14:49 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Nam: Phân tích chi tiết và cơ hội đầu tư hấp dẫn

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Quảng Nam được điều chỉnh theo Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021. Với tiềm năng phát triển hạ tầng và du lịch, tỉnh đang mở ra nhiều cơ hội đầu tư bất động sản giá trị.

Phân tích giá đất tại Quảng Nam và những yếu tố nổi bật

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Quảng Nam dao động mạnh tùy thuộc vào khu vực. Tại thành phố Tam Kỳ, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh, giá đất dao động từ 15 triệu đến 40 triệu đồng/m², đặc biệt tại các khu vực gần các trục đường lớn và trung tâm hành chính.

Trong khi đó, tại thành phố Hội An, nơi được UNESCO công nhận là di sản thế giới, giá đất có thể lên tới 70 triệu đồng/m² tại các khu vực gần trung tâm du lịch và bãi biển.

Các huyện ven biển như Điện Bàn, Duy Xuyên và Thăng Bình có giá đất dao động từ 10 triệu đến 25 triệu đồng/m², nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nghỉ dưỡng và khu đô thị ven biển.

Ở các huyện miền núi và vùng xa hơn như Nam Trà My hay Đông Giang, giá đất thấp hơn, chỉ từ 2 triệu đến 8 triệu đồng/m², tạo cơ hội cho các nhà đầu tư dài hạn.

So với các tỉnh thành lân cận như Đà Nẵng hay Thừa Thiên Huế, giá đất tại Quảng Nam còn ở mức hợp lý.

Tuy nhiên, với tốc độ phát triển nhanh chóng về du lịch và hạ tầng, giá đất tại đây được dự báo sẽ tiếp tục tăng trong thời gian tới, đặc biệt ở các khu vực gần các dự án trọng điểm.

Tiềm năng bất động sản tại Quảng Nam cơ hội đầu tư từ hạ tầng và du lịch

Quảng Nam đang trở thành một trong những điểm đến đầu tư hấp dẫn nhất tại khu vực miền Trung nhờ vào sự phát triển đồng bộ về hạ tầng và du lịch.

Các dự án lớn như cao tốc Đà Nẵng – Quảng Ngãi, sân bay Chu Lai, và các tuyến giao thông ven biển không chỉ thúc đẩy sự kết nối mà còn tạo ra tiềm năng lớn cho thị trường bất động sản tại đây.

Du lịch là ngành mũi nhọn của Quảng Nam, với các điểm đến nổi tiếng như phố cổ Hội An, Cù Lao Chàm, thánh địa Mỹ Sơn và hàng loạt bãi biển tuyệt đẹp như An Bàng, Cửa Đại.

Ngành du lịch đang kéo theo sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nghỉ dưỡng cao cấp, khách sạn và khu vui chơi giải trí, góp phần làm tăng giá trị bất động sản tại khu vực này.

Ngoài ra, Quảng Nam còn có lợi thế từ khu kinh tế mở Chu Lai, nơi tập trung các dự án công nghiệp, logistics và năng lượng tái tạo.

Các khu vực xung quanh khu kinh tế này đang chứng kiến sự gia tăng về nhu cầu đất công nghiệp và nhà ở, mở ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư.

Có thể thấy, Quảng Nam không chỉ hấp dẫn với giá trị bất động sản hiện tại mà còn nhờ vào những tiềm năng phát triển dài hạn.

Các dự án quy hoạch khu đô thị mới, cùng với sự gia tăng của dân số và nhu cầu nhà ở, đang tạo ra động lực lớn cho thị trường bất động sản. Việc cải thiện hạ tầng, từ giao thông đến các dịch vụ tiện ích, giúp nâng cao chất lượng sống và giá trị bất động sản.

Với sự phát triển vượt bậc về hạ tầng, du lịch và công nghiệp, Quảng Nam đang là một điểm đến đầu tư bất động sản đầy triển vọng.

Giá đất cao nhất tại Quảng Nam là: 1.000.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Nam là: 3.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Nam là: 2.265.062 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Quảng Nam
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1247
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
10801 Huyện Quế Sơn Đường ĐH 26 (Quế An- Quế Phong) - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đoạn nhà ông Đức giáp xã Quế An - đến hết nhà ông Thái Sang 140.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10802 Huyện Quế Sơn Đường ĐH 26 (Quế An- Quế Phong) - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Từ nhà ông Phạm Hòe - đến hết nhà ông Tỉnh 126.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10803 Huyện Quế Sơn Đường ĐH24 - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đoạn từ ngã ba ĐH -ĐX - đến hết trường Mẫu giáo trung tâm cả hai bên đường 462.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10804 Huyện Quế Sơn Đường ĐH24 - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Từ Mẫu giáo trung tâm - đến thổ cư ông Thạnh 273.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10805 Huyện Quế Sơn Đường ĐH24 - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đoạn từ ông Thức - đến nghĩa trang Liệt sỹ 210.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10806 Huyện Quế Sơn Đường ĐH24 - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Từ nghĩa trang liệt sỹ - đến cầu Khe mốc (cả hai bên đường) 168.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10807 Huyện Quế Sơn Đường ĐH24 - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đoạn từ cầu khe Mốc (cả hai bên đường) - đến hết trường TH thôn An Long 1 (cũ) 140.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10808 Huyện Quế Sơn Đường ĐH24 - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đoạn từ ngõ ba bà Lầu - đến hết trường TH thôn Phước Long 210.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10809 Huyện Quế Sơn Đường ĐH24 - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đoạn từ nhà đất ông Tiến - đến cầu Đình 168.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10810 Huyện Quế Sơn Đường ĐH24 - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đoạn từ cầu Đình - đến nhà đất ông Quý 140.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10811 Huyện Quế Sơn Đường ĐH24 - Các đoạn tiếp giáp với đường ĐH - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đoạn từ ngã ba nhà đất ông Tình - đến ngã ba HTX nông nghiệp (cũ) 448.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10812 Huyện Quế Sơn Đường ĐH24 - Các đoạn tiếp giáp với đường ĐH - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đoạn từ ngã ba Lầu - đến trường TH thôn Phước Long 210.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10813 Huyện Quế Sơn Đường ĐH24 - Các đoạn tiếp giáp với đường ĐH - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đoạn từ ông Tiến - đến cầu Đình 168.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10814 Huyện Quế Sơn Đường ĐH24 - Các đoạn tiếp giáp với đường ĐH - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đoạn từ cầu Đình - đến ông Quý 140.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10815 Huyện Quế Sơn Đường ĐH24 - Các đoạn tiếp giáp với đường ĐH - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đoạn ngã ba bà Xuân - đến nhà ông Công (Lộc trung cũ đi Hố Giếng) 140.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10816 Huyện Quế Sơn Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đường bê tông >=2,5m 98.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10817 Huyện Quế Sơn Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đường bê tông từ 2-2,5m 84.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10818 Huyện Quế Sơn Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Các vị trí còn lại ngoài qui định trên 77.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10819 Huyện Quế Sơn Đường ĐH10 (Quế Phong - Quế Long) - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đoạn ngã ba từ nhà đất bà Xuân - đến cầu Vôi (thôn Lộc Trung cũ) 140.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10820 Huyện Quế Sơn Khu dịch vụ Mính Chanh 2.016.000 - - - - Đất TM-DV
10821 Huyện Quế Sơn Khu du lịch sinh thái Suối Nước Mát Các khu A1, A2, A3, A4, A5, A6, A7, A8, A9, A10 đến giáp địa giới Nông Sơn 240.000 - - - - Đất TM-DV
10822 Huyện Quế Sơn Khu du lịch sinh thái Suối Nước Mát Các khu ND1, ND2, ND3, ND4, ND5, ND6 120.000 - - - - Đất TM-DV
10823 Huyện Quế Sơn Đường ĐT612 - Xã Quế Mỹ Từ giáp xã Hương An - đến giáp cầu Vũng Chè 2.100.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10824 Huyện Quế Sơn Đường ĐT613 - Xã Quế Mỹ Từ cầu Vũng Chè - đến giáp Nhà máy tinh bột sắn 1.470.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10825 Huyện Quế Sơn Đường ĐT614 - Xã Quế Mỹ Từ nhà máy tinh bột sắn - đến cầu bản thôn Thạch Khê 1.190.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10826 Huyện Quế Sơn Đường ĐT615 - Xã Quế Mỹ Từ Cầu bản Thạch Khê - đến giáp kênh Phú Ninh 1.008.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10827 Huyện Quế Sơn Đường ĐT616 - Xã Quế Mỹ Từ cầu kênh Phú Ninh - đến chân cầu đường Cao Tốc 882.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10828 Huyện Quế Sơn Đường ĐT617 - Xã Quế Mỹ Từ chân cầu đường Cao Tốc - đến đường điện 500 KV 770.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10829 Huyện Quế Sơn Đường ĐT618 - Xã Quế Mỹ Từ đường điện 500KV - đến hết sân vận động xã Quế Mỹ 840.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10830 Huyện Quế Sơn Đường ĐT619 - Xã Quế Mỹ Từ sân vận động xã Quế Mỹ - đến cống trên nhà ông Lực 735.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10831 Huyện Quế Sơn Đường ĐT620 - Xã Quế Mỹ - Đoạn từ cống trên nhà ông Lực - đến hết nhà ông Hòe (bên phải đường từ Hương An lên) 875.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10832 Huyện Quế Sơn Đường ĐT621 - Xã Quế Mỹ - Đoạn từ cống trên nhà ông Lực - đến chợ cũ An Xuân (bên trái đường từ Hương An lên) 735.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10833 Huyện Quế Sơn Đường ĐT622 - Xã Quế Mỹ - Đoạn từ nhà ông Hòe - đến chợ cũ An Xuân (bên phải đường từ Hương An lên) 735.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10834 Huyện Quế Sơn Đường ĐT623 - Xã Quế Mỹ Từ chợ cũ An Xuân - đến giáp địa giới xã Quế Thuận 805.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10835 Huyện Quế Sơn Đường ĐT624 - Xã Quế Mỹ Cụm công nghiệp Quế Cường không tiếp giáp với đường ĐT611 924.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10836 Huyện Quế Sơn Đường ĐH 03-Xã Quế Mỹ Từ giáp đường ĐT 611 - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Chỉ 420.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10837 Huyện Quế Sơn Đường ĐH 03-Xã Quế Mỹ Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Chỉ - đến kênh 315.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10838 Huyện Quế Sơn Đường ĐH 03-Xã Quế Mỹ Từ kênh - đến giáp xã Quế Phú 245.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10839 Huyện Quế Sơn Đường ĐH 06 (Tuyến chợ Nón - Đi bến Đò ông Hường)-Xã Quế Mỹ Từ địa giới xã Quế Thuận - đến ngã ba đường vào khu nghĩa địa Nổng Hầm 245.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10840 Huyện Quế Sơn Đường ĐH 06 (Tuyến chợ Nón - Đi bến Đò ông Hường)-Xã Quế Mỹ Từ ngã ba đường vào khu nghĩa địa Nổng Hầm - đến cầu kênh 294.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10841 Huyện Quế Sơn Đường ĐH 06 (Tuyến chợ Nón - Đi bến Đò ông Hường)-Xã Quế Mỹ Từ Cầu kênh - đến Trạm y tế (củ) 322.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10842 Huyện Quế Sơn Đường ĐH 06 (Tuyến chợ Nón - Đi bến Đò ông Hường)-Xã Quế Mỹ Trạm y tế - đến hết đất nhà ông Cam 420.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10843 Huyện Quế Sơn Đường ĐH 06 (Tuyến chợ Nón - Đi bến Đò ông Hường)-Xã Quế Mỹ Từ đất nhà ông Cam - đến hết đất nhà ông Tự 350.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10844 Huyện Quế Sơn Đường ĐH 06 (Tuyến chợ Nón - Đi bến Đò ông Hường)-Xã Quế Mỹ Từ đất nhà ông Tự - đến đường Cao Tốc 308.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10845 Huyện Quế Sơn Đường ĐH 06 (Tuyến chợ Nón - Đi bến Đò ông Hường)-Xã Quế Mỹ Từ cao tốc - đến cầu Đò Hường 210.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10846 Huyện Quế Sơn Đường ĐH 23 - Tuyến An Xuân ĐT 611 đi Cầu Chui Từ ngã ba An Xuân - đến nhà SHND thôn An Xuân cũ 385.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10847 Huyện Quế Sơn Đường ĐH 23 - Tuyến An Xuân ĐT 611 đi Cầu Chui Từ nhà SHND thôn An Xuân cũ - đến ngã ba Cây Cốc 280.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10848 Huyện Quế Sơn Đường ĐH 23 - Tuyến An Xuân ĐT 611 đi Cầu Chui Từ ngã ba Cây Cốc - đến ngã ba đường vào Trại Gà 245.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10849 Huyện Quế Sơn Đường ĐH 23 - Tuyến An Xuân ĐT 611 đi Cầu Chui Từ ngã ba đường vào Trại Gà - đến kênh Phước Chỉ 280.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10850 Huyện Quế Sơn Đường ĐH 23 - Tuyến An Xuân ĐT 611 đi Cầu Chui Từ kênh Phước Chỉ - đến cống ông Thố 315.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10851 Huyện Quế Sơn Đường ĐH 23 - Tuyến An Xuân ĐT 611 đi Cầu Chui Từ cống Ông Thố - đến cống trên nhà ông Trần Đình Sỹ 245.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10852 Huyện Quế Sơn Đường ĐH 23 - Tuyến An Xuân ĐT 611 đi Cầu Chui Từ cống trên nhà ông Trần Đình Sỹ - đến hết Giếng Bộng 315.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10853 Huyện Quế Sơn Đường ĐH 23 - Tuyến An Xuân ĐT 611 đi Cầu Chui Từ Giếng Bộng - đến hết đường Cao Tốc 280.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10854 Huyện Quế Sơn Đường ĐH 23 - Tuyến An Xuân ĐT 611 đi Cầu Chui Từ đường Cao Tốc - đến Cầu Chui 231.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10855 Huyện Quế Sơn Đường ĐH15 (tuyến gốc Gáo (ĐT611) đi thôn Đông Nam)-Xã Quế Mỹ Từ gốc Gáo - đến cống trên nhà ông Nguyễn Văn Huân 350.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10856 Huyện Quế Sơn Đường ĐH15 (tuyến gốc Gáo (ĐT611) đi thôn Đông Nam)-Xã Quế Mỹ Từ cống trên nhà ông Nguyễn văn Huân - đến Trường Tiểu học Quế Mỹ 280.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10857 Huyện Quế Sơn Đường ĐH15 (tuyến gốc Gáo (ĐT611) đi thôn Đông Nam)-Xã Quế Mỹ Từ trường Tiểu học Quế Mỹ - đến cầu Ông Cống 315.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10858 Huyện Quế Sơn Đường ĐH15 (tuyến gốc Gáo (ĐT611) đi thôn Đông Nam)-Xã Quế Mỹ Từ cầu Ông Cống - đến cầu Đập Măng 245.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10859 Huyện Quế Sơn Đường ĐH15 (tuyến gốc Gáo (ĐT611) đi thôn Đông Nam)-Xã Quế Mỹ Từ cầu Đập Măng - đến Cầu Kênh 210.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10860 Huyện Quế Sơn Đường ĐH15 (tuyến gốc Gáo (ĐT611) đi thôn Đông Nam)-Xã Quế Mỹ Từ Cầu kênh - đến hết trường Mẫu giáo 350.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10861 Huyện Quế Sơn Đường ĐH15 (tuyến gốc Gáo (ĐT611) đi thôn Đông Nam)-Xã Quế Mỹ Từ trường Mẫu giáo - đến hết nhà đất ông Huỳnh Sáu 280.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10862 Huyện Quế Sơn Đường ĐH15 (tuyến gốc Gáo (ĐT611) đi thôn Đông Nam)-Xã Quế Mỹ Từ nhà ông Huỳnh Sáu - đến hết đường điện trung thế 245.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10863 Huyện Quế Sơn Đường ĐH15 (tuyến gốc Gáo (ĐT611) đi thôn Đông Nam)-Xã Quế Mỹ Từ đường điện trung thế - đến ngã tư nhà ông Thắng 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10864 Huyện Quế Sơn Đường ĐH15 (tuyến gốc Gáo (ĐT611) đi thôn Đông Nam)-Xã Quế Mỹ Từ ngã tư nhà ông Thắng - đến ngã ba tập kết rác 210.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10865 Huyện Quế Sơn Đường ĐH15 (tuyến gốc Gáo (ĐT611) đi thôn Đông Nam)-Xã Quế Mỹ Đoạn từ ngã ba điểm tập kết rác thải - đến đập Hà Lam 175.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10866 Huyện Quế Sơn Đường ĐH15 (tuyến gốc Gáo (ĐT611) đi thôn Đông Nam)-Xã Quế Mỹ Đoạn từ cầu Ngõ Tiên - đến kênh Phước Chỉ 154.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10867 Huyện Quế Sơn Đoạn từ nhà ông Huỳnh Sáu đến cầu Ngõ Tiên Đoạn từ nhà ông Huỳnh Sáu - đến cầu Ngõ Tiên 189.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10868 Huyện Quế Sơn Tuyến đường từ đất nhà bà Lê Thị Minh Lương đến cầu Chín Rốn-Xã Quế Mỹ Tiếp giáp ĐT611 - Từ đất nhà bà Lê Thị Minh Lương - đến hết đất nhà thờ tộc Nguyễn 280.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10869 Huyện Quế Sơn Tuyến đường từ đất nhà bà Lê Thị Minh Lương đến cầu Chín Rốn-Xã Quế Mỹ Từ đất nhà thờ tộc Nguyễn - đến hết đất nhà ông Sáu Kiên 245.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10870 Huyện Quế Sơn Tuyến đường từ đất nhà bà Lê Thị Minh Lương đến cầu Chín Rốn-Xã Quế Mỹ Từ đất nhà ông Sáu Kiên - đến hết đất nhà ông Tùng 210.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10871 Huyện Quế Sơn Tuyến đường từ đất nhà bà Lê Thị Minh Lương đến cầu Chín Rốn-Xã Quế Mỹ Từ đất nhà ông Tùng - đến hết đất nhà ông Bách 245.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10872 Huyện Quế Sơn Tuyến đường từ đất nhà bà Lê Thị Minh Lương đến cầu Chín Rốn-Xã Quế Mỹ Từ đất nhà ông Bách - đến cầu Chín Rốn 210.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10873 Huyện Quế Sơn Tuyến đường từ đất nhà bà Lê Thị Minh Lương đến cầu Chín Rốn-Xã Quế Mỹ Từ cầu Chín Rốn - đến hết đất nhà ông Phạm Tam 175.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10874 Huyện Quế Sơn Tuyến đường từ đất nhà bà Lê Thị Minh Lương đến cầu Chín Rốn-Xã Quế Mỹ Đoạn từ ngã ba (gần nhà ông Phạm Tam) nhà bà Nguyễn Thị Thí - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Sáu 189.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10875 Huyện Quế Sơn Tuyến đường từ đất nhà bà Lê Thị Minh Lương đến cầu Chín Rốn-Xã Quế Mỹ Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Văn Sáu - đến giáp đường ĐH 23 210.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10876 Huyện Quế Sơn Tuyến cầu Kênh (cổng chào) thôn Tây Nam đi Quế Thuận - Xã Quế Mỹ Tuyến cầu Kênh (cổng chào) thôn Tây Nam đi Quế Thuận 210.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10877 Huyện Quế Sơn Tuyến từ cổng chào Tổ 6, thôn An Phú (ĐT 611) đến giáp đường ĐH 24 - Xã Quế Mỹ Đoạn từ cổng chào Tổ 6, thôn An Phú (ĐT 611) - đến hết thổ cư bà Bá 231.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10878 Huyện Quế Sơn Tuyến từ cổng chào Tổ 6, thôn An Phú (ĐT 611) đến giáp đường ĐH 25 - Xã Quế Mỹ Từ thổ cư bà Bá - đến giáp đường ĐH23 210.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10879 Huyện Quế Sơn Tuyến từ Chùa An Xuân (ĐT611) đến giáp đường ĐH23 - Xã Quế Mỹ Tiếp giáp ĐT611 - Từ Chùa An Xuân - đến hết đất nhà thờ Tộc Trần 245.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10880 Huyện Quế Sơn Tuyến từ Chùa An Xuân (ĐT611) đến giáp đường ĐH23 - Xã Quế Mỹ Từ đất nhà thờ Tộc Trần - đến ngã ba Cồn Cứt Sắt 175.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10881 Huyện Quế Sơn Tuyến từ Chùa An Xuân (ĐT611) đến giáp đường ĐH23 - Xã Quế Mỹ Từ ngã ba Cồn Cứt Sắt - đến hết đất nhà ông Chiến 210.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10882 Huyện Quế Sơn Tuyến từ Chùa An Xuân (ĐT611) đến giáp đường ĐH23 - Xã Quế Mỹ Từ đất nhà ông Chiến - đến ngã ba trên đất nhà ông Nuôi 161.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10883 Huyện Quế Sơn Tuyến từ Chùa An Xuân (ĐT611) đến giáp đường ĐH23 - Xã Quế Mỹ Từ ngã ba trên đất nhà ông Nuôi - đến hết đất nhà ông Bạn 175.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10884 Huyện Quế Sơn Tuyến từ Chùa An Xuân (ĐT611) đến giáp đường ĐH23 - Xã Quế Mỹ Từ đất nhà ông Bạn - đến giáp đường ĐH 23 189.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10885 Huyện Quế Sơn Đoạn từ đất nhà ông Tùng (thôn An Phú) đến hết đất nhà ông Biền Đoạn từ đất nhà ông Tùng (thôn An Phú) đến hết đất nhà ông Biền 210.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10886 Huyện Quế Sơn Tiếp giáp ĐT611 - Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Thôi (thôn Phước Chánh) đến đường ĐH 15 & đường GTNT - Xã Quế Mỹ Tiếp giáp ĐT611 - Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Thôi - đến ngã ba gần đất nhà bà Trần Thị Ảnh 245.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10887 Huyện Quế Sơn Tiếp giáp ĐT611 - Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Thôi (thôn Phước Chánh) đến đường ĐH 15 & đường GTNT - Xã Quế Mỹ Từ ngã ba gần đất nhà bà Trần Thị Ảnh - đến tới giáp đường ĐH15 210.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10888 Huyện Quế Sơn Tiếp giáp ĐT611 - Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Thôi (thôn Phước Chánh) đến đường ĐH 15 & đường GTNT - Xã Quế Mỹ Từ ngã ba gần đất nhà bà Trần Thị Ảnh - đến giáp đường GTNT 210.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10889 Huyện Quế Sơn Đoạn từ nhà bà Huệ thôn 3 (ĐT611) đến cuối tuyến - Xã Quế Mỹ Từ đất nhà bà Phạm Thị Huệ - đến ngã 3 đất nhà bà Hà Thị Hương 245.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10890 Huyện Quế Sơn Đoạn từ nhà bà Huệ thôn 3 (ĐT611) đến cuối tuyến - Xã Quế Mỹ Từ ngã 3 nhà bà Hà Thị Hương - đến hết đất nhà ông Trần Ngọc Triều 210.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10891 Huyện Quế Sơn Đoạn từ nhà bà Huệ thôn 3 (ĐT611) đến cuối tuyến - Xã Quế Mỹ Từ ngã 3 đất nhà bà Hà Thị Hương - đến hết đất nhà ông Tài 210.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10892 Huyện Quế Sơn Đoạn từ nhà bà Huệ thôn 3 (ĐT611) đến cuối tuyến - Xã Quế Mỹ Từ đất nhà ông Tài - đến hết đất nhà bà Lê Thị Thới 175.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10893 Huyện Quế Sơn Đoạn từ nhà bà Huệ thôn 3 (ĐT611) đến cuối tuyến - Xã Quế Mỹ Từ đất nhà bà Phụng (thôn An Phú) - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Quang 231.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10894 Huyện Quế Sơn Tuyến từ đất nhà ông Nguyễn Văn Hiền (ĐT611) đến giáp đường ĐH24 - Xã Quế Mỹ Tiếp giáp ĐT611 - Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Văn Hiền - đến hết đất nhà bà Trần Thị Hiến 231.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10895 Huyện Quế Sơn Tuyến từ đất nhà ông Nguyễn Văn Hiền (ĐT611) đến giáp đường ĐH25 - Xã Quế Mỹ Đoạn từ đất nhà bà Trần Thị Hiến - đến giáp đường ĐH 23 210.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10896 Huyện Quế Sơn Tuyến từ đất nhà bà Nguyễn Thị Bảy (ĐT 611) thôn An Phú đến đường ĐH24 - Xã Quế Mỹ Tiếp giáp ĐT611 - Từ đất nhà bà Nguyễn Thị Bảy - đến Cống dưới đất nhà ông Nguyễn Thanh Tâm 245.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10897 Huyện Quế Sơn Tuyến từ đất nhà bà Nguyễn Thị Bảy (ĐT 611) thôn An Phú đến đường ĐH25 - Xã Quế Mỹ Từ Cống dưới đất nhà ông Nguyễn Thanh Tâm - đến hết trường Tiểu học 175.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10898 Huyện Quế Sơn Tuyến từ đất nhà bà Nguyễn Thị Bảy (ĐT 611) thôn An Phú đến đường ĐH26 - Xã Quế Mỹ Từ trường Tiểu học - đến giáp đường ĐH 23 210.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10899 Huyện Quế Sơn Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ Tiếp giáp ĐT611 - Từ đất nhà bà Nguyễn Thị Mẫn - đến vườn cũ của ông Trần Văn Quang 385.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
10900 Huyện Quế Sơn Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ Từ vườn cũ ông Trần Văn Quang - đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Ưng 350.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...