14:49 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Nam: Phân tích chi tiết và cơ hội đầu tư hấp dẫn

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Quảng Nam được điều chỉnh theo Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021. Với tiềm năng phát triển hạ tầng và du lịch, tỉnh đang mở ra nhiều cơ hội đầu tư bất động sản giá trị.

Phân tích giá đất tại Quảng Nam và những yếu tố nổi bật

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Quảng Nam dao động mạnh tùy thuộc vào khu vực. Tại thành phố Tam Kỳ, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh, giá đất dao động từ 15 triệu đến 40 triệu đồng/m², đặc biệt tại các khu vực gần các trục đường lớn và trung tâm hành chính.

Trong khi đó, tại thành phố Hội An, nơi được UNESCO công nhận là di sản thế giới, giá đất có thể lên tới 70 triệu đồng/m² tại các khu vực gần trung tâm du lịch và bãi biển.

Các huyện ven biển như Điện Bàn, Duy Xuyên và Thăng Bình có giá đất dao động từ 10 triệu đến 25 triệu đồng/m², nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nghỉ dưỡng và khu đô thị ven biển.

Ở các huyện miền núi và vùng xa hơn như Nam Trà My hay Đông Giang, giá đất thấp hơn, chỉ từ 2 triệu đến 8 triệu đồng/m², tạo cơ hội cho các nhà đầu tư dài hạn.

So với các tỉnh thành lân cận như Đà Nẵng hay Thừa Thiên Huế, giá đất tại Quảng Nam còn ở mức hợp lý.

Tuy nhiên, với tốc độ phát triển nhanh chóng về du lịch và hạ tầng, giá đất tại đây được dự báo sẽ tiếp tục tăng trong thời gian tới, đặc biệt ở các khu vực gần các dự án trọng điểm.

Tiềm năng bất động sản tại Quảng Nam cơ hội đầu tư từ hạ tầng và du lịch

Quảng Nam đang trở thành một trong những điểm đến đầu tư hấp dẫn nhất tại khu vực miền Trung nhờ vào sự phát triển đồng bộ về hạ tầng và du lịch.

Các dự án lớn như cao tốc Đà Nẵng – Quảng Ngãi, sân bay Chu Lai, và các tuyến giao thông ven biển không chỉ thúc đẩy sự kết nối mà còn tạo ra tiềm năng lớn cho thị trường bất động sản tại đây.

Du lịch là ngành mũi nhọn của Quảng Nam, với các điểm đến nổi tiếng như phố cổ Hội An, Cù Lao Chàm, thánh địa Mỹ Sơn và hàng loạt bãi biển tuyệt đẹp như An Bàng, Cửa Đại.

Ngành du lịch đang kéo theo sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nghỉ dưỡng cao cấp, khách sạn và khu vui chơi giải trí, góp phần làm tăng giá trị bất động sản tại khu vực này.

Ngoài ra, Quảng Nam còn có lợi thế từ khu kinh tế mở Chu Lai, nơi tập trung các dự án công nghiệp, logistics và năng lượng tái tạo.

Các khu vực xung quanh khu kinh tế này đang chứng kiến sự gia tăng về nhu cầu đất công nghiệp và nhà ở, mở ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư.

Có thể thấy, Quảng Nam không chỉ hấp dẫn với giá trị bất động sản hiện tại mà còn nhờ vào những tiềm năng phát triển dài hạn.

Các dự án quy hoạch khu đô thị mới, cùng với sự gia tăng của dân số và nhu cầu nhà ở, đang tạo ra động lực lớn cho thị trường bất động sản. Việc cải thiện hạ tầng, từ giao thông đến các dịch vụ tiện ích, giúp nâng cao chất lượng sống và giá trị bất động sản.

Với sự phát triển vượt bậc về hạ tầng, du lịch và công nghiệp, Quảng Nam đang là một điểm đến đầu tư bất động sản đầy triển vọng.

Giá đất cao nhất tại Quảng Nam là: 1.000.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Nam là: 3.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Nam là: 2.265.062 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Quảng Nam
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1247
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
16801 Huyện Nam Trà My Đất 2 bên đường ĐH2 - Xã Trà Dơn Từ cầu bê tông Suối Lồ ô - đến cầu bê tông Suối Tắc Zôm 98.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16802 Huyện Nam Trà My Đất 2 bên đường ĐH2 - Xã Trà Dơn Từ giáp cầu bê tông suối Tắc Zôm - đến giáp ngã 3 đi thôn 2 (Đường D1K8) 896.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16803 Huyện Nam Trà My Đất 2 bên đường ĐH2 - Xã Trà Dơn Đoạn từ Ngã 3 đi thôn 2 (Đường D1K8) - đến giáp cầu Quốc phòng Sông Leng 875.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16804 Huyện Nam Trà My Đất 2 bên đường ĐH2 - Xã Trà Dơn Đường bê tông nội bộ khu dân cư Bằng La (Khu tái định cư Trà Leng) đến đường ĐH2. 122.500 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16805 Huyện Nam Trà My Đất 2 bên đường ĐH2 - Xã Trà Dơn Từ ngã 3 đường D1K8 đến làng ông Xuôi, thuộc thôn 2. 67.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16806 Huyện Nam Trà My Đất 2 bên đường ĐH2 - Xã Trà Dơn Từ ngã 3 đường D1K8 đến làng ông Hành, thuộc thôn 3. 67.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16807 Huyện Nam Trà My Đường Bê tông vào các KDC - Xã Trà Dơn Đoạn từ ngã 3 (nằm trên đoạn tuyến ĐH1) lên làng ông Ngọc 945.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16808 Huyện Nam Trà My Đường Bê tông vào các KDC - Xã Trà Dơn Đoạn từ ngã 3 (nhà ô Anh) vào Khu TĐC thủy điện Sông tranh 2 - đến cuối đường xe 875.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16809 Huyện Nam Trà My Đường Bê tông vào các KDC - Xã Trà Dơn Các tuyến đường bê tông còn lại tiếp giáp đường ĐH1, ĐH2 665.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16810 Huyện Nam Trà My Đường Bê tông vào các KDC - Xã Trà Dơn Đường lâm sinh từ khu dân cư ông Ngọc - đến khu dân cư ông Yên thuộc thôn 1. 66.500 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16811 Huyện Nam Trà My Xã Trà Dơn Các khu vực còn lại như ở các làng, nóc độc lập thuộc xã Trà Dơn 427.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16812 Huyện Nam Trà My Đất 2 bên đường DH1 (đoạn tiếp giáp xã Trà Dơn đi xã Trà Leng) - Xã Trà Leng Từ cầu Bê tông sông Leng - đến giáp ranh giới nhà bà Vui 875.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16813 Huyện Nam Trà My Đất 2 bên đường DH1 (đoạn tiếp giáp xã Trà Dơn đi xã Trà Leng) - Xã Trà Leng Đoạn từ Nhà bà Vui - đến cuối đường bê tông vào khu định canh định cư thôn 3 (nhà ông Hoàng) 945.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16814 Huyện Nam Trà My Đất 2 bên đường DH1 (đoạn tiếp giáp xã Trà Dơn đi xã Trà Leng) - Xã Trà Leng Đường vào KDC làng ông Tiêu, thôn 2. Điểm đầu tiếp giáp đường ĐCĐC vào thôn 3 (nhà ông Nia ) 67.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16815 Huyện Nam Trà My Đất 2 bên đường bê tông khu vực trung tâm xã - Xã Trà Leng Đoạn đường vào khu ĐCĐC thôn 3 nhà ông Hoàng vào - đến làng Đèn Pin (1,8 km) 735.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16816 Huyện Nam Trà My Đất 2 bên đường bê tông khu vực trung tâm xã - Xã Trà Leng Đường bê tông đoạn từ nhà Phú (Mai) đi thôn 1 - đến hết bê tông (nhà Ô Anh) 91.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16817 Huyện Nam Trà My Đất 2 bên đường bê tông đi thôn 3 - Xã Trà Leng Đường vào Điểm ĐCĐC thôn 3.( Đoạn từ KDC làng Đèn Pin đi KDC làng ông Thương) 67.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16818 Huyện Nam Trà My Các khu vực còn lại không thuộc mục 1,2 nêu trên như ở các làng, nóc độc lập thuộc xã Trà Leng - Xã Trà Leng Các khu vực còn lại không thuộc mục 1,2 nêu trên như ở các làng, nóc độc lập thuộc xã Trà Leng 42.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16819 Huyện Nam Trà My Đường ĐH5 - Xã Trà Vân Đoạn từ Km 4+500 Giáp ranh giới xã Trà Mai - đến cầu Bê tông suối Nước Tay 84.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16820 Huyện Nam Trà My Đường ĐH5 - Xã Trà Vân Đoạn từ cầu Bê tông suối Nước Tay - đến ngầm suối Nước Ray giáp xã Trà Vinh 1.015.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16821 Huyện Nam Trà My Đường ĐH5 - Xã Trà Vân Đường bê tông nội bộ 02 khu tái định cư nóc ông sinh, thôn 1, Trà Vân đến giáp đường ĐH5 66.500 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16822 Huyện Nam Trà My Đường ĐH8 đoạn từ Km 9 giáp ĐH5 đến giáp đường Trường Sơn Đông - Xã Trà Vân Đoạn từ ngã 3 đường ĐH5 vào - đến hết ranh giới trụ sở UBND xã Trà Vân 1.015.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16823 Huyện Nam Trà My Đường ĐH8 đoạn từ Km 9 giáp ĐH5 đến giáp đường Trường Sơn Đông - Xã Trà Vân Từ hết ranh giới UBND xã Trà Vân - đến giáp đường Trường Sơn Đông 70.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16824 Huyện Nam Trà My Đường Trường Sơn Đông - Xã Trà Vân Từ cầu Bê tông Khe Nóa giáp xã Trà Mai - đến cầu bê tông Suối Buồn 714.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16825 Huyện Nam Trà My Đường Trường Sơn Đông - Xã Trà Vân Từ cầu bê tông Suối Buôn - đến cầu bê tông suối Ngãi Km 141+411,73 giáp xã Sơn Bua, huyện Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngãi 672.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16826 Huyện Nam Trà My Đường Bê tông nội bộ vào các khu dân dân cư tập trung - Xã Trà Vân Đường bê tông nội bộ vào các khu dân dân cư làng Măng Lin thôn 1 595.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16827 Huyện Nam Trà My Đường Bê tông nội bộ vào các khu dân dân cư tập trung - Xã Trà Vân Đường bê tông nội bộ vào khu dân cư làng Ô Ní thôn 2 609.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16828 Huyện Nam Trà My Đường Bê tông nội bộ vào các khu dân dân cư tập trung - Xã Trà Vân Đường bê tông nội bộ vào khu dân cư làng Ô Thanh Đường bê tông nội bộ vào khu dân cư làng Ô Ruộng thôn 3 623.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16829 Huyện Nam Trà My Đường Bê tông nội bộ vào các khu dân dân cư tập trung - Xã Trà Vân Đường bê tông nội bộ vào khu dân cư làng Khe Chữ thôn 3 665.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16830 Huyện Nam Trà My Xã Trà Vân Các khu vực còn lại không thuộc mục 1,2, 3,4 nêu trên như ở các làng, nóc độc lập thuộc xã Trà Vân 42.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16831 Huyện Nam Trà My Đường Bê tông nội bộ vào khu dân cư Làng ông Đoàn - Xã Trà Vinh đoạn từ UBND xã - đến cuối tuyến nhà ông Hải thôn 1 77.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16832 Huyện Nam Trà My Đường Bê tông nội bộ vào khu dân cư Làng ông Tý - Xã Trà Vinh đoạn từ UBND xã - đến cuối tuyến nhà ông Đường thôn 1 756.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16833 Huyện Nam Trà My Đường Bê tông nội bộ vào khu dân cư Làng ông Nút - Xã Trà Vinh đoạn từ giáp đường Trà Vinh- Đắc Ru nhà Ô Thơ nhà Ô Kiến - đến cuối tuyến nhà bà Măng thôn 1 735.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16834 Huyện Nam Trà My Đường Bê tông nội bộ vào khu dân cư Đắc Ru 1 - Xã Trà Vinh đoạn từ giáp đường Trà Vinh- Đắc Ru - đến cuối tuyến thôn 2 70.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16835 Huyện Nam Trà My Đường Bê tông nội bộ vào khu dân cư Đắc Ru 2 3 (làng Ô Ca Ô Yến cũ) - Xã Trà Vinh đoạn từ giáp đường Trà Vinh- Đắc Ru - đến cuối tuyến thôn 2 665.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16836 Huyện Nam Trà My Đường Bê tông nội bộ vào khu dân cư Măng Rông (làng Ô Mai cũ) - Xã Trà Vinh đoạn từ giáp đường Trà Vinh- Đắc Ru - đến cuối tuyến thôn 2 63.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16837 Huyện Nam Trà My Đất 2 bên đường ĐH5 - Xã Trà Vinh Từ cầu bê tông suối Nước Cung giáp xã Trà Vân - đến giáp cầu bê tông suối Nước Na (Nhà Ô Vũ Ctich cũ hoặc gần đến Trà Vinh) 665.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16838 Huyện Nam Trà My Đất 2 bên đường ĐH5 - Xã Trà Vinh Từ cầu bê tông suối Nước Na (Nhà Ô Vũ Ctich cũ hoặc gần - đến Trà Vinh) đến cuối tuyến tại UBND xã Trà Vinh 77.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16839 Huyện Nam Trà My Đất 2 bên đường ĐH5 - Xã Trà Vinh Đoạn đường ĐH 05 đi nóc ông Tý thôn 1(từ ngã tư ĐH 05 - đến nhà bà Hồ Thị Lập) 66.500 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16840 Huyện Nam Trà My Đường Trà Vinh đi Đắc Ru - Xã Trà Vinh Đoạn từ ngã 3 giáp ĐH05 - đến hết KDC làng ông Nút 77.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16841 Huyện Nam Trà My Đường Trà Vinh đi Đắc Ru - Xã Trà Vinh Đoạn từ hết ranh giới KDC làng ông Nút - đến cuối tuyến giáp xã Đắc Nên, huyện Kon PLong, tỉnh Kon Tum 595.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16842 Huyện Nam Trà My Đường Trường Sơn Đông - Xã Trà Vinh đoạn qua địa phận xã Trà Vinh từ giáp ranh giới xã Trà Vân - đến cầu bê tông suối Ngãi (Km 141+411,73) giáp xã Sơn Bua, huyện Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngãi 67.200 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16843 Huyện Nam Trà My Xã Trà Vinh Các khu vực còn lại như ở các làng, nóc độc lập thuộc xã Trà Vinh 385.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16844 Huyện Nam Trà My Đất 2 bên đường ĐH7 - Xã Trà Linh Đoạn Km 7+500 giáp xã Trà Nam - đến giáp ranh gới trạm y tế xã 63.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16845 Huyện Nam Trà My Đất 2 bên đường ĐH7 - Xã Trà Linh Đoạn từ trạm y tế xã - đến UBND xã Trà Linh (cuôi tuyến của ĐH7) 77.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16846 Huyện Nam Trà My Đường giao thông tuyến Tắc Pong đi Tắc Ngo giáp tuyến đường Trà Linh đi Măng Lùng - Xã Trà Linh Đoạn từ ngã 3 thôn 1 KDC Tắc Pong qua cầu bê tông suối Nước Doang - đến hết ranh giới KDC làng Tắc Ngo giáp tuyến đường Trà Linh -Măng Lùng 595.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16847 Huyện Nam Trà My Đường giao thông tuyến Trà Linh-Măng Lùng - Xã Trà Linh Đoạn từ UBND xã Trà Linh - đến qua ngã 3 đi thôn 3 KDC Tắc Lang đến giáp Cầu bê tông S Nước Na 77.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16848 Huyện Nam Trà My Đường giao thông tuyến Trà Linh-Măng Lùng - Xã Trà Linh Đoạn từ Cầu bê tông S Nước Na qua KDC Con Pin - đến hết ranh giới KDC Măng Lùng 595.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16849 Huyện Nam Trà My Đường giao thông tuyến Trà Linh-Măng Lùng - Xã Trà Linh Đoạn từ hết ranh giới KDC Măng Lùng - đến cuối tuyến 525.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16850 Huyện Nam Trà My Đường Bê tông vào KDC Răng Rung Mô Rối thôn 1 - Xã Trà Linh Trường tiểu học - đến cuối tuyến 476.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16851 Huyện Nam Trà My Đường Bê tông vào khu dân cư số 1 - Làng Pong Kích, thôn 1 - Xã Trà Linh đoạn từ (nhà Ô Hồng) giáp ĐH7 - đến cuối tuyến 476.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16852 Huyện Nam Trà My Đường bê tông vào thôn 3, làng Tắc Lang - Xã Trà Linh đoạn từ giáp ngã 3 Trà Linh - Măng Lùng - đến cuối tuyến (Nhà văn hóa thôn 3) Đường bê tông vào thôn 4 cũ, đoạn giáp ĐH 7 trước UBND xã Trà Linh đến cuối tuyến (Suối Oa1) 665.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16853 Huyện Nam Trà My Xã Trà Linh Đất TM-DV các khu vực như ở các làng, nóc độc lập thuộc xã Trà Linh 42.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16854 Huyện Nam Trà My Đường Quốc lộ 40B - Xã Trà Nam Đoạn từ Cầu Đăk Pxi đoạn Km 132+00 giáp xã Trà Don - đến cuối tuyến Km 147 + 350 609.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16855 Huyện Nam Trà My Đường ĐH7 - Xã Trà Nam Đoạn từ Cầu Bê tông sông Tranh - đến giáp ranh giới xã Trà Linh 70.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16856 Huyện Nam Trà My ĐX 1A - Xã Trà Nam đoạn từ ngã ba ĐH 7 nhà Dũng (Lan) vào UBND xã - đến Trường Mẫu Giáo Măng Dí giáp lại ĐH7 70.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16857 Huyện Nam Trà My ĐX 4A - Xã Trà Nam đoạn từ ngã 3 cầu Đắc Pxi, QL 40B - đến giáp cầu bê tông đi KDC Ngọc Lê và đoạn tuyến nội bộ KDC Long Túc 70.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16858 Huyện Nam Trà My ĐX 1B - Xã Trà Nam đoạn ngã ba ĐH7 từ nhà Nghĩa (Phượng) - đến cuối tuyến 511.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16859 Huyện Nam Trà My ĐX 2B - Xã Trà Nam đoạn ngã ba ĐH7 từ nhà Cường (Thủy) - đến cuối tuyến 511.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16860 Huyện Nam Trà My ĐX 2A - Xã Trà Nam đoạn ngã ba ĐH7 từ nhà Bảy (Trực) - đến KDC Tu Ron cuối tuyến 483.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16861 Huyện Nam Trà My ĐX 3B - Xã Trà Nam đoạn ngã ba QL 40B - đến cuối tuyến nhà Văn hóa Măng Liệt 483.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16862 Huyện Nam Trà My ĐX 3A - Xã Trà Nam đoạn ngã ba QL 40B - đến cuối tuyến 483.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16863 Huyện Nam Trà My ĐX 3C - Xã Trà Nam Đoạn ngã 3 QL 40B từ nhà Ánh (Đài) - đến KDC Tắc Ta cuối tuyến 483.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16864 Huyện Nam Trà My Xã Trà Nam Các khu vực còn lại như ở các làng, nóc độc lập thuộc xã Trà Nam 406.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16865 Huyện Nam Trà My Đường ĐH3 Trà Tập đi Trà Cang, Trà Linh - Xã Trà Cang Đoạn từ Cầu Bê tông sông Nước Biêu giáp xã Trà Tập - đến giáp ranh giới Trường Mẫu giáo Trà Cang 567.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16866 Huyện Nam Trà My Đường ĐH3 Trà Tập đi Trà Cang, Trà Linh - Xã Trà Cang Đoạn từ Trường Mẫu giáo Trà Cang - đến giáp Cầu bê Tông suối Tak Pang (thôn 3) 735.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16867 Huyện Nam Trà My Đường ĐH3 Trà Tập đi Trà Cang, Trà Linh - Xã Trà Cang Đoạn từ giáp cầu bê tông suối Tak Pang - đến giáp cầu bê tông hộp suối Tak Biên (thôn 2) 609.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16868 Huyện Nam Trà My Đường ĐH3 Trà Tập đi Trà Cang, Trà Linh - Xã Trà Cang Đoạn từ Cầu bê tông Tak Biên - đến cầu bê tông suối Tak Lin (thôn 2- giáp ranh giới xã Trà Linh) 49.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16869 Huyện Nam Trà My Đường bê tông thôn 1 - Xã Trà Cang Đoạn từ cầu treo sông Tranh (nhà Ô Nương) - đến hết đường bê tông vào KDC Cheng Tong 49.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16870 Huyện Nam Trà My Đường bê tông thôn 1 - Xã Trà Cang Đoạn giáp đường ĐH3 (nhà Ô Truyền) - đến cuối tuyến đường vào KDC Ngọc Nâm 49.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16871 Huyện Nam Trà My Đường bê tông đi thôn 2 - Xã Trà Cang Từ giáp đường ĐH3 - đến cuối tuyến vào KDC TaK Răng 49.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16872 Huyện Nam Trà My Đường bê tông đi thôn 3 - Xã Trà Cang Từ giáp đường ĐH3 - đến hết bê tông vào KDC Lâng Loan 49.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16873 Huyện Nam Trà My Đường bê tông đi thôn 3 - Xã Trà Cang Từ ngã tư Trà Cang - đến cuối đường bê tông vào KDC Tu Du, Tu Chân (thôn 4 cũ) 609.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16874 Huyện Nam Trà My Đường bê tông đi thôn 3 - Xã Trà Cang Từ giáp đường ĐH3 - đến cuối tuyến vào KDC Tong Pua 49.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16875 Huyện Nam Trà My Đường đi thôn 5 - Xã Trà Cang Từ ngã tư Trà Cang qua UBND xã Trà Cang - đến cống hộp (nhà Ô Tiến) 749.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16876 Huyện Nam Trà My Đường đi thôn 5 - Xã Trà Cang Từ cống hộp (nhà Ô Tiến) - đến cuối đường bê tông (làng Ô Hùng đến gần trường học thôn 6 cũ) 525.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16877 Huyện Nam Trà My Xã Trà Cang Các khu vực còn lại như ở các làng, nóc độc lập thuộc xã Trà Cang 392.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16878 Huyện Nam Trà My Đường Quốc lộ 40B - Xã Trà Don Đoạn từ Km 113+400 giáp xã Trà Mai - đến giáp cầu BT nước Núi 945.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16879 Huyện Nam Trà My Đường Quốc lộ 40B - Xã Trà Don Đoạn từ cầu bê tông nước Núi - đến giáp ngã 3 đi Trà Linh 735.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16880 Huyện Nam Trà My Đường Quốc lộ 40B - Xã Trà Don Đoạn từ giáp ngã 3 đi Trà Linh - đến Cầu Đăk Pxi Km 132+00 giáp xã Trà Nam 63.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16881 Huyện Nam Trà My Đường ĐH6 - Xã Trà Don Đoạn từ Km 2+950 giáp xã Trà Mai - đến giáp ngã 3 đường vào thôn 1 77.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16882 Huyện Nam Trà My Đường ĐH6 - Xã Trà Don Đoạn từ ngã 3 đường đi thôn 1 - đến giáp đường vào trường PTCS BTCX Trà Don, 126.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16883 Huyện Nam Trà My Đường ĐH6 - Xã Trà Don Đoạn từ đường vào trường PTCS BTCX Trà Don qua dốc đá - đến giáp QL 40B 735.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16884 Huyện Nam Trà My Xã Trà Don Đoạn từ ngã 3 đường ĐH 6 (Km 00+1) nhà Ô Ánh đi thôn 1 - đến hết ranh giới nhà Ô Ven (Km 2 +800) thôn 1 91.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16885 Huyện Nam Trà My Đường nội bộ KDC Măng Ây (thôn 1) - Xã Trà Don từ ngã ba nhà Ô Tấn (Tiên) - đến hết cuối tuyến nhà Ô Luận 77.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16886 Huyện Nam Trà My Đường nội bộ KDC Tắc Lang (thôn 1) - Xã Trà Don từ ngã ba giáp ĐH6 - đến hết cuối tuyến 735.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16887 Huyện Nam Trà My Đường nội bộ KDC trung tâm xã (thôn 2) - Xã Trà Don từ ngã 3 đường bê tông nhà Hùng (Thảo) giáp- ĐH 6 - đi vòng qua UBND xã giáp lại đường ĐH6, 1.085.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16888 Huyện Nam Trà My Đường nội bộ KDC Làng Lê (thôn 2) - Xã Trà Don từ ngã ba nhà Ô Bâng - đến cuối tuyến nhà Ô Huy 70.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16889 Huyện Nam Trà My Đường nội bộ KDC Tu Xoa (thôn 2) - Xã Trà Don từ ngã ba - đến cuối tuyến 595.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16890 Huyện Nam Trà My Đường nội bộ KDC Tắc Tố (thôn 3) - Xã Trà Don từ ngã ba giáp QL 40B - đến cuối tuyến 56.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16891 Huyện Nam Trà My Xã Trà Don Các khu vực còn lại như ở các làng, nóc độc lập thuộc xã Trà Don 427.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16892 Huyện Nam Trà My Đất 2 bên đường ĐH đoạn từ ngã 3 giáp Quốc Lộ 40B đến giáp ranh giới xã Trà Vân, Trà Don - Xã Trà Mai Từ cống hộp qua đường (nhà Thanh -Nga) - đến ngã 3 đường vào Trường Dân tộc Bán trú THCS Trà Mai 6.175.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
16893 Huyện Nam Trà My Đất 2 bên đường ĐH đoạn từ ngã 3 giáp Quốc Lộ 40B đến giáp ranh giới xã Trà Vân, Trà Don - Xã Trà Mai Từ ngã 3 đường vào Trường Dân tộc Bán trú THCS Trà Mai - đến cống hộp qua đường (nhà Thuận -Phượng) 4.225.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
16894 Huyện Nam Trà My Đất 2 bên đường ĐH đoạn từ ngã 3 giáp Quốc Lộ 40B đến giáp ranh giới xã Trà Vân, Trà Don - Xã Trà Mai Từ ngã 3 vào khu tập thể phòng Tài chính - Kế hoạch - đến cống hộp qua đường (nhà Thanh -Nga) 4.425.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
16895 Huyện Nam Trà My Đất 2 bên đường ĐH đoạn từ ngã 3 giáp Quốc Lộ 40B đến giáp ranh giới xã Trà Vân, Trà Don - Xã Trà Mai Từ ngã 3 Quốc lộ 40B (nhà Lệnh - Hậu) - đến cống hộp qua đường (Nhà Ô Rơm) 245.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
16896 Huyện Nam Trà My Đất 2 bên đường ĐH đoạn từ ngã 3 giáp Quốc Lộ 40B đến giáp ranh giới xã Trà Vân, Trà Don - Xã Trà Mai Từ giáp cống hộp qua đường (nhà Ô Rơm) - đến ngã 3 vào khu tập thể phòng Tài chính - Kế hoạch 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
16897 Huyện Nam Trà My Đất 2 bên đường ĐH đoạn từ ngã 3 giáp Quốc Lộ 40B đến giáp ranh giới xã Trà Vân, Trà Don - Xã Trà Mai Từ cống hộp qua đường (nhà Thuận -Phượng) - đến cống hộp qua đường nhà bà Hiền 265.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
16898 Huyện Nam Trà My Đất 2 bên đường ĐH đoạn từ ngã 3 giáp Quốc Lộ 40B đến giáp ranh giới xã Trà Vân, Trà Don - Xã Trà Mai Từ cống hộp qua đường nhà bà Hiền - đến Cầu Nước Là 1.175.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
16899 Huyện Nam Trà My Đất 2 bên đường ĐH đoạn từ ngã 3 giáp Quốc Lộ 40B đến giáp ranh giới xã Trà Vân, Trà Don - Xã Trà Mai Từ cầu Nước Là - đến giáp cầu bê tông Nước Ui (nhà Bốn - Nga) 115.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
16900 Huyện Nam Trà My Đất 2 bên đường ĐH đoạn từ ngã 3 giáp Quốc Lộ 40B đến giáp ranh giới xã Trà Vân, Trà Don - Xã Trà Mai Từ giáp ngầm Nước Là (đường vào trạm Điện) - đến giáp ranh giới xã Trà Don 85.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...