14:49 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Nam: Phân tích chi tiết và cơ hội đầu tư hấp dẫn

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Quảng Nam được điều chỉnh theo Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021. Với tiềm năng phát triển hạ tầng và du lịch, tỉnh đang mở ra nhiều cơ hội đầu tư bất động sản giá trị.

Phân tích giá đất tại Quảng Nam và những yếu tố nổi bật

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Quảng Nam dao động mạnh tùy thuộc vào khu vực. Tại thành phố Tam Kỳ, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh, giá đất dao động từ 15 triệu đến 40 triệu đồng/m², đặc biệt tại các khu vực gần các trục đường lớn và trung tâm hành chính.

Trong khi đó, tại thành phố Hội An, nơi được UNESCO công nhận là di sản thế giới, giá đất có thể lên tới 70 triệu đồng/m² tại các khu vực gần trung tâm du lịch và bãi biển.

Các huyện ven biển như Điện Bàn, Duy Xuyên và Thăng Bình có giá đất dao động từ 10 triệu đến 25 triệu đồng/m², nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nghỉ dưỡng và khu đô thị ven biển.

Ở các huyện miền núi và vùng xa hơn như Nam Trà My hay Đông Giang, giá đất thấp hơn, chỉ từ 2 triệu đến 8 triệu đồng/m², tạo cơ hội cho các nhà đầu tư dài hạn.

So với các tỉnh thành lân cận như Đà Nẵng hay Thừa Thiên Huế, giá đất tại Quảng Nam còn ở mức hợp lý.

Tuy nhiên, với tốc độ phát triển nhanh chóng về du lịch và hạ tầng, giá đất tại đây được dự báo sẽ tiếp tục tăng trong thời gian tới, đặc biệt ở các khu vực gần các dự án trọng điểm.

Tiềm năng bất động sản tại Quảng Nam cơ hội đầu tư từ hạ tầng và du lịch

Quảng Nam đang trở thành một trong những điểm đến đầu tư hấp dẫn nhất tại khu vực miền Trung nhờ vào sự phát triển đồng bộ về hạ tầng và du lịch.

Các dự án lớn như cao tốc Đà Nẵng – Quảng Ngãi, sân bay Chu Lai, và các tuyến giao thông ven biển không chỉ thúc đẩy sự kết nối mà còn tạo ra tiềm năng lớn cho thị trường bất động sản tại đây.

Du lịch là ngành mũi nhọn của Quảng Nam, với các điểm đến nổi tiếng như phố cổ Hội An, Cù Lao Chàm, thánh địa Mỹ Sơn và hàng loạt bãi biển tuyệt đẹp như An Bàng, Cửa Đại.

Ngành du lịch đang kéo theo sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nghỉ dưỡng cao cấp, khách sạn và khu vui chơi giải trí, góp phần làm tăng giá trị bất động sản tại khu vực này.

Ngoài ra, Quảng Nam còn có lợi thế từ khu kinh tế mở Chu Lai, nơi tập trung các dự án công nghiệp, logistics và năng lượng tái tạo.

Các khu vực xung quanh khu kinh tế này đang chứng kiến sự gia tăng về nhu cầu đất công nghiệp và nhà ở, mở ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư.

Có thể thấy, Quảng Nam không chỉ hấp dẫn với giá trị bất động sản hiện tại mà còn nhờ vào những tiềm năng phát triển dài hạn.

Các dự án quy hoạch khu đô thị mới, cùng với sự gia tăng của dân số và nhu cầu nhà ở, đang tạo ra động lực lớn cho thị trường bất động sản. Việc cải thiện hạ tầng, từ giao thông đến các dịch vụ tiện ích, giúp nâng cao chất lượng sống và giá trị bất động sản.

Với sự phát triển vượt bậc về hạ tầng, du lịch và công nghiệp, Quảng Nam đang là một điểm đến đầu tư bất động sản đầy triển vọng.

Giá đất cao nhất tại Quảng Nam là: 1.000.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Nam là: 3.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Nam là: 2.265.062 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Quảng Nam
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1247
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
8501 Huyện Tây Giang Đường nội bộ trong khu dân cư - Xã A Vương Đường đất trong khu dân cư 60.000 - - - - Đất ở nông thôn
8502 Huyện Tây Giang Đường nội bộ trong khu dân cư - Xã A Vương Đường bê tông rộng dưới 2,5 m 80.000 - - - - Đất ở nông thôn
8503 Huyện Tây Giang Đường nội bộ trong khu dân cư - Xã A Vương Đường bê tông rộng từ 2,5m đến 3 m 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
8504 Huyện Tây Giang Đường nội bộ trong khu dân cư - Xã A Vương Đường bê tông rộng từ 3 m đến 4 m 130.000 - - - - Đất ở nông thôn
8505 Huyện Tây Giang Đường giao thông nội bộ trong mặt bằng các KDC - Xã A Xan Đường bê tông rộng từ 3 m đến 4 m 140.000 - - - - Đất ở nông thôn
8506 Huyện Tây Giang Đường giao thông nội bộ trong mặt bằng các KDC - Xã A Xan Đường bê tông rộng từ 2,5m đến 3m 120.000 - - - - Đất ở nông thôn
8507 Huyện Tây Giang Đường giao thông nội bộ trong mặt bằng các KDC - Xã A Xan Đường bê tông rộng dưới 2,5 m 90.000 - - - - Đất ở nông thôn
8508 Huyện Tây Giang Đường giao thông nội bộ trong mặt bằng các KDC - Xã A Xan Đường đất trong khu dân cư 60.000 - - - - Đất ở nông thôn
8509 Huyện Tây Giang Các tuyến đường còn lại - Xã A Xan Các tuyến đường còn lại 40.000 - - - - Đất ở nông thôn
8510 Huyện Tây Giang Tuyến đường Achoong-Cha’nốc - Xã Ch'ơm Từ ranh giới xã Axan - đến ngã 3 Achoong 140.000 - - - - Đất ở nông thôn
8511 Huyện Tây Giang Tuyến đường Achoong-Cha’nốc - Xã Ch'ơm Từ ngã 3 Achoong - đến cửa khẩu phụ 160.000 - - - - Đất ở nông thôn
8512 Huyện Tây Giang Xã Ch'ơm Từ ngã 3 Achoong - đến giáp ranh giới xã Gari (ĐH 4) 110.000 - - - - Đất ở nông thôn
8513 Huyện Tây Giang Xã Ch'ơm Từ thôn H'júh qua Cha'lăng, Atu I, II - đến Cha'nốc (đường công ty Chính Lâm thi công) 80.000 - - - - Đất ở nông thôn
8514 Huyện Tây Giang Xã Ch'ơm Từ thôn Cha'nốc - đi thôn Ki'nonh 80.000 - - - - Đất ở nông thôn
8515 Huyện Tây Giang Xã Ch'ơm Từ thôn Atu II - đến thôn Atu I 80.000 - - - - Đất ở nông thôn
8516 Huyện Tây Giang Xã Ch'ơm Từ ngã 3 rẽ vào thôn Atu 1 - đi thôn Cha'nốc (đường công ty Chiến Khánh thi công) 80.000 - - - - Đất ở nông thôn
8517 Huyện Tây Giang Xã Ch'ơm Từ ngã 3 Achoong qua thôn Dhung - đến mặt bằng thôn Cha'lăng 60.000 - - - - Đất ở nông thôn
8518 Huyện Tây Giang Đường giao thông nội bộ trong mặt bằng các KDC - Xã Ch'ơm Đường bê tông rộng từ 3 m đến 4 m 120.000 - - - - Đất ở nông thôn
8519 Huyện Tây Giang Đường giao thông nội bộ trong mặt bằng các KDC - Xã Ch'ơm Đường bê tông rộng từ 2,5m đến 3 m 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
8520 Huyện Tây Giang Đường giao thông nội bộ trong mặt bằng các KDC - Xã Ch'ơm Đường bê tông rộng dưới 2,5 m 80.000 - - - - Đất ở nông thôn
8521 Huyện Tây Giang Đường giao thông nội bộ trong mặt bằng các KDC - Xã Ch'ơm Đường đất trong khu dân cư 60.000 - - - - Đất ở nông thôn
8522 Huyện Tây Giang Xã Ch'ơm Các tuyến đường còn lại 40.000 - - - - Đất ở nông thôn
8523 Huyện Tây Giang Đường ĐH 4 - Xã Gari Từ ranh giới xã Axan - đến ngã 3 dẫn vào mặt bằng thôn Ating, Arooi 110.000 - - - - Đất ở nông thôn
8524 Huyện Tây Giang Đường ĐH 4 - Xã Gari Từ ngã 3 dẫn vào mặt bằng thôn Ating, Arooi - đến Trụ sở UBND xã 110.000 - - - - Đất ở nông thôn
8525 Huyện Tây Giang Đường ĐH 4 - Xã Gari Từ Trụ sở UBND xã - cổng Đồn Biên phòng xã Gari 130.000 - - - - Đất ở nông thôn
8526 Huyện Tây Giang Đường ĐH 4 - Xã Gari Từ cổng Đồn Biên phòng xã Gari - đến giáp ranh giới xã Ch'ơm 110.000 - - - - Đất ở nông thôn
8527 Huyện Tây Giang Từ ĐH 4 đến mặt bằng thôn Pứt - Xã Gari Từ ĐH 4 - đến mặt bằng thôn Pứt 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
8528 Huyện Tây Giang Từ ĐH 4 đến mặt bằng thôn Ating - Xã Gari Từ ĐH 4 - đến mặt bằng thôn Ating 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
8529 Huyện Tây Giang Xã Gari Từ ĐH 4 - đến mặt bằng thôn G'lao 80.000 - - - - Đất ở nông thôn
8530 Huyện Tây Giang Xã Gari Từ mặt bằng thôn G'lao - đi khu sản xuất 50.000 - - - - Đất ở nông thôn
8531 Huyện Tây Giang Xã Gari Từ mặt bằng thôn Arooi - đi khu sản xuất 50.000 - - - - Đất ở nông thôn
8532 Huyện Tây Giang Đường giao thông nội bộ trong mặt bằng các KDC - Xã Gari Đường bê tông rộng từ 3 m đến 4 m 120.000 - - - - Đất ở nông thôn
8533 Huyện Tây Giang Đường giao thông nội bộ trong mặt bằng các KDC - Xã Gari Đường bê tông rộng từ 2,5m đến 3 m 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
8534 Huyện Tây Giang Đường giao thông nội bộ trong mặt bằng các KDC - Xã Gari Đường bê tông rộng dưới 2,5 m 80.000 - - - - Đất ở nông thôn
8535 Huyện Tây Giang Đường giao thông nội bộ trong mặt bằng các KDC - Xã Gari Đường đất trong khu dân cư 60.000 - - - - Đất ở nông thôn
8536 Huyện Tây Giang Xã Gari Các tuyến đường còn lại 40.000 - - - - Đất ở nông thôn
8537 Huyện Tây Giang Đường Atiêng-Dang - Xã Dang Từ ranh giới xã Lăng - đến cầu treo thôn Alua (cầu treo bắt qua lòng hồ thủy điện Avương) 91.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8538 Huyện Tây Giang Đường Atiêng-Dang - Xã Dang Từ đường Atiêng - Dang - đến mặt bằng khu dân cư thôn Axur 63.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8539 Huyện Tây Giang Tuyến đường phía nam lòng hồ thủy điện Avương - Xã Dang từ ranh giới huyện Đông Giang - đến đầu thôn Axur 42.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8540 Huyện Tây Giang Xã Dang Từ cầu treo thôn Alua - đến mặt bằng khu dân cư thôn Z'lao 56.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8541 Huyện Tây Giang Xã Dang Từ đường Atiêng - Dang qua thôn Batư, Arui - đến điểm cuối đường công vụ thôn Arui 77.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8542 Huyện Tây Giang Xã Dang Từ điểm cuối đường công vụ thôn Arui theo đường mòn - đến khu Ali tại ranh giới huyện Đông Giang 35.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8543 Huyện Tây Giang Xã Dang Từ Ali - đến thôn Z’lao 315.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8544 Huyện Tây Giang Xã Dang Từ thôn Batư - đến thôn Z’lao 385.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8545 Huyện Tây Giang Đường giao thông nội bộ trong khu dân cư - Xã Dang Đường bê tông rộng từ 3 m đến 4 m 84.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8546 Huyện Tây Giang Đường giao thông nội bộ trong khu dân cư - Xã Dang Đường bê tông rộng từ 2,5m đến 3 m 70.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8547 Huyện Tây Giang Đường giao thông nội bộ trong khu dân cư - Xã Dang Đường bê tông rộng dưới 2,5 m 56.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8548 Huyện Tây Giang Đường giao thông nội bộ trong khu dân cư - Xã Dang Đường đất trong khu dân cư 42.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8549 Huyện Tây Giang Xã Dang Các khu vực còn lại trên địa bàn xã 28.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8550 Huyện Tây Giang Tuyến đường Hồ Chí Minh - Xã A Vương Từ giáp ranh giới huyện Đông Giang - đến cầu Avương II 126.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8551 Huyện Tây Giang Tuyến đường Hồ Chí Minh - Xã A Vương Từ cầu Avương II - đến giáp ranh giới xã Bhalêê 140.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8552 Huyện Tây Giang Tuyến đường tránh lũ, cứu hộ cứu nạn sông Avương - Xã A Vương Từ cầu Avương II đi thôn T'ghêy, Apát - đến giáp ranh giới xã Atiêng 105.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8553 Huyện Tây Giang Tuyến đường tránh lũ, cứu hộ cứu nạn sông Avương - Xã A Vương Đường dẫn vào mặt bằng tái định cư lòng hồ thủy điện Avương 3 84.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8554 Huyện Tây Giang Tuyến đường cầu Avương-Aréc-Aur - Xã A Vương Từ cầu Avương II đi thôn Aréc - đến giáp đường vào đường Tà'e 84.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8555 Huyện Tây Giang Tuyến đường cầu Avương-Aréc-Aur - Xã A Vương Từ cầu treo thôn Aréc - đến KDC Aur 385.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8556 Huyện Tây Giang Xã A Vương Từ UBND xã Avương - đến mặt bằng thôn Bhlố 84.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8557 Huyện Tây Giang Xã A Vương Từ đường HCM - đến mặt bằng khu dân cư Tà'e 77.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8558 Huyện Tây Giang Xã A Vương Từ đường HCM - đến mặt bằng khu dân cư Ga'lâu 77.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8559 Huyện Tây Giang Đường dẫn vào mặt bằng tái định cư khu La'a - Xã A Vương 70.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8560 Huyện Tây Giang Đường từ mặt bằng khu dân cư thôn Xa'ơi đi khu sản xuất (đường BCC) - Xã A Vương 84.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8561 Huyện Tây Giang Đường nội bộ trong khu dân cư - Xã A Vương Đường bê tông rộng từ 3 m đến 4 m 91.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8562 Huyện Tây Giang Đường nội bộ trong khu dân cư - Xã A Vương Đường bê tông rộng từ 2,5m đến 3 m 70.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8563 Huyện Tây Giang Đường nội bộ trong khu dân cư - Xã A Vương Đường bê tông rộng dưới 2,5 m 56.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8564 Huyện Tây Giang Đường nội bộ trong khu dân cư - Xã A Vương Đường đất trong khu dân cư 42.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8565 Huyện Tây Giang Xã A Vương Các khu vực còn lại trên địa bàn xã 385.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8566 Huyện Tây Giang Tuyến đường Hồ Chí Minh - Xã Bhal Êê Từ ranh giới xã Avương - đến cầu Ch'lang 154.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8567 Huyện Tây Giang Tuyến đường Hồ Chí Minh - Xã Bhal Êê Từ cầu Ch'lang - đến cầu Atép tại ngã 3 đường HCM với đường Trường Sơn 559 126.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8568 Huyện Tây Giang Tuyến đường Hồ Chí Minh - Xã Bhal Êê Từ cầu Atép - đến giáp ranh giới tỉnh Thừa Thiên Huế 112.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8569 Huyện Tây Giang Đường Trường Sơn 559 - Xã Bhal Êê 63.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8570 Huyện Tây Giang Đường ĐT 606 - Xã Bhal Êê 126.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8571 Huyện Tây Giang Xã Bhal Êê Từ nhà ông Tiến Ánh - đến cầu treo thôn Bhloóc 126.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8572 Huyện Tây Giang Xã Bhal Êê Từ cầu treo thôn Bhloóc - đến mặt bằng thôn Bhloóc 84.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8573 Huyện Tây Giang Xã Bhal Êê Từ cầu treo Ta Lang - đến mặt bằng khu dân cư thôn Ta Lang 84.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8574 Huyện Tây Giang Xã Bhal Êê Từ thôn Adzốc - đi khu sản xuất T’lăn 77.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8575 Huyện Tây Giang Xã Bhal Êê Từ cầu treo thôn Atép - đi khu sản xuất 63.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8576 Huyện Tây Giang Đường giao thông nội bộ trong khu dân cư - Xã Bhal Êê Đường bê tông rộng từ 3 m đến 4 m 98.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8577 Huyện Tây Giang Đường giao thông nội bộ trong khu dân cư - Xã Bhal Êê Đường bê tông rộng từ 2,5m đến 3 m 84.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8578 Huyện Tây Giang Đường giao thông nội bộ trong khu dân cư - Xã Bhal Êê Đường bê tông rộng dưới 2,5 m 70.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8579 Huyện Tây Giang Đường giao thông nội bộ trong khu dân cư - Xã Bhal Êê Đường đất trong khu dân cư 56.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8580 Huyện Tây Giang Xã Bhal Êê Các tuyến đường còn lại 385.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8581 Huyện Tây Giang Đường số 1 - Khu Trung tâm hành chính huyện - Xã A Tiêng - Từ đầu đường số 1 tại cống thoát nước - đến cầu Avương 1.512.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8582 Huyện Tây Giang Đường số 1 - Khu Trung tâm hành chính huyện - Xã A Tiêng - Từ cầu Avương - đến hết đường số 1 tại đường 1 chiều 1.260.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8583 Huyện Tây Giang Đường số 2, 3, 4, 7 - Khu Trung tâm hành chính huyện - Xã A Tiêng 1.260.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8584 Huyện Tây Giang Đường số 5, 6, 8, 9 - Khu Trung tâm hành chính huyện - Xã A Tiêng 1.260.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8585 Huyện Tây Giang Khu Trung tâm hành chính huyện - Xã A Tiêng Đường nhánh trong các khu dân cư Công trình công cộng, đối diện Chi cục Thi hành án dân sự huyện, phía sau Chi cục Thi hành án dân sự huyện, phía đông 504.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8586 Huyện Tây Giang Khu Trung tâm hành chính huyện - Xã A Tiêng Từ nhà Sơn Liễu - đến nhà Hoàn Thiện giáp vào đường số 2 504.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8587 Huyện Tây Giang Khu Trung tâm hành chính huyện - Xã A Tiêng Từ nhà Akhải - đến đường Atiêng-Dang và các tuyến đường nhánh trong KDC Làng truyền thống Cơ tu 504.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8588 Huyện Tây Giang Khu Trung tâm hành chính huyện - Xã A Tiêng Từ Trường PTDT Nội trú huyện - đến trường Nguyễn Văn Trỗi 504.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8589 Huyện Tây Giang Khu Trung tâm hành chính huyện - Xã A Tiêng Từ nhà Bríu Bông - đến nhà Zơrâm Ka gió giáp vào đường số 2 504.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8590 Huyện Tây Giang Đường ĐT 606 - Xã A Tiêng Từ ranh giới xã Bhalêê - đến cầu Achiing 140.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8591 Huyện Tây Giang Đường ĐT 606 - Xã A Tiêng Từ cầu Achiing - đến giáp đường số 1 tại đầu đường 27m 210.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8592 Huyện Tây Giang Đường ĐT 606 - Xã A Tiêng Từ cuối đường số 1 - đến giáp ranh giới xã Lăng 700.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8593 Huyện Tây Giang Đường Achiing-Anông - Xã A Tiêng 126.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8594 Huyện Tây Giang Đường Atiêng-Dang - Xã A Tiêng 105.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8595 Huyện Tây Giang Xã A Tiêng Từ cầu treo thôn Ta vang - đi KSX T’lăn 105.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8596 Huyện Tây Giang Xã A Tiêng Từ đường số 1 - đến khu dân cư thôn Tr’lêê 126.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8597 Huyện Tây Giang Tuyến đường Ra'bhượp-Apát - Xã A Tiêng Tuyến đường Ra'bhượp-Apát 91.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8598 Huyện Tây Giang Xã A Tiêng Từ ĐT 606 qua bãi rác - đi KSX M'loóc 77.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8599 Huyện Tây Giang Xã A Tiêng Từ đường Achiing-Anông - đi khu sản xuất thôn Z'rượt (M'loóc) 84.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8600 Huyện Tây Giang Đường dẫn vào mặt bằng các khu dân cư thôn Ta Vang, Ahu, Achiing (Aliếu) - Xã A Tiêng Đường dẫn vào mặt bằng các khu dân cư thôn Ta Vang, Ahu, Achiing (Aliếu) 84.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...