Bảng giá đất tại Thành phố Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Thành phố Cẩm Phả (Quảng Ninh) cung cấp thông tin chi tiết về giá đất cao nhất, thấp nhất và trung bình. Theo Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Ninh được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020 của UBND tỉnh Quảng Ninh, các nhà đầu tư có thể đánh giá tiềm năng phát triển của khu vực, đặc biệt trong bối cảnh hạ tầng và du lịch đang phát triển mạnh mẽ.
 

Tổng quan về Thành phố Cẩm Phả và sự phát triển bất động sản

Thành phố Cẩm Phả nằm ở tỉnh Quảng Ninh, một khu vực chiến lược với vị trí ngay gần Vịnh Hạ Long, một trong những điểm đến du lịch nổi tiếng thế giới. Sở hữu cảnh quan thiên nhiên đẹp và các nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú, Cẩm Phả đã phát triển thành một trung tâm kinh tế, công nghiệp và du lịch quan trọng của tỉnh.

Đặc biệt, Cẩm Phả đang chứng kiến sự thay đổi mạnh mẽ về hạ tầng giao thông, từ các tuyến đường bộ, cảng biển đến các công trình kết nối các khu vực du lịch, công nghiệp và dân cư.

Những dự án hạ tầng quan trọng như các tuyến cao tốc, các khu đô thị mới và các khu nghỉ dưỡng cao cấp đang làm tăng giá trị bất động sản tại khu vực này.

Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Ninh được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020 của UBND tỉnh Quảng Ninh đã đưa ra những quy định chi tiết về giá đất và phân loại các khu vực có mức giá khác nhau.

Cẩm Phả cũng nổi bật với sự phát triển mạnh mẽ của ngành du lịch, trong đó có các dự án nghỉ dưỡng và các khu vui chơi giải trí. Chính vì vậy, việc đầu tư vào bất động sản tại đây không chỉ mang lại lợi nhuận cao trong ngắn hạn mà còn tạo ra cơ hội lớn trong dài hạn.

Phân tích giá đất và tiềm năng đầu tư tại Cẩm Phả

Giá đất tại Thành phố Cẩm Phả dao động từ 5.400 đồng/m2 đến 34.000.000 đồng/m2, với mức giá trung bình khoảng 3.523.501 đồng/m2.

Những khu vực có mức giá cao thường nằm gần các dự án phát triển hạ tầng lớn, khu du lịch và trung tâm thành phố, trong khi các khu vực ngoại ô hoặc xa các tuyến giao thông chính có giá thấp hơn. Tuy nhiên, các khu vực này vẫn có tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai khi các dự án hạ tầng hoàn thiện.

Giá đất tại Cẩm Phả có thể được so sánh với các khu vực khác trong tỉnh Quảng Ninh, đặc biệt là các huyện như Vân Đồn, Móng Cái hay Uông Bí.

So với các khu vực khác trong tỉnh, Cẩm Phả có mức giá đất cao hơn, cho thấy sự phát triển mạnh mẽ và sự thu hút đầu tư vào khu vực này.

Đặc biệt, với việc Cẩm Phả đang trở thành một trung tâm du lịch, giao thông và công nghiệp của tỉnh, giá đất tại khu vực này có thể tiếp tục tăng trong tương lai, đặc biệt là khi các dự án hạ tầng hoàn thành và đưa vào sử dụng.

Các nhà đầu tư có thể cân nhắc việc đầu tư vào các khu vực có giá đất thấp nhưng có tiềm năng phát triển lớn trong tương lai. Với sự phát triển nhanh chóng của hạ tầng và du lịch, khu vực này có thể là lựa chọn hợp lý cho các nhà đầu tư dài hạn. Những khu vực gần các tuyến đường lớn hoặc gần các khu du lịch sẽ có giá trị gia tăng mạnh trong tương lai, đặc biệt là khi các cơ sở hạ tầng và dự án quy hoạch được triển khai.

Tóm lại, Thành phố Cẩm Phả đang là một khu vực có tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong thị trường bất động sản Quảng Ninh. Với sự phát triển đồng bộ của hạ tầng giao thông, du lịch và các dự án bất động sản, Cẩm Phả là lựa chọn lý tưởng cho các nhà đầu tư dài hạn.

Giá đất cao nhất tại Thành phố Cẩm Phả là: 34.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thành phố Cẩm Phả là: 5.400 đ
Giá đất trung bình tại Thành phố Cẩm Phả là: 3.592.078 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Ninh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020 của UBND tỉnh Quảng Ninh
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1335

Mua bán nhà đất tại Quảng Ninh

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Quảng Ninh
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
2501 Thành phố Cẩm Phả Thôn Lạch Cát - Xã Cộng Hòa (Xã miền núi) Các hộ còn lại 216.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2502 Thành phố Cẩm Phả Thôn Ngoài - Xã Cộng Hòa (Xã miền núi) Những hộ bám mặt đường trục chính của xã 440.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2503 Thành phố Cẩm Phả Thôn Ngoài - Xã Cộng Hòa (Xã miền núi) Các hộ bám mặt đường bê tông từ 2 - 3m 296.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2504 Thành phố Cẩm Phả Thôn Ngoài - Xã Cộng Hòa (Xã miền núi) Những hộ còn lại 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2505 Thành phố Cẩm Phả Thôn Đồng Cói - Xã Cộng Hòa (Xã miền núi) Các hộ bám mặt đường > 3m 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2506 Thành phố Cẩm Phả Thôn Đồng Cói - Xã Cộng Hòa (Xã miền núi) Các hộ bám mặt đường bê tông từ 2 - 3m 296.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2507 Thành phố Cẩm Phả Thôn Đồng Cói - Xã Cộng Hòa (Xã miền núi) Các hộ còn lại 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2508 Thành phố Cẩm Phả Thôn Giữa - Xã Cộng Hòa (Xã miền núi) Những hộ bám mặt đường trục chính của xã 560.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2509 Thành phố Cẩm Phả Thôn Giữa - Xã Cộng Hòa (Xã miền núi) Các hộ bám mặt đường > 3m 440.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2510 Thành phố Cẩm Phả Thôn Giữa - Xã Cộng Hòa (Xã miền núi) Các hộ bám mặt đường bê tông từ 2 - 3m 344.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2511 Thành phố Cẩm Phả Thôn Giữa - Xã Cộng Hòa (Xã miền núi) Những hộ còn lại 280.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2512 Thành phố Cẩm Phả Thôn Khe - Xã Cộng Hòa (Xã miền núi) Những hộ bám mặt đường trục chính của xã 560.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2513 Thành phố Cẩm Phả Thôn Khe - Xã Cộng Hòa (Xã miền núi) Các hộ bám mặt đường > 3m 344.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2514 Thành phố Cẩm Phả Thôn Khe - Xã Cộng Hòa (Xã miền núi) Các hộ bám mặt đường bê tông từ 2 - 3m 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2515 Thành phố Cẩm Phả Thôn Khe - Xã Cộng Hòa (Xã miền núi) Những hộ còn lại 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2516 Thành phố Cẩm Phả Thôn Cầu Trắng - Xã Cộng Hòa (Xã miền núi) Các hộ bám đường trục chính xã 368.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2517 Thành phố Cẩm Phả Thôn Cầu Trắng - Xã Cộng Hòa (Xã miền núi) Từ hộ ông Trần Văn Sáng vào - Đến Công ty TNHH Thành Ngọc 352.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2518 Thành phố Cẩm Phả Thôn Cầu Trắng - Xã Cộng Hòa (Xã miền núi) Các hộ bám mặt đường > 3m 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2519 Thành phố Cẩm Phả Thôn Cầu Trắng - Xã Cộng Hòa (Xã miền núi) Các hộ bám mặt đường bê tông từ 2 - 3m 280.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2520 Thành phố Cẩm Phả Thôn Cầu Trắng - Xã Cộng Hòa (Xã miền núi) Những hộ còn lại 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2521 Thành phố Cẩm Phả Đoạn đường 18A - Xã Cẩm Hải (Xã miền núi) oạn đường 18A từ tiếp giáp phường Mông Dương - Đến tiếp giáp xã Cộng Hòa 1.600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2522 Thành phố Cẩm Phả Các hộ bám trục đường bê tông chính của xã - Xã Cẩm Hải (Xã miền núi) Các hộ bám đường bê tông từ tiếp giáp đường 18A - Đến hết trường THCS 800.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2523 Thành phố Cẩm Phả Các hộ bám trục đường bê tông chính của xã - Xã Cẩm Hải (Xã miền núi) Các hộ bám đường bê tông từ nhà ông Tần (thửa 56 - tờ bản đồ số 27) - Đến hết nhà bà Căn (thửa 77 - Tờ bản đồ số 32) 760.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2524 Thành phố Cẩm Phả Các hộ bám trục đường bê tông chính của xã - Xã Cẩm Hải (Xã miền núi) Các hộ bám đường bê tông từ tiếp giáp nhà bà Căn - Đến hết đình nghè Cẩm Hải (thửa 5 - tờ bản đồ số 11) 600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2525 Thành phố Cẩm Phả Các hộ bám trục đường bê tông chính của xã - Xã Cẩm Hải (Xã miền núi) Các hộ bám đường bê tông từ nhà ông Chín (thửa 50 - Tờ bản đồ số 27) - Đến hết Công ty Thanh Định (thửa số 36 - tờ bản đồ số 23) 600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2526 Thành phố Cẩm Phả Các hộ bám trục đường bê tông chính của xã - Xã Cẩm Hải (Xã miền núi) Các hộ bám đường bê tông từ nhà ông Thủy (Tờ 112 - tờ bản đồ số 28) - Đến hết nhà ông Khoa (thửa số 2 -tờ bản đồ số 28) 560.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2527 Thành phố Cẩm Phả Xã Cẩm Hải (Xã miền núi) Những hộ bám mặt đường bê tông, vôi xỉ, đường đất lớn hơn hoặc bằng 3m trên toàn địa bàn xã 504.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2528 Thành phố Cẩm Phả Xã Cẩm Hải (Xã miền núi) Những hộ bám đường bê tông, vôi xỉ, đường đất từ 2 - đến nhỏ hơn 3m trên toàn địa bàn xã 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2529 Thành phố Cẩm Phả Xã Cẩm Hải (Xã miền núi) Những hộ còn lại 288.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2530 Thành phố Cẩm Phả Những hộ bám trục đường 326 (đường 18B) tính từ chỉ giới giao thông vào sâu 20m - Xã Dương Huy (Xã miền núi) Từ tiếp giáp Hoành Bồ - Đến tiếp giáp chợ Trung tâm xã 600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2531 Thành phố Cẩm Phả Những hộ bám trục đường 326 (đường 18B) tính từ chỉ giới giao thông vào sâu 20m - Xã Dương Huy (Xã miền núi) Từ chợ Trung tâm xã - Đến đường rẽ cầu PQ 720.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2532 Thành phố Cẩm Phả Những hộ bám trục đường 326 (đường 18B) tính từ chỉ giới giao thông vào sâu 20m - Xã Dương Huy (Xã miền núi) Từ đường rẽ cầu PQ - Đến tiếp giáp phường Mông Dương 600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2533 Thành phố Cẩm Phả Những hộ thuộc các thôn Tân Tiến, Đoàn Kết, Tân Hải - Xã Dương Huy (Xã miền núi) Những hộ bám trục đường bê tông lớn hơn hoặc bằng 3m 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2534 Thành phố Cẩm Phả Những hộ thuộc các thôn Tân Tiến, Đoàn Kết, Tân Hải - Xã Dương Huy (Xã miền núi) Những hộ bám trục đường bê tông từ 2m đến 3m 336.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2535 Thành phố Cẩm Phả Những hộ thuộc các thôn Tân Tiến, Đoàn Kết, Tân Hải - Xã Dương Huy (Xã miền núi) Những hộ nằm bên trong khu dân cư (không giáp dồi, núi) 256.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2536 Thành phố Cẩm Phả Những hộ thuộc các thôn Tân Tiến, Đoàn Kết, Tân Hải - Xã Dương Huy (Xã miền núi) Những hộ còn lại giáp đồi núi 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2537 Thành phố Cẩm Phả Các hộ thuộc thôn Đá Bạc - Xã Dương Huy (Xã miền núi) Những hộ bám hai bên đường thôn 304.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2538 Thành phố Cẩm Phả Các hộ thuộc thôn Đá Bạc - Xã Dương Huy (Xã miền núi) Những hộ nằm bên trong khu dân cư (không giáp dồi, núi) 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2539 Thành phố Cẩm Phả Các hộ thuộc thôn Đá Bạc - Xã Dương Huy (Xã miền núi) Những hộ còn lại giáp đồi núi 216.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2540 Thành phố Cẩm Phả Các hộ thuộc thôn Đá Bạc - Xã Dương Huy (Xã miền núi) Từ ngã ba giáp đường Tập đoàn than đi Giếng Vọng tiếp giáp phường Quang Hanh 304.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2541 Thành phố Cẩm Phả Những hộ dân thuộc thôn Đồng Mậu - Xã Dương Huy (Xã miền núi) Những hộ bám hai bên đường thôn 336.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2542 Thành phố Cẩm Phả Những hộ dân thuộc thôn Đồng Mậu - Xã Dương Huy (Xã miền núi) Những hộ nằm bên trong khu dân cư (không giáp đồi, núi) 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2543 Thành phố Cẩm Phả Những hộ dân thuộc thôn Đồng Mậu - Xã Dương Huy (Xã miền núi) Những hộ còn lại giáp đồi núi 208.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2544 Thành phố Cẩm Phả Những hộ dân thuộc thôn Tha Cát - Xã Cẩm Hải (Xã miền núi) Những hộ bám hai bên đường liên thôn 360.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2545 Thành phố Cẩm Phả Những hộ dân thuộc thôn Tha Cát - Xã Cẩm Hải (Xã miền núi) Những hộ bám trục đường tiểu mạch vào thôn 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2546 Thành phố Cẩm Phả Những hộ dân thuộc thôn Tha Cát - Xã Cẩm Hải (Xã miền núi) Những hộ nằm bên trong khu dân cư (không giáp đồi, núi) 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2547 Thành phố Cẩm Phả Những hộ dân thuộc thôn Tha Cát - Xã Cẩm Hải (Xã miền núi) Những hộ còn lại giáp đồi núi 200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2548 Thành phố Cẩm Phả Những hộ bám 2 bên đường liên thôn thuộc thôn Khe Sím - Xã Cẩm Hải (Xã miền núi) Đoạn từ giáp thôn Đá Bạc - Đến nhà Tuấn Thuận 360.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2549 Thành phố Cẩm Phả Những hộ bám 2 bên đường liên thôn thuộc thôn Khe Sím - Xã Cẩm Hải (Xã miền núi) Đoạn từ nhà Tuấn Thuận - Đến tiếp giáp phường Quang Hanh 440.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2550 Thành phố Cẩm Phả Những hộ bám 2 bên đường liên thôn thuộc thôn Khe Sím - Xã Cẩm Hải (Xã miền núi) Đoạn từ trạm trung tâm Công ty than Quang Hanh - Đến mặt bằng +38 440.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2551 Thành phố Cẩm Phả Những hộ bám 2 bên đường liên thôn thuộc thôn Khe Sím - Xã Cẩm Hải (Xã miền núi) Những hộ dân bám đường đoạn từ ngã ba cầu Viên Phi - Đến ngã ba hộ bà Trọng 440.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2552 Thành phố Cẩm Phả Những hộ bám 2 bên đường liên thôn thuộc thôn Khe Sím - Xã Cẩm Hải (Xã miền núi) Những hộ bám hai bên đường tiểu mạng vào thôn 360.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2553 Thành phố Cẩm Phả Những hộ bám 2 bên đường liên thôn thuộc thôn Khe Sím - Xã Cẩm Hải (Xã miền núi) Những hộ nằm bên trong khu dân cư (không giáp đồi, núi) 256.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2554 Thành phố Cẩm Phả Những hộ bám 2 bên đường liên thôn thuộc thôn Khe Sím - Xã Cẩm Hải (Xã miền núi) Những hộ còn lại giáp đồi núi 208.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2555 Thành phố Cẩm Phả Những hộ bám mặt đường 18A - Xã Cộng Hòa (Xã miền núi) Từ cầu gốc thông 1 - Đến cầu gốc thông 2 900.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2556 Thành phố Cẩm Phả Những hộ bám mặt đường 18A - Xã Cộng Hòa (Xã miền núi) Từ cầu gốc thông 2 - Đến hết hộ ông Tạ Hòa 900.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2557 Thành phố Cẩm Phả Những hộ bám mặt đường 18A - Xã Cộng Hòa (Xã miền núi) Từ tiếp giáp đất hộ ông Tạ Hòa - Đến cầu Ba Chẽ 540.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2558 Thành phố Cẩm Phả Đảo Hà Loan - Xã Cộng Hòa (Xã miền núi) Các hộ bám mặt đường > 3m 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2559 Thành phố Cẩm Phả Đảo Hà Loan - Xã Cộng Hòa (Xã miền núi) Các hộ bám mặt đường bê tông từ 2 - 3m 162.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2560 Thành phố Cẩm Phả Đảo Hà Loan - Xã Cộng Hòa (Xã miền núi) Các hộ còn lại 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2561 Thành phố Cẩm Phả Thôn Hà Tranh - Xã Cộng Hòa (Xã miền núi) Các hộ bám mặt đường > 3m 330.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2562 Thành phố Cẩm Phả Thôn Hà Tranh - Xã Cộng Hòa (Xã miền núi) Các hộ bám mặt đường bê tông từ 2 - 3m 270.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2563 Thành phố Cẩm Phả Thôn Hà Tranh - Xã Cộng Hòa (Xã miền núi) Các hộ còn lại 210.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2564 Thành phố Cẩm Phả Thôn Cái Tăn - Xã Cộng Hòa (Xã miền núi) Các hộ bám mặt đường thôn > 3m 222.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2565 Thành phố Cẩm Phả Thôn Cái Tăn - Xã Cộng Hòa (Xã miền núi) Các hộ bám mặt đường bê tông từ 2 - 3m 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2566 Thành phố Cẩm Phả Thôn Cái Tăn - Xã Cộng Hòa (Xã miền núi) Các hộ còn lại 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2567 Thành phố Cẩm Phả Thôn Lạch Cát - Xã Cộng Hòa (Xã miền núi) Các hộ bám mặt đường thôn > 3m 258.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2568 Thành phố Cẩm Phả Thôn Lạch Cát - Xã Cộng Hòa (Xã miền núi) Các hộ bám mặt đường bê tông từ 2 - 3m 210.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2569 Thành phố Cẩm Phả Thôn Lạch Cát - Xã Cộng Hòa (Xã miền núi) Các hộ còn lại 162.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2570 Thành phố Cẩm Phả Thôn Ngoài - Xã Cộng Hòa (Xã miền núi) Những hộ bám mặt đường trục chính của xã 330.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2571 Thành phố Cẩm Phả Thôn Ngoài - Xã Cộng Hòa (Xã miền núi) Các hộ bám mặt đường bê tông từ 2 - 3m 222.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2572 Thành phố Cẩm Phả Thôn Ngoài - Xã Cộng Hòa (Xã miền núi) Những hộ còn lại 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2573 Thành phố Cẩm Phả Thôn Đồng Cói - Xã Cộng Hòa (Xã miền núi) Các hộ bám mặt đường > 3m 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2574 Thành phố Cẩm Phả Thôn Đồng Cói - Xã Cộng Hòa (Xã miền núi) Các hộ bám mặt đường bê tông từ 2 - 3m 222.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2575 Thành phố Cẩm Phả Thôn Đồng Cói - Xã Cộng Hòa (Xã miền núi) Các hộ còn lại 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2576 Thành phố Cẩm Phả Thôn Giữa - Xã Cộng Hòa (Xã miền núi) Những hộ bám mặt đường trục chính của xã 420.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2577 Thành phố Cẩm Phả Thôn Giữa - Xã Cộng Hòa (Xã miền núi) Các hộ bám mặt đường > 3m 330.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2578 Thành phố Cẩm Phả Thôn Giữa - Xã Cộng Hòa (Xã miền núi) Các hộ bám mặt đường bê tông từ 2 - 3m 258.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2579 Thành phố Cẩm Phả Thôn Giữa - Xã Cộng Hòa (Xã miền núi) Những hộ còn lại 210.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2580 Thành phố Cẩm Phả Thôn Khe - Xã Cộng Hòa (Xã miền núi) Những hộ bám mặt đường trục chính của xã 420.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2581 Thành phố Cẩm Phả Thôn Khe - Xã Cộng Hòa (Xã miền núi) Các hộ bám mặt đường > 3m 258.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2582 Thành phố Cẩm Phả Thôn Khe - Xã Cộng Hòa (Xã miền núi) Các hộ bám mặt đường bê tông từ 2 - 3m 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2583 Thành phố Cẩm Phả Thôn Khe - Xã Cộng Hòa (Xã miền núi) Những hộ còn lại 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2584 Thành phố Cẩm Phả Thôn Cầu Trắng - Xã Cộng Hòa (Xã miền núi) Các hộ bám đường trục chính xã 276.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2585 Thành phố Cẩm Phả Thôn Cầu Trắng - Xã Cộng Hòa (Xã miền núi) Từ hộ ông Trần Văn Sáng vào - Đến Công ty TNHH Thành Ngọc 264.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2586 Thành phố Cẩm Phả Thôn Cầu Trắng - Xã Cộng Hòa (Xã miền núi) Các hộ bám mặt đường > 3m 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2587 Thành phố Cẩm Phả Thôn Cầu Trắng - Xã Cộng Hòa (Xã miền núi) Các hộ bám mặt đường bê tông từ 2 - 3m 210.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2588 Thành phố Cẩm Phả Thôn Cầu Trắng - Xã Cộng Hòa (Xã miền núi) Những hộ còn lại 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2589 Thành phố Cẩm Phả Đoạn đường 18A - Xã Cẩm Hải (Xã miền núi) oạn đường 18A từ tiếp giáp phường Mông Dương - Đến tiếp giáp xã Cộng Hòa 1.200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2590 Thành phố Cẩm Phả Các hộ bám trục đường bê tông chính của xã - Xã Cẩm Hải (Xã miền núi) Các hộ bám đường bê tông từ tiếp giáp đường 18A - Đến hết trường THCS 600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2591 Thành phố Cẩm Phả Các hộ bám trục đường bê tông chính của xã - Xã Cẩm Hải (Xã miền núi) Các hộ bám đường bê tông từ nhà ông Tần (thửa 56 - tờ bản đồ số 27) - Đến hết nhà bà Căn (thửa 77 - Tờ bản đồ số 32) 570.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2592 Thành phố Cẩm Phả Các hộ bám trục đường bê tông chính của xã - Xã Cẩm Hải (Xã miền núi) Các hộ bám đường bê tông từ tiếp giáp nhà bà Căn - Đến hết đình nghè Cẩm Hải (thửa 5 - tờ bản đồ số 11) 450.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2593 Thành phố Cẩm Phả Các hộ bám trục đường bê tông chính của xã - Xã Cẩm Hải (Xã miền núi) Các hộ bám đường bê tông từ nhà ông Chín (thửa 50 - Tờ bản đồ số 27) - Đến hết Công ty Thanh Định (thửa số 36 - tờ bản đồ số 23) 450.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2594 Thành phố Cẩm Phả Các hộ bám trục đường bê tông chính của xã - Xã Cẩm Hải (Xã miền núi) Các hộ bám đường bê tông từ nhà ông Thủy (Tờ 112 - tờ bản đồ số 28) - Đến hết nhà ông Khoa (thửa số 2 -tờ bản đồ số 28) 420.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2595 Thành phố Cẩm Phả Xã Cẩm Hải (Xã miền núi) Những hộ bám mặt đường bê tông, vôi xỉ, đường đất lớn hơn hoặc bằng 3m trên toàn địa bàn xã 378.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2596 Thành phố Cẩm Phả Xã Cẩm Hải (Xã miền núi) Những hộ bám đường bê tông, vôi xỉ, đường đất từ 2 - đến nhỏ hơn 3m trên toàn địa bàn xã 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2597 Thành phố Cẩm Phả Xã Cẩm Hải (Xã miền núi) Những hộ còn lại 216.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2598 Thành phố Cẩm Phả Những hộ bám trục đường 326 (đường 18B) tính từ chỉ giới giao thông vào sâu 20m - Xã Dương Huy (Xã miền núi) Từ tiếp giáp Hoành Bồ - Đến tiếp giáp chợ Trung tâm xã 450.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2599 Thành phố Cẩm Phả Những hộ bám trục đường 326 (đường 18B) tính từ chỉ giới giao thông vào sâu 20m - Xã Dương Huy (Xã miền núi) Từ chợ Trung tâm xã - Đến đường rẽ cầu PQ 540.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2600 Thành phố Cẩm Phả Những hộ bám trục đường 326 (đường 18B) tính từ chỉ giới giao thông vào sâu 20m - Xã Dương Huy (Xã miền núi) Từ đường rẽ cầu PQ - Đến tiếp giáp phường Mông Dương 450.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...