| 16001 |
Huyện Nông Sơn |
Xã Sơn Viên |
Tuyến từ nhà ông Chín - đến nhà ông Long
|
35.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16002 |
Huyện Nông Sơn |
Xã Sơn Viên |
Tuyến từ đường đi đập phước bình đi thôn Phước Bình Đông - đến giáp đường ĐH12
|
84.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16003 |
Huyện Nông Sơn |
Xã Sơn Viên |
Tuyến từ nhà ông Vinh - đến nhà ông Nam
|
35.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16004 |
Huyện Nông Sơn |
Xã Sơn Viên |
Tuyến từ nhà bà Chín - đến nhà ông Phan Khá
|
35.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16005 |
Huyện Nông Sơn |
Các khu dân cư còn lại - Xã Sơn Viên |
Đường GTNT rộng >2,5 m
|
35.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16006 |
Huyện Nông Sơn |
Các khu dân cư còn lại - Xã Sơn Viên |
Đường GTNT rộng từ 2-2,5m
|
315.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16007 |
Huyện Nông Sơn |
Các khu dân cư còn lại - Xã Sơn Viên |
Đường GTNT rộng < 2 m
|
28.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16008 |
Huyện Nông Sơn |
Các khu dân cư còn lại - Xã Sơn Viên |
Các vị trí còn lại ngoài qui định trên
|
245.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16009 |
Huyện Nông Sơn |
Đường ĐT 611 - Xã Quế Trung |
Đoạn từ địa giới xã Quế Lộc, Sơn Viên - Quế Trung - đến Cầu Vượt đường tránh lũ
|
196.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16010 |
Huyện Nông Sơn |
Đường ĐT 611 - Xã Quế Trung |
Đoạn từ Cầu Vượt đường tránh lũ - đến giáp đường ĐH 14NS (ngã ba Cây Muồng)
|
476.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16011 |
Huyện Nông Sơn |
Đường ĐT 611 - Xã Quế Trung |
Tuyến từ giáp ĐT 611 - đến hết khu TĐC Hố Môn thôn Trung Nam
|
105.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16012 |
Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 7NS - Xã Quế Trung |
Đoạn tiếp giáp đường ĐT 611 - đến hết nhà ông Võ Phụng (Nam đường) nhà ông Nguyễn Đình Năm (Bắc đường)
|
147.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16013 |
Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 7NS - Xã Quế Trung |
Đoạn từ hết thửa đất nhà ông Võ Phụng (Nam đường), thửa đất ông Nguyễn Đình Năm (Bắc đường) - đến hết thửa đất ông Nguyễn Cẩm (Bắc đường), ông Nguyễn Văn Đông (Nam đường)
|
126.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16014 |
Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 7NS - Xã Quế Trung |
Đoạn từ hết nhà ông Nguyễn Văn Đông (Nam đường) nhà ông Nguyễn Cẩm (Bắc đường) - đến công trình kho đạn CK55
|
147.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16015 |
Huyện Nông Sơn |
Quốc lộ 14H - Xã Quế Trung |
Đoạn từ địa giới Duy Xuyên – Nông Sơn - đến thửa đất cây xăng Anh Đào ( Đông đường) và đến giáp đường DH14 (Tây đường)
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16016 |
Huyện Nông Sơn |
Quốc lộ 14H - Xã Quế Trung |
Đoạn từ giáp thửa đất cây xăng Anh Đào ( Đông đường) và giáp đường DH14 (Tây đường) - đến Cầu Vượt, xã Quế Trung
|
420.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16017 |
Huyện Nông Sơn |
Quốc lộ 14H - Xã Quế Trung |
Đoạn từ Cầu Vượt, xã Quế Trung - đến giáp đường trục chính
|
2.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16018 |
Huyện Nông Sơn |
Quốc lộ 14H - Xã Quế Trung |
Đoạn từ đường trục chính - đến hết thửa Đất TM-DV ông Trần Xuân Diệu (tính cho cả hai bên đường)
|
1.680.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16019 |
Huyện Nông Sơn |
Quốc lộ 14H - Xã Quế Trung |
Đoạn từ thửa Đất TM-DV nhà ông Trần Xuân Diệu (tính cho cả hai bên đường) - đến hết đoạn đường một chiều
|
1.008.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16020 |
Huyện Nông Sơn |
Quốc lộ 14H - Xã Quế Trung |
Đoạn từ đường một chiều - đến hết thửa Đất TM-DV ông Thái Đức (tính cho 2 bên đường)
|
735.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16021 |
Huyện Nông Sơn |
Quốc lộ 14H - Xã Quế Trung |
Đoạn từ thửa Đất TM-DV ông Thái Đức (tính cho cả 2 bên dường) - đến cầu Nông Sơn
|
1.344.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16022 |
Huyện Nông Sơn |
Quốc lộ 14H- Tuyến Quế Trung - Quế Lâm - Xã Quế Trung |
Đoạn từ cầu Nông Sơn - đến hết nhà tập thể Công ty than điện Nông Sơn (Tây đường), đường vào chợ (Đông đường)
|
3.185.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16023 |
Huyện Nông Sơn |
Quốc lộ 14H- Tuyến Quế Trung - Quế Lâm - Xã Quế Trung |
Đoạn từ nhà tập thể Công ty than điện Nông Sơn (Tây đường) - đến Trường Mẫu giáo thôn Nông Sơn (Tây đường), chỉ áp dụng đối với những thửa đất nằm ở Tây đường
|
2.695.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16024 |
Huyện Nông Sơn |
Quốc lộ 14H- Tuyến Quế Trung - Quế Lâm - Xã Quế Trung |
Đoạn từ đường vào chợ (Đông đường) - đến hết thửa Đất TM-DV ông Cao Văn Sơn (Đông đường), chỉ áp dụng đối với thửa đất nằm ở Đông đường
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16025 |
Huyện Nông Sơn |
Quốc lộ 14H- Tuyến Quế Trung - Quế Lâm - Xã Quế Trung |
Đoạn từ Trường Mẫu giáo thôn Nông Sơn - đến Chùa Phật giáo
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16026 |
Huyện Nông Sơn |
Quốc lộ 14H- Tuyến Quế Trung - Quế Lâm - Xã Quế Trung |
Đoạn từ Chùa Phật giáo - đến địa xã Quế Trung-Phước Ninh
|
84.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16027 |
Huyện Nông Sơn |
Tuyến ĐH 14NS - Xã Quế Trung |
Đoạn từ giáp Quốc lộ 14H - đến hết thửa đất thổ cư ông Nguyễn Ni (cũ) (Bắc đường), hết sân vận động thôn Trung Phước 2 (Nam đường)
|
315.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16028 |
Huyện Nông Sơn |
Tuyến ĐH 14NS - Xã Quế Trung |
Đoạn từ thửa đất thổ cư ông Nguyễn Ni (cũ) (Bắc đường), sân vận động thôn Trung Phước 2 (Nam đường) - đến giáp thửa Đất TM-DV ông Đỗ Tám (Bắc đường), giáp thửa Đất TM-DV ông Nguyễn Dưỡng (Nam đường)
|
420.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16029 |
Huyện Nông Sơn |
Tuyến ĐH 14NS - Xã Quế Trung |
Đoạn từ thửa đất ông Đỗ Tám (Bắc đường), Nguyễn Dưỡng (Nam đường) - đến Ngã 3 cây Muồng
|
847.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16030 |
Huyện Nông Sơn |
Tuyến ĐH 14NS - Xã Quế Trung |
Đoạn từ ngã ba Cây Muồng (Nam đường), kiệt ông Năm Tu (Bắc đường) - đến hết Trường tiểu học (Bắc đường), kiệt đi Đồng Chợ (Nam đường)
|
1.232.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16031 |
Huyện Nông Sơn |
Tuyến ĐH 14NS - Xã Quế Trung |
Đoạn từ Trường tiểu học (bắc đường), kiệt đi Đồng Chợ (Nam đường) - đến hết Trung tâm Y tế huyện Nông Sơn (Nam đường), hết thửa Đất TM-DV ông Năm Bu (Bắc đường)
|
2.688.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16032 |
Huyện Nông Sơn |
Tuyến ĐH 14NS - Xã Quế Trung |
Đoạn từ Trung tâm Y tế huyện Nông Sơn (Nam đường), thửa Đất TM-DV ông Năm Bu (Bắc đường) - đến hết Trường PTTH Nông Sơn (Nam đường), quán bà Bảy (Bắc đường)
|
1.890.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16033 |
Huyện Nông Sơn |
Tuyến ĐH 14NS - Xã Quế Trung |
Đoạn từ Trường THPT Nông Sơn (Nam đường), quán bà Bảy (Bắc đường) - đến cầu Bà Đội
|
1.232.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16034 |
Huyện Nông Sơn |
Tuyến ĐH 14NS - Xã Quế Trung |
Đoạn từ cầu Bà Đội - đến hết thửa Đất TM-DV ông Nguyễn Văn Phương (tính cho cả hai bên đường)
|
833.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16035 |
Huyện Nông Sơn |
Tuyến ĐH 14NS - Xã Quế Trung |
Đoạn từ thửa Đất TM-DV ông Nguyễn Văn Phương (tính cho cả hai bên đường) - đến giáp khu dân cư Trung Thượng (tính cho cả hai bên)
|
595.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16036 |
Huyện Nông Sơn |
Tuyến ĐH 14NS - Xã Quế Trung |
Đoạn từ Khu dân cư Trung Thượng - đến hết nhà ông Trần Cường (Bắc đường), hết thửa Đất TM-DV bà Nguyễn Thị Thu (Nam đường)
|
840.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16037 |
Huyện Nông Sơn |
Tuyến ĐH 14NS - Xã Quế Trung |
Đoạn từ nhà ông Trần Cường (Bắc đường), thửa Đất TM-DV bà Nguyễn Thị Thu (Nam đường) - đến giáp Quốc lộ 14H
|
1.344.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16038 |
Huyện Nông Sơn |
Tuyến ĐH 14NS - Xã Quế Trung |
Đoạn từ nhà ông Phan Mỹ (Bắc đường), nhà bà Nguyễn Thị Chiến (Nam đường) - đến bến phà Nông Sơn
|
455.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16039 |
Huyện Nông Sơn |
Chợ Trung Phước - Xã Quế Trung |
Những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với chợ
|
2.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16040 |
Huyện Nông Sơn |
Chợ Trung Phước - Xã Quế Trung |
Những thửa Đất TM-DV không tiếp giáp trực tiếp với chợ nhưng nằm trong khu vực chợ và cách thửa đất mặt tiền nằm trong vệt 25 mét
|
1.050.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16041 |
Huyện Nông Sơn |
Đường Trục chính - Xã Quế Trung |
Đoạn tiếp giáp Đường ĐH 14NS - đến hết trụ sở làm việc Chi cục Thống kê huyện (Tây đường), hết trụ sở làm việc Chi cục Thuế huyện (Đông đường)
|
2.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16042 |
Huyện Nông Sơn |
Đường Trục chính - Xã Quế Trung |
Đoạn từ hết trụ sở làm việc Chi cục Thống kê huyện (Tây đường), hết trụ sở làm việc Chi cục Thuế huyện (Đông đường) - đến cuối tuyến (tính cho cả hai bên đường)
|
1.820.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16043 |
Huyện Nông Sơn |
Đường Nam Bàu Sen - Xã Quế Trung |
Đoạn từ giáp đường Trục chính - đến hết tuyến (nằm về phía Đông Bắc)
|
1.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16044 |
Huyện Nông Sơn |
Đường Nam Bàu Sen - Xã Quế Trung |
Đoạn từ giáp đường Trục chính - đến hết thửa Đất TM-DV ông Nguyễn Lanh
|
1.260.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16045 |
Huyện Nông Sơn |
Đoạn đường nằm trong khu tái định cư thôn Trung Viên - Xã Quế Trung |
Đoạn tiếp giáp đường Quốc lộ 14H - đến hết nhà ông Nguyễn Bảy (tính cho cả hai bên đường)
|
525.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16046 |
Huyện Nông Sơn |
Đoạn đường nằm trong khu tái định cư thôn Trung Viên - Xã Quế Trung |
Đoạn tiếp giáp nhà ông Nguyễn Bảy - đến hết khu tái định cư Trung Viên (tính cho cả hai bên đường)
|
385.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16047 |
Huyện Nông Sơn |
Tuyến tiếp giáp với đường Quốc lộ 14H - Xã Quế Trung |
Tuyến từ giáp Quốc lộ 14H - đến nghĩa trang nhân dân xã Quế Trung (đường tránh lũ thôn Trung Hạ)
|
350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16048 |
Huyện Nông Sơn |
Tuyến tiếp giáp với đường Quốc lộ 14H - Xã Quế Trung |
Tuyến từ giáp Quốc lộ 14H (tại nhà VH thôn Trung Hạ) - đến cầu ông Tô
|
420.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16049 |
Huyện Nông Sơn |
Tuyến tiếp giáp với đường Quốc lộ 14H - Xã Quế Trung |
Đoạn tiếp giáp đường Quốc lộ14H (Trường Mẫu giáo) - đến hết nhà bà Hương
|
161.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16050 |
Huyện Nông Sơn |
Tuyến tiếp giáp với đường Quốc lộ 14H - Xã Quế Trung |
Hai bên đường vào chợ và khu vực chợ Nông Sơn
|
161.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16051 |
Huyện Nông Sơn |
Tuyến tiếp giáp đường ĐH 14NS đi Dương Cây Tàn - Xã Quế Trung |
Đoạn tiếp giáp đường ĐH 14NS từ thửa Đất TM-DV ông Lê Phước Hảo - đến hết thửa Đất TM-DV ông Lê Tấn Năm (tính cho 2 bên đường)
|
1.260.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16052 |
Huyện Nông Sơn |
Tuyến tiếp giáp đường ĐH 14NS đi Dương Cây Tàn - Xã Quế Trung |
Đoạn từ thửa Đất TM-DV ông Lê Tấn Năm - đến hết thửa Đất TM-DV ông Phạm Kim Hội (Đông đường), Nguyễn Thị Phong (Tây đường)
|
847.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16053 |
Huyện Nông Sơn |
Tuyến tiếp giáp đường ĐH 14NS đi Dương Cây Tàn - Xã Quế Trung |
Đoạn từ hết thửa đất ông Phạm Kim Hội (Đông đường), Nguyễn Thị Phong (Tây đường) - đến hết thửa đất ông Lê Xuân Đài (giáp đường tránh lũ)
|
966.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16054 |
Huyện Nông Sơn |
Tuyến tiếp giáp đường ĐH 14NS đi Dương Cây Tàn - Xã Quế Trung |
Tuyến từ nhà ông Phạm Kim Hội (ngã ba) - đến ngã tư thôn Trung Viên và ngã ba cơ quan Quân sự huyện (2 nhánh)
|
966.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16055 |
Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 1NS (Tuyến Quế Trung - Quế Phước - Quế Lâm) - Xã Quế Trung |
Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 14H (đầu truông Nà Thuận) - đến giáp địa giới xã Quế Ninh-Quế Trung
|
112.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16056 |
Huyện Nông Sơn |
Tuyến Cầu Nông Sơn đi Khu vực mỏ - Xã Quế Trung |
Đoạn tiếp giáp đường Quốc lộ 14H - đến hết nhà ông Nguyễn Thành Lâm (Đông Bắc đường), trạm cân Nông Sơn (Tây Nam đường)
|
3.185.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16057 |
Huyện Nông Sơn |
Tuyến Cầu Nông Sơn đi Khu vực mỏ - Xã Quế Trung |
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Thành Lâm (Đông Bắc đường), trạm cân Nông Sơn (Tây Nam đường) - đến hết nhà ông Phan Ba (Tây Nam đường), nhà thờ âm linh thôn Nông Sơn (Đông Bắc đường)
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16058 |
Huyện Nông Sơn |
Tuyến Cầu Nông Sơn đi Khu vực mỏ - Xã Quế Trung |
Đoạn từ nhà ông Phan Ba (Tây Nam đường), nhà thờ âm linh thôn Nông Sơn (Đông Bắc đường) - đến hết tuyến
|
1.575.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16059 |
Huyện Nông Sơn |
Tuyến Cầu Nông Sơn đi Khu vực mỏ - Xã Quế Trung |
Các đoạn đường còn lại nằm trong khu vực mỏ than Nông Sơn
|
105.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16060 |
Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 4NS (Tuyến Nông Sơn – Đại Bình) - Xã Quế Trung |
Đoạn tiếp giáp Tuyến cầu Nông Sơn đi khu vực mỏ - đến hết nhà máy nhiệt điện Nông Sơn
|
336.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16061 |
Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 4NS (Tuyến Nông Sơn – Đại Bình) - Xã Quế Trung |
Đoạn từ nhà máy nhiệt điện Nông Sơn - đến thửa Đất TM-DV ông Nguyễn Trí (tính cho cả hai bên đường)
|
98.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16062 |
Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 4NS (Tuyến Nông Sơn – Đại Bình) - Xã Quế Trung |
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Trí (tính cho cả hai bên đường) - đến hết sân vận động thôn Đại Bình (tính cho cả hai bên đường)
|
126.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16063 |
Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 4NS (Tuyến Nông Sơn – Đại Bình) - Xã Quế Trung |
Đoạn từ hết sân vận động thôn Đại Bình (tính cho cả hai bên đường) - đến hết nhà ông Lê Văn Thương (tính cho cả hai bên đường)
|
98.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16064 |
Huyện Nông Sơn |
Thôn Đại Bình - Xã Quế Trung |
Đoạn tiếp giáp tuyến Nông Sơn-Đại Bình đi bến phà
|
98.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16065 |
Huyện Nông Sơn |
Thôn Đại Bình - Xã Quế Trung |
Đoạn tiếp giáp tuyến Nông Sơn-Đại Bình - đến Trường Mẫu giáo thôn Đại Bình
|
84.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16066 |
Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14NS ngoài qui định trên - Xã Quế Trung |
Đoạn tiếp giáp từ đường ĐH 14NS (Nhà ông Bích lò rèn) - đến hết nhà ông Phan Thanh Hương (Tây đường), nhà ông Nguyễn Hồ (Đông đường)
|
406.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16067 |
Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14NS ngoài qui định trên - Xã Quế Trung |
Đọan tiếp giáp đường ĐH 14NS (nhà ông Trương Hội) - đến cuối đường
|
406.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16068 |
Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14NS ngoài qui định trên - Xã Quế Trung |
Đoạn tiếp giáp từ đường ĐH 14NS (nhà ông Võ Hòa) - đến hết nhà bà Nguyễn Thị Hữu (Đông đường), nhà bà Lê Thị Chính (Tây đường)
|
406.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16069 |
Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14NS ngoài qui định trên - Xã Quế Trung |
Đoan tiếp giáp đường ĐH 14NS (nhà ông Cao Nhứt) - đến cuối tuyến
|
448.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16070 |
Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14NS ngoài qui định trên - Xã Quế Trung |
Đoạn tiếp giáp đường ĐH 14NS (nhà ông Nguyễn Trường Bộ) - đến cuối tuyến
|
448.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16071 |
Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14NS ngoài qui định trên - Xã Quế Trung |
Đoạn tiếp giáp đường ĐH 14NS (UBND xã Quế Trung cũ) - đến cuối tuyến
|
448.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16072 |
Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14NS ngoài qui định trên - Xã Quế Trung |
Đoan tiếp giáp đường ĐH 14NS (nhà ông Nguyễn Sanh) - đến cuối tuyến
|
448.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16073 |
Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14NS ngoài qui định trên - Xã Quế Trung |
Đoan tiếp giáp đường ĐH 14NS (nhà ông Nguyễn Tạo) - đến cuối tuyến
|
448.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16074 |
Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14NS ngoài qui định trên - Xã Quế Trung |
Đoan tiếp giáp đường ĐH 14NS - đến cầu ông Tô
|
406.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16075 |
Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14NS ngoài qui định trên - Xã Quế Trung |
Đoạn tiếp giáp đường ĐH14NS (nhà bà Nguyễn Thị Thu) - đến giáp QL 14H
|
448.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16076 |
Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14NS ngoài qui định trên - Xã Quế Trung |
Đoạn tiếp giáp đường ĐH14NS (nhà ông Huỳnh Ngạt) - đến giáp QL 14H
|
350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16077 |
Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14NS ngoài qui định trên - Xã Quế Trung |
Các đoạn còn lại có tiếp giáp với đường ĐH 14NS ngoài quy định trên tính cho 100 mét đầu
|
350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16078 |
Huyện Nông Sơn |
Khu dân cư số 01 - Xã Quế Trung |
Đường quy hoạch 11,5m
|
1.330.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16079 |
Huyện Nông Sơn |
Khu vực thôn Trung Phước I - Xã Quế Trung |
Đường GTNT rộng >2,5m
|
245.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16080 |
Huyện Nông Sơn |
Khu vực thôn Trung Phước I - Xã Quế Trung |
Đường GTNT rộng từ 2-2,5m
|
175.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16081 |
Huyện Nông Sơn |
Khu vực thôn Trung Phước I - Xã Quế Trung |
Đường GTNT rộng <2 m
|
140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16082 |
Huyện Nông Sơn |
Khu vực thôn Trung Phước I - Xã Quế Trung |
Các vị trí còn lại ngoài qui định trên
|
112.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16083 |
Huyện Nông Sơn |
Khu vực thôn Trung Phước II - Xã Quế Trung |
Đường GTNT rộng >2,5m
|
1.785.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16084 |
Huyện Nông Sơn |
Khu vực thôn Trung Phước II - Xã Quế Trung |
Đường GTNT rộng từ 2-2,5m
|
1.435.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16085 |
Huyện Nông Sơn |
Khu vực thôn Trung Phước II - Xã Quế Trung |
Đường GTNT rộng <2 m
|
119.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16086 |
Huyện Nông Sơn |
Khu vực thôn Trung Phước II - Xã Quế Trung |
Các vị trí còn lại ngoài qui định trên
|
98.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16087 |
Huyện Nông Sơn |
Các Khu vực còn lại - Xã Quế Trung |
Đường GTNT rộng >2,5m
|
175.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16088 |
Huyện Nông Sơn |
Các Khu vực còn lại - Xã Quế Trung |
Đường GTNT rộng từ 2-2,5m
|
119.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16089 |
Huyện Nông Sơn |
Các Khu vực còn lại - Xã Quế Trung |
Đường GTNT rộng <2 m
|
98.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16090 |
Huyện Nông Sơn |
Các Khu vực còn lại - Xã Quế Trung |
Các vị trí còn lại ngoài qui định trên
|
805.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16091 |
Huyện Nông Sơn |
Các khu dân cư còn lại trên địa bàn xã - Xã Quế Trung |
Đường GTNT rộng >2,5m
|
455.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16092 |
Huyện Nông Sơn |
Các khu dân cư còn lại trên địa bàn xã - Xã Quế Trung |
Đường GTNT rộng từ 2-2,5m
|
42.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16093 |
Huyện Nông Sơn |
Các khu dân cư còn lại trên địa bàn xã - Xã Quế Trung |
Đường GTNT rộng <2 m
|
385.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16094 |
Huyện Nông Sơn |
Các khu dân cư còn lại trên địa bàn xã - Xã Quế Trung |
Các vị trí còn lại ngoài qui định trên
|
35.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16095 |
Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 1NS (tuyến Quế Trung - Quế Phước -Quế Lâm) - Xã Quế Ninh |
Đoạn từ địa giới xã Quế Trung - Quế Ninh - đến Trường Tiểu học Quế Ninh (tính cho cả hai bên đường)
|
98.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16096 |
Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 1NS (tuyến Quế Trung - Quế Phước -Quế Lâm) - Xã Quế Ninh |
Đoạn từ Trường Tiểu học Quế Ninh (tính cho cả hai bên đường) - đến cầu Khe Dừa
|
112.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16097 |
Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 1NS (tuyến Quế Trung - Quế Phước -Quế Lâm) - Xã Quế Ninh |
Đoạn từ cầu Khe Dừa - đến hết thửa Đất TM-DV ông Võ A (tính cho cả hai bên)
|
399.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16098 |
Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 1NS (tuyến Quế Trung - Quế Phước -Quế Lâm) - Xã Quế Ninh |
Đoạn từ thửa Đất TM-DV ông Võ A - đến địa giới xã Quế Ninh - Quế Phước (tính cho cả hai bên)
|
112.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16099 |
Huyện Nông Sơn |
Chợ Khánh Bình - Xã Quế Ninh |
Những thửa Đất TM-DV có mặt tiền tiếp giáp với khu vực chợ
|
350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16100 |
Huyện Nông Sơn |
Chợ Khánh Bình - Xã Quế Ninh |
Những thửa Đất TM-DV không tiếp giáp trực tiếp với chợ nhưng nằm trong khu vực chợ và cách thửa đất mặt tiền nằm trong vệt 25 mét
|
245.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |