14:49 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Nam: Phân tích chi tiết và cơ hội đầu tư hấp dẫn

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Quảng Nam được điều chỉnh theo Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021. Với tiềm năng phát triển hạ tầng và du lịch, tỉnh đang mở ra nhiều cơ hội đầu tư bất động sản giá trị.

Phân tích giá đất tại Quảng Nam và những yếu tố nổi bật

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Quảng Nam dao động mạnh tùy thuộc vào khu vực. Tại thành phố Tam Kỳ, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh, giá đất dao động từ 15 triệu đến 40 triệu đồng/m², đặc biệt tại các khu vực gần các trục đường lớn và trung tâm hành chính.

Trong khi đó, tại thành phố Hội An, nơi được UNESCO công nhận là di sản thế giới, giá đất có thể lên tới 70 triệu đồng/m² tại các khu vực gần trung tâm du lịch và bãi biển.

Các huyện ven biển như Điện Bàn, Duy Xuyên và Thăng Bình có giá đất dao động từ 10 triệu đến 25 triệu đồng/m², nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nghỉ dưỡng và khu đô thị ven biển.

Ở các huyện miền núi và vùng xa hơn như Nam Trà My hay Đông Giang, giá đất thấp hơn, chỉ từ 2 triệu đến 8 triệu đồng/m², tạo cơ hội cho các nhà đầu tư dài hạn.

So với các tỉnh thành lân cận như Đà Nẵng hay Thừa Thiên Huế, giá đất tại Quảng Nam còn ở mức hợp lý.

Tuy nhiên, với tốc độ phát triển nhanh chóng về du lịch và hạ tầng, giá đất tại đây được dự báo sẽ tiếp tục tăng trong thời gian tới, đặc biệt ở các khu vực gần các dự án trọng điểm.

Tiềm năng bất động sản tại Quảng Nam cơ hội đầu tư từ hạ tầng và du lịch

Quảng Nam đang trở thành một trong những điểm đến đầu tư hấp dẫn nhất tại khu vực miền Trung nhờ vào sự phát triển đồng bộ về hạ tầng và du lịch.

Các dự án lớn như cao tốc Đà Nẵng – Quảng Ngãi, sân bay Chu Lai, và các tuyến giao thông ven biển không chỉ thúc đẩy sự kết nối mà còn tạo ra tiềm năng lớn cho thị trường bất động sản tại đây.

Du lịch là ngành mũi nhọn của Quảng Nam, với các điểm đến nổi tiếng như phố cổ Hội An, Cù Lao Chàm, thánh địa Mỹ Sơn và hàng loạt bãi biển tuyệt đẹp như An Bàng, Cửa Đại.

Ngành du lịch đang kéo theo sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nghỉ dưỡng cao cấp, khách sạn và khu vui chơi giải trí, góp phần làm tăng giá trị bất động sản tại khu vực này.

Ngoài ra, Quảng Nam còn có lợi thế từ khu kinh tế mở Chu Lai, nơi tập trung các dự án công nghiệp, logistics và năng lượng tái tạo.

Các khu vực xung quanh khu kinh tế này đang chứng kiến sự gia tăng về nhu cầu đất công nghiệp và nhà ở, mở ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư.

Có thể thấy, Quảng Nam không chỉ hấp dẫn với giá trị bất động sản hiện tại mà còn nhờ vào những tiềm năng phát triển dài hạn.

Các dự án quy hoạch khu đô thị mới, cùng với sự gia tăng của dân số và nhu cầu nhà ở, đang tạo ra động lực lớn cho thị trường bất động sản. Việc cải thiện hạ tầng, từ giao thông đến các dịch vụ tiện ích, giúp nâng cao chất lượng sống và giá trị bất động sản.

Với sự phát triển vượt bậc về hạ tầng, du lịch và công nghiệp, Quảng Nam đang là một điểm đến đầu tư bất động sản đầy triển vọng.

Giá đất cao nhất tại Quảng Nam là: 1.000.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Nam là: 3.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Nam là: 2.265.062 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Quảng Nam
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1247
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
4101 Huyện Tiên Phước Tuyến quốc lộ 40B - Xã Tiên Hiệp Đoạn từ giáp thửa đất ông Chín, ông Tuấn - đến hết đất bà Mai Thị Khương 420.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4102 Huyện Tiên Phước Tuyến quốc lộ 40B - Xã Tiên Hiệp Đoạn từ giáp thửa đất bà Mai Thị Khương - đến giáp ranh xã Trà Dương huyện Bắc Trà My 315.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4103 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 2 - Xã Tiên Hiệp Đoạn đường từ hội thánh Tin lành, ông Tuấn - đến giáp đất ông Nguyễn Văn Năm, giáp đất ông Hùng Châu 525.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4104 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 2 - Xã Tiên Hiệp Đoạn đường từ đất ông Nguyễn Văn Năm, đất ông Hùng Châu - đến giáp cầu Thiên Lu 455.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4105 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 2 - Xã Tiên Hiệp Đoạn đường từ cầu Thiên Lu - đến hết đất bà Nguyễn Thị Liễu 385.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4106 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 2 - Xã Tiên Hiệp Đoạn đường từ giáp đất bà Nguyễn Thị Liễu - đến giáp Tiên An 350.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4107 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 6 - Xã Tiên Hiệp Đoạn đường từ trường Quang Trung - đến hết đất ông Minh, ông Thành 595.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4108 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 6 - Xã Tiên Hiệp Đoạn đường từ giáp đất ông Minh, ông Thành - đến hết cầu Ván 490.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4109 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 6 - Xã Tiên Hiệp Đoạn đường từ cầu Ván - đến hết đất ông Lâm, ông Ánh 595.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4110 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 6 - Xã Tiên Hiệp Đoạn đường từ giáp đất ông Lâm, ông Ánh - đến giáp Tiên Ngọc 350.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4111 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 10 - Xã Tiên Hiệp Đoạn đường từ trạm y tế xã Tiên Hiệp, nhà bà Tiên - đến giáp trường mẫu giáo cơ sở thôn 1, thửa đất ông Lụt 350.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4112 Huyện Tiên Phước Các tuyến đường còn lại - Xã Tiên Hiệp Đường bê tông rộng >= 3m 140.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4113 Huyện Tiên Phước Các tuyến đường còn lại - Xã Tiên Hiệp Đường bê tông rộng < 3m và đường đất rộng > = 3m 126.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4114 Huyện Tiên Phước Các tuyến đường còn lại - Xã Tiên Hiệp Các đường và đất khu dân cư còn lại 112.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4115 Huyện Tiên Phước Đường ĐH - Xã Tiên Phong Từ giáp Tiên Mỹ - đến hết đất ông Trà Ngô Hòa 385.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4116 Huyện Tiên Phước Đường ĐH - Xã Tiên Phong Từ đất giáp ông Trà Ngô Hòa - đến đất bà Vin, đối diện ruộng ông Thúy thôn 2 434.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4117 Huyện Tiên Phước Đường ĐH - Xã Tiên Phong Từ giáp đất bà Vin, đối diện ruộng ông Thúy thôn 2 - đến hết đất Trương Ngọc Liên, ruộng lúa 490.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4118 Huyện Tiên Phước Đường ĐH - Xã Tiên Phong Từ giáp đất Trương Ngọc Liên, ruộng lúa - đến cầu Một Cột 525.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4119 Huyện Tiên Phước Đường ĐH - Xã Tiên Phong Từ giáp cầu một Cột - đến hết đất ông Nguyễn Quốc Thịnh, hết đất ông Vĩnh 560.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4120 Huyện Tiên Phước Đường ĐH - Xã Tiên Phong Từ giáp đất ông Nguyễn Quốc Thịnh, giáp đất ông Vĩnh - đến hết đất ông Xuân, đất ông Thành 595.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4121 Huyện Tiên Phước Đường ĐH - Xã Tiên Phong Đoạn từ giáp đất ông Xuân, ông Thành - đến hết đất ông Vũ Xuân Sơn, ông Võ Thành Mót 770.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4122 Huyện Tiên Phước Đường ĐH - Xã Tiên Phong Đoạn từ giáp đất ông Vũ Xuân Sơn , ông Võ Thành Mót - đến hết đất bà Tính, ông Lưu 686.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4123 Huyện Tiên Phước Đường ĐH - Xã Tiên Phong Đoạn từ giáp đất bà Tính, đất ông Lưu - đến trạm xá cũ, đường bê tông Địch Yên đi Tiên Thọ 595.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4124 Huyện Tiên Phước Đường ĐH - Xã Tiên Phong Đoạn từ trạm xá cũ, đường bê tông Địch Yên đi Tiên Thọ - đến hết Cầu bà Đồn 665.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4125 Huyện Tiên Phước Đường ĐH - Xã Tiên Phong Đoạn từ giáp cầu bà Đồn - đến cầu ông Thám 840.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4126 Huyện Tiên Phước Đường ĐH - Xã Tiên Phong Đoạn từ cầu ông Thám - đến đất ngã tư đường vào đội 11, đội 13 910.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4127 Huyện Tiên Phước Đường ĐH - Xã Tiên Phong Đoạn từ ngã tư đường vào đội 11, đội 13 - đến hết đất ông Tuyết, rộng lúa 770.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4128 Huyện Tiên Phước Đường ĐH - Xã Tiên Phong Đoạn từ giáp đất ông Tuyết, rộng lúa - đến giáp Tam Dân. 686.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4129 Huyện Tiên Phước Khu dân cư đồng bà Thiết - Xã Tiên Phong 560.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4130 Huyện Tiên Phước Đường ĐH3 giáp ranh xã Tam Vinh - huyện Phú Ninh - Xã Tiên Phong Tuyến đường từ đất Hai Đào, đất ông Sanh - đến hết đất ông Trần Sanh, ông Được 791.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4131 Huyện Tiên Phước Đường ĐH3 giáp ranh xã Tam Vinh - huyện Phú Ninh - Xã Tiên Phong Từ giáp đất ông Trần Sanh, ông Được - đến giáp Tam Vinh, Phú Ninh 630.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4132 Huyện Tiên Phước Đường ĐH3 giáp ranh xã Tam Vinh - huyện Phú Ninh - Xã Tiên Phong Tuyến đường từ cụm công nghiệp Tài Đa đi Tiên Thọ 455.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4133 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Phong Tuyến đường từ nhà ông Tiến, ngã ba bà Thảo - đến giáp đường vào nhà SHCĐ thôn 3 315.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4134 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Phong Tuyến đường từ nhà ông Lễ - đến nhà SHCĐ thôn 3 280.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4135 Huyện Tiên Phước Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Phong Đường bê tông rộng >= 3m 140.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4136 Huyện Tiên Phước Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Phong Đường bê tông rộng < 3m và đường đất rộng > = 3m 126.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4137 Huyện Tiên Phước Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Phong Các đường và khu dân cư còn lại 112.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4138 Huyện Tiên Phước Đường ĐH - Xã Tiên Mỹ Đoạn từ UBMTTQVN huyện - đến giáp đất ông Huỳnh, ông Bác 1.750.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4139 Huyện Tiên Phước Đường ĐH - Xã Tiên Mỹ Đoạn từ đất ông Huỳnh, ông Bác - đến cống gần nhà ông Trương 1.050.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4140 Huyện Tiên Phước Đường ĐH - Xã Tiên Mỹ Đoạn từ cống gần nhà ông Trương - đến cống bà Khoảnh 840.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4141 Huyện Tiên Phước Đường ĐH - Xã Tiên Mỹ Đoạn từ cống bà Khoảnh - đến cầu ông Huấn 1.050.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4142 Huyện Tiên Phước Đường ĐH - Xã Tiên Mỹ Đoạn từ cầu ông Huấn - đến hết đất ông Sỹ Trâm 700.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4143 Huyện Tiên Phước Đường ĐH - Xã Tiên Mỹ Đoạn từ giáp đất ông Sỹ Trâm - đến hết đất nhà văn hóa thôn Phú Xuân 560.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4144 Huyện Tiên Phước Đường ĐH - Xã Tiên Mỹ Đoạn từ giáp đất nhà văn hóa thôn Phú Xuân - đến giáp Tiên Phong 420.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4145 Huyện Tiên Phước Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Mỹ Đường bê tông đi Ao cá: đoạn từ đất Ngã ba nhà ông Thế - đến hết Ao cá 175.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4146 Huyện Tiên Phước Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Mỹ Đường bê tông rộng >= 3m 140.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4147 Huyện Tiên Phước Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Mỹ Đường bê tông rộng < 3m và đường đất rộng > = 3m 126.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4148 Huyện Tiên Phước Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Mỹ Các đường và khu dân cư còn lại 112.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4149 Huyện Tiên Phước Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Mỹ Đoạn từ giáp thôn Phái Bắc (Tiên Kỳ) - đến hết đất ông Vinh 245.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4150 Huyện Tiên Phước Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Mỹ Đoạn từ ngõ nhà ông Thuận (Đương) - đến hết nhà ông Nhân 196.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4151 Huyện Tiên Phước Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Mỹ Đường từ giáp đất ông Lân, bà Thủy - đến giáp Tiên Kỳ 196.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4152 Huyện Tiên Phước Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Mỹ Đường bê tông đi Trường Mẫu giáo: Đoạn từ giáp đất ông Hảo - đến hết đất ông Bút 210.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4153 Huyện Tiên Phước Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Mỹ Đoạn từ giáp đất nhà ông Bút - đến giáp đường ĐH 11 161.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4154 Huyện Tiên Phước Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Mỹ Đoạn từ cầu ông Huấn - đến hết đất ông Hùng 210.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4155 Huyện Tiên Phước Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Mỹ Đoạn từ giáp đất ông Hùng dốc Bùi 161.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4156 Huyện Tiên Phước Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Mỹ Đoạn còn lại 140.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4157 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐT 614 - Xã Tiên Sơn Đoạn từ giáp Tiên Cẩm - đến hết thửa đất ông Nguyễn Văn Sơn 455.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4158 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐT 614 - Xã Tiên Sơn Đoạn từ giáp thửa đất ông Nguyễn Văn Sơn - đến giáp cầu bà Ghé 350.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4159 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐT 614 - Xã Tiên Sơn Đoạn từ cầu bà Ghé - đến giáp đất ông Dương Văn Trường thôn 3 700.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4160 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐT 614 - Xã Tiên Sơn Đoạn từ đất ông Dương Văn Trường thôn 3 - đến giáp nghĩa trang liệt sỹ, hết đất ông Ký 840.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4161 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐT 614 - Xã Tiên Sơn Đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ, giáp đất ông Ký - đến hết cầu Đá Nhảy 560.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4162 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐT 614 - Xã Tiên Sơn Đoạn từ cầu Đá Nhảy - đến hết thửa đất ông Trần Đức Thiên 700.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4163 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐT 614 - Xã Tiên Sơn Đoạn từ giáp đất ông Trần Đức Thiên - đến hết đất ông Trần Bắc 385.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4164 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐT 614 - Xã Tiên Sơn Đoạn từ giáp đất ông Trần Bắc - đến giáp đất ông Võ Nga 245.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4165 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐT 614 - Xã Tiên Sơn Đoạn từ đất ông Võ Nga - đến giáp xã Bình Lâm 280.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4166 Huyện Tiên Phước Tuyến đường từ ngã ba bà Ghé đến hết đất bà Trương Thị Hường (ĐT 612) - Xã Tiên Sơn Đoạn từ ngã ba bà Ghé - đến đập Dầu Lai thôn 1 420.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4167 Huyện Tiên Phước Tuyến đường từ ngã ba bà Ghé đến hết đất bà Trương Thị Hường (ĐT 612) - Xã Tiên Sơn Đoạn từ đập Dầu Lai - đến hết giáp xã Bình Phú -Thăng Bình 280.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4168 Huyện Tiên Phước Tuyến đường từ giáp đường ÐT614 dến giáp đất Tiên Hà - Xã Tiên Sơn Ðoạn từ giáp đường ÐT 614 - đến hết thửa đất bà Nguyễn Thị Thống 490.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4169 Huyện Tiên Phước Tuyến đường từ giáp đường ÐT614 dến giáp đất Tiên Hà - Xã Tiên Sơn Ðoạn từ giáp thửa đất bà Nguyễn Thị Thống - đến hết thửa đất bà Trần Thị Nhung 385.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4170 Huyện Tiên Phước Tuyến đường từ giáp đường ÐT614 dến giáp đất Tiên Hà - Xã Tiên Sơn Đoạn từ giáp thửa đất bà Trần Thị Nhung - đến hết đất ông Trần Chín 210.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4171 Huyện Tiên Phước Tuyến đường từ giáp đường ÐT614 dến giáp đất Tiên Hà - Xã Tiên Sơn Đoạn từ giáp đất ông Trần Chín - đến giáp xã Tiên Hà 245.000 - - - - Đất ở đô thị
4172 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Sơn Đoạn giáp đường ĐT612 - đến giáp khu di tích Tỉnh Ủy 420.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4173 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Sơn Tuyến đường từ đất ở ông Chỉ - đến hết đất nhà sinh hoạt văn hoá thôn 2 280.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4174 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Sơn Từ giáp đất nhà sinh hoạt văn hoá thôn 2 - đến hết nhà đội 5 cũ 245.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4175 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Sơn Từ nhà đội 5 cũ - đến hết đất bà Ngô Thị Thể 210.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4176 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Sơn Tuyến đường từ sân bóng đá nhà đội 5 cũ đi ngã ba ông Diêu, ngã 3 ông Phước và - đến trước nhà ông Học thôn 2 175.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4177 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Sơn Tuyến đường từ ngã ba ông Hồng - đến ngõ ông Võ (thôn 1) 210.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4178 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Sơn Tuyến đường từ đất ông Nguyễn Đức Hùng - đến hết đất ông Trần Thanh Lạc 196.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4179 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Sơn Tuyến đường từ đường ĐT 614 - đến trước Bưu điện văn hóa đi đồng Phèn trên qua kề nghĩa trang liệt sỹ giáp lại đường ĐT 614 266.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4180 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Sơn Tuyến đường từ ĐT 614 kề nhà thầy Trí lên ông Nà và giáp lại ĐT 614 kề đất bà Cúc 210.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4181 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Sơn Tuyến đường từ ĐT 614 - đến cầu cây Sanh thôn 3 196.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4182 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Sơn Tuyến đường từ ĐT 614 - đến hết đường bê tông vào ngõ bà Lưỡng và từ ngã ba ông Sơn đến ngã ba đìa Cây Si 196.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4183 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Sơn Tuyến đường từ ngã ba Đìa Cây Si - đến hết đất ông Luận 175.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4184 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Sơn Tuyến đường từ đường ĐT 614 - đến ngõ ông Đặng Tấn Giới 196.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4185 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Sơn Tuyến đường từ đường ĐT 614 - đến cầu Đập Dài thôn 6 210.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4186 Huyện Tiên Phước Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Sơn Đường bê tông rộng >= 3m 140.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4187 Huyện Tiên Phước Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Sơn Đường bê tông rộng < 3m và đường đất rộng > = 3m 126.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4188 Huyện Tiên Phước Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Sơn Các đường và khu dân cư còn lại 112.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4189 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 6 - Xã Tiên Lãnh Đoạn từ giáp xã Tiên Ngọc - đến hết thửa đất ông Nguyễn Văn Sự, đường vào trại T54 525.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4190 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 6 - Xã Tiên Lãnh Đoạn từ giáp đất Nguyễn Văn Sự, đường vào trại T54 - đến hết thửa đất ông Dương Huệ 455.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4191 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 6 - Xã Tiên Lãnh Đoạn từ giáp đất ông Dương Huệ - đến cầu Vực Miếu 630.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4192 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 6 - Xã Tiên Lãnh Đoạn từ cầu Vực Miếu - đến đường GTNT đi thôn 6, đường GTNT đi thôn 1 805.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4193 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 6 - Xã Tiên Lãnh Đoạn từ đường GTNT đi thôn 6, đường GTNT đi thôn 1 - đến cầu hai Duân 770.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4194 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 6 - Xã Tiên Lãnh Đoạn từ cầu Hai Duân - đến hết đất ông Nguyễn Đình Thông 735.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4195 Huyện Tiên Phước Đoạn từ giáp đất ông Nguyễn Đình Thông đến hết đất ông Đấu, ông Năm thôn 8 - Tuyến đường ĐH 6 - Xã Tiên Lãnh Đoạn từ giáp đất ông Nguyễn Đình Thông - đến hết đất ông Nguyễn Văn Thương, đường GTNT đi thôn 5 700.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4196 Huyện Tiên Phước Đoạn từ giáp đất ông Nguyễn Đình Thông đến hết đất ông Đấu, ông Năm thôn 8- Tuyến đường ĐH 6 - Xã Tiên Lãnh Đoạn từ đất ông Nguyễn Văn Thương, đường GTNT đi thôn 5 - đến hết đất ông Đấu, ông Năm thôn 4 630.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4197 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 6 - Xã Tiên Lãnh Đoạn từ giáp đất ông Đấu, ông Năm thôn 8 - đến hết đất ông Trần Văn Em, ông Tuyên 595.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4198 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Lãnh Đoạn đường bê tông giáp đất ông Bình, ông Thu thôn 8 - đến hết đất đất ông Cưu thôn 8 665.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4199 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Lãnh Đoạn từ ngã ba giáp đất ông Hùng Yến, ông Châu - đến hết đất ông Lâm Văn Tưởng, hết đất ông Thương 630.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
4200 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Lãnh Từ giáp đất ông Lâm Văn Tưởng, đất ông Thương - đến Gò cây Su, sông Tum 420.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...