| 6101 |
Huyện Thăng Bình |
Tuyến Tây Trường Giang (ĐH1) - Xã Bình Giang |
Ngã ba gần nhà ông Phước (đối diện đường lên tổ 25 thôn Bình Khương) - ranh giới Bình Triều
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6102 |
Huyện Thăng Bình |
Tuyến ĐT 613 (cứu hộ, cứu nạn BN-BD) - Xã Bình Giang |
Từ giáp ranh giới Bình Phục - đến giáp ranh giới xã Bình Dương
|
2.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6103 |
Huyện Thăng Bình |
Tuyến Bình Nguyên – Bình Giang (ĐH11) - Xã Bình Giang |
Từ giáp Bình Phục - đến giáp đường Tây Trường Giang (gần nhà ông Tuôi)
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6104 |
Huyện Thăng Bình |
Các tuyến còn lại - Xã Bình Giang |
Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Lại - vào Chợ Bà mới
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6105 |
Huyện Thăng Bình |
Các tuyến còn lại - Xã Bình Giang |
Tuyến từ ranh giới xã Hương An - Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Lai và đất nhà bà Võ Thị Tính đối diện
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6106 |
Huyện Thăng Bình |
Các tuyến còn lại - Xã Bình Giang |
Từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Lai và đất nhà bà Võ Thị Tính - Giáp tuyến Tây Trường Giang
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6107 |
Huyện Thăng Bình |
Các tuyến còn lại - Xã Bình Giang |
Tuyến từ ngã tư giáp đường khoáng sản (ĐH1) - đến nhà ông Nguyễn Đình Mức tổ 1, thôn Hiền Lương
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6108 |
Huyện Thăng Bình |
Các tuyến còn lại - Xã Bình Giang |
Từ giáp ranh giới Bình Phục - Ngã tư giáp đường Khoáng Sản (ĐH1)
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6109 |
Huyện Thăng Bình |
Các tuyến còn lại - Xã Bình Giang |
Từ Chợ Bà mới - đến hết nhà ông Nguyễn Đình Lĩnh
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6110 |
Huyện Thăng Bình |
Các tuyến còn lại - Xã Bình Giang |
Từ đối diện nhà ông Nguyễn Thuyền (tổ 12) - đến hết đất nhà ông Võ Thương
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6111 |
Huyện Thăng Bình |
Các tuyến còn lại - Xã Bình Giang |
Từ nhà ông Nguyễn Đình Quyết (giáp ranh giới thị trấn Hương An) - đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Mỹ, đối diện nhà ông Nguyễn Đình Một (ngã tư tổ 7)
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6112 |
Huyện Thăng Bình |
Khu vực quanh chợ Bà - Xã Bình Giang |
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6113 |
Huyện Thăng Bình |
Khu vực nằm trong vị trí 1 đất nông nghiệp - Xã Bình Giang |
Các đường liên thôn
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6114 |
Huyện Thăng Bình |
Khu vực nằm trong vị trí 1 đất nông nghiệp - Xã Bình Giang |
Các đường liên tổ liên xóm
|
260.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6115 |
Huyện Thăng Bình |
Khu vực nằm trong vị trí 1 đất nông nghiệp - Xã Bình Giang |
Các khu vực còn lại
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6116 |
Huyện Thăng Bình |
Khu vực nằm trong vị trí 2 đất nông nghiệp - Xã Bình Giang |
Các đường liên thôn
|
260.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6117 |
Huyện Thăng Bình |
Khu vực nằm trong vị trí 2 đất nông nghiệp - Xã Bình Giang |
Các đường liên tổ liên xóm
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6118 |
Huyện Thăng Bình |
Khu vực nằm trong vị trí 2 đất nông nghiệp - Xã Bình Giang |
Các khu vực còn lại
|
220.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6119 |
Huyện Thăng Bình |
Các khu vực nằm trong vị trí 3 đất nông nghiệp - Xã Bình Giang |
Các đường liên thôn
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6120 |
Huyện Thăng Bình |
Các khu vực nằm trong vị trí 3 đất nông nghiệp - Xã Bình Giang |
Các đường liên tổ liên xóm
|
220.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6121 |
Huyện Thăng Bình |
Các khu vực nằm trong vị trí 3 đất nông nghiệp - Xã Bình Giang |
Các khu vực còn lại
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6122 |
Huyện Thăng Bình |
Các đường nằm tại thôn Duy Hà Xã Bình Giang |
Đường bê tông rộng >=3,5m
|
650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6123 |
Huyện Thăng Bình |
Các đường nằm tại thôn Duy Hà Xã Bình Giang |
Đường bê tông rộng >=3m đến <3,5m
|
550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6124 |
Huyện Thăng Bình |
Các đường nằm tại thôn Duy Hà Xã Bình Giang |
Đường bê tông rộng <3m
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6125 |
Huyện Thăng Bình |
Các đường nằm tại thôn Duy Hà Xã Bình Giang |
Các đường còn lại
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6126 |
Huyện Thăng Bình |
Các đường nằm tại thôn Nam Hà, Bàu Bính và Lạc Cau - Xã Bình Giang |
Đường bê tông rộng >=3,5m
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6127 |
Huyện Thăng Bình |
Các đường nằm tại thôn Nam Hà, Bàu Bính và Lạc Cau - Xã Bình Giang |
Đường bê tông rộng >=3m đến <3,5m
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6128 |
Huyện Thăng Bình |
Các đường nằm tại thôn Nam Hà, Bàu Bính và Lạc Cau - Xã Bình Giang |
Đường bê tông rộng <3m
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6129 |
Huyện Thăng Bình |
Các đường nằm tại thôn Nam Hà, Bàu Bính và Lạc Cau - Xã Bình Giang |
Các đường còn lại
|
185.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6130 |
Huyện Thăng Bình |
Đường QL 14 E - Xã Bình Triều |
Từ ranh giới xã Bình Đào - đến Chùa Phước Ấm
|
2.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6131 |
Huyện Thăng Bình |
Đường QL 14 E - Xã Bình Triều |
Chùa Phước Ấm - đến cầu trên Xí nghiệp Gốm
|
4.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6132 |
Huyện Thăng Bình |
Đường QL 14 E - Xã Bình Triều |
Cầu trên Xí nghiệp Gốm - đến giáp ranh Bình Phục
|
3.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6133 |
Huyện Thăng Bình |
Tuyến Tây Trường Giang (ĐH 1) - Xã Bình Triều |
Từ ranh giới Bình Giang - đến ngã từ tổ 17 + 19
|
950.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6134 |
Huyện Thăng Bình |
Tuyến Tây Trường Giang (ĐH 1) - Xã Bình Triều |
Ngã tư tổ 17+tổ 19 thôn 4 - đến nhà ông Mể (phía Tây) Nhà VH (phía Đông)
|
1.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6135 |
Huyện Thăng Bình |
Tuyến Tây Trường Giang (ĐH 1) - Xã Bình Triều |
Phía Nam Chùa Phước Ấm - Cầu ông Phương
|
1.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6136 |
Huyện Thăng Bình |
Tuyến Tây Trường Giang (ĐH 1) - Xã Bình Triều |
Cầu ông Phương - đến Cổng văn hóa thôn 2
|
950.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6137 |
Huyện Thăng Bình |
Tuyến Tây Trường Giang (ĐH 1) - Xã Bình Triều |
Cổng văn hóa thôn 2 - đến cống bà Dân
|
1.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6138 |
Huyện Thăng Bình |
Tuyến Tây Trường Giang (ĐH 1) - Xã Bình Triều |
Từ cống bà Dân - đến cổng văn hóa thôn Hưng Mỹ
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6139 |
Huyện Thăng Bình |
Tuyến Tây Trường Giang (ĐH 1) - Xã Bình Triều |
Cổng Văn Hóa Hưng Mỹ - đến Cống ranh giới Bình Sa –Bình Triều
|
1.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6140 |
Huyện Thăng Bình |
Tuyến Ngọc Phô – Bình Tịnh (ĐH 9) - Xã Bình Triều |
Từ Cầu bà Gần - đến Cống Bà Cẩm
|
420.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6141 |
Huyện Thăng Bình |
Tuyến Ngọc Phô – Bình Tịnh (ĐH 9) - Xã Bình Triều |
Từ Cống Bà Cẩm - đến hêt nhà ông Ưu
|
570.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6142 |
Huyện Thăng Bình |
Tuyến Ngọc Phô – Bình Tịnh (ĐH 9) - Xã Bình Triều |
Từ nhà ông Sơn - đến cống Cai đề
|
1.050.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6143 |
Huyện Thăng Bình |
Tuyến Ngọc Phô – Bình Tịnh (ĐH 9) - Xã Bình Triều |
Từ Cống Cai đề - đến giáp Bình Tú
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6144 |
Huyện Thăng Bình |
Đường nối từ đường cứu hộ, cứu nạn đến Quốc lộ 1A (tại ngã ba Cây Cốc) - đoạn qua xã Bình Triều - Xã Bình Triều |
Đường nối từ đường cứu hộ, cứu nạn - đến Quốc lộ 1A (tại ngã ba Cây Cốc) - đoạn qua xã Bình Triều
|
1.900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6145 |
Huyện Thăng Bình |
Các tuyến còn lại - Xã Bình Triều |
Ngã tư Hưng Mỹ - đến Giếng đôi
|
950.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6146 |
Huyện Thăng Bình |
Các tuyến còn lại - Xã Bình Triều |
Giếng đôi - đến giáp Chợ Hưng Mỹ
|
650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6147 |
Huyện Thăng Bình |
Các tuyến còn lại - Xã Bình Triều |
Chợ Hưng Mỹ - đến giáp nhà ông Diêu
|
650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6148 |
Huyện Thăng Bình |
Các tuyến còn lại - Xã Bình Triều |
Khu vực quanh chợ Hưng Mỹ
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6149 |
Huyện Thăng Bình |
Các tuyến còn lại - Xã Bình Triều |
Từ Trạm quản lý đường sông - đến giáp nhà Ông Lụa
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6150 |
Huyện Thăng Bình |
Các tuyến còn lại - Xã Bình Triều |
Giáp QL 14E - đến giáp Chợ Được (mới)
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6151 |
Huyện Thăng Bình |
Các tuyến còn lại - Xã Bình Triều |
Khu vực quanh Chợ Được (mới)
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6152 |
Huyện Thăng Bình |
Các tuyến còn lại - Xã Bình Triều |
Từ ngã tư miếu Bà đến sông Trường Giang
|
1.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6153 |
Huyện Thăng Bình |
Các tuyến còn lại - Xã Bình Triều |
Từ Trường TH Đoàn Bường - đến giáp tuyến Tây Trường Giang (gần Lăng Bà)
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6154 |
Huyện Thăng Bình |
Các tuyến còn lại - Xã Bình Triều |
Từ nhà văn hóa cũ (ngã tư Tây Trường Giang) - đến sông Trường Giang
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6155 |
Huyện Thăng Bình |
Các khu vực nằm trong vị trí 1 đất Nông nghiệp - Xã Bình Triều |
Đường bê tông tổ 13 + tổ 14, Thôn Phước Ấm
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6156 |
Huyện Thăng Bình |
Các khu vực nằm trong vị trí 1 đất Nông nghiệp - Xã Bình Triều |
Đường bê tông tổ 15 + tổ 16, Thôn Phước Ấm
|
550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6157 |
Huyện Thăng Bình |
Các khu vực nằm trong vị trí 1 đất Nông nghiệp - Xã Bình Triều |
Đường liên xóm còn lại
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6158 |
Huyện Thăng Bình |
Các khu vực nằm trong vị trí 1 đất Nông nghiệp - Xã Bình Triều |
Các khu vực còn lại
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6159 |
Huyện Thăng Bình |
Các khu vực nằm trong vị trí 2 đất Nông nghiệp - Xã Bình Triều |
Đường bê tông tổ 1 + 3 + 4 + 5 + 6 + 7 + 8 + 9 + 10 + 11 + 12 + 17 + 18 + 19 + 20, Qua các thôn Hưng Mỹ, Vân Tây và Phước Châu
|
420.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6160 |
Huyện Thăng Bình |
Các khu vực nằm trong vị trí 2 đất Nông nghiệp - Xã Bình Triều |
Đường liên xóm
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6161 |
Huyện Thăng Bình |
Các khu vực nằm trong vị trí 2 đất Nông nghiệp - Xã Bình Triều |
Các khu vực còn lại
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6162 |
Huyện Thăng Bình |
Các khu vực nằm trong vị trí 3 đất Nông nghiệp - Xã Bình Triều |
Đường liên xóm
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6163 |
Huyện Thăng Bình |
Các khu vực nằm trong vị trí 3 đất Nông nghiệp - Xã Bình Triều |
Các khu vực còn lại
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6164 |
Huyện Thăng Bình |
Các đường nằm tại thôn Phước Ấm - Xã Bình Triều |
Đường bê tông rộng >=3m
|
550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6165 |
Huyện Thăng Bình |
Các đường nằm tại thôn Phước Ấm - Xã Bình Triều |
Đường bê tông rộng <3m
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6166 |
Huyện Thăng Bình |
Các đường nằm tại thôn Phước Ấm - Xã Bình Triều |
Các đường còn lại
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6167 |
Huyện Thăng Bình |
Các đường tại thôn Hưng Mỹ, Vân Tây và Phước Châu - Xã Bình Triều |
Đường bê tông rộng >=3m
|
420.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6168 |
Huyện Thăng Bình |
Các đường tại thôn Hưng Mỹ, Vân Tây và Phước Châu - Xã Bình Triều |
Đường bê tông rộng <3m
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6169 |
Huyện Thăng Bình |
Các đường tại thôn Hưng Mỹ, Vân Tây và Phước Châu - Xã Bình Triều |
Các đường còn lại
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6170 |
Huyện Thăng Bình |
Tuyến QL 14E - Xã Bình Đào |
Từ giáp xã Bình Minh - đến hết nhà ông Trần Văn Khương (ngã tư Chăn Nuôi)
|
2.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6171 |
Huyện Thăng Bình |
Tuyến QL 14E - Xã Bình Đào |
Từ hết nhà ông Trần Văn Khương (ngã tư Chăn Nuôi) - đến phía đông nhà thờ tộc Cao (đối diện nhà ông Trần Hữu Liêm)
|
2.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6172 |
Huyện Thăng Bình |
Tuyến QL 14E - Xã Bình Đào |
Từ phía Đông nhà thờ tộc Cao - đến Kênh N22
|
2.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6173 |
Huyện Thăng Bình |
Tuyến QL 14E - Xã Bình Đào |
Từ kênh N22 đến cầu Bình Đào - Bình Triều (mới)
|
3.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6174 |
Huyện Thăng Bình |
Tuyến QL 14E - Xã Bình Đào |
Từ đường dẫn cầu Bình Đào - Bình Triều mới (hết hiệu sách Lân Ánh đối diện) đến hết Trạm thuế số 6 (đối diện nhà ông Phạm Long)
|
3.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6175 |
Huyện Thăng Bình |
Tuyến QL 14E - Xã Bình Đào |
Từ Trạm thuế số 6 - đến Cầu máng Bình Đào (cũ)
|
1.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6176 |
Huyện Thăng Bình |
Tuyến QL 14E - Xã Bình Đào |
Từ Trạm thuế số 6 - đến ngã 3 mộ tộc Nguyễn (ngã ba cầu tạm)
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6177 |
Huyện Thăng Bình |
Tuyến QL 14E - Xã Bình Đào |
Từ Trạm thuế số 6 - đến cầu sắt
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6178 |
Huyện Thăng Bình |
Tuyến QL 14E - Xã Bình Đào |
Từ ngã 3 mộ tộc Nguyễn (ngã ba cầu tạm) - đến giáp xã Bình Triều
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6179 |
Huyện Thăng Bình |
Tuyến QL 14E - Xã Bình Đào |
Từ cầu sắt - đến giáp xã Bình Triều
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6180 |
Huyện Thăng Bình |
Tuyến Đông Trường Giang (ĐH 2) - Xã Bình Đào |
Từ giáp xã Bình Dương - đến hết nhà ông Nguyễn Tấn Ảnh (đối diện nhà bà Trần Thị Dầm)
|
650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6181 |
Huyện Thăng Bình |
Tuyến Đông Trường Giang (ĐH 2) - Xã Bình Đào |
Từ nhà ông Nguyễn Duy Tân - đến hết nhà ông Dương Thành Đồng (đối diện Trường mẫu giáo Bình Đào)
|
780.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6182 |
Huyện Thăng Bình |
Tuyến Đông Trường Giang (ĐH 2) - Xã Bình Đào |
Từ nhà ông Bùi Tre - đến đường nối từ đường cứu hộ, cứu nạn đến Quốc lộ 1A (tại ngã ba Cây Cốc)
|
1.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6183 |
Huyện Thăng Bình |
Tuyến Đông Trường Giang (ĐH 2) - Xã Bình Đào |
Từ đường nối từ đường cứu hộ, cứu nạn - đến Quốc lộ 1A (tại ngã ba Cây Cốc) đến hết nhà bà Nguyễn Thị Lệ Dung (ngã tư Vân Tiên)
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6184 |
Huyện Thăng Bình |
Tuyến Đông Trường Giang (ĐH 2) - Xã Bình Đào |
Từ hết nhà bà Nguyễn Thị Lệ Dung (ngã tư Vân Tiên) - đến giáp ranh giới xã Bình Hải
|
650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6185 |
Huyện Thăng Bình |
Tuyến Ngọc Phô – Bình Tịnh (ĐH 9) - Xã Bình Đào |
Từ ranh giới xã Bình Triều (cầu Bà Gần) - đến Kênh N22/6
|
770.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6186 |
Huyện Thăng Bình |
Tuyến Ngọc Phô – Bình Tịnh (ĐH 9) - Xã Bình Đào |
Từ kênh N22/6 - đến hết nhà ông Trần Đăng Mân (đối diện nhà ông Trần Hà)
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6187 |
Huyện Thăng Bình |
Tuyến Ngọc Phô – Bình Tịnh (ĐH 9) - Xã Bình Đào |
Từ nhà ông Trần Ngọc Anh - đến ranh giới xã Bình Minh
|
650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6188 |
Huyện Thăng Bình |
Xã Bình Đào |
Đường nối từ đường cứu hộ, cứu nạn - đến ranh giới xã Bình Minh
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6189 |
Huyện Thăng Bình |
Tuyến đường 129 đoạn đi qua xã Bình Đào - Xã Bình Đào |
Tuyến đường 129 đoạn đi qua xã Bình Đào
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6190 |
Huyện Thăng Bình |
Khu vực quanh chợ Trà Đóa - Xã Bình Đào |
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6191 |
Huyện Thăng Bình |
Khu Tái định cư Bình Đào (Theo QĐ 3233/QĐ-UBND) - Xã Bình Đào |
Theo mặt cắt đường 1-1 70 m
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6192 |
Huyện Thăng Bình |
Khu Tái định cư Bình Đào (Theo QĐ 3233/QĐ-UBND) - Xã Bình Đào |
Theo mặt cắt đường 2-2 85 m
|
1.105.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6193 |
Huyện Thăng Bình |
Khu Tái định cư Bình Đào (Theo QĐ 3233/QĐ-UBND) - Xã Bình Đào |
Theo mặt cắt đường 3-3 50 m
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6194 |
Huyện Thăng Bình |
Khu Tái định cư Bình Đào (Theo QĐ 430/QĐ-UBND) - Xã Bình Đào |
Đường bê tông 5m (3,5+1,5)
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6195 |
Huyện Thăng Bình |
Khu Tái định cư Bình Đào (Theo QĐ 430/QĐ-UBND) - Xã Bình Đào |
Đường bê tông 7m (5,5+1,5)
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6196 |
Huyện Thăng Bình |
Khu Tái định cư Bình Đào (Theo QĐ 430/QĐ-UBND) - Xã Bình Đào |
Đường bê tông 8,5m (1,5+3,5+1,5)
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6197 |
Huyện Thăng Bình |
Các tuyến còn lại - Xã Bình Đào |
Từ giáp đường QL14E - đến hết trường Nguyễn Thị Minh Khai
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6198 |
Huyện Thăng Bình |
Các tuyến còn lại - Xã Bình Đào |
Từ ngã ba đi trường đi trường Nguyễn Thị Minh Khai - đến giáp bờ sông Trường Giang
|
750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6199 |
Huyện Thăng Bình |
Các khu vực nằm trong vị trí 1 đất nông nghiệp - Xã Bình Đào |
Các đường liên thôn
|
460.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6200 |
Huyện Thăng Bình |
Các khu vực nằm trong vị trí 1 đất nông nghiệp - Xã Bình Đào |
Các đường liên tổ, liên xóm
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |