Bảng giá đất tại Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hạ Long, Thành phố thuộc tỉnh Quảng Ninh, là một trong những khu vực có tiềm năng phát triển bất động sản nổi bật hiện nay. Mặc dù giá đất tại đây có sự dao động mạnh mẽ, nhưng với các yếu tố đặc trưng về kinh tế, du lịch và quy hoạch hạ tầng, Hạ Long luôn thu hút sự chú ý của các nhà đầu tư. Trong bài viết này, chúng tôi sẽ phân tích bảng giá đất tại Thành phố Hạ Long, đánh giá các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất và tiềm năng đầu tư dài hạn tại khu vực này.

Tổng quan về Thành phố Hạ Long, Quảng Ninh

Thành phố Hạ Long, nằm bên bờ vịnh Hạ Long nổi tiếng thuộc tỉnh Quảng Ninh, là một trong những điểm du lịch nổi bật của Việt Nam và thế giới. Với vịnh Hạ Long được UNESCO công nhận là di sản thiên nhiên thế giới, Hạ Long luôn là tâm điểm thu hút du khách và nhà đầu tư.

Thành phố này không chỉ nổi bật với vẻ đẹp tự nhiên mà còn đang có sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế và hạ tầng. Sự phát triển của các khu nghỉ dưỡng, khách sạn cao cấp, các tuyến giao thông hiện đại và các dự án lớn của nhà nước đã và đang tạo nên sự biến chuyển mạnh mẽ trong thị trường bất động sản.

Các yếu tố giúp nâng cao giá trị bất động sản tại Hạ Long bao gồm hệ thống giao thông thuận tiện, đặc biệt là sự kết nối với các khu vực xung quanh như Hà Nội, Hải Phòng. Bên cạnh đó, các dự án quy hoạch đô thị thông minh và các khu du lịch, nghỉ dưỡng cao cấp đang được triển khai mạnh mẽ. Điều này tạo ra không gian sống lý tưởng và thu hút các nhà đầu tư lớn.

Phân tích bảng giá đất tại Thành phố Hạ Long

Tại Thành phố Hạ Long, giá đất có sự dao động lớn tùy thuộc vào vị trí và mục đích sử dụng. Giá đất cao nhất tại thành phố này lên tới 84.500.000 VND/m², trong khi giá đất thấp nhất chỉ khoảng 5.000 VND/m². Mức giá trung bình dao động ở mức 4.884.895 VND/m².

Giá đất tại Hạ Long được phân chia theo các khu vực khác nhau. Các khu vực ven biển, gần các khu du lịch và các khu trung tâm thương mại thường có giá đất cao, trong khi các khu vực ngoại ô hoặc xa các tuyến giao thông chính có mức giá thấp hơn.

Đặc biệt, giá đất ở các khu vực như Hạ Long Bay, gần các resort cao cấp hay khu vực ven biển sẽ có giá trị cao nhất. Nếu bạn đang tìm kiếm cơ hội đầu tư dài hạn, những khu vực này sẽ là lựa chọn lý tưởng bởi tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Những khu vực có giá đất thấp hơn, như các khu vực nằm ngoài trung tâm thành phố hoặc xa các dự án hạ tầng lớn, cũng có tiềm năng sinh lời. Tuy nhiên, nếu bạn muốn tìm kiếm lợi nhuận nhanh chóng, các khu vực gần các công trình hạ tầng đang được triển khai và những khu vực có tiềm năng phát triển du lịch sẽ mang lại cơ hội lớn hơn.

Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Ninh được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020 của UBND tỉnh Quảng Ninh đã tạo cơ sở pháp lý vững chắc cho việc phát triển thị trường bất động sản tại Hạ Long, giúp định hình giá trị đất và khuyến khích các nhà đầu tư tham gia vào các dự án mới.

Điểm mạnh và tiềm năng đầu tư tại Thành phố Hạ Long

Hạ Long không chỉ là một điểm đến du lịch nổi tiếng mà còn là một trung tâm kinh tế phát triển mạnh mẽ. Những dự án hạ tầng lớn như cảng biển quốc tế, sân bay Vân Đồn, và các tuyến đường cao tốc đang được triển khai giúp tăng trưởng mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Hạ Long hiện đang là nơi tập trung các dự án nghỉ dưỡng, khu đô thị mới, và khu thương mại, tạo ra các cơ hội đầu tư tuyệt vời cho nhà đầu tư bất động sản.

Ngoài việc là điểm đến du lịch thu hút khách quốc tế, Hạ Long còn được đánh giá cao về các yếu tố đầu tư dài hạn, đặc biệt là khi có sự hỗ trợ từ chính phủ trong việc phát triển hạ tầng và chính sách thu hút đầu tư. Hạ Long đang trở thành một thành phố với đầy đủ các tiện ích hiện đại, hứa hẹn sẽ tiếp tục phát triển mạnh mẽ trong những năm tới.

Với sự gia tăng dân số và nhu cầu cao về các căn hộ, biệt thự nghỉ dưỡng cao cấp, Hạ Long tiếp tục mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư bất động sản. Mặc dù giá đất tại đây có sự dao động nhất định, nhưng tiềm năng tăng trưởng trong dài hạn là rất lớn.

Hạ Long là một khu vực đáng chú ý đối với các nhà đầu tư bất động sản, đặc biệt là trong bối cảnh các yếu tố du lịch và hạ tầng ngày càng phát triển mạnh mẽ. Mặc dù giá đất tại Thành phố Hạ Long có sự phân hóa rõ rệt, nhưng đây vẫn là khu vực tiềm năng với nhiều cơ hội đầu tư.

Giá đất cao nhất tại Thành phố Hạ Long là: 84.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thành phố Hạ Long là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thành phố Hạ Long là: 5.060.418 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Ninh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020 của UBND tỉnh Quảng Ninh
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
2816

Mua bán nhà đất tại Quảng Ninh

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Quảng Ninh
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1301 Thành phố Hạ Long Đường xuống Cầu Nước Mặn - Mặt đường chính - Phường Hà Lầm Đoạn từ hết chợ Hà lầm - Đến giáp Hà Khánh 4.100.000 - - - - Đất ở đô thị
1302 Thành phố Hạ Long Đường xuống Cầu Nước Mặn - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Lầm Đoạn từ hết chợ Hà lầm - Đến giáp Hà Khánh 1.600.000 - - - - Đất ở đô thị
1303 Thành phố Hạ Long Đường xuống Cầu Nước Mặn - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Lầm Đoạn từ hết chợ Hà lầm - Đến giáp Hà Khánh 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
1304 Thành phố Hạ Long Đường xuống Cầu Nước Mặn - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Lầm Đoạn từ hết chợ Hà lầm - Đến giáp Hà Khánh 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
1305 Thành phố Hạ Long Đường xuống Cầu Nước Mặn - Khu còn lại - Phường Hà Lầm Đoạn từ hết chợ Hà lầm - Đến giáp Hà Khánh 800.000 - - - - Đất ở đô thị
1306 Thành phố Hạ Long Đường vào văn phòng mỏ Hà Lầm - Mặt đường chính - Phường Hà Lầm Đoạn từ đường 336 - Đến hết văn phòng Mỏ 7.900.000 - - - - Đất ở đô thị
1307 Thành phố Hạ Long Đường vào văn phòng mỏ Hà Lầm - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Lầm Đoạn từ đường 336 - Đến hết văn phòng Mỏ 3.200.000 - - - - Đất ở đô thị
1308 Thành phố Hạ Long Đường vào văn phòng mỏ Hà Lầm - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Lầm Đoạn từ đường 336 - Đến hết văn phòng Mỏ 1.400.000 - - - - Đất ở đô thị
1309 Thành phố Hạ Long Đường vào văn phòng mỏ Hà Lầm - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Lầm Đoạn từ đường 336 - Đến hết văn phòng Mỏ 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
1310 Thành phố Hạ Long Đường vào văn phòng mỏ Hà Lầm - Khu còn lại - Phường Hà Lầm Đoạn từ đường 336 - Đến hết văn phòng Mỏ 800.000 - - - - Đất ở đô thị
1311 Thành phố Hạ Long Đường vào văn phòng mỏ Hà Lầm - Mặt đường chính - Phường Hà Lầm Đoạn còn lại 2.900.000 - - - - Đất ở đô thị
1312 Thành phố Hạ Long Đường vào văn phòng mỏ Hà Lầm - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Lầm Đoạn còn lại 1.400.000 - - - - Đất ở đô thị
1313 Thành phố Hạ Long Đường vào văn phòng mỏ Hà Lầm - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Lầm Đoạn còn lại 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
1314 Thành phố Hạ Long Đường vào văn phòng mỏ Hà Lầm - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Lầm Đoạn còn lại 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
1315 Thành phố Hạ Long Đường vào văn phòng mỏ Hà Lầm - Khu còn lại - Phường Hà Lầm Đoạn còn lại 800.000 - - - - Đất ở đô thị
1316 Thành phố Hạ Long Đường lên Công trường 28 Mỏ Hà Lầm - Mặt đường chính - Phường Hà Lầm Đoạn từ đường 336 - Đến cổng công trường 28 6.300.000 - - - - Đất ở đô thị
1317 Thành phố Hạ Long Đường lên Công trường 28 Mỏ Hà Lầm - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Lầm Đoạn từ đường 336 - Đến cổng công trường 28 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
1318 Thành phố Hạ Long Đường lên Công trường 28 Mỏ Hà Lầm - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Lầm Đoạn từ đường 336 - Đến cổng công trường 28 2.100.000 - - - - Đất ở đô thị
1319 Thành phố Hạ Long Đường lên Công trường 28 Mỏ Hà Lầm - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Lầm Đoạn từ đường 336 - Đến cổng công trường 28 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
1320 Thành phố Hạ Long Đường lên Công trường 28 Mỏ Hà Lầm - Khu còn lại - Phường Hà Lầm Đoạn từ đường 336 - Đến cổng công trường 28 800.000 - - - - Đất ở đô thị
1321 Thành phố Hạ Long Đường lên Khu đồi cao Văn Hoá - Mặt đường chính - Phường Hà Lầm Đoạn từ đường 336 - Đến Thửa 81 tờ bản đồ 29 4.100.000 - - - - Đất ở đô thị
1322 Thành phố Hạ Long Đường lên Khu đồi cao Văn Hoá - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Lầm Đoạn từ đường 336 - Đến Thửa 81 tờ bản đồ 29 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
1323 Thành phố Hạ Long Đường lên Khu đồi cao Văn Hoá - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Lầm Đoạn từ đường 336 - Đến Thửa 81 tờ bản đồ 29 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
1324 Thành phố Hạ Long Đường lên Khu đồi cao Văn Hoá - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Lầm Đoạn từ đường 336 - Đến Thửa 81 tờ bản đồ 29 900.000 - - - - Đất ở đô thị
1325 Thành phố Hạ Long Đường lên Khu đồi cao Văn Hoá - Khu còn lại - Phường Hà Lầm Đoạn từ đường 336 - Đến Thửa 81 tờ bản đồ 29 800.000 - - - - Đất ở đô thị
1326 Thành phố Hạ Long Các phố Minh Khai, Hoàng Hoa Thám, Lê Hồng Phong, Hà Huy Tập, Hoàng Văn Thụ và các đường cắt ngang - Phường Hà Lầm Mặt đường chính 11.700.000 - - - - Đất ở đô thị
1327 Thành phố Hạ Long Các phố Minh Khai, Hoàng Hoa Thám, Lê Hồng Phong, Hà Huy Tập, Hoàng Văn Thụ và các đường cắt ngang - Phường Hà Lầm Đường nhánh từ 3m trở lên 4.500.000 - - - - Đất ở đô thị
1328 Thành phố Hạ Long Các phố Minh Khai, Hoàng Hoa Thám, Lê Hồng Phong, Hà Huy Tập, Hoàng Văn Thụ và các đường cắt ngang - Phường Hà Lầm Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m 2.100.000 - - - - Đất ở đô thị
1329 Thành phố Hạ Long Các phố Minh Khai, Hoàng Hoa Thám, Lê Hồng Phong, Hà Huy Tập, Hoàng Văn Thụ và các đường cắt ngang - Phường Hà Lầm Đường nhánh nhỏ hơn 2m 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
1330 Thành phố Hạ Long Các phố Minh Khai, Hoàng Hoa Thám, Lê Hồng Phong, Hà Huy Tập, Hoàng Văn Thụ và các đường cắt ngang - Phường Hà Lầm Khu còn lại 800.000 - - - - Đất ở đô thị
1331 Thành phố Hạ Long Phố Vinh Quang - Mặt đường chính - Phường Hà Lầm Đoạn từ Cầu Vinh Quang - Đến Trạm y tế CTCP than Hà Lầm 2.700.000 - - - - Đất ở đô thị
1332 Thành phố Hạ Long Phố Vinh Quang - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Lầm Đoạn từ Cầu Vinh Quang - Đến Trạm y tế CTCP than Hà Lầm 1.400.000 - - - - Đất ở đô thị
1333 Thành phố Hạ Long Phố Vinh Quang - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Lầm Đoạn từ Cầu Vinh Quang - Đến Trạm y tế CTCP than Hà Lầm 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
1334 Thành phố Hạ Long Phố Vinh Quang - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Lầm Đoạn từ Cầu Vinh Quang - Đến Trạm y tế CTCP than Hà Lầm 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
1335 Thành phố Hạ Long Phố Vinh Quang - Khu còn lại - Phường Hà Lầm Đoạn từ Cầu Vinh Quang - Đến Trạm y tế CTCP than Hà Lầm 800.000 - - - - Đất ở đô thị
1336 Thành phố Hạ Long Phố Độc Lập - Mặt đường chính - Phường Hà Lầm Đoạn từ thửa 85, 58 tờ BĐĐC 23 - Đến hết thửa 11, thửa 44 tờ BĐĐC 15 2.700.000 - - - - Đất ở đô thị
1337 Thành phố Hạ Long Phố Độc Lập - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Lầm Đoạn từ thửa 85, 58 tờ BĐĐC 23 - Đến hết thửa 11, thửa 44 tờ BĐĐC 15 1.400.000 - - - - Đất ở đô thị
1338 Thành phố Hạ Long Phố Độc Lập - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Lầm Đoạn từ thửa 85, 58 tờ BĐĐC 23 - Đến hết thửa 11, thửa 44 tờ BĐĐC 15 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
1339 Thành phố Hạ Long Phố Độc Lập - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Lầm Đoạn từ thửa 85, 58 tờ BĐĐC 23 - Đến hết thửa 11, thửa 44 tờ BĐĐC 15 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
1340 Thành phố Hạ Long Phố Độc Lập - Khu còn lại - Phường Hà Lầm Đoạn từ thửa 85, 58 tờ BĐĐC 23 - Đến hết thửa 11, thửa 44 tờ BĐĐC 15 800.000 - - - - Đất ở đô thị
1341 Thành phố Hạ Long Phố Đoàn Kết - Mặt đường chính - Phường Hà Lầm Đoạn từ thửa 74, 75 tờ BĐĐC 20 - Đến hết thửa 133, 116 tờ BĐĐC 10 2.700.000 - - - - Đất ở đô thị
1342 Thành phố Hạ Long Phố Đoàn Kết - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Lầm Đoạn từ thửa 74, 75 tờ BĐĐC 20 - Đến hết thửa 133, 116 tờ BĐĐC 10 1.400.000 - - - - Đất ở đô thị
1343 Thành phố Hạ Long Phố Đoàn Kết - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Lầm Đoạn từ thửa 74, 75 tờ BĐĐC 20 - Đến hết thửa 133, 116 tờ BĐĐC 10 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
1344 Thành phố Hạ Long Phố Đoàn Kết - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Lầm Đoạn từ thửa 74, 75 tờ BĐĐC 20 - Đến hết thửa 133, 116 tờ BĐĐC 10 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
1345 Thành phố Hạ Long Phố Đoàn Kết - Khu còn lại - Phường Hà Lầm Đoạn từ thửa 74, 75 tờ BĐĐC 20 - Đến hết thửa 133, 116 tờ BĐĐC 10 800.000 - - - - Đất ở đô thị
1346 Thành phố Hạ Long Khu tự xây phân xưởng cơ điện - Phường Hà Lầm Khu tự xây phân xưởng cơ điện 4.800.000 - - - - Đất ở đô thị
1347 Thành phố Hạ Long Đường vào kho mìn - Phường Hà Lầm 2.200.000 - - - - Đất ở đô thị
1348 Thành phố Hạ Long Khu dân cư đô thị tại quỹ đất liền kề với khu đô thị tại các phường Cao Thắng, Hà Khánh, Hà Lầm - Phường Hà Lầm 5.000.000 - - - - Đất ở đô thị
1349 Thành phố Hạ Long Đường dự án dọc mương nước - Phường Hà Lầm Đoạn cầu nước mặn phường Hà Lầm tới cầu Trắng K67 phường Hà Khánh (giai đoạn 2: đoạn từ KĐT Cienco 5 - Đến phường Hà Lầm) 3.800.000 - - - - Đất ở đô thị
1350 Thành phố Hạ Long Các thửa đất bám mặt đường mới dự án xử lý ngập lụt khu 5 Hà Lầm (đoạn từ thửa 237 đến thửa 334 tờ bản đồ 11 theo quy hoạch BĐĐC Hà Lầm năm 1999) - Phường Hà Lầm Các ô đất bám đường đôi 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
1351 Thành phố Hạ Long Các thửa đất bám mặt đường mới dự án xử lý ngập lụt khu 5 Hà Lầm (đoạn từ thửa 237 đến thửa 334 tờ bản đồ 11 theo quy hoạch BĐĐC Hà Lầm năm 1999) - Phường Hà Lầm Các vị trí còn lại 2.400.000 - - - - Đất ở đô thị
1352 Thành phố Hạ Long Mặt đường chính - Phường Hà Lầm Đoạn từ giáp Cao Thắng - Đến trước thửa 37 tờ BĐĐC số 12 5.400.000 - - - - Đất ở đô thị
1353 Thành phố Hạ Long Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Lầm Đoạn từ giáp Cao Thắng - Đến trước thửa 37 tờ BĐĐC số 12 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
1354 Thành phố Hạ Long Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Lầm Đoạn từ giáp Cao Thắng - Đến trước thửa 37 tờ BĐĐC số 12 1.400.000 - - - - Đất ở đô thị
1355 Thành phố Hạ Long Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Lầm Đoạn từ giáp Cao Thắng - Đến trước thửa 37 tờ BĐĐC số 12 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
1356 Thành phố Hạ Long Khu còn lại - Phường Hà Lầm Đoạn từ giáp Cao Thắng - Đến trước thửa 37 tờ BĐĐC số 12 700.000 - - - - Đất ở đô thị
1357 Thành phố Hạ Long Đường Tuần Châu - Mặt đường chính - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Đoạn từ đầu đường ra đảo - Đến trường học (Trái tuyến hết thửa 28, phải tuyến hết thửa 14 tờ BĐĐC18) 5.200.000 - - - - Đất ở đô thị
1358 Thành phố Hạ Long Đường Tuần Châu- Đường nhánh từ 3m trở lên - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Đoạn từ đầu đường ra đảo - Đến trường học (Trái tuyến hết thửa 28, phải tuyến hết thửa 14 tờ BĐĐC18) 2.200.000 - - - - Đất ở đô thị
1359 Thành phố Hạ Long Đường Tuần Châu - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Đoạn từ đầu đường ra đảo - Đến trường học (Trái tuyến hết thửa 28, phải tuyến hết thửa 14 tờ BĐĐC18) 1.600.000 - - - - Đất ở đô thị
1360 Thành phố Hạ Long Đường Tuần Châu- Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Đoạn từ đầu đường ra đảo - Đến trường học (Trái tuyến hết thửa 28, phải tuyến hết thửa 14 tờ BĐĐC18) 1.400.000 - - - - Đất ở đô thị
1361 Thành phố Hạ Long Đường Tuần Châu - Khu còn lại - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Đoạn từ đầu đường ra đảo - Đến trường học (Trái tuyến hết thửa 28, phải tuyến hết thửa 14 tờ BĐĐC18) 900.000 - - - - Đất ở đô thị
1362 Thành phố Hạ Long Đường Tuần Châu - Mặt đường chính - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Đoạn từ Trường học (Trái tuyến hết thửa 28, phải tuyến hết thửa 14 tờ BĐĐC18) - Đến ngã 3 (Phải tuyến hết thửa 57 tờ BĐĐC 8, trái tuyến hết thửa 1 tờ BĐĐC 15) 5.000.000 - - - - Đất ở đô thị
1363 Thành phố Hạ Long Đường Tuần Châu - Đường nhánh từ 3m trở lên - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Đoạn từ Trường học (Trái tuyến hết thửa 28, phải tuyến hết thửa 14 tờ BĐĐC18) - Đến ngã 3 (Phải tuyến hết thửa 57 tờ BĐĐC 8, trái tuyến hết thửa 1 tờ BĐĐC 15) 2.100.000 - - - - Đất ở đô thị
1364 Thành phố Hạ Long Đường Tuần Châu - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Đoạn từ Trường học (Trái tuyến hết thửa 28, phải tuyến hết thửa 14 tờ BĐĐC18) - Đến ngã 3 (Phải tuyến hết thửa 57 tờ BĐĐC 8, trái tuyến hết thửa 1 tờ BĐĐC 15) 1.600.000 - - - - Đất ở đô thị
1365 Thành phố Hạ Long Đường Tuần Châu - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Đoạn từ Trường học (Trái tuyến hết thửa 28, phải tuyến hết thửa 14 tờ BĐĐC18) - Đến ngã 3 (Phải tuyến hết thửa 57 tờ BĐĐC 8, trái tuyến hết thửa 1 tờ BĐĐC 15) 1.400.000 - - - - Đất ở đô thị
1366 Thành phố Hạ Long Đường Tuần Châu - Khu còn lại - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Đoạn từ Trường học (Trái tuyến hết thửa 28, phải tuyến hết thửa 14 tờ BĐĐC18) - Đến ngã 3 (Phải tuyến hết thửa 57 tờ BĐĐC 8, trái tuyến hết thửa 1 tờ BĐĐC 15) 900.000 - - - - Đất ở đô thị
1367 Thành phố Hạ Long Đường Tuần Châu - Mặt đường chính - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Đoạn từ Đoạn từ ngã 3 - Đến hết thửa 7 (Trái tuyến), thửa 14 (Phải tuyến) tờ BĐĐC 8 3.600.000 - - - - Đất ở đô thị
1368 Thành phố Hạ Long Đường Tuần Châu - Đường nhánh từ 3m trở lên - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Đoạn từ Đoạn từ ngã 3 - Đến hết thửa 7 (Trái tuyến), thửa 14 (Phải tuyến) tờ BĐĐC 8 1.700.000 - - - - Đất ở đô thị
1369 Thành phố Hạ Long Đường Tuần Châu - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Đoạn từ Đoạn từ ngã 3 - Đến hết thửa 7 (Trái tuyến), thửa 14 (Phải tuyến) tờ BĐĐC 8 1.400.000 - - - - Đất ở đô thị
1370 Thành phố Hạ Long Đường Tuần Châu - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Đoạn từ Đoạn từ ngã 3 - Đến hết thửa 7 (Trái tuyến), thửa 14 (Phải tuyến) tờ BĐĐC 8 1.300.000 - - - - Đất ở đô thị
1371 Thành phố Hạ Long Đường Tuần Châu - Khu còn lại - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Đoạn từ Đoạn từ ngã 3 - Đến hết thửa 7 (Trái tuyến), thửa 14 (Phải tuyến) tờ BĐĐC 8 900.000 - - - - Đất ở đô thị
1372 Thành phố Hạ Long Đường Tuần Châu - Mặt đường chính - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Đoạn từ Đoạn từ ngã 3 - Đến hết thửa 93 tờ BĐĐC13 3.500.000 - - - - Đất ở đô thị
1373 Thành phố Hạ Long Đường Tuần Châu - Đường nhánh từ 3m trở lên - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Đoạn từ Đoạn từ ngã 3 - Đến hết thửa 93 tờ BĐĐC13 1.700.000 - - - - Đất ở đô thị
1374 Thành phố Hạ Long Đường Tuần Châu - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Đoạn từ Đoạn từ ngã 3 - Đến hết thửa 93 tờ BĐĐC13 1.400.000 - - - - Đất ở đô thị
1375 Thành phố Hạ Long Đường Tuần Châu - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Đoạn từ Đoạn từ ngã 3 - Đến hết thửa 93 tờ BĐĐC13 1.300.000 - - - - Đất ở đô thị
1376 Thành phố Hạ Long Đường Tuần Châu - Khu còn lại - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Đoạn từ Đoạn từ ngã 3 - Đến hết thửa 93 tờ BĐĐC13 900.000 - - - - Đất ở đô thị
1377 Thành phố Hạ Long Khu dân cư trên đảo - Đường sang văn phòng Công ty Âu Lạc - Mặt đường chính - Phường Tuần Châu Đoạn từ bên phải tuyến thửa số 50 tờ BĐĐC 16 và bên trái tuyến thửa số 16 tờ BĐĐC 18 - Đến hết thửa 08 tờ BĐĐC 33 3.500.000 - - - - Đất ở đô thị
1378 Thành phố Hạ Long Đường nhánh từ 3m trở lên - Đường sang văn phòng Công ty Âu Lạc - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Đoạn từ bên phải tuyến thửa số 50 tờ BĐĐC 16 và bên trái tuyến thửa số 16 tờ BĐĐC 10 - Đến hết thửa 08 tờ BĐĐC 33 1.700.000 - - - - Đất ở đô thị
1379 Thành phố Hạ Long Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Đường sang văn phòng Công ty Âu Lạc - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Đoạn từ bên phải tuyến thửa số 50 tờ BĐĐC 16 và bên trái tuyến thửa số 16 tờ BĐĐC 10 - Đến hết thửa 08 tờ BĐĐC 33 1.400.000 - - - - Đất ở đô thị
1380 Thành phố Hạ Long Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Đường sang văn phòng Công ty Âu Lạc - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Đoạn từ bên phải tuyến thửa số 50 tờ BĐĐC 16 và bên trái tuyến thửa số 16 tờ BĐĐC 10 - Đến hết thửa 08 tờ BĐĐC 33 1.300.000 - - - - Đất ở đô thị
1381 Thành phố Hạ Long Khu còn lại - Đường sang văn phòng Công ty Âu Lạc - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Đoạn từ bên phải tuyến thửa số 50 tờ BĐĐC 16 và bên trái tuyến thửa số 16 tờ BĐĐC 10 - Đến hết thửa 08 tờ BĐĐC 33 900.000 - - - - Đất ở đô thị
1382 Thành phố Hạ Long Đường vào đồn biên phòng - Bám đường - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Đoạn từ thửa số 06 tờ BĐĐC 50 - Đến hết thửa 32 TBĐ 58 (Phải tuyến) và thửa 57 TBĐ 58 (BĐĐC năm 2017) 5.400.000 - - - - Đất ở đô thị
1383 Thành phố Hạ Long Đường vào đồn biên phòng - Dãy 2 - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Đoạn từ thửa số 06 tờ BĐĐC 51 - Đến hết thửa 32 TBĐ 58 (Phải tuyến) và thửa 57 TBĐ 58 (BĐĐC năm 2017) 4.200.000 - - - - Đất ở đô thị
1384 Thành phố Hạ Long Đường vào tổ 22 khu 5 (Đường vào xóm nam cũ) - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Bám đường 4.100.000 - - - - Đất ở đô thị
1385 Thành phố Hạ Long Đường vào tổ 22 khu 5 (Đường vào xóm nam cũ) - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Dãy 2 3.200.000 - - - - Đất ở đô thị
1386 Thành phố Hạ Long Đường vào tổ 22 khu 5 (Đường vào xóm nam cũ) - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Các dãy còn lại 2.500.000 - - - - Đất ở đô thị
1387 Thành phố Hạ Long Khu Công ty Âu Lạc - Phường Tuần Châu Khu giao 98 ha 6.300.000 - - - - Đất ở đô thị
1388 Thành phố Hạ Long Khu Công ty Âu Lạc - Phường Tuần Châu Khu Đông Nam đảo Khu biệt thự số 4,5 9.000.000 - - - - Đất ở đô thị
1389 Thành phố Hạ Long Khu Công ty Âu Lạc - Phường Tuần Châu Khu Đông Nam đảo Khu biệt thự số 1,2,3 7.700.000 - - - - Đất ở đô thị
1390 Thành phố Hạ Long Khu Công ty Âu Lạc - Phường Tuần Châu Các vị trí còn lại 5.900.000 - - - - Đất ở đô thị
1391 Thành phố Hạ Long Khu Âu tàu của Công ty Âu Lạc - Phường Tuần Châu Khu bám mặt đường Âu tàu 17.100.000 - - - - Đất ở đô thị
1392 Thành phố Hạ Long Khu Âu tàu của Công ty Âu Lạc - Phường Tuần Châu Các vị trí còn lại 11.700.000 - - - - Đất ở đô thị
1393 Thành phố Hạ Long Khu quy hoạch cảng tàu Ngọc Châu - Phường Tuần Châu Khu bám mặt đường Âu tàu 17.100.000 - - - - Đất ở đô thị
1394 Thành phố Hạ Long Khu quy hoạch cảng tàu Ngọc Châu - Phường Tuần Châu Các vị trí còn lại 11.700.000 - - - - Đất ở đô thị
1395 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Mặt đường chính - Phường Hà Trung Đoạn từ giáp Hà Lầm - Đến đường vào Lán 14 (Bên trái tuyến hết thửa 79 tờ BĐĐC 20) 9.900.000 - - - - Đất ở đô thị
1396 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Trung Đoạn từ giáp Hà Lầm - Đến đường vào Lán 14 (Bên trái tuyến hết thửa 79 tờ BĐĐC 20) 3.600.000 - - - - Đất ở đô thị
1397 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Trung Đoạn từ giáp Hà Lầm - Đến đường vào Lán 14 (Bên trái tuyến hết thửa 79 tờ BĐĐC 20) 1.400.000 - - - - Đất ở đô thị
1398 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Trung Đoạn từ giáp Hà Lầm - Đến đường vào Lán 14 (Bên trái tuyến hết thửa 79 tờ BĐĐC 20) 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
1399 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Khu còn lại - Phường Hà Trung Đoạn từ giáp Hà Lầm - Đến đường vào Lán 14 (Bên trái tuyến hết thửa 79 tờ BĐĐC 20) 700.000 - - - - Đất ở đô thị
1400 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Mặt đường chính - Phường Hà Trung Đoạn từ đường vào Lán 14 - Đến đường vào chợ mới (Hết thửa 74, 111 tờ BĐĐC 30) 14.400.000 - - - - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...