14:49 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Nam: Phân tích chi tiết và cơ hội đầu tư hấp dẫn

Bảng giá đất tại Quảng Nam được điều chỉnh theo Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021. Với tiềm năng phát triển hạ tầng và du lịch, tỉnh đang mở ra nhiều cơ hội đầu tư bất động sản giá trị.

Phân tích giá đất tại Quảng Nam và những yếu tố nổi bật

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Quảng Nam dao động mạnh tùy thuộc vào khu vực. Tại thành phố Tam Kỳ, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh, giá đất dao động từ 15 triệu đến 40 triệu đồng/m², đặc biệt tại các khu vực gần các trục đường lớn và trung tâm hành chính.

Trong khi đó, tại thành phố Hội An, nơi được UNESCO công nhận là di sản thế giới, giá đất có thể lên tới 70 triệu đồng/m² tại các khu vực gần trung tâm du lịch và bãi biển.

Các huyện ven biển như Điện Bàn, Duy Xuyên và Thăng Bình có giá đất dao động từ 10 triệu đến 25 triệu đồng/m², nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nghỉ dưỡng và khu đô thị ven biển.

Ở các huyện miền núi và vùng xa hơn như Nam Trà My hay Đông Giang, giá đất thấp hơn, chỉ từ 2 triệu đến 8 triệu đồng/m², tạo cơ hội cho các nhà đầu tư dài hạn.

So với các tỉnh thành lân cận như Đà Nẵng hay Thừa Thiên Huế, giá đất tại Quảng Nam còn ở mức hợp lý.

Tuy nhiên, với tốc độ phát triển nhanh chóng về du lịch và hạ tầng, giá đất tại đây được dự báo sẽ tiếp tục tăng trong thời gian tới, đặc biệt ở các khu vực gần các dự án trọng điểm.

Tiềm năng bất động sản tại Quảng Nam cơ hội đầu tư từ hạ tầng và du lịch

Quảng Nam đang trở thành một trong những điểm đến đầu tư hấp dẫn nhất tại khu vực miền Trung nhờ vào sự phát triển đồng bộ về hạ tầng và du lịch.

Các dự án lớn như cao tốc Đà Nẵng – Quảng Ngãi, sân bay Chu Lai, và các tuyến giao thông ven biển không chỉ thúc đẩy sự kết nối mà còn tạo ra tiềm năng lớn cho thị trường bất động sản tại đây.

Du lịch là ngành mũi nhọn của Quảng Nam, với các điểm đến nổi tiếng như phố cổ Hội An, Cù Lao Chàm, thánh địa Mỹ Sơn và hàng loạt bãi biển tuyệt đẹp như An Bàng, Cửa Đại.

Ngành du lịch đang kéo theo sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nghỉ dưỡng cao cấp, khách sạn và khu vui chơi giải trí, góp phần làm tăng giá trị bất động sản tại khu vực này.

Ngoài ra, Quảng Nam còn có lợi thế từ khu kinh tế mở Chu Lai, nơi tập trung các dự án công nghiệp, logistics và năng lượng tái tạo.

Các khu vực xung quanh khu kinh tế này đang chứng kiến sự gia tăng về nhu cầu đất công nghiệp và nhà ở, mở ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư.

Có thể thấy, Quảng Nam không chỉ hấp dẫn với giá trị bất động sản hiện tại mà còn nhờ vào những tiềm năng phát triển dài hạn.

Các dự án quy hoạch khu đô thị mới, cùng với sự gia tăng của dân số và nhu cầu nhà ở, đang tạo ra động lực lớn cho thị trường bất động sản. Việc cải thiện hạ tầng, từ giao thông đến các dịch vụ tiện ích, giúp nâng cao chất lượng sống và giá trị bất động sản.

Với sự phát triển vượt bậc về hạ tầng, du lịch và công nghiệp, Quảng Nam đang là một điểm đến đầu tư bất động sản đầy triển vọng.

Giá đất cao nhất tại Quảng Nam là: 1.000.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Nam là: 3.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Nam là: 2.265.062 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Quảng Nam
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1247

Mua bán nhà đất tại Quảng Nam

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Quảng Nam
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
4101 Huyện Tiên Phước Đường Lê Vĩnh Khanh 2.100.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4102 Huyện Tiên Phước Đường Trần Ngọc Sương 4.900.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4103 Huyện Tiên Phước Đường Trần Huỳnh 2.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4104 Huyện Tiên Phước Đường Hoàng Sa 2.240.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4105 Huyện Tiên Phước Đường Trần Quý Cáp 3.500.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4106 Huyện Tiên Phước Đường Cây Cốc 1.680.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4107 Huyện Tiên Phước Đường Nguyễn Đình Tựu 1.960.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4108 Huyện Tiên Phước Đường Nga Sơn 2.100.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4109 Huyện Tiên Phước Đường Lê Cơ 1.680.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4110 Huyện Tiên Phước Đường Hồ Truyền 1.890.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4111 Huyện Tiên Phước Đường Đặng Thùy Trâm Từ giáp đường Phan Châu Trinh - đến cổng bệnh viện Tiên Phước, hết đất bà Nguyễn Thị Tiến 1.680.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4112 Huyện Tiên Phước Đường Nguyễn Du 1.540.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4113 Huyện Tiên Phước Tuyến quốc lộ 40B Từ ngã ba đường Nam Quảng Nam, giáp đất ông Kiệt - đến ngã ba đường vào C2 2.415.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4114 Huyện Tiên Phước Tuyến quốc lộ 40B Từ ngã ba đường vào C2 - đến cầu bà Thóa 1.680.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4115 Huyện Tiên Phước Tuyến quốc lộ 40B Từ cầu bà Thóa - đến giáp đất xã Tiên Thọ 1.050.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4116 Huyện Tiên Phước Tuyến quốc lộ 40B Từ ngã ba đường Nam Quảng Nam - đến cầu Tiên Phước 2.030.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4117 Huyện Tiên Phước Đường tránh lũ đi thôn Phái Bắc Từ giáp đường Tôn Đức Thắng - đến hết đất bà Hạnh 1.260.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4118 Huyện Tiên Phước Đường tránh lũ đi thôn Phái Bắc Từ giáp đất bà Hạnh - đến hết đất ông Thiệt, hết đất bà Yến 665.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4119 Huyện Tiên Phước Thị trấn Tiên Kỳ Hai bên các tuyến đường xung quanh chợ mới 2.450.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4120 Huyện Tiên Phước Thị trấn Tiên Kỳ Đoạn từ giáp đất Hiệu vàng Kim Lộc Vui - đến hết đất ông Thản 1.680.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4121 Huyện Tiên Phước Thị trấn Tiên Kỳ Đoạn từ giáp đất bà Vui, bà Hải, sau nhà bà Liên - đến giáp đường 10/3 1.680.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4122 Huyện Tiên Phước Thị trấn Tiên Kỳ Đường vào sân vận động 1.680.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4123 Huyện Tiên Phước Thị trấn Tiên Kỳ Đoạn từ giáp đường 10/3 - đến giáp đường kè Sông Tiên 1.890.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4124 Huyện Tiên Phước Thị trấn Tiên Kỳ Đoạn giáp đường Huỳnh Thúc Kháng - đến cầu trên đỉnh kè 2.450.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4125 Huyện Tiên Phước Thị trấn Tiên Kỳ Từ cầu trên đỉnh kè mới - đến giáp đường Nam Quảng Nam 1.680.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4126 Huyện Tiên Phước Thị trấn Tiên Kỳ Từ giáp đầu cầu Bình An - đến hết đất bà Oanh 1.260.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4127 Huyện Tiên Phước Thị trấn Tiên Kỳ Đường vào Huyện ủy 1.890.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4128 Huyện Tiên Phước Thị trấn Tiên Kỳ Đoạn từ sân vận động trường Huỳnh Thúc Kháng - đến giáp đường Huỳnh Thúc Kháng 1.190.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4129 Huyện Tiên Phước Thị trấn Tiên Kỳ Đoạn từ đường Huỳnh Thúc Kháng - đến hết đất ông Lộc, ông Mai 1.330.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4130 Huyện Tiên Phước Thị trấn Tiên Kỳ Đoạn từ ngã ba bà Xù - đến giáp cầu Song Đong 595.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4131 Huyện Tiên Phước Thị trấn Tiên Kỳ Đoạn từ cầu Sơn Yên - đến giáp đất xã Tiên Châu 840.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4132 Huyện Tiên Phước Thị trấn Tiên Kỳ Khu vực đất ở phía sau Khu dân cư tuyến từ đất ông Thân - đến giáp Trung tâm Hội nghị 770.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4133 Huyện Tiên Phước Thị trấn Tiên Kỳ Đoạn từ giáp đường 10/3 (cầu Bình An 2) - đến giáp đường kè sông Tiên 1.260.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4134 Huyện Tiên Phước Khu vực khối phố Tiên Bình, Bình Phước, thôn Bình An, thôn An Trung Đường bê tông > = 3m 448.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4135 Huyện Tiên Phước Khu vực khối phố Tiên Bình, Bình Phước, thôn Bình An, thôn An Trung Đường bê tông rộng < 3m và đường đất > = 3m 364.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4136 Huyện Tiên Phước Khu vực khối phố Tiên Bình, Bình Phước, thôn Bình An, thôn An Trung Các đường và khu dân cư còn lại 294.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4137 Huyện Tiên Phước Khu vực thôn Hữu Lâm, thôn An Tây, thôn An Đông, thôn Tây Đông, thôn Phái Bắc Đường bê tông > = 3m 378.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4138 Huyện Tiên Phước Khu vực thôn Hữu Lâm, thôn An Tây, thôn An Đông, thôn Tây Đông, thôn Phái Bắc Đường bê tông rộng < 3m và đường đất > = 3m 315.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4139 Huyện Tiên Phước Khu vực thôn Hữu Lâm, thôn An Tây, thôn An Đông, thôn Tây Đông, thôn Phái Bắc Các đường và khu dân cư còn lại 245.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4140 Huyện Tiên Phước Đường Huỳnh Thúc Kháng Từ Chi cục thuế, Bưu điện - đến cầu sông Tiên mới 3.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4141 Huyện Tiên Phước Đường Huỳnh Thúc Kháng Từ tim ngã tư Bưu điện - đến tim ngã tư UBMTTQVN huyện 2.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4142 Huyện Tiên Phước Đường Tôn Đức Thắng Từ ngã tư Bưu điện - đến cầu Bình An 3.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4143 Huyện Tiên Phước Đường Tôn Đức Thắng Từ Cầu Bình An - đến giáp đường tránh lũ 1.950.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4144 Huyện Tiên Phước Đường Tôn Đức Thắng Từ đường tránh lũ - đến giáp đất ông Học, hết đất ông Kiệt, ngã ba nam Quảng Nam 2.150.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4145 Huyện Tiên Phước Đường 10/3 Từ cầu Bình An 2 - đến giáp đường Huỳnh Thúc Kháng 3.300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4146 Huyện Tiên Phước Đường 10/3 Từ giáp đường Huỳnh Thúc Kháng - đến giáp đường Nguyễn Đình Tựu và đường Trần Huỳnh 3.850.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4147 Huyện Tiên Phước Đường 10/3 Từ đường Nguyễn Đình Tựu và đường Trần Huỳnh - đến cống gần nhà ông Chuẩn 4.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4148 Huyện Tiên Phước Đường 10/3 Từ cống gần nhà ông Chuẩn - đến giáp đường Phan Châu Trinh 3.300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4149 Huyện Tiên Phước Đường Phan Châu Trinh Từ giáp đường 10/3 - đến hết đất bà Lựu, ông Ánh 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4150 Huyện Tiên Phước Đường Phan Châu Trinh Từ giáp đất bà Lựu, ông Ánh - đến hết đất ông Tờ, ông Dũng 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4151 Huyện Tiên Phước Đường Phan Châu Trinh Từ giáp đất ông Tờ, ông Dũng - đến cầu Sơn Yên 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4152 Huyện Tiên Phước Đường Lê Vĩnh Huy 2.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4153 Huyện Tiên Phước Đường Lê Vĩnh Khanh 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4154 Huyện Tiên Phước Đường Trần Ngọc Sương 3.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4155 Huyện Tiên Phước Đường Trần Huỳnh 2.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4156 Huyện Tiên Phước Đường Hoàng Sa 1.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4157 Huyện Tiên Phước Đường Trần Quý Cáp 2.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4158 Huyện Tiên Phước Đường Cây Cốc 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4159 Huyện Tiên Phước Đường Nguyễn Đình Tựu 1.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4160 Huyện Tiên Phước Đường Nga Sơn 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4161 Huyện Tiên Phước Đường Lê Cơ 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4162 Huyện Tiên Phước Đường Hồ Truyền 1.350.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4163 Huyện Tiên Phước Đường Đặng Thùy Trâm Từ giáp đường Phan Châu Trinh - đến cổng bệnh viện Tiên Phước, hết đất bà Nguyễn Thị Tiến 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4164 Huyện Tiên Phước Đường Nguyễn Du 1.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4165 Huyện Tiên Phước Tuyến quốc lộ 40B Từ ngã ba đường Nam Quảng Nam, giáp đất ông Kiệt - đến ngã ba đường vào C2 1.725.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4166 Huyện Tiên Phước Tuyến quốc lộ 40B Từ ngã ba đường vào C2 - đến cầu bà Thóa 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4167 Huyện Tiên Phước Tuyến quốc lộ 40B Từ cầu bà Thóa - đến giáp đất xã Tiên Thọ 750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4168 Huyện Tiên Phước Tuyến quốc lộ 40B Từ ngã ba đường Nam Quảng Nam - đến cầu Tiên Phước 1.450.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4169 Huyện Tiên Phước Đường tránh lũ đi thôn Phái Bắc Từ giáp đường Tôn Đức Thắng - đến hết đất bà Hạnh 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4170 Huyện Tiên Phước Đường tránh lũ đi thôn Phái Bắc Từ giáp đất bà Hạnh - đến hết đất ông Thiệt, hết đất bà Yến 475.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4171 Huyện Tiên Phước Thị trấn Tiên Kỳ Hai bên các tuyến đường xung quanh chợ mới 1.750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4172 Huyện Tiên Phước Thị trấn Tiên Kỳ Đoạn từ giáp đất Hiệu vàng Kim Lộc Vui - đến hết đất ông Thản 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4173 Huyện Tiên Phước Thị trấn Tiên Kỳ Đoạn từ giáp đất bà Vui, bà Hải, sau nhà bà Liên - đến giáp đường 10/3 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4174 Huyện Tiên Phước Thị trấn Tiên Kỳ Đường vào sân vận động 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4175 Huyện Tiên Phước Thị trấn Tiên Kỳ Đoạn từ giáp đường 10/3 - đến giáp đường kè Sông Tiên 1.350.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4176 Huyện Tiên Phước Thị trấn Tiên Kỳ Đoạn giáp đường Huỳnh Thúc Kháng - đến cầu trên đỉnh kè 1.750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4177 Huyện Tiên Phước Thị trấn Tiên Kỳ Từ cầu trên đỉnh kè mới - đến giáp đường Nam Quảng Nam 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4178 Huyện Tiên Phước Thị trấn Tiên Kỳ Từ giáp đầu cầu Bình An - đến hết đất bà Oanh 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4179 Huyện Tiên Phước Thị trấn Tiên Kỳ Đường vào Huyện ủy 1.350.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4180 Huyện Tiên Phước Thị trấn Tiên Kỳ Đoạn từ sân vận động trường Huỳnh Thúc Kháng - đến giáp đường Huỳnh Thúc Kháng 850.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4181 Huyện Tiên Phước Thị trấn Tiên Kỳ Đoạn từ đường Huỳnh Thúc Kháng - đến hết đất ông Lộc, ông Mai 950.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4182 Huyện Tiên Phước Thị trấn Tiên Kỳ Đoạn từ ngã ba bà Xù - đến giáp cầu Song Đong 425.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4183 Huyện Tiên Phước Thị trấn Tiên Kỳ Đoạn từ cầu Sơn Yên - đến giáp đất xã Tiên Châu 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4184 Huyện Tiên Phước Thị trấn Tiên Kỳ Khu vực đất ở phía sau Khu dân cư tuyến từ đất ông Thân - đến giáp Trung tâm Hội nghị 550.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4185 Huyện Tiên Phước Thị trấn Tiên Kỳ Đoạn từ giáp đường 10/3 (cầu Bình An 2) - đến giáp đường kè sông Tiên 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4186 Huyện Tiên Phước Khu vực khối phố Tiên Bình, Bình Phước, thôn Bình An, thôn An Trung Đường bê tông > = 3m 320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4187 Huyện Tiên Phước Khu vực khối phố Tiên Bình, Bình Phước, thôn Bình An, thôn An Trung Đường bê tông rộng < 3m và đường đất > = 3m 260.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4188 Huyện Tiên Phước Khu vực khối phố Tiên Bình, Bình Phước, thôn Bình An, thôn An Trung Các đường và khu dân cư còn lại 210.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4189 Huyện Tiên Phước Khu vực thôn Hữu Lâm, thôn An Tây, thôn An Đông, thôn Tây Đông, thôn Phái Bắc Đường bê tông > = 3m 270.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4190 Huyện Tiên Phước Khu vực thôn Hữu Lâm, thôn An Tây, thôn An Đông, thôn Tây Đông, thôn Phái Bắc Đường bê tông rộng < 3m và đường đất > = 3m 225.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4191 Huyện Tiên Phước Khu vực thôn Hữu Lâm, thôn An Tây, thôn An Đông, thôn Tây Đông, thôn Phái Bắc Các đường và khu dân cư còn lại 175.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4192 Huyện Tiên Phước Tuyến quốc lộ 40B - Xã Tiên Thọ Đoạn đường từ giáp xã Tam Dân - đến giáp thửa đất ông Tưởng, ông Huỳnh Quảng 1.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
4193 Huyện Tiên Phước Tuyến quốc lộ 40B - Xã Tiên Thọ Đoạn từ thửa đất ông Tưởng, ông Huỳnh Quảng - đến kho lương thực cũ, hết thửa đất nhà bà Hòe 1.950.000 - - - - Đất ở nông thôn
4194 Huyện Tiên Phước Tuyến quốc lộ 40B - Xã Tiên Thọ Đoạn đường từ kho lương thực cũ, giáp đất nhà bà Hòe - đến hết trường cấp II 2.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
4195 Huyện Tiên Phước Tuyến quốc lộ 40B - Xã Tiên Thọ Đoạn đường từ đất xây dựng trường cấp II - đến Cầu Vôi 2.900.000 - - - - Đất ở nông thôn
4196 Huyện Tiên Phước Tuyến quốc lộ 40B - Xã Tiên Thọ Đoạn từ Cầu Vôi - đến giáp đất vườn ông Thâm 2.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
4197 Huyện Tiên Phước Tuyến quốc lộ 40B - Xã Tiên Thọ Đoạn từ đất nhà ông Thâm - đến cầu cả Bé 1.950.000 - - - - Đất ở nông thôn
4198 Huyện Tiên Phước Tuyến quốc lộ 40B - Xã Tiên Thọ Từ cầu cả Bé - đến giáp Tiên Kỳ 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
4199 Huyện Tiên Phước Các tuyến đường xung quanh chợ - Xã Tiên Thọ Đoạn đường vào chợ mới Tiên Thọ dãy Khu A, Khu B, khu C 2.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
4200 Huyện Tiên Phước Tuyến đường Tiên Thọ - Tiên Lập (ĐH2) - Xã Tiên Thọ Đoạn đường từ Tượng Đài Cây Cốc - đến cống ông Trần Thanh Minh 2.100.000 - - - - Đất ở nông thôn