14:49 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Nam: Phân tích chi tiết và cơ hội đầu tư hấp dẫn

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Quảng Nam được điều chỉnh theo Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021. Với tiềm năng phát triển hạ tầng và du lịch, tỉnh đang mở ra nhiều cơ hội đầu tư bất động sản giá trị.

Phân tích giá đất tại Quảng Nam và những yếu tố nổi bật

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Quảng Nam dao động mạnh tùy thuộc vào khu vực. Tại thành phố Tam Kỳ, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh, giá đất dao động từ 15 triệu đến 40 triệu đồng/m², đặc biệt tại các khu vực gần các trục đường lớn và trung tâm hành chính.

Trong khi đó, tại thành phố Hội An, nơi được UNESCO công nhận là di sản thế giới, giá đất có thể lên tới 70 triệu đồng/m² tại các khu vực gần trung tâm du lịch và bãi biển.

Các huyện ven biển như Điện Bàn, Duy Xuyên và Thăng Bình có giá đất dao động từ 10 triệu đến 25 triệu đồng/m², nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nghỉ dưỡng và khu đô thị ven biển.

Ở các huyện miền núi và vùng xa hơn như Nam Trà My hay Đông Giang, giá đất thấp hơn, chỉ từ 2 triệu đến 8 triệu đồng/m², tạo cơ hội cho các nhà đầu tư dài hạn.

So với các tỉnh thành lân cận như Đà Nẵng hay Thừa Thiên Huế, giá đất tại Quảng Nam còn ở mức hợp lý.

Tuy nhiên, với tốc độ phát triển nhanh chóng về du lịch và hạ tầng, giá đất tại đây được dự báo sẽ tiếp tục tăng trong thời gian tới, đặc biệt ở các khu vực gần các dự án trọng điểm.

Tiềm năng bất động sản tại Quảng Nam cơ hội đầu tư từ hạ tầng và du lịch

Quảng Nam đang trở thành một trong những điểm đến đầu tư hấp dẫn nhất tại khu vực miền Trung nhờ vào sự phát triển đồng bộ về hạ tầng và du lịch.

Các dự án lớn như cao tốc Đà Nẵng – Quảng Ngãi, sân bay Chu Lai, và các tuyến giao thông ven biển không chỉ thúc đẩy sự kết nối mà còn tạo ra tiềm năng lớn cho thị trường bất động sản tại đây.

Du lịch là ngành mũi nhọn của Quảng Nam, với các điểm đến nổi tiếng như phố cổ Hội An, Cù Lao Chàm, thánh địa Mỹ Sơn và hàng loạt bãi biển tuyệt đẹp như An Bàng, Cửa Đại.

Ngành du lịch đang kéo theo sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nghỉ dưỡng cao cấp, khách sạn và khu vui chơi giải trí, góp phần làm tăng giá trị bất động sản tại khu vực này.

Ngoài ra, Quảng Nam còn có lợi thế từ khu kinh tế mở Chu Lai, nơi tập trung các dự án công nghiệp, logistics và năng lượng tái tạo.

Các khu vực xung quanh khu kinh tế này đang chứng kiến sự gia tăng về nhu cầu đất công nghiệp và nhà ở, mở ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư.

Có thể thấy, Quảng Nam không chỉ hấp dẫn với giá trị bất động sản hiện tại mà còn nhờ vào những tiềm năng phát triển dài hạn.

Các dự án quy hoạch khu đô thị mới, cùng với sự gia tăng của dân số và nhu cầu nhà ở, đang tạo ra động lực lớn cho thị trường bất động sản. Việc cải thiện hạ tầng, từ giao thông đến các dịch vụ tiện ích, giúp nâng cao chất lượng sống và giá trị bất động sản.

Với sự phát triển vượt bậc về hạ tầng, du lịch và công nghiệp, Quảng Nam đang là một điểm đến đầu tư bất động sản đầy triển vọng.

Giá đất cao nhất tại Quảng Nam là: 1.000.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Nam là: 3.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Nam là: 2.265.062 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Quảng Nam
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1247
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
10801 Huyện Quế Sơn Đường Vũ Trọng Hoàng - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ chùa - đến giáp đường Chu Văn An 336.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
10802 Huyện Quế Sơn Đường trục chính cụm công nghiệp Đông Phú 1 - Đoạn từ tiếp giáp đường ĐT 611A đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ tiếp giáp đường ĐT 611A - đến giáp ranh giới Cụm CN 308.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
10803 Huyện Quế Sơn Đường trục chính cụm công nghiệp Đông Phú 1 - Đoạn từ tiếp giáp đường ĐT 611A đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ ranh giới Cụm CN - đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai 308.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
10804 Huyện Quế Sơn Kiệt của đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Kiệt từ nhà bà Thúy - đến hết nhà đất ông Anh bà Hậu (cả hai bên đường) 840.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
10805 Huyện Quế Sơn Kiệt của đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ nhà đất ông Hóa (mù) - đến đất ông Thanh (Đông đường) 490.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
10806 Huyện Quế Sơn Kiệt của đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đất ông Thanh - đến hết đất ông Thụân 420.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
10807 Huyện Quế Sơn Kiệt của đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đất ông Thuận - đến kênh thuỷ lợi 280.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
10808 Huyện Quế Sơn Kiệt của đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Kiệt từ bưu điện Sơn Châu vào - đến Trường Bán công Quế Sơn 840.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
10809 Huyện Quế Sơn Kiệt của đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Kiệt từ nhà đất ông Vàng (cổng trường BC QSơn) - đến hết nhà đất đất ông Thụy (phía Đông), nhà đất đất ông Phước (phía Tây) 280.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
10810 Huyện Quế Sơn Kiệt của đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Kiệt từ nhà ông Thụy - đến hết nhà đất ông Hùng 252.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
10811 Huyện Quế Sơn Kiệt của đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ nhà đất ông Hoanh vào sâu 50m 280.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
10812 Huyện Quế Sơn Kiệt của đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Từ mét 51 - đến hết nhà đất ông Mao 217.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
10813 Huyện Quế Sơn Kiệt của đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Kiệt từ nhà bà Lan - đến hết nhà ông Lợi-Sương 420.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
10814 Huyện Quế Sơn Kiệt của đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ Hội chữ thập đỏ - đến hết nhà đất ông Huấn (PGD) 420.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
10815 Huyện Quế Sơn Kiệt của đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ nhà giáp ông Huấn - đến kênh thuỷ lợi 336.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
10816 Huyện Quế Sơn Kiệt của đường Trưng Nữ Vương - Thị trấn Đông Phú Từ xưởng cưa (Mười Sen) - đến hết đường 756.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
10817 Huyện Quế Sơn Kiệt của đường Trưng Nữ Vương - Thị trấn Đông Phú Từ nhà đất ông Nguyễn Việt Hồng (Lãnh Thượng 2) - đến hết nhà đất ông Hoá 504.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
10818 Huyện Quế Sơn Kiệt của đường Trưng Nữ Vương - Thị trấn Đông Phú Từ nhà đất ông Hoá - đến hết nhà đất ông Nghiễm 420.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
10819 Huyện Quế Sơn Kiệt của đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Đông Phú Từ đất ông Viết - đến đến hết đất ông Tài (cả hai bên đường) 910.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
10820 Huyện Quế Sơn Kiệt của đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Đông Phú Từ giáp đất ông Tài - đến hết đất ông Hiền (cả hai bên đường) 504.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
10821 Huyện Quế Sơn Kiệt của đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Đông Phú Từ nhà ông Hiệp - đến hết đất ông Sơn (mương thuỷ lợi) (cả hai bên đường) 1.540.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
10822 Huyện Quế Sơn Kiệt của đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Đông Phú Từ nhà đất ông Sơn - cuối đường (giáp ruộng) 1.204.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
10823 Huyện Quế Sơn Kiệt của đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Đông Phú Các đoạn còn lại 371.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
10824 Huyện Quế Sơn Từ quán Mai Hương (Chương) -vào giáp đường vào chợ - Thị trấn Đông Phú Từ quán Mai Hương (Chương) -vào giáp đường vào chợ 714.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
10825 Huyện Quế Sơn Kiệt của đường Trường Chinh - Thị trấn Đông Phú Từ kho A15 - đến hết nhà đất thờ tộc Nguyễn (gò Ngu) 280.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
10826 Huyện Quế Sơn Kiệt của đường Trường Chinh - Thị trấn Đông Phú Từ giáp đất thờ tộc Nguyễn - đến giáp kênh thuỷ lợi (kênh hồ Giang) 217.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
10827 Huyện Quế Sơn Kiệt của đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Đông Phú Từ đất nhà ông Khánh - đến hết đất nhà ông Đông 294.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
10828 Huyện Quế Sơn Kiệt của đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Đông Phú Từ nhà đất nhà ông Đông - đến hết đất nhà ông Tý 245.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
10829 Huyện Quế Sơn Kiệt của đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Đông Phú Từ đất bà Diệu (đường đi Quế Phong) - đến hết đất ông Điền 217.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
10830 Huyện Quế Sơn Kiệt của đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Đông Phú Từ giáp đât ông Điền - đến hết nhà đất ông Chiêm 168.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
10831 Huyện Quế Sơn Kiệt của đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Đông Phú Từ khu dân cư tổ 5 - đến hết đất nhà ông Cao Ngọc Lệ 1.050.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
10832 Huyện Quế Sơn Kiệt của đường Trần Đình Đàn - Thị trấn Đông Phú Từ đất ông Tùng (Rèn) - đến kênh thuỷ lợi 217.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
10833 Huyện Quế Sơn Kiệt của đường Trần Đình Đàn - Thị trấn Đông Phú Từ đất ông Vinh - Từ đất nhà ông Vinh đến ngã tư bà Mai (thôn Tam Hoà) (cả hai bên đường) 189.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
10834 Huyện Quế Sơn Kiệt của đường Lê Duẩn - Thị trấn Đông Phú Từ đất nhà bà Chẩm đến hết đất nhà ông Thanh - Bà Hường (cả hai bên đường) 630.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
10835 Huyện Quế Sơn Kiệt của đường Lê Duẩn - Thị trấn Đông Phú Từ đất nhà ông Thanh - Bà Hường đến hết đất nhà bà Chiến (cả hai bên đường) 490.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
10836 Huyện Quế Sơn Kiệt của đường Lê Duẩn - Thị trấn Đông Phú Từ nhà bà Đào - đến giáp xã Quế Minh 1.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
10837 Huyện Quế Sơn Kiệt của đường Lê Duẩn - Thị trấn Đông Phú Từ đường Lê Duẩn - đến cuối tuyến 700.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
10838 Huyện Quế Sơn Các vị trí còn lại của khu dân cư Cấm Dơi - Thị trấn Đông Phú 644.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
10839 Huyện Quế Sơn Kiệt của đường Nguyễn Duy Hiệu - Thị trấn Đông Phú 1.050.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
10840 Huyện Quế Sơn Kiệt của đường Nguyễn Thị Minh Khai (khu dân cư tổ 5) - Thị trấn Đông Phú đến hết nhà đất ông Cao Ngọc Lệ 1.050.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
10841 Huyện Quế Sơn Các kiệt còn lại - Thị trấn Đông Phú 100m đầu 371.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
10842 Huyện Quế Sơn Các kiệt còn lại - Thị trấn Đông Phú Các đoạn còn lại 217.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
10843 Huyện Quế Sơn Các khu dân cư còn lại - Thị trấn Đông Phú Đường bê tông >=2,5m 1.715.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
10844 Huyện Quế Sơn Các khu dân cư còn lại - Thị trấn Đông Phú Đường bê tông từ 2m - đến dưới 2,5m 140.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
10845 Huyện Quế Sơn Các khu dân cư còn lại - Thị trấn Đông Phú Các đường còn lại 119.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
10846 Huyện Quế Sơn Đường ĐH đi xã Quế Minh - Thị trấn Đông Phú Từ đất nhà bà Đào - đến giáp xã Quế Minh 1.999.300 - - - - Đất TM-DV đô thị
10847 Huyện Quế Sơn Đường Đồng Phước Huyến - Khu dân cư Gò Bầu Từ đường Phan Chu Trinh - đến giáp đường Ngô Tuận 2.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
10848 Huyện Quế Sơn Đường Ngô Tuận - Khu dân cư Gò Bầu 2.415.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
10849 Huyện Quế Sơn Đường Phạm Nhữ Tăng - Khu dân cư Gò Bầu Từ đường Trường Chinh - đến hết đường Đồng Phước Huyến 1.848.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
10850 Huyện Quế Sơn Đường Phan Tứ - Khu dân cư Gò Bầu 2.100.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
10851 Huyện Quế Sơn Đường Trần Cao Vân - Khu dân cư Gò Bầu 2.100.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
10852 Huyện Quế Sơn Đường 26 tháng 3 - Khu dân cư Gò Bầu 1.764.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
10853 Huyện Quế Sơn Đường Đồng Phước Huyến - Khu dân cư Số 1 Từ đường Phan Chu Trinh - đến hết nhà sinh hoạt cộng đồng tổ dân phố Lãnh Thượng 2 2.604.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
10854 Huyện Quế Sơn Đường Đồng Phước Huyến - Khu dân cư Số 1 Từ A1 - A7 1.932.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
10855 Huyện Quế Sơn Đường Đồng Phước Huyến - Khu dân cư Số 1 Từ B1 - B8 1.764.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
10856 Huyện Quế Sơn Đường Đồng Phước Huyến - Khu dân cư Số 1 Lô C2 2.310.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
10857 Huyện Quế Sơn Đường Đồng Phước Huyến - Khu dân cư Số 1 Lô C3 2.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
10858 Huyện Quế Sơn Đường Đồng Phước Huyến - Khu dân cư Số 1 Từ lô D1 - đến D7 2.037.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
10859 Huyện Quế Sơn Đường Đồng Phước Huyến - Khu dân cư Số 1 Từ Lô E1 - đến hết Khu công cộng phục vụ cộng đồng 1.848.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
10860 Huyện Quế Sơn Đường Ngô Tuận B - Khu dân cư Số 1 Đường Ngô Tuận (Từ B9 - đến giáp đường Lê Duẩn) 2.016.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
10861 Huyện Quế Sơn Đường Phạm Nhữ Tăng - Khu dân cư Số 1 Từ Lô F2 - đến giáp Đồn Công an TT Đông Phú 1.540.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
10862 Huyện Quế Sơn Đường Phạm Nhữ Tăng - Khu dân cư Số 1 Từ Lô E4 - E11 1.764.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
10863 Huyện Quế Sơn Đường Phạm Nhữ Tăng - Khu dân cư Số 1 Lô E12 1.848.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
10864 Huyện Quế Sơn Đường Phạm Nhữ Tăng - Khu dân cư Số 1 Lô D22 1.764.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
10865 Huyện Quế Sơn Đường Phạm Nhữ Tăng - Khu dân cư Số 1 Từ lô D23 - đến lô D32 1.848.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
10866 Huyện Quế Sơn Đường Phan Tứ - Khu dân cư Số 1 Lô C4 - đến C17 2.100.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
10867 Huyện Quế Sơn Đường Phan Tứ - Khu dân cư Số 1 Lô D8 - đến lô D19 2.100.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
10868 Huyện Quế Sơn Đường Phan Tứ - Khu dân cư Số 1 Lô C19 2.100.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
10869 Huyện Quế Sơn Đường Phan Tứ - Khu dân cư Số 1 Lô D21 2.100.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
10870 Huyện Quế Sơn Đường Phan Tứ - Khu dân cư Số 1 Lô G1 - đến giáp nhà ông Thủy 2.100.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
10871 Huyện Quế Sơn Đường Trần Cao Vân - Khu dân cư Số 1 Từ lô E14 - E20; F3-F13 2.100.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
10872 Huyện Quế Sơn Đường Trần Cao Vân - Khu dân cư Số 1 Lô E13, Lô F14 2.100.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
10873 Huyện Quế Sơn Đường 26 tháng 3 - Khu dân cư Số 1 Lô E21 1.764.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
10874 Huyện Quế Sơn Đường Thọ Xuân (Ven bao) - Khu dân cư Số 1 Đoạn đường Hùng Vường - đến giáp đường Lê Hữu Phận 2.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
10875 Huyện Quế Sơn Đường Thọ Xuân (Ven bao) - Khu dân cư Số 1 Đoạn từ giáp đường Lê Hữu Phận - đến giáp đường Lê Duẩn 2.100.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
10876 Huyện Quế Sơn Đường Lê Duẩn (ven bao) - Khu dân cư Số 1 Đường từ giáp đường Thọ Xuân - đến giáp đường Tôn Đức Thắng 3.010.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
10877 Huyện Quế Sơn Đường Lê Duẩn (ven bao) - Khu dân cư Số 1 Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng - đến hết quán bé Lu 2.450.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
10878 Huyện Quế Sơn Đường Lê Duẩn (ven bao) - Khu dân cư Số 1 Đoạn từ quán bé Lu - đến giáp đường Ngô Quyền 3.500.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
10879 Huyện Quế Sơn Đường Cấm Dơi - Khu dân cư Số 1 840.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
10880 Huyện Quế Sơn Đường Nguyễn Bờ - Khu dân cư Số 5 Từ lô 36 - đến lô 60 3.500.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
10881 Huyện Quế Sơn Đường Lê Hữu Phận - Khu dân cư Số 5 Từ lô BT1 - đến lô BT 10 6.300.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
10882 Huyện Quế Sơn Đường Lê Ưng - Khu dân cư Số 5 Từ lô 29 - đến lô 35 (Đông đường) Từ lô 22 đến lô 28 (Tây đường) 3.500.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
10883 Huyện Quế Sơn Đường Lê A - Khu dân cư Số 5 Từ lô 15 - đến lô 21 (Đông đường) Từ lô 09 đến lô 14 (Tây đường) 3.500.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
10884 Huyện Quế Sơn Khu dân cư số 1 mở rộng Đường 17,5m ( 5m - 7,5m - 5m) 2.431.800 - - - - Đất TM-DV đô thị
10885 Huyện Quế Sơn Khu dân cư số 1 mở rộng Đường 13,5m ( 4m - 5,5m - 4m) 2.149.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
10886 Huyện Quế Sơn Đường Hùng Vương - 29m (6m - 7,5m - 2m - 7,5m - 6m) - Khu dân cư số 3 CL6-3 5.376.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
10887 Huyện Quế Sơn Đường có mặt cắt 29m trong KDC dự án (6m - 7,5m - 2m - 7,5m - 6m) - Khu dân cư số 3 CL1-1=>CL1-4; CL6-2; CL2-1=>CL2-6; CL5-12=>CL5-17 4.132.800 - - - - Đất TM-DV đô thị
10888 Huyện Quế Sơn Đường có mặt cắt 29m trong KDC dự án nằm ở ngỏ cụt và đi ra khu vực nghĩa địa (6m - 7,5m - 2m - 7,5m - 6m) - Khu dân cư số 3 CL3-1=>CL3-4; CL4-11=>CL4-14 3.719.100 - - - - Đất TM-DV đô thị
10889 Huyện Quế Sơn Mặt cắt đường 3m - 7,5m -3m - Khu dân cư số 3 CL4-1=>CL4-4; CL5-5=>CL5-6 2.494.800 - - - - Đất TM-DV đô thị
10890 Huyện Quế Sơn Mặt cắt đường 4m - 5,5m -4m - Khu dân cư số 3 CL1-20=>CL1-22; CL2-7=>CL2-25;CL5- 7=>CL5-11; CL4-5=>CL4-10; 2.265.900 - - - - Đất TM-DV đô thị
10891 Huyện Quế Sơn Mặt cắt đường 4m - 5,5m -4m - Khu dân cư số 4 CL3-5=>CL3-23 (tiếp giáp khu vực nghĩa địa) 2.163.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
10892 Huyện Quế Sơn Đường 10,5m (2,5m - 5m - 2,5m) - Khu dân cư số 3 CL1-5=>CL1-19; CL2-26=>CL2-38; CL5- 18=>CL5-22 2.172.100 - - - - Đất TM-DV đô thị
10893 Huyện Quế Sơn Đường Quốc lộ 1A - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn giáp địa giới xã Quế Phú (từ đường đi HTX II Quế Phú, XD Khải Hoàng) - đến phía Bắc kênh thuỷ lợi 3.605.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
10894 Huyện Quế Sơn Đường Quốc lộ 1A - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ phía Nam kênh thủy lợi - đến giáp đường vào chợ Hương An (cũ) (phía Đông đường QL1A) và hết thổ cư ông Hồ Ẩm (phía Tây đường QL1A) 4.620.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
10895 Huyện Quế Sơn Đường Quốc lộ 1A - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ giáp thổ cư bà Nguyễn Thị Hương (phía Đông đường QL1A) và giáp thổ cư ông Hồ Ẩm (phía Tây đường QL1A) - đến phía Bắc cầu Hương An - Cầu cũ 5.180.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
10896 Huyện Quế Sơn Đường Quốc lộ 1A - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ phía Nam cầu Hương An (cũ ) - đến giáp địa giới huyện Thăng Bình 4.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
10897 Huyện Quế Sơn Đường ĐT 611 - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ Km 00+000 - đến hết đất nhà ông Năm Bé (phía Tây đường), đường Bêtông (phía Đông đường) 3.500.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
10898 Huyện Quế Sơn Đường ĐT 611 - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ đất nhà ông Năm Bé (phía Tây) và đường bê tông (phía Đông) - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Á 3.150.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
10899 Huyện Quế Sơn Đường ĐT 611 - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Văn Á - đến giáp địa giới xã Quế Mỹ 2.590.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
10900 Huyện Quế Sơn Đường ĐH 3 & ĐH4 - Đoạn từ Quốc lộ 1A (đối diện XD Khải Hoàng) đi thôn 9 Quế Phú (ĐH3) - Thị Trấn Hương An (Đô thị) - Từ Quốc lộ 1A - đến giáp kênh thuỷ lợi 693.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...