14:49 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Nam: Phân tích chi tiết và cơ hội đầu tư hấp dẫn

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Quảng Nam được điều chỉnh theo Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021. Với tiềm năng phát triển hạ tầng và du lịch, tỉnh đang mở ra nhiều cơ hội đầu tư bất động sản giá trị.

Phân tích giá đất tại Quảng Nam và những yếu tố nổi bật

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Quảng Nam dao động mạnh tùy thuộc vào khu vực. Tại thành phố Tam Kỳ, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh, giá đất dao động từ 15 triệu đến 40 triệu đồng/m², đặc biệt tại các khu vực gần các trục đường lớn và trung tâm hành chính.

Trong khi đó, tại thành phố Hội An, nơi được UNESCO công nhận là di sản thế giới, giá đất có thể lên tới 70 triệu đồng/m² tại các khu vực gần trung tâm du lịch và bãi biển.

Các huyện ven biển như Điện Bàn, Duy Xuyên và Thăng Bình có giá đất dao động từ 10 triệu đến 25 triệu đồng/m², nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nghỉ dưỡng và khu đô thị ven biển.

Ở các huyện miền núi và vùng xa hơn như Nam Trà My hay Đông Giang, giá đất thấp hơn, chỉ từ 2 triệu đến 8 triệu đồng/m², tạo cơ hội cho các nhà đầu tư dài hạn.

So với các tỉnh thành lân cận như Đà Nẵng hay Thừa Thiên Huế, giá đất tại Quảng Nam còn ở mức hợp lý.

Tuy nhiên, với tốc độ phát triển nhanh chóng về du lịch và hạ tầng, giá đất tại đây được dự báo sẽ tiếp tục tăng trong thời gian tới, đặc biệt ở các khu vực gần các dự án trọng điểm.

Tiềm năng bất động sản tại Quảng Nam cơ hội đầu tư từ hạ tầng và du lịch

Quảng Nam đang trở thành một trong những điểm đến đầu tư hấp dẫn nhất tại khu vực miền Trung nhờ vào sự phát triển đồng bộ về hạ tầng và du lịch.

Các dự án lớn như cao tốc Đà Nẵng – Quảng Ngãi, sân bay Chu Lai, và các tuyến giao thông ven biển không chỉ thúc đẩy sự kết nối mà còn tạo ra tiềm năng lớn cho thị trường bất động sản tại đây.

Du lịch là ngành mũi nhọn của Quảng Nam, với các điểm đến nổi tiếng như phố cổ Hội An, Cù Lao Chàm, thánh địa Mỹ Sơn và hàng loạt bãi biển tuyệt đẹp như An Bàng, Cửa Đại.

Ngành du lịch đang kéo theo sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nghỉ dưỡng cao cấp, khách sạn và khu vui chơi giải trí, góp phần làm tăng giá trị bất động sản tại khu vực này.

Ngoài ra, Quảng Nam còn có lợi thế từ khu kinh tế mở Chu Lai, nơi tập trung các dự án công nghiệp, logistics và năng lượng tái tạo.

Các khu vực xung quanh khu kinh tế này đang chứng kiến sự gia tăng về nhu cầu đất công nghiệp và nhà ở, mở ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư.

Có thể thấy, Quảng Nam không chỉ hấp dẫn với giá trị bất động sản hiện tại mà còn nhờ vào những tiềm năng phát triển dài hạn.

Các dự án quy hoạch khu đô thị mới, cùng với sự gia tăng của dân số và nhu cầu nhà ở, đang tạo ra động lực lớn cho thị trường bất động sản. Việc cải thiện hạ tầng, từ giao thông đến các dịch vụ tiện ích, giúp nâng cao chất lượng sống và giá trị bất động sản.

Với sự phát triển vượt bậc về hạ tầng, du lịch và công nghiệp, Quảng Nam đang là một điểm đến đầu tư bất động sản đầy triển vọng.

Giá đất cao nhất tại Quảng Nam là: 1.000.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Nam là: 3.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Nam là: 2.265.062 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Quảng Nam
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1247
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
5301 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Lãnh (Đất trong khu dân cư) 43.000 39.000 37.000 35.000 - Đất trồng cây hàng năm
5302 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Châu (Đất trong khu dân cư) 45.000 41.000 39.000 37.000 - Đất trồng cây hàng năm
5303 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Cẩm (Đất trong khu dân cư) 43.000 39.000 37.000 35.000 - Đất trồng cây hàng năm
5304 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Hà (Đất trong khu dân cư) 43.000 39.000 37.000 35.000 - Đất trồng cây hàng năm
5305 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Sơn (Đất trong khu dân cư) 43.000 39.000 37.000 35.000 - Đất trồng cây hàng năm
5306 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Thọ (Đất trong khu dân cư) 45.000 41.000 39.000 37.000 - Đất trồng cây hàng năm
5307 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Mỹ (Đất trong khu dân cư) 45.000 41.000 39.000 37.000 - Đất trồng cây hàng năm
5308 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Cảnh (Đất trong khu dân cư) 45.000 41.000 39.000 37.000 - Đất trồng cây hàng năm
5309 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Phong (Đất trong khu dân cư) 45.000 41.000 39.000 37.000 - Đất trồng cây hàng năm
5310 Huyện Tiên Phước Thị trấn Tiên Kỳ (Đất trong khu dân cư) 52.000 48.000 46.000 - - Đất trồng cây hàng năm
5311 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Lộc (Đất trong khu dân cư) 43.000 39.000 37.000 35.000 - Đất trồng cây lâu năm
5312 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Lập (Đất trong khu dân cư) 41.000 37.000 35.000 33.000 - Đất trồng cây lâu năm
5313 Huyện Tiên Phước Xã Tiên An (Đất trong khu dân cư) 41.000 37.000 35.000 33.000 - Đất trồng cây lâu năm
5314 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Hiệp (Đất trong khu dân cư) 41.000 37.000 35.000 33.000 - Đất trồng cây lâu năm
5315 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Ngọc (Đất trong khu dân cư) 41.000 37.000 35.000 33.000 - Đất trồng cây lâu năm
5316 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Lãnh (Đất trong khu dân cư) 41.000 37.000 35.000 33.000 - Đất trồng cây lâu năm
5317 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Châu (Đất trong khu dân cư) 43.000 39.000 37.000 35.000 - Đất trồng cây lâu năm
5318 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Cẩm (Đất trong khu dân cư) 41.000 37.000 35.000 33.000 - Đất trồng cây lâu năm
5319 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Hà (Đất trong khu dân cư) 41.000 37.000 35.000 33.000 - Đất trồng cây lâu năm
5320 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Sơn (Đất trong khu dân cư) 41.000 37.000 35.000 33.000 - Đất trồng cây lâu năm
5321 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Thọ (Đất trong khu dân cư) 43.000 39.000 37.000 35.000 - Đất trồng cây lâu năm
5322 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Mỹ (Đất trong khu dân cư) 43.000 39.000 37.000 35.000 - Đất trồng cây lâu năm
5323 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Cảnh (Đất trong khu dân cư) 43.000 39.000 37.000 35.000 - Đất trồng cây lâu năm
5324 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Phong (Đất trong khu dân cư) 43.000 39.000 37.000 35.000 - Đất trồng cây lâu năm
5325 Huyện Tiên Phước Thị trấn Tiên Kỳ (Đất trong khu dân cư) 50.000 46.000 44.000 - - Đất trồng cây lâu năm
5326 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Lộc (Đất trong khu dân cư) 43.000 39.000 37.000 35.000 - Đất nuôi trồng thủy sản
5327 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Lập (Đất trong khu dân cư) 41.000 37.000 35.000 33.000 - Đất nuôi trồng thủy sản
5328 Huyện Tiên Phước Xã Tiên An (Đất trong khu dân cư) 41.000 37.000 35.000 33.000 - Đất nuôi trồng thủy sản
5329 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Hiệp (Đất trong khu dân cư) 41.000 37.000 35.000 33.000 - Đất nuôi trồng thủy sản
5330 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Ngọc (Đất trong khu dân cư) 41.000 37.000 35.000 33.000 - Đất nuôi trồng thủy sản
5331 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Lãnh (Đất trong khu dân cư) 41.000 37.000 35.000 33.000 - Đất nuôi trồng thủy sản
5332 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Châu (Đất trong khu dân cư) 43.000 39.000 37.000 35.000 - Đất nuôi trồng thủy sản
5333 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Cẩm (Đất trong khu dân cư) 41.000 37.000 35.000 33.000 - Đất nuôi trồng thủy sản
5334 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Hà (Đất trong khu dân cư) 41.000 37.000 35.000 33.000 - Đất nuôi trồng thủy sản
5335 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Sơn (Đất trong khu dân cư) 41.000 37.000 35.000 33.000 - Đất nuôi trồng thủy sản
5336 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Thọ (Đất trong khu dân cư) 43.000 39.000 37.000 35.000 - Đất nuôi trồng thủy sản
5337 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Mỹ (Đất trong khu dân cư) 43.000 39.000 37.000 35.000 - Đất nuôi trồng thủy sản
5338 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Cảnh (Đất trong khu dân cư) 43.000 39.000 37.000 35.000 - Đất nuôi trồng thủy sản
5339 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Phong (Đất trong khu dân cư) 43.000 39.000 37.000 35.000 - Đất nuôi trồng thủy sản
5340 Huyện Tiên Phước Thị trấn Tiên Kỳ (Đất trong khu dân cư) 50.000 46.000 44.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
5341 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Châu (Đất trong khu dân cư) 14.000 12.000 10.000 8.000 - Đất rừng sản xuất
5342 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Châu (Đất trong khu dân cư) 14.000 12.000 10.000 8.000 - Đất rừng phòng hộ
5343 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Châu (Đất trong khu dân cư) 14.000 12.000 10.000 8.000 - Đất rừng đặc dụng
5344 Huyện Thăng Bình Tuyến cầu bà Đặng đến Chùa Đồng Châu - Xã Bình Định Nam Từ cầu máng - đến chùa Đồng Châu 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5345 Huyện Thăng Bình Các tuyến còn lại - Xã Bình Định Nam Từ ngã tư thôn An Lộc - đến nhà bà Thủy (giáp đường Bình Phú đi Hồ Đông Tiễn) 115.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5346 Huyện Thăng Bình Các tuyến còn lại - Xã Bình Định Nam Từ kênh Cơ Bình (nhà ông Bình) - đến dưới ngã tư UBND xã (nhà ông Sơn) 140.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5347 Huyện Thăng Bình Các tuyến còn lại - Xã Bình Định Nam Đường mới mở từ giáp Bình Phú - đến Hồ Đông Tiễn 115.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5348 Huyện Thăng Bình Các tuyến còn lại - Xã Bình Định Nam Đường bê tông mới mở (Gò Dài) - đến giáp kênh Cơ Bình 140.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5349 Huyện Thăng Bình Các tuyến còn lại - Xã Bình Định Nam Từ ngã tư thôn An Lộc - đến cống ông Kim 115.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5350 Huyện Thăng Bình Các tuyến đường thôn Đồng Thanh Sơn - Xã Bình Định Nam Đường bê tông từ 3,0 m trở lên 105.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5351 Huyện Thăng Bình Các tuyến đường thôn Đồng Thanh Sơn - Xã Bình Định Nam Đường bê tông nhỏ hơn 3,0m 100.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5352 Huyện Thăng Bình Các tuyến đường thôn Đồng Thanh Sơn - Xã Bình Định Nam Đường đất còn lại 90.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5353 Huyện Thăng Bình Các tuyến đường tổ 1; 2; 3 thôn Châu Xuân. Các tuyến đường tổ 3 ; 4 ; 5; 6; thôn An Lộc - Xã Bình Định Nam Đường bê tông từ 3,0 m trở lên 100.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5354 Huyện Thăng Bình Các tuyến đường tổ 1; 2; 3 thôn Châu Xuân. Các tuyến đường tổ 3 ; 4 ; 5; 6; thôn An Lộc - Xã Bình Định Nam Đường bê tông nhỏ hơn 3,0m 90.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5355 Huyện Thăng Bình Các tuyến đường tổ 1; 2; 3 thôn Châu Xuân. Các tuyến đường tổ 3 ; 4 ; 5; 6; thôn An Lộc - Xã Bình Định Nam Đường đất còn lại 80.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5356 Huyện Thăng Bình Các tuyến đường tổ 4; 5; 6 thôn Châu Xuân. Các tuyến đường tổ 1 ; 2 ; thôn An Lộc - Xã Bình Định Nam Đường bê tông từ 3,0 m trở lên 90.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5357 Huyện Thăng Bình Các tuyến đường tổ 4; 5; 6 thôn Châu Xuân. Các tuyến đường tổ 1 ; 2 ; thôn An Lộc - Xã Bình Định Nam Đường bê tông nhỏ hơn 3,0m 80.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5358 Huyện Thăng Bình Các tuyến đường tổ 4; 5; 6 thôn Châu Xuân. Các tuyến đường tổ 1 ; 2 ; thôn An Lộc - Xã Bình Định Nam Đường đất còn lại 70.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5359 Huyện Thăng Bình Tuyến Quốc lộ 14E - Xã Bình Định Bắc Giáp Bình Quý - giáp cầu Ông Triệu 700.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5360 Huyện Thăng Bình Tuyến Quốc lộ 14E - Xã Bình Định Bắc Cầu Ông Triệu - Kênh Chính Đông 850.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5361 Huyện Thăng Bình Tuyến Quốc lộ 14E - Xã Bình Định Bắc Kênh Chính Đông - Giáp ranh giới xã Bình Trị (phía bắc hết nhà bà Hồ Thị Thu) 700.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5362 Huyện Thăng Bình Tuyến Quốc lộ 14E - Xã Bình Định Bắc Cống bà Xanh (Bình Trị) - Tường rào phía đông trường cấp THPT Lý Tự Trọng (phía nam nhà ông Nguyễn Tấn Long) 700.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5363 Huyện Thăng Bình Tuyến Quốc lộ 14E - Xã Bình Định Bắc Tường rào phía Đông Trường THPT Lý Tự Trọng (Bình Trị); (Phía Nam giáp nhà Nguyễn Tấn Long) - đến đường ĐH15 (Phía Bắc hết UBND xã Bình Trị) 870.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5364 Huyện Thăng Bình Tuyến Quốc lộ 14E - Xã Bình Định Bắc Từ đường ĐH 15 (Phía Bắc hết UBND xã Bình Trị) - đến hết ranh giới Bình Định Bắc 700.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5365 Huyện Thăng Bình Tuyến Bình Trị - Tiên Sơn (ĐH15) - Xã Bình Định Bắc đoạn từ giáp QL14E - cống gần nhà ông Quang (Ranh giới Bình Định Bắc – Bình Trị) 400.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5366 Huyện Thăng Bình Đường Mít Một (Tuyến giáp xã Quế Châu, Quế Thuận đi chợ Nón) - Xã Bình Định Bắc 230.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5367 Huyện Thăng Bình Xã Bình Định Bắc Tuyến từ QL 14E (gần nhà ông Nguyễn Hoàng, tổ 8/Đồng Dương) - giáp Bình Định Nam 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5368 Huyện Thăng Bình Tuyến đường ĐH20 - Xã Bình Định Bắc Nhà bà Trà Thị Quế - đến hết nhà đất ông Trà Tấn Thanh 125.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5369 Huyện Thăng Bình Tuyến đường ĐH20 - Xã Bình Định Bắc Từ giáp nhà đất ông Trà Tấn Thanh - đến ranh giới xã Quế Châu 105.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5370 Huyện Thăng Bình Đường ĐH18 - Xã Bình Định Bắc Tuyến từ QL 14E (gần Cà phê Nghĩa) - giáp công ty Bình An Phú (2/Bình An) 280.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5371 Huyện Thăng Bình Đường ĐH18 - Xã Bình Định Bắc Cổng an ninh trật tự thôn Bình An (cũ) - Phía Nam Cầu Xuân An 175.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5372 Huyện Thăng Bình Đường ĐH18 - Xã Bình Định Bắc Giáp Cầu Xuân An - Giáp đường Mít Một 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5373 Huyện Thăng Bình Đường ĐH26 - Xã Bình Định Bắc Từ giáp đường vào Bình Định Nam (Cầu Bà Đặng) - đến giáp đường ĐH15 175.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5374 Huyện Thăng Bình Các tuyến còn lại - Xã Bình Định Bắc Tuyến giáp đường ĐH15 (gần nhà ông Bùi Hùng) - nhà ông Thành (tổ 1 thôn Xuân Thái Tây) 175.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5375 Huyện Thăng Bình Các tuyến còn lại - Xã Bình Định Bắc Tuyến từ QL 14E (gần nhà ông 2 Khoa) - đến Cầu bà Tiến 95.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5376 Huyện Thăng Bình Các tuyến còn lại - Xã Bình Định Bắc Dọc kênh chính Đông - giáp xã Bình Định Nam 105.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5377 Huyện Thăng Bình Các tuyến còn lại - Xã Bình Định Bắc Cổng an ninh trật tự thôn Bình An (cũ) - Phía Nam Cầu Xuân An 125.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5378 Huyện Thăng Bình Các tuyến còn lại - Xã Bình Định Bắc Giáp Cầu Xuân An - Giáp đường Mít Một 100.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5379 Huyện Thăng Bình Các tuyến còn lại - Xã Bình Định Bắc Giáp QL 14E - đến cổng vào Phật Viện Đồng Dương 140.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5380 Huyện Thăng Bình Tuyến đường quanh chợ Bình Định Bắc - Xã Bình Định Bắc 525.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5381 Huyện Thăng Bình Các đường còn lại tổ 5,6,7,8 thôn Đồng Dương và tổ 1,2 Thôn Xuân Thái - Xã Bình Định Bắc Đường bê tông rộng >=3m 110.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5382 Huyện Thăng Bình Các đường còn lại tổ 5,6,7,8 thôn Đồng Dương và tổ 1,2 Thôn Xuân Thái - Xã Bình Định Bắc Đường bê tông rộng <3m 100.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5383 Huyện Thăng Bình Các đường còn lại tổ 5,6,7,8 thôn Đồng Dương và tổ 1,2 Thôn Xuân Thái - Xã Bình Định Bắc Các đường còn lại 90.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5384 Huyện Thăng Bình Các đường còn lại tổ 1,2,3 thôn Đồng Dương và tổ 5,6,7 thôn Xuân Thái - Xã Bình Định Bắc Đường bê tông rộng >=3m 100.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5385 Huyện Thăng Bình Các đường còn lại tổ 1,2,3 thôn Đồng Dương và tổ 5,6,7 thôn Xuân Thái - Xã Bình Định Bắc Đường bê tông rộng <3m 90.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5386 Huyện Thăng Bình Các đường còn lại tổ 1,2,3 thôn Đồng Dương và tổ 5,6,7 thôn Xuân Thái - Xã Bình Định Bắc Các đường còn lại 80.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5387 Huyện Thăng Bình Các đường còn lại tổ 4, thôn Đồng Dương và tổ 1,2,3,4 thôn Xuân An - Xã Bình Định Bắc Đường bê tông rộng >=3m 90.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5388 Huyện Thăng Bình Các đường còn lại tổ 4, thôn Đồng Dương và tổ 1,2,3,4 thôn Xuân An - Xã Bình Định Bắc Đường bê tông rộng <3m 80.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5389 Huyện Thăng Bình Các đường còn lại tổ 4, thôn Đồng Dương và tổ 1,2,3,4 thôn Xuân An - Xã Bình Định Bắc Các đường còn lại 70.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5390 Huyện Thăng Bình Tuyến Quốc Lộ 14E - Xã Bình Trị Kênh Chính Đông (Bình Định Bắc) - tường rào phía Đông trường THPT Lý Tự Trọng, phía Nam hết nhà ông Nguyễn Tấn Long 700.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5391 Huyện Thăng Bình Tuyến Quốc Lộ 14E - Xã Bình Trị Tường rào phía Đông Trường THPT Lý Tự Trọng ( phía Nam hết nhà ông Nguyễn Tấn Long) - Đường ĐH15 (Phía Bắc hết UBND xã Bình Trị) 850.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5392 Huyện Thăng Bình Tuyến Quốc Lộ 14E - Xã Bình Trị Đường ĐH15 (Phía Bắc hết UBND xã Bình Trị) - Giáp ranh giới xã Bình Lãnh 700.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5393 Huyện Thăng Bình Tuyến Bình Trị - Tiên Sơn (ĐH15) - Xã Bình Trị Từ giáp Quốc lộ 14E - Đường ĐH7 (ngã tư chợ Vinh Huy) 400.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5394 Huyện Thăng Bình Tuyến Bình Trị - Tiên Sơn (ĐH15) - Xã Bình Trị Từ đường ĐH 7 (ngã tư chợ Vinh Huy) - Tiên Sơn 245.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5395 Huyện Thăng Bình Tuyến Bình Trị - Tiên Sơn (ĐH15) - Xã Bình Trị Từ giáp Quốc lộ 14E - đến ngã 3 cổng làng văn hóa Châu Đức 245.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5396 Huyện Thăng Bình Tuyến Hà Châu - Bình Lãnh (ĐH7) - Xã Bình Trị Giáp ranh giới xã Bình Định Nam - đến bờ tường phía đông trường mẫu giáo (cũ) và bờ tường phía đông nhà ông Lê Văn Tâm 245.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5397 Huyện Thăng Bình Tuyến Hà Châu - Bình Lãnh (ĐH7) - Xã Bình Trị Từ tường phía đông trường mẫu giáo (cũ) và bờ tường phía đông nhà ông Lê Văn Tâm - đến cổng chào thôn vinh Nam (cũ) 400.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5398 Huyện Thăng Bình Tuyến Hà Châu - Bình Lãnh (ĐH7) - Xã Bình Trị Từ cổng chào thôn Vinh Nam cũ - Đến cầu sụp 245.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5399 Huyện Thăng Bình Tuyến Hà Châu - Bình Lãnh (ĐH7) - Xã Bình Trị Từ cầu sụp - đến ranh giới xã Bình Lãnh 140.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5400 Huyện Thăng Bình Khu vực quanh chợ Vinh Huy - Xã Bình Trị 350.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...