Bảng giá đất tại Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hạ Long, Thành phố thuộc tỉnh Quảng Ninh, là một trong những khu vực có tiềm năng phát triển bất động sản nổi bật hiện nay. Mặc dù giá đất tại đây có sự dao động mạnh mẽ, nhưng với các yếu tố đặc trưng về kinh tế, du lịch và quy hoạch hạ tầng, Hạ Long luôn thu hút sự chú ý của các nhà đầu tư. Trong bài viết này, chúng tôi sẽ phân tích bảng giá đất tại Thành phố Hạ Long, đánh giá các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất và tiềm năng đầu tư dài hạn tại khu vực này.

Tổng quan về Thành phố Hạ Long, Quảng Ninh

Thành phố Hạ Long, nằm bên bờ vịnh Hạ Long nổi tiếng thuộc tỉnh Quảng Ninh, là một trong những điểm du lịch nổi bật của Việt Nam và thế giới. Với vịnh Hạ Long được UNESCO công nhận là di sản thiên nhiên thế giới, Hạ Long luôn là tâm điểm thu hút du khách và nhà đầu tư.

Thành phố này không chỉ nổi bật với vẻ đẹp tự nhiên mà còn đang có sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế và hạ tầng. Sự phát triển của các khu nghỉ dưỡng, khách sạn cao cấp, các tuyến giao thông hiện đại và các dự án lớn của nhà nước đã và đang tạo nên sự biến chuyển mạnh mẽ trong thị trường bất động sản.

Các yếu tố giúp nâng cao giá trị bất động sản tại Hạ Long bao gồm hệ thống giao thông thuận tiện, đặc biệt là sự kết nối với các khu vực xung quanh như Hà Nội, Hải Phòng. Bên cạnh đó, các dự án quy hoạch đô thị thông minh và các khu du lịch, nghỉ dưỡng cao cấp đang được triển khai mạnh mẽ. Điều này tạo ra không gian sống lý tưởng và thu hút các nhà đầu tư lớn.

Phân tích bảng giá đất tại Thành phố Hạ Long

Tại Thành phố Hạ Long, giá đất có sự dao động lớn tùy thuộc vào vị trí và mục đích sử dụng. Giá đất cao nhất tại thành phố này lên tới 84.500.000 VND/m², trong khi giá đất thấp nhất chỉ khoảng 5.000 VND/m². Mức giá trung bình dao động ở mức 4.884.895 VND/m².

Giá đất tại Hạ Long được phân chia theo các khu vực khác nhau. Các khu vực ven biển, gần các khu du lịch và các khu trung tâm thương mại thường có giá đất cao, trong khi các khu vực ngoại ô hoặc xa các tuyến giao thông chính có mức giá thấp hơn.

Đặc biệt, giá đất ở các khu vực như Hạ Long Bay, gần các resort cao cấp hay khu vực ven biển sẽ có giá trị cao nhất. Nếu bạn đang tìm kiếm cơ hội đầu tư dài hạn, những khu vực này sẽ là lựa chọn lý tưởng bởi tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Những khu vực có giá đất thấp hơn, như các khu vực nằm ngoài trung tâm thành phố hoặc xa các dự án hạ tầng lớn, cũng có tiềm năng sinh lời. Tuy nhiên, nếu bạn muốn tìm kiếm lợi nhuận nhanh chóng, các khu vực gần các công trình hạ tầng đang được triển khai và những khu vực có tiềm năng phát triển du lịch sẽ mang lại cơ hội lớn hơn.

Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Ninh được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020 của UBND tỉnh Quảng Ninh đã tạo cơ sở pháp lý vững chắc cho việc phát triển thị trường bất động sản tại Hạ Long, giúp định hình giá trị đất và khuyến khích các nhà đầu tư tham gia vào các dự án mới.

Điểm mạnh và tiềm năng đầu tư tại Thành phố Hạ Long

Hạ Long không chỉ là một điểm đến du lịch nổi tiếng mà còn là một trung tâm kinh tế phát triển mạnh mẽ. Những dự án hạ tầng lớn như cảng biển quốc tế, sân bay Vân Đồn, và các tuyến đường cao tốc đang được triển khai giúp tăng trưởng mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Hạ Long hiện đang là nơi tập trung các dự án nghỉ dưỡng, khu đô thị mới, và khu thương mại, tạo ra các cơ hội đầu tư tuyệt vời cho nhà đầu tư bất động sản.

Ngoài việc là điểm đến du lịch thu hút khách quốc tế, Hạ Long còn được đánh giá cao về các yếu tố đầu tư dài hạn, đặc biệt là khi có sự hỗ trợ từ chính phủ trong việc phát triển hạ tầng và chính sách thu hút đầu tư. Hạ Long đang trở thành một thành phố với đầy đủ các tiện ích hiện đại, hứa hẹn sẽ tiếp tục phát triển mạnh mẽ trong những năm tới.

Với sự gia tăng dân số và nhu cầu cao về các căn hộ, biệt thự nghỉ dưỡng cao cấp, Hạ Long tiếp tục mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư bất động sản. Mặc dù giá đất tại đây có sự dao động nhất định, nhưng tiềm năng tăng trưởng trong dài hạn là rất lớn.

Hạ Long là một khu vực đáng chú ý đối với các nhà đầu tư bất động sản, đặc biệt là trong bối cảnh các yếu tố du lịch và hạ tầng ngày càng phát triển mạnh mẽ. Mặc dù giá đất tại Thành phố Hạ Long có sự phân hóa rõ rệt, nhưng đây vẫn là khu vực tiềm năng với nhiều cơ hội đầu tư.

Giá đất cao nhất tại Thành phố Hạ Long là: 84.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thành phố Hạ Long là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thành phố Hạ Long là: 5.060.418 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Ninh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020 của UBND tỉnh Quảng Ninh
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
2816

Mua bán nhà đất tại Quảng Ninh

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Quảng Ninh
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1001 Thành phố Hạ Long Dự án đầu tư cơ sở hạ tầng khách sạn Hạ Long Monaco, biệt thự cao cấp và khu vui chơi giải trí - Phường Bãi Cháy 7.000.000 - - - - Đất ở đô thị
1002 Thành phố Hạ Long Khu đô thị Hạ Long Vistar; Khu biệt thự tại khu vực phía Tây Nam đồi 368; Khu biệt thự khu A đồi 368 - Phường Bãi Cháy 8.800.000 - - - - Đất ở đô thị
1003 Thành phố Hạ Long Khu biệt thự và Khách sạn Vườn Phượng Hoàng - Phường Bãi Cháy Khu biệt thự và Khách sạn Vườn Phượng Hoàng 12.200.000 - - - - Đất ở đô thị
1004 Thành phố Hạ Long Khu biệt thự, khách sạn phía Tây Cầu Bãi Cháy - Phường Bãi Cháy Khu biệt thự, khách sạn phía Tây Cầu Bãi Cháy 12.200.000 - - - - Đất ở đô thị
1005 Thành phố Hạ Long Khu vực công viên Đại Dương - Phường Bãi Cháy Dãy bám đường Hạ Long 52.200.000 - - - - Đất ở đô thị
1006 Thành phố Hạ Long Khu vực công viên Đại Dương - Phường Bãi Cháy Dãy bám đường ven biển 36.400.000 - - - - Đất ở đô thị
1007 Thành phố Hạ Long Khu vực công viên Đại Dương - Phường Bãi Cháy Đường 2 làn rộng 7,5mx2 và 6mx2 35.000.000 - - - - Đất ở đô thị
1008 Thành phố Hạ Long Khu vực công viên Đại Dương - Phường Bãi Cháy Khu còn lại 28.000.000 - - - - Đất ở đô thị
1009 Thành phố Hạ Long Khu dân cư hạ tầng khu 7 - Phường Bãi Cháy 12.800.000 - - - - Đất ở đô thị
1010 Thành phố Hạ Long Khu dân cư Đồi truyền hình (Trọn khu) - Phường Bãi Cháy 8.800.000 - - - - Đất ở đô thị
1011 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 18A mới - Mặt đường chính - Phường Hà Khẩu Đoạn từ giáp Giếng Đáy - Đến hết ngã ba Hà Khẩu 19.800.000 - - - - Đất ở đô thị
1012 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 18A mới - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Khẩu Đoạn từ giáp Giếng Đáy - Đến hết ngã ba Hà Khẩu 8.800.000 - - - - Đất ở đô thị
1013 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 18A mới - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Khẩu Đoạn từ giáp Giếng Đáy - Đến hết ngã ba Hà Khẩu 3.900.000 - - - - Đất ở đô thị
1014 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 18A mới - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Khẩu Đoạn từ giáp Giếng Đáy - Đến hết ngã ba Hà Khẩu 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
1015 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 18A mới - Khu còn lại - Phường Hà Khẩu Đoạn từ giáp Giếng Đáy - Đến hết ngã ba Hà Khẩu 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
1016 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 18A mới - Mặt đường chính - Phường Hà Khẩu Đoạn từ hết ngã ba Hà Khẩu - Đến ngã ba giao đường Hoàng Quốc Việt 14.400.000 - - - - Đất ở đô thị
1017 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 18A mới - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Khẩu Đoạn từ hết ngã ba Hà Khẩu - Đến ngã ba giao đường Hoàng Quốc Việt 6.400.000 - - - - Đất ở đô thị
1018 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 18A mới - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Khẩu Đoạn từ hết ngã ba Hà Khẩu - Đến ngã ba giao đường Hoàng Quốc Việt 2.800.000 - - - - Đất ở đô thị
1019 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 18A mới - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Khẩu Đoạn từ hết ngã ba Hà Khẩu - Đến ngã ba giao đường Hoàng Quốc Việt 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
1020 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 18A mới - Khu còn lại - Phường Hà Khẩu Đoạn từ hết ngã ba Hà Khẩu - Đến ngã ba giao đường Hoàng Quốc Việt 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
1021 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 18A mới - Mặt đường chính - Phường Hà Khẩu Đoạn từ ngã ba Hùng Thắng - Đến Cửa hàng xăng 58 14.400.000 - - - - Đất ở đô thị
1022 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 18A mới - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Khẩu Đoạn từ ngã ba Hùng Thắng - Đến Cửa hàng xăng 58 6.400.000 - - - - Đất ở đô thị
1023 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 18A mới - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Khẩu Đoạn từ ngã ba Hùng Thắng - Đến Cửa hàng xăng 58 2.800.000 - - - - Đất ở đô thị
1024 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 18A mới - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Khẩu Đoạn từ ngã ba Hùng Thắng - Đến Cửa hàng xăng 58 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
1025 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 18A mới - Khu còn lại - Phường Hà Khẩu Đoạn từ ngã ba Hùng Thắng - Đến Cửa hàng xăng 58 900.000 - - - - Đất ở đô thị
1026 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 18A mới - Mặt đường chính - Phường Hà Khẩu Đoạn từ Cửa hàng xăng 58 - Đến giáp Đại Yên 10.800.000 - - - - Đất ở đô thị
1027 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 18A mới - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Khẩu Đoạn từ Cửa hàng xăng 58 - Đến giáp Đại Yên 5.200.000 - - - - Đất ở đô thị
1028 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 18A mới - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Khẩu Đoạn từ Cửa hàng xăng 58 - Đến giáp Đại Yên 2.500.000 - - - - Đất ở đô thị
1029 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 18A mới - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Khẩu Đoạn từ Cửa hàng xăng 58 - Đến giáp Đại Yên 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
1030 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 18A mới - Khu còn lại - Phường Hà Khẩu Đoạn từ Cửa hàng xăng 58 - Đến giáp Đại Yên 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
1031 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 18A cũ - Mặt đường chính - Phường Hà Khẩu Đoạn từ ngã 4 Hà Khẩu (cạnh UBND phường) - Đến đường tàu 14.400.000 - - - - Đất ở đô thị
1032 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 18A cũ - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Khẩu Đoạn từ ngã 4 Hà Khẩu (cạnh UBND phường) - Đến đường tàu 6.400.000 - - - - Đất ở đô thị
1033 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 18A cũ - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Khẩu Đoạn từ ngã 4 Hà Khẩu (cạnh UBND phường) - Đến đường tàu 2.700.000 - - - - Đất ở đô thị
1034 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 18A cũ - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Khẩu Đoạn từ ngã 4 Hà Khẩu (cạnh UBND phường) - Đến đường tàu 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
1035 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 18A cũ - Khu còn lại - Phường Hà Khẩu Đoạn từ ngã 4 Hà Khẩu (cạnh UBND phường) - Đến đường tàu 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
1036 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 18A cũ - Mặt đường chính - Phường Hà Khẩu Đoạn từ đường tàu - Đến hết Xí nghiệp xăng dầu Hà Khẩu 7.200.000 - - - - Đất ở đô thị
1037 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 18A cũ - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Khẩu Đoạn từ đường tàu - Đến hết Xí nghiệp xăng dầu Hà Khẩu 4.400.000 - - - - Đất ở đô thị
1038 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 18A cũ - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Khẩu Đoạn từ đường tàu - Đến hết Xí nghiệp xăng dầu Hà Khẩu 2.100.000 - - - - Đất ở đô thị
1039 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 18A cũ - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Khẩu Đoạn từ đường tàu - Đến hết Xí nghiệp xăng dầu Hà Khẩu 1.300.000 - - - - Đất ở đô thị
1040 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 18A cũ - Khu còn lại - Phường Hà Khẩu Đoạn từ đường tàu - Đến hết Xí nghiệp xăng dầu Hà Khẩu 900.000 - - - - Đất ở đô thị
1041 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 18A cũ - Mặt đường chính - Phường Hà Khẩu Đoạn từ hết Xí nghiệp xăng dầu Hà Khẩu - Đến Quốc lộ 18A mới 9.500.000 - - - - Đất ở đô thị
1042 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 18A cũ - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Khẩu Đoạn từ hết Xí nghiệp xăng dầu Hà Khẩu - Đến Quốc lộ 18A mới 4.600.000 - - - - Đất ở đô thị
1043 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 18A cũ - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Khẩu Đoạn từ hết Xí nghiệp xăng dầu Hà Khẩu - Đến Quốc lộ 18A mới 2.100.000 - - - - Đất ở đô thị
1044 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 18A cũ - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Khẩu Đoạn từ hết Xí nghiệp xăng dầu Hà Khẩu - Đến Quốc lộ 18A mới 1.400.000 - - - - Đất ở đô thị
1045 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 18A cũ - Khu còn lại - Phường Hà Khẩu Đoạn từ hết Xí nghiệp xăng dầu Hà Khẩu - Đến Quốc lộ 18A mới 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
1046 Thành phố Hạ Long Đoạn từ giáp Giếng Đáy đến hết đường vào nhà văn hóa khu 4 (hết TĐ 88 TBĐ 80); Bên trái tuyến đến hết TĐ 162 TBĐ 80 (BĐĐC năm 2017) - Đường 279 - Phường Hà Khẩu Mặt đường chính 10.800.000 - - - - Đất ở đô thị
1047 Thành phố Hạ Long Đoạn từ giáp Giếng Đáy đến hết đường vào nhà văn hóa khu 4 (hết TĐ 88 TBĐ 80); Bên trái tuyến đến hết TĐ 162 TBĐ 80 (BĐĐC năm 2017) - Đường 279 - Phường Hà Khẩu Đường nhánh từ 3m trở lên 5.200.000 - - - - Đất ở đô thị
1048 Thành phố Hạ Long Đoạn từ giáp Giếng Đáy đến hết đường vào nhà văn hóa khu 4 (hết TĐ 88 TBĐ 80); Bên trái tuyến đến hết TĐ 162 TBĐ 80 (BĐĐC năm 2017) - Đường 279 - Phường Hà Khẩu Đường nhánh từ 2m - Đến dưới 3m 2.100.000 - - - - Đất ở đô thị
1049 Thành phố Hạ Long Đoạn từ giáp Giếng Đáy đến hết đường vào nhà văn hóa khu 4 (hết TĐ 88 TBĐ 80); Bên trái tuyến đến hết TĐ 162 TBĐ 80 (BĐĐC năm 2017) - Đường 279 - Phường Hà Khẩu Đường nhánh nhỏ hơn 2m 1.300.000 - - - - Đất ở đô thị
1050 Thành phố Hạ Long Đoạn từ giáp Giếng Đáy đến hết đường vào nhà văn hóa khu 4 (hết TĐ 88 TBĐ 80); Bên trái tuyến đến hết TĐ 162 TBĐ 80 (BĐĐC năm 2017) - Đường 279 - Phường Hà Khẩu Khu còn lại 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
1051 Thành phố Hạ Long Đoạn từ TĐ 92 TBĐ 80 (phải tuyến); TĐ 163 TBĐ 80 (trái tuyến) đến hết UBND phường Hà Khẩu (TĐ 176 TBĐ 77), bên trái tuyến đến hết TĐ 193 TBĐ 77 (BĐĐC năm 2017) - Đường 279 - Phường Hà Khẩu Mặt đường chính 12.600.000 - - - - Đất ở đô thị
1052 Thành phố Hạ Long Đoạn từ TĐ 92 TBĐ 80 (phải tuyến); TĐ 163 TBĐ 80 (trái tuyến) đến hết UBND phường Hà Khẩu (TĐ 176 TBĐ 77), bên trái tuyến đến hết TĐ 193 TBĐ 77 (BĐĐC năm 2017) - Đường 279 - Phường Hà Khẩu Đường nhánh từ 3m trở lên 5.600.000 - - - - Đất ở đô thị
1053 Thành phố Hạ Long Đoạn từ TĐ 92 TBĐ 80 (phải tuyến); TĐ 163 TBĐ 80 (trái tuyến) đến hết UBND phường Hà Khẩu (TĐ 176 TBĐ 77), bên trái tuyến đến hết TĐ 193 TBĐ 77 (BĐĐC năm 2017) - Đường 279 - Phường Hà Khẩu Đường nhánh từ 2m - Đến dưới 3m 2.200.000 - - - - Đất ở đô thị
1054 Thành phố Hạ Long Đoạn từ TĐ 92 TBĐ 80 (phải tuyến); TĐ 163 TBĐ 80 (trái tuyến) đến hết UBND phường Hà Khẩu (TĐ 176 TBĐ 77), bên trái tuyến đến hết TĐ 193 TBĐ 77 (BĐĐC năm 2017) - Đường 279 - Phường Hà Khẩu Đường nhánh nhỏ hơn 2m 1.400.000 - - - - Đất ở đô thị
1055 Thành phố Hạ Long Đoạn từ TĐ 92 TBĐ 80 (phải tuyến); TĐ 163 TBĐ 80 (trái tuyến) đến hết UBND phường Hà Khẩu (TĐ 176 TBĐ 77), bên trái tuyến đến hết TĐ 193 TBĐ 77 (BĐĐC năm 2017) - Đường 279 - Phường Hà Khẩu Khu còn lại 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
1056 Thành phố Hạ Long Đoạn từ hết UBND phường Hà Khẩu (TĐ 176 TBĐ 77), bên trái tuyến đến hết TĐ 193 TBĐ 77 (BĐĐC năm 2017) đến hết Công ty Viglacera Hạ Long - Đường 279 - Phường Hà Khẩu Mặt đường chính 8.600.000 - - - - Đất ở đô thị
1057 Thành phố Hạ Long Đoạn từ hết UBND phường Hà Khẩu (TĐ 176 TBĐ 77), bên trái tuyến đến hết TĐ 193 TBĐ 77 (BĐĐC năm 2017) đến hết Công ty Viglacera Hạ Long - Đường 279 - Phường Hà Khẩu Đường nhánh từ 3m trở lên 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
1058 Thành phố Hạ Long Đoạn từ hết UBND phường Hà Khẩu (TĐ 176 TBĐ 77), bên trái tuyến đến hết TĐ 193 TBĐ 77 (BĐĐC năm 2017) đến hết Công ty Viglacera Hạ Long - Đường 279 - Phường Hà Khẩu Đường nhánh từ 2m - Đến dưới 3m 2.100.000 - - - - Đất ở đô thị
1059 Thành phố Hạ Long Đoạn từ hết UBND phường Hà Khẩu (TĐ 176 TBĐ 77), bên trái tuyến đến hết TĐ 193 TBĐ 77 (BĐĐC năm 2017) đến hết Công ty Viglacera Hạ Long - Đường 279 - Phường Hà Khẩu Đường nhánh nhỏ hơn 2m 1.300.000 - - - - Đất ở đô thị
1060 Thành phố Hạ Long Đoạn từ hết UBND phường Hà Khẩu (TĐ 176 TBĐ 77), bên trái tuyến đến hết TĐ 193 TBĐ 77 (BĐĐC năm 2017) đến hết Công ty Viglacera Hạ Long - Đường 279 - Phường Hà Khẩu Khu còn lại 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
1061 Thành phố Hạ Long Đoạn từ hết Công ty Viglacera Hạ Long đến ngã ba giao với đường mới vào Hoành Bồ - Đường 279 - Phường Hà Khẩu Mặt đường chính 7.000.000 - - - - Đất ở đô thị
1062 Thành phố Hạ Long Đoạn từ hết Công ty Viglacera Hạ Long đến ngã ba giao với đường mới vào Hoành Bồ - Đường 279 - Phường Hà Khẩu Đường nhánh từ 3m trở lên 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
1063 Thành phố Hạ Long Đoạn từ hết Công ty Viglacera Hạ Long đến ngã ba giao với đường mới vào Hoành Bồ - Đường 279 - Phường Hà Khẩu Đường nhánh từ 2m - Đến dưới 3m 1.700.000 - - - - Đất ở đô thị
1064 Thành phố Hạ Long Đoạn từ hết Công ty Viglacera Hạ Long đến ngã ba giao với đường mới vào Hoành Bồ - Đường 279 - Phường Hà Khẩu Đường nhánh nhỏ hơn 2m 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
1065 Thành phố Hạ Long Đoạn từ hết Công ty Viglacera Hạ Long đến ngã ba giao với đường mới vào Hoành Bồ - Đường 279 - Phường Hà Khẩu Khu còn lại 900.000 - - - - Đất ở đô thị
1066 Thành phố Hạ Long Đường 279 - Mặt đường chính - Phường Hà Khẩu Đoạn từ ngã ba giao với đường vào trường Giao Thông - Đến cầu Bút Xê 1 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
1067 Thành phố Hạ Long Đường 279 - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Khẩu Đoạn từ ngã ba giao với đường vào trường Giao Thông - Đến cầu Bút Xê 1 1.600.000 - - - - Đất ở đô thị
1068 Thành phố Hạ Long Đường 279 - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Khẩu Đoạn từ ngã ba giao với đường vào trường Giao Thông - Đến cầu Bút Xê 1 800.000 - - - - Đất ở đô thị
1069 Thành phố Hạ Long Đường 279 - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Khẩu Đoạn từ ngã ba giao với đường vào trường Giao Thông - Đến cầu Bút Xê 1 600.000 - - - - Đất ở đô thị
1070 Thành phố Hạ Long Đường 279 - Khu còn lại - Phường Hà Khẩu Đoạn từ ngã ba giao với đường vào trường Giao Thông - Đến cầu Bút Xê 1 500.000 - - - - Đất ở đô thị
1071 Thành phố Hạ Long Đường vào trường Giao Thông - Mặt đường chính - Phường Hà Khẩu Đoạn từ đường 279 - Đến cổng trường Giao thông 3.100.000 - - - - Đất ở đô thị
1072 Thành phố Hạ Long Đường vào trường Giao Thông - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Khẩu Đoạn từ đường 279 - Đến cổng trường Giao thông 1.600.000 - - - - Đất ở đô thị
1073 Thành phố Hạ Long Đường vào trường Giao Thông - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Khẩu Đoạn từ đường 279 - Đến cổng trường Giao thông 1.300.000 - - - - Đất ở đô thị
1074 Thành phố Hạ Long Đường vào trường Giao Thông - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Khẩu Đoạn từ đường 279 - Đến cổng trường Giao thông 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
1075 Thành phố Hạ Long Đường vào trường Giao Thông - Khu còn lại - Phường Hà Khẩu Đoạn từ đường 279 - Đến cổng trường Giao thông 900.000 - - - - Đất ở đô thị
1076 Thành phố Hạ Long Khu tái định cư tự xây phía tây TP Hạ Long tại khu 7, khu 8 - Phường Hà Khẩu Các ô đất thuộc Lô K1-L1 7.900.000 - - - - Đất ở đô thị
1077 Thành phố Hạ Long Khu tái định cư tự xây phía tây TP Hạ Long tại khu 7, khu 8 - Phường Hà Khẩu Các ô đất Lô K1-L2; K1-L3; K1-L4 7.200.000 - - - - Đất ở đô thị
1078 Thành phố Hạ Long Khu tái định cư tự xây phía tây TP Hạ Long tại khu 7, khu 8 - Phường Hà Khẩu Các ô đất thuộc Lô K2-L1; K2-L2; K2-L3; K2L4; K3-L1; K3-L2 6.300.000 - - - - Đất ở đô thị
1079 Thành phố Hạ Long Khu tái định cư tự xây phía tây TP Hạ Long tại khu 7, khu 8 - Phường Hà Khẩu Lô K2-L5 6.300.000 - - - - Đất ở đô thị
1080 Thành phố Hạ Long Khu đô thị đầu đường Tuần Châu của Công ty Cổ phần tàu Quốc (Trừ dẫy bám mặt đường 18A) - Phường Hà Khẩu Lô A1 7.200.000 - - - - Đất ở đô thị
1081 Thành phố Hạ Long Khu đô thị đầu đường Tuần Châu của Công ty Cổ phần tàu Quốc (Trừ dẫy bám mặt đường 18A) - Phường Hà Khẩu Lô A2 5.900.000 - - - - Đất ở đô thị
1082 Thành phố Hạ Long Khu đô thị đầu đường Tuần Châu của Công ty Cổ phần tàu Quốc (Trừ dẫy bám mặt đường 18A) - Phường Hà Khẩu Lô A3 5.400.000 - - - - Đất ở đô thị
1083 Thành phố Hạ Long Khu nhà ở cán bộ công nhân viên của Công ty cổ phần Xây lắp Hạ Long II - Phường Hà Khẩu 2.900.000 - - - - Đất ở đô thị
1084 Thành phố Hạ Long Tuyến đường chính thuộc khu vực dự án hạ tầng khu dân cư phường Hà Khẩu (Khu vực khe nước chảy) - Phường Hà Khẩu Mặt đường chính 7.900.000 - - - - Đất ở đô thị
1085 Thành phố Hạ Long Tuyến đường chính thuộc khu vực dự án hạ tầng khu dân cư phường Hà Khẩu (Khu vực khe nước chảy) - Phường Hà Khẩu Đường nhánh từ 3m trở lên 3.500.000 - - - - Đất ở đô thị
1086 Thành phố Hạ Long Tuyến đường chính thuộc khu vực dự án hạ tầng khu dân cư phường Hà Khẩu (Khu vực khe nước chảy) - Phường Hà Khẩu Đường nhánh từ 2m - Đến dưới 3m 1.400.000 - - - - Đất ở đô thị
1087 Thành phố Hạ Long Tuyến đường chính thuộc khu vực dự án hạ tầng khu dân cư phường Hà Khẩu (Khu vực khe nước chảy) - Phường Hà Khẩu Đường nhánh nhỏ hơn 2m 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
1088 Thành phố Hạ Long Tuyến đường chính thuộc khu vực dự án hạ tầng khu dân cư phường Hà Khẩu (Khu vực khe nước chảy) - Phường Hà Khẩu Khu còn lại 700.000 - - - - Đất ở đô thị
1089 Thành phố Hạ Long Phố Việt Thắng - Phường Hà Khẩu Đoạn từ Quốc lộ 18A mới - Đến khu đô thị Nam ga Hạ Long 8.600.000 - - - - Đất ở đô thị
1090 Thành phố Hạ Long Phố Việt Thắng - Phường Hà Khẩu Đoạn từ hết khu đô thị Nam ga Hạ Long - Đến đường Tiêu Giao 8.100.000 - - - - Đất ở đô thị
1091 Thành phố Hạ Long Khu tái định cư tự xây phía Tây TP Hạ Long tại khu 3 Hà Khẩu (Gần Xí nghiệp Giếng Đáy 2) và các hộ bám đường quy hoạch khu tái định cư - Phường Hà Khẩu 3.600.000 - - - - Đất ở đô thị
1092 Thành phố Hạ Long Khu dân cư CTCP Gốm Xây dựng Giếng Đáy Quảng Ninh Khu dân cư CTCP Gốm Xây dựng Giếng Đáy Quảng Ninh - Phường Hà Khẩu 3.200.000 - - - - Đất ở đô thị
1093 Thành phố Hạ Long Khu đô thị phía Nam ga Hạ Long (Khu A, Khu B thuộc địa phận phường Hà Khẩu) Khu đô thị phía Nam ga Hạ Long (Khu A, Khu B thuộc địa phận phường Hà Khẩu) - Phường Hà Khẩu 8.100.000 - - - - Đất ở đô thị
1094 Thành phố Hạ Long Các vị trí bám mặt đường gom Tuyến đường nối Khu công nghiệp Cái Lân qua Khu công nghiệp Việt Hưng - Phường Hà Khẩu Mặt đường chính 14.600.000 - - - - Đất ở đô thị
1095 Thành phố Hạ Long Các vị trí bám mặt đường gom Tuyến đường nối Khu công nghiệp Cái Lân qua Khu công nghiệp Việt Hưng - Phường Hà Khẩu Đường nhánh từ 3m trở lên 6.200.000 - - - - Đất ở đô thị
1096 Thành phố Hạ Long Các vị trí bám mặt đường gom Tuyến đường nối Khu công nghiệp Cái Lân qua Khu công nghiệp Việt Hưng - Phường Hà Khẩu Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m 4.500.000 - - - - Đất ở đô thị
1097 Thành phố Hạ Long Các vị trí bám mặt đường gom Tuyến đường nối Khu công nghiệp Cái Lân qua Khu công nghiệp Việt Hưng - Phường Hà Khẩu Đường nhánh nhỏ hơn 2m 1.700.000 - - - - Đất ở đô thị
1098 Thành phố Hạ Long Các vị trí bám mặt đường gom Tuyến đường nối Khu công nghiệp Cái Lân qua Khu công nghiệp Việt Hưng - Phường Hà Khẩu Khu còn lại 900.000 - - - - Đất ở đô thị
1099 Thành phố Hạ Long Khu biệt thự xanh (Trừ dãy bám QL18A) - Phường Hà Khẩu 8.000.000 - - - - Đất ở đô thị
1100 Thành phố Hạ Long Đường kết nối Quốc lộ 279 với đường Trới - Vũ Oai qua khu công nghiệp Việt Hưng - Phường Hà Khẩu Đoạn từ ngã 3 giao với đường 279 - Đến cầu Bút xê 2 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...