14:49 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Nam: Phân tích chi tiết và cơ hội đầu tư hấp dẫn

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Quảng Nam được điều chỉnh theo Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021. Với tiềm năng phát triển hạ tầng và du lịch, tỉnh đang mở ra nhiều cơ hội đầu tư bất động sản giá trị.

Phân tích giá đất tại Quảng Nam và những yếu tố nổi bật

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Quảng Nam dao động mạnh tùy thuộc vào khu vực. Tại thành phố Tam Kỳ, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh, giá đất dao động từ 15 triệu đến 40 triệu đồng/m², đặc biệt tại các khu vực gần các trục đường lớn và trung tâm hành chính.

Trong khi đó, tại thành phố Hội An, nơi được UNESCO công nhận là di sản thế giới, giá đất có thể lên tới 70 triệu đồng/m² tại các khu vực gần trung tâm du lịch và bãi biển.

Các huyện ven biển như Điện Bàn, Duy Xuyên và Thăng Bình có giá đất dao động từ 10 triệu đến 25 triệu đồng/m², nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nghỉ dưỡng và khu đô thị ven biển.

Ở các huyện miền núi và vùng xa hơn như Nam Trà My hay Đông Giang, giá đất thấp hơn, chỉ từ 2 triệu đến 8 triệu đồng/m², tạo cơ hội cho các nhà đầu tư dài hạn.

So với các tỉnh thành lân cận như Đà Nẵng hay Thừa Thiên Huế, giá đất tại Quảng Nam còn ở mức hợp lý.

Tuy nhiên, với tốc độ phát triển nhanh chóng về du lịch và hạ tầng, giá đất tại đây được dự báo sẽ tiếp tục tăng trong thời gian tới, đặc biệt ở các khu vực gần các dự án trọng điểm.

Tiềm năng bất động sản tại Quảng Nam cơ hội đầu tư từ hạ tầng và du lịch

Quảng Nam đang trở thành một trong những điểm đến đầu tư hấp dẫn nhất tại khu vực miền Trung nhờ vào sự phát triển đồng bộ về hạ tầng và du lịch.

Các dự án lớn như cao tốc Đà Nẵng – Quảng Ngãi, sân bay Chu Lai, và các tuyến giao thông ven biển không chỉ thúc đẩy sự kết nối mà còn tạo ra tiềm năng lớn cho thị trường bất động sản tại đây.

Du lịch là ngành mũi nhọn của Quảng Nam, với các điểm đến nổi tiếng như phố cổ Hội An, Cù Lao Chàm, thánh địa Mỹ Sơn và hàng loạt bãi biển tuyệt đẹp như An Bàng, Cửa Đại.

Ngành du lịch đang kéo theo sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nghỉ dưỡng cao cấp, khách sạn và khu vui chơi giải trí, góp phần làm tăng giá trị bất động sản tại khu vực này.

Ngoài ra, Quảng Nam còn có lợi thế từ khu kinh tế mở Chu Lai, nơi tập trung các dự án công nghiệp, logistics và năng lượng tái tạo.

Các khu vực xung quanh khu kinh tế này đang chứng kiến sự gia tăng về nhu cầu đất công nghiệp và nhà ở, mở ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư.

Có thể thấy, Quảng Nam không chỉ hấp dẫn với giá trị bất động sản hiện tại mà còn nhờ vào những tiềm năng phát triển dài hạn.

Các dự án quy hoạch khu đô thị mới, cùng với sự gia tăng của dân số và nhu cầu nhà ở, đang tạo ra động lực lớn cho thị trường bất động sản. Việc cải thiện hạ tầng, từ giao thông đến các dịch vụ tiện ích, giúp nâng cao chất lượng sống và giá trị bất động sản.

Với sự phát triển vượt bậc về hạ tầng, du lịch và công nghiệp, Quảng Nam đang là một điểm đến đầu tư bất động sản đầy triển vọng.

Giá đất cao nhất tại Quảng Nam là: 1.000.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Nam là: 3.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Nam là: 2.265.062 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Quảng Nam
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1247
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
16001 Huyện Nông Sơn Xã Sơn Viên Tuyến từ nhà ông Chín - đến nhà ông Long 35.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16002 Huyện Nông Sơn Xã Sơn Viên Tuyến từ đường đi đập phước bình đi thôn Phước Bình Đông - đến giáp đường ĐH12 84.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16003 Huyện Nông Sơn Xã Sơn Viên Tuyến từ nhà ông Vinh - đến nhà ông Nam 35.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16004 Huyện Nông Sơn Xã Sơn Viên Tuyến từ nhà bà Chín - đến nhà ông Phan Khá 35.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16005 Huyện Nông Sơn Các khu dân cư còn lại - Xã Sơn Viên Đường GTNT rộng >2,5 m 35.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16006 Huyện Nông Sơn Các khu dân cư còn lại - Xã Sơn Viên Đường GTNT rộng từ 2-2,5m 315.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16007 Huyện Nông Sơn Các khu dân cư còn lại - Xã Sơn Viên Đường GTNT rộng < 2 m 28.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16008 Huyện Nông Sơn Các khu dân cư còn lại - Xã Sơn Viên Các vị trí còn lại ngoài qui định trên 245.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16009 Huyện Nông Sơn Đường ĐT 611 - Xã Quế Trung Đoạn từ địa giới xã Quế Lộc, Sơn Viên - Quế Trung - đến Cầu Vượt đường tránh lũ 196.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16010 Huyện Nông Sơn Đường ĐT 611 - Xã Quế Trung Đoạn từ Cầu Vượt đường tránh lũ - đến giáp đường ĐH 14NS (ngã ba Cây Muồng) 476.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16011 Huyện Nông Sơn Đường ĐT 611 - Xã Quế Trung Tuyến từ giáp ĐT 611 - đến hết khu TĐC Hố Môn thôn Trung Nam 105.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16012 Huyện Nông Sơn Đường ĐH 7NS - Xã Quế Trung Đoạn tiếp giáp đường ĐT 611 - đến hết nhà ông Võ Phụng (Nam đường) nhà ông Nguyễn Đình Năm (Bắc đường) 147.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16013 Huyện Nông Sơn Đường ĐH 7NS - Xã Quế Trung Đoạn từ hết thửa đất nhà ông Võ Phụng (Nam đường), thửa đất ông Nguyễn Đình Năm (Bắc đường) - đến hết thửa đất ông Nguyễn Cẩm (Bắc đường), ông Nguyễn Văn Đông (Nam đường) 126.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16014 Huyện Nông Sơn Đường ĐH 7NS - Xã Quế Trung Đoạn từ hết nhà ông Nguyễn Văn Đông (Nam đường) nhà ông Nguyễn Cẩm (Bắc đường) - đến công trình kho đạn CK55 147.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16015 Huyện Nông Sơn Quốc lộ 14H - Xã Quế Trung Đoạn từ địa giới Duy Xuyên – Nông Sơn - đến thửa đất cây xăng Anh Đào ( Đông đường) và đến giáp đường DH14 (Tây đường) 210.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16016 Huyện Nông Sơn Quốc lộ 14H - Xã Quế Trung Đoạn từ giáp thửa đất cây xăng Anh Đào ( Đông đường) và giáp đường DH14 (Tây đường) - đến Cầu Vượt, xã Quế Trung 420.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16017 Huyện Nông Sơn Quốc lộ 14H - Xã Quế Trung Đoạn từ Cầu Vượt, xã Quế Trung - đến giáp đường trục chính 2.100.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16018 Huyện Nông Sơn Quốc lộ 14H - Xã Quế Trung Đoạn từ đường trục chính - đến hết thửa Đất TM-DV ông Trần Xuân Diệu (tính cho cả hai bên đường) 1.680.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16019 Huyện Nông Sơn Quốc lộ 14H - Xã Quế Trung Đoạn từ thửa Đất TM-DV nhà ông Trần Xuân Diệu (tính cho cả hai bên đường) - đến hết đoạn đường một chiều 1.008.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16020 Huyện Nông Sơn Quốc lộ 14H - Xã Quế Trung Đoạn từ đường một chiều - đến hết thửa Đất TM-DV ông Thái Đức (tính cho 2 bên đường) 735.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16021 Huyện Nông Sơn Quốc lộ 14H - Xã Quế Trung Đoạn từ thửa Đất TM-DV ông Thái Đức (tính cho cả 2 bên dường) - đến cầu Nông Sơn 1.344.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16022 Huyện Nông Sơn Quốc lộ 14H- Tuyến Quế Trung - Quế Lâm - Xã Quế Trung Đoạn từ cầu Nông Sơn - đến hết nhà tập thể Công ty than điện Nông Sơn (Tây đường), đường vào chợ (Đông đường) 3.185.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16023 Huyện Nông Sơn Quốc lộ 14H- Tuyến Quế Trung - Quế Lâm - Xã Quế Trung Đoạn từ nhà tập thể Công ty than điện Nông Sơn (Tây đường) - đến Trường Mẫu giáo thôn Nông Sơn (Tây đường), chỉ áp dụng đối với những thửa đất nằm ở Tây đường 2.695.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16024 Huyện Nông Sơn Quốc lộ 14H- Tuyến Quế Trung - Quế Lâm - Xã Quế Trung Đoạn từ đường vào chợ (Đông đường) - đến hết thửa Đất TM-DV ông Cao Văn Sơn (Đông đường), chỉ áp dụng đối với thửa đất nằm ở Đông đường 210.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16025 Huyện Nông Sơn Quốc lộ 14H- Tuyến Quế Trung - Quế Lâm - Xã Quế Trung Đoạn từ Trường Mẫu giáo thôn Nông Sơn - đến Chùa Phật giáo 168.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16026 Huyện Nông Sơn Quốc lộ 14H- Tuyến Quế Trung - Quế Lâm - Xã Quế Trung Đoạn từ Chùa Phật giáo - đến địa xã Quế Trung-Phước Ninh 84.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16027 Huyện Nông Sơn Tuyến ĐH 14NS - Xã Quế Trung Đoạn từ giáp Quốc lộ 14H - đến hết thửa đất thổ cư ông Nguyễn Ni (cũ) (Bắc đường), hết sân vận động thôn Trung Phước 2 (Nam đường) 315.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16028 Huyện Nông Sơn Tuyến ĐH 14NS - Xã Quế Trung Đoạn từ thửa đất thổ cư ông Nguyễn Ni (cũ) (Bắc đường), sân vận động thôn Trung Phước 2 (Nam đường) - đến giáp thửa Đất TM-DV ông Đỗ Tám (Bắc đường), giáp thửa Đất TM-DV ông Nguyễn Dưỡng (Nam đường) 420.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16029 Huyện Nông Sơn Tuyến ĐH 14NS - Xã Quế Trung Đoạn từ thửa đất ông Đỗ Tám (Bắc đường), Nguyễn Dưỡng (Nam đường) - đến Ngã 3 cây Muồng 847.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16030 Huyện Nông Sơn Tuyến ĐH 14NS - Xã Quế Trung Đoạn từ ngã ba Cây Muồng (Nam đường), kiệt ông Năm Tu (Bắc đường) - đến hết Trường tiểu học (Bắc đường), kiệt đi Đồng Chợ (Nam đường) 1.232.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16031 Huyện Nông Sơn Tuyến ĐH 14NS - Xã Quế Trung Đoạn từ Trường tiểu học (bắc đường), kiệt đi Đồng Chợ (Nam đường) - đến hết Trung tâm Y tế huyện Nông Sơn (Nam đường), hết thửa Đất TM-DV ông Năm Bu (Bắc đường) 2.688.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16032 Huyện Nông Sơn Tuyến ĐH 14NS - Xã Quế Trung Đoạn từ Trung tâm Y tế huyện Nông Sơn (Nam đường), thửa Đất TM-DV ông Năm Bu (Bắc đường) - đến hết Trường PTTH Nông Sơn (Nam đường), quán bà Bảy (Bắc đường) 1.890.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16033 Huyện Nông Sơn Tuyến ĐH 14NS - Xã Quế Trung Đoạn từ Trường THPT Nông Sơn (Nam đường), quán bà Bảy (Bắc đường) - đến cầu Bà Đội 1.232.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16034 Huyện Nông Sơn Tuyến ĐH 14NS - Xã Quế Trung Đoạn từ cầu Bà Đội - đến hết thửa Đất TM-DV ông Nguyễn Văn Phương (tính cho cả hai bên đường) 833.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16035 Huyện Nông Sơn Tuyến ĐH 14NS - Xã Quế Trung Đoạn từ thửa Đất TM-DV ông Nguyễn Văn Phương (tính cho cả hai bên đường) - đến giáp khu dân cư Trung Thượng (tính cho cả hai bên) 595.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16036 Huyện Nông Sơn Tuyến ĐH 14NS - Xã Quế Trung Đoạn từ Khu dân cư Trung Thượng - đến hết nhà ông Trần Cường (Bắc đường), hết thửa Đất TM-DV bà Nguyễn Thị Thu (Nam đường) 840.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16037 Huyện Nông Sơn Tuyến ĐH 14NS - Xã Quế Trung Đoạn từ nhà ông Trần Cường (Bắc đường), thửa Đất TM-DV bà Nguyễn Thị Thu (Nam đường) - đến giáp Quốc lộ 14H 1.344.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16038 Huyện Nông Sơn Tuyến ĐH 14NS - Xã Quế Trung Đoạn từ nhà ông Phan Mỹ (Bắc đường), nhà bà Nguyễn Thị Chiến (Nam đường) - đến bến phà Nông Sơn 455.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16039 Huyện Nông Sơn Chợ Trung Phước - Xã Quế Trung Những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với chợ 2.100.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16040 Huyện Nông Sơn Chợ Trung Phước - Xã Quế Trung Những thửa Đất TM-DV không tiếp giáp trực tiếp với chợ nhưng nằm trong khu vực chợ và cách thửa đất mặt tiền nằm trong vệt 25 mét 1.050.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16041 Huyện Nông Sơn Đường Trục chính - Xã Quế Trung Đoạn tiếp giáp Đường ĐH 14NS - đến hết trụ sở làm việc Chi cục Thống kê huyện (Tây đường), hết trụ sở làm việc Chi cục Thuế huyện (Đông đường) 2.100.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16042 Huyện Nông Sơn Đường Trục chính - Xã Quế Trung Đoạn từ hết trụ sở làm việc Chi cục Thống kê huyện (Tây đường), hết trụ sở làm việc Chi cục Thuế huyện (Đông đường) - đến cuối tuyến (tính cho cả hai bên đường) 1.820.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16043 Huyện Nông Sơn Đường Nam Bàu Sen - Xã Quế Trung Đoạn từ giáp đường Trục chính - đến hết tuyến (nằm về phía Đông Bắc) 1.400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16044 Huyện Nông Sơn Đường Nam Bàu Sen - Xã Quế Trung Đoạn từ giáp đường Trục chính - đến hết thửa Đất TM-DV ông Nguyễn Lanh 1.260.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16045 Huyện Nông Sơn Đoạn đường nằm trong khu tái định cư thôn Trung Viên - Xã Quế Trung Đoạn tiếp giáp đường Quốc lộ 14H - đến hết nhà ông Nguyễn Bảy (tính cho cả hai bên đường) 525.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16046 Huyện Nông Sơn Đoạn đường nằm trong khu tái định cư thôn Trung Viên - Xã Quế Trung Đoạn tiếp giáp nhà ông Nguyễn Bảy - đến hết khu tái định cư Trung Viên (tính cho cả hai bên đường) 385.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16047 Huyện Nông Sơn Tuyến tiếp giáp với đường Quốc lộ 14H - Xã Quế Trung Tuyến từ giáp Quốc lộ 14H - đến nghĩa trang nhân dân xã Quế Trung (đường tránh lũ thôn Trung Hạ) 350.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16048 Huyện Nông Sơn Tuyến tiếp giáp với đường Quốc lộ 14H - Xã Quế Trung Tuyến từ giáp Quốc lộ 14H (tại nhà VH thôn Trung Hạ) - đến cầu ông Tô 420.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16049 Huyện Nông Sơn Tuyến tiếp giáp với đường Quốc lộ 14H - Xã Quế Trung Đoạn tiếp giáp đường Quốc lộ14H (Trường Mẫu giáo) - đến hết nhà bà Hương 161.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16050 Huyện Nông Sơn Tuyến tiếp giáp với đường Quốc lộ 14H - Xã Quế Trung Hai bên đường vào chợ và khu vực chợ Nông Sơn 161.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16051 Huyện Nông Sơn Tuyến tiếp giáp đường ĐH 14NS đi Dương Cây Tàn - Xã Quế Trung Đoạn tiếp giáp đường ĐH 14NS từ thửa Đất TM-DV ông Lê Phước Hảo - đến hết thửa Đất TM-DV ông Lê Tấn Năm (tính cho 2 bên đường) 1.260.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16052 Huyện Nông Sơn Tuyến tiếp giáp đường ĐH 14NS đi Dương Cây Tàn - Xã Quế Trung Đoạn từ thửa Đất TM-DV ông Lê Tấn Năm - đến hết thửa Đất TM-DV ông Phạm Kim Hội (Đông đường), Nguyễn Thị Phong (Tây đường) 847.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16053 Huyện Nông Sơn Tuyến tiếp giáp đường ĐH 14NS đi Dương Cây Tàn - Xã Quế Trung Đoạn từ hết thửa đất ông Phạm Kim Hội (Đông đường), Nguyễn Thị Phong (Tây đường) - đến hết thửa đất ông Lê Xuân Đài (giáp đường tránh lũ) 966.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16054 Huyện Nông Sơn Tuyến tiếp giáp đường ĐH 14NS đi Dương Cây Tàn - Xã Quế Trung Tuyến từ nhà ông Phạm Kim Hội (ngã ba) - đến ngã tư thôn Trung Viên và ngã ba cơ quan Quân sự huyện (2 nhánh) 966.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16055 Huyện Nông Sơn Đường ĐH 1NS (Tuyến Quế Trung - Quế Phước - Quế Lâm) - Xã Quế Trung Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 14H (đầu truông Nà Thuận) - đến giáp địa giới xã Quế Ninh-Quế Trung 112.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16056 Huyện Nông Sơn Tuyến Cầu Nông Sơn đi Khu vực mỏ - Xã Quế Trung Đoạn tiếp giáp đường Quốc lộ 14H - đến hết nhà ông Nguyễn Thành Lâm (Đông Bắc đường), trạm cân Nông Sơn (Tây Nam đường) 3.185.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16057 Huyện Nông Sơn Tuyến Cầu Nông Sơn đi Khu vực mỏ - Xã Quế Trung Đoạn từ nhà ông Nguyễn Thành Lâm (Đông Bắc đường), trạm cân Nông Sơn (Tây Nam đường) - đến hết nhà ông Phan Ba (Tây Nam đường), nhà thờ âm linh thôn Nông Sơn (Đông Bắc đường) 210.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16058 Huyện Nông Sơn Tuyến Cầu Nông Sơn đi Khu vực mỏ - Xã Quế Trung Đoạn từ nhà ông Phan Ba (Tây Nam đường), nhà thờ âm linh thôn Nông Sơn (Đông Bắc đường) - đến hết tuyến 1.575.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16059 Huyện Nông Sơn Tuyến Cầu Nông Sơn đi Khu vực mỏ - Xã Quế Trung Các đoạn đường còn lại nằm trong khu vực mỏ than Nông Sơn 105.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16060 Huyện Nông Sơn Đường ĐH 4NS (Tuyến Nông Sơn – Đại Bình) - Xã Quế Trung Đoạn tiếp giáp Tuyến cầu Nông Sơn đi khu vực mỏ - đến hết nhà máy nhiệt điện Nông Sơn 336.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16061 Huyện Nông Sơn Đường ĐH 4NS (Tuyến Nông Sơn – Đại Bình) - Xã Quế Trung Đoạn từ nhà máy nhiệt điện Nông Sơn - đến thửa Đất TM-DV ông Nguyễn Trí (tính cho cả hai bên đường) 98.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16062 Huyện Nông Sơn Đường ĐH 4NS (Tuyến Nông Sơn – Đại Bình) - Xã Quế Trung Đoạn từ nhà ông Nguyễn Trí (tính cho cả hai bên đường) - đến hết sân vận động thôn Đại Bình (tính cho cả hai bên đường) 126.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16063 Huyện Nông Sơn Đường ĐH 4NS (Tuyến Nông Sơn – Đại Bình) - Xã Quế Trung Đoạn từ hết sân vận động thôn Đại Bình (tính cho cả hai bên đường) - đến hết nhà ông Lê Văn Thương (tính cho cả hai bên đường) 98.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16064 Huyện Nông Sơn Thôn Đại Bình - Xã Quế Trung Đoạn tiếp giáp tuyến Nông Sơn-Đại Bình đi bến phà 98.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16065 Huyện Nông Sơn Thôn Đại Bình - Xã Quế Trung Đoạn tiếp giáp tuyến Nông Sơn-Đại Bình - đến Trường Mẫu giáo thôn Đại Bình 84.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16066 Huyện Nông Sơn Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14NS ngoài qui định trên - Xã Quế Trung Đoạn tiếp giáp từ đường ĐH 14NS (Nhà ông Bích lò rèn) - đến hết nhà ông Phan Thanh Hương (Tây đường), nhà ông Nguyễn Hồ (Đông đường) 406.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16067 Huyện Nông Sơn Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14NS ngoài qui định trên - Xã Quế Trung Đọan tiếp giáp đường ĐH 14NS (nhà ông Trương Hội) - đến cuối đường 406.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16068 Huyện Nông Sơn Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14NS ngoài qui định trên - Xã Quế Trung Đoạn tiếp giáp từ đường ĐH 14NS (nhà ông Võ Hòa) - đến hết nhà bà Nguyễn Thị Hữu (Đông đường), nhà bà Lê Thị Chính (Tây đường) 406.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16069 Huyện Nông Sơn Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14NS ngoài qui định trên - Xã Quế Trung Đoan tiếp giáp đường ĐH 14NS (nhà ông Cao Nhứt) - đến cuối tuyến 448.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16070 Huyện Nông Sơn Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14NS ngoài qui định trên - Xã Quế Trung Đoạn tiếp giáp đường ĐH 14NS (nhà ông Nguyễn Trường Bộ) - đến cuối tuyến 448.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16071 Huyện Nông Sơn Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14NS ngoài qui định trên - Xã Quế Trung Đoạn tiếp giáp đường ĐH 14NS (UBND xã Quế Trung cũ) - đến cuối tuyến 448.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16072 Huyện Nông Sơn Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14NS ngoài qui định trên - Xã Quế Trung Đoan tiếp giáp đường ĐH 14NS (nhà ông Nguyễn Sanh) - đến cuối tuyến 448.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16073 Huyện Nông Sơn Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14NS ngoài qui định trên - Xã Quế Trung Đoan tiếp giáp đường ĐH 14NS (nhà ông Nguyễn Tạo) - đến cuối tuyến 448.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16074 Huyện Nông Sơn Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14NS ngoài qui định trên - Xã Quế Trung Đoan tiếp giáp đường ĐH 14NS - đến cầu ông Tô 406.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16075 Huyện Nông Sơn Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14NS ngoài qui định trên - Xã Quế Trung Đoạn tiếp giáp đường ĐH14NS (nhà bà Nguyễn Thị Thu) - đến giáp QL 14H 448.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16076 Huyện Nông Sơn Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14NS ngoài qui định trên - Xã Quế Trung Đoạn tiếp giáp đường ĐH14NS (nhà ông Huỳnh Ngạt) - đến giáp QL 14H 350.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16077 Huyện Nông Sơn Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14NS ngoài qui định trên - Xã Quế Trung Các đoạn còn lại có tiếp giáp với đường ĐH 14NS ngoài quy định trên tính cho 100 mét đầu 350.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16078 Huyện Nông Sơn Khu dân cư số 01 - Xã Quế Trung Đường quy hoạch 11,5m 1.330.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16079 Huyện Nông Sơn Khu vực thôn Trung Phước I - Xã Quế Trung Đường GTNT rộng >2,5m 245.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16080 Huyện Nông Sơn Khu vực thôn Trung Phước I - Xã Quế Trung Đường GTNT rộng từ 2-2,5m 175.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16081 Huyện Nông Sơn Khu vực thôn Trung Phước I - Xã Quế Trung Đường GTNT rộng <2 m 140.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16082 Huyện Nông Sơn Khu vực thôn Trung Phước I - Xã Quế Trung Các vị trí còn lại ngoài qui định trên 112.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16083 Huyện Nông Sơn Khu vực thôn Trung Phước II - Xã Quế Trung Đường GTNT rộng >2,5m 1.785.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16084 Huyện Nông Sơn Khu vực thôn Trung Phước II - Xã Quế Trung Đường GTNT rộng từ 2-2,5m 1.435.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16085 Huyện Nông Sơn Khu vực thôn Trung Phước II - Xã Quế Trung Đường GTNT rộng <2 m 119.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16086 Huyện Nông Sơn Khu vực thôn Trung Phước II - Xã Quế Trung Các vị trí còn lại ngoài qui định trên 98.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16087 Huyện Nông Sơn Các Khu vực còn lại - Xã Quế Trung Đường GTNT rộng >2,5m 175.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16088 Huyện Nông Sơn Các Khu vực còn lại - Xã Quế Trung Đường GTNT rộng từ 2-2,5m 119.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16089 Huyện Nông Sơn Các Khu vực còn lại - Xã Quế Trung Đường GTNT rộng <2 m 98.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16090 Huyện Nông Sơn Các Khu vực còn lại - Xã Quế Trung Các vị trí còn lại ngoài qui định trên 805.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16091 Huyện Nông Sơn Các khu dân cư còn lại trên địa bàn xã - Xã Quế Trung Đường GTNT rộng >2,5m 455.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16092 Huyện Nông Sơn Các khu dân cư còn lại trên địa bàn xã - Xã Quế Trung Đường GTNT rộng từ 2-2,5m 42.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16093 Huyện Nông Sơn Các khu dân cư còn lại trên địa bàn xã - Xã Quế Trung Đường GTNT rộng <2 m 385.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16094 Huyện Nông Sơn Các khu dân cư còn lại trên địa bàn xã - Xã Quế Trung Các vị trí còn lại ngoài qui định trên 35.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16095 Huyện Nông Sơn Đường ĐH 1NS (tuyến Quế Trung - Quế Phước -Quế Lâm) - Xã Quế Ninh Đoạn từ địa giới xã Quế Trung - Quế Ninh - đến Trường Tiểu học Quế Ninh (tính cho cả hai bên đường) 98.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16096 Huyện Nông Sơn Đường ĐH 1NS (tuyến Quế Trung - Quế Phước -Quế Lâm) - Xã Quế Ninh Đoạn từ Trường Tiểu học Quế Ninh (tính cho cả hai bên đường) - đến cầu Khe Dừa 112.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16097 Huyện Nông Sơn Đường ĐH 1NS (tuyến Quế Trung - Quế Phước -Quế Lâm) - Xã Quế Ninh Đoạn từ cầu Khe Dừa - đến hết thửa Đất TM-DV ông Võ A (tính cho cả hai bên) 399.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16098 Huyện Nông Sơn Đường ĐH 1NS (tuyến Quế Trung - Quế Phước -Quế Lâm) - Xã Quế Ninh Đoạn từ thửa Đất TM-DV ông Võ A - đến địa giới xã Quế Ninh - Quế Phước (tính cho cả hai bên) 112.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16099 Huyện Nông Sơn Chợ Khánh Bình - Xã Quế Ninh Những thửa Đất TM-DV có mặt tiền tiếp giáp với khu vực chợ 350.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16100 Huyện Nông Sơn Chợ Khánh Bình - Xã Quế Ninh Những thửa Đất TM-DV không tiếp giáp trực tiếp với chợ nhưng nằm trong khu vực chợ và cách thửa đất mặt tiền nằm trong vệt 25 mét 245.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...