Bảng giá đất tại Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hạ Long, Thành phố thuộc tỉnh Quảng Ninh, là một trong những khu vực có tiềm năng phát triển bất động sản nổi bật hiện nay. Mặc dù giá đất tại đây có sự dao động mạnh mẽ, nhưng với các yếu tố đặc trưng về kinh tế, du lịch và quy hoạch hạ tầng, Hạ Long luôn thu hút sự chú ý của các nhà đầu tư. Trong bài viết này, chúng tôi sẽ phân tích bảng giá đất tại Thành phố Hạ Long, đánh giá các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất và tiềm năng đầu tư dài hạn tại khu vực này.

Tổng quan về Thành phố Hạ Long, Quảng Ninh

Thành phố Hạ Long, nằm bên bờ vịnh Hạ Long nổi tiếng thuộc tỉnh Quảng Ninh, là một trong những điểm du lịch nổi bật của Việt Nam và thế giới. Với vịnh Hạ Long được UNESCO công nhận là di sản thiên nhiên thế giới, Hạ Long luôn là tâm điểm thu hút du khách và nhà đầu tư.

Thành phố này không chỉ nổi bật với vẻ đẹp tự nhiên mà còn đang có sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế và hạ tầng. Sự phát triển của các khu nghỉ dưỡng, khách sạn cao cấp, các tuyến giao thông hiện đại và các dự án lớn của nhà nước đã và đang tạo nên sự biến chuyển mạnh mẽ trong thị trường bất động sản.

Các yếu tố giúp nâng cao giá trị bất động sản tại Hạ Long bao gồm hệ thống giao thông thuận tiện, đặc biệt là sự kết nối với các khu vực xung quanh như Hà Nội, Hải Phòng. Bên cạnh đó, các dự án quy hoạch đô thị thông minh và các khu du lịch, nghỉ dưỡng cao cấp đang được triển khai mạnh mẽ. Điều này tạo ra không gian sống lý tưởng và thu hút các nhà đầu tư lớn.

Phân tích bảng giá đất tại Thành phố Hạ Long

Tại Thành phố Hạ Long, giá đất có sự dao động lớn tùy thuộc vào vị trí và mục đích sử dụng. Giá đất cao nhất tại thành phố này lên tới 84.500.000 VND/m², trong khi giá đất thấp nhất chỉ khoảng 5.000 VND/m². Mức giá trung bình dao động ở mức 4.884.895 VND/m².

Giá đất tại Hạ Long được phân chia theo các khu vực khác nhau. Các khu vực ven biển, gần các khu du lịch và các khu trung tâm thương mại thường có giá đất cao, trong khi các khu vực ngoại ô hoặc xa các tuyến giao thông chính có mức giá thấp hơn.

Đặc biệt, giá đất ở các khu vực như Hạ Long Bay, gần các resort cao cấp hay khu vực ven biển sẽ có giá trị cao nhất. Nếu bạn đang tìm kiếm cơ hội đầu tư dài hạn, những khu vực này sẽ là lựa chọn lý tưởng bởi tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Những khu vực có giá đất thấp hơn, như các khu vực nằm ngoài trung tâm thành phố hoặc xa các dự án hạ tầng lớn, cũng có tiềm năng sinh lời. Tuy nhiên, nếu bạn muốn tìm kiếm lợi nhuận nhanh chóng, các khu vực gần các công trình hạ tầng đang được triển khai và những khu vực có tiềm năng phát triển du lịch sẽ mang lại cơ hội lớn hơn.

Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Ninh được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020 của UBND tỉnh Quảng Ninh đã tạo cơ sở pháp lý vững chắc cho việc phát triển thị trường bất động sản tại Hạ Long, giúp định hình giá trị đất và khuyến khích các nhà đầu tư tham gia vào các dự án mới.

Điểm mạnh và tiềm năng đầu tư tại Thành phố Hạ Long

Hạ Long không chỉ là một điểm đến du lịch nổi tiếng mà còn là một trung tâm kinh tế phát triển mạnh mẽ. Những dự án hạ tầng lớn như cảng biển quốc tế, sân bay Vân Đồn, và các tuyến đường cao tốc đang được triển khai giúp tăng trưởng mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Hạ Long hiện đang là nơi tập trung các dự án nghỉ dưỡng, khu đô thị mới, và khu thương mại, tạo ra các cơ hội đầu tư tuyệt vời cho nhà đầu tư bất động sản.

Ngoài việc là điểm đến du lịch thu hút khách quốc tế, Hạ Long còn được đánh giá cao về các yếu tố đầu tư dài hạn, đặc biệt là khi có sự hỗ trợ từ chính phủ trong việc phát triển hạ tầng và chính sách thu hút đầu tư. Hạ Long đang trở thành một thành phố với đầy đủ các tiện ích hiện đại, hứa hẹn sẽ tiếp tục phát triển mạnh mẽ trong những năm tới.

Với sự gia tăng dân số và nhu cầu cao về các căn hộ, biệt thự nghỉ dưỡng cao cấp, Hạ Long tiếp tục mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư bất động sản. Mặc dù giá đất tại đây có sự dao động nhất định, nhưng tiềm năng tăng trưởng trong dài hạn là rất lớn.

Hạ Long là một khu vực đáng chú ý đối với các nhà đầu tư bất động sản, đặc biệt là trong bối cảnh các yếu tố du lịch và hạ tầng ngày càng phát triển mạnh mẽ. Mặc dù giá đất tại Thành phố Hạ Long có sự phân hóa rõ rệt, nhưng đây vẫn là khu vực tiềm năng với nhiều cơ hội đầu tư.

Giá đất cao nhất tại Thành phố Hạ Long là: 84.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thành phố Hạ Long là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thành phố Hạ Long là: 5.060.418 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Ninh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020 của UBND tỉnh Quảng Ninh
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
2816

Mua bán nhà đất tại Quảng Ninh

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Quảng Ninh
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1601 Thành phố Hạ Long Bám đường Trần Phú (TL 337) - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Yết Kiêu Đoạn từ nhã tư Loong Toòng - Đến Cầu 1 7.000.000 - - - - Đất ở đô thị
1602 Thành phố Hạ Long Bám đường Trần Phú (TL 337) - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Yết Kiêu Đoạn từ nhã tư Loong Toòng - Đến Cầu 1 3.500.000 - - - - Đất ở đô thị
1603 Thành phố Hạ Long Bám đường Trần Phú (TL 337) - Khu còn lại - Phường Yết Kiêu Đoạn từ nhã tư Loong Toòng - Đến Cầu 1 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
1604 Thành phố Hạ Long Đường khu tự xây cầu 1 - Mặt đường chính - Phường Yết Kiêu Đoạn từ Trạm điện - Đến chân dốc Núi Mắm Tôm 6.800.000 - - - - Đất ở đô thị
1605 Thành phố Hạ Long Đường khu tự xây cầu 1 - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Yết Kiêu Đoạn từ Trạm điện - Đến chân dốc Núi Mắm Tôm 2.600.000 - - - - Đất ở đô thị
1606 Thành phố Hạ Long Đường khu tự xây cầu 1 - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Yết Kiêu Đoạn từ Trạm điện - Đến chân dốc Núi Mắm Tôm 1.900.000 - - - - Đất ở đô thị
1607 Thành phố Hạ Long Đường khu tự xây cầu 1 - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Yết Kiêu Đoạn từ Trạm điện - Đến chân dốc Núi Mắm Tôm 1.700.000 - - - - Đất ở đô thị
1608 Thành phố Hạ Long Đường khu tự xây cầu 1 - Khu còn lại - Phường Yết Kiêu Đoạn từ Trạm điện - Đến chân dốc Núi Mắm Tôm 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
1609 Thành phố Hạ Long Đường khu tự xây cầu 1 - Mặt đường chính - Phường Yết Kiêu Đoạn từ Cầu 1 - Đến chân dốc Núi Mắm Tôm 10.800.000 - - - - Đất ở đô thị
1610 Thành phố Hạ Long Đường khu tự xây cầu 1 - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Yết Kiêu Đoạn từ Cầu 1 - Đến chân dốc Núi Mắm Tôm 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
1611 Thành phố Hạ Long Đường khu tự xây cầu 1 - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Yết Kiêu Đoạn từ Cầu 1 - Đến chân dốc Núi Mắm Tôm 1.900.000 - - - - Đất ở đô thị
1612 Thành phố Hạ Long Đường khu tự xây cầu 1 - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Yết Kiêu Đoạn từ Cầu 1 - Đến chân dốc Núi Mắm Tôm 1.700.000 - - - - Đất ở đô thị
1613 Thành phố Hạ Long Đường khu tự xây cầu 1 - Khu còn lại - Phường Yết Kiêu Đoạn từ Cầu 1 - Đến chân dốc Núi Mắm Tôm 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
1614 Thành phố Hạ Long Đường khu tự xây cầu 1 - Mặt đường chính - Phường Yết Kiêu Đoạn từ chân dốc Núi Mắm Tôm (Bám biển) - Đến Công ty thương mại 7.000.000 - - - - Đất ở đô thị
1615 Thành phố Hạ Long Đường khu tự xây cầu 1 - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Yết Kiêu Đoạn từ chân dốc Núi Mắm Tôm (Bám biển) - Đến Công ty thương mại 2.600.000 - - - - Đất ở đô thị
1616 Thành phố Hạ Long Đường khu tự xây cầu 1 - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Yết Kiêu Đoạn từ chân dốc Núi Mắm Tôm (Bám biển) - Đến Công ty thương mại 1.900.000 - - - - Đất ở đô thị
1617 Thành phố Hạ Long Đường khu tự xây cầu 1 - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Yết Kiêu Đoạn từ chân dốc Núi Mắm Tôm (Bám biển) - Đến Công ty thương mại 1.700.000 - - - - Đất ở đô thị
1618 Thành phố Hạ Long Đường khu tự xây cầu 1 - Khu còn lại - Phường Yết Kiêu Đoạn từ chân dốc Núi Mắm Tôm (Bám biển) - Đến Công ty thương mại 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
1619 Thành phố Hạ Long Đường khu tự xây cầu 1 - Mặt đường chính - Phường Yết Kiêu Đoạn từ chân dốc Núi Mắm Tôm (Bám núi) - Đến Tập thể Công ty Chế biến gỗ 3.600.000 - - - - Đất ở đô thị
1620 Thành phố Hạ Long Đường khu tự xây cầu 1 - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Yết Kiêu Đoạn từ chân dốc Núi Mắm Tôm (Bám núi) - Đến Tập thể Công ty Chế biến gỗ 2.400.000 - - - - Đất ở đô thị
1621 Thành phố Hạ Long Đường khu tự xây cầu 1 - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Yết Kiêu Đoạn từ chân dốc Núi Mắm Tôm (Bám núi) - Đến Tập thể Công ty Chế biến gỗ 1.900.000 - - - - Đất ở đô thị
1622 Thành phố Hạ Long Đường khu tự xây cầu 1 - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Yết Kiêu Đoạn từ chân dốc Núi Mắm Tôm (Bám núi) - Đến Tập thể Công ty Chế biến gỗ 1.700.000 - - - - Đất ở đô thị
1623 Thành phố Hạ Long Đường khu tự xây cầu 1 - Khu còn lại - Phường Yết Kiêu Đoạn từ chân dốc Núi Mắm Tôm (Bám núi) - Đến Tập thể Công ty Chế biến gỗ 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
1624 Thành phố Hạ Long Bám đường dẫn lên cầu Bãi Cháy - Mặt đường chính - Phường Yết Kiêu Đoạn từ ngã 3 rẽ vào đường Lê Lợi - Đến hết thửa 268 tờ BĐĐC 14 12.600.000 - - - - Đất ở đô thị
1625 Thành phố Hạ Long Bám đường dẫn lên cầu Bãi Cháy - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Yết Kiêu Đoạn từ ngã 3 rẽ vào đường Lê Lợi - Đến hết thửa 268 tờ BĐĐC 14 4.800.000 - - - - Đất ở đô thị
1626 Thành phố Hạ Long Bám đường dẫn lên cầu Bãi Cháy - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Yết Kiêu Đoạn từ ngã 3 rẽ vào đường Lê Lợi - Đến hết thửa 268 tờ BĐĐC 14 2.200.000 - - - - Đất ở đô thị
1627 Thành phố Hạ Long Bám đường dẫn lên cầu Bãi Cháy - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Yết Kiêu Đoạn từ ngã 3 rẽ vào đường Lê Lợi - Đến hết thửa 268 tờ BĐĐC 14 1.300.000 - - - - Đất ở đô thị
1628 Thành phố Hạ Long Bám đường dẫn lên cầu Bãi Cháy - Khu còn lại - Phường Yết Kiêu Đoạn từ ngã 3 rẽ vào đường Lê Lợi - Đến hết thửa 268 tờ BĐĐC 14 900.000 - - - - Đất ở đô thị
1629 Thành phố Hạ Long Bám đường dẫn lên cầu Bãi Cháy - Mặt đường chính - Phường Yết Kiêu Đoạn từ thửa 268 tờ BĐĐC 14 - Đến Trụ cầu P4 (Giáp sông Cửa Lục) 6.800.000 - - - - Đất ở đô thị
1630 Thành phố Hạ Long Bám đường dẫn lên cầu Bãi Cháy - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Yết Kiêu Đoạn từ thửa 268 tờ BĐĐC 14 - Đến Trụ cầu P4 (Giáp sông Cửa Lục) 2.600.000 - - - - Đất ở đô thị
1631 Thành phố Hạ Long Bám đường dẫn lên cầu Bãi Cháy - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Yết Kiêu Đoạn từ thửa 268 tờ BĐĐC 14 - Đến Trụ cầu P4 (Giáp sông Cửa Lục) 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
1632 Thành phố Hạ Long Bám đường dẫn lên cầu Bãi Cháy - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Yết Kiêu Đoạn từ thửa 268 tờ BĐĐC 14 - Đến Trụ cầu P4 (Giáp sông Cửa Lục) 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
1633 Thành phố Hạ Long Bám đường dẫn lên cầu Bãi Cháy - Khu còn lại - Phường Yết Kiêu Đoạn từ thửa 268 tờ BĐĐC 14 - Đến Trụ cầu P4 (Giáp sông Cửa Lục) 900.000 - - - - Đất ở đô thị
1634 Thành phố Hạ Long Các hộ dân bám đường dự án khu tái định cư 5 tầng phường Trần Hưng Đạo - Phường Yết Kiêu 27.000.000 - - - - Đất ở đô thị
1635 Thành phố Hạ Long Khu tự xây bám Hồ điều hòa Yết Kiêu - Phường Yết Kiêu 22.500.000 - - - - Đất ở đô thị
1636 Thành phố Hạ Long Phố Nguyễn Thái Học, Phố Nguyễn Thái Học- Phường Yết Kiêu Đoạn từ Nhà văn hóa khu 5 - Đến hết thửa 1 tờ BĐĐC 5 10.800.000 - - - - Đất ở đô thị
1637 Thành phố Hạ Long Tuyến đường kết nối đường Lê Lợi và Trần Thái Tông (Phố Lương Thế Vinh và phố Ngô Thì Nhậm) - Phường Yết Kiêu 10.800.000 - - - - Đất ở đô thị
1638 Thành phố Hạ Long Phố Ngô Sỹ Liên - Phường Yết Kiêu Đoạn từ phố Ngô Thì Nhậm - Đến giáp bến phà Bãi Cháy 10.400.000 - - - - Đất ở đô thị
1639 Thành phố Hạ Long Đường Tô Hiến Thành - Phường Yết Kiêu Đoạn từ hết chợ - Đến trụ cầu Bãi Cháy 36.000.000 - - - - Đất ở đô thị
1640 Thành phố Hạ Long Đường dọc mương tổ 3 khu 3 (Gồm các phố Trần Cảo và Phạm Sư Mãnh) - Phường Yết Kiêu 10.800.000 - - - - Đất ở đô thị
1641 Thành phố Hạ Long Khu biệt thự đồi Núi Mắm Tôm - Phường Yết Kiêu Trừ dãy bám phố Dã Tượng 3.600.000 - - - - Đất ở đô thị
1642 Thành phố Hạ Long Các hộ dân bám dự án Khu biệt thự Núi Mắm Tôm (Trừ dãy bám phố Dã Tượng) - Phường Yết Kiêu Trừ dãy bám phố Dã Tượng 3.600.000 - - - - Đất ở đô thị
1643 Thành phố Hạ Long Khu dân cư bám hồ điều hòa nhỏ - Phường Yết Kiêu Từ thửa số 25 tờ BĐ số 24 - Đến thửa số 299 tờ 15, được đo vẽ năm 2017 7.200.000 - - - - Đất ở đô thị
1644 Thành phố Hạ Long Khu dự án: nhóm nhà ở kết hợp dịch vụ thương mại tại phường Yết Kiêu - Phường Yết Kiêu 54.000.000 - - - - Đất ở đô thị
1645 Thành phố Hạ Long Đường Đồng Đăng - Mặt đường chính - Phường Việt Hưng Đoạn từ giáp Hà Khẩu - Đến chân cầu vượt km5 (Bên phải tuyến hết thửa 71 tờ BĐĐC số 83; bên trái tuyến hết thửa 95 tờ BĐĐC số 83) 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
1646 Thành phố Hạ Long Đường Đồng Đăng - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Việt Hưng Đoạn từ giáp Hà Khẩu - Đến chân cầu vượt km5 (Bên phải tuyến hết thửa 71 tờ BĐĐC số 83; bên trái tuyến hết thửa 95 tờ BĐĐC số 83) 1.600.000 - - - - Đất ở đô thị
1647 Thành phố Hạ Long Đường Đồng Đăng - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Việt Hưng Đoạn từ giáp Hà Khẩu - Đến chân cầu vượt km5 (Bên phải tuyến hết thửa 71 tờ BĐĐC số 83; bên trái tuyến hết thửa 95 tờ BĐĐC số 83) 800.000 - - - - Đất ở đô thị
1648 Thành phố Hạ Long Đường Đồng Đăng - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Việt Hưng Đoạn từ giáp Hà Khẩu - Đến chân cầu vượt km5 (Bên phải tuyến hết thửa 71 tờ BĐĐC số 83; bên trái tuyến hết thửa 95 tờ BĐĐC số 83) 600.000 - - - - Đất ở đô thị
1649 Thành phố Hạ Long Đường Đồng Đăng - Khu còn lại - Phường Việt Hưng Đoạn từ giáp Hà Khẩu - Đến chân cầu vượt km5 (Bên phải tuyến hết thửa 71 tờ BĐĐC số 83; bên trái tuyến hết thửa 95 tờ BĐĐC số 83) 500.000 - - - - Đất ở đô thị
1650 Thành phố Hạ Long Đường Đồng Đăng - Mặt đường chính - Phường Việt Hưng Đoạn từ chân cầu vượt km5 (Bên phải tuyến hết thửa 71 tờ BĐĐC số 83; bên trái tuyến hết thửa 95 tờ BĐĐC số 83) - Đến hết Cầu số 2 4.500.000 - - - - Đất ở đô thị
1651 Thành phố Hạ Long Đường Đồng Đăng - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Việt Hưng Đoạn từ chân cầu vượt km5 (Bên phải tuyến hết thửa 71 tờ BĐĐC số 83; bên trái tuyến hết thửa 95 tờ BĐĐC số 83) - Đến hết Cầu số 2 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
1652 Thành phố Hạ Long Đường Đồng Đăng - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Việt Hưng Đoạn từ chân cầu vượt km5 (Bên phải tuyến hết thửa 71 tờ BĐĐC số 83; bên trái tuyến hết thửa 95 tờ BĐĐC số 83) - Đến hết Cầu số 2 800.000 - - - - Đất ở đô thị
1653 Thành phố Hạ Long Đường Đồng Đăng - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Việt Hưng Đoạn từ chân cầu vượt km5 (Bên phải tuyến hết thửa 71 tờ BĐĐC số 83; bên trái tuyến hết thửa 95 tờ BĐĐC số 83) - Đến hết Cầu số 2 600.000 - - - - Đất ở đô thị
1654 Thành phố Hạ Long Đường Đồng Đăng - Khu còn lại - Phường Việt Hưng Đoạn từ chân cầu vượt km5 (Bên phải tuyến hết thửa 71 tờ BĐĐC số 83; bên trái tuyến hết thửa 95 tờ BĐĐC số 83) - Đến hết Cầu số 2 500.000 - - - - Đất ở đô thị
1655 Thành phố Hạ Long Đường Đồng Đăng - Mặt đường chính - Phường Việt Hưng Đoạn từ hết Cầu số 2 - Đến Đập hồ Yên Lập 3.200.000 - - - - Đất ở đô thị
1656 Thành phố Hạ Long Đường Đồng Đăng - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Việt Hưng Đoạn từ hết Cầu số 2 - Đến Đập hồ Yên Lập 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
1657 Thành phố Hạ Long Đường Đồng Đăng - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Việt Hưng Đoạn từ hết Cầu số 2 - Đến Đập hồ Yên Lập 700.000 - - - - Đất ở đô thị
1658 Thành phố Hạ Long Đường Đồng Đăng - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Việt Hưng Đoạn từ hết Cầu số 2 - Đến Đập hồ Yên Lập 600.000 - - - - Đất ở đô thị
1659 Thành phố Hạ Long Đường Đồng Đăng - Khu còn lại - Phường Việt Hưng Đoạn từ hết Cầu số 2 - Đến Đập hồ Yên Lập 500.000 - - - - Đất ở đô thị
1660 Thành phố Hạ Long Đường Hữu Nghị - Mặt đường chính - Phường Việt Hưng Đoạn từ ngã 3 Đồng Đăng (Từ thửa 59 tờ BĐĐC số 83) - Đến hết chân cầu vượt Km6 (Bên phải tuyến hết thửa 32 tờ BĐĐC số 30; bên trái tuyến hết thửa 20 tờ BĐĐC số 30) 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
1661 Thành phố Hạ Long Đường Hữu Nghị - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Việt Hưng Đoạn từ ngã 3 Đồng Đăng (Từ thửa 59 tờ BĐĐC số 83) - Đến hết chân cầu vượt Km6 (Bên phải tuyến hết thửa 32 tờ BĐĐC số 30; bên trái tuyến hết thửa 20 tờ BĐĐC số 30) 1.600.000 - - - - Đất ở đô thị
1662 Thành phố Hạ Long Đường Hữu Nghị - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Việt Hưng Đoạn từ ngã 3 Đồng Đăng (Từ thửa 59 tờ BĐĐC số 83) - Đến hết chân cầu vượt Km6 (Bên phải tuyến hết thửa 32 tờ BĐĐC số 30; bên trái tuyến hết thửa 20 tờ BĐĐC số 30) 800.000 - - - - Đất ở đô thị
1663 Thành phố Hạ Long Đường Hữu Nghị - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Việt Hưng Đoạn từ ngã 3 Đồng Đăng (Từ thửa 59 tờ BĐĐC số 83) - Đến hết chân cầu vượt Km6 (Bên phải tuyến hết thửa 32 tờ BĐĐC số 30; bên trái tuyến hết thửa 20 tờ BĐĐC số 30) 600.000 - - - - Đất ở đô thị
1664 Thành phố Hạ Long Đường Hữu Nghị - Khu còn lại - Phường Việt Hưng Đoạn từ ngã 3 Đồng Đăng (Từ thửa 59 tờ BĐĐC số 83) - Đến hết chân cầu vượt Km6 (Bên phải tuyến hết thửa 32 tờ BĐĐC số 30; bên trái tuyến hết thửa 20 tờ BĐĐC số 30) 500.000 - - - - Đất ở đô thị
1665 Thành phố Hạ Long Đường Hữu Nghị - Mặt đường chính - Phường Việt Hưng Đoạn từ hết chân cầu vượt Km6 (Bên phải tuyến hết thửa 32 tờ BĐĐC số 30; bên trái tuyến hết thửa 20 tờ BĐĐC số 30) - Đến giáp Hoành Bồ 3.200.000 - - - - Đất ở đô thị
1666 Thành phố Hạ Long Đường Hữu Nghị - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Việt Hưng Đoạn từ hết chân cầu vượt Km6 (Bên phải tuyến hết thửa 32 tờ BĐĐC số 30; bên trái tuyến hết thửa 20 tờ BĐĐC số 30) - Đến giáp Hoành Bồ 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
1667 Thành phố Hạ Long Đường Hữu Nghị - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Việt Hưng Đoạn từ hết chân cầu vượt Km6 (Bên phải tuyến hết thửa 32 tờ BĐĐC số 30; bên trái tuyến hết thửa 20 tờ BĐĐC số 30) - Đến giáp Hoành Bồ 600.000 - - - - Đất ở đô thị
1668 Thành phố Hạ Long Đường Hữu Nghị - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Việt Hưng Đoạn từ hết chân cầu vượt Km6 (Bên phải tuyến hết thửa 32 tờ BĐĐC số 30; bên trái tuyến hết thửa 20 tờ BĐĐC số 30) - Đến giáp Hoành Bồ 500.000 - - - - Đất ở đô thị
1669 Thành phố Hạ Long Đường Hữu Nghị - Khu còn lại - Phường Việt Hưng Đoạn từ hết chân cầu vượt Km6 (Bên phải tuyến hết thửa 32 tờ BĐĐC số 30; bên trái tuyến hết thửa 20 tờ BĐĐC số 30) - Đến giáp Hoành Bồ 400.000 - - - - Đất ở đô thị
1670 Thành phố Hạ Long Đường liên phường Việt Hưng - Đại Yên - Mặt đường chính - Phường Việt Hưng Đoạn từ đường Đồng Đăng - Đến hết hầm chui cao tốc 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
1671 Thành phố Hạ Long Đường liên phường Việt Hưng - Đại Yên - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Việt Hưng Đoạn từ đường Đồng Đăng - Đến hết hầm chui cao tốc 900.000 - - - - Đất ở đô thị
1672 Thành phố Hạ Long Đường liên phường Việt Hưng - Đại Yên - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Việt Hưng Đoạn từ đường Đồng Đăng - Đến hết hầm chui cao tốc 600.000 - - - - Đất ở đô thị
1673 Thành phố Hạ Long Đường liên phường Việt Hưng - Đại Yên - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Việt Hưng Đoạn từ đường Đồng Đăng - Đến hết hầm chui cao tốc 500.000 - - - - Đất ở đô thị
1674 Thành phố Hạ Long Đường liên phường Việt Hưng - Đại Yên - Khu còn lại - Phường Việt Hưng Đoạn từ đường Đồng Đăng - Đến hết hầm chui cao tốc 400.000 - - - - Đất ở đô thị
1675 Thành phố Hạ Long Đường liên phường Việt Hưng - Đại Yên - Mặt đường chính - Phường Việt Hưng Đoạn từ hết hầm chui cao tốc - Đến cống hộp giao với đường tàu 1.300.000 - - - - Đất ở đô thị
1676 Thành phố Hạ Long Đường liên phường Việt Hưng - Đại Yên - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Việt Hưng Đoạn từ hết hầm chui cao tốc - Đến cống hộp giao với đường tàu 700.000 - - - - Đất ở đô thị
1677 Thành phố Hạ Long Đường liên phường Việt Hưng - Đại Yên - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Việt Hưng Đoạn từ hết hầm chui cao tốc - Đến cống hộp giao với đường tàu 600.000 - - - - Đất ở đô thị
1678 Thành phố Hạ Long Đường liên phường Việt Hưng - Đại Yên - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Việt Hưng Đoạn từ hết hầm chui cao tốc - Đến cống hộp giao với đường tàu 500.000 - - - - Đất ở đô thị
1679 Thành phố Hạ Long Đường liên phường Việt Hưng - Đại Yên - Khu còn lại - Phường Việt Hưng Đoạn từ hết hầm chui cao tốc - Đến cống hộp giao với đường tàu 400.000 - - - - Đất ở đô thị
1680 Thành phố Hạ Long Đường Trới - Vũ Oai - Phường Việt Hưng Đoạn từ ngã tư Vạn Yên - Đến Cầu Trới 2 2.500.000 - - - - Đất ở đô thị
1681 Thành phố Hạ Long Đường kết nối Quốc lộ 279 với đường Trới - Vũ Oai qua khu công nghiệp Việt Hưng - Phường Việt Hưng Đoạn từ cầu Bút xê 2 - Đến ngã tư Vạn Yên 2.500.000 - - - - Đất ở đô thị
1682 Thành phố Hạ Long Đường 18A - Mặt đường chính - Phường Đại Yên Đoạn từ giáp phường Hà Khẩu - Đến hết cầu Đại Yên 9.500.000 - - - - Đất ở đô thị
1683 Thành phố Hạ Long Đường 18A - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Đại Yên Đoạn từ giáp phường Hà Khẩu - Đến hết cầu Đại Yên 2.900.000 - - - - Đất ở đô thị
1684 Thành phố Hạ Long Đường 18A - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Đại Yên Đoạn từ giáp phường Hà Khẩu - Đến hết cầu Đại Yên 1.400.000 - - - - Đất ở đô thị
1685 Thành phố Hạ Long Đường 18A - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Đại Yên Đoạn từ giáp phường Hà Khẩu - Đến hết cầu Đại Yên 800.000 - - - - Đất ở đô thị
1686 Thành phố Hạ Long Đường 18A - Khu còn lại - Phường Đại Yên Đoạn từ giáp phường Hà Khẩu - Đến hết cầu Đại Yên 700.000 - - - - Đất ở đô thị
1687 Thành phố Hạ Long Đường 18A - Mặt đường chính - Phường Đại Yên Đoạn từ hết Cầu Đại Yên - Đến hết cầu Yên Lập 2 9.500.000 - - - - Đất ở đô thị
1688 Thành phố Hạ Long Đường 18A - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Đại Yên Đoạn từ hết Cầu Đại Yên - Đến hết cầu Yên Lập 2 2.900.000 - - - - Đất ở đô thị
1689 Thành phố Hạ Long Đường 18A - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Đại Yên Đoạn từ hết Cầu Đại Yên - Đến hết cầu Yên Lập 2 1.300.000 - - - - Đất ở đô thị
1690 Thành phố Hạ Long Đường 18A - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Đại Yên Đoạn từ hết Cầu Đại Yên - Đến hết cầu Yên Lập 2 800.000 - - - - Đất ở đô thị
1691 Thành phố Hạ Long Đường 18A - Khu còn lại - Phường Đại Yên Đoạn từ hết Cầu Đại Yên - Đến hết cầu Yên Lập 2 700.000 - - - - Đất ở đô thị
1692 Thành phố Hạ Long Các hộ bám đường sắt (song song với đường 18 A) - Mặt đường chính - Phường Đại Yên Đoạn từ thửa 1 tờ BĐĐC128 - Đến cầu Yên Lập 2 3.600.000 - - - - Đất ở đô thị
1693 Thành phố Hạ Long Các hộ bám đường sắt (song song với đường 18 A) - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Đại Yên Đoạn từ thửa 1 tờ BĐĐC128 - Đến cầu Yên Lập 2 2.900.000 - - - - Đất ở đô thị
1694 Thành phố Hạ Long Các hộ bám đường sắt (song song với đường 18 A) - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Đại Yên Đoạn từ thửa 1 tờ BĐĐC128 - Đến cầu Yên Lập 2 1.300.000 - - - - Đất ở đô thị
1695 Thành phố Hạ Long Các hộ bám đường sắt (song song với đường 18 A) - Khu còn lại - Phường Đại Yên Đoạn từ thửa 1 tờ BĐĐC128 - Đến cầu Yên Lập 2 700.000 - - - - Đất ở đô thị
1696 Thành phố Hạ Long Đường vào cái Mắm - Mặt đường chính - Phường Đại Yên Đoạn từ đường tàu - Đến giáp Việt Hưng 2.700.000 - - - - Đất ở đô thị
1697 Thành phố Hạ Long Đường vào cái Mắm - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Đại Yên Đoạn từ đường tàu - Đến giáp Việt Hưng 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
1698 Thành phố Hạ Long Đường vào cái Mắm - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Đại Yên Đoạn từ đường tàu - Đến giáp Việt Hưng 900.000 - - - - Đất ở đô thị
1699 Thành phố Hạ Long Đường vào cái Mắm - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Đại Yên Đoạn từ đường tàu - Đến giáp Việt Hưng 700.000 - - - - Đất ở đô thị
1700 Thành phố Hạ Long Đường vào cái Mắm - Khu còn lại - Phường Đại Yên Đoạn từ đường tàu - Đến giáp Việt Hưng 600.000 - - - - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...