14:49 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Nam: Phân tích chi tiết và cơ hội đầu tư hấp dẫn

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Quảng Nam được điều chỉnh theo Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021. Với tiềm năng phát triển hạ tầng và du lịch, tỉnh đang mở ra nhiều cơ hội đầu tư bất động sản giá trị.

Phân tích giá đất tại Quảng Nam và những yếu tố nổi bật

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Quảng Nam dao động mạnh tùy thuộc vào khu vực. Tại thành phố Tam Kỳ, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh, giá đất dao động từ 15 triệu đến 40 triệu đồng/m², đặc biệt tại các khu vực gần các trục đường lớn và trung tâm hành chính.

Trong khi đó, tại thành phố Hội An, nơi được UNESCO công nhận là di sản thế giới, giá đất có thể lên tới 70 triệu đồng/m² tại các khu vực gần trung tâm du lịch và bãi biển.

Các huyện ven biển như Điện Bàn, Duy Xuyên và Thăng Bình có giá đất dao động từ 10 triệu đến 25 triệu đồng/m², nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nghỉ dưỡng và khu đô thị ven biển.

Ở các huyện miền núi và vùng xa hơn như Nam Trà My hay Đông Giang, giá đất thấp hơn, chỉ từ 2 triệu đến 8 triệu đồng/m², tạo cơ hội cho các nhà đầu tư dài hạn.

So với các tỉnh thành lân cận như Đà Nẵng hay Thừa Thiên Huế, giá đất tại Quảng Nam còn ở mức hợp lý.

Tuy nhiên, với tốc độ phát triển nhanh chóng về du lịch và hạ tầng, giá đất tại đây được dự báo sẽ tiếp tục tăng trong thời gian tới, đặc biệt ở các khu vực gần các dự án trọng điểm.

Tiềm năng bất động sản tại Quảng Nam cơ hội đầu tư từ hạ tầng và du lịch

Quảng Nam đang trở thành một trong những điểm đến đầu tư hấp dẫn nhất tại khu vực miền Trung nhờ vào sự phát triển đồng bộ về hạ tầng và du lịch.

Các dự án lớn như cao tốc Đà Nẵng – Quảng Ngãi, sân bay Chu Lai, và các tuyến giao thông ven biển không chỉ thúc đẩy sự kết nối mà còn tạo ra tiềm năng lớn cho thị trường bất động sản tại đây.

Du lịch là ngành mũi nhọn của Quảng Nam, với các điểm đến nổi tiếng như phố cổ Hội An, Cù Lao Chàm, thánh địa Mỹ Sơn và hàng loạt bãi biển tuyệt đẹp như An Bàng, Cửa Đại.

Ngành du lịch đang kéo theo sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nghỉ dưỡng cao cấp, khách sạn và khu vui chơi giải trí, góp phần làm tăng giá trị bất động sản tại khu vực này.

Ngoài ra, Quảng Nam còn có lợi thế từ khu kinh tế mở Chu Lai, nơi tập trung các dự án công nghiệp, logistics và năng lượng tái tạo.

Các khu vực xung quanh khu kinh tế này đang chứng kiến sự gia tăng về nhu cầu đất công nghiệp và nhà ở, mở ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư.

Có thể thấy, Quảng Nam không chỉ hấp dẫn với giá trị bất động sản hiện tại mà còn nhờ vào những tiềm năng phát triển dài hạn.

Các dự án quy hoạch khu đô thị mới, cùng với sự gia tăng của dân số và nhu cầu nhà ở, đang tạo ra động lực lớn cho thị trường bất động sản. Việc cải thiện hạ tầng, từ giao thông đến các dịch vụ tiện ích, giúp nâng cao chất lượng sống và giá trị bất động sản.

Với sự phát triển vượt bậc về hạ tầng, du lịch và công nghiệp, Quảng Nam đang là một điểm đến đầu tư bất động sản đầy triển vọng.

Giá đất cao nhất tại Quảng Nam là: 1.000.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Nam là: 3.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Nam là: 2.265.062 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Quảng Nam
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1247
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
12201 Huyện Phước Sơn Đất có mặt tiền đường Huyện đi xã Phước Thành - Xã Phước Thành Đoạn từ cầu Ván - đến giáp Trạm Y tế xã Phước Lộc 35.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12202 Huyện Phước Sơn Đất có mặt tiền đường Huyện đi xã Phước Công - Xã Phước Thành Đoạn từ giáp đường vào Trụ sở UBND xã Phước Lộc - đến giáp cầu nước Mỹ trên (ranh giới xã Phước Công) 245.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12203 Huyện Phước Sơn Đất có mặt tiền đường trung tâm xã - Xã Phước Thành Đất trong ranh giới khu dân cư thôn 1 28.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12204 Huyện Phước Sơn Xã Phước Thành Đất các khu vực khác còn lại 245.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12205 Huyện Phước Sơn Đất có mặt tiền đường 14E - Xã Phước Hiệp Đoạn từ giáp Cầu Mò O - đến giáp thửa đất nhà bà Liễu 50.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12206 Huyện Phước Sơn Đất có mặt tiền đường 14E - Xã Phước Hiệp Đoạn nối tiếp từ thửa đất có nhà ở của bà Liễu - đến cầu Khe Trô 80.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12207 Huyện Phước Sơn Đất có mặt tiền đường 14E - Xã Phước Hiệp Đoạn nối tiếp từ cầu Khe Trô - đến giáp cầu 69 (thửa đất có nhà ở của ông Quý Sanh) 75.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12208 Huyện Phước Sơn Đất có mặt tiền đường 14E - Xã Phước Hiệp Đoạn nối tiếp từ cầu Khe Trô - đến giáp cầu Xà Lùng 110.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12209 Huyện Phước Sơn Đất có mặt tiền đường 14E - Xã Phước Hiệp Đoạn nối tiếp từ cầu Xà Lùng - đến giáp ngã ba đường vào Trung tâm xã Phước Hiệp tại vị trí giáp thửa đất bà Nguyễn Thị Xuân về phía trái; về phía phải cắt ngang qua đường giáp với 90.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12210 Huyện Phước Sơn Đất có mặt tiền đường 14E - Xã Phước Hiệp Đoạn nối tiếp - đến hết ngã ba đường vào Trụ sở làm việc UBND xã Phước Hiệp tại vị trí hết thửa đất nhà ông Toàn phía Nam và ông Bảo phía Bắc 160.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12211 Huyện Phước Sơn Đất có mặt tiền đường 14E - Xã Phước Hiệp Đoạn còn lại - đến giáp cầu Xà Meng 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12212 Huyện Phước Sơn Đất có mặt tiền các đường khu vực Trung tâm xã - Xã Phước Hiệp Đường tránh Quốc lộ 14E đi qua trụ sở làm việc UBND xã từ thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Xuân - đến nhà ông Toàn 75.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12213 Huyện Phước Sơn Đất có mặt tiền các đường khu vực Trung tâm xã - Xã Phước Hiệp Đường vào trụ sở làm việc UBND xã đấu nối với Quốc lộ 14E tại vị trí thửa đất có nhà ở của hộ ông Nam và Vũ Thị Hoa 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12214 Huyện Phước Sơn Đất có mặt tiền các đường khu vực Trung tâm xã - Xã Phước Hiệp Đường nối với đường tránh, đấu nối với Quốc lộ 14E tại vị trí liền kề thửa đất có nhà ở của hộ ông Xuân - Tài 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12215 Huyện Phước Sơn Đất có mặt tiền các đường khu vực Trung tâm xã - Xã Phước Hiệp Đường nối với đường tránh, đấu nối với Quốc lộ 14E tại vị trí liền kề thửa đất có nhà ở hộ ông Thể 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12216 Huyện Phước Sơn Đất có mặt tiền các đường khu vực Trung tâm xã - Xã Phước Hiệp Đoạn bê tông từ nhà bà Hồ Thị Ý - đến giáp nhà ông Hùng 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12217 Huyện Phước Sơn Đất có mặt tiền các đường khu vực Trung tâm xã - Xã Phước Hiệp Đường bê tông từ giáp thửa đất nhà bà Đào - đến hết ranh giới thửa đất nhà bà Nghiêm 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12218 Huyện Phước Sơn Đường vào thôn 4 - Xã Phước Hiệp đoạn từ giáp thửa đất nhà ông Phòng - đến hết nhà ông Khanh cắt ngang qua đường 75.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12219 Huyện Phước Sơn Khu vực thôn 3 - Xã Phước Hiệp Các tuyến đường bê tông thuộc khu vực thôn 3 425.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12220 Huyện Phước Sơn Khu vực thôn 2, 4 và các khu vực còn lại trong các KDC - Xã Phước Hiệp Các tuyến đường bê tông thuộc khu vực thôn 2, 4 và các khu vực còn lại trong các KDC 35.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12221 Huyện Phước Sơn Đất có mặt tiền các tuyến đường khác - Xã Phước Hiệp Đất các khu vực còn lại 35.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12222 Huyện Phước Sơn Đất có mặt tiền đường 14E - Xã Phước Hòa Đoạn từ giáp cầu Xà Meng - đến giáp đường vào Nhà máy ĐăkMi 4C 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12223 Huyện Phước Sơn Đất có mặt tiền đường 14E - Xã Phước Hòa Đoạn nối tiếp - đến giáp đập xã nước Nhà máy ĐăkMi 4B 50.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12224 Huyện Phước Sơn Đất có mặt tiền đường 14E - Xã Phước Hòa Đoạn nối tiếp - đến giáp thửa đất nhà ông Nguyễn Tấn Lương 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12225 Huyện Phước Sơn Đất có mặt tiền đường 14E - Xã Phước Hòa Đoạn còn lại từ thửa đất có nhà ở của ông Lương - đến giáp đập chính Nhà máy thủy điện ĐăkMi 4 50.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12226 Huyện Phước Sơn Đất ở các khu vực khác còn lại của xã - Xã Phước Hòa Đất ở các khu vực khác còn lại của xã 35.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12227 Huyện Phước Sơn Đất có mặt tiền đường Hồ Chí Minh - Xã Phước Xuân Đoạn từ cầu 31 (giáp huyện Nam Giang) - đến giáp ranh giới thửa đất nhà ông Dương Đình Hùng (thôn Lao Mưng) 35.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12228 Huyện Phước Sơn Đất có mặt tiền đường Hồ Chí Minh - Xã Phước Xuân Đoạn nối tiếp từ thửa đất nhà ông Dương Đình Hùng - đến hết ranh giới thửa đất nhà bà Sở (Ngã ba Lang Hồi) 90.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12229 Huyện Phước Sơn Đất có mặt tiền đường Hồ Chí Minh - Xã Phước Xuân Đoạn còn lại từ hết ranh giới thửa đất nhà bà Sở - đến giáp ranh giới thị trấn Khâm Đức 50.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12230 Huyện Phước Sơn Đất có mặt tiền đường 14E - Xã Phước Xuân Đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh - đến giáp ngã ba đường 14E cũ 100.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12231 Huyện Phước Sơn Đất có mặt tiền đường 14E - Xã Phước Xuân Đoạn từ ngã ba đường 14E cũ - đến giáp đập chính Nhà máy thủy điện ĐăkMi 4 35.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12232 Huyện Phước Sơn Xã Phước Xuân Các đường bê tông ở các thôn trên địa bàn xã và các vị trí còn lại 35.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12233 Huyện Phước Sơn Xã Phước Xuân Đất có mặt tiền đường 14E cũ từ đường 14E mới - đến hết trụ sở Ban Quản lý rừng phòng hộ Phước Sơn 50.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12234 Huyện Phước Sơn Đất có mặt tiền đường Hồ Chí Minh - Xã Phước Đức Đoạn từ giáp thị trấn Khâm Đức - đến hết ngã ba đường đi các xã vùng cao và cắt ngang qua đường đi thôn 1 120.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12235 Huyện Phước Sơn Đất có mặt tiền đường Hồ Chí Minh - Xã Phước Đức Đoạn nối tiếp từ ngã ba đường đi các xã vùng cao và cắt ngang qua đường đi thôn 1 - đến hết thửa đất có nhà ở của ông Nguyễn Tâm Kha về phía phải, về phái trái đến giáp ngã ba đường bê tông vào thôn 1 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12236 Huyện Phước Sơn Đất có mặt tiền đường Hồ Chí Minh - Xã Phước Đức Đoạn nối tiếp từ ngã ba đường vào thôn 1 - đến giáp cống thoát nước qua đường Hồ Chí Minh (trước nhà ông Mé) 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12237 Huyện Phước Sơn Đất có mặt tiền đường Hồ Chí Minh - Xã Phước Đức Đoạn còn lại từ giáp cống thoát nước (trước nhà ông Mé) - đến giáp ranh giới xã Phước Năng 75.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12238 Huyện Phước Sơn Đất có mặt tiền đường Huyện đi vùng cao - Xã Phước Đức Đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh - đến giáp ranh giới xã Phước Chánh 75.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12239 Huyện Phước Sơn Đất có mặt tiền đường qua cầu Đaksa cũ - Xã Phước Đức Đường qua cầu ĐăkSa cũ Đoạn từ thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Hương (giáp đường HCM) - đến giáp cầu cũ 90.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12240 Huyện Phước Sơn Đất có mặt tiền đường vào mỏ vàng Đaksa - Xã Phước Đức Đoạn từ ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh - đến hết ranh giới các thửa đất có nhà ở của ông Nguyễn Hữu Hiệp (về phía phải), (về phía trái) của ông Trương Văn Hùng 90.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12241 Huyện Phước Sơn Đất có mặt tiền đường vào mỏ vàng Đaksa - Xã Phước Đức Đoạn nối tiếp từ giáp ranh giới thửa đất có nhà ở của Nguyễn Hữu Hiệp và Trương Văn Hùng - đến hết ranh giới khu dân cư thôn 4 50.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12242 Huyện Phước Sơn Đất các vị trí khác còn lại - Xã Phước Đức Đất các vị trí khác còn lại 35.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12243 Huyện Phước Sơn Đất có mặt tiền đường Hồ Chí Minh - Xã Phước Năng Toàn tuyến đường Hồ Chí Minh từ giáp ranh giới xã Phước Đức - đến giáp ranh giới xã Phước Mỹ 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12244 Huyện Phước Sơn Đất có mặt tiền các đường khu vực Trung tâm xã - Xã Phước Năng Đoạn đường nằm trong khu dân cư thôn 2 thuộc tuyến đường liên thôn 1 và thôn 2 đấu nối với đường Hồ Chí Minh tại vị trí quán ăn Bò Né, - đến giáp với khu dân cư thôn 1 40.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12245 Huyện Phước Sơn Đất có mặt tiền các đường khu vực Trung tâm xã - Xã Phước Năng Đoạn nối từ đường Hồ Chí Minh với đường liên thôn 1 - đi qua trước trường THCS Phước Năng 35.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12246 Huyện Phước Sơn Đất có mặt tiền các đường khu vực Trung tâm xã - Xã Phước Năng Đất có mặt tiền các đường bê tông nhựa, đường bê tông xi măng khu vực còn lại trung tâm xã 40.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12247 Huyện Phước Sơn Xã Phước Năng Đất có mặt tiền các đường bê tông thuộc khu dân cư thôn 1 30.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12248 Huyện Phước Sơn Xã Phước Năng Đất có mặt tiền đường bê tông vào hồ thủy lợi nước Dút 30.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12249 Huyện Phước Sơn Xã Phước Năng Đất các khu vực khác còn lại 25.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12250 Huyện Phước Sơn Đất có mặt tiền đường Hồ Chí Minh - Xã Phước Mỹ Đoạn từ giáp ranh giới xã Phước Năng - đến giáp cầu Xà Ê 40.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12251 Huyện Phước Sơn Đất có mặt tiền đường Hồ Chí Minh - Xã Phước Mỹ Đoạn từ giáp cầu Xà Ê - đến giáp ranh giới tỉnh KonTum 35.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12252 Huyện Phước Sơn Đất các khu vực khác còn lại - Xã Phước Mỹ Đất các khu vực khác còn lại 25.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12253 Huyện Phước Sơn Đất có mặt tiền đường Huyện đi Phước Kim, Phước Công - Xã Phước Chánh Đoạn từ giáp ranh giới xã Phước Đức - đến giáp thửa đất ông Lê Ngọc Vương Vũ cắt ngang qua đường 30.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12254 Huyện Phước Sơn Đất có mặt tiền đường Huyện đi Phước Kim, Phước Công - Xã Phước Chánh Đoạn nối tiếp từ thửa đất ông Lê Ngọc Vương Vũ - đến hết ranh giới thửa đất cuối cùng giáp với ngã ba đường đi xã Phước Công - Phước Kim 50.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12255 Huyện Phước Sơn Đất có mặt tiền đường Huyện đi Phước Kim, Phước Công - Xã Phước Chánh Đoạn từ ngã ba đường đi xã Phước Công - đến giáp ranh giới xã Phước Kim (tại cầu Nước Mỹ dưới) 25.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12256 Huyện Phước Sơn Đất có mặt tiền đường Huyện đi Phước Kim, Phước Công - Xã Phước Chánh Đoạn từ ngã ba đi xã Phước Kim tại vị trí giáp với thửa đất nhà ông Nguyễn Cái Huệ - đến giám ranh giới xã Phước Công 25.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12257 Huyện Phước Sơn Đất có mặt tiền các đường Trung tâm xã - Xã Phước Chánh Đoạn từ Trường THCS Bán trú vùng cao xã Phước Chánh - đến giáp trường Mẫu giáo xã Phước Chánh tại vị trí ngã ba đi Thôn 2 - Thôn 3 30.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12258 Huyện Phước Sơn Đất có mặt tiền các đường Trung tâm xã - Xã Phước Chánh Đường vào Trường tiểu học xã Phước Chánh (đường nối mặt sau Trụ sở UBND xã Phước Chánh) 30.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12259 Huyện Phước Sơn Đất có mặt tiền các đường Trung tâm xã - Xã Phước Chánh Đường vào khu dân cư thôn 3 - Đoạn từ nhà ông Nguyễn Phước Ninh - đến hết thửa đất nhà bà Lê Thị Khuê 30.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12260 Huyện Phước Sơn Xã Phước Chánh Các đường bê tông thuộc khu trung tâm xã và các vị trí còn lại 20.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12261 Huyện Phước Sơn Đất có mặt tiền Đường Huyện (ĐH) - Xã Phước Công Đoạn từ giáp ranh giới xã Phước Chánh - đến cầu Nước Mỹ trên 20.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12262 Huyện Phước Sơn Đất có mặt tiền Đường Huyện (ĐH) - Xã Phước Công Đường từ giáp xã Phước Mỹ - đến giáp đường vào trung tâm xã Phước Công 20.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12263 Huyện Phước Sơn Đất có mặt tiền đường trung tâm xã - Xã Phước Công Đoạn từ giáp đường Huyện đi Phước Lộc qua cầu Xà Ca và qua trụ sở UBND xã - đến giáp cống thoát qua suối Nước Rau 30.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12264 Huyện Phước Sơn Đất có mặt tiền đường trung tâm xã - Xã Phước Công Đoạn còn lại - đến hết khu dân cư thôn 2 20.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12265 Huyện Phước Sơn Xã Phước Công Các vị trí còn lại khác 20.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12266 Huyện Phước Sơn Đất có mặt tiền đường Huyện - Xã Phước Kim Đoạn từ giáp cầu Nước Mỹ - đến giáp ranh giới xã Phước Thành 25.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12267 Huyện Phước Sơn Đất các khu vực còn lại - Xã Phước Kim Đất các khu vực còn lại 20.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12268 Huyện Phước Sơn Đất có mặt tiền đường Huyện đi Phước Lộc - Xã Phước Thành Đoạn từ ranh giới xã Phước Kim - đến giáp ranh giới mỏ vàng gốc Bãi ruộng của Công ty TNHH Phước Minh, cắt ngang qua đường 25.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12269 Huyện Phước Sơn Đất có mặt tiền đường Huyện đi Phước Lộc - Xã Phước Thành Đoạn từ mỏ vàng Bãi ruộng Công ty TNHH Phước Minh - đến giáp trường THCS Phước Thành 30.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12270 Huyện Phước Sơn Đất có mặt tiền đường Huyện đi Phước Lộc - Xã Phước Thành Đoạn từ trường THCS Phước Thành qua cầu Tràng suối Dak Mét và suối Trà Văn - đến giáp ranh giới xã Phước Lộc 25.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12271 Huyện Phước Sơn Đất có mặt tiền đường Huyện đi Phước Lộc - Xã Phước Thành Đường qua cầu Phước Thành 25.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12272 Huyện Phước Sơn Đất có mặt tiền đường trung tâm xã - Xã Phước Thành Đoạn từ giáp đường huyện đi qua trụ sở UBND xã - đến giáp ngã ba đường vào khu giãn dân (2014) thôn 1 35.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12273 Huyện Phước Sơn Xã Phước Thành Đất các khu vực khác còn lại 175.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12274 Huyện Phước Sơn Đất có mặt tiền đường Huyện đi xã Phước Thành - Xã Phước Thành Đoạn từ giáp ranh giới xã Phước Thành - đến giáp cầu Ván 20.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12275 Huyện Phước Sơn Đất có mặt tiền đường Huyện đi xã Phước Thành - Xã Phước Thành Đoạn từ cầu Ván - đến giáp Trạm Y tế xã Phước Lộc 25.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12276 Huyện Phước Sơn Đất có mặt tiền đường Huyện đi xã Phước Công - Xã Phước Thành Đoạn từ giáp đường vào Trụ sở UBND xã Phước Lộc - đến giáp cầu nước Mỹ trên (ranh giới xã Phước Công) 175.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12277 Huyện Phước Sơn Đất có mặt tiền đường trung tâm xã - Xã Phước Thành Đất ở trong ranh giới khu dân cư thôn 1 20.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12278 Huyện Phước Sơn Xã Phước Thành Đất các khu vực khác còn lại 175.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12279 Huyện Phước Sơn Đường bao khu vực hồ C7 (đường bao thị trấn Khâm Đức giai đoạn 1) Đoạn từ ngã ba Đường bao - Đường vào Cụm công nghiệp Tây - Nam, - đến hết thửa đất thuê của Công ty TNHH MTV Hoàng Thắng 322.000 - - - - Đất SX-KD
12280 Huyện Phước Sơn Thị trấn Khâm Đức (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước 15.000 13.000 12.000 - - Đất trồng lúa
12281 Huyện Phước Sơn Xã Phước Hiệp (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước 13.000 11.000 9.000 - - Đất trồng lúa
12282 Huyện Phước Sơn Xã Phước Hòa (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước 13.000 11.000 9.000 - - Đất trồng lúa
12283 Huyện Phước Sơn Xã Phước Xuân (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước 13.000 11.000 9.000 - - Đất trồng lúa
12284 Huyện Phước Sơn Xã Phước Đức (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước 13.000 11.000 9.000 - - Đất trồng lúa
12285 Huyện Phước Sơn Xã Phước Năng (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước 13.000 11.000 9.000 - - Đất trồng lúa
12286 Huyện Phước Sơn Xã Phước Mỹ (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước 13.000 11.000 9.000 - - Đất trồng lúa
12287 Huyện Phước Sơn Xã Phước Công (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước 13.000 11.000 9.000 - - Đất trồng lúa
12288 Huyện Phước Sơn Xã Phước Chánh (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước 13.000 11.000 9.000 - - Đất trồng lúa
12289 Huyện Phước Sơn Xã Phước Kim (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước 13.000 11.000 9.000 - - Đất trồng lúa
12290 Huyện Phước Sơn Xã Phước Thành (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước 13.000 11.000 9.000 - - Đất trồng lúa
12291 Huyện Phước Sơn Xã Phước Lộc (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước 13.000 11.000 9.000 - - Đất trồng lúa
12292 Huyện Phước Sơn Thị trấn Khâm Đức (Trừ đất trong khu dân cư) 13.000 11.000 9.000 - - Đất trồng cây hàng năm
12293 Huyện Phước Sơn Xã Phước Hiệp (Trừ đất trong khu dân cư) 11.000 10.000 8.500 - - Đất trồng cây hàng năm
12294 Huyện Phước Sơn Xã Phước Hòa (Trừ đất trong khu dân cư) 11.000 10.000 8.500 - - Đất trồng cây hàng năm
12295 Huyện Phước Sơn Xã Phước Xuân (Trừ đất trong khu dân cư) 11.000 10.000 8.500 - - Đất trồng cây hàng năm
12296 Huyện Phước Sơn Xã Phước Đức (Trừ đất trong khu dân cư) 11.000 10.000 8.500 - - Đất trồng cây hàng năm
12297 Huyện Phước Sơn Xã Phước Năng (Trừ đất trong khu dân cư) 11.000 10.000 8.500 - - Đất trồng cây hàng năm
12298 Huyện Phước Sơn Xã Phước Mỹ (Trừ đất trong khu dân cư) 11.000 10.000 8.500 - - Đất trồng cây hàng năm
12299 Huyện Phước Sơn Xã Phước Công (Trừ đất trong khu dân cư) 10.000 9.000 8.500 - - Đất trồng cây hàng năm
12300 Huyện Phước Sơn Xã Phước Chánh (Trừ đất trong khu dân cư) 10.000 9.000 8.500 - - Đất trồng cây hàng năm
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...