Bảng giá đất tại Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hạ Long, Thành phố thuộc tỉnh Quảng Ninh, là một trong những khu vực có tiềm năng phát triển bất động sản nổi bật hiện nay. Mặc dù giá đất tại đây có sự dao động mạnh mẽ, nhưng với các yếu tố đặc trưng về kinh tế, du lịch và quy hoạch hạ tầng, Hạ Long luôn thu hút sự chú ý của các nhà đầu tư. Trong bài viết này, chúng tôi sẽ phân tích bảng giá đất tại Thành phố Hạ Long, đánh giá các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất và tiềm năng đầu tư dài hạn tại khu vực này.

Tổng quan về Thành phố Hạ Long, Quảng Ninh

Thành phố Hạ Long, nằm bên bờ vịnh Hạ Long nổi tiếng thuộc tỉnh Quảng Ninh, là một trong những điểm du lịch nổi bật của Việt Nam và thế giới. Với vịnh Hạ Long được UNESCO công nhận là di sản thiên nhiên thế giới, Hạ Long luôn là tâm điểm thu hút du khách và nhà đầu tư.

Thành phố này không chỉ nổi bật với vẻ đẹp tự nhiên mà còn đang có sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế và hạ tầng. Sự phát triển của các khu nghỉ dưỡng, khách sạn cao cấp, các tuyến giao thông hiện đại và các dự án lớn của nhà nước đã và đang tạo nên sự biến chuyển mạnh mẽ trong thị trường bất động sản.

Các yếu tố giúp nâng cao giá trị bất động sản tại Hạ Long bao gồm hệ thống giao thông thuận tiện, đặc biệt là sự kết nối với các khu vực xung quanh như Hà Nội, Hải Phòng. Bên cạnh đó, các dự án quy hoạch đô thị thông minh và các khu du lịch, nghỉ dưỡng cao cấp đang được triển khai mạnh mẽ. Điều này tạo ra không gian sống lý tưởng và thu hút các nhà đầu tư lớn.

Phân tích bảng giá đất tại Thành phố Hạ Long

Tại Thành phố Hạ Long, giá đất có sự dao động lớn tùy thuộc vào vị trí và mục đích sử dụng. Giá đất cao nhất tại thành phố này lên tới 84.500.000 VND/m², trong khi giá đất thấp nhất chỉ khoảng 5.000 VND/m². Mức giá trung bình dao động ở mức 4.884.895 VND/m².

Giá đất tại Hạ Long được phân chia theo các khu vực khác nhau. Các khu vực ven biển, gần các khu du lịch và các khu trung tâm thương mại thường có giá đất cao, trong khi các khu vực ngoại ô hoặc xa các tuyến giao thông chính có mức giá thấp hơn.

Đặc biệt, giá đất ở các khu vực như Hạ Long Bay, gần các resort cao cấp hay khu vực ven biển sẽ có giá trị cao nhất. Nếu bạn đang tìm kiếm cơ hội đầu tư dài hạn, những khu vực này sẽ là lựa chọn lý tưởng bởi tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Những khu vực có giá đất thấp hơn, như các khu vực nằm ngoài trung tâm thành phố hoặc xa các dự án hạ tầng lớn, cũng có tiềm năng sinh lời. Tuy nhiên, nếu bạn muốn tìm kiếm lợi nhuận nhanh chóng, các khu vực gần các công trình hạ tầng đang được triển khai và những khu vực có tiềm năng phát triển du lịch sẽ mang lại cơ hội lớn hơn.

Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Ninh được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020 của UBND tỉnh Quảng Ninh đã tạo cơ sở pháp lý vững chắc cho việc phát triển thị trường bất động sản tại Hạ Long, giúp định hình giá trị đất và khuyến khích các nhà đầu tư tham gia vào các dự án mới.

Điểm mạnh và tiềm năng đầu tư tại Thành phố Hạ Long

Hạ Long không chỉ là một điểm đến du lịch nổi tiếng mà còn là một trung tâm kinh tế phát triển mạnh mẽ. Những dự án hạ tầng lớn như cảng biển quốc tế, sân bay Vân Đồn, và các tuyến đường cao tốc đang được triển khai giúp tăng trưởng mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Hạ Long hiện đang là nơi tập trung các dự án nghỉ dưỡng, khu đô thị mới, và khu thương mại, tạo ra các cơ hội đầu tư tuyệt vời cho nhà đầu tư bất động sản.

Ngoài việc là điểm đến du lịch thu hút khách quốc tế, Hạ Long còn được đánh giá cao về các yếu tố đầu tư dài hạn, đặc biệt là khi có sự hỗ trợ từ chính phủ trong việc phát triển hạ tầng và chính sách thu hút đầu tư. Hạ Long đang trở thành một thành phố với đầy đủ các tiện ích hiện đại, hứa hẹn sẽ tiếp tục phát triển mạnh mẽ trong những năm tới.

Với sự gia tăng dân số và nhu cầu cao về các căn hộ, biệt thự nghỉ dưỡng cao cấp, Hạ Long tiếp tục mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư bất động sản. Mặc dù giá đất tại đây có sự dao động nhất định, nhưng tiềm năng tăng trưởng trong dài hạn là rất lớn.

Hạ Long là một khu vực đáng chú ý đối với các nhà đầu tư bất động sản, đặc biệt là trong bối cảnh các yếu tố du lịch và hạ tầng ngày càng phát triển mạnh mẽ. Mặc dù giá đất tại Thành phố Hạ Long có sự phân hóa rõ rệt, nhưng đây vẫn là khu vực tiềm năng với nhiều cơ hội đầu tư.

Giá đất cao nhất tại Thành phố Hạ Long là: 84.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thành phố Hạ Long là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thành phố Hạ Long là: 5.060.418 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Ninh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020 của UBND tỉnh Quảng Ninh
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
2816

Mua bán nhà đất tại Quảng Ninh

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Quảng Ninh
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1401 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Trung Đoạn từ đường vào Lán 14 - Đến đường vào chợ mới (Hết thửa 74, 111 tờ BĐĐC 30) 5.200.000 - - - - Đất ở đô thị
1402 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Trung Đoạn từ đường vào Lán 14 - Đến đường vào chợ mới (Hết thửa 74, 111 tờ BĐĐC 30) 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
1403 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Trung Đoạn từ đường vào Lán 14 - Đến đường vào chợ mới (Hết thửa 74, 111 tờ BĐĐC 30) 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
1404 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Khu còn lại - Phường Hà Trung Đoạn từ đường vào Lán 14 - Đến đường vào chợ mới (Hết thửa 74, 111 tờ BĐĐC 30) 700.000 - - - - Đất ở đô thị
1405 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Mặt đường chính - Phường Hà Trung Đoạn từ đường vào chợ mới - Đến giáp Hồng Hà 10.400.000 - - - - Đất ở đô thị
1406 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Trung Đoạn từ đường vào chợ mới - Đến giáp Hồng Hà 3.600.000 - - - - Đất ở đô thị
1407 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Trung Đoạn từ đường vào chợ mới - Đến giáp Hồng Hà 1.400.000 - - - - Đất ở đô thị
1408 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Trung Đoạn từ đường vào chợ mới - Đến giáp Hồng Hà 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
1409 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Khu còn lại - Phường Hà Trung Đoạn từ đường vào chợ mới - Đến giáp Hồng Hà 700.000 - - - - Đất ở đô thị
1410 Thành phố Hạ Long Đường Khu tự xây Trường Nguyễn Bá Ngọc - Phường Hà Trung 4.100.000 - - - - Đất ở đô thị
1411 Thành phố Hạ Long Đường vào Lán 14 - Mặt đường chính - Phường Hà Trung Đoạn từ đường 336 - Đến cổng Lán 14 (Hết thửa 79, 87 tờ BĐĐC 29) 5.000.000 - - - - Đất ở đô thị
1412 Thành phố Hạ Long Đường vào Lán 14 - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Trung Đoạn từ đường 336 - Đến cổng Lán 14 (Hết thửa 79, 87 tờ BĐĐC 29) 1.900.000 - - - - Đất ở đô thị
1413 Thành phố Hạ Long Đường vào Lán 14 - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Trung Đoạn từ đường 336 - Đến cổng Lán 14 (Hết thửa 79, 87 tờ BĐĐC 29) 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
1414 Thành phố Hạ Long Đường vào Lán 14 - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Trung Đoạn từ đường 336 - Đến cổng Lán 14 (Hết thửa 79, 87 tờ BĐĐC 29) 900.000 - - - - Đất ở đô thị
1415 Thành phố Hạ Long Đường vào Lán 14 - Khu còn lại - Phường Hà Trung Đoạn từ đường 336 - Đến cổng Lán 14 (Hết thửa 79, 87 tờ BĐĐC 29) 700.000 - - - - Đất ở đô thị
1416 Thành phố Hạ Long Mặt đường chính - Phường Hà Trung Đoạn Cổng Lán 14 - Đến trạm bơm A282 (Bên trái tuyến đến hết thửa 77 tờ BĐĐC 29 - BĐĐC năm 2017) 3.600.000 - - - - Đất ở đô thị
1417 Thành phố Hạ Long Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Trung Đoạn Cổng Lán 14 - Đến trạm bơm A282 (Bên trái tuyến đến hết thửa 77 tờ BĐĐC 29 - BĐĐC năm 2017) 1.400.000 - - - - Đất ở đô thị
1418 Thành phố Hạ Long Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Trung Đoạn Cổng Lán 14 - Đến trạm bơm A282 (Bên trái tuyến đến hết thửa 77 tờ BĐĐC 29 - BĐĐC năm 2017) 900.000 - - - - Đất ở đô thị
1419 Thành phố Hạ Long Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Trung Đoạn Cổng Lán 14 - Đến trạm bơm A282 (Bên trái tuyến đến hết thửa 77 tờ BĐĐC 29 - BĐĐC năm 2017) 800.000 - - - - Đất ở đô thị
1420 Thành phố Hạ Long Khu còn lại - Phường Hà Trung Đoạn Cổng Lán 14 - Đến trạm bơm A282 (Bên trái tuyến đến hết thửa 77 tờ BĐĐC 29 - BĐĐC năm 2017) 700.000 - - - - Đất ở đô thị
1421 Thành phố Hạ Long Đường vào khu chợ mới Trọn đường (Đến hết thửa 230 tờ BĐĐC 30) - Phường Hà Trung Mặt đường chính 6.100.000 - - - - Đất ở đô thị
1422 Thành phố Hạ Long Đường vào khu chợ mới Trọn đường (Đến hết thửa 230 tờ BĐĐC 30) - Phường Hà Trung Đường nhánh từ 3m trở lên 2.100.000 - - - - Đất ở đô thị
1423 Thành phố Hạ Long Đường vào khu chợ mới Trọn đường (Đến hết thửa 230 tờ BĐĐC 30) - Phường Hà Trung Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
1424 Thành phố Hạ Long Đường vào khu chợ mới Trọn đường (Đến hết thửa 230 tờ BĐĐC 30) - Phường Hà Trung Đường nhánh nhỏ hơn 2m 900.000 - - - - Đất ở đô thị
1425 Thành phố Hạ Long Đường vào khu chợ mới Trọn đường (Đến hết thửa 230 tờ BĐĐC 30) - Phường Hà Trung Khu còn lại 700.000 - - - - Đất ở đô thị
1426 Thành phố Hạ Long Khu tự xây Moong Cảnh sát (Trừ bám mặt đường 336) - Phường Hà Trung Dãy bám đường Đoạn từ đường 336 - Đến nhà văn hóa khu 1 (Bên phải tuyến Đến hết thửa số 14 tờ BĐĐC 42) 4.400.000 - - - - Đất ở đô thị
1427 Thành phố Hạ Long Khu tự xây Moong Cảnh sát (Trừ bám mặt đường 336) - Phường Hà Trung Các vị trí còn lại 3.600.000 - - - - Đất ở đô thị
1428 Thành phố Hạ Long Mặt đường chính - Đường Xẹc lồ - Phường Hà Trung Đoạn từ hết TĐ 156 TBĐ 33 (BĐĐC năm 2017) - Đến hết địa phận phường 2.700.000 - - - - Đất ở đô thị
1429 Thành phố Hạ Long Đường nhánh từ 3m trở lên - Đường Xẹc lồ - Phường Hà Trung Đoạn từ hết TĐ 156 TBĐ 33 (BĐĐC năm 2017) - Đến hết địa phận phường 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
1430 Thành phố Hạ Long Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Đường Xẹc lồ - Phường Hà Trung Đoạn từ hết TĐ 156 TBĐ 33 (BĐĐC năm 2017) - Đến hết địa phận phường 900.000 - - - - Đất ở đô thị
1431 Thành phố Hạ Long Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Đường Xẹc lồ - Phường Hà Trung Đoạn từ hết TĐ 156 TBĐ 33 (BĐĐC năm 2017) - Đến hết địa phận phường 800.000 - - - - Đất ở đô thị
1432 Thành phố Hạ Long Khu còn lại - Đường Xẹc lồ - Phường Hà Trung Đoạn từ hết TĐ 156 TBĐ 33 (BĐĐC năm 2017) - Đến hết địa phận phường 700.000 - - - - Đất ở đô thị
1433 Thành phố Hạ Long Đường liên phường Hà Trung - Hồng Hà - Mặt đường chính - Phường Hà Trung Đoạn từ đường 336 - Đến bên phải tuyến thửa 168 tờ BĐĐC 41, bên trái tuyến thửa 173 tờ BĐĐC 41 3.200.000 - - - - Đất ở đô thị
1434 Thành phố Hạ Long Đường liên phường Hà Trung - Hồng Hà - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Trung Đoạn từ đường 336 - Đến bên phải tuyến thửa 168 tờ BĐĐC 41, bên trái tuyến thửa 173 tờ BĐĐC 41 1.300.000 - - - - Đất ở đô thị
1435 Thành phố Hạ Long Đường liên phường Hà Trung - Hồng Hà - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Trung Đoạn từ đường 336 - Đến bên phải tuyến thửa 168 tờ BĐĐC 41, bên trái tuyến thửa 173 tờ BĐĐC 41 900.000 - - - - Đất ở đô thị
1436 Thành phố Hạ Long Đường liên phường Hà Trung - Hồng Hà - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Trung Đoạn từ đường 336 - Đến bên phải tuyến thửa 168 tờ BĐĐC 41, bên trái tuyến thửa 173 tờ BĐĐC 41 800.000 - - - - Đất ở đô thị
1437 Thành phố Hạ Long Đường liên phường Hà Trung - Hồng Hà - Khu còn lại - Phường Hà Trung Đoạn từ đường 336 - Đến bên phải tuyến thửa 168 tờ BĐĐC 41, bên trái tuyến thửa 173 tờ BĐĐC 41 700.000 - - - - Đất ở đô thị
1438 Thành phố Hạ Long Đường liên phường Hà Trung - Hồng Hà - Mặt đường chính - Phường Hà Trung Đoạn còn lại 2.700.000 - - - - Đất ở đô thị
1439 Thành phố Hạ Long Đường liên phường Hà Trung - Hồng Hà - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Trung Đoạn còn lại 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
1440 Thành phố Hạ Long Đường liên phường Hà Trung - Hồng Hà - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Trung Đoạn còn lại 900.000 - - - - Đất ở đô thị
1441 Thành phố Hạ Long Đường liên phường Hà Trung - Hồng Hà - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Trung Đoạn còn lại 800.000 - - - - Đất ở đô thị
1442 Thành phố Hạ Long Đường liên phường Hà Trung - Hồng Hà - Khu còn lại - Phường Hà Trung Đoạn còn lại 700.000 - - - - Đất ở đô thị
1443 Thành phố Hạ Long Đường vào khu tập thể gia binh, trung đoàn 213 - Mặt đường chính - Phường Hà Trung Đoạn từ thửa đất số 7; 35 tờ BĐĐC 12 - Đến khu tập thể gia binh 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
1444 Thành phố Hạ Long Đường vào khu tập thể gia binh, trung đoàn 213 - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Trung Đoạn từ thửa đất số 7; 35 tờ BĐĐC 12 - Đến khu tập thể gia binh 2.200.000 - - - - Đất ở đô thị
1445 Thành phố Hạ Long Đường vào khu tập thể gia binh, trung đoàn 213 - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Trung Đoạn từ thửa đất số 7; 35 tờ BĐĐC 12 - Đến khu tập thể gia binh 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
1446 Thành phố Hạ Long Đường vào khu tập thể gia binh, trung đoàn 213 - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Trung Đoạn từ thửa đất số 7; 35 tờ BĐĐC 12 - Đến khu tập thể gia binh 800.000 - - - - Đất ở đô thị
1447 Thành phố Hạ Long Đường vào khu tập thể gia binh, trung đoàn 213 - Khu còn lại - Phường Hà Trung Đoạn từ thửa đất số 7; 35 tờ BĐĐC 12 - Đến khu tập thể gia binh 600.000 - - - - Đất ở đô thị
1448 Thành phố Hạ Long Đường khu dân cư tổ 47 (Cạnh trường mầm non Hà Trung) - Phường Hà Trung 1.900.000 - - - - Đất ở đô thị
1449 Thành phố Hạ Long Đường Trần Phú (TL337) - Phường Hà Khánh Đoạn từ Cầu trắng - Đến đường vào Đèo Sen (Thửa 29 tờ BĐĐC 37 và ô số 133 khu tự xây Hà Khánh) 13.100.000 - - - - Đất ở đô thị
1450 Thành phố Hạ Long Đường Trần Phú (TL337) - Mặt đường chính - Phường Hà Khánh Đoạn từ Đường lên Đèo Sen - Đến Cầu Đôi Cây II 10.400.000 - - - - Đất ở đô thị
1451 Thành phố Hạ Long Đường Trần Phú (TL337) - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Khánh Đoạn từ Đường lên Đèo Sen - Đến Cầu Đôi Cây II 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
1452 Thành phố Hạ Long Đường Trần Phú (TL337) - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Khánh Đoạn từ Đường lên Đèo Sen - Đến Cầu Đôi Cây II 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
1453 Thành phố Hạ Long Đường Trần Phú (TL337) - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Khánh Đoạn từ Đường lên Đèo Sen - Đến Cầu Đôi Cây II 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
1454 Thành phố Hạ Long Đường Trần Phú (TL337) - Khu còn lại - Phường Hà Khánh Đoạn từ Đường lên Đèo Sen - Đến Cầu Đôi Cây II 800.000 - - - - Đất ở đô thị
1455 Thành phố Hạ Long Đường Trần Phú (TL337) - Mặt đường chính - Phường Hà Khánh Đoạn từ Cầu Đôi Cây II - Đến Cầu Bang 7.000.000 - - - - Đất ở đô thị
1456 Thành phố Hạ Long Đường Trần Phú (TL337) - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Khánh Đoạn từ Cầu Đôi Cây II - Đến Cầu Bang 3.200.000 - - - - Đất ở đô thị
1457 Thành phố Hạ Long Đường Trần Phú (TL337) - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Khánh Đoạn từ Cầu Đôi Cây II - Đến Cầu Bang 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
1458 Thành phố Hạ Long Đường Trần Phú (TL337) - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Khánh Đoạn từ Cầu Đôi Cây II - Đến Cầu Bang 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
1459 Thành phố Hạ Long Đường Trần Phú (TL337) - Khu còn lại - Phường Hà Khánh Đoạn từ Cầu Đôi Cây II - Đến Cầu Bang 800.000 - - - - Đất ở đô thị
1460 Thành phố Hạ Long Đường 337 cũ - Mặt đường chính - Phường Hà Khánh Đoạn từ thửa 6 tờ BĐĐC 32 - Đến hết thửa 16 tờ BĐĐC 34 (Phố Mạc Thị Bưởi) 5.000.000 - - - - Đất ở đô thị
1461 Thành phố Hạ Long Đường 337 cũ - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Khánh Đoạn từ thửa 6 tờ BĐĐC 32 - Đến hết thửa 16 tờ BĐĐC 34 (Phố Mạc Thị Bưởi) 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
1462 Thành phố Hạ Long Đường 337 cũ - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Khánh Đoạn từ thửa 6 tờ BĐĐC 32 - Đến hết thửa 16 tờ BĐĐC 34 (Phố Mạc Thị Bưởi) 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
1463 Thành phố Hạ Long Đường 337 cũ - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Khánh Đoạn từ thửa 6 tờ BĐĐC 32 - Đến hết thửa 16 tờ BĐĐC 34 (Phố Mạc Thị Bưởi) 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
1464 Thành phố Hạ Long Đường 337 cũ - Khu còn lại - Phường Hà Khánh Đoạn từ thửa 6 tờ BĐĐC 32 - Đến hết thửa 16 tờ BĐĐC 34 (Phố Mạc Thị Bưởi) 800.000 - - - - Đất ở đô thị
1465 Thành phố Hạ Long Đường 337 cũ - Mặt đường chính - Phường Hà Khánh Đoạn từ thửa 24 tờ BĐĐC 23 - Đến hết thửa 7 tờ BĐĐC 20 (Phố Đôi Cây) 4.300.000 - - - - Đất ở đô thị
1466 Thành phố Hạ Long Đường 337 cũ - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Khánh Đoạn từ thửa 24 tờ BĐĐC 23 - Đến hết thửa 7 tờ BĐĐC 20 (Phố Đôi Cây) 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
1467 Thành phố Hạ Long Đường 337 cũ - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Khánh Đoạn từ thửa 24 tờ BĐĐC 23 - Đến hết thửa 7 tờ BĐĐC 20 (Phố Đôi Cây) 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
1468 Thành phố Hạ Long Đường 337 cũ - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Khánh Đoạn từ thửa 24 tờ BĐĐC 23 - Đến hết thửa 7 tờ BĐĐC 20 (Phố Đôi Cây) 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
1469 Thành phố Hạ Long Đường 337 cũ - Khu còn lại - Phường Hà Khánh Đoạn từ thửa 24 tờ BĐĐC 23 - Đến hết thửa 7 tờ BĐĐC 20 (Phố Đôi Cây) 800.000 - - - - Đất ở đô thị
1470 Thành phố Hạ Long Đường 337 cũ - Mặt đường chính - Phường Hà Khánh Đoạn từ Nhà văn khu 5 - Đến Cầu Suối Lại 2.900.000 - - - - Đất ở đô thị
1471 Thành phố Hạ Long Đường 337 cũ - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Khánh Đoạn từ Nhà văn khu 5 - Đến Cầu Suối Lại 1.600.000 - - - - Đất ở đô thị
1472 Thành phố Hạ Long Đường 337 cũ - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Khánh Đoạn từ Nhà văn khu 5 - Đến Cầu Suối Lại 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
1473 Thành phố Hạ Long Đường 337 cũ - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Khánh Đoạn từ Nhà văn khu 5 - Đến Cầu Suối Lại 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
1474 Thành phố Hạ Long Đường 337 cũ - Khu còn lại - Phường Hà Khánh Đoạn từ Nhà văn khu 5 - Đến Cầu Suối Lại 800.000 - - - - Đất ở đô thị
1475 Thành phố Hạ Long Đường vào Trạm 110 - Phường Hà Khánh Đoạn từ đường Trần Phú (TL 337) - Đến cổng trạm 2.500.000 - - - - Đất ở đô thị
1476 Thành phố Hạ Long Đường khu dân - Mặt đường chính - Phường Hà Khánh Đường khu dân Đoạn từ đường vào trạm điện 110 - Đến đường Bãi Muối 2.200.000 - - - - Đất ở đô thị
1477 Thành phố Hạ Long Đường khu dân - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Khánh Đường khu dân Đoạn từ đường vào trạm điện 110 - Đến đường Bãi Muối 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
1478 Thành phố Hạ Long Đường khu dân - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Khánh Đường khu dân Đoạn từ đường vào trạm điện 110 - Đến đường Bãi Muối 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
1479 Thành phố Hạ Long Đường khu dân - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Khánh Đường khu dân Đoạn từ đường vào trạm điện 110 - Đến đường Bãi Muối 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
1480 Thành phố Hạ Long Đường khu dân - Khu còn lại - Phường Hà Khánh Đường khu dân Đoạn từ đường vào trạm điện 110 - Đến đường Bãi Muối 800.000 - - - - Đất ở đô thị
1481 Thành phố Hạ Long Đường Bãi Muối đoạn từ K67 đến đường ra Cầu Nước Mặn - Mặt đường chính - Phường Hà Khánh Đoạn dọc khu tự xây của CTCP Miền Bắc 5.400.000 - - - - Đất ở đô thị
1482 Thành phố Hạ Long Đường Bãi Muối đoạn từ K67 đến đường ra Cầu Nước Mặn - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Khánh Đoạn dọc khu tự xây của CTCP Miền Bắc 1.400.000 - - - - Đất ở đô thị
1483 Thành phố Hạ Long Đường Bãi Muối đoạn từ K67 đến đường ra Cầu Nước Mặn - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Khánh Đoạn dọc khu tự xây của CTCP Miền Bắc 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
1484 Thành phố Hạ Long Đường Bãi Muối đoạn từ K67 đến đường ra Cầu Nước Mặn - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Khánh Đoạn dọc khu tự xây của CTCP Miền Bắc 800.000 - - - - Đất ở đô thị
1485 Thành phố Hạ Long Đường Bãi Muối đoạn từ K67 đến đường ra Cầu Nước Mặn - Khu còn lại - Phường Hà Khánh Đoạn dọc khu tự xây của CTCP Miền Bắc 700.000 - - - - Đất ở đô thị
1486 Thành phố Hạ Long Đường Bãi Muối đoạn từ K67 đến đường ra Cầu Nước Mặn - Mặt đường chính - Phường Hà Khánh Đoạn còn lại 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
1487 Thành phố Hạ Long Đường Bãi Muối đoạn từ K67 đến đường ra Cầu Nước Mặn - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Khánh Đoạn còn lại 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
1488 Thành phố Hạ Long Đường Bãi Muối đoạn từ K67 đến đường ra Cầu Nước Mặn - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Khánh Đoạn còn lại 800.000 - - - - Đất ở đô thị
1489 Thành phố Hạ Long Đường Bãi Muối đoạn từ K67 đến đường ra Cầu Nước Mặn - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Khánh Đoạn còn lại 700.000 - - - - Đất ở đô thị
1490 Thành phố Hạ Long Đường Bãi Muối đoạn từ K67 đến đường ra Cầu Nước Mặn - Khu còn lại - Phường Hà Khánh Đoạn còn lại 600.000 - - - - Đất ở đô thị
1491 Thành phố Hạ Long Đường Cầu Nước Mặn - Mặt đường chính - Phường Hà Khánh Đoạn từ giáp Hà Lầm - Đến hết thửa 8, thửa12 tờ BĐĐC 70 2.200.000 - - - - Đất ở đô thị
1492 Thành phố Hạ Long Đường Cầu Nước Mặn - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Khánh Đoạn từ giáp Hà Lầm - Đến hết thửa 8, thửa12 tờ BĐĐC 70 1.400.000 - - - - Đất ở đô thị
1493 Thành phố Hạ Long Đường Cầu Nước Mặn - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Khánh Đoạn từ giáp Hà Lầm - Đến hết thửa 8, thửa12 tờ BĐĐC 70 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
1494 Thành phố Hạ Long Đường Cầu Nước Mặn - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Khánh Đoạn từ giáp Hà Lầm - Đến hết thửa 8, thửa12 tờ BĐĐC 70 800.000 - - - - Đất ở đô thị
1495 Thành phố Hạ Long Đường Cầu Nước Mặn - Khu còn lại - Phường Hà Khánh Đoạn từ giáp Hà Lầm - Đến hết thửa 8, thửa12 tờ BĐĐC 70 700.000 - - - - Đất ở đô thị
1496 Thành phố Hạ Long Đường Cầu Nước Mặn - Mặt đường chính - Phường Hà Khánh Đoạn từ thửa 4, 7 tờ BĐĐC 70 - Đến cổng phân xưởng Đông Bình Minh 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
1497 Thành phố Hạ Long Đường Cầu Nước Mặn - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Khánh Đoạn từ thửa 4, 7 tờ BĐĐC 70 - Đến cổng phân xưởng Đông Bình Minh 1.400.000 - - - - Đất ở đô thị
1498 Thành phố Hạ Long Đường Cầu Nước Mặn - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Khánh Đoạn từ thửa 4, 7 tờ BĐĐC 70 - Đến cổng phân xưởng Đông Bình Minh 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
1499 Thành phố Hạ Long Đường Cầu Nước Mặn - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Khánh Đoạn từ thửa 4, 7 tờ BĐĐC 70 - Đến cổng phân xưởng Đông Bình Minh 800.000 - - - - Đất ở đô thị
1500 Thành phố Hạ Long Đường Cầu Nước Mặn - Khu còn lại - Phường Hà Khánh Đoạn từ thửa 4, 7 tờ BĐĐC 70 - Đến cổng phân xưởng Đông Bình Minh 700.000 - - - - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...