14:49 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Nam: Phân tích chi tiết và cơ hội đầu tư hấp dẫn

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Quảng Nam được điều chỉnh theo Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021. Với tiềm năng phát triển hạ tầng và du lịch, tỉnh đang mở ra nhiều cơ hội đầu tư bất động sản giá trị.

Phân tích giá đất tại Quảng Nam và những yếu tố nổi bật

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Quảng Nam dao động mạnh tùy thuộc vào khu vực. Tại thành phố Tam Kỳ, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh, giá đất dao động từ 15 triệu đến 40 triệu đồng/m², đặc biệt tại các khu vực gần các trục đường lớn và trung tâm hành chính.

Trong khi đó, tại thành phố Hội An, nơi được UNESCO công nhận là di sản thế giới, giá đất có thể lên tới 70 triệu đồng/m² tại các khu vực gần trung tâm du lịch và bãi biển.

Các huyện ven biển như Điện Bàn, Duy Xuyên và Thăng Bình có giá đất dao động từ 10 triệu đến 25 triệu đồng/m², nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nghỉ dưỡng và khu đô thị ven biển.

Ở các huyện miền núi và vùng xa hơn như Nam Trà My hay Đông Giang, giá đất thấp hơn, chỉ từ 2 triệu đến 8 triệu đồng/m², tạo cơ hội cho các nhà đầu tư dài hạn.

So với các tỉnh thành lân cận như Đà Nẵng hay Thừa Thiên Huế, giá đất tại Quảng Nam còn ở mức hợp lý.

Tuy nhiên, với tốc độ phát triển nhanh chóng về du lịch và hạ tầng, giá đất tại đây được dự báo sẽ tiếp tục tăng trong thời gian tới, đặc biệt ở các khu vực gần các dự án trọng điểm.

Tiềm năng bất động sản tại Quảng Nam cơ hội đầu tư từ hạ tầng và du lịch

Quảng Nam đang trở thành một trong những điểm đến đầu tư hấp dẫn nhất tại khu vực miền Trung nhờ vào sự phát triển đồng bộ về hạ tầng và du lịch.

Các dự án lớn như cao tốc Đà Nẵng – Quảng Ngãi, sân bay Chu Lai, và các tuyến giao thông ven biển không chỉ thúc đẩy sự kết nối mà còn tạo ra tiềm năng lớn cho thị trường bất động sản tại đây.

Du lịch là ngành mũi nhọn của Quảng Nam, với các điểm đến nổi tiếng như phố cổ Hội An, Cù Lao Chàm, thánh địa Mỹ Sơn và hàng loạt bãi biển tuyệt đẹp như An Bàng, Cửa Đại.

Ngành du lịch đang kéo theo sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nghỉ dưỡng cao cấp, khách sạn và khu vui chơi giải trí, góp phần làm tăng giá trị bất động sản tại khu vực này.

Ngoài ra, Quảng Nam còn có lợi thế từ khu kinh tế mở Chu Lai, nơi tập trung các dự án công nghiệp, logistics và năng lượng tái tạo.

Các khu vực xung quanh khu kinh tế này đang chứng kiến sự gia tăng về nhu cầu đất công nghiệp và nhà ở, mở ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư.

Có thể thấy, Quảng Nam không chỉ hấp dẫn với giá trị bất động sản hiện tại mà còn nhờ vào những tiềm năng phát triển dài hạn.

Các dự án quy hoạch khu đô thị mới, cùng với sự gia tăng của dân số và nhu cầu nhà ở, đang tạo ra động lực lớn cho thị trường bất động sản. Việc cải thiện hạ tầng, từ giao thông đến các dịch vụ tiện ích, giúp nâng cao chất lượng sống và giá trị bất động sản.

Với sự phát triển vượt bậc về hạ tầng, du lịch và công nghiệp, Quảng Nam đang là một điểm đến đầu tư bất động sản đầy triển vọng.

Giá đất cao nhất tại Quảng Nam là: 1.000.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Nam là: 3.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Nam là: 2.265.062 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Quảng Nam
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1247
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
6601 Huyện Thăng Bình Tuyến Nội thị - Đi Bình Nguyên - Thanh Ly 2 (ĐH16) - Xã Bình Nguyên Giáp thị trấn Hà Lam - Tuyến đường nhựa Bình Nguyên 490.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6602 Huyện Thăng Bình Xã Bình Nguyên Từ cổng Làng văn hoá Liễu Trì - Kênh N22 1.050.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6603 Huyện Thăng Bình Xã Bình Nguyên Từ thửa đất số 770/06 và thửa đất 741/06 - đến giáp đường bê tông (Cổng Làng văn hoá Liễu Trì – Kênh N22) 420.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6604 Huyện Thăng Bình Xã Bình Nguyên Từ thửa đất 1297 sau nhà ông Thanh (QL1A) - đến đường bê tông 882.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6605 Huyện Thăng Bình Xã Bình Nguyên Từ sau nhà ông Đông Hậu (Khu khai thác quỹ đất Cửa Miếu) - đường bê tông 1.715.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6606 Huyện Thăng Bình Xã Bình Nguyên Từ QL1A sau thửa 830/6 của ông Thanh (Phía Bắc kênh N22) - đến giáp TT Hà Lam 588.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6607 Huyện Thăng Bình Xã Bình Nguyên Từ QL1A sau thửa 1511 của bà Nhạn (Phía Bắc kênh N22) - xuống giáp kênh Bê tông 693.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6608 Huyện Thăng Bình Tuyến đường Công Nông (ĐH23) - Xã Bình Nguyên Từ Quốc lộ 1A - hết lò gạch ông Trà 2.471.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6609 Huyện Thăng Bình Tuyến đường Công Nông (ĐH23) - Xã Bình Nguyên Từ đường đất bên trên lò gạch ông Trà - đến giáp kênh N22-1 595.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6610 Huyện Thăng Bình Tuyến đường Công Nông (ĐH23) - Xã Bình Nguyên Từ kênh N221 (đường công nông nối dài) - đến giáp trảng tràm 693.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6611 Huyện Thăng Bình Đường thâm nhập nhựa Bình Nguyên (ĐX6) - Xã Bình Nguyên Từ QL1A - thửa đất số 396a/3 và thửa đất số 359/3 (giáp đường ĐH 16) 812.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6612 Huyện Thăng Bình Đường thâm nhập nhựa Bình Nguyên (ĐX6) - Xã Bình Nguyên Từ thửa đất số 359/3, 460/3 (giáp đường ĐH16) - hết nhà bà Điềm và đường bê tông đi tổ 11 693.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6613 Huyện Thăng Bình Đường thâm nhập nhựa Bình Nguyên (ĐX6) - Xã Bình Nguyên Từ hết nhà bà Điềm - đến giáp nhà sinh hoạt văn hóa thôn Thanh Ly (cơ sở 1) 420.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6614 Huyện Thăng Bình Khu tái định cư Trường TC CSGT - Xã Bình Nguyên Đường QH nằm trong khu TĐC trường trung cấp CSGT (từ lô 3445 và lô 65114 và lô 247252) mặt cắt đường 17,5 mét 1.715.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6615 Huyện Thăng Bình Đường quy hoạch khu dân cư tổ 2, thôn Liễu Trì (khu Cửa Miếu) - Xã Bình Nguyên 1.715.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6616 Huyện Thăng Bình Đường quy hoạch khu dân cư tổ 3, thôn Liễu Trì (khu bên lò gạch ông Trà) - Xã Bình Nguyên 1.715.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6617 Huyện Thăng Bình Đường quy hoạch trong khu dân cư XN Lâm nghiệp (cũ) - Xã Bình Nguyên 2.205.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6618 Huyện Thăng Bình Đường quy hoạch trong Khu dân cư nhà ở của cán bộ giáo viên trường Trung cấp cảnh sát nhân dân V - Xã Bình Nguyên 1.470.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6619 Huyện Thăng Bình Đường quy hoạch khu dân cư ngoài xí nghiệp lâm nghiệp cũ (Tổ 2 thôn Liễu Trì) - Xã Bình Nguyên Các lô có mặt tiền nằm đường quy hoạch song song với Quốc lộ 1A (Mặt cắt đường 8m Lô 32 đến lô 35, lô 56 đến lô 61, lô 81 đến lô 86) 5.950.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6620 Huyện Thăng Bình Đường quy hoạch phía bắc khu dân cư ngoài xí nghiệp Lâm nghiệp (cũ) - Phía bắc đường - mặt cắt đường 8m - Xã Bình Nguyên Từ thửa đất số 561/05 (sau nhà ông Vân) - đến giáp kênh bê tông 2.282.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6621 Huyện Thăng Bình Đường quy hoạch phía bắc khu dân cư ngoài xí nghiệp Lâm nghiệp (cũ) - mặt cắt đường 8m - Phía nam đường - Xã Bình Nguyên Từ QL1A - đến giáp kênh bê tông (Lô 01, 20, lô 23 đến lô 25) 2.856.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6622 Huyện Thăng Bình Đường quy hoạch phía nam đường trong khu dân cư ngoài xí nghiệp Lâm nghiệp (cũ) - mặt cắt đường 8m - Phía bắc đường - Xã Bình Nguyên Từ QL1A - đến giáp kênh bê tông (Lô 17 đến lô 19, lô 63, lô 72 đên lô 79) 2.856.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6623 Huyện Thăng Bình Đường quy hoạch phía nam đường trong khu dân cư ngoài xí nghiệp Lâm nghiệp (cũ) - mặt cắt đường 8m - Phía nam đường - Xã Bình Nguyên Từ thửa đất số 925/05 (sau nhà Lưu Trí) - đến giáp kênh bê tông 2.282.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6624 Huyện Thăng Bình Đường quy hoạch trong khu dân cư ngoài xí nghiệp lâm nghiệp (cũ) các lô đất còn lại - mặt cắt đường 9,5m - Xã Bình Nguyên 2.856.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6625 Huyện Thăng Bình Đường quy hoạch khu dân cư chợ Bình Nguyên - Xã Bình Nguyên 1.617.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6626 Huyện Thăng Bình Xã Bình Nguyên Từ đường ĐH 11 (phía tây đường; sau nhà ông Hạnh) - - đến hết KDC phía Nam chợ Bình Nguyên 1.050.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6627 Huyện Thăng Bình Đường quy hoạch KDC phía Nam chợ Bình Nguyên - Xã Bình Nguyên 1.400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6628 Huyện Thăng Bình Các đường nằm trong tổ 1, 2, 3 thôn Liễu Trì Đường bê tông rộng >=3m 280.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6629 Huyện Thăng Bình Các đường nằm trong tổ 1, 2, 3 thôn Liễu Trì Đường bê tông rộng <3m 259.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6630 Huyện Thăng Bình Các đường nằm trong tổ 1, 2, 3 thôn Liễu Trì Các đường còn lại 238.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6631 Huyện Thăng Bình Các đường nằm trong tổ 4, 5, 6, 7 thôn Liễu Thạnh; tổ 8, 9, 10 thôn Thanh Ly 1 và tổ 11, 13 thôn Thanh Ly 3 Đường bê tông rộng >=3m 259.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6632 Huyện Thăng Bình Các đường nằm trong tổ 4, 5, 6, 7 thôn Liễu Thạnh; tổ 8, 9, 10 thôn Thanh Ly 1 và tổ 11, 13 thôn Thanh Ly 4 Đường bê tông rộng <3m 238.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6633 Huyện Thăng Bình Các đường nằm trong tổ 4, 5, 6, 7 thôn Liễu Thạnh; tổ 8, 9, 10 thôn Thanh Ly 1 và tổ 11, 13 thôn Thanh Ly 5 Các đường còn lại 210.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6634 Huyện Thăng Bình Các đường nằm trong tổ 12, 14, 15 thôn Thanh Ly 3 Đường bê tông rộng >=3m 238.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6635 Huyện Thăng Bình Các đường nằm trong tổ 12, 14, 15 thôn Thanh Ly 4 Đường bê tông rộng <3m 210.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6636 Huyện Thăng Bình Các đường nằm trong tổ 12, 14, 15 thôn Thanh Ly 5 Các đường còn lại 203.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6637 Huyện Thăng Bình Đường ĐX4 Từ cổng làng văn hóa tổ 7, thôn Liễu Thạnh) - giáp đường B Nguyên đi B.Giang 420.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6638 Huyện Thăng Bình Đường ĐX5 Từ thửa 446b/1 (sau nhà bà Học) và thửa 1101/01 (sau nhà ông Bạn) - thửa đất số 434/1 và thửa đất 492a/1 (giáp cầu lùm) 420.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6639 Huyện Thăng Bình Đường ĐX5 Từ thửa đất số 434/1 và thửa đất 492a/1 (giáp cầu lùm) - đến giáp kênh N22 420.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6640 Huyện Thăng Bình Đường ĐX5 Từ kênh N22 - hết thửa 117/2 và 92/2 (giáp đường thâm nhập nhựa Bình Nguyên) 301.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6641 Huyện Thăng Bình Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình Phục Từ giáp Hà Lam - Kênh N20-2 - Kênh N20-2 4.410.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6642 Huyện Thăng Bình Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình Phục Từ kênh N20-2 - đến Cầu Cống Cao (Giáp Bình Tú) 3.850.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6643 Huyện Thăng Bình Tuyến QL 14 E - Xã Bình Phục Giáp ranh giới TT Hà Lam - giáp ranh giới xã Bình Triều 2.240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6644 Huyện Thăng Bình Tuyến Bình Nguyên – Bình Giang (ĐH 11) - Xã Bình Phục Giáp ranh giới Bình Nguyên - giáp ranh giới Bình Giang 980.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6645 Huyện Thăng Bình Đường ĐT 613 (cứu nạn, cứu hộ) - Xã Bình Phục Giáp xã Bình Nguyên - đến hết khu TĐC Trường TC Cảnh sát giao thông (Phía Nam) 3.150.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6646 Huyện Thăng Bình Đường ĐT 613 (cứu nạn, cứu hộ) - Xã Bình Phục Hết khu TĐC Trường TC CSGT - giáp xã Bình Giang 2.240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6647 Huyện Thăng Bình Khu tái định cư Trường TC CSGT - Xã Bình Phục Các lô còn lại nằm trong khu TĐC (Trừ các lô phía mặt đường Cứu nạn cứu hộ) 1.715.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6648 Huyện Thăng Bình Đường nối từ đường cứu hộ, cứu nạn đến Quốc lộ 1A (tại ngã ba Cây Cốc) - đoạn qua xã Bình Phục - Xã Bình Phục Đường nối từ đường cứu hộ, cứu nạn - đến Quốc lộ 1A (tại ngã ba Cây Cốc) - đoạn qua xã Bình Phục 1.680.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6649 Huyện Thăng Bình Đường ĐH 19 - Xã Bình Phục Từ giáp đường QL14E (gần chợ Bình Phục) - hết Trường Nguyễn Trãi 910.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6650 Huyện Thăng Bình Đường ĐH 19 - Xã Bình Phục Từ hết Trường Nguyễn Trãi đ - đến giáp đường nối từ đường cứu hộ cứu nạn 532.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6651 Huyện Thăng Bình Đường ĐH 19 - Xã Bình Phục Từ đường nối từ đường cứu hộ, cứu nạn đến Quốc lộ 1A (giáp cổng chào làng thanh niên lập nghiệp thôn Bình Hiệp) 476.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6652 Huyện Thăng Bình Các tuyến còn lại - Xã Bình Phục Từ giáp đường QL14E (gần UBND xã Bình Phục) - Cổng văn hóa Tổ 9, thôn Ngọc Sơn Đông 455.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6653 Huyện Thăng Bình Các tuyến còn lại - Xã Bình Phục Từ Cổng văn hóa Tổ 9, thôn Ngọc Sơn đông - giáp đường Bình Nguyên - Bình Giang (ĐH 11) 406.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6654 Huyện Thăng Bình Khu vực quanh chợ chưa có hạ tầng - Xã Bình Phục 392.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6655 Huyện Thăng Bình Đường Khoáng Sản - Xã Bình Phục Từ giáp đường QL14E (gần Khoáng sản) đến hết nhà máy xây xát nhựa của ông Hồ Hoàng 1.813.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6656 Huyện Thăng Bình Đường Khoáng Sản - Xã Bình Phục Từ giáp nhà máy xây xát nhựa của ông Hồ Hoàng - giáp nhà ông Huỳnh Tổng 763.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6657 Huyện Thăng Bình Đường Khoáng Sản - Xã Bình Phục Từ nhà ông Huỳnh Tổng đến giáp đường ĐH 11 672.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6658 Huyện Thăng Bình Đường Khoáng Sản - Xã Bình Phục Hết đường ĐH 11 - giáp đường ĐT 613 1.323.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6659 Huyện Thăng Bình Đường Khoáng Sản - Xã Bình Phục Các đoạn còn lại của đường công vụ thuộc Công ty Khoáng sản 588.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6660 Huyện Thăng Bình Các đường còn lại trên địa bàn xã - Xã Bình Phục Đường bê tông rộng >=3m 273.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6661 Huyện Thăng Bình Các đường còn lại trên địa bàn xã - Xã Bình Phục Đường bê tông rộng <3m 238.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6662 Huyện Thăng Bình Các đường còn lại trên địa bàn xã - Xã Bình Phục Các đường còn lại 210.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6663 Huyện Thăng Bình Tuyến QL 1A - Xã Bình Tú Từ cống cao (Ranh giới Bình Phục) - đường lên tổ 7 thôn Tú Ngọc A (Phía Đông giáp nhà bà Liên) 3.850.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6664 Huyện Thăng Bình Tuyến QL 1A - Xã Bình Tú Từ đường lên tổ 7 thôn Tú Ngọc A (Phía Đông giáp nhà bà Liên) - đến giáp tường rào phía Nam cây xăng Bình Tú 1 (Phía Đông giáp nhà ông Nguyễn Hồng Sơn) 4.200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6665 Huyện Thăng Bình Tuyến QL 1A - Xã Bình Tú Từ tường rào phía Nam cây xăng Bình Tú 1 (Phía Đông giáp nhà ông Nguyễn Hồng Sơn) - đến giáp đường bê tông lên UBND xã (phía Đông hết nghĩa trang liệt sỹ 3.850.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6666 Huyện Thăng Bình Tuyến QL 1A - Xã Bình Tú Từ sân vận động Bình Tú (đường lên UBND xã) (phía Đông hết nghiã trang liệt sỹ) - đến giáp cầu Kế Xuyên 4.200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6667 Huyện Thăng Bình Tuyến Ngọc Phô - Bình Tịnh (ĐH 9) - Xã Bình Tú QL1A - cổng văn hoá Trường An 3.150.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6668 Huyện Thăng Bình Tuyến Ngọc Phô - Bình Tịnh (ĐH 9) - Xã Bình Tú Từ cổng làng văn hoá Trường An - đến giáp nhà ông Kiều Việt Tiến tổ 4 thôn Trường An (Phía Bắc hết nhà Hồ Tấn Dũng) 2.520.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6669 Huyện Thăng Bình Tuyến Ngọc Phô - Bình Tịnh (ĐH 9) - Xã Bình Tú Từ nhà ông Kiều Việt Tiến (Phía Bắc hết nhà Hồ Tấn Dũng) - đến nhà ông Thiện tổ 4 thôn Trường An (Phía Bắc hết trường Lê Độ) 1.750.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6670 Huyện Thăng Bình Tuyến Ngọc Phô - Bình Tịnh (ĐH 9) - Xã Bình Tú Từ giáp nhà ông Thiện (phía bắc giáp trường Lê Độ) - đến giáp ranh giới xã Bình Triều 1.400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6671 Huyện Thăng Bình Tuyến Ngọc Phô - Bình Phú (ĐH 10) - Xã Bình Tú Quốc lộ 1A gần ngõ ba Ngọc Phô - đến nhà ông Nguyễn Tấn Lễ tổ 10 thôn Tú Ngọc A (Phía Nam giáp đường bê tông vào thôn Tú Ngọc A) 2.100.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6672 Huyện Thăng Bình Tuyến Ngọc Phô - Bình Phú (ĐH 10) - Xã Bình Tú Nhà ông Nguyễn Tấn Lễ (Phía Nam giáp cổng VH tổ 10 thôn Tú Ngọc A) - đến giáp cống kênh N18/12 1.260.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6673 Huyện Thăng Bình Tuyến Ngọc Phô - Bình Phú (ĐH 10) - Xã Bình Tú Kênh N18/12 - giáp ranh giới xã Bình Chánh 700.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6674 Huyện Thăng Bình Các tuyến còn lại - Xã Bình Tú Quốc lộ 1A nhà ông Tạo - đến giáp đường bê tông ra nhà ông Chương (phía Bắc đường ) 770.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6675 Huyện Thăng Bình Các tuyến còn lại - Xã Bình Tú Quốc lộ 1A nhà bà Tâm - giáp nhà ông Hùng tổ 6 thôn Tú Cẩm (phía Nam đường) 630.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6676 Huyện Thăng Bình Các tuyến còn lại - Xã Bình Tú Từ đường bê tông đường vào nhà ông Chương (phía Bắc đường) - đến giáp ranh giới cầu đội 9 420.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6677 Huyện Thăng Bình Các tuyến còn lại - Xã Bình Tú Từ nhà ông Hùng tổ 6 thôn Tú Cẩm - đến giáp ranh giới cầu đội 9 280.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6678 Huyện Thăng Bình Các tuyến còn lại - Xã Bình Tú Từ cầu đội 9 - đến giáp ranh giới xã Bình Sa 490.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6679 Huyện Thăng Bình Các tuyến còn lại - Xã Bình Tú Quốc lộ 1A gần (sân vận động ) - đến giáp đường đất Ngọc Phô đi Bình Chánh 630.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6680 Huyện Thăng Bình Các tuyến còn lại - Xã Bình Tú Quốc lộ 1A (gần nhà thờ công giáo) - đến đường bê tông ra trường Tiểu học Phù Đổng 700.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6681 Huyện Thăng Bình Đường quanh chợ Ngọc Phô - Xã Bình Tú 2.450.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6682 Huyện Thăng Bình Các đường còn lại tổ 3 hôn Trường An; tổ 1, 2 thôn Phước Cẩm và tổ 8, 9, 10, 11, 12 thôn Tú Nghĩa - Xã Bình Tú Đường bê tông rộng >=3m 252.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6683 Huyện Thăng Bình Các đường còn lại tổ 3 hôn Trường An; tổ 1, 2 thôn Phước Cẩm và tổ 8, 9, 10, 11, 12 thôn Tú Nghĩa - Xã Bình Tú Đường bê tông rộng <3m 238.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6684 Huyện Thăng Bình Các đường còn lại tổ 3 hôn Trường An; tổ 1, 2 thôn Phước Cẩm và tổ 8, 9, 10, 11, 12 thôn Tú Nghĩa - Xã Bình Tú Các đường còn lại 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6685 Huyện Thăng Bình Các đường còn lại tổ 4, 5 thôn Trường An; tổ 10 thôn Tú Ngọc A; tổ 11, 12 thôn Tú Ngọc B và tổ 18, 19, 20 thôn Phước Cẩm - Xã Bình Tú Đường bê tông rộng >=3m 238.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6686 Huyện Thăng Bình Các đường còn lại tổ 4, 5 thôn Trường An; tổ 10 thôn Tú Ngọc A; tổ 11, 12 thôn Tú Ngọc B và tổ 18, 19, 20 thôn Phước Cẩm - Xã Bình Tú Đường bê tông rộng <3m 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6687 Huyện Thăng Bình Các đường còn lại tổ 4, 5 thôn Trường An; tổ 10 thôn Tú Ngọc A; tổ 11, 12 thôn Tú Ngọc B và tổ 18, 19, 20 thôn Phước Cẩm - Xã Bình Tú Các đường còn lại 203.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6688 Huyện Thăng Bình Các đường còn lại tổ 13, 14, 15 thôn Tú Ngọc B; tổ 13, 14, 15, 16 thôn Tú Phương; tổ 1, 3 thôn Tú Mỹ, tổ 7, 18 thôn Tú Cẩm và tổ 7, 8, 9 thôn Tú Ngọc A - Xã Bình Tú Đường bê tông rộng >=3m 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6689 Huyện Thăng Bình Các đường còn lại tổ 13, 14, 15 thôn Tú Ngọc B; tổ 13, 14, 15, 16 thôn Tú Phương; tổ 1, 3 thôn Tú Mỹ, tổ 7, 18 thôn Tú Cẩm và tổ 7, 8, 9 thôn Tú Ngọc A - Xã Bình Tú Đường bê tông rộng <3m 203.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6690 Huyện Thăng Bình Các đường còn lại tổ 13, 14, 15 thôn Tú Ngọc B; tổ 13, 14, 15, 16 thôn Tú Phương; tổ 1, 3 thôn Tú Mỹ, tổ 7, 18 thôn Tú Cẩm và tổ 7, 8, 9 thôn Tú Ngọc A - Xã Bình Tú Các đường còn lại 182.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6691 Huyện Thăng Bình Quốc lộ 1A - Xã Bình Trung Từ cầu Kế Xuyên - phía Bắc suối cầu Bình Lức 4.900.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6692 Huyện Thăng Bình Quốc lộ 1A - Xã Bình Trung Từ phía Bắc suối cầu Bình Lức - cầu Cây Nhạn giáp xã Bình An 3.850.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6693 Huyện Thăng Bình Tuyến Kế Xuyên - Tây Giang (ĐH5) - Xã Bình Trung QL1A ( Ngõ Bà Hường) - hết trường Nguyến Du (Phía Bắc), hết Khu dân cư chợ Kế Xuyên (Phía Nam) 3.360.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6694 Huyện Thăng Bình Tuyến Kế Xuyên - Tây Giang (ĐH5) - Xã Bình Trung Từ giáp trường Nguyễn Du (phía Bắc) - giáp khu dân cư chợ Kế Xuyên (phía Nam) đến cầu Bung 1.400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6695 Huyện Thăng Bình Tuyến Kế Xuyên - Tây Giang (ĐH5) - Xã Bình Trung Từ Cầu Bung - đến cầu Ridu 1.050.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6696 Huyện Thăng Bình Tuyến Kế Xuyên - Tây Giang (ĐH5) - Xã Bình Trung Từ cầu Ridu - đến ranh giới Bình Sa 455.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6697 Huyện Thăng Bình Tuyến Kế Xuyên- Hà Châu (ĐH6) - Xã Bình Trung Từ QL1A - hết nhà văn hóa thôn Kế Xuyên I 1.960.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6698 Huyện Thăng Bình Tuyến Kế Xuyên- Hà Châu (ĐH6) - Xã Bình Trung Từ nhà văn hóa thôn Kế Xuyên I - đến phía Tây trường Lê Lai tại tổ 4, Kế Xuyên 1 1.050.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6699 Huyện Thăng Bình Tuyến Kế Xuyên- Hà Châu (ĐH6) - Xã Bình Trung Từ phía Tây tường rào Trường Lê Lai tại tổ 4, Kế Xuyên 1 - giáp ranh giới xã Bình Chánh 490.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6700 Huyện Thăng Bình Tuyến (ĐH 25) từ tổ 8; 9 thôn Trà Long đi Bình Phú - Xã Bình Trung Từ điểm tiếp giáp Đường ĐH5 nhà ông Lịch - đến cầu ông Di 252.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...