| 11901 |
Huyện Phước Sơn |
Đường Phạm Văn Đồng - Đất có mặt tiền |
Đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh - đến giáp đường 12 tháng 5
|
2.275.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11902 |
Huyện Phước Sơn |
Đường Phạm Văn Đồng - Đất có mặt tiền |
Đoạn nối tiếp - đến hết nhà hàng tiệc cưới Tám Tuyên (về phía phải đường) và giáp đường Lý Thường Kiệt (về phía trái đường)
|
3.248.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11903 |
Huyện Phước Sơn |
Đường Phạm Văn Đồng - Đất có mặt tiền |
Đoạn còn lại - đến giáp đường Võ Nguyên Giáp (trừ các lô đất thuộc Dự án Khu dân cư phố chợ Khâm Đức)
|
2.275.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11904 |
Huyện Phước Sơn |
Đường Nguyễn Văn Linh - Đất có mặt tiền |
Đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh đến giáp đường 12 tháng 5
|
1.820.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11905 |
Huyện Phước Sơn |
Đường Nguyễn Văn Linh - Đất có mặt tiền |
Đoạn nối tiếp đến giáp đường Lý Thường Kiệt
|
2.597.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11906 |
Huyện Phước Sơn |
Đường Nguyễn Văn Linh - Đất có mặt tiền |
Đoạn còn lại đến giáp đường Phạm Văn Đồng
|
1.820.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11907 |
Huyện Phước Sơn |
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đất có mặt tiền |
Đường nối từ đường Hồ Chí Minh - đến giáp đường Quang Trung
|
1.351.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11908 |
Huyện Phước Sơn |
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đất có mặt tiền |
Đoạn còn lại - đến giáp đường Huỳnh Thúc Kháng
|
1.008.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11909 |
Huyện Phước Sơn |
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đất có mặt tiền |
Đường nối từ đường Hồ Chí Minh - đến đường Lý Thái Tổ
|
1.008.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11910 |
Huyện Phước Sơn |
Đường Đinh Núp - Đất có mặt tiền |
Đường nối từ đường Hồ Chí Minh - đến đường 12 tháng 5
|
1.008.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11911 |
Huyện Phước Sơn |
Đường Phan Thanh - Đất có mặt tiền |
Đường nối từ đường Hồ Chí Minh - đến đường 12 tháng 5
|
1.106.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11912 |
Huyện Phước Sơn |
Đường Phan Đình Phùng - Đất có mặt tiền |
Đoạn nối từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Phạm Văn Đồng
|
798.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11913 |
Huyện Phước Sơn |
Đường Lý Thái Tổ - Đất có mặt tiền |
Đoạn từ giáp đường Nguyễn Văn Linh - đến giáp đường Phạm Văn Đồng
|
882.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11914 |
Huyện Phước Sơn |
Đường Lý Thái Tổ - Đất có mặt tiền |
Đoạn còn lại từ đường Phạm Văn Đồng - đến đường Nguyễn Chí Thanh
|
1.106.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11915 |
Huyện Phước Sơn |
Đường 12 tháng 5 - Đất có mặt tiền |
Đoạn từ giáp đường Nguyễn Chí Thanh - đến giáp đường Phạm Văn Đồng
|
1.106.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11916 |
Huyện Phước Sơn |
Đường 12 tháng 5 - Đất có mặt tiền |
Đoạn nối tiếp từ giáp đường Phạm Văn Đồng - đến giáp đường Nguyễn Văn Linh
|
1.533.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11917 |
Huyện Phước Sơn |
Đường 12 tháng 5 - Đất có mặt tiền |
Đoạn nối tiếp từ đường Nguyễn Văn Linh - đến giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
882.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11918 |
Huyện Phước Sơn |
Đường Phan Châu Trinh - Đất có mặt tiền |
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh - đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh
|
672.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11919 |
Huyện Phước Sơn |
Đường Phan Châu Trinh - Đất có mặt tiền |
Đoạn còn lại từ đường Nguyễn Chí Thanh - đến đường Phạm Văn Đồng
|
1.351.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11920 |
Huyện Phước Sơn |
Đường Hoàng Diệu - Đất có mặt tiền |
Đoạn nối từ đường Phạm Văn Đồng - đến đường Nguyễn Văn Linh
|
3.248.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11921 |
Huyện Phước Sơn |
Đường Quang Trung - Đất có mặt tiền |
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh - đến giáp các thửa đất có nhà ở (hộ Nguyễn Thị Ngôn) số nhà 84 Nguyễn Chí Thanh
|
1.008.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11922 |
Huyện Phước Sơn |
Đường Quang Trung - Đất có mặt tiền |
Đoạn nối tiếp - đến giáp đường Phạm Văn Đồng
|
1.351.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11923 |
Huyện Phước Sơn |
Đường Quang Trung - Đất có mặt tiền |
Đoạn nối tiếp - đến giáp đường Nguyễn Văn Linh
|
3.248.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11924 |
Huyện Phước Sơn |
Đường Quang Trung - Đất có mặt tiền |
Đoạn còn lại từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Võ Nguyên Giáp
|
1.351.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11925 |
Huyện Phước Sơn |
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đất có mặt tiền |
Đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng - đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh (về phía bên phải); đến giáp đường Lê Quý Đôn (về phía bên trái)
|
1.302.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11926 |
Huyện Phước Sơn |
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đất có mặt tiền |
Đoạn còn lại - đến giáp đường Hồ Chí Minh
|
1.008.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11927 |
Huyện Phước Sơn |
Đường Lê Quý Đôn - Đất có mặt tiền |
Đoạn nối từ đường Huỳnh Thúc Kháng - đến đường Võ Nguyên Giáp (đường Bao)
|
735.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11928 |
Huyện Phước Sơn |
Đường Lý Thường Kiệt - Đất có mặt tiền |
Đường nối từ đường Phạm Văn Đồng - đến đường Võ Nguyên Giáp
|
1.302.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11929 |
Huyện Phước Sơn |
Đường Triệu Nữ Vương - Đất có mặt tiền |
Đường nối từ đường Quang Trung - đến đường Lý Thường Kiệt
|
1.302.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11930 |
Huyện Phước Sơn |
Đường Lê Hữu Trác - Đất có mặt tiền |
Đường nối từ đường Hồ Chí Minh - đến đường Lê Đình Dương (trước bệnh viện Đa khoa Phước Sơn)
|
861.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11931 |
Huyện Phước Sơn |
Đường Nguyễn Duy Hiệu - Đất có mặt tiền |
Đường nối từ đường Hồ Chí Minh - đến đường Võ Nguyên Giáp
|
861.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11932 |
Huyện Phước Sơn |
Đường Lê Đình Dương - Đất có mặt tiền |
Đường nối từ đường Nguyễn Duy Hiệu - đến đường 12/5
|
574.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11933 |
Huyện Phước Sơn |
Đường Đinh Tiên Hoàng - Đất có mặt tiền |
Đường nối từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Võ Nguyên Giáp
|
1.008.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11934 |
Huyện Phước Sơn |
Đường Nguyễn Trãi - Đất có mặt tiền |
Đường nối từ đường Đinh Tiên Hoàng - đến đường Võ Nguyên Giáp
|
672.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11935 |
Huyện Phước Sơn |
Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Bao) - Đất có mặt tiền |
Đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh tại vị trí Nhà hàng Viễn Dương - đến giáp Khu dân cư phố chợ Khâm Đức
|
2.051.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11936 |
Huyện Phước Sơn |
Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Bao) - Đất có mặt tiền |
Đoạn nối tiếp - đến giáp đường Phạm Văn Đồng (Các lô đất thuộc Dự án Khu dân cư phố chợ Khâm Đức)
|
833.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11937 |
Huyện Phước Sơn |
Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Bao) - Đất có mặt tiền |
Đoạn nối tiếp - đến đường Nguyễn Duy Hiệu
|
574.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11938 |
Huyện Phước Sơn |
Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Bao) - Đất có mặt tiền |
Đoạn nối tiếp - đến giáp đường vào Chùa Yên Sơn
|
294.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11939 |
Huyện Phước Sơn |
Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Bao) - Đất có mặt tiền |
Đoạn còn lại - đến giáp đường Hồ Chí Minh tại đầu Hồ Mùa Thu
|
176.400
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11940 |
Huyện Phước Sơn |
Đường Trần Cao Vân - Đất có mặt tiền |
Đoạn từ giáp đường Võ Nguyên Giáp - đến giáp cống thoát Hồ C7
|
441.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11941 |
Huyện Phước Sơn |
Đường Trần Cao Vân - Đất có mặt tiền |
Đoạn còn lại - đến giáp đất quy hoạch sân bay Khâm Đức
|
371.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11942 |
Huyện Phước Sơn |
Đường Trần Quốc Toản - Đất có mặt tiền |
Đường nối từ đường Mai Thúc Loan - đến đường Huỳnh Thúc Kháng
|
672.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11943 |
Huyện Phước Sơn |
Đường Đỗ Đăng Tuyển - Đất có mặt tiền |
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh - đến hết các thửa đất có số nhà ở 25 (hộ ông Sách) và số nhà 08 (hộ ông Hồ Văn Dễ)
|
371.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11944 |
Huyện Phước Sơn |
Đường Đỗ Đăng Tuyển - Đất có mặt tiền |
Đoạn còn lại
|
294.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11945 |
Huyện Phước Sơn |
Đường Trần Thị Lý - Đất có mặt tiền |
Đường nối từ đường HCM - đến giáp Đài Truyền Thanh huyện
|
371.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11946 |
Huyện Phước Sơn |
Đường Mai Thúc Loan - Đất có mặt tiền (Đường vào khu công nghiệp Tây Nam cũ) |
Đoạn từ giáp đường Quang Trung - đến đường Huỳnh Thúc Kháng
|
490.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11947 |
Huyện Phước Sơn |
Đường Mai Thúc Loan - Đất có mặt tiền (Đường vào khu công nghiệp Tây Nam cũ) |
Đoạn còn lại từ đường Huỳnh Thúc Kháng qua cụm công nghiệp Tây - Nam - đến giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
616.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11948 |
Huyện Phước Sơn |
Đường Hoàng Thế Thiện - Đất có mặt tiền |
Đoạn từ giáp đường 12 tháng 5 - đến đường Nguyễn Duy Hiệu
|
861.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11949 |
Huyện Phước Sơn |
Đường Hoàng Thế Thiện - Đất có mặt tiền |
Đoạn nối tiếp - đến giáp kênh thủy lợi Hồ Mùa Thu
|
301.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11950 |
Huyện Phước Sơn |
Đường Nguyễn Du - Đất có mặt tiền |
Đường nối từ đường Lê Quý Đôn - đến đường Mai Thúc Loan
|
371.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11951 |
Huyện Phước Sơn |
Đường trục 29 |
Đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp - đến đường trục 30
|
441.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11952 |
Huyện Phước Sơn |
Đường trục 30 |
Đoạn từ giáp đường Trục 29 - đến đường vào Bãi chôn chất thải rắn
|
371.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11953 |
Huyện Phước Sơn |
Đường Bãi chôn chất thải rắn |
đoạn nối từ đường Trục 30 - đến bãi chôn lấp
|
294.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11954 |
Huyện Phước Sơn |
Thị trấn Khâm Đức |
Kiệt số 1 đường 12/5 nối với đường Hoàng Diệu
|
371.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11955 |
Huyện Phước Sơn |
Thị trấn Khâm Đức |
Kiệt số 1 đường Nguyễn Văn Linh giữa các thửa đất ở số nhà 80 và 90
|
371.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11956 |
Huyện Phước Sơn |
Thị trấn Khâm Đức |
Các đường hiện trạng và quy hoạch trong khu dân cư quy hoạch tái định cư tổ 3 Tổ dân phố số 4 (phía đông bắc sân bây Khâm Đức cũ)
|
294.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11957 |
Huyện Phước Sơn |
Thị trấn Khâm Đức |
Kiệt số 1 đường Lê Hữu Trác nối với đường 12/5
|
371.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11958 |
Huyện Phước Sơn |
Thị trấn Khâm Đức |
Kiệt số 1 đường Nguyễn Duy Hiệu nối với đường Lê Hữu Trác
|
371.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11959 |
Huyện Phước Sơn |
Thị trấn Khâm Đức |
Kiệt số 1 đường Hồ Chí Minh
|
371.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11960 |
Huyện Phước Sơn |
Thị trấn Khâm Đức |
Kiệt số 2 đường Hồ Chí Minh
|
294.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11961 |
Huyện Phước Sơn |
Thị trấn Khâm Đức |
Kiệt số 1 đường Phan Châu Trinh
|
427.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11962 |
Huyện Phước Sơn |
Thị trấn Khâm Đức |
Kiệt số 1 đường Phạm Văn Đồng
|
574.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11963 |
Huyện Phước Sơn |
Thị trấn Khâm Đức |
Kiệt số 2 đường Phan Châu Trinh
|
427.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11964 |
Huyện Phước Sơn |
Thị trấn Khâm Đức |
Kiệt số 1 đường Quang Trung
|
371.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11965 |
Huyện Phước Sơn |
Thị trấn Khâm Đức |
Kiệt số 1 đường Huỳnh Thúc Kháng
|
294.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11966 |
Huyện Phước Sơn |
Thị trấn Khâm Đức |
Các đường bê tông trong khu dân cư phía sau Trường Tiểu học Lê Văn Tám và Trạm y tế thị trấn Khâm Đức (Tổ dân phố số 1)
|
294.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11967 |
Huyện Phước Sơn |
Thị trấn Khâm Đức |
Kiệt số 4 đường Hồ Chí Minh
|
294.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11968 |
Huyện Phước Sơn |
Thị trấn Khâm Đức |
Kiệt số 6 đường Hồ Chí Minh
|
294.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11969 |
Huyện Phước Sơn |
Thị trấn Khâm Đức |
Đường bê tông vào hồ Mùa Thu (Từ giáp đường Hồ Chí Minh qua hồ Mùa Thu đến đường Võ Nguyên Giáp)
|
294.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11970 |
Huyện Phước Sơn |
Các đường bê tông, đường đất, kiệt, xóm còn lại |
|
294.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11971 |
Huyện Phước Sơn |
Khu dân cư phố chợ Khâm Đức |
Đường Phạm Văn Đồng 19m (5m-10,5m- 3,5m)
|
2.408.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11972 |
Huyện Phước Sơn |
Khu dân cư phố chợ Khâm Đức |
Đường có mặt cắt 19,5m (4,5m-10,5m-4,5m)
|
2.555.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11973 |
Huyện Phước Sơn |
Khu dân cư phố chợ Khâm Đức |
Đường có mặt cắt 18,5m (4,0m-10,5m-4,0m)
|
2.534.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11974 |
Huyện Phước Sơn |
Khu dân cư phố chợ Khâm Đức |
Đường có mặt cắt 15,5m (4,0m-7,5m-4,0m)
|
2.429.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11975 |
Huyện Phước Sơn |
Khu dân cư phố chợ Khâm Đức |
Đường có mặt cắt 13,5m (3,0m-7,5m-3,0m)
|
2.408.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11976 |
Huyện Phước Sơn |
Đường Hồ Chí Minh - Đất có mặt tiền |
Đoạn từ giáp ranh giới xã Phước Xuân - đến giáp Cổng chào huyện Phước Sơn (đoạn bắt đầu đường 2 chiều vào thị trấn Khâm Đức)
|
294.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11977 |
Huyện Phước Sơn |
Đường Hồ Chí Minh - Đất có mặt tiền |
Đoạn nối tiếp - đến giáp đường Đỗ Đăng Tuyển (về phía phải đường), giáp kiệt đường bê tông xi măng (về phía trái đường)
|
1.225.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11978 |
Huyện Phước Sơn |
Đường Hồ Chí Minh - Đất có mặt tiền |
Đoạn nối tiếp - đến giáp ngã ba đường Quang Trung
|
840.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11979 |
Huyện Phước Sơn |
Đường Hồ Chí Minh - Đất có mặt tiền |
Đoạn nối tiếp - đến hết Cổng chào huyện Phước Sơn (điểm cuối đoạn đường hai chiều đi Phước Đức)
|
616.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11980 |
Huyện Phước Sơn |
Đường Hồ Chí Minh - Đất có mặt tiền |
Đoạn còn lại - đến giáp ranh giới xã Phước Đức
|
441.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11981 |
Huyện Phước Sơn |
Đường Phạm Văn Đồng - Đất có mặt tiền |
Đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh - đến giáp đường 12 tháng 5
|
1.625.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11982 |
Huyện Phước Sơn |
Đường Phạm Văn Đồng - Đất có mặt tiền |
Đoạn nối tiếp - đến hết nhà hàng tiệc cưới Tám Tuyên (về phía phải đường) và giáp đường Lý Thường Kiệt (về phía trái đường)
|
2.320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11983 |
Huyện Phước Sơn |
Đường Phạm Văn Đồng - Đất có mặt tiền |
Đoạn còn lại - đến giáp đường Võ Nguyên Giáp (trừ các lô đất thuộc Dự án Khu dân cư phố chợ Khâm Đức)
|
1.625.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11984 |
Huyện Phước Sơn |
Đường Nguyễn Văn Linh - Đất có mặt tiền |
Đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh - đến giáp đường 12 tháng 5
|
1.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11985 |
Huyện Phước Sơn |
Đường Nguyễn Văn Linh - Đất có mặt tiền |
Đoạn nối tiếp - đến giáp đường Lý Thường Kiệt
|
1.855.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11986 |
Huyện Phước Sơn |
Đường Nguyễn Văn Linh - Đất có mặt tiền |
Đoạn còn lại - đến giáp đường Phạm Văn Đồng
|
1.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11987 |
Huyện Phước Sơn |
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đất có mặt tiền |
Đường nối từ đường Hồ Chí Minh - đến giáp đường Quang Trung
|
965.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11988 |
Huyện Phước Sơn |
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đất có mặt tiền |
Đoạn còn lại - đến giáp đường Huỳnh Thúc Kháng
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11989 |
Huyện Phước Sơn |
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đất có mặt tiền |
Đường nối từ đường Hồ Chí Minh - đến đường Lý Thái Tổ
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11990 |
Huyện Phước Sơn |
Đường Đinh Núp - Đất có mặt tiền |
Đường nối từ đường Hồ Chí Minh - đến đường 12 tháng 5
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11991 |
Huyện Phước Sơn |
Đường Phan Thanh - Đất có mặt tiền |
Đường nối từ đường Hồ Chí Minh - đến đường 12 tháng 5
|
790.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11992 |
Huyện Phước Sơn |
Đường Phan Đình Phùng - Đất có mặt tiền |
Đoạn nối từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Phạm Văn Đồng
|
570.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11993 |
Huyện Phước Sơn |
Đường Lý Thái Tổ - Đất có mặt tiền |
Đoạn từ giáp đường Nguyễn Văn Linh - đến giáp đường Phạm Văn Đồng
|
630.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11994 |
Huyện Phước Sơn |
Đường Lý Thái Tổ - Đất có mặt tiền |
Đoạn còn lại từ đường Phạm Văn Đồng - đến đường Nguyễn Chí Thanh
|
790.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11995 |
Huyện Phước Sơn |
Đường 12 tháng 5 - Đất có mặt tiền |
Đoạn từ giáp đường Nguyễn Chí Thanh - đến giáp đường Phạm Văn Đồng
|
790.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11996 |
Huyện Phước Sơn |
Đường 12 tháng 5 - Đất có mặt tiền |
Đoạn nối tiếp từ giáp đường Phạm Văn Đồng - đến giáp đường Nguyễn Văn Linh
|
1.095.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11997 |
Huyện Phước Sơn |
Đường 12 tháng 5 - Đất có mặt tiền |
Đoạn nối tiếp từ đường Nguyễn Văn Linh - đến giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
630.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11998 |
Huyện Phước Sơn |
Đường Phan Châu Trinh - Đất có mặt tiền |
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh - đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11999 |
Huyện Phước Sơn |
Đường Phan Châu Trinh - Đất có mặt tiền |
Đoạn còn lại từ đường Nguyễn Chí Thanh - đến đường Phạm Văn Đồng
|
965.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 12000 |
Huyện Phước Sơn |
Đường Hoàng Diệu - Đất có mặt tiền |
Đoạn nối từ đường Phạm Văn Đồng - đến đường Nguyễn Văn Linh
|
2.320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |