Bảng giá đất tại Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh: Tiềm năng đầu tư và giá trị bất động sản hiện tại

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Quyết định pháp lý về giá đất tại huyện Vân Đồn được ban hành theo Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Ninh và sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020 của UBND tỉnh Quảng Ninh.

Tổng quan khu vực Vân Đồn và các yếu tố thúc đẩy giá trị bất động sản

Huyện Vân Đồn, với vị trí địa lý thuận lợi nằm trên bán đảo Vân Đồn thuộc tỉnh Quảng Ninh, nổi bật với hệ thống bãi biển đẹp như Quan Lạn, Minh Châu và cảnh quan thiên nhiên hoang sơ, thu hút du khách và các nhà đầu tư.

Với khoảng cách chỉ 50 km từ thành phố Hạ Long và liên kết giao thông thuận tiện với các khu vực khác trong tỉnh, Vân Đồn đã trở thành một điểm đến hấp dẫn cho các dự án bất động sản nghỉ dưỡng.

Các yếu tố giúp gia tăng giá trị bất động sản tại Vân Đồn không thể không nhắc đến sự phát triển của hạ tầng giao thông. Những dự án giao thông trọng điểm như cao tốc Hạ Long - Vân Đồn và đường cao tốc Vân Đồn - Móng Cái, đặc biệt là việc xây dựng sân bay quốc tế Vân Đồn, đóng vai trò quan trọng trong việc thu hút các nhà đầu tư và thúc đẩy sự tăng trưởng bất động sản tại khu vực.

Quy hoạch đô thị đồng bộ, kết hợp với tiềm năng du lịch biển và nghỉ dưỡng, đã tạo ra một không gian lý tưởng cho sự phát triển bền vững.

Phân tích giá đất tại Vân Đồn và tiềm năng đầu tư bất động sản

Giá đất tại Huyện Vân Đồn hiện nay dao động từ mức 5.500 VND/m2 ở các khu vực ít phát triển đến mức cao nhất là 30.000.000 VND/m2 tại các khu vực ven biển hoặc gần các dự án lớn như sân bay quốc tế. Giá trung bình tại khu vực này rơi vào khoảng 4.391.631 VND/m2. Sự chênh lệch giá đất giữa các khu vực trong huyện chủ yếu phụ thuộc vào vị trí, tiềm năng phát triển hạ tầng và gần các điểm du lịch, dự án đầu tư lớn.

Mức giá này cho thấy rằng đầu tư bất động sản tại Vân Đồn vẫn còn cơ hội, đặc biệt là trong dài hạn. Những khu vực xa trung tâm hoặc chưa phát triển có thể là lựa chọn hợp lý cho những nhà đầu tư tìm kiếm lợi nhuận từ sự tăng trưởng của hạ tầng trong tương lai.

Ngược lại, những khu vực ven biển hay gần các dự án hạ tầng lớn đang phát triển có thể mang lại lợi nhuận nhanh chóng nếu nhà đầu tư quyết định chọn chiến lược ngắn hạn.

So với các khu vực khác trong tỉnh Quảng Ninh, giá đất tại Vân Đồn vẫn còn ở mức thấp hơn so với các thành phố lớn như Hạ Long, điều này cho thấy tiềm năng tăng giá mạnh trong tương lai khi các dự án hạ tầng và du lịch được triển khai mạnh mẽ.

Bên cạnh đó, sự phát triển mạnh mẽ của các dự án bất động sản nghỉ dưỡng và du lịch cũng thúc đẩy nhu cầu đất ở và đất cho các dự án xây dựng khu nghỉ dưỡng, biệt thự cao cấp tại Vân Đồn.

Chính vì vậy, các nhà đầu tư có thể tận dụng thời điểm giá đất còn thấp để đầu tư vào những khu vực có tiềm năng phát triển du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng trong thời gian tới.

Vân Đồn sở hữu tiềm năng lớn về bất động sản, đặc biệt trong lĩnh vực du lịch và nghỉ dưỡng. Với sự phát triển của hạ tầng giao thông và các dự án lớn đang được triển khai, khu vực này hứa hẹn sẽ mang lại cơ hội lớn cho các nhà đầu tư trong tương lai.

Giá đất cao nhất tại Huyện Vân Đồn là: 30.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Vân Đồn là: 5.500 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Vân Đồn là: 4.441.014 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Ninh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020 của UBND tỉnh Quảng Ninh
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
509

Mua bán nhà đất tại Quảng Ninh

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Quảng Ninh
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
801 Huyện Vân Đồn Trục đường liên thôn - bám hai bên mặt đường - Thôn 6 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ sau thửa 119 tờ bản đồ địa chính số 56 - Đến giáp nhà ông Tề - thửa số 15 tờ bản đồ địa chính số 56 1.920.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
802 Huyện Vân Đồn Trục đường liên thôn - bám hai bên mặt đường - Thôn 6 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ nhà giáp nhà ông Khi - Đến hết nhà ông Quỳnh 1.920.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
803 Huyện Vân Đồn Các hộ bám đường nhánh - Thôn 6 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ hộ tiếp giáp hộ bám mặt đường 334 - Đến nhà ông Bùi Hạ Long 2.560.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
804 Huyện Vân Đồn Thôn 6 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các thửa tiếp giáp mặt đường khu tái định cư 3.600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
805 Huyện Vân Đồn Thôn 6 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Đất còn lại của thôn 1.080.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
806 Huyện Vân Đồn Thôn 6 - Xã Hạ Long Các thửa giáp mặt đường Khu Tái định cư xã hạ Long (Các ô đất ở tiếp giáp đường rộng 7,5m) 4.000.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
807 Huyện Vân Đồn Thôn 6 - Xã Hạ Long Đoạn từ giáp đường 334 - Đến dự án Tái định cư (Các ô đất ở tiếp giáp đường rộng 7,5m) 4.000.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
808 Huyện Vân Đồn Trục đường 334 - bám mặt đường - Thôn 7 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ nhà ông Lê Minh Thuộc - Đến hết cầu Gang 5.600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
809 Huyện Vân Đồn Trục đường liên thôn - bám mặt đường - Thôn 7 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ giáp nhà bà Tuyết - Đến nhà ông Huấn 2.400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
810 Huyện Vân Đồn Trục đường liên thôn - Thôn 7 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ giáp nhà ông Tùng Thơm - Đến nhà ông Luỹ 2.400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
811 Huyện Vân Đồn Trục đường liên thôn - Thôn 7 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ nhà ông Bệ - Đến nhà ông Thường 2.400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
812 Huyện Vân Đồn Trục đường liên thôn - bám mặt đường - Thôn 7 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ giáp nhà ông Hiền - Đến giáp nhà ông Hoán 2.400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
813 Huyện Vân Đồn Trục đường liên thôn - bám mặt đường - Thôn 7 - Xã Hạ Long (Xã trung du) từ nhà ông Dương - Đến nhà ông Quân 2.400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
814 Huyện Vân Đồn Các hộ bám hai bên đường - Thôn 7 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ nhà ông Bảo - Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Lợi 2.400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
815 Huyện Vân Đồn Thôn 7 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các thửa giáp mặt đường khu tái định cư 3.200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
816 Huyện Vân Đồn Thôn 7 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Đất còn lại của thôn 1.080.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
817 Huyện Vân Đồn Trục đường 334 - bám hai bên mặt đường - Thôn 8 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ giáp cầu Gang - Đến nhà ông Vinh Lập 5.600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
818 Huyện Vân Đồn Trục đường liên thôn - bám hai bên mặt đường - Thôn 8 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ giáp đường 334 - Đến thửa 152 tờ bản đồ 66 3.200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
819 Huyện Vân Đồn Trục đường liên thôn - bám hai bên mặt đường - Thôn 8 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ nhà Văn hóa thôn 8 - Đến thửa số 124 tờ bản đồ địa chính số 66 3.600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
820 Huyện Vân Đồn Trục đường liên thôn - bám hai bên mặt đường - Thôn 8 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ nhà ông Lâm - Đến nhà ông Hà Bành 3.200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
821 Huyện Vân Đồn Thôn 8 - Xã Hạ Long (Xã trung du) 2.000.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
822 Huyện Vân Đồn Thôn 8 - Xã Hạ Long (Xã trung du) 1.080.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
823 Huyện Vân Đồn Trục đường 334 - bám mặt đường - Thôn 9 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ nhà ông Lê Lưu - Đến giáp đất nhà ông Hưng 5.600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
824 Huyện Vân Đồn Trục đường liên thôn - bám hai bên mặt đường - Thôn 9 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ giáp nhà ông Soạn - Đến nhà ông Thanh Cúc 3.200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
825 Huyện Vân Đồn Trục đường liên thôn - bám hai bên mặt đường - Thôn 9 - Xã Hạ Long (Xã trung du) từ nhà bà Lai - Đến Lò vôi ông Minh 3.200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
826 Huyện Vân Đồn Trục đường liên thôn - bám hai bên mặt đường - Thôn 9 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ nhà ông Chề - Đến nhà bà Mỹ 3.600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
827 Huyện Vân Đồn Trục đường bê tông - bám hai bên mặt đường - Thôn 9 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ giáp nhà ông Hán - Đến nhà bà Phan 3.200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
828 Huyện Vân Đồn Thôn 9 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Đất còn lại của thôn 1.440.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
829 Huyện Vân Đồn Trục đường 334 - bám mặt đường - Thôn 10 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ nhà ông Hưng - Đến khe ông Bát 5.600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
830 Huyện Vân Đồn Thôn 10 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các hộ bám hai bên mặt đường từ giáp nhà ông Huân - Đến nhà ông Nhiệm 2.400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
831 Huyện Vân Đồn Thôn 10 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các hộ bám hai bên mặt đường từ sau nhà ông Quý - Đến nhà ông Trọng 2.400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
832 Huyện Vân Đồn Thôn 10 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các hộ bám hai bên mặt đường từ sau nhà ông Hiệp - Đến nhà Thắm Phú 2.240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
833 Huyện Vân Đồn Thôn 10 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các hộ bám hai bên mặt đường từ sau nhà ông Thọ - Đến nhà ông Tào 2.240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
834 Huyện Vân Đồn Thôn 10 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các hộ bám hai bên mặt đường từ nhà bà Hợi - Đến nhà ông Lê Lương 2.240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
835 Huyện Vân Đồn Thôn 10 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Đất còn lại của thôn 1.440.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
836 Huyện Vân Đồn Trục đường 334 - bám mặt đường - Thôn 11 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ giáp khe ông Bát - Đến hết khe Lâm trường 5.600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
837 Huyện Vân Đồn Trục đường liên thôn - bám hai bên mặt đường - Thôn 11 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ sau nhà bà Thoa - Đến đất nhà ông Vũ Văn Phương 4.080.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
838 Huyện Vân Đồn Trục đường liên thôn - bám hai bên mặt đường - Thôn 11 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ nhà ông Tế - Đến thửa số 449 tờ bản đồ địa chính số 65 4.080.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
839 Huyện Vân Đồn Thôn 11 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các hộ bám hai bên mặt đường từ giáp nhà Hoà Thuỷ - Đến hội trường thôn 11 3.600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
840 Huyện Vân Đồn Thôn 11 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các hộ bám hai bên mặt đường từ sau nhà ông Thư - Đến nhà bà Luyến 2.400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
841 Huyện Vân Đồn Thôn 11 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các hộ từ sau nhà ông Sồi - Đến nhà ông Điền 2.240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
842 Huyện Vân Đồn Thôn 11 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các hộ từ sau nhà ông Bùi Duy Bình - Đến nhà ông Am 2.000.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
843 Huyện Vân Đồn Thôn 11 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các hộ từ nhà ông Đặng - Đến nhà ông Tiến 2.240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
844 Huyện Vân Đồn Thôn 11 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Đất còn lại của thôn 1.440.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
845 Huyện Vân Đồn Trục đường 334 - bám mặt đường - Thôn 12 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ giáp khe Lâm trường - Đến hết nhà bà Vân 5.600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
846 Huyện Vân Đồn Thôn 12 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Tuyến đường giao thông trục chính - bám hai bên mặt đường Đất thuộc thôn 12 (hai bên bám mặt đường) 5.600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
847 Huyện Vân Đồn Trục đường thôn - bám mặt đường phía trên - Thôn 12 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ nhà ông Sang Hòa - Đến nhà bà Xuân 4.800.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
848 Huyện Vân Đồn Thôn 12 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các hộ từ nhà ông Thủy Xuyên - Đến hết nhà bà Thành 5.200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
849 Huyện Vân Đồn Thôn 12 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các hộ bám hai bên đường từ sau nhà ông Bảo - Đến nhà ông Phùng (hai bên đường) 3.200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
850 Huyện Vân Đồn Thôn 12 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các hộ bám hai bên đường từ sau nhà bà Xuân - Đến nhà ông Phạm Văn Hiệp 2.880.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
851 Huyện Vân Đồn Thôn 12 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Đất còn lại của thôn 2.400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
852 Huyện Vân Đồn Trục đường 334 nhánh - bám mặt đường - Thôn 13 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ sau Kiểm lâm - Đến cầu ông Hà Ngọc 5.200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
853 Huyện Vân Đồn Thôn 13 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Trục đường liên thôn Từ giáp nhà ông Mừng - Đến nhà ông Châu 4.800.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
854 Huyện Vân Đồn Thôn 13 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các hộ từ giáp nhà ông Phin - Đến hết nhà bà Hậu 5.200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
855 Huyện Vân Đồn Thôn 13 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Trục đường bê tông từ nhà bà Sừ - Đến nhà ông Trần Minh 3.600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
856 Huyện Vân Đồn Thôn 13 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các hộ bám hai bên mặt đường từ nhà ông Toàn - Đến giáp thửa đất số 103 tờ bản đồ số 68 5.200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
857 Huyện Vân Đồn Thôn 13 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các hộ bám hai bên mặt đường từ nhà ông Long - Đến nhà bà Tới 3.680.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
858 Huyện Vân Đồn Thôn 13 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Trục đường 334 từ nhà ông Phin - Đến hết Kiểm Lâm (giáp thị trấn) 5.600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
859 Huyện Vân Đồn Thôn 13 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Tuyến đường giao thông trục chính - bám hai bên mặt đường thuộc thôn 13 5.600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
860 Huyện Vân Đồn Thôn 13 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Đất còn lại của thôn 1.920.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
861 Huyện Vân Đồn Trục đường liên thôn - Thôn 14 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ nhà bà Liên - Đến thửa đất số 121 tờ bản đồ địa chính số 73 4.080.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
862 Huyện Vân Đồn Khu ven biển - Thôn 14 - Xã Hạ Long (Xã trung du) 1.920.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
863 Huyện Vân Đồn Thôn 14 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Tuyến đường giao thông trục chính - bám hai bên mặt đường thuộc thôn 14 5.600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
864 Huyện Vân Đồn Thôn 14 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các hộ từ nhà bà Nhặt - Đến nhà ông Cường 3.200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
865 Huyện Vân Đồn Thôn 14 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các hộ từ giáp nhà ông Bình - Đến hết nhà bà Tương 3.200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
866 Huyện Vân Đồn Thôn 14 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ đất bà Yên - Đến hết nhà ông Nhất 3.200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
867 Huyện Vân Đồn Thôn 14 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Đất còn lại của thôn 1.440.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
868 Huyện Vân Đồn Trục đường liên thôn - Thôn 15 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ nhà ông Hà - Đến hết nhà bà Dinh 4.080.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
869 Huyện Vân Đồn Khu ven biển của thôn - Thôn 15 - Xã Hạ Long (Xã trung du) 1.920.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
870 Huyện Vân Đồn Thôn 15 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các hộ từ sau nhà ông Dũng Dần - Đến hết nhà ông Hoàng Vần 2.400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
871 Huyện Vân Đồn Khu đô thị Vương Long - Thôn 15 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các thửa đất tiếp giáp với dự án 5.200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
872 Huyện Vân Đồn Thôn 15 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ sau nhà ông Minh Bích - Đến hết nhà bà Thường 2.400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
873 Huyện Vân Đồn Thôn 15 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Đất còn lại của thôn 1.440.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
874 Huyện Vân Đồn Khu Tái định cư (các ô đất đã hoàn thiện cơ sở hạ tầng) - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m 4.000.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
875 Huyện Vân Đồn Khu Tái định cư (các ô đất đã hoàn thiện cơ sở hạ tầng) - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 10,5m 4.400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
876 Huyện Vân Đồn Khu Tái định cư (các ô đất đã hoàn thiện cơ sở hạ tầng) - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 12m 4.800.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
877 Huyện Vân Đồn Khu Tái định cư (các ô đất đã hoàn thiện cơ sở hạ tầng) - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 28m 5.600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
878 Huyện Vân Đồn Thôn Cặp Tiên - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ giáp đầu cầu 1 cầu Vân Đồn theo phía Đông Nam - Đến giáp bến cập tàu Cặp Tiên 3.200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
879 Huyện Vân Đồn Thôn Cặp Tiên - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ giáp đầu cầu Vân Đồn 1 - Đến hết trạm thu phí cầu Vân Đồn 3.200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
880 Huyện Vân Đồn Thôn Cặp Tiên - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Đất còn lại của hòn Cặp tiên 2 960.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
881 Huyện Vân Đồn Trục đường 334 - bám hai bên mặt đường - Thôn Đông Tiến - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ giáp trạm thu phí cầu Vân Đồn - Đến hết nhà ông Vũ Văn Hùng 7.600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
882 Huyện Vân Đồn Trục đường 334 - bám hai bên mặt đường - Thôn Đông Tiến - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Vũ Văn Hùng - Đến hết nhà ông Khanh 7.600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
883 Huyện Vân Đồn Trục đường thôn - bám hai bên mặt đường - Thôn Đông Tiến - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ nhà ông Trung - xuống giáp biển 1.920.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
884 Huyện Vân Đồn Trục đường thôn - bám hai bên mặt đường - Thôn Đông Tiến - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ nhà ông Thành Tha - Đến giáp đất Trung đoàn 1.920.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
885 Huyện Vân Đồn Các hộ bám mặt biển - Thôn Đông Tiến - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ nhà bà Tứ - Đến giáp thôn Đông Thành 3.200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
886 Huyện Vân Đồn Thôn Đông Tiến - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Đất còn lại của thôn 1.280.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
887 Huyện Vân Đồn Tuyến đường giáp KĐT mới xã Đông Xá - Thôn Đông Tiến - Xã Đông Xá Từ giáp thôn Đông Thành - Đến giáp thửa đất bám tuyến đường 334 (Từ thửa đất số 90, tờ bản đồ địa chính số 39 đến giáp thửa đất số 164, tờ bản đồ địa chính số 44) 5.600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
888 Huyện Vân Đồn Trục đường 334 - bám mặt đường dưới - Thôn Đông Thành - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ giáp thôn Đông Tiến - Đến thôn Đông Hải 6.400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
889 Huyện Vân Đồn Trục đường 334 - bám mặt đường trên - Thôn Đông Thành - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ giáp thôn Đông Tiến - Đến giáp thôn Đông Hải 7.200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
890 Huyện Vân Đồn Các hộ bám mặt biển - Thôn Đông Thành - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ giáp thôn Đông Tiến - Đến giáp thôn Đông Hải 3.200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
891 Huyện Vân Đồn Trục đường thôn - Thôn Đông Thành - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ nhà ông Na Oai - Đến hết khu dân cư (hai bên mặt đường) 3.360.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
892 Huyện Vân Đồn Các hộ bám mặt đường - Thôn Đông Thành - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ sau nhà ông Hà Minh - Đến hết nhà bà Vân 2.400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
893 Huyện Vân Đồn Khu đô thị Phương Đông - Thôn Đông Thành - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Đường 38m đấu nối khu đô thị Phương Đông 7.600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
894 Huyện Vân Đồn Thôn Đông Thành - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Đất còn lại của thôn 1.280.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
895 Huyện Vân Đồn Tuyến đường giáp KĐT mới xã Đông Xá - Thôn Đông Thành - Xã Đông Xá Từ giáp thửa đất bám đường 38m đấu nối khu đô thị Phương Đông - Đến giáp thôn Đông Tiến (Thửa đất số 138, tờ bản đồ địa chính số 34 đến hết thửa đất số 140 tờ bản đồ địa chính số 39) 5.600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
896 Huyện Vân Đồn Thôn Đông Thành - Xã Đông Xá Các thửa đất tiếp giáp tuyến đường quy hoạch rộng 7,0m hoặc 7,5m dự án Khu đô thị mới xã Đông Xá (Từ thửa đất số 2 tờ bản đồ địa chính số 35 - Đến hết thửa đất số 294, tờ bản đồ địa chính số 35) 5.600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
897 Huyện Vân Đồn Trục đường 334 - bám mặt đường trên - Thôn Đông Hải - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ nhà bà Mùi - Đến giáp trụ sở UBND xã 6.800.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
898 Huyện Vân Đồn Trục đường 334 - bám mặt đường dưới - Thôn Đông Hải - Xã Đông Xá (Xã miền núi) từ nhà ông Quý - Đến nhà Trương Phượng 6.800.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
899 Huyện Vân Đồn Trục đường 334 - Bám mặt đường trên - Thôn Đông Hải - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ Trụ sở UBND xã - Đến giáp thôn Đông Trung 7.600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
900 Huyện Vân Đồn Trục đường 334 - Bám mặt đường dưới - Thôn Đông Hải - Xã Đông Xá (Xã miền núi) từ nhà Trương Phượng - Đến giáp thôn Đông Trung 7.600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...