đoạn từ ngã 3 vào trường học - Đến hết cổng trường cấp 1, cấp 2 Cao Thắng 780.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4889 Thành phố Hạ Long Đường Bãi Muối - Khu còn lại - Phường Cao Thắng Đoạn từ ngã 3 vào trường học - Đến hết cổng trường cấp 1, cấp 2 Cao Thắng 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4890 Thành phố Hạ Long Đoạn từ hết Khu đô thị Bãi Muối (do Công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị Quảng Ninh quản lý đầu tư) đến giáp khu đô thị do Công Ty TNHH 1 Thành Viên Đầu Tư và Xây Dựng Đức Hoàng quản lý đầu tư - Phường Cao Thắng Mặt đường chính 7.020.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4891 Thành phố Hạ Long Đoạn từ hết Khu đô thị Bãi Muối (do Công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị Quảng Ninh quản lý đầu tư) đến giáp khu đô thị do Công Ty TNHH 1 Thành Viên Đầu Tư và Xây Dựng Đức Hoàng quản lý đầu tư - Phường Cao Thắng Đường nhánh từ 3m trở lên 2.160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4892 Thành phố Hạ Long Đoạn từ hết Khu đô thị Bãi Muối (do Công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị Quảng Ninh quản lý đầu tư) đến giáp khu đô thị do Công Ty TNHH 1 Thành Viên Đầu Tư và Xây Dựng Đức Hoàng quản lý đầu tư - Phường Cao Thắng Đường nhánh từ 2m - Đến dưới 3m 960.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4893 Thành phố Hạ Long Đoạn từ hết Khu đô thị Bãi Muối (do Công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị Quảng Ninh quản lý đầu tư) đến giáp khu đô thị do Công Ty TNHH 1 Thành Viên Đầu Tư và Xây Dựng Đức Hoàng quản lý đầu tư - Phường Cao Thắng Đường nhánh nhỏ hơn 2m 780.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4894 Thành phố Hạ Long Đoạn từ hết Khu đô thị Bãi Muối (do Công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị Quảng Ninh quản lý đầu tư) đến giáp khu đô thị do Công Ty TNHH 1 Thành Viên Đầu Tư và Xây Dựng Đức Hoàng quản lý đầu tư - Phường Cao Thắng Khu còn lại 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4895 Thành phố Hạ Long Khu bãi muối, làng Hồi Hương (Trừ dãy bám mặt Đường Bãi Muối Khu bãi muối, làng Hồi Hương (Trừ dãy bám mặt Đường Bãi Muối - Phường Cao Thắng Đoạn từ ngã 3 vào trường học - Đến Khu đô thị Dự án Đức Hoàng) 2.160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4896 Thành phố Hạ Long Đường ngõ 5 - Mặt đường chính - Phường Cao Thắng Đoạn từ đường 336 - Đến hết thửa 265 (Phải tuyến), thửa 231 (Trái tuyến) tờ BĐĐC 42 8.640.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4897 Thành phố Hạ Long Đường ngõ 5 - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Cao Thắng Đoạn từ đường 336 - Đến hết thửa 265 (Phải tuyến), thửa 231 (Trái tuyến) tờ BĐĐC 42 2.640.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4898 Thành phố Hạ Long Đường ngõ 5 - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Cao Thắng Đoạn từ đường 336 - Đến hết thửa 265 (Phải tuyến), thửa 231 (Trái tuyến) tờ BĐĐC 42 1.380.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4899 Thành phố Hạ Long Đường ngõ 5 - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Cao Thắng Đoạn từ đường 336 - Đến hết thửa 265 (Phải tuyến), thửa 231 (Trái tuyến) tờ BĐĐC 42 840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4900 Thành phố Hạ Long Đường ngõ 5 - Khu còn lại - Phường Cao Thắng Đoạn từ đường 336 - Đến hết thửa 265 (Phải tuyến), thửa 231 (Trái tuyến) tờ BĐĐC 42 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...