| 7001 |
Huyện Thăng Bình |
Các khu vực nằm trong vị trí 3 đất Nông nghiệp - Xã Bình Hải |
Các đường liên tổ liên xóm
|
260.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7002 |
Huyện Thăng Bình |
Các khu vực nằm trong vị trí 3 đất Nông nghiệp - Xã Bình Hải |
Các khu vực còn lại
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7003 |
Huyện Thăng Bình |
Các tuyến đường còn lại thôn Hiệp Hưng -Xã Bình Hải |
Đường bê tông rộng >=3m
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7004 |
Huyện Thăng Bình |
Các tuyến đường còn lại thôn Hiệp Hưng -Xã Bình Hải |
Đường bê tông rộng <3m
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7005 |
Huyện Thăng Bình |
Các tuyến đường còn lại thôn Hiệp Hưng -Xã Bình Hải |
Các đường còn lại
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7006 |
Huyện Thăng Bình |
Các tuyến đường còn lại thôn Phước An - Xã Bình Hải |
Đường bê tông rộng >=3m
|
310.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7007 |
Huyện Thăng Bình |
Các tuyến đường còn lại thôn Phước An - Xã Bình Hải |
Đường bê tông rộng <3m
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7008 |
Huyện Thăng Bình |
Các tuyến đường còn lại thôn Phước An - Xã Bình Hải |
Các đường còn lại
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7009 |
Huyện Thăng Bình |
Các tuyến đường còn lại thôn Đồng Trì - Xã Bình Hải |
Đường bê tông rộng >=3m
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7010 |
Huyện Thăng Bình |
Các tuyến đường còn lại thôn Đồng Trì - Xã Bình Hải |
Đường bê tông rộng <3m
|
290.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7011 |
Huyện Thăng Bình |
Các tuyến đường còn lại thôn Đồng Trì - Xã Bình Hải |
Các đường còn lại
|
270.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7012 |
Huyện Thăng Bình |
Các tuyến đường còn lại thôn An Trân - Xã Bình Hải |
Đường bê tông rộng >=3m
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7013 |
Huyện Thăng Bình |
Các tuyến đường còn lại thôn An Trân - Xã Bình Hải |
Đường bê tông rộng <3m
|
310.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7014 |
Huyện Thăng Bình |
Các tuyến đường còn lại thôn An Trân - Xã Bình Hải |
Các đường còn lại
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7015 |
Huyện Thăng Bình |
Tuyến thanh niên ven biển - Xã Bình Nam |
|
1.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7016 |
Huyện Thăng Bình |
Tuyến Quán Gò - Bình Nam (ĐH3) - Xã Bình Nam |
Từ giáp ranh giới xã Bình An - đến phía Đông nhà bà Rời (Bắc đường), nhà ông Nam (Nam đường)
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7017 |
Huyện Thăng Bình |
Tuyến Quán Gò - Bình Nam (ĐH3) - Xã Bình Nam |
Từ phía Đông nhà bà Rời (Bắc đường), nhà ông Nam (Nam đường) - đến phía Tây HTX Nông nghiệp Bình Nam
|
1.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7018 |
Huyện Thăng Bình |
Tuyến Quán Gò - Bình Nam (ĐH3) - Xã Bình Nam |
Từ phía Tây HTX Nông nghiệp Bình Nam - đến giáp đường 129
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7019 |
Huyện Thăng Bình |
Tuyến Quán Gò - Bình Nam (ĐH3) - Xã Bình Nam |
Từ giáp đường 129 - đến phía Đông nhà ông Nguyễn Thanh Sang (bắc đường), nhà ông Nguyễn Bá Loan (Nam đường)
|
1.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7020 |
Huyện Thăng Bình |
Tuyến Quán Gò - Bình Nam (ĐH3) - Xã Bình Nam |
Từ nhà ông Nguyễn Thanh Sang (bắc đường), nhà ông Nguyễn Bá Loan (Nam đường) - đến cầu sông Trường Giang (Thôn Nghĩa Hòa)
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7021 |
Huyện Thăng Bình |
Tuyến Quán Gò - Bình Nam (ĐH3) - Xã Bình Nam |
Từ cầu sông Trường Giang (thôn Phương Tân) - đến giáp biển
|
1.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7022 |
Huyện Thăng Bình |
Tuyến đường Tây Trường Giang (ĐH1) - Xã Bình Nam |
Từ giáp ranh giới xã Bình Sa - đến cống mương làng
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7023 |
Huyện Thăng Bình |
Tuyến đường Tây Trường Giang (ĐH1) - Xã Bình Nam |
Từ cống mương làng - đến cống tổ 2, thôn Nghĩa Hòa
|
570.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7024 |
Huyện Thăng Bình |
Tuyến đường Tây Trường Giang (ĐH1) - Xã Bình Nam |
Từ cống tổ 2, thôn Nghĩa Hòa - đến giáp xã Tam Thăng - Tam Kỳ
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7025 |
Huyện Thăng Bình |
Tuyến Bình Nam - Bình Tú (ĐH17) - Xã Bình Nam |
Từ giáp ranh giới xã Bình Trung - đến đường ĐH 3 (Bình Nam - Bình An)
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7026 |
Huyện Thăng Bình |
Tuyến Bình Nam - Bình Tú (ĐH17) - Xã Bình Nam |
Từ đường ĐH 3 (Bình Nam - Bình An) - đến hết nhà ông Phạm Hành và hết đất nhà ông Lê Văn Tiết (tổ 1, thôn Tịch Yên)
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7027 |
Huyện Thăng Bình |
Tuyến Bình Nam - Bình Tú (ĐH17) - Xã Bình Nam |
Từ nhà ông Phạm Hành - đến nhà ông Cao Bảo Thìn (tổ 5, thôn Tịch Yên)
|
570.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7028 |
Huyện Thăng Bình |
Tuyến Bình Nam - Bình Tú (ĐH17) - Xã Bình Nam |
Từ nhà ông Thìn (tổ 5, thôn Tịch Yên) - đến giáp ranh giới xã Tam Thăng - Tam Kỳ
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7029 |
Huyện Thăng Bình |
Tuyến đường 129 - Xã Bình Nam |
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7030 |
Huyện Thăng Bình |
Các khu vực quanh chợ Bình Nam - Xã Bình Nam |
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7031 |
Huyện Thăng Bình |
Các khu vực nằm trong vị trí 1 đất nông nghiệp - Xã Bình Nam |
Từ giáp đường thanh niên ven biển - đến mương Diệu
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7032 |
Huyện Thăng Bình |
Các khu vực nằm trong vị trí 1 đất nông nghiệp - Xã Bình Nam |
Từ mương Diệu - đến hết nhà bà Trần Thị Hải (tổ 1, thôn Phương Tân)
|
650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7033 |
Huyện Thăng Bình |
Các khu vực nằm trong vị trí 1 đất nông nghiệp - Xã Bình Nam |
Các tuyến đường liên tổ liên xóm
|
350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7034 |
Huyện Thăng Bình |
Các khu vực nằm trong vị trí 1 đất nông nghiệp - Xã Bình Nam |
Các khu vực còn lại
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7035 |
Huyện Thăng Bình |
Các khu vực nằm trong vị trí 2 đất nông nghiệp - Xã Bình Nam |
Các tuyến đường liên thôn
|
350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7036 |
Huyện Thăng Bình |
Các khu vực nằm trong vị trí 2 đất nông nghiệp - Xã Bình Nam |
Các tuyến đường liên tổ liên xóm
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7037 |
Huyện Thăng Bình |
Các khu vực nằm trong vị trí 2 đất nông nghiệp - Xã Bình Nam |
Các khu vực còn lại
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7038 |
Huyện Thăng Bình |
Các khu vực nằm trong vi trí 3 đất nông nghiệp - Xã Bình Nam |
Các tuyến đường liên thôn
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7039 |
Huyện Thăng Bình |
Các khu vực nằm trong vi trí 3 đất nông nghiệp - Xã Bình Nam |
Các tuyến đường liên tổ liên xóm
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7040 |
Huyện Thăng Bình |
Các khu vực nằm trong vi trí 3 đất nông nghiệp - Xã Bình Nam |
Các khu vực còn lại
|
270.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7041 |
Huyện Thăng Bình |
Các tuyến còn lại - Xã Bình Nam |
Từ giáp đường thanh niên ven biển đến mương Diệu
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7042 |
Huyện Thăng Bình |
Các tuyến còn lại - Xã Bình Nam |
Từ mương Diệu đến hết nhà bà Trần Thị Hải (tổ 1, thôn Phương Tân)
|
650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7043 |
Huyện Thăng Bình |
Các đường nằm tại thôn Phương Tân, Vịnh Giang - Xã Bình Nam |
Đường bê tông rộng >=3m
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7044 |
Huyện Thăng Bình |
Các đường nằm tại thôn Phương Tân, Vịnh Giang - Xã Bình Nam |
Đường bê tông rộng <3m
|
350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7045 |
Huyện Thăng Bình |
Các đường nằm tại thôn Phương Tân, Vịnh Giang - Xã Bình Nam |
Các đường còn lại
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7046 |
Huyện Thăng Bình |
Các đường nằm tại thôn Nghĩa Hòa, Đông Tác - Xã Bình Nam |
Đường bê tông rộng >=3m
|
350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7047 |
Huyện Thăng Bình |
Các đường nằm tại thôn Nghĩa Hòa, Đông Tác - Xã Bình Nam |
Đường bê tông rộng <3m
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7048 |
Huyện Thăng Bình |
Các đường nằm tại thôn Nghĩa Hòa, Đông Tác - Xã Bình Nam |
Các đường còn lại
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7049 |
Huyện Thăng Bình |
Các đường nằm tại thôn Thái Đông, Tịch Yên - Xã Bình Nam |
Đường bê tông rộng >=3m
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7050 |
Huyện Thăng Bình |
Các đường nằm tại thôn Thái Đông, Tịch Yên - Xã Bình Nam |
Đường bê tông rộng <3m
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7051 |
Huyện Thăng Bình |
Các đường nằm tại thôn Thái Đông, Tịch Yên - Xã Bình Nam |
Các đường còn lại
|
270.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7052 |
Huyện Thăng Bình |
Tuyến Quốc lộ 14 E - Xã Bình Quý |
Từ nhà ông Nguyễn Văn Tàu (giáp Thị trấn Hà Lam) - giáp nhà ông Trần Thạnh (phía Nam đường), nhà Thái Tâm (Bắc đường)
|
3.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7053 |
Huyện Thăng Bình |
Tuyến Quốc lộ 14 E - Xã Bình Quý |
Từ giáp nhà ông Trần Thạnh (phía Nam đường), nhà Thái Tâm (bắc đường) - đến giáp nhà ông Trương Thạch (Bắc đường), giáp nhà Thảo Dục (Nam đường)
|
3.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7054 |
Huyện Thăng Bình |
Tuyến Quốc lộ 14 E - Xã Bình Quý |
Tuyến đường nối từ QL1A lên đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi, đoạn từ giáp thị trấn Hà Lam - đến giáp nhà Trương Thạch (Bắc đường), Thảo Dục (Nam đường)
|
4.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7055 |
Huyện Thăng Bình |
Tuyến Quốc lộ 14 E - Xã Bình Quý |
Từ nhà ông Trương Thạch (Bắc đường), Thảo Dục (Nam đường) - hết đội thuế số 1 (Nam), hết nhà ông Bé (Bắc)
|
6.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7056 |
Huyện Thăng Bình |
Tuyến Quốc lộ 14 E - Xã Bình Quý |
Từ hết đội thuế số 1 (Nam), hết nhà ông Bé (Bắc) - đường sẳt
|
4.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7057 |
Huyện Thăng Bình |
Tuyến Quốc lộ 14 E - Xã Bình Quý |
Từ đường sắt - giáp cầu chui đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7058 |
Huyện Thăng Bình |
Tuyến Quốc lộ 14 E - Xã Bình Quý |
Từ giáp cầu chui đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi - đến cầu đường (gần nhà ông Sỏ)
|
2.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7059 |
Huyện Thăng Bình |
Tuyến Quốc lộ 14 E - Xã Bình Quý |
Từ cầu đường (gần nhà ông Sỏ) - hết nhà thờ tộc Nguyễn Hữu (Bắc) hết nhà ông Quý (Nam)
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7060 |
Huyện Thăng Bình |
Tuyến Quốc lộ 14 E - Xã Bình Quý |
Hết nhà thờ tộc Nguyễn Hữu (Bắc) hết nhà ông Quý (Nam) - giáp Bình Định Bắc
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7061 |
Huyện Thăng Bình |
Tuyến nội thị Hà Lam nối dài - Xã Bình Quý |
Từ giáp ranh giới Thị trấn Hà Lam (gần nhà Duyên Hoa) - đến nhà ông Trần Đình Tịch, đối diện nhà Thái Tâm
|
4.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7062 |
Huyện Thăng Bình |
Tuyến ĐT 612 (Bình Quý – Tiên Sơn (ĐH8)) - Xã Bình Quý |
Ngã ba Bình Quý giáp đường sắt
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7063 |
Huyện Thăng Bình |
Tuyến ĐT 612 (Bình Quý – Tiên Sơn (ĐH8)) - Xã Bình Quý |
Từ đường sắt – Suối Bà Ven
|
1.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7064 |
Huyện Thăng Bình |
Tuyến ĐT 612 (Bình Quý – Tiên Sơn (ĐH8)) - Xã Bình Quý |
Từ phía nam suối Bà Ven – giáp Bình Định Nam
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7065 |
Huyện Thăng Bình |
Đường Dốc Sỏi (Ngã ba Toà Án cũ - Bến Đò Hường) - Xã Bình Quý |
Từ giáp Thị Trấn Hà Lam - Đường sắt
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7066 |
Huyện Thăng Bình |
Đường Dốc Sỏi (Ngã ba Toà Án cũ - Bến Đò Hường) - Xã Bình Quý |
Từ Tây đường sắt - Cầu Bến Đò Hường
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7067 |
Huyện Thăng Bình |
Tuyến ĐH21 (Hà Lam - Bình Chánh) - Xã Bình Quý |
Giáp ranh giới TT Hà Lam - Kênh N18 (gần nhà bà Trần Thị Tiên tổ 13)
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7068 |
Huyện Thăng Bình |
Tuyến ĐH21 (Hà Lam - Bình Chánh) - Xã Bình Quý |
Từ kênh N18 (gần nhà bà Trần Thị Tiên tổ 13) - Giáp Bình Chánh
|
310.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7069 |
Huyện Thăng Bình |
Xã Bình Quý |
Tuyến từ QL 14E (gần nhà ông Nguyễn Hoàng, tổ 8/Đồng Dương) - hết ranh giới xã Bình Quý
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7070 |
Huyện Thăng Bình |
Đường ĐH 19 (đường cứu hộ vùng trung) - Xã Bình Quý |
Từ làng thanh niên lập nghiệp (giáp TT Hà Lam) - đến nhà ông Sơn (gần cầu bà Quy)
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7071 |
Huyện Thăng Bình |
Đường ĐH 19 (đường cứu hộ vùng trung) - Xã Bình Quý |
Từ nhà ông Sơn - đến nhà bà Xuyến (Giáp đường Bình Quý - Tiên Sơn)
|
310.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7072 |
Huyện Thăng Bình |
Xã Bình Quý |
Tuyến từ Kênh N22 - Đường Dốc Sỏi (gần nhà Phan Hiệp, tổ 8 thôn Quý Thạnh 2)
|
430.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7073 |
Huyện Thăng Bình |
Xã Bình Quý |
Tuyến từ QL 14E (Cầu đường tổ 14, thôn Quý Xuân) - Giáp đập Hà Lam
|
660.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7074 |
Huyện Thăng Bình |
Tuyến kênh chính Phú Ninh - Xã Bình Quý |
Từ sông Ly Ly - Đường sắt
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7075 |
Huyện Thăng Bình |
Tuyến kênh chính Phú Ninh - Xã Bình Quý |
Từ đường sắt - hết nhà ông Nguyễn Đức Thanh
|
350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7076 |
Huyện Thăng Bình |
Tuyến kênh chính Phú Ninh - Xã Bình Quý |
Hết nhà ông Nguyễn Đức Thanh - đầu kênh N20
|
460.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7077 |
Huyện Thăng Bình |
Tuyến kênh chính Phú Ninh - Xã Bình Quý |
Đầu kênh N20 - Giáp Bình Chánh
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7078 |
Huyện Thăng Bình |
Tuyến kênh chính Phú Ninh - Xã Bình Quý |
Các vị trí còn lại của kênh chính Phú Ninh
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7079 |
Huyện Thăng Bình |
Đường nội bộ chợ Bình Quý - Xã Bình Quý |
|
2.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7080 |
Huyện Thăng Bình |
Các đường nằm tại thôn Quý Mỹ, Quý Phước, Quý Thạnh 1 - Xã Bình Quý |
Đường bê tông rộng >=3m
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7081 |
Huyện Thăng Bình |
Các đường nằm tại thôn Quý Mỹ, Quý Phước, Quý Thạnh 1 - Xã Bình Quý |
Đường bê tông rộng <3m
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7082 |
Huyện Thăng Bình |
Các đường nằm tại thôn Quý Mỹ, Quý Phước, Quý Thạnh 1 - Xã Bình Quý |
Các đường còn lại
|
260.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7083 |
Huyện Thăng Bình |
Các đường nằm tại thôn Quý Thạnh 2, Quý Hương, Quý Xuân - Xã Bình Quý |
Đường bê tông rộng >=3m
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7084 |
Huyện Thăng Bình |
Các đường nằm tại thôn Quý Thạnh 2, Quý Hương, Quý Xuân - Xã Bình Quý |
Đường bê tông rộng <3m
|
260.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7085 |
Huyện Thăng Bình |
Các đường nằm tại thôn Quý Thạnh 2, Quý Hương, Quý Xuân - Xã Bình Quý |
Các đường còn lại
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7086 |
Huyện Thăng Bình |
Tuyến Kế Xuyên - Bình Chánh (ĐH 6) - Xã Bình Chánh |
Từ đập Kế Xuyên - đến giáp nhà ông Phan Tấn Tuyến
|
640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7087 |
Huyện Thăng Bình |
Tuyến ĐH 29 - Xã Bình Chánh |
Từ giáp đường ĐH 10 - đến giáp cầu máng Bình Quý
|
350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7088 |
Huyện Thăng Bình |
Tuyến ĐH 29 - Xã Bình Chánh |
Từ Trường Nguyễn công Trứ - đến giáp cầu Gò Xoài
|
290.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7089 |
Huyện Thăng Bình |
Tuyến ĐH 29 - Xã Bình Chánh |
Từ cầu Gò Xoài - đến hết nhà văn hóa thôn Long Hội
|
270.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7090 |
Huyện Thăng Bình |
Tuyến Ngọc Phô - Bình Phú (ĐH 10) - Xã Bình Chánh |
Từ ranh giới xã Bình Tú - đến đường sắt
|
640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7091 |
Huyện Thăng Bình |
Tuyến Ngọc Phô - Bình Phú (ĐH 10) - Xã Bình Chánh |
Từ đường sắt - đến hết nhà ông Đoàn Ngọc Thịnh
|
640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7092 |
Huyện Thăng Bình |
Tuyến Ngọc Phô - Bình Phú (ĐH 10) - Xã Bình Chánh |
Từ nhà ông Huỳnh Văn Thân - đến phía Nam đường ĐH 29 (2 bên đường)
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7093 |
Huyện Thăng Bình |
Tuyến Ngọc Phô - Bình Phú (ĐH 10) - Xã Bình Chánh |
Từ phía Nam đường ĐH 29 - đến giáp kênh chính Phú Ninh (giáp Bình phú)
|
670.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7094 |
Huyện Thăng Bình |
Tuyến ĐH 21 - Xã Bình Chánh |
Từ giáp ĐH 6 - đến nhà ông Nguyễn Tấn Niệm (giáp ĐH 13)
|
350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7095 |
Huyện Thăng Bình |
Tuyến ĐH 21 - Xã Bình Chánh |
Từ cầu suối Trà Ven - đến giáp đường ĐH 10
|
350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7096 |
Huyện Thăng Bình |
Tuyến ĐH 21 - Xã Bình Chánh |
Từ nhà ông Phan Công Cần ( ĐH 10) - đến giáp ĐH 6 (nhà ông Lê Văn Thành)
|
350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7097 |
Huyện Thăng Bình |
Tuyến ĐH 13 - Xã Bình Chánh |
Từ đường sắt (giáp Bình Trung) theo kênh N14 - đến giáp ĐH 29
|
270.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7098 |
Huyện Thăng Bình |
Tuyến ĐH 13 - Xã Bình Chánh |
Từ giáp ĐH 29 theo kênh N14 - đến giáp Kênh Phú Ninh (giáp Bình Phú)
|
270.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7099 |
Huyện Thăng Bình |
Tuyến kênh chính Phú Ninh - Xã Bình Chánh |
Từ xi phông Bình Quế theo kênh chính Phú Ninh - giáp xi phông Bình Quý
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7100 |
Huyện Thăng Bình |
Các tuyến còn lại - Xã Bình Chánh |
Từ nhà ông Lệ thôn Tú Trà - đến giáp cầu tổ 1 Tú Trà
|
270.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |