14:49 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Nam: Phân tích chi tiết và cơ hội đầu tư hấp dẫn

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Quảng Nam được điều chỉnh theo Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021. Với tiềm năng phát triển hạ tầng và du lịch, tỉnh đang mở ra nhiều cơ hội đầu tư bất động sản giá trị.

Phân tích giá đất tại Quảng Nam và những yếu tố nổi bật

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Quảng Nam dao động mạnh tùy thuộc vào khu vực. Tại thành phố Tam Kỳ, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh, giá đất dao động từ 15 triệu đến 40 triệu đồng/m², đặc biệt tại các khu vực gần các trục đường lớn và trung tâm hành chính.

Trong khi đó, tại thành phố Hội An, nơi được UNESCO công nhận là di sản thế giới, giá đất có thể lên tới 70 triệu đồng/m² tại các khu vực gần trung tâm du lịch và bãi biển.

Các huyện ven biển như Điện Bàn, Duy Xuyên và Thăng Bình có giá đất dao động từ 10 triệu đến 25 triệu đồng/m², nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nghỉ dưỡng và khu đô thị ven biển.

Ở các huyện miền núi và vùng xa hơn như Nam Trà My hay Đông Giang, giá đất thấp hơn, chỉ từ 2 triệu đến 8 triệu đồng/m², tạo cơ hội cho các nhà đầu tư dài hạn.

So với các tỉnh thành lân cận như Đà Nẵng hay Thừa Thiên Huế, giá đất tại Quảng Nam còn ở mức hợp lý.

Tuy nhiên, với tốc độ phát triển nhanh chóng về du lịch và hạ tầng, giá đất tại đây được dự báo sẽ tiếp tục tăng trong thời gian tới, đặc biệt ở các khu vực gần các dự án trọng điểm.

Tiềm năng bất động sản tại Quảng Nam cơ hội đầu tư từ hạ tầng và du lịch

Quảng Nam đang trở thành một trong những điểm đến đầu tư hấp dẫn nhất tại khu vực miền Trung nhờ vào sự phát triển đồng bộ về hạ tầng và du lịch.

Các dự án lớn như cao tốc Đà Nẵng – Quảng Ngãi, sân bay Chu Lai, và các tuyến giao thông ven biển không chỉ thúc đẩy sự kết nối mà còn tạo ra tiềm năng lớn cho thị trường bất động sản tại đây.

Du lịch là ngành mũi nhọn của Quảng Nam, với các điểm đến nổi tiếng như phố cổ Hội An, Cù Lao Chàm, thánh địa Mỹ Sơn và hàng loạt bãi biển tuyệt đẹp như An Bàng, Cửa Đại.

Ngành du lịch đang kéo theo sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nghỉ dưỡng cao cấp, khách sạn và khu vui chơi giải trí, góp phần làm tăng giá trị bất động sản tại khu vực này.

Ngoài ra, Quảng Nam còn có lợi thế từ khu kinh tế mở Chu Lai, nơi tập trung các dự án công nghiệp, logistics và năng lượng tái tạo.

Các khu vực xung quanh khu kinh tế này đang chứng kiến sự gia tăng về nhu cầu đất công nghiệp và nhà ở, mở ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư.

Có thể thấy, Quảng Nam không chỉ hấp dẫn với giá trị bất động sản hiện tại mà còn nhờ vào những tiềm năng phát triển dài hạn.

Các dự án quy hoạch khu đô thị mới, cùng với sự gia tăng của dân số và nhu cầu nhà ở, đang tạo ra động lực lớn cho thị trường bất động sản. Việc cải thiện hạ tầng, từ giao thông đến các dịch vụ tiện ích, giúp nâng cao chất lượng sống và giá trị bất động sản.

Với sự phát triển vượt bậc về hạ tầng, du lịch và công nghiệp, Quảng Nam đang là một điểm đến đầu tư bất động sản đầy triển vọng.

Giá đất cao nhất tại Quảng Nam là: 1.000.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Nam là: 3.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Nam là: 2.265.062 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Quảng Nam
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1247
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
16501 Huyện Nông Sơn Xã Sơn Viên (Trừ đất trong khu dân cư) 15.000 12.000 10.000 9.000 - Đất trồng cây lâu năm
16502 Huyện Nông Sơn Xã Quế Trung (Trừ đất trong khu dân cư) 15.000 12.000 10.000 9.000 - Đất trồng cây lâu năm
16503 Huyện Nông Sơn Xã Quế Phước (Trừ đất trong khu dân cư) 12.000 10.000 9.000 8.000 - Đất trồng cây lâu năm
16504 Huyện Nông Sơn Xã Quế Ninh (Trừ đất trong khu dân cư) 12.000 10.000 9.000 8.000 - Đất trồng cây lâu năm
16505 Huyện Nông Sơn Xã Phước Ninh (Trừ đất trong khu dân cư) 12.000 10.000 9.000 8.000 - Đất trồng cây lâu năm
16506 Huyện Nông Sơn Xã Quế Lâm (Trừ đất trong khu dân cư) 12.000 10.000 9.000 8.000 - Đất trồng cây lâu năm
16507 Huyện Nông Sơn Xã Quế Lộc (Trừ đất trong khu dân cư) 6.000 5.000 4.000 3.000 - Đất rừng sản xuất
16508 Huyện Nông Sơn Xã Sơn Viên (Trừ đất trong khu dân cư) 6.000 5.000 4.000 3.000 - Đất rừng sản xuất
16509 Huyện Nông Sơn Xã Quế Trung (Trừ đất trong khu dân cư) 6.000 5.000 4.000 3.000 - Đất rừng sản xuất
16510 Huyện Nông Sơn Xã Quế Phước (Trừ đất trong khu dân cư) 5.000 4.000 3.000 2.000 - Đất rừng sản xuất
16511 Huyện Nông Sơn Xã Quế Ninh (Trừ đất trong khu dân cư) 5.000 4.000 3.000 2.000 - Đất rừng sản xuất
16512 Huyện Nông Sơn Xã Phước Ninh (Trừ đất trong khu dân cư) 5.000 4.000 3.000 2.000 - Đất rừng sản xuất
16513 Huyện Nông Sơn Xã Quế Lâm (Trừ đất trong khu dân cư) 5.000 4.000 3.000 2.000 - Đất rừng sản xuất
16514 Huyện Nông Sơn Xã Quế Lộc (Trừ đất trong khu dân cư) 6.000 5.000 4.000 3.000 - Đất rừng phòng hộ
16515 Huyện Nông Sơn Xã Sơn Viên (Trừ đất trong khu dân cư) 6.000 5.000 4.000 3.000 - Đất rừng phòng hộ
16516 Huyện Nông Sơn Xã Quế Trung (Trừ đất trong khu dân cư) 6.000 5.000 4.000 3.000 - Đất rừng phòng hộ
16517 Huyện Nông Sơn Xã Quế Phước (Trừ đất trong khu dân cư) 5.000 4.000 3.000 2.000 - Đất rừng phòng hộ
16518 Huyện Nông Sơn Xã Quế Ninh (Trừ đất trong khu dân cư) 5.000 4.000 3.000 2.000 - Đất rừng phòng hộ
16519 Huyện Nông Sơn Xã Phước Ninh (Trừ đất trong khu dân cư) 5.000 4.000 3.000 2.000 - Đất rừng phòng hộ
16520 Huyện Nông Sơn Xã Quế Lâm (Trừ đất trong khu dân cư) 5.000 4.000 3.000 2.000 - Đất rừng phòng hộ
16521 Huyện Nông Sơn Xã Quế Lộc (Trừ đất trong khu dân cư) 6.000 5.000 4.000 3.000 - Đất rừng đặc dụng
16522 Huyện Nông Sơn Xã Sơn Viên (Trừ đất trong khu dân cư) 6.000 5.000 4.000 3.000 - Đất rừng đặc dụng
16523 Huyện Nông Sơn Xã Quế Trung (Trừ đất trong khu dân cư) 6.000 5.000 4.000 3.000 - Đất rừng đặc dụng
16524 Huyện Nông Sơn Xã Quế Phước (Trừ đất trong khu dân cư) 5.000 4.000 3.000 2.000 - Đất rừng đặc dụng
16525 Huyện Nông Sơn Xã Quế Ninh (Trừ đất trong khu dân cư) 5.000 4.000 3.000 2.000 - Đất rừng đặc dụng
16526 Huyện Nông Sơn Xã Phước Ninh (Trừ đất trong khu dân cư) 5.000 4.000 3.000 2.000 - Đất rừng đặc dụng
16527 Huyện Nông Sơn Xã Quế Lâm (Trừ đất trong khu dân cư) 5.000 4.000 3.000 2.000 - Đất rừng đặc dụng
16528 Huyện Nông Sơn Xã Quế Lộc (Trừ đất trong khu dân cư) 12.000 10.000 8.000 6.000 - Đất nuôi trồng thủy sản
16529 Huyện Nông Sơn Xã Sơn Viên (Trừ đất trong khu dân cư) 12.000 10.000 8.000 6.000 - Đất nuôi trồng thủy sản
16530 Huyện Nông Sơn Xã Quế Trung (Trừ đất trong khu dân cư) 12.000 10.000 8.000 6.000 - Đất nuôi trồng thủy sản
16531 Huyện Nông Sơn Xã Quế Phước (Trừ đất trong khu dân cư) 10.000 8.000 6.000 4.000 - Đất nuôi trồng thủy sản
16532 Huyện Nông Sơn Xã Quế Ninh (Trừ đất trong khu dân cư) 10.000 8.000 6.000 4.000 - Đất nuôi trồng thủy sản
16533 Huyện Nông Sơn Xã Phước Ninh (Trừ đất trong khu dân cư) 10.000 8.000 6.000 4.000 - Đất nuôi trồng thủy sản
16534 Huyện Nông Sơn Xã Quế Lâm (Trừ đất trong khu dân cư) 10.000 8.000 6.000 4.000 - Đất nuôi trồng thủy sản
16535 Huyện Nông Sơn Xã Quế Lộc (Đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước 40.000 36.000 30.000 24.000 - Đất trồng lúa
16536 Huyện Nông Sơn Xã Sơn Viên (Đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước 40.000 36.000 30.000 24.000 - Đất trồng lúa
16537 Huyện Nông Sơn Xã Quế Trung (Đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước 40.000 36.000 30.000 24.000 - Đất trồng lúa
16538 Huyện Nông Sơn Xã Quế Phước (Đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước 30.000 24.000 20.000 16.000 - Đất trồng lúa
16539 Huyện Nông Sơn Xã Quế Ninh (Đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước 30.000 24.000 20.000 16.000 - Đất trồng lúa
16540 Huyện Nông Sơn Xã Phước Ninh (Đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước 30.000 24.000 20.000 16.000 - Đất trồng lúa
16541 Huyện Nông Sơn Xã Quế Lâm (Đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước 30.000 24.000 20.000 16.000 - Đất trồng lúa
16542 Huyện Nông Sơn Xã Quế Lộc (Đất trong khu dân cư) 30.000 24.000 20.000 18.000 - Đất trồng cây hàng năm
16543 Huyện Nông Sơn Xã Sơn Viên (Đất trong khu dân cư) 30.000 24.000 20.000 18.000 - Đất trồng cây hàng năm
16544 Huyện Nông Sơn Xã Quế Trung (Đất trong khu dân cư) 30.000 24.000 20.000 18.000 - Đất trồng cây hàng năm
16545 Huyện Nông Sơn Xã Quế Phước (Đất trong khu dân cư) 24.000 20.000 18.000 16.000 - Đất trồng cây hàng năm
16546 Huyện Nông Sơn Xã Quế Ninh (Đất trong khu dân cư) 24.000 20.000 18.000 16.000 - Đất trồng cây hàng năm
16547 Huyện Nông Sơn Xã Phước Ninh (Đất trong khu dân cư) 24.000 20.000 18.000 16.000 - Đất trồng cây hàng năm
16548 Huyện Nông Sơn Xã Quế Lâm (Đất trong khu dân cư) 24.000 20.000 18.000 16.000 - Đất trồng cây hàng năm
16549 Huyện Nông Sơn Xã Quế Lộc (Đất trong khu dân cư) 30.000 24.000 20.000 18.000 - Đất trồng cây lâu năm
16550 Huyện Nông Sơn Xã Sơn Viên (Đất trong khu dân cư) 30.000 24.000 20.000 18.000 - Đất trồng cây lâu năm
16551 Huyện Nông Sơn Xã Quế Trung (Đất trong khu dân cư) 30.000 24.000 20.000 18.000 - Đất trồng cây lâu năm
16552 Huyện Nông Sơn Xã Quế Phước (Đất trong khu dân cư) 24.000 20.000 18.000 16.000 - Đất trồng cây lâu năm
16553 Huyện Nông Sơn Xã Quế Ninh (Đất trong khu dân cư) 24.000 20.000 18.000 16.000 - Đất trồng cây lâu năm
16554 Huyện Nông Sơn Xã Phước Ninh (Đất trong khu dân cư) 24.000 20.000 18.000 16.000 - Đất trồng cây lâu năm
16555 Huyện Nông Sơn Xã Quế Lâm (Đất trong khu dân cư) 24.000 20.000 18.000 16.000 - Đất trồng cây lâu năm
16556 Huyện Nông Sơn Xã Quế Lộc (Đất trong khu dân cư) 12.000 10.000 8.000 6.000 - Đất rừng sản xuất
16557 Huyện Nông Sơn Xã Sơn Viên (Đất trong khu dân cư) 12.000 10.000 8.000 6.000 - Đất rừng sản xuất
16558 Huyện Nông Sơn Xã Quế Trung (Đất trong khu dân cư) 12.000 10.000 8.000 6.000 - Đất rừng sản xuất
16559 Huyện Nông Sơn Xã Quế Phước (Đất trong khu dân cư) 10.000 8.000 6.000 4.000 - Đất rừng sản xuất
16560 Huyện Nông Sơn Xã Quế Ninh (Đất trong khu dân cư) 10.000 8.000 6.000 4.000 - Đất rừng sản xuất
16561 Huyện Nông Sơn Xã Phước Ninh (Đất trong khu dân cư) 10.000 8.000 6.000 4.000 - Đất rừng sản xuất
16562 Huyện Nông Sơn Xã Quế Lâm (Đất trong khu dân cư) 10.000 8.000 6.000 4.000 - Đất rừng sản xuất
16563 Huyện Nông Sơn Xã Quế Lộc (Đất trong khu dân cư) 12.000 10.000 8.000 6.000 - Đất rừng phòng hộ
16564 Huyện Nông Sơn Xã Sơn Viên (Đất trong khu dân cư) 12.000 10.000 8.000 6.000 - Đất rừng phòng hộ
16565 Huyện Nông Sơn Xã Quế Trung (Đất trong khu dân cư) 12.000 10.000 8.000 6.000 - Đất rừng phòng hộ
16566 Huyện Nông Sơn Xã Quế Phước (Đất trong khu dân cư) 10.000 8.000 6.000 4.000 - Đất rừng phòng hộ
16567 Huyện Nông Sơn Xã Quế Ninh (Đất trong khu dân cư) 10.000 8.000 6.000 4.000 - Đất rừng phòng hộ
16568 Huyện Nông Sơn Xã Phước Ninh (Đất trong khu dân cư) 10.000 8.000 6.000 4.000 - Đất rừng phòng hộ
16569 Huyện Nông Sơn Xã Quế Lâm (Đất trong khu dân cư) 10.000 8.000 6.000 4.000 - Đất rừng phòng hộ
16570 Huyện Nông Sơn Xã Quế Lộc (Đất trong khu dân cư) 12.000 10.000 8.000 6.000 - Đất rừng đặc dụng
16571 Huyện Nông Sơn Xã Sơn Viên (Đất trong khu dân cư) 12.000 10.000 8.000 6.000 - Đất rừng đặc dụng
16572 Huyện Nông Sơn Xã Quế Trung (Đất trong khu dân cư) 12.000 10.000 8.000 6.000 - Đất rừng đặc dụng
16573 Huyện Nông Sơn Xã Quế Phước (Đất trong khu dân cư) 10.000 8.000 6.000 4.000 - Đất rừng đặc dụng
16574 Huyện Nông Sơn Xã Quế Ninh (Đất trong khu dân cư) 10.000 8.000 6.000 4.000 - Đất rừng đặc dụng
16575 Huyện Nông Sơn Xã Phước Ninh (Đất trong khu dân cư) 10.000 8.000 6.000 4.000 - Đất rừng đặc dụng
16576 Huyện Nông Sơn Xã Quế Lâm (Đất trong khu dân cư) 10.000 8.000 6.000 4.000 - Đất rừng đặc dụng
16577 Huyện Nông Sơn Xã Quế Lộc (Đất trong khu dân cư) 24.000 20.000 16.000 12.000 - Đất nuôi trồng thủy sản
16578 Huyện Nông Sơn Xã Sơn Viên (Đất trong khu dân cư) 24.000 20.000 16.000 12.000 - Đất nuôi trồng thủy sản
16579 Huyện Nông Sơn Xã Quế Trung (Đất trong khu dân cư) 24.000 20.000 16.000 12.000 - Đất nuôi trồng thủy sản
16580 Huyện Nông Sơn Xã Quế Phước (Đất trong khu dân cư) 20.000 16.000 12.000 8.000 - Đất nuôi trồng thủy sản
16581 Huyện Nông Sơn Xã Quế Ninh (Đất trong khu dân cư) 20.000 16.000 12.000 8.000 - Đất nuôi trồng thủy sản
16582 Huyện Nông Sơn Xã Phước Ninh (Đất trong khu dân cư) 20.000 16.000 12.000 8.000 - Đất nuôi trồng thủy sản
16583 Huyện Nông Sơn Xã Quế Lâm (Đất trong khu dân cư) 20.000 16.000 12.000 8.000 - Đất nuôi trồng thủy sản
16584 Huyện Nam Trà My Đất 2 bên đường ĐH đoạn từ ngã 3 giáp Quốc Lộ 40B đến giáp ranh giới xã Trà Vân, Trà Don - Xã Trà Mai Từ cống hộp qua đường (nhà Thanh -Nga) - đến ngã 3 đường vào Trường Dân tộc Bán trú THCS Trà Mai 1.235.000 - - - - Đất ở nông thôn
16585 Huyện Nam Trà My Đất 2 bên đường ĐH đoạn từ ngã 3 giáp Quốc Lộ 40B đến giáp ranh giới xã Trà Vân, Trà Don - Xã Trà Mai Từ ngã 3 đường vào Trường Dân tộc Bán trú THCS Trà Mai - đến cống hộp qua đường (nhà Thuận -Phượng) 845.000 - - - - Đất ở nông thôn
16586 Huyện Nam Trà My Đất 2 bên đường ĐH đoạn từ ngã 3 giáp Quốc Lộ 40B đến giáp ranh giới xã Trà Vân, Trà Don - Xã Trà Mai Từ ngã 3 vào khu tập thể phòng Tài chính - Kế hoạch - đến cống hộp qua đường (nhà Thanh -Nga) 885.000 - - - - Đất ở nông thôn
16587 Huyện Nam Trà My Đất 2 bên đường ĐH đoạn từ ngã 3 giáp Quốc Lộ 40B đến giáp ranh giới xã Trà Vân, Trà Don - Xã Trà Mai Từ ngã 3 Quốc lộ 40B (nhà Lệnh - Hậu) - đến cống hộp qua đường (Nhà Ô Rơm) 490.000 - - - - Đất ở nông thôn
16588 Huyện Nam Trà My Đất 2 bên đường ĐH đoạn từ ngã 3 giáp Quốc Lộ 40B đến giáp ranh giới xã Trà Vân, Trà Don - Xã Trà Mai Từ giáp cống hộp qua đường (nhà Ô Rơm) - đến ngã 3 vào khu tập thể phòng Tài chính - Kế hoạch 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
16589 Huyện Nam Trà My Đất 2 bên đường ĐH đoạn từ ngã 3 giáp Quốc Lộ 40B đến giáp ranh giới xã Trà Vân, Trà Don - Xã Trà Mai Từ cống hộp qua đường (nhà Thuận -Phượng) - đến cống hộp qua đường nhà bà Hiền 530.000 - - - - Đất ở nông thôn
16590 Huyện Nam Trà My Đất 2 bên đường ĐH đoạn từ ngã 3 giáp Quốc Lộ 40B đến giáp ranh giới xã Trà Vân, Trà Don - Xã Trà Mai Từ cống hộp qua đường nhà bà Hiền - đến Cầu Nước Là 235.000 - - - - Đất ở nông thôn
16591 Huyện Nam Trà My Đất 2 bên đường ĐH đoạn từ ngã 3 giáp Quốc Lộ 40B đến giáp ranh giới xã Trà Vân, Trà Don - Xã Trà Mai Từ cầu Nước Là - đến giáp cầu bê tông Nước Ui (nhà Bốn - Nga) 230.000 - - - - Đất ở nông thôn
16592 Huyện Nam Trà My Đất 2 bên đường ĐH đoạn từ ngã 3 giáp Quốc Lộ 40B đến giáp ranh giới xã Trà Vân, Trà Don - Xã Trà Mai Từ giáp ngầm Nước Là (đường vào trạm Điện) - đến giáp ranh giới xã Trà Don 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
16593 Huyện Nam Trà My Đất 2 bên đường ĐH đoạn từ ngã 3 giáp Quốc Lộ 40B đến giáp ranh giới xã Trà Vân, Trà Don - Xã Trà Mai Từ giáp cầu bê tông Nước Ui (nhà Bốn - Nga) - đến giáp ranh giới xã Trà Vân 150.000 - - - - Đất ở nông thôn
16594 Huyện Nam Trà My Đường Tây Tắc Pỏ - Xã Trà Mai Từ giáp QL 40B - đến hết ranh giới Trung tâm VH-TTTT huyện 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
16595 Huyện Nam Trà My Đường Tây Tắc Pỏ - Xã Trà Mai Từ ranh giới Trung tâm VH-TTTT huyện - đến cống hộp (gần đường đất vào làng Tắc Chươm) 190.000 - - - - Đất ở nông thôn
16596 Huyện Nam Trà My Đường Tây Tắc Pỏ - Xã Trà Mai Từ cống hộp (gần đường đất vào làng Tắc Chươm) - đến giáp đường ĐH đi Trà Don 181.000 - - - - Đất ở nông thôn
16597 Huyện Nam Trà My Đường Nội thị khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai Từ ngã 3 Bưu điện - đến giáp cầu Huyện đội 2.120.000 - - - - Đất ở nông thôn
16598 Huyện Nam Trà My Đường Nội thị khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai Từ ngã 3 UBND huyện qua trung tâm y tế huyện - đến giáp Quốc Lộ 40B 1.766.000 - - - - Đất ở nông thôn
16599 Huyện Nam Trà My Đường Nội thị khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai Từ ngã 3 trước cổng TT Y Tế huyện - đến hết ranh giới Kho Bạc huyện 1.766.000 - - - - Đất ở nông thôn
16600 Huyện Nam Trà My Đường Quốc lộ 40B - Xã Trà Mai Từ Cầu Nước xa - đến cầu treo sông Tranh đi Trà Dơn 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...