14:49 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Nam: Phân tích chi tiết và cơ hội đầu tư hấp dẫn

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Quảng Nam được điều chỉnh theo Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021. Với tiềm năng phát triển hạ tầng và du lịch, tỉnh đang mở ra nhiều cơ hội đầu tư bất động sản giá trị.

Phân tích giá đất tại Quảng Nam và những yếu tố nổi bật

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Quảng Nam dao động mạnh tùy thuộc vào khu vực. Tại thành phố Tam Kỳ, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh, giá đất dao động từ 15 triệu đến 40 triệu đồng/m², đặc biệt tại các khu vực gần các trục đường lớn và trung tâm hành chính.

Trong khi đó, tại thành phố Hội An, nơi được UNESCO công nhận là di sản thế giới, giá đất có thể lên tới 70 triệu đồng/m² tại các khu vực gần trung tâm du lịch và bãi biển.

Các huyện ven biển như Điện Bàn, Duy Xuyên và Thăng Bình có giá đất dao động từ 10 triệu đến 25 triệu đồng/m², nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nghỉ dưỡng và khu đô thị ven biển.

Ở các huyện miền núi và vùng xa hơn như Nam Trà My hay Đông Giang, giá đất thấp hơn, chỉ từ 2 triệu đến 8 triệu đồng/m², tạo cơ hội cho các nhà đầu tư dài hạn.

So với các tỉnh thành lân cận như Đà Nẵng hay Thừa Thiên Huế, giá đất tại Quảng Nam còn ở mức hợp lý.

Tuy nhiên, với tốc độ phát triển nhanh chóng về du lịch và hạ tầng, giá đất tại đây được dự báo sẽ tiếp tục tăng trong thời gian tới, đặc biệt ở các khu vực gần các dự án trọng điểm.

Tiềm năng bất động sản tại Quảng Nam cơ hội đầu tư từ hạ tầng và du lịch

Quảng Nam đang trở thành một trong những điểm đến đầu tư hấp dẫn nhất tại khu vực miền Trung nhờ vào sự phát triển đồng bộ về hạ tầng và du lịch.

Các dự án lớn như cao tốc Đà Nẵng – Quảng Ngãi, sân bay Chu Lai, và các tuyến giao thông ven biển không chỉ thúc đẩy sự kết nối mà còn tạo ra tiềm năng lớn cho thị trường bất động sản tại đây.

Du lịch là ngành mũi nhọn của Quảng Nam, với các điểm đến nổi tiếng như phố cổ Hội An, Cù Lao Chàm, thánh địa Mỹ Sơn và hàng loạt bãi biển tuyệt đẹp như An Bàng, Cửa Đại.

Ngành du lịch đang kéo theo sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nghỉ dưỡng cao cấp, khách sạn và khu vui chơi giải trí, góp phần làm tăng giá trị bất động sản tại khu vực này.

Ngoài ra, Quảng Nam còn có lợi thế từ khu kinh tế mở Chu Lai, nơi tập trung các dự án công nghiệp, logistics và năng lượng tái tạo.

Các khu vực xung quanh khu kinh tế này đang chứng kiến sự gia tăng về nhu cầu đất công nghiệp và nhà ở, mở ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư.

Có thể thấy, Quảng Nam không chỉ hấp dẫn với giá trị bất động sản hiện tại mà còn nhờ vào những tiềm năng phát triển dài hạn.

Các dự án quy hoạch khu đô thị mới, cùng với sự gia tăng của dân số và nhu cầu nhà ở, đang tạo ra động lực lớn cho thị trường bất động sản. Việc cải thiện hạ tầng, từ giao thông đến các dịch vụ tiện ích, giúp nâng cao chất lượng sống và giá trị bất động sản.

Với sự phát triển vượt bậc về hạ tầng, du lịch và công nghiệp, Quảng Nam đang là một điểm đến đầu tư bất động sản đầy triển vọng.

Giá đất cao nhất tại Quảng Nam là: 1.000.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Nam là: 3.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Nam là: 2.265.062 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Quảng Nam
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1247
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
17601 Huyện Nam Giang Đất 2 bên Quốc lộ 14D - Xã La Dê Đoạn từ Đài tưởng niệm - đến km73 100.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17602 Huyện Nam Giang Đất 2 bên Quốc lộ 14D - Xã La Dê Đoạn từ Km73 - đến Giáp Biên giới Việt Lào 125.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17603 Huyện Nam Giang Đường Đắc Ốc đi thôn Đắc Pênh - Xã La Dê Đoạn giáp QL 14D - đến cầu suối La Dê 75.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17604 Huyện Nam Giang Đường Đắc Ốc đi thôn Đắc Pênh - Xã La Dê Đoạn từ Cầu suối La Dê - đến cuối thôn Đắc Pênh 40.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17605 Huyện Nam Giang Xã La Dê Các tuyến đường bê tông còn lại trên địa bàn xã 35.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17606 Huyện Nam Giang Xã La Dê Các vị trí còn lại trên địa bàn xã La Dê 30.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17607 Huyện Nam Giang Đường liên xã - Xã Đắc Tôi Đoạn đường từ giáp ranh xã Chà Vàl - đến giáp trụ sở UBND xã Đắc Tôi (phía Chà Vàl) 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17608 Huyện Nam Giang Đường liên xã - Xã Đắc Tôi Từ giáp trụ sở UBND (phía Chà Vàl) - đến giáp ranh giới xã Đắc Pre 50.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17609 Huyện Nam Giang Đường liên xã - Xã Đắc Tôi Đường giao thông La la (đoạn từ đầu đường giao thông La La (ngã tư) - đến giáp ranh giới xã Đắc Pre-Đắc Tôi) 45.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17610 Huyện Nam Giang Đường giao thông liên thôn - Xã Đắc Tôi Đoạn từ khu TT hành chính xã - đến cuối thôn Đắc Rích 50.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17611 Huyện Nam Giang Đường giao thông liên thôn - Xã Đắc Tôi Đoạn từ Nhà Ông Zơ Râm Mói - đến giáp ranh xã Chà Vàl thôn Lơ Bơ B 40.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17612 Huyện Nam Giang Đường giao thông liên thôn - Xã Đắc Tôi Đoạn từ nhà ông Zơ Râm Nó - đến nhà văn hóa thôn Đắc Tà Vâng 40.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17613 Huyện Nam Giang Đường giao thông liên thôn - Xã Đắc Tôi Đoạn từ ngã 3 cầu Chà poai xóm 10 - đến giáp nhà ông Hiên Hốt thôn 56b 35.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17614 Huyện Nam Giang Đường giao thông liên thôn - Xã Đắc Tôi Đoạn từ ngã ba nhà ông Zơ Râm Vực - đến nhà ông Zơ Râm Thiệu 35.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17615 Huyện Nam Giang Xã Đắc Tôi Các tuyến đường bê tông nông thôn trên địa bàn xã 35.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17616 Huyện Nam Giang Xã Đắc Tôi Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Đắc Tôi 30.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17617 Huyện Nam Giang Đường liên xã - Xã Đắk Pre Đoạn giáp ranh xã Đắc Pre-Đắc Tôi - đến cầu thôn 56A-56B 50.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17618 Huyện Nam Giang Đường liên xã - Xã Đắk Pre Đoạn từ cầu 56A-56B - đến Cầu Đắc Pre-Đắc Pring 45.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17619 Huyện Nam Giang Đường liên xã - Xã Đắk Pre Đoạn từ Cầu Đắc Pre-Đắc Pring - đến giáp ranh giới xã Đắc Pre-Đắc Pring 40.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17620 Huyện Nam Giang Đường liên xã - Xã Đắk Pre Đoạn từ Cầu Đắc Pre - Đắc Pring - đến nhà ông Hiên Vưn 40.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17621 Huyện Nam Giang Đường liên xã - Xã Đắk Pre Đường giao thông La La: Đoạn giáp xã Đắc Tôi - đến giáp đường tuần tra biên giới trên địa phận xã Đắc Pre 45.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17622 Huyện Nam Giang Đường liên thôn - Xã Đắk Pre Đoạn từ Cầu thôn 56A-56B - đến giáp ranh giới xã Chà Vàl đi Cần Đon (đồi Pơ Chíp ) 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17623 Huyện Nam Giang Đường liên thôn - Xã Đắk Pre Đoạn từ cầu 56A-56B - đến Cầu E83 40.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17624 Huyện Nam Giang Xã Đắk Pre Các tuyến đường bê tông trên địa bàn xã 35.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17625 Huyện Nam Giang Xã Đắk Pre Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Đắc Pre 30.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17626 Huyện Nam Giang Đường liên xã - Xã Đắc Pring Đoạn giáp ranh xã Đắc Pre-Đắc Pring giáp đồn Biên phòng 661 40.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17627 Huyện Nam Giang Đường liên xã - Xã Đắc Pring Đoạn giáp đồn Biên phòng 661 - đến giáp nhà ông Giúp 45.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17628 Huyện Nam Giang Đường liên xã - Xã Đắc Pring Đoạn giáp nhà ông Giúp - đến trụ sở UBND xã 50.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17629 Huyện Nam Giang Đường liên xã - Xã Đắc Pring Đoạn tư UBND xã - đến hết nhà ông Hiền Hon thôn 48 45.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17630 Huyện Nam Giang Xã Đắc Pring Các tuyến đường bê tông trên địa bàn xã 35.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17631 Huyện Nam Giang Xã Đắc Pring Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Đắc Pring 30.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17632 Huyện Nam Giang Đường liên xã Chà Vàl-Zuôih - Xã Zuôih Đoạn giáp ranh xã Chà Vàl-Zuôih - đến khe A Pới (nhà ông Bling Bơ) 40.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17633 Huyện Nam Giang Đường liên xã Chà Vàl-Zuôih - Xã Zuôih Đoạn từ khe A Pới - đến giáp đường vào khu TĐC Pà Đhí (nhà ông Bling Đhếch) 50.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17634 Huyện Nam Giang Đường liên xã Chà Vàl-Zuôih - Xã Zuôih Đường vào các khu Tái định cư Pà Đhí - đến cầu Sông Bung 2 40.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17635 Huyện Nam Giang Đường liên xã Chà Vàl-Zuôih - Xã Zuôih Đường vào khu Tái định cư Pà Rum A, Pà Rum B, Pà Đhí 40.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17636 Huyện Nam Giang Xã Zuôih Các tuyến đường bê tông trên địa bàn xã 35.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17637 Huyện Nam Giang Xã Zuôih Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Zuôih 30.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17638 Huyện Nam Giang Đường liên xã - Xã La Êê Đoạn từ Cầu Khe Zum - đến đầu thôn Ba Lan 35.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17639 Huyện Nam Giang Đường liên xã - Xã La Êê Đoạn từ đầu thôn Ba Lan-Pà Oi - đến Cầu Suối La Ê 45.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17640 Huyện Nam Giang Đường liên xã - Xã La Êê Đoạn từ Cầu Suối La Ê - đến giáp ranh giới xã Chơ Chun 40.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17641 Huyện Nam Giang Xã La Êê Các tuyến đường bê tông trên địa bàn xã 35.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17642 Huyện Nam Giang Xã La Êê Các vị trí còn lại trên địa bàn xã La ÊÊ 30.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17643 Huyện Nam Giang Đường liên thôn - Xã La Êê đường lên thôn Đắc Ngol 40.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17644 Huyện Nam Giang Đường liên xã Chơ Chun-La Ê, Từ ranh giới xã La Ê đến giáp Sông Bung - Xã Chơ Chun Đường liên xã Chơ Chun-La Ê, Từ ranh giới xã La Ê - đến giáp Sông Bung 40.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17645 Huyện Nam Giang Đường vào thôn A Sò - Xã Chơ Chun 35.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17646 Huyện Nam Giang Đường vào trụ sở xã - Xã Chơ Chun Đoạn từ ngã ba thôn Blang - đến nhà A Viết Mia 40.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17647 Huyện Nam Giang Xã Chơ Chun Các vị trí trên địa bàn xã Chơ Chun 30.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17648 Huyện Nam Giang Xã Chơ Chun Các tuyến đường bê tông còn lại trên địa bàn xã 35.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17649 Huyện Nam Giang Khu số 1 - Cụm Công nghiệp thôn Hoa Lô CN 2 500.000 - - - - Đất SX-KD
17650 Huyện Nam Giang Khu số 1 - Cụm Công nghiệp thôn Hoa Lô CN 3 500.000 - - - - Đất SX-KD
17651 Huyện Nam Giang Khu số 1 - Cụm Công nghiệp thôn Hoa Lô CN 1 500.000 - - - - Đất SX-KD
17652 Huyện Nam Giang Khu số 2 - Cụm Công nghiệp thôn Hoa Lô CN 2 500.000 - - - - Đất SX-KD
17653 Huyện Nam Giang Khu số 2 - Cụm Công nghiệp thôn Hoa Lô CN 3 500.000 - - - - Đất SX-KD
17654 Huyện Nam Giang Khu số 2 - Cụm Công nghiệp thôn Hoa Lô CN 1 180.000 - - - - Đất SX-KD
17655 Huyện Nam Giang Cụm Công nghiệp Cà Dăng 115.000 - - - - Đất SX-KD
17656 Huyện Nam Giang Thị trấn Thạnh Mỹ (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước 17.000 16.000 15.000 14.000 13.000 Đất trồng lúa
17657 Huyện Nam Giang Xã Cà Dy (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước 17.000 16.000 15.000 14.000 13.000 Đất trồng lúa
17658 Huyện Nam Giang Xã Tà Bhing (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước 17.000 16.000 15.000 14.000 13.000 Đất trồng lúa
17659 Huyện Nam Giang Xã Tà Pơơ (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước 17.000 16.000 15.000 14.000 13.000 Đất trồng lúa
17660 Huyện Nam Giang Xã Chà Vàl (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước 17.000 16.000 15.000 14.000 13.000 Đất trồng lúa
17661 Huyện Nam Giang Xã La Dê (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước 17.000 16.000 15.000 14.000 13.000 Đất trồng lúa
17662 Huyện Nam Giang Xã Đắc Tôi (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước 17.000 16.000 15.000 14.000 13.000 Đất trồng lúa
17663 Huyện Nam Giang Xã Đắc Pre (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước 16.000 14.000 13.500 12.000 10.500 Đất trồng lúa
17664 Huyện Nam Giang Xã Đắc Pring (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước 16.000 14.000 13.500 12.000 10.500 Đất trồng lúa
17665 Huyện Nam Giang Xã Zuôih (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước 16.000 14.000 13.500 12.000 10.500 Đất trồng lúa
17666 Huyện Nam Giang Xã La ÊÊ (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước 16.000 14.000 13.500 12.000 10.500 Đất trồng lúa
17667 Huyện Nam Giang Xã Chơ Chun (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước 16.000 14.000 13.500 12.000 10.500 Đất trồng lúa
17668 Huyện Nam Giang Thị trấn Thạnh Mỹ (Trừ đất trong khu dân cư) 14.000 13.000 12.000 11.000 10.000 Đất trồng cây hàng năm
17669 Huyện Nam Giang Xã Cà Dy (Trừ đất trong khu dân cư) 14.000 13.000 12.000 11.000 10.000 Đất trồng cây hàng năm
17670 Huyện Nam Giang Xã Tà Bhing (Trừ đất trong khu dân cư) 14.000 13.000 12.000 11.000 10.000 Đất trồng cây hàng năm
17671 Huyện Nam Giang Xã Tà Pơơ (Trừ đất trong khu dân cư) 14.000 13.000 12.000 11.000 10.000 Đất trồng cây hàng năm
17672 Huyện Nam Giang Xã Chà Vàl (Trừ đất trong khu dân cư) 14.000 13.000 12.000 11.000 10.000 Đất trồng cây hàng năm
17673 Huyện Nam Giang Xã La Dê (Trừ đất trong khu dân cư) 14.000 13.000 12.000 11.000 10.000 Đất trồng cây hàng năm
17674 Huyện Nam Giang Xã Đắc Tôi (Trừ đất trong khu dân cư) 14.000 13.000 12.000 11.000 10.000 Đất trồng cây hàng năm
17675 Huyện Nam Giang Xã Đắc Pre (Trừ đất trong khu dân cư) 13.000 12.000 11.000 10.000 9.000 Đất trồng cây hàng năm
17676 Huyện Nam Giang Xã Đắc Pring (Trừ đất trong khu dân cư) 13.000 12.000 11.000 10.000 9.000 Đất trồng cây hàng năm
17677 Huyện Nam Giang Xã Zuôih (Trừ đất trong khu dân cư) 13.000 12.000 11.000 10.000 9.000 Đất trồng cây hàng năm
17678 Huyện Nam Giang Xã La ÊÊ (Trừ đất trong khu dân cư) 13.000 12.000 11.000 10.000 9.000 Đất trồng cây hàng năm
17679 Huyện Nam Giang Xã Chơ Chun (Trừ đất trong khu dân cư) 13.000 12.000 11.000 10.000 9.000 Đất trồng cây hàng năm
17680 Huyện Nam Giang Thị trấn Thạnh Mỹ (Trừ đất trong khu dân cư) 13.000 12.000 11.000 10.000 9.000 Đất trồng cây lâu năm
17681 Huyện Nam Giang Xã Cà Dy (Trừ đất trong khu dân cư) 13.000 12.000 11.000 10.000 9.000 Đất trồng cây lâu năm
17682 Huyện Nam Giang Xã Tà Bhing (Trừ đất trong khu dân cư) 13.000 12.000 11.000 10.000 9.000 Đất trồng cây lâu năm
17683 Huyện Nam Giang Xã Tà Pơơ (Trừ đất trong khu dân cư) 13.000 12.000 11.000 10.000 9.000 Đất trồng cây lâu năm
17684 Huyện Nam Giang Xã Chà Vàl (Trừ đất trong khu dân cư) 13.000 12.000 11.000 10.000 9.000 Đất trồng cây lâu năm
17685 Huyện Nam Giang Xã La Dê (Trừ đất trong khu dân cư) 13.000 12.000 11.000 10.000 9.000 Đất trồng cây lâu năm
17686 Huyện Nam Giang Xã Đắc Tôi (Trừ đất trong khu dân cư) 13.000 12.000 11.000 10.000 9.000 Đất trồng cây lâu năm
17687 Huyện Nam Giang Xã Đắc Pre (Trừ đất trong khu dân cư) 12.000 11.000 10.000 9.000 8.000 Đất trồng cây lâu năm
17688 Huyện Nam Giang Xã Đắc Pring (Trừ đất trong khu dân cư) 12.000 11.000 10.000 9.000 8.000 Đất trồng cây lâu năm
17689 Huyện Nam Giang Xã Zuôih (Trừ đất trong khu dân cư) 12.000 11.000 10.000 9.000 8.000 Đất trồng cây lâu năm
17690 Huyện Nam Giang Xã La ÊÊ (Trừ đất trong khu dân cư) 12.000 11.000 10.000 9.000 8.000 Đất trồng cây lâu năm
17691 Huyện Nam Giang Xã Chơ Chun (Trừ đất trong khu dân cư) 12.000 11.000 10.000 9.000 8.000 Đất trồng cây lâu năm
17692 Huyện Nam Giang Thị trấn Thạnh Mỹ (Trừ đất trong khu dân cư) 9.000 8.000 7.000 6.000 5.000 Đất rừng sản xuất
17693 Huyện Nam Giang Xã Cà Dy (Trừ đất trong khu dân cư) 9.000 8.000 7.000 6.000 5.000 Đất rừng sản xuất
17694 Huyện Nam Giang Xã Tà Bhing (Trừ đất trong khu dân cư) 9.000 8.000 7.000 6.000 5.000 Đất rừng sản xuất
17695 Huyện Nam Giang Xã Tà Pơơ (Trừ đất trong khu dân cư) 9.000 8.000 7.000 6.000 5.000 Đất rừng sản xuất
17696 Huyện Nam Giang Xã Chà Vàl (Trừ đất trong khu dân cư) 9.000 8.000 7.000 6.000 5.000 Đất rừng sản xuất
17697 Huyện Nam Giang Xã La Dê (Trừ đất trong khu dân cư) 9.000 8.000 7.000 6.000 5.000 Đất rừng sản xuất
17698 Huyện Nam Giang Xã Đắc Tôi (Trừ đất trong khu dân cư) 9.000 8.000 7.000 6.000 5.000 Đất rừng sản xuất
17699 Huyện Nam Giang Xã Đắc Pre (Trừ đất trong khu dân cư) 8.000 7.000 6.000 5.000 4.500 Đất rừng sản xuất
17700 Huyện Nam Giang Xã Đắc Pring (Trừ đất trong khu dân cư) 8.000 7.000 6.000 5.000 4.500 Đất rừng sản xuất
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...