Bảng giá đất tại Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hạ Long, Thành phố thuộc tỉnh Quảng Ninh, là một trong những khu vực có tiềm năng phát triển bất động sản nổi bật hiện nay. Mặc dù giá đất tại đây có sự dao động mạnh mẽ, nhưng với các yếu tố đặc trưng về kinh tế, du lịch và quy hoạch hạ tầng, Hạ Long luôn thu hút sự chú ý của các nhà đầu tư. Trong bài viết này, chúng tôi sẽ phân tích bảng giá đất tại Thành phố Hạ Long, đánh giá các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất và tiềm năng đầu tư dài hạn tại khu vực này.

Tổng quan về Thành phố Hạ Long, Quảng Ninh

Thành phố Hạ Long, nằm bên bờ vịnh Hạ Long nổi tiếng thuộc tỉnh Quảng Ninh, là một trong những điểm du lịch nổi bật của Việt Nam và thế giới. Với vịnh Hạ Long được UNESCO công nhận là di sản thiên nhiên thế giới, Hạ Long luôn là tâm điểm thu hút du khách và nhà đầu tư.

Thành phố này không chỉ nổi bật với vẻ đẹp tự nhiên mà còn đang có sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế và hạ tầng. Sự phát triển của các khu nghỉ dưỡng, khách sạn cao cấp, các tuyến giao thông hiện đại và các dự án lớn của nhà nước đã và đang tạo nên sự biến chuyển mạnh mẽ trong thị trường bất động sản.

Các yếu tố giúp nâng cao giá trị bất động sản tại Hạ Long bao gồm hệ thống giao thông thuận tiện, đặc biệt là sự kết nối với các khu vực xung quanh như Hà Nội, Hải Phòng. Bên cạnh đó, các dự án quy hoạch đô thị thông minh và các khu du lịch, nghỉ dưỡng cao cấp đang được triển khai mạnh mẽ. Điều này tạo ra không gian sống lý tưởng và thu hút các nhà đầu tư lớn.

Phân tích bảng giá đất tại Thành phố Hạ Long

Tại Thành phố Hạ Long, giá đất có sự dao động lớn tùy thuộc vào vị trí và mục đích sử dụng. Giá đất cao nhất tại thành phố này lên tới 84.500.000 VND/m², trong khi giá đất thấp nhất chỉ khoảng 5.000 VND/m². Mức giá trung bình dao động ở mức 4.884.895 VND/m².

Giá đất tại Hạ Long được phân chia theo các khu vực khác nhau. Các khu vực ven biển, gần các khu du lịch và các khu trung tâm thương mại thường có giá đất cao, trong khi các khu vực ngoại ô hoặc xa các tuyến giao thông chính có mức giá thấp hơn.

Đặc biệt, giá đất ở các khu vực như Hạ Long Bay, gần các resort cao cấp hay khu vực ven biển sẽ có giá trị cao nhất. Nếu bạn đang tìm kiếm cơ hội đầu tư dài hạn, những khu vực này sẽ là lựa chọn lý tưởng bởi tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Những khu vực có giá đất thấp hơn, như các khu vực nằm ngoài trung tâm thành phố hoặc xa các dự án hạ tầng lớn, cũng có tiềm năng sinh lời. Tuy nhiên, nếu bạn muốn tìm kiếm lợi nhuận nhanh chóng, các khu vực gần các công trình hạ tầng đang được triển khai và những khu vực có tiềm năng phát triển du lịch sẽ mang lại cơ hội lớn hơn.

Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Ninh được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020 của UBND tỉnh Quảng Ninh đã tạo cơ sở pháp lý vững chắc cho việc phát triển thị trường bất động sản tại Hạ Long, giúp định hình giá trị đất và khuyến khích các nhà đầu tư tham gia vào các dự án mới.

Điểm mạnh và tiềm năng đầu tư tại Thành phố Hạ Long

Hạ Long không chỉ là một điểm đến du lịch nổi tiếng mà còn là một trung tâm kinh tế phát triển mạnh mẽ. Những dự án hạ tầng lớn như cảng biển quốc tế, sân bay Vân Đồn, và các tuyến đường cao tốc đang được triển khai giúp tăng trưởng mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Hạ Long hiện đang là nơi tập trung các dự án nghỉ dưỡng, khu đô thị mới, và khu thương mại, tạo ra các cơ hội đầu tư tuyệt vời cho nhà đầu tư bất động sản.

Ngoài việc là điểm đến du lịch thu hút khách quốc tế, Hạ Long còn được đánh giá cao về các yếu tố đầu tư dài hạn, đặc biệt là khi có sự hỗ trợ từ chính phủ trong việc phát triển hạ tầng và chính sách thu hút đầu tư. Hạ Long đang trở thành một thành phố với đầy đủ các tiện ích hiện đại, hứa hẹn sẽ tiếp tục phát triển mạnh mẽ trong những năm tới.

Với sự gia tăng dân số và nhu cầu cao về các căn hộ, biệt thự nghỉ dưỡng cao cấp, Hạ Long tiếp tục mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư bất động sản. Mặc dù giá đất tại đây có sự dao động nhất định, nhưng tiềm năng tăng trưởng trong dài hạn là rất lớn.

Hạ Long là một khu vực đáng chú ý đối với các nhà đầu tư bất động sản, đặc biệt là trong bối cảnh các yếu tố du lịch và hạ tầng ngày càng phát triển mạnh mẽ. Mặc dù giá đất tại Thành phố Hạ Long có sự phân hóa rõ rệt, nhưng đây vẫn là khu vực tiềm năng với nhiều cơ hội đầu tư.

Giá đất cao nhất tại Thành phố Hạ Long là: 84.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thành phố Hạ Long là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thành phố Hạ Long là: 5.060.418 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Ninh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020 của UBND tỉnh Quảng Ninh
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
2816

Mua bán nhà đất tại Quảng Ninh

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Quảng Ninh
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1201 Thành phố Hạ Long Đường dọc mương nước phía giáp đồi - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Cao Thắng Đường dọc mương nước phía giáp đồi Đoạn từ thửa 5 tờ BĐĐC 41 - Đến hết thửa 01 tờ BĐĐC 40 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
1202 Thành phố Hạ Long Đường dọc mương nước phía giáp đồi - Khu còn lại - Phường Cao Thắng Đường dọc mương nước phía giáp đồi Đoạn từ thửa 5 tờ BĐĐC 41 - Đến hết thửa 01 tờ BĐĐC 40 900.000 - - - - Đất ở đô thị
1203 Thành phố Hạ Long Đường vào Trường 5/8 - Mặt đường chính - Phường Cao Thắng Đoạn từ đường 336 - Đến Mương (Hết thửa 147 tờ BĐĐC 27) 9.900.000 - - - - Đất ở đô thị
1204 Thành phố Hạ Long Đường vào Trường 5/8 - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Cao Thắng Đoạn từ đường 336 - Đến Mương (Hết thửa 147 tờ BĐĐC 27) 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
1205 Thành phố Hạ Long Đường vào Trường 5/8 - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Cao Thắng Đoạn từ đường 336 - Đến Mương (Hết thửa 147 tờ BĐĐC 27) 1.700.000 - - - - Đất ở đô thị
1206 Thành phố Hạ Long Đường vào Trường 5/8 - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Cao Thắng Đoạn từ đường 336 - Đến Mương (Hết thửa 147 tờ BĐĐC 27) 1.300.000 - - - - Đất ở đô thị
1207 Thành phố Hạ Long Đường vào Trường 5/8 - Khu còn lại - Phường Cao Thắng Đoạn từ đường 336 - Đến Mương (Hết thửa 147 tờ BĐĐC 27) 900.000 - - - - Đất ở đô thị
1208 Thành phố Hạ Long Dọc đường mương - Mặt đường chính - Phường Cao Thắng Đoạn từ Thửa 40 tờ BĐĐC số 35 - Đến Thửa 163 tờ BĐĐC số 34 7.200.000 - - - - Đất ở đô thị
1209 Thành phố Hạ Long Dọc đường mương - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Cao Thắng Đoạn từ Thửa 40 tờ BĐĐC số 35 - Đến Thửa 163 tờ BĐĐC số 34 3.200.000 - - - - Đất ở đô thị
1210 Thành phố Hạ Long Dọc đường mương - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Cao Thắng Đoạn từ Thửa 40 tờ BĐĐC số 35 - Đến Thửa 163 tờ BĐĐC số 34 1.300.000 - - - - Đất ở đô thị
1211 Thành phố Hạ Long Dọc đường mương - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Cao Thắng Đoạn từ Thửa 40 tờ BĐĐC số 35 - Đến Thửa 163 tờ BĐĐC số 34 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
1212 Thành phố Hạ Long Dọc đường mương - Khu còn lại - Phường Cao Thắng Đoạn từ Thửa 40 tờ BĐĐC số 35 - Đến Thửa 163 tờ BĐĐC số 34 900.000 - - - - Đất ở đô thị
1213 Thành phố Hạ Long Đường ngõ 13 (Đường lên đồi tạp phẩm cũ) - Mặt đường chính - Phường Cao Thắng Đoạn từ đường 336 - Đến Nhóm nhà ở tại khu đất trường trung cấp KT-KT & Công nghệ Hạ Long 9.900.000 - - - - Đất ở đô thị
1214 Thành phố Hạ Long Đường ngõ 13 (Đường lên đồi tạp phẩm cũ) - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Cao Thắng Đoạn từ đường 336 - Đến Nhóm nhà ở tại khu đất trường trung cấp KT-KT & Công nghệ Hạ Long 3.200.000 - - - - Đất ở đô thị
1215 Thành phố Hạ Long Đường ngõ 13 (Đường lên đồi tạp phẩm cũ) - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Cao Thắng Đoạn từ đường 336 - Đến Nhóm nhà ở tại khu đất trường trung cấp KT-KT & Công nghệ Hạ Long 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
1216 Thành phố Hạ Long Đường ngõ 13 (Đường lên đồi tạp phẩm cũ) - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Cao Thắng Đoạn từ đường 336 - Đến Nhóm nhà ở tại khu đất trường trung cấp KT-KT & Công nghệ Hạ Long 1.300.000 - - - - Đất ở đô thị
1217 Thành phố Hạ Long Đường ngõ 13 (Đường lên đồi tạp phẩm cũ) - Khu còn lại - Phường Cao Thắng Đoạn từ đường 336 - Đến Nhóm nhà ở tại khu đất trường trung cấp KT-KT & Công nghệ Hạ Long 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
1218 Thành phố Hạ Long Đường ngõ 17 (Đường vào đập nước cũ) - Phường Cao Thắng Đoạn từ đường 336 - Đến hết thửa số 53, 56 tờ BĐĐC 38 9.000.000 - - - - Đất ở đô thị
1219 Thành phố Hạ Long Đường ngõ 17 (Đường vào đập nước cũ) - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Cao Thắng Đoạn từ đường 336 - Đến hết thửa số 53, 56 tờ BĐĐC 38 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
1220 Thành phố Hạ Long Đường ngõ 17 (Đường vào đập nước cũ) - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Cao Thắng Đoạn từ đường 336 - Đến hết thửa số 53, 56 tờ BĐĐC 38 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
1221 Thành phố Hạ Long Đường ngõ 17 (Đường vào đập nước cũ) - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Cao Thắng Đoạn từ đường 336 - Đến hết thửa số 53, 56 tờ BĐĐC 38 1.300.000 - - - - Đất ở đô thị
1222 Thành phố Hạ Long Đường ngõ 17 (Đường vào đập nước cũ) - Khu còn lại - Phường Cao Thắng Đoạn từ đường 336 - Đến hết thửa số 53, 56 tờ BĐĐC 38 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
1223 Thành phố Hạ Long Đường ngõ 18 - Phường Cao Thắng Mặt đường chính 9.000.000 - - - - Đất ở đô thị
1224 Thành phố Hạ Long Đường ngõ 18 - Phường Cao Thắng Đường nhánh từ 3m trở lên 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
1225 Thành phố Hạ Long Đường ngõ 18 - Phường Cao Thắng Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
1226 Thành phố Hạ Long Đường ngõ 18 - Phường Cao Thắng Đường nhánh nhỏ hơn 2m 1.300.000 - - - - Đất ở đô thị
1227 Thành phố Hạ Long Đường ngõ 18 - Phường Cao Thắng Khu còn lại 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
1228 Thành phố Hạ Long Đường vào Ba Toa - Mặt đường chính - Phường Cao Thắng Đoạn từ đường 336 - Đến hết thửa 28 tờ BĐĐC 30 (Trái tuyến), hết thửa 321 tờ BĐĐC 24 (Phải tuyến) 9.000.000 - - - - Đất ở đô thị
1229 Thành phố Hạ Long Đường vào Ba Toa - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Cao Thắng Đoạn từ đường 336 - Đến hết thửa 28 tờ BĐĐC 30 (Trái tuyến), hết thửa 321 tờ BĐĐC 24 (Phải tuyến) 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
1230 Thành phố Hạ Long Đường vào Ba Toa - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Cao Thắng Đoạn từ đường 336 - Đến hết thửa 28 tờ BĐĐC 30 (Trái tuyến), hết thửa 321 tờ BĐĐC 24 (Phải tuyến) 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
1231 Thành phố Hạ Long Đường vào Ba Toa - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Cao Thắng Đoạn từ đường 336 - Đến hết thửa 28 tờ BĐĐC 30 (Trái tuyến), hết thửa 321 tờ BĐĐC 24 (Phải tuyến) 1.300.000 - - - - Đất ở đô thị
1232 Thành phố Hạ Long Đường vào Ba Toa - Khu còn lại - Phường Cao Thắng Đoạn từ đường 336 - Đến hết thửa 28 tờ BĐĐC 30 (Trái tuyến), hết thửa 321 tờ BĐĐC 24 (Phải tuyến) 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
1233 Thành phố Hạ Long Đường vào Ba Toa - Mặt đường chính - Phường Cao Thắng Đoạn từ hết thửa 28 tờ BĐĐC 30, thửa 321 tờ BĐĐC 24 - Đến hết thửa 87 tờ BĐĐC 24 4.500.000 - - - - Đất ở đô thị
1234 Thành phố Hạ Long Đường vào Ba Toa - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Cao Thắng Đoạn từ hết thửa 28 tờ BĐĐC 30, thửa 321 tờ BĐĐC 24 - Đến hết thửa 87 tờ BĐĐC 24 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
1235 Thành phố Hạ Long Đường vào Ba Toa - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Cao Thắng Đoạn từ hết thửa 28 tờ BĐĐC 30, thửa 321 tờ BĐĐC 24 - Đến hết thửa 87 tờ BĐĐC 24 1.400.000 - - - - Đất ở đô thị
1236 Thành phố Hạ Long Đường vào Ba Toa - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Cao Thắng Đoạn từ hết thửa 28 tờ BĐĐC 30, thửa 321 tờ BĐĐC 24 - Đến hết thửa 87 tờ BĐĐC 24 1.300.000 - - - - Đất ở đô thị
1237 Thành phố Hạ Long Đường vào Ba Toa - Khu còn lại - Phường Cao Thắng Đoạn từ hết thửa 28 tờ BĐĐC 30, thửa 321 tờ BĐĐC 24 - Đến hết thửa 87 tờ BĐĐC 24 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
1238 Thành phố Hạ Long Khu tự xây Kho than 4 (Trừ bám đường Cao Thắng) - Phường Cao Thắng 27.000.000 - - - - Đất ở đô thị
1239 Thành phố Hạ Long Khu tự xây Bãi xít (Trừ mặt đường 336) - Phường Cao Thắng Mặt đường chính 25.200.000 - - - - Đất ở đô thị
1240 Thành phố Hạ Long Khu tự xây Bãi xít (Trừ mặt đường 336) - Phường Cao Thắng Đường nhánh từ 3m trở lên 8.000.000 - - - - Đất ở đô thị
1241 Thành phố Hạ Long Khu tự xây Bãi xít (Trừ mặt đường 336) - Phường Cao Thắng Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m 3.500.000 - - - - Đất ở đô thị
1242 Thành phố Hạ Long Khu tự xây Bãi xít (Trừ mặt đường 336) - Phường Cao Thắng Đường nhánh nhỏ hơn 2m 1.900.000 - - - - Đất ở đô thị
1243 Thành phố Hạ Long Khu tự xây Bãi xít (Trừ mặt đường 336) - Phường Cao Thắng Khu còn lại 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
1244 Thành phố Hạ Long Đường vào Ba Toa Khu tự xây Vườn hoa Thị chính (Trừ mặt đường 336) - Phường Cao Thắng 16.200.000 - - - - Đất ở đô thị
1245 Thành phố Hạ Long Đường vào Ba Toa Khu dân cư Ao Cá - Phường Cao Thắng 16.200.000 - - - - Đất ở đô thị
1246 Thành phố Hạ Long Khu tự dân cư tự xây hợp tác xã rau Chiến Thắng - Phường Cao Thắng 12.600.000 - - - - Đất ở đô thị
1247 Thành phố Hạ Long Khu đô thị Bãi Muối (do Công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị Quảng Ninh quản lý đầu tư) - Phường Cao Thắng 12.600.000 - - - - Đất ở đô thị
1248 Thành phố Hạ Long Đường lên Xí nghiệp xây dựng công trình môi trường mỏ Hòn Gai - Mặt đường chính - Phường Cao Thắng Đoạn từ thửa 204 tờ BĐĐC 28 - Đến hết thửa 261 tờ BĐĐC 22 6.500.000 - - - - Đất ở đô thị
1249 Thành phố Hạ Long Đường lên Xí nghiệp xây dựng công trình môi trường mỏ Hòn Gai - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Cao Thắng Đoạn từ thửa 204 tờ BĐĐC 28 - Đến hết thửa 261 tờ BĐĐC 22 2.400.000 - - - - Đất ở đô thị
1250 Thành phố Hạ Long Đường lên Xí nghiệp xây dựng công trình môi trường mỏ Hòn Gai - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Cao Thắng Đoạn từ thửa 204 tờ BĐĐC 28 - Đến hết thửa 261 tờ BĐĐC 22 1.400.000 - - - - Đất ở đô thị
1251 Thành phố Hạ Long Đường lên Xí nghiệp xây dựng công trình môi trường mỏ Hòn Gai - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Cao Thắng Đoạn từ thửa 204 tờ BĐĐC 28 - Đến hết thửa 261 tờ BĐĐC 22 1.300.000 - - - - Đất ở đô thị
1252 Thành phố Hạ Long Đường lên Xí nghiệp xây dựng công trình môi trường mỏ Hòn Gai - Khu còn lại - Phường Cao Thắng Đoạn từ thửa 204 tờ BĐĐC 28 - Đến hết thửa 261 tờ BĐĐC 22 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
1253 Thành phố Hạ Long Đường dọc mương đoạn từ giáp Cao Xanh đến hết khu tái định cư Bãi Muối - Phường Cao Thắng Mặt đường chính 5.400.000 - - - - Đất ở đô thị
1254 Thành phố Hạ Long Đường dọc mương đoạn từ giáp Cao Xanh đến hết khu tái định cư Bãi Muối - Phường Cao Thắng Đường nhánh từ 3m trở lên 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
1255 Thành phố Hạ Long Đường dọc mương đoạn từ giáp Cao Xanh đến hết khu tái định cư Bãi Muối - Phường Cao Thắng Đường nhánh từ 2m - Đến dưới 3m 1.400.000 - - - - Đất ở đô thị
1256 Thành phố Hạ Long Đường dọc mương đoạn từ giáp Cao Xanh đến hết khu tái định cư Bãi Muối - Phường Cao Thắng Đường nhánh nhỏ hơn 2m 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
1257 Thành phố Hạ Long Đường dọc mương đoạn từ giáp Cao Xanh đến hết khu tái định cư Bãi Muối - Phường Cao Thắng Khu còn lại 700.000 - - - - Đất ở đô thị
1258 Thành phố Hạ Long Khu dân cư đô thị phường Cao Thắng - Phường Cao Thắng Trừ dãy bám đường Bãi Muối do Công Ty TNHH 1 Thành Viên Đầu Tư và Xây Dựng Đức Hoàng quản lý đầu tư 5.400.000 - - - - Đất ở đô thị
1259 Thành phố Hạ Long Khu dân cư đối diện làng Hồi Hương - Phường Cao Thắng Trừ đường Bãi Muối và đường dọc mương 2.900.000 - - - - Đất ở đô thị
1260 Thành phố Hạ Long Khu dân cư đô thị tại quỹ đất liền kề với khu đô thị tại các phường Cao Thắng, Hà Khánh, Hà Lầm - Phường Cao Thắng 7.200.000 - - - - Đất ở đô thị
1261 Thành phố Hạ Long Khu đô thị tại các phường Cao Thắng, Hà Lầm - Phường Cao Thắng Đường đôi trong khu đô thị 10.400.000 - - - - Đất ở đô thị
1262 Thành phố Hạ Long Khu đô thị tại các phường Cao Thắng, Hà Lầm - Phường Cao Thắng Các vị trí còn lại 7.200.000 - - - - Đất ở đô thị
1263 Thành phố Hạ Long Khu tái định cư Bãi Muối - Phường Cao Thắng 9.000.000 - - - - Đất ở đô thị
1264 Thành phố Hạ Long Khu dân cư đồi Ngân Hàng và các thửa đất xung quanh được hưởng HTKT của dự án - Phường Cao Thắng Dãy biệt thự 10.800.000 - - - - Đất ở đô thị
1265 Thành phố Hạ Long Khu dân cư đồi Ngân Hàng và các thửa đất xung quanh được hưởng HTKT của dự án - Phường Cao Thắng Dãy liền kề 12.600.000 - - - - Đất ở đô thị
1266 Thành phố Hạ Long Khu đô thị FLC - Phường Cao Thắng Khu đô thị FLC 10.800.000 - - - - Đất ở đô thị
1267 Thành phố Hạ Long Khu tái định cư n8 - Phường Cao Thắng Đường đôi trong KĐT 10.400.000 - - - - Đất ở đô thị
1268 Thành phố Hạ Long Khu tái định cư n8 - Phường Cao Thắng Khu còn lại 7.200.000 - - - - Đất ở đô thị
1269 Thành phố Hạ Long Phường Cao Thắng Nhóm nhà ở tại Khu đất trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật và công nghệ hạ Long 9.900.000 - - - - Đất ở đô thị
1270 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Mặt đường chính - Phường Hà Lầm Đoạn từ giáp Cao Thắng - Đến hết đường lên K47 (Phải tuyến hết thửa 147, trái tuyến hết 86 tờ BĐĐC 20) 18.000.000 - - - - Đất ở đô thị
1271 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Lầm Đoạn từ giáp Cao Thắng - Đến hết đường lên K47 (Phải tuyến hết thửa 147, trái tuyến hết 86 tờ BĐĐC 20) 7.200.000 - - - - Đất ở đô thị
1272 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Lầm Đoạn từ giáp Cao Thắng - Đến hết đường lên K47 (Phải tuyến hết thửa 147, trái tuyến hết 86 tờ BĐĐC 20) 3.200.000 - - - - Đất ở đô thị
1273 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Lầm Đoạn từ giáp Cao Thắng - Đến hết đường lên K47 (Phải tuyến hết thửa 147, trái tuyến hết 86 tờ BĐĐC 20) 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
1274 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Khu còn lại - Phường Hà Lầm Đoạn từ giáp Cao Thắng - Đến hết đường lên K47 (Phải tuyến hết thửa 147, trái tuyến hết 86 tờ BĐĐC 20) 900.000 - - - - Đất ở đô thị
1275 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Mặt đường chính - Phường Hà Lầm Đoạn từ hết đường lên K47 - Đến đường vào VP Mỏ Hà Lầm (Bên trái tuyến hết thửa 246 tờ BĐĐC 21) 21.600.000 - - - - Đất ở đô thị
1276 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Lầm Đoạn từ hết đường lên K47 - Đến đường vào VP Mỏ Hà Lầm (Bên trái tuyến hết thửa 246 tờ BĐĐC 21) 8.800.000 - - - - Đất ở đô thị
1277 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Lầm Đoạn từ hết đường lên K47 - Đến đường vào VP Mỏ Hà Lầm (Bên trái tuyến hết thửa 246 tờ BĐĐC 21) 4.200.000 - - - - Đất ở đô thị
1278 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Lầm Đoạn từ hết đường lên K47 - Đến đường vào VP Mỏ Hà Lầm (Bên trái tuyến hết thửa 246 tờ BĐĐC 21) 1.600.000 - - - - Đất ở đô thị
1279 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Khu còn lại - Phường Hà Lầm Đoạn từ hết đường lên K47 - Đến đường vào VP Mỏ Hà Lầm (Bên trái tuyến hết thửa 246 tờ BĐĐC 21) 800.000 - - - - Đất ở đô thị
1280 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Mặt đường chính - Phường Hà Lầm Đoạn từ đường vào VP Mỏ Hà Lầm - Đến giáp Hà Trung 12.600.000 - - - - Đất ở đô thị
1281 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Lầm Đoạn từ đường vào VP Mỏ Hà Lầm - Đến giáp Hà Trung 4.800.000 - - - - Đất ở đô thị
1282 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Lầm Đoạn từ đường vào VP Mỏ Hà Lầm - Đến giáp Hà Trung 2.200.000 - - - - Đất ở đô thị
1283 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Lầm Đoạn từ đường vào VP Mỏ Hà Lầm - Đến giáp Hà Trung 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
1284 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Khu còn lại - Phường Hà Lầm Đoạn từ đường vào VP Mỏ Hà Lầm - Đến giáp Hà Trung 900.000 - - - - Đất ở đô thị
1285 Thành phố Hạ Long Đường lên Viện K47 - Mặt đường chính - Phường Hà Lầm Đoạn từ đường 336 - Đến Cụm quân báo C42 2.900.000 - - - - Đất ở đô thị
1286 Thành phố Hạ Long Đường lên Viện K47 - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Lầm Đoạn từ đường 336 - Đến Cụm quân báo C42 1.400.000 - - - - Đất ở đô thị
1287 Thành phố Hạ Long Đường lên Viện K47 - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Lầm Đoạn từ đường 336 - Đến Cụm quân báo C42 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
1288 Thành phố Hạ Long Đường lên Viện K47 - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Lầm Đoạn từ đường 336 - Đến Cụm quân báo C42 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
1289 Thành phố Hạ Long Đường lên Viện K47 - Khu còn lại - Phường Hà Lầm Đoạn từ đường 336 - Đến Cụm quân báo C42 800.000 - - - - Đất ở đô thị
1290 Thành phố Hạ Long Đường lên Viện K47 - Mặt đường chính - Phường Hà Lầm Đoạn từ cổng Cụm quân báo C43 - Đến hết đường (Hết thửa 9 tờ BĐĐC 37) 2.300.000 - - - - Đất ở đô thị
1291 Thành phố Hạ Long Đường lên Viện K47 - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Lầm Đoạn từ cổng Cụm quân báo C44 - Đến hết đường (Hết thửa 9 tờ BĐĐC 37) 1.300.000 - - - - Đất ở đô thị
1292 Thành phố Hạ Long Đường lên Viện K47 - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Lầm Đoạn từ cổng Cụm quân báo C45 - Đến hết đường (Hết thửa 9 tờ BĐĐC 37) 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
1293 Thành phố Hạ Long Đường lên Viện K47 - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Lầm Đoạn từ cổng Cụm quân báo C46 - Đến hết đường (Hết thửa 9 tờ BĐĐC 37) 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
1294 Thành phố Hạ Long Đường lên Viện K47 - Khu còn lại - Phường Hà Lầm Đoạn từ cổng Cụm quân báo C47 - Đến hết đường (Hết thửa 9 tờ BĐĐC 37) 800.000 - - - - Đất ở đô thị
1295 Thành phố Hạ Long Đường lên Viện K47 - Phường Hà Lầm Khu tự xây viện K47 2.800.000 - - - - Đất ở đô thị
1296 Thành phố Hạ Long Đường xuống Cầu Nước Mặn - Mặt đường chính - Phường Hà Lầm Đoạn từ đường 336 - Đến hết chợ Hà Lầm (Bên trái tuyến Đến hết thửa 93 tờ BĐĐC 20) 14.400.000 - - - - Đất ở đô thị
1297 Thành phố Hạ Long Đường xuống Cầu Nước Mặn - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Lầm Đoạn từ đường 336 - Đến hết chợ Hà Lầm (Bên trái tuyến Đến hết thửa 93 tờ BĐĐC 20) 5.600.000 - - - - Đất ở đô thị
1298 Thành phố Hạ Long Đường xuống Cầu Nước Mặn - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Lầm Đoạn từ đường 336 - Đến hết chợ Hà Lầm (Bên trái tuyến Đến hết thửa 93 tờ BĐĐC 20) 2.800.000 - - - - Đất ở đô thị
1299 Thành phố Hạ Long Đường xuống Cầu Nước Mặn - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Lầm Đoạn từ đường 336 - Đến hết chợ Hà Lầm (Bên trái tuyến Đến hết thửa 93 tờ BĐĐC 20) 1.300.000 - - - - Đất ở đô thị
1300 Thành phố Hạ Long Đường xuống Cầu Nước Mặn - Khu còn lại - Phường Hà Lầm Đoạn từ đường 336 - Đến hết chợ Hà Lầm (Bên trái tuyến Đến hết thửa 93 tờ BĐĐC 20) 800.000 - - - - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...