Bảng giá đất tại Thành phố Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Thành phố Cẩm Phả (Quảng Ninh) cung cấp thông tin chi tiết về giá đất cao nhất, thấp nhất và trung bình. Theo Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Ninh được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020 của UBND tỉnh Quảng Ninh, các nhà đầu tư có thể đánh giá tiềm năng phát triển của khu vực, đặc biệt trong bối cảnh hạ tầng và du lịch đang phát triển mạnh mẽ.
 

Tổng quan về Thành phố Cẩm Phả và sự phát triển bất động sản

Thành phố Cẩm Phả nằm ở tỉnh Quảng Ninh, một khu vực chiến lược với vị trí ngay gần Vịnh Hạ Long, một trong những điểm đến du lịch nổi tiếng thế giới. Sở hữu cảnh quan thiên nhiên đẹp và các nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú, Cẩm Phả đã phát triển thành một trung tâm kinh tế, công nghiệp và du lịch quan trọng của tỉnh.

Đặc biệt, Cẩm Phả đang chứng kiến sự thay đổi mạnh mẽ về hạ tầng giao thông, từ các tuyến đường bộ, cảng biển đến các công trình kết nối các khu vực du lịch, công nghiệp và dân cư.

Những dự án hạ tầng quan trọng như các tuyến cao tốc, các khu đô thị mới và các khu nghỉ dưỡng cao cấp đang làm tăng giá trị bất động sản tại khu vực này.

Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Ninh được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020 của UBND tỉnh Quảng Ninh đã đưa ra những quy định chi tiết về giá đất và phân loại các khu vực có mức giá khác nhau.

Cẩm Phả cũng nổi bật với sự phát triển mạnh mẽ của ngành du lịch, trong đó có các dự án nghỉ dưỡng và các khu vui chơi giải trí. Chính vì vậy, việc đầu tư vào bất động sản tại đây không chỉ mang lại lợi nhuận cao trong ngắn hạn mà còn tạo ra cơ hội lớn trong dài hạn.

Phân tích giá đất và tiềm năng đầu tư tại Cẩm Phả

Giá đất tại Thành phố Cẩm Phả dao động từ 5.400 đồng/m2 đến 34.000.000 đồng/m2, với mức giá trung bình khoảng 3.523.501 đồng/m2.

Những khu vực có mức giá cao thường nằm gần các dự án phát triển hạ tầng lớn, khu du lịch và trung tâm thành phố, trong khi các khu vực ngoại ô hoặc xa các tuyến giao thông chính có giá thấp hơn. Tuy nhiên, các khu vực này vẫn có tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai khi các dự án hạ tầng hoàn thiện.

Giá đất tại Cẩm Phả có thể được so sánh với các khu vực khác trong tỉnh Quảng Ninh, đặc biệt là các huyện như Vân Đồn, Móng Cái hay Uông Bí.

So với các khu vực khác trong tỉnh, Cẩm Phả có mức giá đất cao hơn, cho thấy sự phát triển mạnh mẽ và sự thu hút đầu tư vào khu vực này.

Đặc biệt, với việc Cẩm Phả đang trở thành một trung tâm du lịch, giao thông và công nghiệp của tỉnh, giá đất tại khu vực này có thể tiếp tục tăng trong tương lai, đặc biệt là khi các dự án hạ tầng hoàn thành và đưa vào sử dụng.

Các nhà đầu tư có thể cân nhắc việc đầu tư vào các khu vực có giá đất thấp nhưng có tiềm năng phát triển lớn trong tương lai. Với sự phát triển nhanh chóng của hạ tầng và du lịch, khu vực này có thể là lựa chọn hợp lý cho các nhà đầu tư dài hạn. Những khu vực gần các tuyến đường lớn hoặc gần các khu du lịch sẽ có giá trị gia tăng mạnh trong tương lai, đặc biệt là khi các cơ sở hạ tầng và dự án quy hoạch được triển khai.

Tóm lại, Thành phố Cẩm Phả đang là một khu vực có tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong thị trường bất động sản Quảng Ninh. Với sự phát triển đồng bộ của hạ tầng giao thông, du lịch và các dự án bất động sản, Cẩm Phả là lựa chọn lý tưởng cho các nhà đầu tư dài hạn.

Giá đất cao nhất tại Thành phố Cẩm Phả là: 34.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thành phố Cẩm Phả là: 5.400 đ
Giá đất trung bình tại Thành phố Cẩm Phả là: 3.592.078 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Ninh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020 của UBND tỉnh Quảng Ninh
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1335

Mua bán nhà đất tại Quảng Ninh

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Quảng Ninh
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
401 Thành phố Cẩm Phả Phường Cẩm Tây Từ lối rẽ vào đường Nguyễn Du - Đến lối rẽ vào đường Văn phòng Công ty cổ phần Than Đèo Nai 10.000.000 - - - - Đất ở đô thị
402 Thành phố Cẩm Phả Phường Cẩm Tây Từ đường vào Văn phòng Công ty cổ phần Than Đèo Nai - Đến đường vào khu tập thể Công ty Than Thống Nhất 2.500.000 - - - - Đất ở đô thị
403 Thành phố Cẩm Phả Phường Cẩm Tây Một số hộ dân sau hộ mặt đường phía Bắc đường Nguyễn Du khu nhà bà Chung + bà Hằng (T90/19 - T91/19) 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
404 Thành phố Cẩm Phả Những hộ dọc theo hai bên khe nước - Phường Cẩm Tây từ sau Văn phòng CBKD than Cẩm Phả - Đến hết T42/15 - T45/16 2.500.000 - - - - Đất ở đô thị
405 Thành phố Cẩm Phả Những hộ dọc theo khe Ba Toa - Phường Cẩm Tây 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
406 Thành phố Cẩm Phả Những hộ quay mặt vào chợ Cẩm Tây - Phường Cẩm Tây dãy nhà từ T345/15 - Đến T203/16 và dãy từ T30/15 Đến T37/16 10.000.000 - - - - Đất ở đô thị
407 Thành phố Cẩm Phả Phường Cẩm Tây Những hộ còn lại của tổ 5 + 3, khu Phan Đình Phùng (trừ những hộ mặt đường cạnh Công an phường) 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
408 Thành phố Cẩm Phả Những hộ dân thuộc ngõ phía Nam đường Nguyễn Du (cạnh Thửa 178/19) - Phường Cẩm Tây từ sau hộ mặt đường Nguyễn Du - Đến hết ngõ 2.200.000 - - - - Đất ở đô thị
409 Thành phố Cẩm Phả Đoạn đường xuống núi Cốt mìn - Phường Cẩm Tây từ sau hộ mặt đường Trần Phú (ngã tư Siêu thị Bách hóa tổng hợp) - Đến cống 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
410 Thành phố Cẩm Phả Khu dân cư cạnh nhà Văn hóa Công nhân Gồm 1 số hộ thuộc tổ 1+3+4+6, khu Hòa Bình - Phường Cẩm Tây Phía Đông 4.500.000 - - - - Đất ở đô thị
411 Thành phố Cẩm Phả Khu dân cư cạnh nhà Văn hóa Công nhân Gồm 1 số hộ thuộc tổ 1+3+4+6, khu Hòa Bình - Phường Cẩm Tây Phía Tây Những hộ cạnh Nhà Văn hóa Công nhân 2.200.000 - - - - Đất ở đô thị
412 Thành phố Cẩm Phả Phường Cẩm Tây Những hộ dân phía sau trụ sở UBND phường trừ hộ mặt đường Minh Khai 3.500.000 - - - - Đất ở đô thị
413 Thành phố Cẩm Phả Phường Cẩm Tây Những hộ dân cư thuộc các tổ 3 + 4, khu Phan Đình Phùng trừ những hộ đường Phan Đình Phùng, đường vào VP Công ty cổ phần Than Đèo Nai, đường Nguyễn Du 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
414 Thành phố Cẩm Phả Phường Cẩm Tây Những hộ dân trong các ngõ xóm đường nhỏ hơn 3m 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
415 Thành phố Cẩm Phả Phường Cẩm Tây Những hộ dân trong các ngõ xóm đường từ 3m trở lên 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
416 Thành phố Cẩm Phả Những hộ ngõ ngang thứ nhất từ Phan Đình Phùng đến Minh Khai - Phường Cẩm Tây T89; T90; T92; T93; T94; T95; T114; T115)/16 2.700.000 - - - - Đất ở đô thị
417 Thành phố Cẩm Phả Những hộ dân cư khu vực sườn đồi - Phường Cẩm Tây từ tổ 4 + 6 + 7, khu Thống Nhất - Đến tổ 1 + 3, khu Lê Lợi; tổ 2 + 3 + 4, khu Dốc Thông 750.000 - - - - Đất ở đô thị
418 Thành phố Cẩm Phả Phường Cẩm Tây Những hộ dân cư trên đồi gồm các tổ 3 + 6, khu Thống Nhất; Tổ 1 + 2 + 3, khu Dốc Thông 750.000 - - - - Đất ở đô thị
419 Thành phố Cẩm Phả Đường Lê Thanh Nghị - Phường Cẩm Bình Từ tiếp giáp đường Thanh Niên - Đến hết tiếp giáp đường Tân Bình 12.000.000 - - - - Đất ở đô thị
420 Thành phố Cẩm Phả Đường Lê Thanh Nghị - Phường Cẩm Bình Từ tiếp giáp đường Tân Bình - Đến tiếp giáp phường Cẩm Đông 15.000.000 - - - - Đất ở đô thị
421 Thành phố Cẩm Phả Các hộ bám đường bê tông (đường gom) song song với đường Lê Thanh Nghị - Phường Cẩm Bình Từ tiếp giáp suối khe Ba Toa - Đến tiếp giáp đường phố Tân Bình 12.000.000 - - - - Đất ở đô thị
422 Thành phố Cẩm Phả Các hộ bám đường bê tông (đường gom) song song với đường Lê Thanh Nghị - Phường Cẩm Bình Từ tiếp giáp đường Tân Bình - Đến hết thửa 193 tờ bản đồ 17 (phía bắc đường) 10.000.000 - - - - Đất ở đô thị
423 Thành phố Cẩm Phả Các hộ bám đường bê tông (đường gom) Dự án thuộc tổ 2, tổ 3 khu Diêm Thủy - Phường Cẩm Bình từ thửa 173 tờ bản đồ 17 - Đến hết thửa 39 tờ bản đồ 19 9.000.000 - - - - Đất ở đô thị
424 Thành phố Cẩm Phả Phố Cẩm Bình - Phường Cẩm Bình Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết nhà anh Thế (Từ tiếp giáp thửa 30 tờ bản đồ số 2 Đến hết thửa 25 tờ bản đồ số 4) 10.000.000 - - - - Đất ở đô thị
425 Thành phố Cẩm Phả Phố Cẩm Bình - Phường Cẩm Bình Từ tiếp giáp nhà ông Thế - Đến hết nhà ông Chiến (Từ tiếp giáp thửa 25 tờ bản đồ số 4 Đến hết thửa 44 tờ bản đồ số 16) 8.000.000 - - - - Đất ở đô thị
426 Thành phố Cẩm Phả Phố Cẩm Bình - Phường Cẩm Bình Từ tiếp giáp nhà ông Chiến - Đến hết trường Tiểu học Cẩm Bình (Từ tiếp giáp thửa 44 tờ bản đồ số 16 Đến hết thửa 875 tờ bản đồ số 15) 6.000.000 - - - - Đất ở đô thị
427 Thành phố Cẩm Phả Phố Cẩm Bình - Phường Cẩm Bình Từ tiếp giáp trường Tiểu học Cẩm Bình - Đến trạm điện 2 (Hòa Lạc) (Từ tiếp giáp thửa 875 tờ bản đồ số 15 Đến hết thửa 7 tờ bản đồ số 21) 4.600.000 - - - - Đất ở đô thị
428 Thành phố Cẩm Phả Phố Cẩm Bình - Phường Cẩm Bình Từ tiếp giáp trạm điện 2 khu Hoà Lạc - Đến hết nhà ông Tuấn (cạnh đường tầu) và đường ra cầu sắt sang Minh Hoà (Từ tiếp giáp thửa 7 tờ bản đồ số 21 Đến hết thửa 71 tờ bản đồ số 21) 3.300.000 - - - - Đất ở đô thị
429 Thành phố Cẩm Phả Phố Tân Bình - Phường Cẩm Bình Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết nhà bà Ngoan (Minh Tiến A) (Từ thửa 15 tờ bản đồ số 6 Đến hết thửa 112 tờ bản đồ số 11) 15.600.000 - - - - Đất ở đô thị
430 Thành phố Cẩm Phả Phố Tân Bình - Phường Cẩm Bình Từ tiếp giáp nhà bà Ngoan - Đến tiếp giáp đường gom (Từ giáp thửa 112 tờ bản đồ số 11 Đến hết thửa 186 tờ bản đồ số 17) 15.600.000 - - - - Đất ở đô thị
431 Thành phố Cẩm Phả Phố Tân Bình - Phường Cẩm Bình Từ sau hộ mặt đường Lê Thanh Nghị - Đến hết tiếp giáp nhà hàng Bình Tiến 15.000.000 - - - - Đất ở đô thị
432 Thành phố Cẩm Phả Phố Tân Bình - Phường Cẩm Bình Từ nhà hàng Bình Tiến - xuống biển 10.000.000 - - - - Đất ở đô thị
433 Thành phố Cẩm Phả Đoạn đường quanh dự án khu thương mại dịch vụ công cộng và nhà ở (Vincom) - Phường Cẩm Bình Phía Đông dự án Vincom Từ sau hộ mặt đường Lê Thanh Nghị - Đến tiếp giáp dự án khu dân cư tự xây và trường mầm non Cẩm Bình (dự án Cty Tâm Thành) 15.000.000 - - - - Đất ở đô thị
434 Thành phố Cẩm Phả Đoạn đường quanh dự án khu thương mại dịch vụ công cộng và nhà ở (Vincom) - Phường Cẩm Bình Các hộ còn lại thuộc dự án 14.000.000 - - - - Đất ở đô thị
435 Thành phố Cẩm Phả Đoạn đường dốc bà Tài Còng - Phường Cẩm Bình từ sau hộ mặt đường 18A - Đến giáp hộ mặt phố Cẩm Bình (Từ thửa 41 tờ bản đồ số 5 Đến thửa 354 tờ bản đồ số 10) 5.500.000 - - - - Đất ở đô thị
436 Thành phố Cẩm Phả Đoạn đường vào trường Đảng - Phường Cẩm Bình từ sau hộ mặt đường Thanh niên - Đến hết nhà ông Dương (Từ thửa 71 tờ bản đồ số 13 Đến hết thửa 46 tờ bản đồ số 14) 5.500.000 - - - - Đất ở đô thị
437 Thành phố Cẩm Phả Đoạn đường khu Hòn I - Phường Cẩm Bình Từ nhà ông Hòa - Đến hết nhà ông Vận (Từ thửa 6 tờ bản đồ số 2 Đến hết thửa 185 tờ bản đồ số 4) 5.000.000 - - - - Đất ở đô thị
438 Thành phố Cẩm Phả Đoạn đường khu Hòn I - Phường Cẩm Bình Từ tiếp giáp nhà ông Vận - Đến hết nhà ông Đường (Từ tiếp giáp thửa 185 tờ bản đồ số 4 Đến hết thửa 220 tờ bản đồ số 4) 6.000.000 - - - - Đất ở đô thị
439 Thành phố Cẩm Phả Đoạn đường khu Hòn I - Phường Cẩm Bình Từ tiếp giáp nhà ông Vận - Đến cổng chào nhà ông Nấng (Từ tiếp giáp thửa 185 tờ bản đồ số 4 Đến hết thửa 9 tờ bản đồ số 7) 6.000.000 - - - - Đất ở đô thị
440 Thành phố Cẩm Phả Đoạn đường khu Hòn I - Phường Cẩm Bình Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến tiếp giáp nhà ông Tuấn (Từ thửa 23 tờ bản đồ số 1 Đến hết thửa 9 tờ bản đồ số 8) 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
441 Thành phố Cẩm Phả Đoạn đường khu Minh Hòa - Phường Cẩm Bình Từ tiếp giáp nhà ông Vượng - Đến hết nhà văn hóa khu Minh Hòa (Từ thửa 26 tờ bản đồ số 8 Đến hết thửa 210 tờ bản đồ số 14) 6.000.000 - - - - Đất ở đô thị
442 Thành phố Cẩm Phả Đoạn đường khu Minh Hòa - Phường Cẩm Bình Từ tiếp giáp nhà ông Phúc - Đến hết nhà ông Ân (Từ thửa 28 tờ bản đồ số 13 Đến hết thửa 148 tờ bản đồ số 14) 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
443 Thành phố Cẩm Phả Khu Minh Tiến B - Phường Cẩm Bình Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết nhà bà Tài (Từ thửa 10 tờ bản đồ số 5 Đến hết thửa 93 tờ bản đồ số 5) 5.500.000 - - - - Đất ở đô thị
444 Thành phố Cẩm Phả Khu Minh Tiến B - Phường Cẩm Bình Hộ anh Thành Hồng, Kính Bình, ông Trịnh Hoà (Từ thửa 57 tờ bản đồ số 5 - Đến hết thửa 100 tờ bản đồ số 5) 4.500.000 - - - - Đất ở đô thị
445 Thành phố Cẩm Phả Minh Tiến A - Phường Cẩm Bình Nhà anh Tú (sau hộ mặt đường 18A) - Đến giáp nhà bà Ngoan (Từ thửa 33 tờ bản đồ số 6 Đến hết thửa 113 tờ bản đồ số 11) 5.000.000 - - - - Đất ở đô thị
446 Thành phố Cẩm Phả Minh Tiến A - Phường Cẩm Bình Từ sau hộ mặt đường Tân Bình - Đến tiếp giáp nhà ông Vịnh (Từ thửa 347 tờ bản đồ số 11 Đến hết thửa 313 tờ bản đồ số 10) 6.000.000 - - - - Đất ở đô thị
447 Thành phố Cẩm Phả Minh Tiến A - Phường Cẩm Bình Những hộ mặt đường xuống núi Cốt Mìn Từ tiếp giáp Cẩm Tây - Đến tiếp giáp hộ chân núi Cốt Mìn (Minh Tiến A) (Từ thửa 33 tờ bản đồ số 12 Đến hết thửa 58 tờ bản đồ số 12) 3.800.000 - - - - Đất ở đô thị
448 Thành phố Cẩm Phả Minh Tiến A - Phường Cẩm Bình Hộ bám mặt đường bê tông từ nhà anh Quý - Đến hết nhà ông Hồng Đạo (Từ thửa 79A tờ bản đồ số 16 Đến hết thửa 201 tờ bản đồ số 16) 2.500.000 - - - - Đất ở đô thị
449 Thành phố Cẩm Phả Đoạn đường khu Nam Tiến - Phường Cẩm Bình Từ sau hộ nhà ông Độ - Đến tiếp giáp hộ mặt đường Tân Bình (Từ thửa 63 tờ bản đồ số 16 Đến hết thửa 62 tờ bản đồ số 17) 8.000.000 - - - - Đất ở đô thị
450 Thành phố Cẩm Phả Đoạn đường khu Nam Tiến - Phường Cẩm Bình Đoạn đường tổ 01 Nam tiến (trước cửa nhà mẫu giáo Cẩm Bình) từ nhà chị Hiên - Đến hết nhà ông Thanh (Từ thửa 214 tờ bản đồ số 10 Đến hết thửa 12 tờ bản đồ số 16) 3.500.000 - - - - Đất ở đô thị
451 Thành phố Cẩm Phả Đoạn đường khu Nam Tiến - Phường Cẩm Bình Hộ bám mặt đường bê tông từ sau nhà ông Hùng - Đến hết nhà ông Thoảng (Từ thửa 70 tờ bản đồ số 16 Đến hết thửa 168 tờ bản đồ số 16) 2.500.000 - - - - Đất ở đô thị
452 Thành phố Cẩm Phả Đoạn đường khu Nam Tiến - Phường Cẩm Bình Hộ bám mặt đường bê tông từ nhà anh Quý - Đến hết nhà ông Hồng Đạo (Từ thửa 79A tờ bản đồ số 16 Đến hết thửa 201 tờ bản đồ số 16) 2.500.000 - - - - Đất ở đô thị
453 Thành phố Cẩm Phả Khu Bình Minh - Phường Cẩm Bình Từ sau hộ mặt đường trục phường - Đến hết tiếp giáp khe Ba Toa (nhà ông Tưởng) (Từ thửa 200 tờ bản đồ số 10 Đến hết thửa 88C tờ bản đồ số 8) 3.500.000 - - - - Đất ở đô thị
454 Thành phố Cẩm Phả Khu Bình Minh - Phường Cẩm Bình Đường bê tông tổ 1, tổ 2 khu Bình Minh, tổ 5 khu Nam Tiến từ nhà bà Vân Anh - Đến hết trường Tiểu học (Từ thửa 244 tờ bản đồ số 9 Đến hết thửa 312 tờ bản đồ số 15) 2.500.000 - - - - Đất ở đô thị
455 Thành phố Cẩm Phả Khu Bình Minh - Phường Cẩm Bình Đường bê tông tổ 01 khu Hoà Lạc, 03 Bình Minh từ sau hộ mặt phố Cẩm Bình - Đến giáp khe Ba Toa (Từ thửa 49A tờ bản đồ số 14 Đến hết thửa 41 tờ bản đồ số 14) 2.500.000 - - - - Đất ở đô thị
456 Thành phố Cẩm Phả Đoạn đường kênh Ba Toa - Phường Cẩm Bình Từ sau sân Tennis - Đến hết nhà bà Hà (những hộ mặt đường khe Ba Toa) (Từ thửa 18 tờ bản đồ số 2 Đến hết thửa 195 tờ bản đồ số 4) 4.500.000 - - - - Đất ở đô thị
457 Thành phố Cẩm Phả Đoạn đường kênh Ba Toa - Phường Cẩm Bình Từ thửa 274 tờ bản đồ số 9 - Đến thửa 9B tờ bản đồ số 14 (nhà bà Điếm) 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
458 Thành phố Cẩm Phả Đoạn đường kênh Ba Toa - Phường Cẩm Bình Từ nhà ông Ngân - Đến hết nhà ông Ân (Từ thửa 45B tờ bản đồ số 14 Đến hết thửa 148 tờ bản đồ số 14) 2.800.000 - - - - Đất ở đô thị
459 Thành phố Cẩm Phả Dự án khu dân cư đô thị khu Diêm Thủy (Công ty cổ phần Anh Minh) trừ những hộ bám mặt đường Tân Bình - Phường Cẩm Bình Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng >= 7m 10.000.000 - - - - Đất ở đô thị
460 Thành phố Cẩm Phả Dự án khu dân cư đô thị khu Diêm Thủy (Công ty cổ phần Anh Minh) trừ những hộ bám mặt đường Tân Bình - Phường Cẩm Bình Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng < 7m 7.000.000 - - - - Đất ở đô thị
461 Thành phố Cẩm Phả Dự án khu dân cư tự xây và trường mầm non Cẩm Bình (dự án Công ty Tâm Thành) trừ những hộ bám mặt đường phía Nam dự án khu dịch vụ thương mại công cộng và nhà ở (vincom) - Phường Cẩm Bình Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng >= 7m 10.000.000 - - - - Đất ở đô thị
462 Thành phố Cẩm Phả Dự án khu dân cư tự xây và trường mầm non Cẩm Bình (dự án Công ty Tâm Thành) trừ những hộ bám mặt đường phía Nam dự án khu dịch vụ thương mại công cộng và nhà ở (vincom) - Phường Cẩm Bình Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng < 7m 8.000.000 - - - - Đất ở đô thị
463 Thành phố Cẩm Phả Các dự án nhóm nhà ở trong khu dân cư cũ (khu Nam Tiến, Hòa Lạc, Hòn Một, Minh Hòa) - Phường Cẩm Bình Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng >= 7m 7.000.000 - - - - Đất ở đô thị
464 Thành phố Cẩm Phả Các dự án nhóm nhà ở trong khu dân cư cũ (khu Nam Tiến, Hòa Lạc, Hòn Một, Minh Hòa) - Phường Cẩm Bình Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng < 7m 5.000.000 - - - - Đất ở đô thị
465 Thành phố Cẩm Phả Khu dân cư đổ đất của các dự án lấn biển còn lại (bao gồm cả dự án Khu đô thị - du lịch, dịch vụ Bái Tử Long I) - Phường Cẩm Bình Những hộ bám tuyến đường ven biển 10.000.000 - - - - Đất ở đô thị
466 Thành phố Cẩm Phả Khu dân cư đổ đất của các dự án lấn biển còn lại (bao gồm cả dự án Khu đô thị - du lịch, dịch vụ Bái Tử Long I) - Phường Cẩm Bình Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng 10m 8.000.000 - - - - Đất ở đô thị
467 Thành phố Cẩm Phả Khu dân cư đổ đất của các dự án lấn biển còn lại (bao gồm cả dự án Khu đô thị - du lịch, dịch vụ Bái Tử Long I) - Phường Cẩm Bình Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng 7m và nhỏ hơn 10m 7.000.000 - - - - Đất ở đô thị
468 Thành phố Cẩm Phả Khu dân cư đổ đất của các dự án lấn biển còn lại (bao gồm cả dự án Khu đô thị - du lịch, dịch vụ Bái Tử Long I) - Phường Cẩm Bình Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng nhỏ hơn 7m 5.000.000 - - - - Đất ở đô thị
469 Thành phố Cẩm Phả Khu Hoà Lạc - Phường Cẩm Bình Phía Đông khu lấn biển EC (phía tây chung cư Cẩm Bình) 3.500.000 - - - - Đất ở đô thị
470 Thành phố Cẩm Phả Khu Hoà Lạc - Phường Cẩm Bình Phía Tây khu lấn biển EC (phía tây chung cư Cẩm Bình) 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
471 Thành phố Cẩm Phả Khu Hoà Lạc - Phường Cẩm Bình Đường bê tông tổ 04 khu Hòa Lạc từ sau hộ mặt phố Cẩm Bình từ nhà ông Lương - Đến hết nhà ông Ngọc (Từ thửa 186 tờ bản đồ số 14 Đến hết thửa 18 tờ bản đồ số 22) 2.500.000 - - - - Đất ở đô thị
472 Thành phố Cẩm Phả Khu Hoà Lạc - Phường Cẩm Bình từ sau hộ mặt phố Cẩm Bình - Đến giáp khe Ba Toa (ông Khuể) (Từ thửa 257 tờ bản đồ số 14 Đến hết thửa 90 tờ bản đồ số 14) 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
473 Thành phố Cẩm Phả Khu Diêm Thủy - Phường Cẩm Bình Đoạn đường khu Diêm Thuỷ từ sau hộ mặt đường Thị đội - Đến hết nhà ông Tình (Từ thửa 319 tờ bản đồ số 17 Đến hết thửa 286 tờ bản đồ số 18) 5.400.000 - - - - Đất ở đô thị
474 Thành phố Cẩm Phả Khu Diêm Thủy - Phường Cẩm Bình Từ tiếp giáp nhà ông Tình - Đến hết nhà ông Quang (Từ thửa 33 tờ bản đồ số 18 Đến hết thửa 20 tờ bản đồ số 18) 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
475 Thành phố Cẩm Phả Khu Diêm Thủy - Phường Cẩm Bình Đoạn đường khu tổ 9 Diêm Thuỷ từ sau hộ mặt đường khu Nam Tiến - Đến tiếp giáp đường 18 (nhà ông Thuỳ) (Từ thửa 133 tờ bản đồ số 17 Đến hết thửa 378 tờ bản đồ số 17) 2.500.000 - - - - Đất ở đô thị
476 Thành phố Cẩm Phả Khu Diêm Thủy - Phường Cẩm Bình Từ sau hộ mặt đường Tân Bình - Đến hết nhà ông Khang (Từ thửa 143A tờ bản đồ số 17 Đến hết thửa 326 tờ bản đồ số 17) 2.500.000 - - - - Đất ở đô thị
477 Thành phố Cẩm Phả Khu Diêm Thủy - Phường Cẩm Bình Những hộ bám mặt đường bê tông (từ nhà bà Kim - Đến hết nhà ông Tỉnh (Từ thửa 01 tờ bản đồ số 29 Đến hết thửa 271 tờ bản đồ số 24) 6.000.000 - - - - Đất ở đô thị
478 Thành phố Cẩm Phả Khu Diêm Thủy - Phường Cẩm Bình Các hộ dân bám đường dự án còn lại trên toàn địa bàn phường 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
479 Thành phố Cẩm Phả Khu Diêm Thủy - Phường Cẩm Bình Những hộ bám mặt đường bê tông tổ 03 + 04+ 06 +07 Diêm Thủy 2.700.000 - - - - Đất ở đô thị
480 Thành phố Cẩm Phả Các hộ bám mặt đường Thanh Niên - Phường Cẩm Bình Từ thửa 30 tờ bản đồ số 20 - Đến hết thửa 20 tờ bản đồ số 20 11.000.000 - - - - Đất ở đô thị
481 Thành phố Cẩm Phả Phường Cẩm Bình Đường bê tông từ sau hộ mặt đường Thanh Niên - Đến hết nhà ông Điện (tổ 02 Minh Hoà) (Từ thửa 5 tờ bản đồ số 20 Đến hết thửa 14 tờ bản đồ số 21) 3.500.000 - - - - Đất ở đô thị
482 Thành phố Cẩm Phả Những hộ dân còn lại thuộc các khu ở phường Cẩm Bình - Phường Cẩm Bình Những hộ dân bám mặt đường bê tông ³ 3m 1.600.000 - - - - Đất ở đô thị
483 Thành phố Cẩm Phả Những hộ dân còn lại thuộc các khu ở phường Cẩm Bình - Phường Cẩm Bình Những hộ bám mặt đường bê tông từ ³ 2m đến < 3 m 1.400.000 - - - - Đất ở đô thị
484 Thành phố Cẩm Phả Những hộ dân còn lại thuộc các khu ở phường Cẩm Bình - Phường Cẩm Bình Những hộ dân giáp chân núi Cốt Mìn thuộc khu Diêm Thủy + Minh Tiến A 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
485 Thành phố Cẩm Phả Những hộ dân còn lại thuộc các khu ở phường Cẩm Bình - Phường Cẩm Bình Những hộ bám đường bê tông < 2m 1.300.000 - - - - Đất ở đô thị
486 Thành phố Cẩm Phả Đoạn đường 18A - Phường Cẩm Thành Từ khe cát giáp phường Cẩm Trung - Đến hết nhà ông bà Phương Hạnh 23.000.000 - - - - Đất ở đô thị
487 Thành phố Cẩm Phả Đoạn đường 18A - Phía Nam - Phường Cẩm Thành Từ tiếp giáp đường vào Ban dân số kế hoạch hóa gia đình - Đến hết trụ sở Công an phường; 23.000.000 - - - - Đất ở đô thị
488 Thành phố Cẩm Phả Đoạn đường 18A - Phía Bắc - Phường Cẩm Thành Từ khe cát - Đến hết nhà ông Như 23.000.000 - - - - Đất ở đô thị
489 Thành phố Cẩm Phả Đoạn đường 18A - Phía Nam - Phường Cẩm Thành Từ tiếp giáp trụ sở công an phường - Đến bến xe; 25.000.000 - - - - Đất ở đô thị
490 Thành phố Cẩm Phả Đoạn đường 18A - Phía Bắc - Phường Cẩm Thành Từ hộ đấu giá - Đến hết chợ Cẩm Thành 25.000.000 - - - - Đất ở đô thị
491 Thành phố Cẩm Phả Đoạn đường 18A - Phường Cẩm Thành Từ nhà trẻ Hoa sen - Đến cầu Ba toa (tiếp giáp phường Cẩm Tây) 23.000.000 - - - - Đất ở đô thị
492 Thành phố Cẩm Phả Đoạn đường 18A - Phường Cẩm Thành tuyến tránh từ tiếp giáp phường Cẩm Trung - Đến tiếp giáp phường Cẩm Bình 10.000.000 - - - - Đất ở đô thị
493 Thành phố Cẩm Phả Đoạn đường Thanh niên - Phường Cẩm Thành Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến cổng chào khu phố 6 10.000.000 - - - - Đất ở đô thị
494 Thành phố Cẩm Phả Đoạn đường Thanh niên - Phường Cẩm Thành Từ cổng chào khu phố 6 - Đến đường Lê Thanh Nghị 11.000.000 - - - - Đất ở đô thị
495 Thành phố Cẩm Phả Đoạn đường Thanh niên - Phường Cẩm Thành Từ sau hộ mặt đường Lê Thanh Nghị - Đến hết đất dự án giáp biển 8.000.000 - - - - Đất ở đô thị
496 Thành phố Cẩm Phả Đoạn đường lên trường Phan Bội Châu - Phường Cẩm Thành Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến lối rẽ vào nhà cô Xuân (Đội thanh tra xây dựng và QLĐT) 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
497 Thành phố Cẩm Phả Đoạn đường lên trường Phan Bội Châu - Phường Cẩm Thành Từ tiếp giáp lối rẽ vào nhà cô Xuân - Đến hết trường Phan Bội Châu 2.700.000 - - - - Đất ở đô thị
498 Thành phố Cẩm Phả Đoạn đường lên trường Phan Bội Châu - Phường Cẩm Thành Từ tiếp giáp trường Phan Bội Châu rẽ sang - Đến trạm xá Đèo Nai cũ rẽ lên đồi Đến nhà ông Mậu 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
499 Thành phố Cẩm Phả Đoạn đường vào ban dân số KHHGĐ - Phường Cẩm Thành từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết nhà bà Thi 6.000.000 - - - - Đất ở đô thị
500 Thành phố Cẩm Phả Đoạn đường vào ban dân số KHHGĐ - Phường Cẩm Thành Từ tiếp giáp nhà bà Thi - Đến hết cầu 5.000.000 - - - - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...