| 8101 |
Huyện Thăng Bình |
Khu TĐC Trung tâm xã Bình Dương - Xã Bình Dương (ĐB) |
Mặt cắt đường 17,5m
|
1.050.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8102 |
Huyện Thăng Bình |
Khu TĐC Trung tâm xã Bình Dương - Xã Bình Dương (ĐB) |
Mặt cắt đường 15,5m (4m-7,5m-4m)
|
950.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8103 |
Huyện Thăng Bình |
Khu TĐC Trung tâm xã Bình Dương - Xã Bình Dương (ĐB) |
Mặt cắt đường 13,5m (4m-5,5m-4m)
|
750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8104 |
Huyện Thăng Bình |
Khu TĐC Cài Ghép mặt cắt đường 13,5 mét - Xã Bình Dương (ĐB) |
|
750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8105 |
Huyện Thăng Bình |
Các khu vực nằm trong vị trí 1 đất nông nghiệp - Xã Bình Dương (ĐB) |
Từ nhà ông Phan Đức Bình - đến giáp xã Duy Nghĩa
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8106 |
Huyện Thăng Bình |
Các khu vực nằm trong vị trí 1 đất nông nghiệp - Xã Bình Dương (ĐB) |
Từ nhà ông Lê Văn Cả - đến giáp Duy Nghĩa
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8107 |
Huyện Thăng Bình |
Các khu vực nằm trong vị trí 1 đất nông nghiệp - Xã Bình Dương (ĐB) |
Từ nhà ông Nguyễn Thanh Tùng - đến dự án Nam Hội An
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8108 |
Huyện Thăng Bình |
Các khu vực nằm trong vị trí 1 đất nông nghiệp - Xã Bình Dương (ĐB) |
Các tuyến đường còn lại
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8109 |
Huyện Thăng Bình |
Các khu vực nằm trong vị trí 2 đất nông nghiệp - Xã Bình Dương (ĐB) |
Các đường liên thôn
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8110 |
Huyện Thăng Bình |
Các khu vực nằm trong vị trí 2 đất nông nghiệp - Xã Bình Dương (ĐB) |
Các đường liên tổ liên xóm
|
775.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8111 |
Huyện Thăng Bình |
Các khu vực nằm trong vị trí 2 đất nông nghiệp - Xã Bình Dương (ĐB) |
Các khu vực còn lại
|
75.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8112 |
Huyện Thăng Bình |
Các khu vực nằm trong vị trí 3 đất nông nghiệp - Xã Bình Dương (ĐB) |
Các đường liên thôn
|
95.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8113 |
Huyện Thăng Bình |
Các khu vực nằm trong vị trí 3 đất nông nghiệp - Xã Bình Dương (ĐB) |
Các đường liên tổ liên xóm
|
825.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8114 |
Huyện Thăng Bình |
Các khu vực nằm trong vị trí 3 đất nông nghiệp - Xã Bình Dương (ĐB) |
Các khu vực còn lại
|
775.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8115 |
Huyện Thăng Bình |
Các đường nằm tại thôn Duy Hà - Xã Bình Dương (ĐB) |
Đường bê tông rộng >=3,5m
|
325.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8116 |
Huyện Thăng Bình |
Các đường nằm tại thôn Duy Hà - Xã Bình Dương (ĐB) |
Đường bê tông rộng >=3m đến <3,5m
|
275.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8117 |
Huyện Thăng Bình |
Các đường nằm tại thôn Duy Hà - Xã Bình Dương (ĐB) |
Đường bê tông rộng <3m
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8118 |
Huyện Thăng Bình |
Các đường nằm tại thôn Duy Hà - Xã Bình Dương (ĐB) |
Các đường còn lại
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8119 |
Huyện Thăng Bình |
Các đường nằm tại thôn Nam Hà, Bàu Bính và Lạc Cau - Xã Bình Dương (ĐB) |
Đường bê tông rộng >=3,5m
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8120 |
Huyện Thăng Bình |
Các đường nằm tại thôn Nam Hà, Bàu Bính và Lạc Cau - Xã Bình Dương (ĐB) |
Đường bê tông rộng >=3m đến <3,5m
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8121 |
Huyện Thăng Bình |
Các đường nằm tại thôn Nam Hà, Bàu Bính và Lạc Cau - Xã Bình Dương (ĐB) |
Đường bê tông rộng <3m
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8122 |
Huyện Thăng Bình |
Các đường nằm tại thôn Nam Hà, Bàu Bính và Lạc Cau - Xã Bình Dương (ĐB) |
Các đường còn lại
|
92.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8123 |
Huyện Thăng Bình |
Tuyến Tây Trường Giang (ĐH1) - Xã Bình Giang |
Từ giáp Duy Thành - đến nhà bà Nguyễn Thị Đoan (đối diện đường ra Đê ngập mặn)
|
315.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8124 |
Huyện Thăng Bình |
Tuyến Tây Trường Giang (ĐH1) - Xã Bình Giang |
Từ hết nhà bà Nguyễn Thị Đoan (đối diện đường ra Đê ngập mặn) - Ngã ba lên kinh tế mới Bình Giang đối diện hết nhà ông Phan Nam)
|
475.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8125 |
Huyện Thăng Bình |
Tuyến Tây Trường Giang (ĐH1) - Xã Bình Giang |
Từ ngã ba lên khu kinh tế mới Bình Giang (đối diện hết nhà ông Phan Nam) - ngã ba gần nhà ông Phước (đối diện đường lên tổ 25 thôn Bình Khương)
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8126 |
Huyện Thăng Bình |
Tuyến Tây Trường Giang (ĐH1) - Xã Bình Giang |
Ngã ba gần nhà ông Phước (đối diện đường lên tổ 25 thôn Bình Khương) - ranh giới Bình Triều
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8127 |
Huyện Thăng Bình |
Tuyến ĐT 613 (cứu hộ, cứu nạn BN-BD) - Xã Bình Giang |
Từ giáp ranh giới Bình Phục - đến giáp ranh giới xã Bình Dương
|
1.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8128 |
Huyện Thăng Bình |
Tuyến Bình Nguyên – Bình Giang (ĐH11) - Xã Bình Giang |
Từ giáp Bình Phục - đến giáp đường Tây Trường Giang (gần nhà ông Tuôi)
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8129 |
Huyện Thăng Bình |
Các tuyến còn lại - Xã Bình Giang |
Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Lại - vào Chợ Bà mới
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8130 |
Huyện Thăng Bình |
Các tuyến còn lại - Xã Bình Giang |
Tuyến từ ranh giới xã Hương An - Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Lai và đất nhà bà Võ Thị Tính đối diện
|
350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8131 |
Huyện Thăng Bình |
Các tuyến còn lại - Xã Bình Giang |
Từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Lai và đất nhà bà Võ Thị Tính - Giáp tuyến Tây Trường Giang
|
350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8132 |
Huyện Thăng Bình |
Các tuyến còn lại - Xã Bình Giang |
Tuyến từ ngã tư giáp đường khoáng sản (ĐH1) - đến nhà ông Nguyễn Đình Mức tổ 1, thôn Hiền Lương
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8133 |
Huyện Thăng Bình |
Các tuyến còn lại - Xã Bình Giang |
Từ giáp ranh giới Bình Phục - Ngã tư giáp đường Khoáng Sản (ĐH1)
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8134 |
Huyện Thăng Bình |
Các tuyến còn lại - Xã Bình Giang |
Từ Chợ Bà mới - đến hết nhà ông Nguyễn Đình Lĩnh
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8135 |
Huyện Thăng Bình |
Các tuyến còn lại - Xã Bình Giang |
Từ đối diện nhà ông Nguyễn Thuyền (tổ 12) - đến hết đất nhà ông Võ Thương
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8136 |
Huyện Thăng Bình |
Các tuyến còn lại - Xã Bình Giang |
Từ nhà ông Nguyễn Đình Quyết (giáp ranh giới thị trấn Hương An) - đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Mỹ, đối diện nhà ông Nguyễn Đình Một (ngã tư tổ 7)
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8137 |
Huyện Thăng Bình |
Khu vực quanh chợ Bà - Xã Bình Giang |
|
350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8138 |
Huyện Thăng Bình |
Khu vực nằm trong vị trí 1 đất nông nghiệp - Xã Bình Giang |
Các đường liên thôn
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8139 |
Huyện Thăng Bình |
Khu vực nằm trong vị trí 1 đất nông nghiệp - Xã Bình Giang |
Các đường liên tổ liên xóm
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8140 |
Huyện Thăng Bình |
Khu vực nằm trong vị trí 1 đất nông nghiệp - Xã Bình Giang |
Các khu vực còn lại
|
125.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8141 |
Huyện Thăng Bình |
Khu vực nằm trong vị trí 2 đất nông nghiệp - Xã Bình Giang |
Các đường liên thôn
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8142 |
Huyện Thăng Bình |
Khu vực nằm trong vị trí 2 đất nông nghiệp - Xã Bình Giang |
Các đường liên tổ liên xóm
|
125.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8143 |
Huyện Thăng Bình |
Khu vực nằm trong vị trí 2 đất nông nghiệp - Xã Bình Giang |
Các khu vực còn lại
|
110.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8144 |
Huyện Thăng Bình |
Các khu vực nằm trong vị trí 3 đất nông nghiệp - Xã Bình Giang |
Các đường liên thôn
|
125.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8145 |
Huyện Thăng Bình |
Các khu vực nằm trong vị trí 3 đất nông nghiệp - Xã Bình Giang |
Các đường liên tổ liên xóm
|
110.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8146 |
Huyện Thăng Bình |
Các khu vực nằm trong vị trí 3 đất nông nghiệp - Xã Bình Giang |
Các khu vực còn lại
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8147 |
Huyện Thăng Bình |
Các đường nằm tại thôn Duy Hà - Xã Bình Giang |
Đường bê tông rộng >=3,5m
|
325.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8148 |
Huyện Thăng Bình |
Các đường nằm tại thôn Duy Hà - Xã Bình Giang |
Đường bê tông rộng >=3m đến <3,5m
|
275.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8149 |
Huyện Thăng Bình |
Các đường nằm tại thôn Duy Hà - Xã Bình Giang |
Đường bê tông rộng <3m
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8150 |
Huyện Thăng Bình |
Các đường nằm tại thôn Duy Hà - Xã Bình Giang |
Các đường còn lại
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8151 |
Huyện Thăng Bình |
Các đường nằm tại thôn Nam Hà, Bàu Bính và Lạc Cau -Xã Bình Giang |
Đường bê tông rộng >=3,5m
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8152 |
Huyện Thăng Bình |
Các đường nằm tại thôn Nam Hà, Bàu Bính và Lạc Cau -Xã Bình Giang |
Đường bê tông rộng >=3m đến <3,5m
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8153 |
Huyện Thăng Bình |
Các đường nằm tại thôn Nam Hà, Bàu Bính và Lạc Cau -Xã Bình Giang |
Đường bê tông rộng <3m
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8154 |
Huyện Thăng Bình |
Các đường nằm tại thôn Nam Hà, Bàu Bính và Lạc Cau -Xã Bình Giang |
Các đường còn lại
|
92.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8155 |
Huyện Thăng Bình |
Đường QL 14 E - Xã Bình Triều |
Từ ranh giới xã Bình Đào - đến Chùa Phước Ấm
|
1.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8156 |
Huyện Thăng Bình |
Đường QL 14 E - Xã Bình Triều |
Chùa Phước Ấm - đến cầu trên Xí nghiệp Gốm
|
2.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8157 |
Huyện Thăng Bình |
Đường QL 14 E - Xã Bình Triều |
Cầu trên Xí nghiệp Gốm - đến giáp ranh Bình Phục
|
1.650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8158 |
Huyện Thăng Bình |
Tuyến Tây Trường Giang (ĐH 1) - Xã Bình Triều |
Từ ranh giới Bình Giang - đến ngã từ tổ 17 + 19
|
475.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8159 |
Huyện Thăng Bình |
Tuyến Tây Trường Giang (ĐH 1) - Xã Bình Triều |
Ngã tư tổ 17+tổ 19 thôn 4 - đến nhà ông Mể (phía Tây) Nhà VH (phía Đông)
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8160 |
Huyện Thăng Bình |
Tuyến Tây Trường Giang (ĐH 1) - Xã Bình Triều |
Phía Nam Chùa Phước Ấm - Cầu ông Phương
|
650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8161 |
Huyện Thăng Bình |
Tuyến Tây Trường Giang (ĐH 1) - Xã Bình Triều |
Cầu ông Phương - đến Cổng văn hóa thôn 2
|
475.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8162 |
Huyện Thăng Bình |
Tuyến Tây Trường Giang (ĐH 1) - Xã Bình Triều |
Cổng văn hóa thôn 2 - đến cống bà Dân
|
550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8163 |
Huyện Thăng Bình |
Tuyến Tây Trường Giang (ĐH 1) - Xã Bình Triều |
Từ cống bà Dân - đến cổng văn hóa thôn Hưng Mỹ
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8164 |
Huyện Thăng Bình |
Tuyến Tây Trường Giang (ĐH 1) - Xã Bình Triều |
Cổng Văn Hóa Hưng Mỹ - đến Cống ranh giới Bình Sa –Bình Triều
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8165 |
Huyện Thăng Bình |
Tuyến Ngọc Phô – Bình Tịnh (ĐH 9) - Xã Bình Triều |
Từ Cầu bà Gần - đến Cống Bà Cẩm
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8166 |
Huyện Thăng Bình |
Tuyến Ngọc Phô – Bình Tịnh (ĐH 9) - Xã Bình Triều |
Từ Cống Bà Cẩm - đến hêt nhà ông Ưu
|
285.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8167 |
Huyện Thăng Bình |
Tuyến Ngọc Phô – Bình Tịnh (ĐH 9) - Xã Bình Triều |
Từ nhà ông Sơn - đến cống Cai đề
|
525.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8168 |
Huyện Thăng Bình |
Tuyến Ngọc Phô – Bình Tịnh (ĐH 9) - Xã Bình Triều |
Từ Cống Cai đề - đến giáp Bình Tú
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8169 |
Huyện Thăng Bình |
Đường nối từ đường cứu hộ, cứu nạn đến Quốc lộ 1A (tại ngã ba Cây Cốc) - đoạn qua xã Bình Triều - Xã Bình Triều |
Đường nối từ đường cứu hộ, cứu nạn - đến Quốc lộ 1A (tại ngã ba Cây Cốc) - đoạn qua xã Bình Triều
|
950.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8170 |
Huyện Thăng Bình |
Các tuyến còn lại - Xã Bình Triều |
Ngã tư Hưng Mỹ - đến Giếng đôi
|
475.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8171 |
Huyện Thăng Bình |
Các tuyến còn lại - Xã Bình Triều |
Giếng đôi - đến giáp Chợ Hưng Mỹ
|
325.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8172 |
Huyện Thăng Bình |
Các tuyến còn lại - Xã Bình Triều |
Chợ Hưng Mỹ - đến giáp nhà ông Diêu
|
325.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8173 |
Huyện Thăng Bình |
Các tuyến còn lại - Xã Bình Triều |
Khu vực quanh chợ Hưng Mỹ
|
350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8174 |
Huyện Thăng Bình |
Các tuyến còn lại - Xã Bình Triều |
Từ Trạm quản lý đường sông - đến giáp nhà Ông Lụa
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8175 |
Huyện Thăng Bình |
Các tuyến còn lại - Xã Bình Triều |
Giáp QL 14E - đến giáp Chợ Được (mới)
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8176 |
Huyện Thăng Bình |
Các tuyến còn lại - Xã Bình Triều |
Khu vực quanh Chợ Được (mới)
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8177 |
Huyện Thăng Bình |
Các tuyến còn lại - Xã Bình Triều |
Từ ngã tư miếu Bà - đến sông Trường Giang
|
650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8178 |
Huyện Thăng Bình |
Các tuyến còn lại - Xã Bình Triều |
Từ Trường TH Đoàn Bường - đến giáp tuyến Tây Trường Giang (gần Lăng Bà)
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8179 |
Huyện Thăng Bình |
Các tuyến còn lại - Xã Bình Triều |
Từ nhà văn hóa cũ (ngã tư Tây Trường Giang) - đến sông Trường Giang
|
750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8180 |
Huyện Thăng Bình |
Các khu vực nằm trong vị trí 1 đất Nông nghiệp - Xã Bình Triều |
Đường bê tông tổ 13 + tổ 14, Thôn Phước Ấm
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8181 |
Huyện Thăng Bình |
Các khu vực nằm trong vị trí 1 đất Nông nghiệp - Xã Bình Triều |
Đường bê tông tổ 15 + tổ 16, Thôn Phước Ấm
|
275.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8182 |
Huyện Thăng Bình |
Các khu vực nằm trong vị trí 1 đất Nông nghiệp - Xã Bình Triều |
Đường liên xóm còn lại
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8183 |
Huyện Thăng Bình |
Các khu vực nằm trong vị trí 1 đất Nông nghiệp - Xã Bình Triều |
Các khu vực còn lại
|
225.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8184 |
Huyện Thăng Bình |
Các khu vực nằm trong vị trí 2 đất Nông nghiệp - Xã Bình Triều |
Đường bê tông tổ 1 + 3 + 4 + 5 + 6 + 7 + 8 + 9 + 10 + 11 + 12 + 17 + 18 + 19 + 20, Qua các thôn Hưng Mỹ, Vân Tây và Phước Châu
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8185 |
Huyện Thăng Bình |
Các khu vực nằm trong vị trí 2 đất Nông nghiệp - Xã Bình Triều |
Đường liên xóm
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8186 |
Huyện Thăng Bình |
Các khu vực nằm trong vị trí 2 đất Nông nghiệp - Xã Bình Triều |
Các khu vực còn lại
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8187 |
Huyện Thăng Bình |
Các khu vực nằm trong vị trí 3 đất Nông nghiệp - Xã Bình Triều |
Đường liên xóm
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8188 |
Huyện Thăng Bình |
Các khu vực nằm trong vị trí 3 đất Nông nghiệp - Xã Bình Triều |
Các khu vực còn lại
|
165.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8189 |
Huyện Thăng Bình |
Các đường nằm tại thôn Phước Ấm - Xã Bình Triều |
Đường bê tông rộng >=3m
|
275.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8190 |
Huyện Thăng Bình |
Các đường nằm tại thôn Phước Ấm - Xã Bình Triều |
Đường bê tông rộng <3m
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8191 |
Huyện Thăng Bình |
Các đường nằm tại thôn Phước Ấm - Xã Bình Triều |
Các đường còn lại
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8192 |
Huyện Thăng Bình |
Các đường tại thôn Hưng Mỹ, Vân Tây và Phước Châu - Xã Bình Triều |
Đường bê tông rộng >=3m
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8193 |
Huyện Thăng Bình |
Các đường tại thôn Hưng Mỹ, Vân Tây và Phước Châu - Xã Bình Triều |
Đường bê tông rộng <3m
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8194 |
Huyện Thăng Bình |
Các đường tại thôn Hưng Mỹ, Vân Tây và Phước Châu - Xã Bình Triều |
Các đường còn lại
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8195 |
Huyện Thăng Bình |
Tuyến QL 14E - Xã Bình Đào |
Từ giáp xã Bình Minh - đến hết nhà ông Trần Văn Khương (ngã tư Chăn Nuôi)
|
1.250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8196 |
Huyện Thăng Bình |
Tuyến QL 14E - Xã Bình Đào |
Từ hết nhà ông Trần Văn Khương (ngã tư Chăn Nuôi) - đến phía đông nhà thờ tộc Cao (đối diện nhà ông Trần Hữu Liêm)
|
1.250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8197 |
Huyện Thăng Bình |
Tuyến QL 14E - Xã Bình Đào |
Từ phía Đông nhà thờ tộc Cao - đến Kênh N22
|
1.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8198 |
Huyện Thăng Bình |
Tuyến QL 14E - Xã Bình Đào |
Từ kênh N22 - đến hết Trạm thuế số 6 (đối diện nhà ông Phạm Long)
|
1.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8199 |
Huyện Thăng Bình |
Tuyến QL 14E - Xã Bình Đào |
Từ Trạm thuế số 6 - đến Cầu máng Bình Đào (cũ)
|
850.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8200 |
Huyện Thăng Bình |
Tuyến QL 14E - Xã Bình Đào |
Từ Trạm thuế số 6 - đến ngã 3 mộ tộc Nguyễn (ngã ba cầu tạm)
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |