14:49 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Nam: Phân tích chi tiết và cơ hội đầu tư hấp dẫn

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Quảng Nam được điều chỉnh theo Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021. Với tiềm năng phát triển hạ tầng và du lịch, tỉnh đang mở ra nhiều cơ hội đầu tư bất động sản giá trị.

Phân tích giá đất tại Quảng Nam và những yếu tố nổi bật

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Quảng Nam dao động mạnh tùy thuộc vào khu vực. Tại thành phố Tam Kỳ, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh, giá đất dao động từ 15 triệu đến 40 triệu đồng/m², đặc biệt tại các khu vực gần các trục đường lớn và trung tâm hành chính.

Trong khi đó, tại thành phố Hội An, nơi được UNESCO công nhận là di sản thế giới, giá đất có thể lên tới 70 triệu đồng/m² tại các khu vực gần trung tâm du lịch và bãi biển.

Các huyện ven biển như Điện Bàn, Duy Xuyên và Thăng Bình có giá đất dao động từ 10 triệu đến 25 triệu đồng/m², nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nghỉ dưỡng và khu đô thị ven biển.

Ở các huyện miền núi và vùng xa hơn như Nam Trà My hay Đông Giang, giá đất thấp hơn, chỉ từ 2 triệu đến 8 triệu đồng/m², tạo cơ hội cho các nhà đầu tư dài hạn.

So với các tỉnh thành lân cận như Đà Nẵng hay Thừa Thiên Huế, giá đất tại Quảng Nam còn ở mức hợp lý.

Tuy nhiên, với tốc độ phát triển nhanh chóng về du lịch và hạ tầng, giá đất tại đây được dự báo sẽ tiếp tục tăng trong thời gian tới, đặc biệt ở các khu vực gần các dự án trọng điểm.

Tiềm năng bất động sản tại Quảng Nam cơ hội đầu tư từ hạ tầng và du lịch

Quảng Nam đang trở thành một trong những điểm đến đầu tư hấp dẫn nhất tại khu vực miền Trung nhờ vào sự phát triển đồng bộ về hạ tầng và du lịch.

Các dự án lớn như cao tốc Đà Nẵng – Quảng Ngãi, sân bay Chu Lai, và các tuyến giao thông ven biển không chỉ thúc đẩy sự kết nối mà còn tạo ra tiềm năng lớn cho thị trường bất động sản tại đây.

Du lịch là ngành mũi nhọn của Quảng Nam, với các điểm đến nổi tiếng như phố cổ Hội An, Cù Lao Chàm, thánh địa Mỹ Sơn và hàng loạt bãi biển tuyệt đẹp như An Bàng, Cửa Đại.

Ngành du lịch đang kéo theo sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nghỉ dưỡng cao cấp, khách sạn và khu vui chơi giải trí, góp phần làm tăng giá trị bất động sản tại khu vực này.

Ngoài ra, Quảng Nam còn có lợi thế từ khu kinh tế mở Chu Lai, nơi tập trung các dự án công nghiệp, logistics và năng lượng tái tạo.

Các khu vực xung quanh khu kinh tế này đang chứng kiến sự gia tăng về nhu cầu đất công nghiệp và nhà ở, mở ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư.

Có thể thấy, Quảng Nam không chỉ hấp dẫn với giá trị bất động sản hiện tại mà còn nhờ vào những tiềm năng phát triển dài hạn.

Các dự án quy hoạch khu đô thị mới, cùng với sự gia tăng của dân số và nhu cầu nhà ở, đang tạo ra động lực lớn cho thị trường bất động sản. Việc cải thiện hạ tầng, từ giao thông đến các dịch vụ tiện ích, giúp nâng cao chất lượng sống và giá trị bất động sản.

Với sự phát triển vượt bậc về hạ tầng, du lịch và công nghiệp, Quảng Nam đang là một điểm đến đầu tư bất động sản đầy triển vọng.

Giá đất cao nhất tại Quảng Nam là: 1.000.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Nam là: 3.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Nam là: 2.265.062 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Quảng Nam
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1247
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
17001 Huyện Nam Trà My Đường giao thông tuyến Trà Linh-Măng Lùng - Xã Trà Linh Đoạn từ UBND xã Trà Linh - đến qua ngã 3 đi thôn 3 KDC Tắc Lang đến giáp Cầu bê tông S Nước Na 55.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17002 Huyện Nam Trà My Đường giao thông tuyến Trà Linh-Măng Lùng - Xã Trà Linh Đoạn từ Cầu bê tông S Nước Na qua KDC Con Pin - đến hết ranh giới KDC Măng Lùng 425.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17003 Huyện Nam Trà My Đường giao thông tuyến Trà Linh-Măng Lùng - Xã Trà Linh Đoạn từ hết ranh giới KDC Măng Lùng - đến cuối tuyến 375.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17004 Huyện Nam Trà My Đường Bê tông vào KDC Răng Rung Mô Rối thôn 1 - Xã Trà Linh Trường tiểu học - đến cuối tuyến 34.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17005 Huyện Nam Trà My Đường Bê tông vào khu dân cư số 1 - Làng Pong Kích, thôn 1 - Xã Trà Linh đoạn từ (nhà Ô Hồng) giáp ĐH7 - đến cuối tuyến 34.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17006 Huyện Nam Trà My Đường bê tông vào thôn 3, làng Tắc Lang - Xã Trà Linh đoạn từ giáp ngã 3 Trà Linh - Măng Lùng - đến cuối tuyến (Nhà văn hóa thôn 3) Đường bê tông vào thôn 4 cũ, đoạn giáp ĐH 7 trước UBND xã Trà Linh đến cuối tuyến (Suối Oa1) 475.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17007 Huyện Nam Trà My Xã Trà Linh Đất SX-KD các khu vực như ở các làng, nóc độc lập thuộc xã Trà Linh 30.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17008 Huyện Nam Trà My Đường Quốc lộ 40B - Xã Trà Nam Đoạn từ Cầu Đăk Pxi đoạn Km 132+00 giáp xã Trà Don - đến cuối tuyến Km 147 + 350 435.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17009 Huyện Nam Trà My Đường ĐH7 - Xã Trà Nam Đoạn từ Cầu Bê tông sông Tranh - đến giáp ranh giới xã Trà Linh 50.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17010 Huyện Nam Trà My ĐX 1A - Xã Trà Nam đoạn từ ngã ba ĐH 7 nhà Dũng (Lan) vào UBND xã - đến Trường Mẫu Giáo Măng Dí giáp lại ĐH7 50.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17011 Huyện Nam Trà My ĐX 4A - Xã Trà Nam đoạn từ ngã 3 cầu Đắc Pxi, QL 40B - đến giáp cầu bê tông đi KDC Ngọc Lê và đoạn tuyến nội bộ KDC Long Túc 50.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17012 Huyện Nam Trà My ĐX 1B - Xã Trà Nam đoạn ngã ba ĐH7 từ nhà Nghĩa (Phượng) - đến cuối tuyến 365.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17013 Huyện Nam Trà My ĐX 2B - Xã Trà Nam đoạn ngã ba ĐH7 từ nhà Cường (Thủy) - đến cuối tuyến 365.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17014 Huyện Nam Trà My ĐX 2A - Xã Trà Nam đoạn ngã ba ĐH7 từ nhà Bảy (Trực) - đến KDC Tu Ron cuối tuyến 345.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17015 Huyện Nam Trà My ĐX 3B - Xã Trà Nam đoạn ngã ba QL 40B - đến cuối tuyến nhà Văn hóa Măng Liệt 345.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17016 Huyện Nam Trà My ĐX 3A - Xã Trà Nam đoạn ngã ba QL 40B - đến cuối tuyến 345.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17017 Huyện Nam Trà My ĐX 3C - Xã Trà Nam Đoạn ngã 3 QL 40B từ nhà Ánh (Đài) - đến KDC Tắc Ta cuối tuyến 345.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17018 Huyện Nam Trà My Xã Trà Nam Các khu vực còn lại như ở các làng, nóc độc lập thuộc xã Trà Nam 29.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17019 Huyện Nam Trà My Đường ĐH3 Trà Tập đi Trà Cang, Trà Linh - Xã Trà Cang Đoạn từ Cầu Bê tông sông Nước Biêu giáp xã Trà Tập - đến giáp ranh giới Trường Mẫu giáo Trà Cang 405.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17020 Huyện Nam Trà My Đường ĐH3 Trà Tập đi Trà Cang, Trà Linh - Xã Trà Cang Đoạn từ Trường Mẫu giáo Trà Cang - đến giáp Cầu bê Tông suối Tak Pang (thôn 3) 525.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17021 Huyện Nam Trà My Đường ĐH3 Trà Tập đi Trà Cang, Trà Linh - Xã Trà Cang Đoạn từ giáp cầu bê tông suối Tak Pang - đến giáp cầu bê tông hộp suối Tak Biên (thôn 2) 435.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17022 Huyện Nam Trà My Đường ĐH3 Trà Tập đi Trà Cang, Trà Linh - Xã Trà Cang Đoạn từ Cầu bê tông Tak Biên - đến cầu bê tông suối Tak Lin (thôn 2- giáp ranh giới xã Trà Linh) 35.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17023 Huyện Nam Trà My Đường bê tông thôn 1 - Xã Trà Cang Đoạn từ cầu treo sông Tranh (nhà Ô Nương) - đến hết đường bê tông vào KDC Cheng Tong 35.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17024 Huyện Nam Trà My Đường bê tông thôn 1 - Xã Trà Cang Đoạn giáp đường ĐH3 (nhà Ô Truyền) - đến cuối tuyến đường vào KDC Ngọc Nâm 35.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17025 Huyện Nam Trà My Đường bê tông đi thôn 2 - Xã Trà Cang Từ giáp đường ĐH3 - đến cuối tuyến vào KDC TaK Răng 35.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17026 Huyện Nam Trà My Đường bê tông đi thôn 3 - Xã Trà Cang Từ giáp đường ĐH3 - đến hết bê tông vào KDC Lâng Loan 35.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17027 Huyện Nam Trà My Đường bê tông đi thôn 3 - Xã Trà Cang Từ ngã tư Trà Cang - đến cuối đường bê tông vào KDC Tu Du, Tu Chân (thôn 4 cũ) 435.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17028 Huyện Nam Trà My Đường bê tông đi thôn 3 - Xã Trà Cang Từ giáp đường ĐH3 - đến cuối tuyến vào KDC Tong Pua 35.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17029 Huyện Nam Trà My Đường đi thôn 5 - Xã Trà Cang Từ ngã tư Trà Cang qua UBND xã Trà Cang - đến cống hộp (nhà Ô Tiến) 535.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17030 Huyện Nam Trà My Đường đi thôn 5 - Xã Trà Cang Từ cống hộp (nhà Ô Tiến) - đến cuối đường bê tông (làng Ô Hùng đến gần trường học thôn 6 cũ) 375.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17031 Huyện Nam Trà My Xã Trà Cang Các khu vực còn lại như ở các làng, nóc độc lập thuộc xã Trà Cang 28.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17032 Huyện Nam Trà My Đường Quốc lộ 40B - Xã Trà Don Đoạn từ Km 113+400 giáp xã Trà Mai - đến giáp cầu BT nước Núi 675.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17033 Huyện Nam Trà My Đường Quốc lộ 40B - Xã Trà Don Đoạn từ cầu bê tông nước Núi - đến giáp ngã 3 đi Trà Linh 525.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17034 Huyện Nam Trà My Đường Quốc lộ 40B - Xã Trà Don Đoạn từ giáp ngã 3 đi Trà Linh - đến Cầu Đăk Pxi Km 132+00 giáp xã Trà Nam 45.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17035 Huyện Nam Trà My Đường ĐH6 - Xã Trà Don Đoạn từ Km 2+950 giáp xã Trà Mai - đến giáp ngã 3 đường vào thôn 1 55.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17036 Huyện Nam Trà My Đường ĐH6 - Xã Trà Don Đoạn từ ngã 3 đường đi thôn 1 - đến giáp đường vào trường PTCS BTCX Trà Don, 90.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17037 Huyện Nam Trà My Đường ĐH6 - Xã Trà Don Đoạn từ đường vào trường PTCS BTCX Trà Don qua dốc đá - đến giáp QL 40B 525.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17038 Huyện Nam Trà My Xã Trà Don Đoạn từ ngã 3 đường ĐH 6 (Km 00+1) nhà Ô Ánh đi thôn 1 - đến hết ranh giới nhà Ô Ven (Km 2 +800) thôn 1 65.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17039 Huyện Nam Trà My Đường nội bộ KDC Măng Ây (thôn 1) - Xã Trà Don từ ngã ba nhà Ô Tấn (Tiên) - đến hết cuối tuyến nhà Ô Luận 55.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17040 Huyện Nam Trà My Đường nội bộ KDC Tắc Lang (thôn 1) - Xã Trà Don từ ngã ba giáp ĐH6 - đến hết cuối tuyến 525.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17041 Huyện Nam Trà My Đường nội bộ KDC trung tâm xã (thôn 2) - Xã Trà Don từ ngã 3 đường bê tông nhà Hùng (Thảo) giáp- ĐH 6 - đi vòng qua UBND xã giáp lại đường ĐH6, 775.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17042 Huyện Nam Trà My Đường nội bộ KDC Làng Lê (thôn 2) - Xã Trà Don từ ngã ba nhà Ô Bâng - đến cuối tuyến nhà Ô Huy 50.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17043 Huyện Nam Trà My Đường nội bộ KDC Tu Xoa (thôn 2) - Xã Trà Don từ ngã ba - đến cuối tuyến 425.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17044 Huyện Nam Trà My Đường nội bộ KDC Tắc Tố (thôn 3) - Xã Trà Don từ ngã ba giáp QL 40B - đến cuối tuyến 40.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17045 Huyện Nam Trà My Xã Trà Don Các khu vực còn lại như ở các làng, nóc độc lập thuộc xã Trà Don 305.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17046 Huyện Nam Trà My Dọc 2 bên đường QL 40B - Cụm Công nghiệp Trà Mai Trà Don Đoạn từ Km 113+400 giáp xã Trà Mai - đến giáp cầu BT nước Núi 675.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17047 Huyện Nam Trà My Xã Trà Mai (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước 18.500 16.000 12.500 9.500 - Đất trồng lúa
17048 Huyện Nam Trà My Xã Trà Tập (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước 18.000 15.500 12.500 9.500 - Đất trồng lúa
17049 Huyện Nam Trà My Xã Trà Vân (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước 18.000 15.500 12.500 9.500 - Đất trồng lúa
17050 Huyện Nam Trà My Xã Trà Vinh (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước 17.500 15.000 12.000 9.000 - Đất trồng lúa
17051 Huyện Nam Trà My Xã Trà Dơn (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước 18.000 15.500 12.500 9.500 - Đất trồng lúa
17052 Huyện Nam Trà My Xã Trà Leng (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước 17.500 15.500 12.000 9.000 - Đất trồng lúa
17053 Huyện Nam Trà My Xã Trà Don (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước 18.000 15.500 12.500 9.500 - Đất trồng lúa
17054 Huyện Nam Trà My Xã Trà Cang (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước 17.000 15.000 12.000 9.000 - Đất trồng lúa
17055 Huyện Nam Trà My Xã Trà Nam (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước 17.000 15.000 12.000 9.000 - Đất trồng lúa
17056 Huyện Nam Trà My Xã Trà Linh (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước 17.000 15.000 12.000 9.000 - Đất trồng lúa
17057 Huyện Nam Trà My Xã Trà Mai (Trừ đất trong khu dân cư) 16.000 13.500 11.000 8.000 - Đất trồng cây hàng năm
17058 Huyện Nam Trà My Xã Trà Tập (Trừ đất trong khu dân cư) 15.500 13.000 11.000 8.000 - Đất trồng cây hàng năm
17059 Huyện Nam Trà My Xã Trà Vân (Trừ đất trong khu dân cư) 15.500 13.000 11.000 8.000 - Đất trồng cây hàng năm
17060 Huyện Nam Trà My Xã Trà Vinh (Trừ đất trong khu dân cư) 15.000 12.500 10.000 8.000 - Đất trồng cây hàng năm
17061 Huyện Nam Trà My Xã Trà Dơn (Trừ đất trong khu dân cư) 15.000 13.000 11.000 8.000 - Đất trồng cây hàng năm
17062 Huyện Nam Trà My Xã Trà Leng (Trừ đất trong khu dân cư) 15.000 12.500 10.500 8.000 - Đất trồng cây hàng năm
17063 Huyện Nam Trà My Xã Trà Don (Trừ đất trong khu dân cư) 15.500 13.000 11.000 8.000 - Đất trồng cây hàng năm
17064 Huyện Nam Trà My Xã Trà Cang (Trừ đất trong khu dân cư) 14.500 12.000 10.000 8.000 - Đất trồng cây hàng năm
17065 Huyện Nam Trà My Xã Trà Nam (Trừ đất trong khu dân cư) 14.500 12.000 10.000 8.000 - Đất trồng cây hàng năm
17066 Huyện Nam Trà My Xã Trà Linh (Trừ đất trong khu dân cư) 14.500 12.000 10.000 8.000 - Đất trồng cây hàng năm
17067 Huyện Nam Trà My Xã Trà Mai (Trừ đất trong khu dân cư) 12.000 10.200 9.000 8.000 - Đất trồng cây lâu năm
17068 Huyện Nam Trà My Xã Trà Tập (Trừ đất trong khu dân cư) 11.000 9.800 9.000 8.000 - Đất trồng cây lâu năm
17069 Huyện Nam Trà My Xã Trà Vân (Trừ đất trong khu dân cư) 11.000 9.800 8.500 8.000 - Đất trồng cây lâu năm
17070 Huyện Nam Trà My Xã Trà Vinh (Trừ đất trong khu dân cư) 10.800 9.200 8.500 8.000 - Đất trồng cây lâu năm
17071 Huyện Nam Trà My Xã Trà Dơn (Trừ đất trong khu dân cư) 11.500 9.500 9.000 8.000 - Đất trồng cây lâu năm
17072 Huyện Nam Trà My Xã Trà Leng (Trừ đất trong khu dân cư) 11.500 9.500 9.000 8.000 - Đất trồng cây lâu năm
17073 Huyện Nam Trà My Xã Trà Don (Trừ đất trong khu dân cư) 11.000 9.500 9.000 8.000 - Đất trồng cây lâu năm
17074 Huyện Nam Trà My Xã Trà Cang (Trừ đất trong khu dân cư) 10.500 9.000 8.500 8.000 - Đất trồng cây lâu năm
17075 Huyện Nam Trà My Xã Trà Nam (Trừ đất trong khu dân cư) 11.000 9.000 8.500 8.000 - Đất trồng cây lâu năm
17076 Huyện Nam Trà My Xã Trà Linh (Trừ đất trong khu dân cư) 10.500 9.000 8.500 8.000 - Đất trồng cây lâu năm
17077 Huyện Nam Trà My Xã Trà Mai (Trừ đất trong khu dân cư) 8.000 6.500 5.000 3.500 - Đất rừng sản xuất
17078 Huyện Nam Trà My Xã Trà Tập (Trừ đất trong khu dân cư) 8.000 6.500 5.000 3.500 - Đất rừng sản xuất
17079 Huyện Nam Trà My Xã Trà Vân (Trừ đất trong khu dân cư) 8.000 6.500 5.000 3.500 - Đất rừng sản xuất
17080 Huyện Nam Trà My Xã Trà Vinh (Trừ đất trong khu dân cư) 7.500 6.200 4.500 3.400 - Đất rừng sản xuất
17081 Huyện Nam Trà My Xã Trà Dơn (Trừ đất trong khu dân cư) 8.000 6.500 5.000 3.500 - Đất rừng sản xuất
17082 Huyện Nam Trà My Xã Trà Leng (Trừ đất trong khu dân cư) 7.500 6.000 4.500 3.400 - Đất rừng sản xuất
17083 Huyện Nam Trà My Xã Trà Don (Trừ đất trong khu dân cư) 8.000 6.500 5.000 3.500 - Đất rừng sản xuất
17084 Huyện Nam Trà My Xã Trà Cang (Trừ đất trong khu dân cư) 7.500 6.000 4.500 3.400 - Đất rừng sản xuất
17085 Huyện Nam Trà My Xã Trà Nam (Trừ đất trong khu dân cư) 7.500 6.000 4.500 3.400 - Đất rừng sản xuất
17086 Huyện Nam Trà My Xã Trà Linh (Trừ đất trong khu dân cư) 7.000 5.500 4.500 3.200 - Đất rừng sản xuất
17087 Huyện Nam Trà My Xã Trà Mai (Trừ đất trong khu dân cư) 8.000 6.500 5.000 3.500 - Đất rừng phòng hộ
17088 Huyện Nam Trà My Xã Trà Tập (Trừ đất trong khu dân cư) 8.000 6.500 5.000 3.500 - Đất rừng phòng hộ
17089 Huyện Nam Trà My Xã Trà Vân (Trừ đất trong khu dân cư) 8.000 6.500 5.000 3.500 - Đất rừng phòng hộ
17090 Huyện Nam Trà My Xã Trà Vinh (Trừ đất trong khu dân cư) 7.500 6.200 4.500 3.400 - Đất rừng phòng hộ
17091 Huyện Nam Trà My Xã Trà Dơn (Trừ đất trong khu dân cư) 8.000 6.500 5.000 3.500 - Đất rừng phòng hộ
17092 Huyện Nam Trà My Xã Trà Leng (Trừ đất trong khu dân cư) 7.500 6.000 4.500 3.400 - Đất rừng phòng hộ
17093 Huyện Nam Trà My Xã Trà Don (Trừ đất trong khu dân cư) 8.000 6.500 5.000 3.500 - Đất rừng phòng hộ
17094 Huyện Nam Trà My Xã Trà Cang (Trừ đất trong khu dân cư) 7.500 6.000 4.500 3.400 - Đất rừng phòng hộ
17095 Huyện Nam Trà My Xã Trà Nam (Trừ đất trong khu dân cư) 7.500 6.000 4.500 3.400 - Đất rừng phòng hộ
17096 Huyện Nam Trà My Xã Trà Linh (Trừ đất trong khu dân cư) 7.000 5.500 4.500 3.200 - Đất rừng phòng hộ
17097 Huyện Nam Trà My Xã Trà Mai (Trừ đất trong khu dân cư) 8.000 6.500 5.000 3.500 - Đất rừng đặc dụng
17098 Huyện Nam Trà My Xã Trà Tập (Trừ đất trong khu dân cư) 8.000 6.500 5.000 3.500 - Đất rừng đặc dụng
17099 Huyện Nam Trà My Xã Trà Vân (Trừ đất trong khu dân cư) 8.000 6.500 5.000 3.500 - Đất rừng đặc dụng
17100 Huyện Nam Trà My Xã Trà Vinh (Trừ đất trong khu dân cư) 7.500 6.200 4.500 3.400 - Đất rừng đặc dụng
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...