14:49 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Nam: Phân tích chi tiết và cơ hội đầu tư hấp dẫn

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Quảng Nam được điều chỉnh theo Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021. Với tiềm năng phát triển hạ tầng và du lịch, tỉnh đang mở ra nhiều cơ hội đầu tư bất động sản giá trị.

Phân tích giá đất tại Quảng Nam và những yếu tố nổi bật

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Quảng Nam dao động mạnh tùy thuộc vào khu vực. Tại thành phố Tam Kỳ, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh, giá đất dao động từ 15 triệu đến 40 triệu đồng/m², đặc biệt tại các khu vực gần các trục đường lớn và trung tâm hành chính.

Trong khi đó, tại thành phố Hội An, nơi được UNESCO công nhận là di sản thế giới, giá đất có thể lên tới 70 triệu đồng/m² tại các khu vực gần trung tâm du lịch và bãi biển.

Các huyện ven biển như Điện Bàn, Duy Xuyên và Thăng Bình có giá đất dao động từ 10 triệu đến 25 triệu đồng/m², nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nghỉ dưỡng và khu đô thị ven biển.

Ở các huyện miền núi và vùng xa hơn như Nam Trà My hay Đông Giang, giá đất thấp hơn, chỉ từ 2 triệu đến 8 triệu đồng/m², tạo cơ hội cho các nhà đầu tư dài hạn.

So với các tỉnh thành lân cận như Đà Nẵng hay Thừa Thiên Huế, giá đất tại Quảng Nam còn ở mức hợp lý.

Tuy nhiên, với tốc độ phát triển nhanh chóng về du lịch và hạ tầng, giá đất tại đây được dự báo sẽ tiếp tục tăng trong thời gian tới, đặc biệt ở các khu vực gần các dự án trọng điểm.

Tiềm năng bất động sản tại Quảng Nam cơ hội đầu tư từ hạ tầng và du lịch

Quảng Nam đang trở thành một trong những điểm đến đầu tư hấp dẫn nhất tại khu vực miền Trung nhờ vào sự phát triển đồng bộ về hạ tầng và du lịch.

Các dự án lớn như cao tốc Đà Nẵng – Quảng Ngãi, sân bay Chu Lai, và các tuyến giao thông ven biển không chỉ thúc đẩy sự kết nối mà còn tạo ra tiềm năng lớn cho thị trường bất động sản tại đây.

Du lịch là ngành mũi nhọn của Quảng Nam, với các điểm đến nổi tiếng như phố cổ Hội An, Cù Lao Chàm, thánh địa Mỹ Sơn và hàng loạt bãi biển tuyệt đẹp như An Bàng, Cửa Đại.

Ngành du lịch đang kéo theo sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nghỉ dưỡng cao cấp, khách sạn và khu vui chơi giải trí, góp phần làm tăng giá trị bất động sản tại khu vực này.

Ngoài ra, Quảng Nam còn có lợi thế từ khu kinh tế mở Chu Lai, nơi tập trung các dự án công nghiệp, logistics và năng lượng tái tạo.

Các khu vực xung quanh khu kinh tế này đang chứng kiến sự gia tăng về nhu cầu đất công nghiệp và nhà ở, mở ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư.

Có thể thấy, Quảng Nam không chỉ hấp dẫn với giá trị bất động sản hiện tại mà còn nhờ vào những tiềm năng phát triển dài hạn.

Các dự án quy hoạch khu đô thị mới, cùng với sự gia tăng của dân số và nhu cầu nhà ở, đang tạo ra động lực lớn cho thị trường bất động sản. Việc cải thiện hạ tầng, từ giao thông đến các dịch vụ tiện ích, giúp nâng cao chất lượng sống và giá trị bất động sản.

Với sự phát triển vượt bậc về hạ tầng, du lịch và công nghiệp, Quảng Nam đang là một điểm đến đầu tư bất động sản đầy triển vọng.

Giá đất cao nhất tại Quảng Nam là: 1.000.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Nam là: 3.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Nam là: 2.265.062 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Quảng Nam
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1247
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
7001 Huyện Thăng Bình Tuyến Ngọc Phô - Bình Phú (ĐH 10) - Xã Bình Phú Từ giáp đường ĐT 612 (ngã tư nhà ông Gốc) - đến giáp xã Bình Định Nam 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
7002 Huyện Thăng Bình Tuyến Bình Quý - Tiên Sơn (ĐT 612) - Xã Bình Phú Từ cầu Hà Châu - đến giáp nhà ông Kỳ 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
7003 Huyện Thăng Bình Tuyến Bình Quý - Tiên Sơn (ĐT 612) - Xã Bình Phú Từ nhà ông Kỳ - đến hết trường TH Trần Hưng Đạo 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
7004 Huyện Thăng Bình Tuyến Bình Quý - Tiên Sơn (ĐT 612) - Xã Bình Phú Từ ngã ba Phước Hà - đến hết nhà ông Biểu 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
7005 Huyện Thăng Bình Tuyến Bình Quý - Tiên Sơn (ĐT 612) - Xã Bình Phú Từ hết nhà ông Biểu - đến giáp xã Tiên Sơn (Tiên Phước) 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
7006 Huyện Thăng Bình Tuyến Bình An - Bình Phú (ĐH4) - Xã Bình Phú Từ giáp ranh giới xã Bình Quế - đến ngã ba Phước Hà (giáp ĐT 612) 420.000 - - - - Đất ở nông thôn
7007 Huyện Thăng Bình Tuyến đường ĐH 25 - Xã Bình Phú Từ giáp đường ĐH 4 - đến trang trại ông Thanh 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
7008 Huyện Thăng Bình Tuyến đường ĐH 25 - Xã Bình Phú Từ giáp đường ĐH 8 (nhà ông Phương) - đến cầu Hóc Tây 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
7009 Huyện Thăng Bình Tuyến ĐH 7 - Xã Bình Phú Từ nhà ông Phạm Văn Khương tổ 13 thôn Lý Trường - đến kênh chính Phú Ninh (hết nhà ông Ta) 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
7010 Huyện Thăng Bình Tuyến đường ĐH 20 - Xã Bình Phú Từ giáp đường ĐT 612 (nhà ông Bản) - đến giáp xã Bình Định Nam 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
7011 Huyện Thăng Bình Khu vực quanh chợ Hà Châu - Xã Bình Phú 900.000 - - - - Đất ở nông thôn
7012 Huyện Thăng Bình Tuyến kênh chính Phú Ninh - Xã Bình Phú Từ xi phông Bình Quế theo kênh chính Phú Ninh - giáp xi phông Bình Quý 230.000 - - - - Đất ở nông thôn
7013 Huyện Thăng Bình Các tuyến còn lại - Xã Bình Phú Từ hết nhà ông Nguyễn Chức tổ 13 thôn Lý Trường - đến giáp đường ĐH 4 (nhà ông Xiêm) 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
7014 Huyện Thăng Bình Các tuyến còn lại - Xã Bình Phú Từ nhà ông Nguyễn Trường Dũng - đến hết nhà ông Hải 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
7015 Huyện Thăng Bình Các tuyến còn lại - Xã Bình Phú Từ nhà thờ tộc Nguyễn Quang - đến hết nhà bà Thê và từ nhà bà Thê đến giáp đường ĐH8 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
7016 Huyện Thăng Bình Các tuyến còn lại - Xã Bình Phú Từ nhà ông Lê Văn Thành (giáp ĐT 612) - đến hết công ty may Phạm Gia 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
7017 Huyện Thăng Bình Các tuyến còn lại - Xã Bình Phú Từ giáp đường ĐH 7 (đối diện nhà văn hóa thôn Long Hội cũ - đến nhà ông Huỳnh Đạt tổ 11 Lý Trường 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
7018 Huyện Thăng Bình Các tuyến còn lại - Xã Bình Phú Từ Huỳnh Thắng - đến giáp đường ĐT 612 (hết nhà ông Trương Nhơn thôn Phước Hà) 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
7019 Huyện Thăng Bình Các tuyến đường còn lại thôn Lý Trường - Xã Bình Phú Đường bê tông có mặt cắt >=3m 230.000 - - - - Đất ở nông thôn
7020 Huyện Thăng Bình Các tuyến đường còn lại thôn Lý Trường - Xã Bình Phú Đường bê tông có mặt cắt <3m 210.000 - - - - Đất ở nông thôn
7021 Huyện Thăng Bình Các tuyến đường còn lại thôn Lý Trường - Xã Bình Phú Các tuyến đường còn lại 190.000 - - - - Đất ở nông thôn
7022 Huyện Thăng Bình Các tuyến đường còn lại thôn Đức An, thôn Linh Cang, thôn Phước Hà - Xã Bình Phú Đường bê tông có mặt cắt >=3m 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
7023 Huyện Thăng Bình Các tuyến đường còn lại thôn Đức An, thôn Linh Cang, thôn Phước Hà - Xã Bình Phú Đường bê tông có mặt cắt <3m 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
7024 Huyện Thăng Bình Các tuyến đường còn lại thôn Đức An, thôn Linh Cang, thôn Phước Hà - Xã Bình Phú Các tuyến đường còn lại 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
7025 Huyện Thăng Bình Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình Nguyên Ranh giới Quế Sơn - đến hết nhà bà Xây (Phía Đông đường) 4.900.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7026 Huyện Thăng Bình Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình Nguyên Ranh giới Quế Sơn - đến hết nhà bà Lững (Phía Tây đường) 4.900.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7027 Huyện Thăng Bình Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình Nguyên Từ hết nhà bà Xây (phía Đông đường) - đến Trạm y tế xã Bình Nguyên 4.200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7028 Huyện Thăng Bình Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình Nguyên Từ hết nhà bà Lững (phía Tây đường) - đến đường lên Lò gạch ông Trà 4.200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7029 Huyện Thăng Bình Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình Nguyên Từ Trạm y tế xã Bình Nguyên (phía Đông đường) - đến giáp đường phía bắc vào KDC ngoài xí nghiệp lâm nghiệp cũ 7.700.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7030 Huyện Thăng Bình Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình Nguyên Từ Đường lên lò gạch ông Trà (phía Tây đường) - đến giáp Bệnh viện Thăng Hoa 7.700.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7031 Huyện Thăng Bình Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình Nguyên Đoạn còn lại - đến giáp kênh N22 9.100.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7032 Huyện Thăng Bình Tuyến Bình Nguyên - Bình Giang (ĐH11) - Xã Bình Nguyên Từ nhà ông Phan Thanh Luyện - đường đất bên dưới khu chợ Bình Nguyên 2.800.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7033 Huyện Thăng Bình Tuyến Bình Nguyên - Bình Giang (ĐH11) - Xã Bình Nguyên Từ nhà bà Nguyễn Thị Kim Chi - đến hết thửa 1838/05 2.800.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7034 Huyện Thăng Bình Tuyến Bình Nguyên - Bình Giang (ĐH11) - Xã Bình Nguyên Từ đường đất bên dưới khu chợ Bình Nguyên - giáp đường bê tông tổ 6 (đi tổ 4) 2.100.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7035 Huyện Thăng Bình Tuyến Bình Nguyên - Bình Giang (ĐH11) - Xã Bình Nguyên Từ đường bê tông bên dưới thửa đất 1838/05 - giáp Trường Mẫu giáo Bình Nguyên 2.100.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7036 Huyện Thăng Bình Tuyến Bình Nguyên - Bình Giang (ĐH11) - Xã Bình Nguyên Từ trường Mẫu giáo B/Nguyên - Ranh giới B/Phục 1.400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7037 Huyện Thăng Bình Tuyến Bình Nguyên - Bình Giang (ĐH11) - Xã Bình Nguyên Từ đường bêtông tổ 6 (đi tổ 4) - Ranh giới Bình Phục 1.400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7038 Huyện Thăng Bình Đường ĐT 613 (Cứu nạn, cứu hộ) - Xã Bình Nguyên Từ Đường QL1A Giáp trường CSGT phía Bắc đường (Bình Phục) - Giáp trường CSGT phía Bắc đường (Bình Phục) 3.500.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7039 Huyện Thăng Bình Đường ĐT 613 (Cứu nạn, cứu hộ) - Xã Bình Nguyên Từ Đường QL1A - Giáp khu tái định cư trường CSGT (phía Nam đường) 3.500.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7040 Huyện Thăng Bình Đường ĐT 613 (Cứu nạn, cứu hộ) - Xã Bình Nguyên Khu Tái định cư Trường TC CSGT Từ lô số 244, 245 và lô 01 - đến công viên cây xanh 3.220.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7041 Huyện Thăng Bình Tuyến Nội thị - Đi Bình Nguyên - Thanh Ly 2 (ĐH16) - Xã Bình Nguyên Giáp thị trấn Hà Lam - Tuyến đường nhựa Bình Nguyên 490.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7042 Huyện Thăng Bình Xã Bình Nguyên Từ cổng Làng văn hoá Liễu Trì - Kênh N22 1.050.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7043 Huyện Thăng Bình Xã Bình Nguyên Từ thửa đất số 770/06 và thửa đất 741/06 - đến giáp đường bê tông (Cổng Làng văn hoá Liễu Trì – Kênh N22) 420.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7044 Huyện Thăng Bình Xã Bình Nguyên Từ thửa đất 1297 sau nhà ông Thanh (QL1A) - đến đường bê tông 882.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7045 Huyện Thăng Bình Xã Bình Nguyên Từ sau nhà ông Đông Hậu (Khu khai thác quỹ đất Cửa Miếu) - đường bê tông 1.715.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7046 Huyện Thăng Bình Xã Bình Nguyên Từ QL1A sau thửa 830/6 của ông Thanh (Phía Bắc kênh N22) - đến giáp TT Hà Lam 588.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7047 Huyện Thăng Bình Xã Bình Nguyên Từ QL1A sau thửa 1511 của bà Nhạn (Phía Bắc kênh N22) - xuống giáp kênh Bê tông 693.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7048 Huyện Thăng Bình Tuyến đường Công Nông (ĐH23) - Xã Bình Nguyên Từ Quốc lộ 1A - hết lò gạch ông Trà 2.471.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7049 Huyện Thăng Bình Tuyến đường Công Nông (ĐH23) - Xã Bình Nguyên Từ đường đất bên trên lò gạch ông Trà - đến giáp kênh N22-1 595.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7050 Huyện Thăng Bình Tuyến đường Công Nông (ĐH23) - Xã Bình Nguyên Từ kênh N221 (đường công nông nối dài) - đến giáp trảng tràm 693.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7051 Huyện Thăng Bình Đường thâm nhập nhựa Bình Nguyên (ĐX6) - Xã Bình Nguyên Từ QL1A - thửa đất số 396a/3 và thửa đất số 359/3 (giáp đường ĐH 16) 812.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7052 Huyện Thăng Bình Đường thâm nhập nhựa Bình Nguyên (ĐX6) - Xã Bình Nguyên Từ thửa đất số 359/3, 460/3 (giáp đường ĐH16) - hết nhà bà Điềm và đường bê tông đi tổ 11 693.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7053 Huyện Thăng Bình Đường thâm nhập nhựa Bình Nguyên (ĐX6) - Xã Bình Nguyên Từ hết nhà bà Điềm - đến giáp nhà sinh hoạt văn hóa thôn Thanh Ly (cơ sở 1) 420.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7054 Huyện Thăng Bình Khu tái định cư Trường TC CSGT - Xã Bình Nguyên Đường QH nằm trong khu TĐC trường trung cấp CSGT (từ lô 3445 và lô 65114 và lô 247252) mặt cắt đường 17,5 mét 1.715.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7055 Huyện Thăng Bình Đường quy hoạch khu dân cư tổ 2, thôn Liễu Trì (khu Cửa Miếu) - Xã Bình Nguyên 1.715.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7056 Huyện Thăng Bình Đường quy hoạch khu dân cư tổ 3, thôn Liễu Trì (khu bên lò gạch ông Trà) - Xã Bình Nguyên 1.715.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7057 Huyện Thăng Bình Đường quy hoạch trong khu dân cư XN Lâm nghiệp (cũ) - Xã Bình Nguyên 2.205.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7058 Huyện Thăng Bình Đường quy hoạch trong Khu dân cư nhà ở của cán bộ giáo viên trường Trung cấp cảnh sát nhân dân V - Xã Bình Nguyên 1.470.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7059 Huyện Thăng Bình Đường quy hoạch khu dân cư ngoài xí nghiệp lâm nghiệp cũ (Tổ 2 thôn Liễu Trì) - Xã Bình Nguyên Các lô có mặt tiền nằm đường quy hoạch song song với Quốc lộ 1A (Mặt cắt đường 8m Lô 32 đến lô 35, lô 56 đến lô 61, lô 81 đến lô 86) 5.950.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7060 Huyện Thăng Bình Đường quy hoạch phía bắc khu dân cư ngoài xí nghiệp Lâm nghiệp (cũ) - Phía bắc đường - mặt cắt đường 8m - Xã Bình Nguyên Từ thửa đất số 561/05 (sau nhà ông Vân) - đến giáp kênh bê tông 2.282.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7061 Huyện Thăng Bình Đường quy hoạch phía bắc khu dân cư ngoài xí nghiệp Lâm nghiệp (cũ) - mặt cắt đường 8m - Phía nam đường - Xã Bình Nguyên Từ QL1A - đến giáp kênh bê tông (Lô 01, 20, lô 23 đến lô 25) 2.856.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7062 Huyện Thăng Bình Đường quy hoạch phía nam đường trong khu dân cư ngoài xí nghiệp Lâm nghiệp (cũ) - mặt cắt đường 8m - Phía bắc đường - Xã Bình Nguyên Từ QL1A - đến giáp kênh bê tông (Lô 17 đến lô 19, lô 63, lô 72 đên lô 79) 2.856.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7063 Huyện Thăng Bình Đường quy hoạch phía nam đường trong khu dân cư ngoài xí nghiệp Lâm nghiệp (cũ) - mặt cắt đường 8m - Phía nam đường - Xã Bình Nguyên Từ thửa đất số 925/05 (sau nhà Lưu Trí) - đến giáp kênh bê tông 2.282.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7064 Huyện Thăng Bình Đường quy hoạch trong khu dân cư ngoài xí nghiệp lâm nghiệp (cũ) các lô đất còn lại - mặt cắt đường 9,5m - Xã Bình Nguyên 2.856.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7065 Huyện Thăng Bình Đường quy hoạch khu dân cư chợ Bình Nguyên - Xã Bình Nguyên 1.617.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7066 Huyện Thăng Bình Xã Bình Nguyên Từ đường ĐH 11 (phía tây đường; sau nhà ông Hạnh) - - đến hết KDC phía Nam chợ Bình Nguyên 1.050.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7067 Huyện Thăng Bình Đường quy hoạch KDC phía Nam chợ Bình Nguyên - Xã Bình Nguyên 1.400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7068 Huyện Thăng Bình Các đường nằm trong tổ 1, 2, 3 thôn Liễu Trì Đường bê tông rộng >=3m 280.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7069 Huyện Thăng Bình Các đường nằm trong tổ 1, 2, 3 thôn Liễu Trì Đường bê tông rộng <3m 259.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7070 Huyện Thăng Bình Các đường nằm trong tổ 1, 2, 3 thôn Liễu Trì Các đường còn lại 238.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7071 Huyện Thăng Bình Các đường nằm trong tổ 4, 5, 6, 7 thôn Liễu Thạnh; tổ 8, 9, 10 thôn Thanh Ly 1 và tổ 11, 13 thôn Thanh Ly 3 Đường bê tông rộng >=3m 259.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7072 Huyện Thăng Bình Các đường nằm trong tổ 4, 5, 6, 7 thôn Liễu Thạnh; tổ 8, 9, 10 thôn Thanh Ly 1 và tổ 11, 13 thôn Thanh Ly 4 Đường bê tông rộng <3m 238.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7073 Huyện Thăng Bình Các đường nằm trong tổ 4, 5, 6, 7 thôn Liễu Thạnh; tổ 8, 9, 10 thôn Thanh Ly 1 và tổ 11, 13 thôn Thanh Ly 5 Các đường còn lại 210.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7074 Huyện Thăng Bình Các đường nằm trong tổ 12, 14, 15 thôn Thanh Ly 3 Đường bê tông rộng >=3m 238.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7075 Huyện Thăng Bình Các đường nằm trong tổ 12, 14, 15 thôn Thanh Ly 4 Đường bê tông rộng <3m 210.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7076 Huyện Thăng Bình Các đường nằm trong tổ 12, 14, 15 thôn Thanh Ly 5 Các đường còn lại 203.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7077 Huyện Thăng Bình Đường ĐX4 Từ cổng làng văn hóa tổ 7, thôn Liễu Thạnh) - giáp đường B Nguyên đi B.Giang 420.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7078 Huyện Thăng Bình Đường ĐX5 Từ thửa 446b/1 (sau nhà bà Học) và thửa 1101/01 (sau nhà ông Bạn) - thửa đất số 434/1 và thửa đất 492a/1 (giáp cầu lùm) 420.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7079 Huyện Thăng Bình Đường ĐX5 Từ thửa đất số 434/1 và thửa đất 492a/1 (giáp cầu lùm) - đến giáp kênh N22 420.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7080 Huyện Thăng Bình Đường ĐX5 Từ kênh N22 - hết thửa 117/2 và 92/2 (giáp đường thâm nhập nhựa Bình Nguyên) 301.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7081 Huyện Thăng Bình Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình Phục Từ giáp Hà Lam - Kênh N20-2 - Kênh N20-2 4.410.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7082 Huyện Thăng Bình Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình Phục Từ kênh N20-2 - đến Cầu Cống Cao (Giáp Bình Tú) 3.850.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7083 Huyện Thăng Bình Tuyến QL 14 E - Xã Bình Phục Giáp ranh giới TT Hà Lam - giáp ranh giới xã Bình Triều 2.240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7084 Huyện Thăng Bình Tuyến Bình Nguyên – Bình Giang (ĐH 11) - Xã Bình Phục Giáp ranh giới Bình Nguyên - giáp ranh giới Bình Giang 980.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7085 Huyện Thăng Bình Đường ĐT 613 (cứu nạn, cứu hộ) - Xã Bình Phục Giáp xã Bình Nguyên - đến hết khu TĐC Trường TC Cảnh sát giao thông (Phía Nam) 3.150.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7086 Huyện Thăng Bình Đường ĐT 613 (cứu nạn, cứu hộ) - Xã Bình Phục Hết khu TĐC Trường TC CSGT - giáp xã Bình Giang 2.240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7087 Huyện Thăng Bình Khu tái định cư Trường TC CSGT - Xã Bình Phục Các lô còn lại nằm trong khu TĐC (Trừ các lô phía mặt đường Cứu nạn cứu hộ) 1.715.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7088 Huyện Thăng Bình Đường nối từ đường cứu hộ, cứu nạn đến Quốc lộ 1A (tại ngã ba Cây Cốc) - đoạn qua xã Bình Phục - Xã Bình Phục Đường nối từ đường cứu hộ, cứu nạn - đến Quốc lộ 1A (tại ngã ba Cây Cốc) - đoạn qua xã Bình Phục 1.680.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7089 Huyện Thăng Bình Đường ĐH 19 - Xã Bình Phục Từ giáp đường QL14E (gần chợ Bình Phục) - hết Trường Nguyễn Trãi 910.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7090 Huyện Thăng Bình Đường ĐH 19 - Xã Bình Phục Từ hết Trường Nguyễn Trãi đ - đến giáp đường nối từ đường cứu hộ cứu nạn 532.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7091 Huyện Thăng Bình Đường ĐH 19 - Xã Bình Phục Từ đường nối từ đường cứu hộ, cứu nạn đến Quốc lộ 1A (giáp cổng chào làng thanh niên lập nghiệp thôn Bình Hiệp) 476.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7092 Huyện Thăng Bình Các tuyến còn lại - Xã Bình Phục Từ giáp đường QL14E (gần UBND xã Bình Phục) - Cổng văn hóa Tổ 9, thôn Ngọc Sơn Đông 455.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7093 Huyện Thăng Bình Các tuyến còn lại - Xã Bình Phục Từ Cổng văn hóa Tổ 9, thôn Ngọc Sơn đông - giáp đường Bình Nguyên - Bình Giang (ĐH 11) 406.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7094 Huyện Thăng Bình Khu vực quanh chợ chưa có hạ tầng - Xã Bình Phục 392.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7095 Huyện Thăng Bình Đường Khoáng Sản - Xã Bình Phục Từ giáp đường QL14E (gần Khoáng sản) đến hết nhà máy xây xát nhựa của ông Hồ Hoàng 1.813.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7096 Huyện Thăng Bình Đường Khoáng Sản - Xã Bình Phục Từ giáp nhà máy xây xát nhựa của ông Hồ Hoàng - giáp nhà ông Huỳnh Tổng 763.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7097 Huyện Thăng Bình Đường Khoáng Sản - Xã Bình Phục Từ nhà ông Huỳnh Tổng đến giáp đường ĐH 11 672.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7098 Huyện Thăng Bình Đường Khoáng Sản - Xã Bình Phục Hết đường ĐH 11 - giáp đường ĐT 613 1.323.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7099 Huyện Thăng Bình Đường Khoáng Sản - Xã Bình Phục Các đoạn còn lại của đường công vụ thuộc Công ty Khoáng sản 588.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7100 Huyện Thăng Bình Các đường còn lại trên địa bàn xã - Xã Bình Phục Đường bê tông rộng >=3m 273.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...