14:56 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Ngãi: Tiềm năng đầu tư nổi bật tại miền Trung

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Quảng Ngãi được điều chỉnh theo Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 08/06/2020 và được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 64/2021/QĐ-UBND ngày 18/11/2021. Với mức giá hiện tại, Quảng Ngãi đang là địa điểm phù hợp với túi tiền của nhiều nhà đầu tư.

Tiềm năng phát triển và giá trị bất động sản tại Quảng Ngãi

Quảng Ngãi, nằm ở miền Trung Việt Nam, là tỉnh có vị trí chiến lược, giáp với các tỉnh Quảng Nam, Bình Định và biển Đông. Với đường bờ biển dài, cảng biển Dung Quất và hệ thống giao thông kết nối thuận lợi, Quảng Ngãi đã trở thành trung tâm kinh tế quan trọng của khu vực.

Đây cũng là nơi hội tụ các dự án công nghiệp lớn, trong đó có khu kinh tế Dung Quất, nơi đóng góp lớn vào sự phát triển của tỉnh.

Với cảnh quan thiên nhiên hoang sơ như Lý Sơn, biển Sa Huỳnh, Quảng Ngãi không chỉ có tiềm năng phát triển công nghiệp mà còn là điểm đến du lịch đầy hứa hẹn.

Hạ tầng giao thông đang được đầu tư đồng bộ với các tuyến đường cao tốc Bắc Nam, Quốc lộ 1A và các tuyến đường ven biển, giúp gia tăng giá trị bất động sản tại các khu vực trọng điểm.

Các khu vực trung tâm như thành phố Quảng Ngãi và các vùng ven biển đang thu hút lượng lớn nhà đầu tư nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế và hạ tầng. Đây chính là những yếu tố cốt lõi làm tăng giá trị đất đai tại tỉnh này.

Phân tích giá đất tại Quảng Ngãi và so sánh với các khu vực tương đồng

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Quảng Ngãi dao động từ 18.000 đồng/m² đến 26.500.000 đồng/m², với mức giá trung bình khoảng 1.749.862 đồng/m².

Những khu vực trung tâm như thành phố Quảng Ngãi, đặc biệt là các tuyến đường lớn và khu vực gần các trung tâm hành chính, có giá đất cao nhất, dao động từ 10 triệu đến 26.500 triệu đồng/m². Đây là những nơi có cơ sở hạ tầng phát triển và nhu cầu nhà ở lớn.

Các huyện ven biển như Đức Phổ, Mộ Đức và Bình Sơn, nơi có các dự án nghỉ dưỡng và khu công nghiệp, giá đất thấp hơn, từ 5 triệu đến 15 triệu đồng/m². Tuy nhiên, đây là những khu vực có tiềm năng lớn nhờ vào việc phát triển các khu đô thị và du lịch biển.

Ở các huyện miền núi như Sơn Tây, Sơn Hà, giá đất dao động từ 1 triệu đến 3 triệu đồng/m², phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn hoặc tìm kiếm đất với chi phí thấp.

So với các tỉnh lân cận như Quảng Nam, Bình Định hay Phú Yên, giá đất tại Quảng Ngãi hiện nay vẫn ở mức thấp hơn. Tại Quảng Nam, giá đất tại Hội An dao động từ 30 triệu đến 70 triệu đồng/m², trong khi Bình Định với trung tâm Quy Nhơn giá đất ở mức từ 25 triệu đến 60 triệu đồng/m².

Điều này cho thấy, Quảng Ngãi có nhiều tiềm năng để tăng trưởng giá trị bất động sản trong tương lai, đặc biệt ở các khu vực ven biển và gần các khu kinh tế.

Điểm sáng đầu tư bất động sản tại Quảng Ngãi

Quảng Ngãi đang có nhiều lợi thế để trở thành một trung tâm bất động sản quan trọng tại miền Trung. Khu kinh tế Dung Quất, với hàng loạt dự án công nghiệp lớn như nhà máy lọc dầu, cảng biển nước sâu và các khu công nghiệp phụ trợ, đã tạo ra nhu cầu lớn về đất ở và đất công nghiệp. Những khu vực lân cận như Bình Sơn, Sơn Tịnh, đang trở thành điểm đến của các nhà đầu tư.

Du lịch cũng là yếu tố quan trọng thúc đẩy sự phát triển bất động sản tại Quảng Ngãi. Với điểm nhấn là đảo Lý Sơn, biển Sa Huỳnh và các di tích lịch sử, tỉnh này đang thu hút ngày càng nhiều du khách trong nước và quốc tế. Các khu vực ven biển như Đức Phổ, Mộ Đức, và Bình Sơn đang là điểm đến lý tưởng cho các dự án nghỉ dưỡng và bất động sản du lịch.

Hạ tầng giao thông tiếp tục được đầu tư mạnh mẽ, với các dự án như cao tốc Quảng Ngãi - Bình Định, đường ven biển, và việc mở rộng cảng Dung Quất. Những dự án này không chỉ tăng khả năng kết nối mà còn thúc đẩy giá trị bất động sản tại các khu vực gần hạ tầng trọng điểm.

Với vị trí chiến lược, tiềm năng phát triển công nghiệp và du lịch, cùng với giá đất còn hợp lý so với các tỉnh lân cận, Quảng Ngãi là cơ hội đầu tư bất động sản đầy triển vọng.

Giá đất cao nhất tại Quảng Ngãi là: 26.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Ngãi là: 18.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Ngãi là: 1.825.273 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 11/2020/QĐ-UBND ngày 08/06/2020 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 64/2021/QĐ-UBND ngày 18/11/2021 của UBND tỉnh Quảng Ngãi
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3119

Mua bán nhà đất trên toàn quốc

Xem thêm Mua bán nhà đất trên toàn quốc
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
3001 Thị xã Đức Phổ Đất mặt tiền - Đường loại 1 - Phường Phổ Minh Đoạn đường Trần Hưng Đạo thuộc phường Phổ Minh 920.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
3002 Thị xã Đức Phổ Đất mặt tiền đường Võ Thị Sáu - Đường loại 1 - Phường Phổ Minh 720.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
3003 Thị xã Đức Phổ Đất mặt tiền đường Ngô Quyền - Đường loại 2 - Phường Phổ Minh 640.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
3004 Thị xã Đức Phổ Đất mặt tiền đường Võ Trung Thành - Đường loại 2 - Phường Phổ Minh 560.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
3005 Thị xã Đức Phổ Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh - Đường loại 2 - Phường Phổ Minh Đoạn qua phường Phổ Minh 360.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
3006 Thị xã Đức Phổ Đất mặt tiền đường bê tông hoặc thâm nhập nhựa khu dân cư Trường Xanh - Đường loại 2 - Phường Phổ Minh 360.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
3007 Thị xã Đức Phổ Đất mặt tiền - Đường loại 3 - Phường Phổ Minh Đoạn từ chợ Bà Bướm - Đến giáp ngã ba trạm dùng chân 280.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
3008 Thị xã Đức Phổ Đất mặt tiền nằm ven các trục giao thông trong phường, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên - Đường loại 3 - Phường Phổ Minh 240.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
3009 Thị xã Đức Phổ Đất mặt tiền nằm ven các trục giao thông trong phường, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 2m đến dưới 3m - Đường loại 3 - Phường Phổ Minh 160.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
3010 Thị xã Đức Phổ Đất mặt tiền đường đất các trục giao thông trong phường rộng từ 3m trở lên - Đường loại 3 - Phường Phổ Minh 120.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
3011 Thị xã Đức Phổ Đất ở các vị trí khác còn lại trong phường - Đường loại 3 - Phường Phổ Minh 100.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
3012 Thị xã Đức Phổ Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Phường Phổ Hòa Đoạn từ ranh giới thị trấn Đức Phổ - Đến đường Hùng Vương 1.400.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
3013 Thị xã Đức Phổ Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Đường loại 1 - Phường Phổ Hòa Đoạn từ ranh giới phường Nguyễn Nghiêm - Đến giáp đường Hùng Vương 1.400.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
3014 Thị xã Đức Phổ Đất mặt tiền đường Hùng Vương - Đường loại 1 - Phường Phổ Hòa 1.200.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
3015 Thị xã Đức Phổ Đất mặt tiền đường Võ Trung Thành - Đường loại 1 - Phường Phổ Hòa Đoạn từ cầu Bà Kỳ - Đến giáp đường Phạm Văn Đồng 1.200.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
3016 Thị xã Đức Phổ Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng - Đường loại 1 - Phường Phổ Hòa 800.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
3017 Thị xã Đức Phổ Đất mặt tiền - Đường loại 1 - Phường Phổ Hòa Đường Phạm Xuân Hòa - Đến hết nhà bà Phổ 800.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
3018 Thị xã Đức Phổ Đất mặt tiền đường - Đường loại 1 - Phường Phổ Hòa Từ nhà bà Phổ - Đến giáp ranh giới xã Phổ Cường 720.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
3019 Thị xã Đức Phổ Đất mặt tiền đường - Đường loại 3 - Phường Phổ Hòa Các Đoạn khác trong phường có thâm nhập nhựa hoặc bê tông rộng từ 3m trở lên 240.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
3020 Thị xã Đức Phổ Đất mặt tiền đường Hồ Xuân Hương - Đường loại 3 - Phường Phổ Hòa Đoạn từ đường Nguyễn Nghiêm - Đến giáp đường sắt 240.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
3021 Thị xã Đức Phổ Đất mặt tiền - Đường loại 3 - Phường Phổ Hòa Các Đoạn khác trong phường xâm nhập nhựa hoặc bê tông rộng từ 2m - Đến dưới 3m 160.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
3022 Thị xã Đức Phổ Đất mặt tiền đường đất các trục giao thông trong phường rộng từ 3m trở lên - Đường loại 3 - Phường Phổ Hòa 120.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
3023 Thị xã Đức Phổ Đất ở các vị trí khác còn lại trong phường - Đường loại 3 - Phường Phổ Hòa 100.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
3024 Thị xã Đức Phổ Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng Hóc - Đường loại 3 - Phường Phổ Hòa 240.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
3025 Thị xã Đức Phổ Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng Cây Bút - Đường loại 3 - Phường Phổ Hòa 240.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
3026 Thị xã Đức Phổ Đất mặt tiền đường QL 1A - Đường loại 1 - Phường Phổ Ninh Đoạn từ ranh giới thị trấn Đức Phổ - Đến phía Nam kênh mương An Thọ 1.400.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
3027 Thị xã Đức Phổ Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo - Đường loại 1 - Phường Phổ Ninh Đoạn từ QL1A - Đến ngã tư đi cầu Sa Nhung 1.400.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
3028 Thị xã Đức Phổ Đất mặt tiền đường Lê Thánh Tôn - Đường loại 1 - Phường Phổ Ninh Đoạn đi qua địa phận phường Phổ Ninh 1.200.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
3029 Thị xã Đức Phổ Đất mặt tiền đường Nguyễn Tất Thành - Đường loại 1 - Phường Phổ Ninh Đoạn đi qua địa phận phường Phổ Ninh 1.200.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
3030 Thị xã Đức Phổ Đất mặt tiền đường QL 1A - Đường loại 1 - Phường Phổ Ninh Đoạn còn lại của phường Phổ Ninh 1.000.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
3031 Thị xã Đức Phổ Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo - Đường loại 1 - Phường Phổ Ninh Đoạn còn lại đi qua địa phận phường Phổ Ninh 920.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
3032 Thị xã Đức Phổ Đất mặt tiền tuyến đường - Đường loại 2 - Phường Phổ Ninh Từ thị trấn Đức Phổ đi Phổ Nhơn đoạn thuộc địa phận Phường Phổ Ninh 360.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
3033 Thị xã Đức Phổ Đất mặt tiền đường có thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên - Đường loại 2 - Phường Phổ Ninh Đoạn từ ngã 3 Ông Phan Ngô vào giáp trường tiểu học thôn Thanh Lâm 320.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
3034 Thị xã Đức Phổ Đất mặt tiền đường - Đường loại 2 - Phường Phổ Ninh Đoạn từ QL 1A - Đến hết đất nhà Ông Trần Thải (thôn An Ninh) 320.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
3035 Thị xã Đức Phổ Đất mặt tiền đường số 3 thuộc Khu Tái định cư Đồng Mốc - Đường loại 2 - Phường Phổ Ninh 240.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
3036 Thị xã Đức Phổ Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu Tái định cư Đồng Mốc - Đường loại 2 - Phường Phổ Ninh 240.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
3037 Thị xã Đức Phổ Đất mặt tiền đường có thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên - Đường loại 3 - Phường Phổ Ninh Đoạn từ giáp trường tiểu học thôn Thanh Lâm (phía tây trường) đi Ba Trang (hết địa phận phường Phổ Ninh) 240.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
3038 Thị xã Đức Phổ Đất mặt tiền nằm ven các trục giao thông còn lại trong phường, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên - Đường loại 3 - Phường Phổ Ninh 240.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
3039 Thị xã Đức Phổ Đất mặt tiền đường các tuyến giao thông bê tông xi măng và thâm nhập nhựa rộng từ 2m đến dưới 3m - Đường loại 3 - Phường Phổ Ninh 160.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
3040 Thị xã Đức Phổ Đất mặt tiền đường đất các trục giao thông trong phường rộng từ 3m trở lên - Đường loại 3 - Phường Phổ Ninh 120.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
3041 Thị xã Đức Phổ Đất ở các vị trí khác còn lại trong phường - Đường loại 3 - Phường Phổ Ninh 100.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
3042 Thị xã Đức Phổ Đất mặt tiền đường QL 1A - Đường loại 1 - Phường Phổ Văn Đoạn từ ngã 3 đi HTXNN 1 (cũ) - Đến phía Bắc cầu Trà Câu 1.400.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
3043 Thị xã Đức Phổ Đất mặt tiền đường QL 1A - Đường loại 1 - Phường Phổ Văn Đoạn còn lại của phường Phổ Văn 1.200.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
3044 Thị xã Đức Phổ Đất mặt tiền Khu tái định cư Rộc Khải - Đường loại 1 - Phường Phổ Văn 920.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
3045 Thị xã Đức Phổ Đất mặt tiền đường - Đường loại 2 - Phường Phổ Văn từ QL 1A - Đến ngã tư Gò Dong theo hướng cầu Đò Mốc 480.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
3046 Thị xã Đức Phổ Đất mặt tiền đường từ Trà Câu đi theo hướng QL 24A - Đường loại 2 - Phường Phổ Văn Đoạn từ QL 1A - Đến Đồng Bến Nứa tiếp giáp ranh giới xã Phổ Thuận 480.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
3047 Thị xã Đức Phổ Đất mặt tiền đường có thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên - Đường loại 2 - Phường Phổ Văn Đoạn nối QL 1A - Đến cầu Liệt Sơn (xóm An Sở) 360.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
3048 Thị xã Đức Phổ Đất mặt tiền Khu tái định cư Lô 2 - Đường loại 2 - Phường Phổ Văn 360.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
3049 Thị xã Đức Phổ Đất mặt tiền tuyến đường - Đường loại 2 - Phường Phổ Văn Đoạn từ QL 1A - Đến Ngã ba Ông Hoằng 360.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
3050 Thị xã Đức Phổ Đất mặt tiền tuyến đường - Đường loại 2 - Phường Phổ Văn Đoạn từ QL 1A - Đến Cầu Mống Đông Quang 360.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
3051 Thị xã Đức Phổ Đất mặt tiền tuyến đường - Đường loại 2 - Phường Phổ Văn Đoạn từ QL 1A - Đến Ngã ba Đập Nhà Thờ 360.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
3052 Thị xã Đức Phổ Đất mặt tiền tuyến đường - Đường loại 2 - Phường Phổ Văn Đoạn từ Ngã ba Đập Nhà Thờ - Đến Ngã tư Gò Dong 360.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
3053 Thị xã Đức Phổ Đất mặt tiền tuyến đường - Đường loại 2 - Phường Phổ Văn Đoạn từ Ngã tư Gò Dong - Đến Ngã ba Gò Thị 360.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
3054 Thị xã Đức Phổ Đất mặt tiền bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên thuộc DH43 - Đất mặt tiền bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên - Đường loại 2 - Phường Phổ Văn từ Ngã ba Đập Nhà Thờ - Đến Cầu Thủy Triều 320.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
3055 Thị xã Đức Phổ Đất mặt tiền - Đường loại 2 - Phường Phổ Văn Đoạn từ Ngã ba Gò Thị - Đến Cầu Đò Mốc 320.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
3056 Thị xã Đức Phổ Đất mặt tiền nằm ven các trục giao thông còn lại trong phường, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên - Đường loại 3 - Phường Phổ Văn 240.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
3057 Thị xã Đức Phổ Đất mặt tiền đường bê tông (theo hướng Đông - Tây) thuộc Khu tái định cư dự án Trường Lương Thế Vinh - Đường loại 3 - Phường Phổ Văn 240.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
3058 Thị xã Đức Phổ Đất mặt tiền đường ven các trục giao thông còn lại trong phường, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 2m đến dưới 3m - Đường loại 3 - Phường Phổ Văn 160.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
3059 Thị xã Đức Phổ Đất mặt tiền đường đất các trục giao thông trong phường rộng từ 3m trở lên - Đường loại 3 - Phường Phổ Văn 120.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
3060 Thị xã Đức Phổ Đất mặt tiền đường đất (theo hướng Bắc - Nam) thuộc Khu tái định cư dự án Trường Lương Thế Vinh - Đường loại 3 - Phường Phổ Văn 120.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
3061 Thị xã Đức Phổ Đất ở các vị trí khác còn lại trong phường - Đường loại 3 - Phường Phổ Văn 100.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
3062 Thị xã Đức Phổ Đất mặt tiền đường - Đường loại 2 - Phường Phổ Quang Đoạn từ phía Đông cầu Đò Mốc - Đến hết Trường mẫu giáo (vùng 6) 400.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
3063 Thị xã Đức Phổ Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á - Đường loại 2 - Phường Phổ Quang Đoạn cách ngã 3 cây Dương về phía Bắc - Đến 5 hết phần đất nhà Nguyễn Lĩnh (vùng 6) 400.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
3064 Thị xã Đức Phổ Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á 1 - Đường loại 2 - Phường Phổ Quang Đoạn từ ranh giới phía Tây Bắc vườn ở bà Phạm Thị Ba - Đến hết ranh giới vườn ở của bà Phạm Thị Ba (Dũng) 400.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
3065 Thị xã Đức Phổ Đất mặt tiền - Đường loại 2 - Phường Phổ Quang Từ cầu Hải Tân - Đến giáp đường 1 Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á 400.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
3066 Thị xã Đức Phổ Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á - Đường loại 3 - Phường Phổ Quang Đoạn từ Phía Bắc nhà ông Nguyễn Lĩnh vùng 6 - Đến giáp ranh giới xã Phổ An 280.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
3067 Thị xã Đức Phổ Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á - Đường loại 3 - Phường Phổ Quang Đoạn từ phía Đông Nghĩa trang liệt sỹ - Đến giáp vườn ông Lê Phi Phụng 280.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
3068 Thị xã Đức Phổ Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á - Đường loại 3 - Phường Phổ Quang Đoạn từ ranh phía Bắc vườn ông Lê Phi Phụng - Đến giáp ranh giới phía Tây Bắc vườn ở bà Phạm Thị Ba 240.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
3069 Thị xã Đức Phổ Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á - Đường loại 3 - Phường Phổ Quang Đoạn từ ranh phía Đông Trường mẫu giáo (vùng 6) - Đến hết nghĩa trang liệt sỹ 200.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
3070 Thị xã Đức Phổ Đất mặt tiền nằm ven các trục giao thông còn lại trong phường, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên - Đường loại 3 - Phường Phổ Quang 180.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
3071 Thị xã Đức Phổ Đất mặt tiền đường bê tông - Đường loại 3 - Phường Phổ Quang từ ranh giới phía Bắc ông Nguyễn Rê (vùng 1) - Đến giáp ranh giới xã Phổ An (tuyến đường Hải Tân Đến chợ Phần Thất) 180.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
3072 Thị xã Đức Phổ Đất mặt tiền nằm ven các trục giao thông còn lại trong phường, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 2m đến dưới 3m - Đường loại 3 - Phường Phổ Quang 120.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
3073 Thị xã Đức Phổ Đất mặt tiền đường đất các trục giao thông trong phường rộng từ 3m trở lên - Đường loại 3 - Phường Phổ Quang 120.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
3074 Thị xã Đức Phổ Đất ở các vị trí khác còn lại trong phường - Đường loại 3 - Phường Phổ Quang 100.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
3075 Thị xã Đức Phổ Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 - Xã Phổ Châu (đồng bằng) Đoạn từ phía Nam Cầu Lỗ - Đến đỉnh Đá Bia (Quốc lộ 1A giáp biển) 2.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
3076 Thị xã Đức Phổ Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 - Xã Phổ Châu (đồng bằng) Đoạn từ đỉnh Đá Bia (Quốc lộ 1A giáp biển) - Đến phía Bắc điểm đầu Cầu vượt 1.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
3077 Thị xã Đức Phổ Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 - Xã Phổ Châu (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 đường tránh QL 1A - Đến giáp ranh tỉnh Bình Định 1.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
3078 Thị xã Đức Phổ Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 - Xã Phổ Châu (đồng bằng) Đoạn từ Nam cầu vượt đường sắt - Đến ngã 3 đường tránh QL 1A 1.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
3079 Thị xã Đức Phổ Đất mặt tiền đường Quốc lộ 1 (tuyến tránh) - Khu vực 2 - Xã Phổ Châu (đồng bằng) Đoạn từ giáp phường Phổ Thạnh - Đến ngã 3 đường tránh Quốc lộ 1A 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
3080 Thị xã Đức Phổ Đất mặt tiền đường gom song song với đường QL1 thuộc Khu tái định cư Hưng Long - Khu vực 2 - Xã Phổ Châu (đồng bằng) 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
3081 Thị xã Đức Phổ Đất mặt tiền hai bên đường trục chính Khu du lịch Sa Huỳnh - Khu vực 2 - Xã Phổ Châu (đồng bằng) 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
3082 Thị xã Đức Phổ Đất mặt tiền đường trục chính Khu du lịch Sa Huỳnh (nối dài) - Khu vực 2 - Xã Phổ Châu (đồng bằng) Đoạn từ Quốc Lộ 1 - Đến giáp đường huyện tại thôn Vĩnh Tuy 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
3083 Thị xã Đức Phổ Đất mặt tiền trục đường chính Khu du lịch Sa Huỳnh nối dài - Khu vực 2 - Xã Phổ Châu (đồng bằng) Đoạn từ nhà Ông Huỳnh Cân - Đến giáp nhà ông Trần Huyền Nhương 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
3084 Thị xã Đức Phổ Đất mặt tiền các tuyến đường Khu tái định cư Tấn Lộc - Khu vực 2 - Xã Phổ Châu (đồng bằng) 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
3085 Thị xã Đức Phổ Đất mặt tiền đường gom (từ lô 01 đến lô 15) thuộc Khu dân cư Nam Bàu Nú - Khu vực 2 - Xã Phổ Châu (đồng bằng) 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
3086 Thị xã Đức Phổ Đất mặt tiền Khu tái định cư Đường trục chính Khu du lịch Sa Huỳnh (nối dài) - Khu vực 2 - Xã Phổ Châu (đồng bằng) 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
3087 Thị xã Đức Phổ Đất mặt tiền đường gom hai bên cầu vượt Đường sắt - Khu vực 2 - Xã Phổ Châu (đồng bằng) 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
3088 Thị xã Đức Phổ Đất mặt tiền đường cách QL 1A không quá 100m, rộng từ 3m trở lên thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng - Khu vực 2 - Xã Phổ Châu (đồng bằng) 750.000 - - - - Đất ở nông thôn
3089 Thị xã Đức Phổ Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu tái định cư Hưng Long - Khu vực 2 - Xã Phổ Châu (đồng bằng) 750.000 - - - - Đất ở nông thôn
3090 Thị xã Đức Phổ Đất mặt tiền nằm ven các trục giao thông trong xã, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Phổ Châu (đồng bằng) 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
3091 Thị xã Đức Phổ Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư Nam Bàu Nú - Khu vực 3 - Xã Phổ Châu (đồng bằng) 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
3092 Thị xã Đức Phổ Đất mặt tiền đường ven các trục giao thông trong xã, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 2m đến dưới 3m - Khu vực 3 - Xã Phổ Châu (đồng bằng) 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
3093 Thị xã Đức Phổ Đất mặt tiền đường đất các trục giao thông trong xã rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Phổ Châu (đồng bằng) 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
3094 Thị xã Đức Phổ Đất ở các vị trí khác còn lại trong xã - Khu vực 3 - Xã Phổ Châu (đồng bằng) 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
3095 Thị xã Đức Phổ Đất mặt tiền đường QL1A - Khu vực 1 - Xã Phổ Khánh (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới xã Phổ Cường - Đến phía bắc chân cầu vượt đường sắt (nhà bà Mai Thị Lực - Hòa) xóm 3, Diên Trường 1.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
3096 Thị xã Đức Phổ Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng 14,2m thuộc Khu tái định cư Diên Trường - Khu vực 2 - Xã Phổ Khánh (đồng bằng) 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
3097 Thị xã Đức Phổ Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Phổ Khánh (đồng bằng) Đoạn từ phía nam chân cầu vượt đường sắt (nhà ông Phạm Cu - Sơn) - Đến giáp ranh giới phường Phổ Thạnh 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
3098 Thị xã Đức Phổ Đất mặt tiền đường Quốc Lộ 1 mới phía đông Cầu Vượt đường sắt - Khu vực 2 - Xã Phổ Khánh (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Võ Ngọc Ánh - Đến giáp ranh giới phường Phổ Thạnh 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
3099 Thị xã Đức Phổ Đất mặt tiền Khu tái định cư Đồng Lù - Khu vực 2 - Xã Phổ Khánh (đồng bằng) 900.000 - - - - Đất ở nông thôn
3100 Thị xã Đức Phổ Đất mặt tiền Khu tái định cư Cầu Ông Vân - Khu vực 2 - Xã Phổ Khánh (đồng bằng) 900.000 - - - - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...