14:49 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Nam: Phân tích chi tiết và cơ hội đầu tư hấp dẫn

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Quảng Nam được điều chỉnh theo Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021. Với tiềm năng phát triển hạ tầng và du lịch, tỉnh đang mở ra nhiều cơ hội đầu tư bất động sản giá trị.

Phân tích giá đất tại Quảng Nam và những yếu tố nổi bật

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Quảng Nam dao động mạnh tùy thuộc vào khu vực. Tại thành phố Tam Kỳ, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh, giá đất dao động từ 15 triệu đến 40 triệu đồng/m², đặc biệt tại các khu vực gần các trục đường lớn và trung tâm hành chính.

Trong khi đó, tại thành phố Hội An, nơi được UNESCO công nhận là di sản thế giới, giá đất có thể lên tới 70 triệu đồng/m² tại các khu vực gần trung tâm du lịch và bãi biển.

Các huyện ven biển như Điện Bàn, Duy Xuyên và Thăng Bình có giá đất dao động từ 10 triệu đến 25 triệu đồng/m², nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nghỉ dưỡng và khu đô thị ven biển.

Ở các huyện miền núi và vùng xa hơn như Nam Trà My hay Đông Giang, giá đất thấp hơn, chỉ từ 2 triệu đến 8 triệu đồng/m², tạo cơ hội cho các nhà đầu tư dài hạn.

So với các tỉnh thành lân cận như Đà Nẵng hay Thừa Thiên Huế, giá đất tại Quảng Nam còn ở mức hợp lý.

Tuy nhiên, với tốc độ phát triển nhanh chóng về du lịch và hạ tầng, giá đất tại đây được dự báo sẽ tiếp tục tăng trong thời gian tới, đặc biệt ở các khu vực gần các dự án trọng điểm.

Tiềm năng bất động sản tại Quảng Nam cơ hội đầu tư từ hạ tầng và du lịch

Quảng Nam đang trở thành một trong những điểm đến đầu tư hấp dẫn nhất tại khu vực miền Trung nhờ vào sự phát triển đồng bộ về hạ tầng và du lịch.

Các dự án lớn như cao tốc Đà Nẵng – Quảng Ngãi, sân bay Chu Lai, và các tuyến giao thông ven biển không chỉ thúc đẩy sự kết nối mà còn tạo ra tiềm năng lớn cho thị trường bất động sản tại đây.

Du lịch là ngành mũi nhọn của Quảng Nam, với các điểm đến nổi tiếng như phố cổ Hội An, Cù Lao Chàm, thánh địa Mỹ Sơn và hàng loạt bãi biển tuyệt đẹp như An Bàng, Cửa Đại.

Ngành du lịch đang kéo theo sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nghỉ dưỡng cao cấp, khách sạn và khu vui chơi giải trí, góp phần làm tăng giá trị bất động sản tại khu vực này.

Ngoài ra, Quảng Nam còn có lợi thế từ khu kinh tế mở Chu Lai, nơi tập trung các dự án công nghiệp, logistics và năng lượng tái tạo.

Các khu vực xung quanh khu kinh tế này đang chứng kiến sự gia tăng về nhu cầu đất công nghiệp và nhà ở, mở ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư.

Có thể thấy, Quảng Nam không chỉ hấp dẫn với giá trị bất động sản hiện tại mà còn nhờ vào những tiềm năng phát triển dài hạn.

Các dự án quy hoạch khu đô thị mới, cùng với sự gia tăng của dân số và nhu cầu nhà ở, đang tạo ra động lực lớn cho thị trường bất động sản. Việc cải thiện hạ tầng, từ giao thông đến các dịch vụ tiện ích, giúp nâng cao chất lượng sống và giá trị bất động sản.

Với sự phát triển vượt bậc về hạ tầng, du lịch và công nghiệp, Quảng Nam đang là một điểm đến đầu tư bất động sản đầy triển vọng.

Giá đất cao nhất tại Quảng Nam là: 1.000.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Nam là: 3.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Nam là: 2.265.062 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Quảng Nam
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1247
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
9201 Huyện Quế Sơn Các đoạn tiếp giáp với đường QL 1A - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đường từ giáp đất nhà ông Phát - đến đường ven bao 1.110.000 - - - - Đất ở đô thị
9202 Huyện Quế Sơn Các đoạn tiếp giáp với đường QL 1A - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ đất nhà ông Phan Sáu (phía Bắc), ông Phan Văn Thường (phía Nam) - đến giáp đường bê tông vào xóm ông Điệp 1.920.000 - - - - Đất ở đô thị
9203 Huyện Quế Sơn Các đoạn tiếp giáp với đường QL 1A - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Từ đường bê tông vào xóm ông Điệp - đến hết đất nhà ông Dành (đường Ven bao) 1.680.000 - - - - Đất ở đô thị
9204 Huyện Quế Sơn Các đoạn tiếp giáp với đường QL 1A - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Từ thổ cư ông Tấn - đến hết Nhà thờ tộc Võ. 540.000 - - - - Đất ở đô thị
9205 Huyện Quế Sơn Các đoạn tiếp giáp với đường QL 1A - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Từ Nhà thờ tộc Võ - đến giáp đường ĐX (cũ) 480.000 - - - - Đất ở đô thị
9206 Huyện Quế Sơn Đường từ nút G18 đến giáp KCN Đông Quế Sơn - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Tuyến từ nhà đất ông Nguyễn Nguyện - đến giáp tường rào phía bắc sân vận động thị trấn Hương An 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
9207 Huyện Quế Sơn Đường từ nút G18 đến giáp KCN Đông Quế Sơn - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Tuyến đường thâm nhập nhựa có mặt cắt rộng 13,50m từ Nút G31 đi Nút G32 (Khu OCL8 + OCL9) 990.000 - - - - Đất ở đô thị
9208 Huyện Quế Sơn Các khu dân cư, khu tái định cư - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Khu tái định tổ dân phố Hương Yên 1.210.000 - - - - Đất ở đô thị
9209 Huyện Quế Sơn Các khu dân cư, khu tái định cư - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Khu tái định tổ dân phố Yên Lư 1.190.000 - - - - Đất ở đô thị
9210 Huyện Quế Sơn Các khu dân cư, khu tái định cư - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Khu dân cư Bầu Đốc 1.560.000 - - - - Đất ở đô thị
9211 Huyện Quế Sơn Bờ kè sông Ly Ly - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đường Bờ kè phía Đông sông Ly Ly 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
9212 Huyện Quế Sơn Bờ kè sông Ly Ly - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đường Bờ kè phía Tây sông Ly Ly 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
9213 Huyện Quế Sơn Các khu dân cư còn lại - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đường bêtông >=2,5m 245.000 - - - - Đất ở đô thị
9214 Huyện Quế Sơn Các khu dân cư còn lại - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đường bê tông từ 2 - 2,5m 200.000 - - - - Đất ở đô thị
9215 Huyện Quế Sơn Các khu dân cư còn lại - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Các vị trí còn lại ngoài quy định trên 170.000 - - - - Đất ở đô thị
9216 Huyện Quế Sơn Đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ địa giới Quế Châu - đến giáp nhà ông Đại (càphê) (phía Nam, đường vào quán Thủy), đường vào xưởng mộc ông Toàn (phía Bắc đường) 3.360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9217 Huyện Quế Sơn Đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ nhà đất ông Đại (càphê) (phía Nam, đường vào quán Thủy), giáp đường vào xưởng mộc ông Toàn (phía Bắc đường) - đến hết nhà đất ông Lộc (phía Nam), giáp đường vào trường Trần Đại Nghĩa (Bắc đường) 4.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9218 Huyện Quế Sơn Đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ nhà đất bà Kính (Bắc đường), tường rào cấp III (Nam đường) - đến hết nhà đất đất ông Hồng 5.040.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9219 Huyện Quế Sơn Đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ giáp nhà đất ông Hồng - đến giáp cầu Sông Con 4.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9220 Huyện Quế Sơn Đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ cầu Sông Con - đến đường vào kho A15 và đường nút 22-46 5.292.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9221 Huyện Quế Sơn Đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đường vào kho A15 - đến giáp đường vào khu dân cư Gò Bầu (Trạm biến áp trung tâm, bắc đường) 5.376.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9222 Huyện Quế Sơn Đường Trưng Nữ Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đường vào khu dân cư Gò Bầu - đến hết đất ông Niêm (Bắc đường), hết đất ông Dũng (Nam đường) 4.725.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9223 Huyện Quế Sơn Đường Trưng Nữ Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ giáp đất ông Hồng - đến hết đất ông Hùng (Bắc đường), từ giáp đất ông Dũng (Nam đường) đến hết đất ông Ba (Ngẫu) (Nam đường) 3.360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9224 Huyện Quế Sơn Đường Trưng Nữ Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ giáp đất ông Hùng (Bắc đường), ông Ba (Ngẫu) nam đường - đến hết cống kênh Hồ Giang 2.520.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9225 Huyện Quế Sơn Đường Trưng Nữ Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ cống kênh Hồ giang - đến giáp cầu Dốc Mỡn 1.848.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9226 Huyện Quế Sơn Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ toàn án nhân dân huyện Quế Sơn - đến giáp đất nhà thờ tin lành (Bắc đường), hết đất nhà ông Minh (Nam đường) giáp đất ông Bá 4.620.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9227 Huyện Quế Sơn Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đất nhà thờ tin lành (Bắc đường) và nhà ông Ba (Nam đường) - đến giáp cống Bản (cả 2 bên đường) 5.817.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9228 Huyện Quế Sơn Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ cống Bản - đến hết nhà đất ông Phương (Nam đường, nhà đất Ông Liễu (Bắc đường) 4.718.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9229 Huyện Quế Sơn Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Đông Phú Đoạn nhà đất ông Phương (Nam đường, nhà đất Ông Liễu ( Bắc đường) - đến hết hết nhà đất bà Bảy(Nam đường), ngõ ba công an (Bắc đường) 3.549.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9230 Huyện Quế Sơn Đường Ngô Quyền - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ ông Phương - bà Bảy - đến hết đường Lê Duẩn (Đông đường) đến hết nhà ông Thơm (Tây đường) 2.940.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9231 Huyện Quế Sơn Đường Ngô Quyền - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đường Lê Duẩn (Đông đường) và giáp đất ông Thơm (Tây đường) - đến Cầu Liêu (cả hai bên đường) 2.100.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9232 Huyện Quế Sơn Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ ngã ba huyện (công an) - hết đất ông Sửu 2.310.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9233 Huyện Quế Sơn Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ giáp đất ông Sửu - đến giáp đường vào Cụm Công nghiệp Đông Phú 1.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9234 Huyện Quế Sơn Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ giáp đường vào Cụm Công nghiệp Đông Phú - đến sông Lĩnh 1.750.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9235 Huyện Quế Sơn Đường Đỗ Quang - Thị trấn Đông Phú Đoạn tiếp với đường Phan Chu Trinh - đến hết café Thu Hiền (phía Đông đường) và đến hết nhà ông Cận (Tây đường) 5.348.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9236 Huyện Quế Sơn Đường Đỗ Quang - Thị trấn Đông Phú Đoạn nhà bà Truyền (Đông đường) và từ giáp nhà ông Cận (Tây đường) - đến giáp đường Trưng Nữ Vương cả hai bên đường 4.508.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9237 Huyện Quế Sơn Đường Đỗ Quang - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ ngã tư đường Trưng Nữ Vương - đến giáp đường Thái Phiên (cả hai bên đường) 3.234.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9238 Huyện Quế Sơn Đường Đỗ Quang - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đường Thái Phiên - đến cuối tuyến 2.772.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9239 Huyện Quế Sơn Đường Trần Thị Lý - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ cà phê Thu Hiền - đến giáp đường Phan Thanh 3.486.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9240 Huyện Quế Sơn Đường Trần Thị Lý - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ nhà ông Cận Nguyên - đến cuối tuyến 2.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9241 Huyện Quế Sơn Đường Thái Phiên - Thị trấn Đông Phú Đoạn ngã ba (nhà đất ông Nam) - đến ngã ba, giáp đường Bêtông trước nhà đất ông Thất 2.562.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9242 Huyện Quế Sơn Đường Nguyễn Duy Hiệu - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ ngã ba đường Trưng Nữ Vương - đến giáp đường Trần Thị Lý (giáp chợ Đông Phú) 1.792.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9243 Huyện Quế Sơn Đường Nguyễn Duy Hiệu - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ Trần Thị Lý (giáp chợ Đông Phú) - đến hết đất nhà ông Tín (Cũ) 1.939.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9244 Huyện Quế Sơn Đường Nguyễn Duy Hiệu - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đất nhà ông Tín (Cũ) - đến hết đất nhà ông Khẳm (đường Phan Chu Trinh) 1.855.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9245 Huyện Quế Sơn Đường Phan Thanh - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ giáp đường Trưng Nữ Vương - đến cuối tuyến 4.704.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9246 Huyện Quế Sơn Đường Chu Văn An (Tuyến Đông Phú - Quế Minh)- ĐH8 - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ giáp đường Hùng Vương - đến cống thoát nước thứ 1 1.750.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9247 Huyện Quế Sơn Đường Chu Văn An (Tuyến Đông Phú - Quế Minh)- ĐH8 - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ cống thoát nước 1 - đến cống thoát nước 2 1.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9248 Huyện Quế Sơn Đường Chu Văn An (Tuyến Đông Phú - Quế Minh)- ĐH8 - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ cống thoát nước thứ 2 - đến cống thoát nước thứ 3 980.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9249 Huyện Quế Sơn Đường Chu Văn An (Tuyến Đông Phú - Quế Minh)- ĐH8 - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ cống thoát nước thứ 3 - đến cầu Rù Rì (QMinh) 840.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9250 Huyện Quế Sơn Đường Hòn Tàu (Tuyến ĐT 611 đi Mỹ Đông) - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ giáp đường Hùng Vương - đến hết nhà đất ông Tùng (giáo viên) (phía Tây) (cả 02 bên đường) 1.176.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9251 Huyện Quế Sơn Đường Hòn Tàu (Tuyến ĐT 611 đi Mỹ Đông) - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ nhà đất ông Tùng - đến hết nhà bà Cầm (phía Tây) (cả hai bên đường) 1.008.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9252 Huyện Quế Sơn Đường Hòn Tàu (Tuyến ĐT 611 đi Mỹ Đông) - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đất bà Cầm (hai bên đường) - đến kênh thủy lợi 560.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9253 Huyện Quế Sơn Đường Hòn Tàu (Tuyến ĐT 611 đi Mỹ Đông) - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ kênh thủy lợi - đến nhà sinh hoạt tổ dân phố Mỹ Đông 217.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9254 Huyện Quế Sơn Đường Hòn Tàu (Tuyến ĐT 611 đi Mỹ Đông) - Thị trấn Đông Phú Đoạn nhà sinh hoạt tổ dân phố Mỹ Đông - đến giáp xã Quế Châu (đường đi Suối Tiên) 252.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9255 Huyện Quế Sơn Đường Trần Đình Đàn (Tuyến ĐT 611 đi Tam Hòa) - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đường Trưng Nữ Vương - đến hết đất nhà ông Vũ (Tây đường), đất nhà ông Phong (Đông đường) 2.100.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9256 Huyện Quế Sơn Đường Trần Đình Đàn (Tuyến ĐT 611 đi Tam Hòa) - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đất nhà ông Vũ (Tây đường), đất nhà ông Phong (Đông đường) - đến hết đất nhà ông Tùng (Tây đường), đất nhà ông Hảo (Đông đường) 1.960.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9257 Huyện Quế Sơn Đoạn tiếp theo đường Trần Đình Đàn - nhưng chưa đặt tên Trần Đình Đàn - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đất nhà ông Tùng (Tây đường), đất nhà ông Hảo (Đông đường) - đến cống Bản (máy gạo ông Dũng) - Trần Đình Đàn nối dài 700.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9258 Huyện Quế Sơn Đoạn tiếp theo đường Trần Đình Đàn - nhưng chưa đặt tên Trần Đình Đàn - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ cống Bản (máy gạo ông Dũng) - đến giáp nhà sinh hoạt tổ dân phố Mỹ Đông - Trần Đình Đàn nối dài 350.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9259 Huyện Quế Sơn Đường Trần Đình Đàn (Tuyến ĐT 611 đi Tam Hòa) - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ cống Bản (máy gạo ông Dũng) - đến hết trường Mẫu giáo - Trần Đình Đàn nối dài 560.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9260 Huyện Quế Sơn Đường Trần Đình Đàn (Tuyến ĐT 611 đi Tam Hòa) - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ trường Mẫu giáo - đến hết trường Tam Mỹ - Trần Đình Đàn nối dài 420.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9261 Huyện Quế Sơn Đường Trường Chinh - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đường Hùng Vương - đến giáp đường Phạm Nhữ Tăng 6.720.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9262 Huyện Quế Sơn Đường Trường Chinh - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đường Hùng Vương - đến hết nhà ông Huệ 980.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9263 Huyện Quế Sơn Đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đường Hùng Vương - đến hết nhà Tưởng Niệm 3.290.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9264 Huyện Quế Sơn Đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ nhà Tưởng niệm - đến giáp đường Lê Duẩn 1.645.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9265 Huyện Quế Sơn Đường Vũ Trọng Hoàng - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ nhà đất ông Dũng (trước Bênh viện) - vào đến chùa (đường đi Quế Minh) 1.050.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9266 Huyện Quế Sơn Đường Vũ Trọng Hoàng - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ chùa - đến giáp đường Chu Văn An 336.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9267 Huyện Quế Sơn Đường trục chính cụm công nghiệp Đông Phú 1 - Đoạn từ tiếp giáp đường ĐT 611A đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ tiếp giáp đường ĐT 611A - đến giáp ranh giới Cụm CN 308.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9268 Huyện Quế Sơn Đường trục chính cụm công nghiệp Đông Phú 1 - Đoạn từ tiếp giáp đường ĐT 611A đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ ranh giới Cụm CN - đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai 308.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9269 Huyện Quế Sơn Kiệt của đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Kiệt từ nhà bà Thúy - đến hết nhà đất ông Anh bà Hậu (cả hai bên đường) 840.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9270 Huyện Quế Sơn Kiệt của đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ nhà đất ông Hóa (mù) - đến đất ông Thanh (Đông đường) 490.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9271 Huyện Quế Sơn Kiệt của đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đất ông Thanh - đến hết đất ông Thụân 420.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9272 Huyện Quế Sơn Kiệt của đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đất ông Thuận - đến kênh thuỷ lợi 280.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9273 Huyện Quế Sơn Kiệt của đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Kiệt từ bưu điện Sơn Châu vào - đến Trường Bán công Quế Sơn 840.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9274 Huyện Quế Sơn Kiệt của đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Kiệt từ nhà đất ông Vàng (cổng trường BC QSơn) - đến hết nhà đất đất ông Thụy (phía Đông), nhà đất đất ông Phước (phía Tây) 280.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9275 Huyện Quế Sơn Kiệt của đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Kiệt từ nhà ông Thụy - đến hết nhà đất ông Hùng 252.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9276 Huyện Quế Sơn Kiệt của đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ nhà đất ông Hoanh vào sâu 50m 280.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9277 Huyện Quế Sơn Kiệt của đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Từ mét 51 - đến hết nhà đất ông Mao 217.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9278 Huyện Quế Sơn Kiệt của đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Kiệt từ nhà bà Lan - đến hết nhà ông Lợi-Sương 420.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9279 Huyện Quế Sơn Kiệt của đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ Hội chữ thập đỏ - đến hết nhà đất ông Huấn (PGD) 420.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9280 Huyện Quế Sơn Kiệt của đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ nhà giáp ông Huấn - đến kênh thuỷ lợi 336.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9281 Huyện Quế Sơn Kiệt của đường Trưng Nữ Vương - Thị trấn Đông Phú Từ xưởng cưa (Mười Sen) - đến hết đường 756.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9282 Huyện Quế Sơn Kiệt của đường Trưng Nữ Vương - Thị trấn Đông Phú Từ nhà đất ông Nguyễn Việt Hồng (Lãnh Thượng 2) - đến hết nhà đất ông Hoá 504.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9283 Huyện Quế Sơn Kiệt của đường Trưng Nữ Vương - Thị trấn Đông Phú Từ nhà đất ông Hoá - đến hết nhà đất ông Nghiễm 420.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9284 Huyện Quế Sơn Kiệt của đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Đông Phú Từ đất ông Viết - đến đến hết đất ông Tài (cả hai bên đường) 910.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9285 Huyện Quế Sơn Kiệt của đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Đông Phú Từ giáp đất ông Tài - đến hết đất ông Hiền (cả hai bên đường) 504.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9286 Huyện Quế Sơn Kiệt của đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Đông Phú Từ nhà ông Hiệp - đến hết đất ông Sơn (mương thuỷ lợi) (cả hai bên đường) 1.540.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9287 Huyện Quế Sơn Kiệt của đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Đông Phú Từ nhà đất ông Sơn - cuối đường (giáp ruộng) 1.204.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9288 Huyện Quế Sơn Kiệt của đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Đông Phú Các đoạn còn lại 371.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9289 Huyện Quế Sơn Từ quán Mai Hương (Chương) -vào giáp đường vào chợ - Thị trấn Đông Phú Từ quán Mai Hương (Chương) -vào giáp đường vào chợ 714.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9290 Huyện Quế Sơn Kiệt của đường Trường Chinh - Thị trấn Đông Phú Từ kho A15 - đến hết nhà đất thờ tộc Nguyễn (gò Ngu) 280.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9291 Huyện Quế Sơn Kiệt của đường Trường Chinh - Thị trấn Đông Phú Từ giáp đất thờ tộc Nguyễn - đến giáp kênh thuỷ lợi (kênh hồ Giang) 217.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9292 Huyện Quế Sơn Kiệt của đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Đông Phú Từ đất nhà ông Khánh - đến hết đất nhà ông Đông 294.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9293 Huyện Quế Sơn Kiệt của đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Đông Phú Từ nhà đất nhà ông Đông - đến hết đất nhà ông Tý 245.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9294 Huyện Quế Sơn Kiệt của đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Đông Phú Từ đất bà Diệu (đường đi Quế Phong) - đến hết đất ông Điền 217.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9295 Huyện Quế Sơn Kiệt của đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Đông Phú Từ giáp đât ông Điền - đến hết nhà đất ông Chiêm 168.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9296 Huyện Quế Sơn Kiệt của đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Đông Phú Từ khu dân cư tổ 5 - đến hết đất nhà ông Cao Ngọc Lệ 1.050.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9297 Huyện Quế Sơn Kiệt của đường Trần Đình Đàn - Thị trấn Đông Phú Từ đất ông Tùng (Rèn) - đến kênh thuỷ lợi 217.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9298 Huyện Quế Sơn Kiệt của đường Trần Đình Đàn - Thị trấn Đông Phú Từ đất ông Vinh - Từ đất nhà ông Vinh đến ngã tư bà Mai (thôn Tam Hoà) (cả hai bên đường) 189.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9299 Huyện Quế Sơn Kiệt của đường Lê Duẩn - Thị trấn Đông Phú Từ đất nhà bà Chẩm đến hết đất nhà ông Thanh - Bà Hường (cả hai bên đường) 630.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9300 Huyện Quế Sơn Kiệt của đường Lê Duẩn - Thị trấn Đông Phú Từ đất nhà ông Thanh - Bà Hường đến hết đất nhà bà Chiến (cả hai bên đường) 490.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...