14:49 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Nam: Phân tích chi tiết và cơ hội đầu tư hấp dẫn

Bảng giá đất tại Quảng Nam được điều chỉnh theo Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021. Với tiềm năng phát triển hạ tầng và du lịch, tỉnh đang mở ra nhiều cơ hội đầu tư bất động sản giá trị.

Phân tích giá đất tại Quảng Nam và những yếu tố nổi bật

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Quảng Nam dao động mạnh tùy thuộc vào khu vực. Tại thành phố Tam Kỳ, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh, giá đất dao động từ 15 triệu đến 40 triệu đồng/m², đặc biệt tại các khu vực gần các trục đường lớn và trung tâm hành chính.

Trong khi đó, tại thành phố Hội An, nơi được UNESCO công nhận là di sản thế giới, giá đất có thể lên tới 70 triệu đồng/m² tại các khu vực gần trung tâm du lịch và bãi biển.

Các huyện ven biển như Điện Bàn, Duy Xuyên và Thăng Bình có giá đất dao động từ 10 triệu đến 25 triệu đồng/m², nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nghỉ dưỡng và khu đô thị ven biển.

Ở các huyện miền núi và vùng xa hơn như Nam Trà My hay Đông Giang, giá đất thấp hơn, chỉ từ 2 triệu đến 8 triệu đồng/m², tạo cơ hội cho các nhà đầu tư dài hạn.

So với các tỉnh thành lân cận như Đà Nẵng hay Thừa Thiên Huế, giá đất tại Quảng Nam còn ở mức hợp lý.

Tuy nhiên, với tốc độ phát triển nhanh chóng về du lịch và hạ tầng, giá đất tại đây được dự báo sẽ tiếp tục tăng trong thời gian tới, đặc biệt ở các khu vực gần các dự án trọng điểm.

Tiềm năng bất động sản tại Quảng Nam cơ hội đầu tư từ hạ tầng và du lịch

Quảng Nam đang trở thành một trong những điểm đến đầu tư hấp dẫn nhất tại khu vực miền Trung nhờ vào sự phát triển đồng bộ về hạ tầng và du lịch.

Các dự án lớn như cao tốc Đà Nẵng – Quảng Ngãi, sân bay Chu Lai, và các tuyến giao thông ven biển không chỉ thúc đẩy sự kết nối mà còn tạo ra tiềm năng lớn cho thị trường bất động sản tại đây.

Du lịch là ngành mũi nhọn của Quảng Nam, với các điểm đến nổi tiếng như phố cổ Hội An, Cù Lao Chàm, thánh địa Mỹ Sơn và hàng loạt bãi biển tuyệt đẹp như An Bàng, Cửa Đại.

Ngành du lịch đang kéo theo sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nghỉ dưỡng cao cấp, khách sạn và khu vui chơi giải trí, góp phần làm tăng giá trị bất động sản tại khu vực này.

Ngoài ra, Quảng Nam còn có lợi thế từ khu kinh tế mở Chu Lai, nơi tập trung các dự án công nghiệp, logistics và năng lượng tái tạo.

Các khu vực xung quanh khu kinh tế này đang chứng kiến sự gia tăng về nhu cầu đất công nghiệp và nhà ở, mở ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư.

Có thể thấy, Quảng Nam không chỉ hấp dẫn với giá trị bất động sản hiện tại mà còn nhờ vào những tiềm năng phát triển dài hạn.

Các dự án quy hoạch khu đô thị mới, cùng với sự gia tăng của dân số và nhu cầu nhà ở, đang tạo ra động lực lớn cho thị trường bất động sản. Việc cải thiện hạ tầng, từ giao thông đến các dịch vụ tiện ích, giúp nâng cao chất lượng sống và giá trị bất động sản.

Với sự phát triển vượt bậc về hạ tầng, du lịch và công nghiệp, Quảng Nam đang là một điểm đến đầu tư bất động sản đầy triển vọng.

Giá đất cao nhất tại Quảng Nam là: 1.000.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Nam là: 3.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Nam là: 2.265.062 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Quảng Nam
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1247

Mua bán nhà đất tại Quảng Nam

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Quảng Nam
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
4801 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 2 - Xã Tiên An Đoạn từ ngã ba vào nhà ông Tỵ - đến hết đất bà Lê Thị Hạnh 420.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4802 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 2 - Xã Tiên An Đoạn từ đất ông Lê Minh Toàn - đến cầu Nước Sôi 560.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4803 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 2 - Xã Tiên An Đoạn từ cầu Nước Sôi - đến giáp xã Tiên Lập 490.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4804 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 4 - Xã Tiên An Đoạn từ ngã ba đi thôn 4 - đến giáp cầu Suối Khởi 630.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4805 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 4 - Xã Tiên An Đoạn từ cầu Suối Khởi - đến giáp Tiên Cảnh 525.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4806 Huyện Tiên Phước Tuyến đường tránh lũ - Xã Tiên An Đoạn đường từ ngã 3 Bà Ba Xoang - đến đầu cầu Suối Rang 700.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4807 Huyện Tiên Phước Tuyến đường tránh lũ - Xã Tiên An Đoạn đường từ cầu Suối Rang - đến hết đất ông Nguyễn Văn Toán 455.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4808 Huyện Tiên Phước Xã Tiên An Đoạn từ đất ông Trần Quyền - đến hết nhà sinh hoạt cộng đồng thôn 420.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4809 Huyện Tiên Phước Xã Tiên An Đoạn từ giáp nhà sinh hoạt cộng đồng thôn - đến giáp Tiên Hiệp 350.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4810 Huyện Tiên Phước Xã Tiên An Đoạn từ đầu cầu sông Trạm - đến giáp Tiên Cảnh 213.500 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4811 Huyện Tiên Phước Xã Tiên An Đoạn từ ngã ba Bà Xang - đến hồ Thành Công 175.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4812 Huyện Tiên Phước Khu dân cư còn lại - Xã Tiên An Đường bê tông rộng >= 3m 140.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4813 Huyện Tiên Phước Khu dân cư còn lại - Xã Tiên An Đường bê tông rộng < 3m và đường đất rộng > = 3m 126.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4814 Huyện Tiên Phước Khu dân cư còn lại - Xã Tiên An Các đường và khu dân cư còn lại 112.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4815 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 2 - Xã Tiên Lập Đoạn đường từ giáp xã Tiên Thọ - đến đất ông Trần Văn Hùng 455.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4816 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 2 - Xã Tiên Lập Từ giáp đất ông Trần Văn Hùng - đến nhà văn hóa thôn 4 630.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4817 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 2 - Xã Tiên Lập Đoạn từ nhà văn hóa thôn 4 - đến hết đất ông Trần Văn Thiên 455.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4818 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 2 - Xã Tiên Lập Đoạn từ giáp đất ông Trần Văn Thiên - đến hết đất ông Nguyễn Văn Lễ, bà Nguyễn Thị Hương 385.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4819 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 2 - Xã Tiên Lập Đoạn từ giáp đất ông Nguyễn Văn Lễ, bà Nguyễn Thị Hương - đến hết đất ông Trương Văn Lê, Võ Hay 560.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4820 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 2 - Xã Tiên Lập Đoạn từ giáp đất ông Trường Văn Lê, Võ Hay - đến giáp cống Xoài 385.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4821 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 2 - Xã Tiên Lập Đoạn đường từ giáp cống Xoài - đến giáp đất Bưu điện văn hóa 630.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4822 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 2 - Xã Tiên Lập Đoạn từ Bưu điện văn hóa - đến cầu ông Bách 805.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4823 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 2 - Xã Tiên Lập Đoạn từ cầu ông Bách - đến giáp xã Tiên An 385.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4824 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH7 - Đi Tiên Lộc - Xã Tiên Lập Tuyến đường từ ngã ba bà Nghĩa thôn 4 - đến hết đất bà Hường Thị Sen 420.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4825 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH7 - Đi Tiên Lộc - Xã Tiên Lập Từ ngã ba tuyến ĐH7 đi xã Tiên Lộc 350.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4826 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH14 - Đi Tam Lãnh - Xã Tiên Lập Từ đất ông Lê Đình Ân - đến giáp xã Tam Lãnh 315.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4827 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Lập Tuyến đường từ ngã ba cầu ông Bách - đến hết đất ông Nguyễn Văn Dũng 400.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4828 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Lập Tuyến từ giáp đất ông Nguyễn Văn Dũng - đến làng Suối Dưa 350.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4829 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Lập Từ làng suối Dưa - đến giáp xã Trà Đông, huyện Bắc Trà My 250.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4830 Huyện Tiên Phước Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Lập Đường bê tông rộng >= 3m 140.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4831 Huyện Tiên Phước Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Lập Đường bê tông rộng < 3m và đường đất rộng > = 3m 126.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4832 Huyện Tiên Phước Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Lập Các đường và khu dân cư còn lại 112.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4833 Huyện Tiên Phước Đường ĐH 3 - Xã Tiên Lộc Đoạn đường từ đất ông Thành và bà Hà - đến hết nghĩa trang liệt sỹ 840.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4834 Huyện Tiên Phước Đường ĐH 3 - Xã Tiên Lộc Đoạn từ giáp nghĩa trang liệt sỹ - đến hết đất ông Võ Ngọc Điền, bà Lan 630.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4835 Huyện Tiên Phước Đường ĐH 3 - Xã Tiên Lộc Đoạn từ giáp đất ông Võ Ngọc Điền, bà Lan - đến giáp thôn 7 xã Tiên Thọ 525.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4836 Huyện Tiên Phước Đường ĐH 3 - Xã Tiên Lộc Đoạn từ giáp đất ông Sáu, bà Hà - đến hết đất ông Viên, ông Trực 665.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4837 Huyện Tiên Phước Đường ĐH 3 - Xã Tiên Lộc Đoạn đường từ giáp đất ông Viên, ông Trực - đến giáp cầu sông Đong 595.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4838 Huyện Tiên Phước Đường ĐH 7 - Xã Tiên Lộc Đoạn từ trước UBND xã - đến hết đất ông Quang, ông Mẫn 630.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4839 Huyện Tiên Phước Đường ĐH 7 - Xã Tiên Lộc Đoạn từ giáp đất ông Quang, ông Mẫn - đến giáp cầu sông Tiên (thôn 4) 455.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4840 Huyện Tiên Phước Đường ĐH 7 - Xã Tiên Lộc Đoạn từ cầu sông Tiên (thôn 4) - đến suối Chu Ổ 315.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4841 Huyện Tiên Phước Đường ĐH 7 - Xã Tiên Lộc Đoạn từ suối Chu Ổ - đến giáp Tiên Lập 245.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4842 Huyện Tiên Phước Đường ĐH 4 - Xã Tiên Lộc Đoạn từ giáp đất ông Thành, bà Hà - đến giáp cầu Tiên Giang 595.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4843 Huyện Tiên Phước Đường ĐH 4 - Xã Tiên Lộc Đoạn từ cầu Tiên Giang - đến hết đất ông Định, bà Hoa 350.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4844 Huyện Tiên Phước Đường ĐH 4 - Xã Tiên Lộc Đoạn từ giáp đất ông Định, bà Hoa - đến giáp Tiên Cảnh 245.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4845 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Lộc Đoạn từ cầu sông Đong - đến giáp thôn 5 Tiên Thọ 224.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4846 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Lộc Đoạn từ cầu Vườn Nha - đến hết đất ông Đoàn Đây thôn 3 224.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4847 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Lộc Đoạn từ ĐH3 - đến cầu Đá thôn 1 224.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4848 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Lộc Đoạn từ cầu đá - đến hết đất ông Chức thôn 1 175.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4849 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Lộc Đoạn từ ĐH3 (trường tiểu học) - đến hết đất ông Trương Quý 245.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4850 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Lộc Đoạn từ giáp đất ông Trương Quý - đến cầu Song Đong mới thôn 2 196.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4851 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Lộc Đoạn từ ĐH 7 - đến giáp thôn 6 Tiên Thọ 224.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4852 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Lộc Đoạn từ ĐH7 - đến giáp đất ông Tiện thôn 5 224.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4853 Huyện Tiên Phước Đường tránh lũ qua Tiên Lộc - Xã Tiên Lộc 266.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4854 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Lộc Đoạn từ ĐH 7 đến ĐH 4 (ĐX 3-4) - ến ĐH 4 (ĐX 3-4) 175.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4855 Huyện Tiên Phước Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Lộc Đường bê tông rộng >= 3m 140.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4856 Huyện Tiên Phước Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Lộc Đường bê tông rộng < 3m và đường đất rộng > = 3m 126.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4857 Huyện Tiên Phước Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Lộc Các đường và khu dân cư còn lại 112.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4858 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 6 - Xã Tiên Ngọc Đoạn từ hết đất ông Thành - đến hết đất ông Thi 630.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4859 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 6 - Xã Tiên Ngọc Đoạn từ giáp đất ông Thi về phía Tiên Lãnh - đến Trạm y tế cũ 525.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4860 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 6 - Xã Tiên Ngọc Đoạn từ giáp đất ông Thành - đến cầu Hố Liễu 455.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4861 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 6 - Xã Tiên Ngọc Đoạn từ Cầu Hố Liễu - đến hết đất Nguyễn Nhiên 350.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4862 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 6 - Xã Tiên Ngọc Đoạn từ ngã ba vào UBND xã - đến hết đất Trần Hải Á 455.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4863 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 6 - Xã Tiên Ngọc Hai bên tuyến đường ĐH còn lại 280.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4864 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Ngọc Đoạn đường từ giáp đất ông Trần Hải Á - đến ngã ba nhà ông Tận 280.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4865 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Ngọc Đoạn từ ngã ba nhà ông Tân - đến cầu Hóc Hoạ thôn 3 210.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4866 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Ngọc Đoạn đường trước UBND xã đi cầu Vực Sịa 280.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4867 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Ngọc Đoạn đường từ Trường Mẫu giáo cũ - đến cầu Vực Sịa 210.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4868 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Ngọc Hai bên tuyến đường ĐH 10 175.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4869 Huyện Tiên Phước Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Ngọc Đường bê tông rộng >= 3m 140.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4870 Huyện Tiên Phước Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Ngọc Đường bê tông rộng < 3m và đường đất rộng > = 3m 126.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4871 Huyện Tiên Phước Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Ngọc Các đường và khu dân cư còn lại 112.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4872 Huyện Tiên Phước Tuyến quốc lộ 40B - Xã Tiên Thọ Đoạn đường từ giáp xã Tam Dân - đến giáp thửa đất ông Tưởng, ông Huỳnh Quảng 900.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4873 Huyện Tiên Phước Tuyến quốc lộ 40B - Xã Tiên Thọ Đoạn từ thửa đất ông Tưởng, ông Huỳnh Quảng - đến kho lương thực cũ, hết thửa đất nhà bà Hòe 975.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4874 Huyện Tiên Phước Tuyến quốc lộ 40B - Xã Tiên Thọ Đoạn đường từ kho lương thực cũ, giáp đất nhà bà Hòe - đến hết trường cấp II 1.250.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4875 Huyện Tiên Phước Tuyến quốc lộ 40B - Xã Tiên Thọ Đoạn đường từ đất xây dựng trường cấp II - đến Cầu Vôi 1.450.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4876 Huyện Tiên Phước Tuyến quốc lộ 40B - Xã Tiên Thọ Đoạn từ Cầu Vôi - đến giáp đất vườn ông Thâm 1.150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4877 Huyện Tiên Phước Tuyến quốc lộ 40B - Xã Tiên Thọ Đoạn từ đất nhà ông Thâm - đến cầu cả Bé 975.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4878 Huyện Tiên Phước Tuyến quốc lộ 40B - Xã Tiên Thọ Từ cầu cả Bé - đến giáp Tiên Kỳ 600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4879 Huyện Tiên Phước Các tuyến đường xung quanh chợ - Xã Tiên Thọ Đoạn đường vào chợ mới Tiên Thọ dãy Khu A, Khu B, khu C 1.200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4880 Huyện Tiên Phước Tuyến đường Tiên Thọ - Tiên Lập (ĐH2) - Xã Tiên Thọ Đoạn đường từ Tượng Đài Cây Cốc - đến cống ông Trần Thanh Minh 1.050.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4881 Huyện Tiên Phước Tuyến đường Tiên Thọ - Tiên Lập (ĐH2) - Xã Tiên Thọ Đoạn đường từ cống ông Trần Thanh Minh - đến hết đất ông Phụng 950.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4882 Huyện Tiên Phước Tuyến đường Tiên Thọ - Tiên Lập (ĐH2) - Xã Tiên Thọ Đoạn đường từ giáp đất ông Phụng - đến hết đất ông Tư (Dưỡng) 800.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4883 Huyện Tiên Phước Tuyến đường Tiên Thọ - Tiên Lập (ĐH2) - Xã Tiên Thọ Đoạn đường từ giáp đất ông Tư (Dưỡng) - đến hết đất ông Tĩnh 400.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4884 Huyện Tiên Phước Tuyến đường Tiên Thọ - Tiên Lập (ĐH2) - Xã Tiên Thọ Đoạn từ giáp thửa đất ông Tĩnh - đến hết đất ông Thương (Ngã 3 cây khế) 475.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4885 Huyện Tiên Phước Tuyến đường Tiên Thọ - Tiên Lập (ĐH2) - Xã Tiên Thọ Đoạn từ giáp thửa đất ông Thương (Ngã 3 cây khế) - đến giáp Tiên Lập 375.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4886 Huyện Tiên Phước Tuyến đường Tiên Thọ - Tiên Lộc (ĐH3) - Xã Tiên Thọ Tuyến đường từ ngã ba vào thôn 7 - đến hết đất Nghĩa trang liệt sĩ 900.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4887 Huyện Tiên Phước Tuyến đường Tiên Thọ - Tiên Lộc (ĐH3) - Xã Tiên Thọ Từ nghĩa trang liệt sĩ - đến Giáp Tiên Lộc 550.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4888 Huyện Tiên Phước Các tuyến đường khác - Xã Tiên Thọ Tuyến từ QL40B - đi cụm công nghiệp Tài Đa 525.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4889 Huyện Tiên Phước Các tuyến đường khác - Xã Tiên Thọ Tuyến đường từ nhà ông Phan Dũng (đường vào bãi đá) - đến hết đất ông Phan Tuấn 450.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4890 Huyện Tiên Phước Các tuyến đường khác - Xã Tiên Thọ Tuyến từ bưu điện Tiên Thọ - đến hết đất ông Trần Đơn Phương 500.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4891 Huyện Tiên Phước Các tuyến đường khác - Xã Tiên Thọ Tuyến từ ngã ba cây khế - đến cầu Đập Mây 450.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4892 Huyện Tiên Phước Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Thọ Đường bê tông rộng >= 3m 100.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4893 Huyện Tiên Phước Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Thọ Đường bê tông rộng < 3m và đường đất rộng > = 3m 90.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4894 Huyện Tiên Phước Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Thọ Các đường và khu dân cư còn lại 80.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4895 Huyện Tiên Phước Quốc lộ 40B - Xã Tiên Cảnh Đoạn từ cầu Tiên Phước - đến giáp đất ông Xuân, ông Công 900.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4896 Huyện Tiên Phước Quốc lộ 40B - Xã Tiên Cảnh Đoạn từ đất ông Xuân, ông Công - đến hết đất ông Dũng 850.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4897 Huyện Tiên Phước Quốc lộ 40B - Xã Tiên Cảnh Đoạn giáp đất ông Dũng - đến hết đất bà Lý 800.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4898 Huyện Tiên Phước Quốc lộ 40B - Xã Tiên Cảnh Đoạn từ ngã ba Nam Quảng Nam - đến hết đất bà Hà, giáp đất ông Linh 875.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4899 Huyện Tiên Phước Quốc lộ 40B - Xã Tiên Cảnh Đoạn từ giáp đất bà Hà, đất ông Linh - đến hết đất ông Tân 825.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4900 Huyện Tiên Phước Quốc lộ 40B - Xã Tiên Cảnh Đoạn từ giáp đất ông Tân - đến đường vào đập Đá Vách 950.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn