14:49 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Nam: Phân tích chi tiết và cơ hội đầu tư hấp dẫn

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Quảng Nam được điều chỉnh theo Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021. Với tiềm năng phát triển hạ tầng và du lịch, tỉnh đang mở ra nhiều cơ hội đầu tư bất động sản giá trị.

Phân tích giá đất tại Quảng Nam và những yếu tố nổi bật

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Quảng Nam dao động mạnh tùy thuộc vào khu vực. Tại thành phố Tam Kỳ, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh, giá đất dao động từ 15 triệu đến 40 triệu đồng/m², đặc biệt tại các khu vực gần các trục đường lớn và trung tâm hành chính.

Trong khi đó, tại thành phố Hội An, nơi được UNESCO công nhận là di sản thế giới, giá đất có thể lên tới 70 triệu đồng/m² tại các khu vực gần trung tâm du lịch và bãi biển.

Các huyện ven biển như Điện Bàn, Duy Xuyên và Thăng Bình có giá đất dao động từ 10 triệu đến 25 triệu đồng/m², nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nghỉ dưỡng và khu đô thị ven biển.

Ở các huyện miền núi và vùng xa hơn như Nam Trà My hay Đông Giang, giá đất thấp hơn, chỉ từ 2 triệu đến 8 triệu đồng/m², tạo cơ hội cho các nhà đầu tư dài hạn.

So với các tỉnh thành lân cận như Đà Nẵng hay Thừa Thiên Huế, giá đất tại Quảng Nam còn ở mức hợp lý.

Tuy nhiên, với tốc độ phát triển nhanh chóng về du lịch và hạ tầng, giá đất tại đây được dự báo sẽ tiếp tục tăng trong thời gian tới, đặc biệt ở các khu vực gần các dự án trọng điểm.

Tiềm năng bất động sản tại Quảng Nam cơ hội đầu tư từ hạ tầng và du lịch

Quảng Nam đang trở thành một trong những điểm đến đầu tư hấp dẫn nhất tại khu vực miền Trung nhờ vào sự phát triển đồng bộ về hạ tầng và du lịch.

Các dự án lớn như cao tốc Đà Nẵng – Quảng Ngãi, sân bay Chu Lai, và các tuyến giao thông ven biển không chỉ thúc đẩy sự kết nối mà còn tạo ra tiềm năng lớn cho thị trường bất động sản tại đây.

Du lịch là ngành mũi nhọn của Quảng Nam, với các điểm đến nổi tiếng như phố cổ Hội An, Cù Lao Chàm, thánh địa Mỹ Sơn và hàng loạt bãi biển tuyệt đẹp như An Bàng, Cửa Đại.

Ngành du lịch đang kéo theo sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nghỉ dưỡng cao cấp, khách sạn và khu vui chơi giải trí, góp phần làm tăng giá trị bất động sản tại khu vực này.

Ngoài ra, Quảng Nam còn có lợi thế từ khu kinh tế mở Chu Lai, nơi tập trung các dự án công nghiệp, logistics và năng lượng tái tạo.

Các khu vực xung quanh khu kinh tế này đang chứng kiến sự gia tăng về nhu cầu đất công nghiệp và nhà ở, mở ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư.

Có thể thấy, Quảng Nam không chỉ hấp dẫn với giá trị bất động sản hiện tại mà còn nhờ vào những tiềm năng phát triển dài hạn.

Các dự án quy hoạch khu đô thị mới, cùng với sự gia tăng của dân số và nhu cầu nhà ở, đang tạo ra động lực lớn cho thị trường bất động sản. Việc cải thiện hạ tầng, từ giao thông đến các dịch vụ tiện ích, giúp nâng cao chất lượng sống và giá trị bất động sản.

Với sự phát triển vượt bậc về hạ tầng, du lịch và công nghiệp, Quảng Nam đang là một điểm đến đầu tư bất động sản đầy triển vọng.

Giá đất cao nhất tại Quảng Nam là: 1.000.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Nam là: 3.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Nam là: 2.265.062 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Quảng Nam
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1247
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
10101 Huyện Quế Sơn Đường ĐH tiếp giáp ĐT 611B - Đường ĐH22 (Quế An - Quế Minh) - Xã Quế An (xã Trung du) Từ ngõ ông Hoàng Đức Bảy ĐT 611B - đến giáp Quế Minh 260.000 - - - - Đất ở nông thôn
10102 Huyện Quế Sơn Đường ĐH tiếp giáp ĐT 611B - Đường ĐH 11 (Quế An-Quế Minh) - Xã Quế An (xã Trung du) Đoạn từ giáp đường ĐT 611B - đến cầu ông Thìn (phía Tây) 360.000 - - - - Đất ở nông thôn
10103 Huyện Quế Sơn Đường ĐH tiếp giáp ĐT 611B - Đường ĐH 11 (Quế An-Quế Minh) - Xã Quế An (xã Trung du) Đoạn từ cầu ông Thìn (phía Đông) - đến giáp xã Quế Minh 340.000 - - - - Đất ở nông thôn
10104 Huyện Quế Sơn Đường ĐT 611A - Xã Quế Long (xã Trung du) Đọan từ cầu Dốc Mởn (địa giới giữa TT Đông Phú - xã Quế Long) - đến hết nhà đất ông Lê Lai 1.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
10105 Huyện Quế Sơn Đường ĐT 611A - Xã Quế Long (xã Trung du) Đoạn nhà đất ông Phụng - đến ông Huỳnh Tấn An 2.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
10106 Huyện Quế Sơn Đường ĐT 611A - Xã Quế Long (xã Trung du) Đoạn từ nhà ông Lê Minh Trân - đến bà Năm 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
10107 Huyện Quế Sơn Đường ĐT 611A - Xã Quế Long (xã Trung du) Đoạn nhà bà Lợi - đến nhà đất bà Hà 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
10108 Huyện Quế Sơn Đường ĐT 611A - Xã Quế Long (xã Trung du) Đoạn cầu Nà Ban - đến nhà đất ông Võ Văn Phụng 720.000 - - - - Đất ở nông thôn
10109 Huyện Quế Sơn Đường ĐH 09 (Đông Phú - Quế Phong - Quế An) - Xã Quế Long (xã Trung du) Từ cầu sông Lĩnh - đến ngã tư (phía Nam đi cầu Cửu vạn phía Bắc đi sân bóng thôn 1) 720.000 - - - - Đất ở nông thôn
10110 Huyện Quế Sơn Đường ĐH 09 (Đông Phú - Quế Phong - Quế An) - Xã Quế Long (xã Trung du) Từ ngã tư - đến giáp địa giới xã Quế Phong-Quế Long 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
10111 Huyện Quế Sơn Đường ĐH 01.QS (Quế Long - Quế Hiệp) - Xã Quế Long (xã Trung du) Từ nhà ông Trần Huy - đến ngã ba Nỗng Sùng (Lộc Sơn) 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
10112 Huyện Quế Sơn Đường ĐH 10.QS (Quế Long - Quế Phong - Quế Hiệp) - Xã Quế Long (xã Trung du) Đoạn từ nhà Bà Tiến - đến nhà bà Thẫm (Ngã ba Nổng Sùng) 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
10113 Huyện Quế Sơn Đường ĐH 10.QS (Quế Long - Quế Phong - Quế Hiệp) - Xã Quế Long (xã Trung du) Đoạn nhà bà Quá - đến nhà bà Hàng 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
10114 Huyện Quế Sơn Đường ĐH 10.QS (Quế Long - Quế Phong - Quế Hiệp) - Xã Quế Long (xã Trung du) Nhà ông Phan Văn Thời - đến nhà bà Nguyễn Thị Dung 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
10115 Huyện Quế Sơn Đường ĐH 10.QS (Quế Long - Quế Phong - Quế Hiệp) - Xã Quế Long (xã Trung du) Nhà bà Đính - đến nhà đất ông Hồ Viết Thuận 360.000 - - - - Đất ở nông thôn
10116 Huyện Quế Sơn Đường ĐH 10.QS (Quế Long - Quế Phong - Quế Hiệp) - Xã Quế Long (xã Trung du) Đoạn nhà đất ông Tô Bá Tùng - đến hết nhà đất bà Dương Thị Liễu - giáp xã Quế Phong 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
10117 Huyện Quế Sơn Đường ĐH 10.QS (Quế Long - Quế Phong - Quế Hiệp) - Xã Quế Long (xã Trung du) Đoạn từ ngã Ba Nỗng Sùng (Lộc Sơn) - đến giáp ranh giới xã Quế Hiệp 440.000 - - - - Đất ở nông thôn
10118 Huyện Quế Sơn Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du) Từ nhà đất ông Hồ Quang Hùng - đến cầu Chìm 440.000 - - - - Đất ở nông thôn
10119 Huyện Quế Sơn Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du) Đoạn tiếp giáp ĐT 611 từ nhà đất ông Tiên - đến giáp đất ông Nhiên 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
10120 Huyện Quế Sơn Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du) Đoạn từ cầu Chìm - đến ngõ ba Luyện (NVH thôn Xuân Quê) 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
10121 Huyện Quế Sơn Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du) Đoạn Miếu Một - đến rừng Cấm Tộc (hết địa giới Quế Long) 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
10122 Huyện Quế Sơn Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du) Đoạn từ nhà ông Thúy (ông Đăng cũ) - đến cầu Cửu Vạn 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
10123 Huyện Quế Sơn Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du) Đoạn Cầu Cửu Vạn - Giáp Quế An 160.000 - - - - Đất ở nông thôn
10124 Huyện Quế Sơn Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du) Đoạn từ nhà đất ông Nhiên - đến nhà ông Bùi Tư 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
10125 Huyện Quế Sơn Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du) Đoạn từ nhà ông Vân - đến mã Vôi 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
10126 Huyện Quế Sơn Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du) Nhà đất ông Âu Sanh - Nguyễn Văn Phú 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
10127 Huyện Quế Sơn Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du) Đoạn từ nhà đất ông Danh - đến hạ thế ODA thôn 2 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
10128 Huyện Quế Sơn Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du) Đoạn từ hạ thế thôn 2 - đến Cống Nà Cảng 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
10129 Huyện Quế Sơn Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du) Đoạn từ Lò gạch sơn Phong (cũ) - đến nhà ông Lê Công Chức 160.000 - - - - Đất ở nông thôn
10130 Huyện Quế Sơn Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du) Đoạn từ nhà đất ông Lê Văn Vương - đến nhà đất Lê Văn Bảy 160.000 - - - - Đất ở nông thôn
10131 Huyện Quế Sơn Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du) Đoạn từ nhà ông Dương Tự - đến hết nhà ông Kinh (thôn 3) 160.000 - - - - Đất ở nông thôn
10132 Huyện Quế Sơn Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du) Đoạn từ nhà ông Đặng Quang - đi Dốc Đập 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
10133 Huyện Quế Sơn Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du) Đoạn nhà ông Lê Văn Nhân - đi Dốc Đập 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
10134 Huyện Quế Sơn Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du) Từ xưởng của ông Thanh - nhà đất bà Dương Thị Thành 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
10135 Huyện Quế Sơn Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du) Từ ĐT 611 (hết nhà đất ông Trữ) - đến kênh Thủy lợi 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
10136 Huyện Quế Sơn Các tuyến đường nhỏ có tiếp giáp với Đường ĐT 611A ngoài qui định trên - Xã Quế Long (xã Trung du) Đường bê tông trên 2,5m đến 4m Tính cho 100 m đầu (từ ĐT 611A vào) 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
10137 Huyện Quế Sơn Các tuyến đường nhỏ có tiếp giáp với Đường ĐT 611A ngoài qui định trên - Xã Quế Long (xã Trung du) Đường bê tông trên 2,5m đến 4m Tính cho trên 100 m 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
10138 Huyện Quế Sơn Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Long (xã Trung du) Đường bê tông >=2,5m 150.000 - - - - Đất ở nông thôn
10139 Huyện Quế Sơn Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Long (xã Trung du) Đường bê tông từ 2-2,5m 140.000 - - - - Đất ở nông thôn
10140 Huyện Quế Sơn Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Long (xã Trung du) Các vị trí còn lại ngoài qui định trên 130.000 - - - - Đất ở nông thôn
10141 Huyện Quế Sơn Đường ĐH9 (Quế Long - Quế Phong) - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đoạn Địa giới Quế Long-Quế Phong - đến nhà đất ông Vũ (Nam đường) đến ngã ba đi quán Thượng( Bắc đường), 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
10142 Huyện Quế Sơn Đường ĐH9 (Quế Long - Quế Phong) - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đoạn từ đất ông Phong - đến đường vào nhà ông Kinh, ông Thỏa 510.000 - - - - Đất ở nông thôn
10143 Huyện Quế Sơn Đường ĐH9 (Quế Long - Quế Phong) - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đoạn từ ông Kinh-ông Thỏa - đến hết nhà ông Tâm(Nam đường) nhà ông Tiên( Bắc đường), 720.000 - - - - Đất ở nông thôn
10144 Huyện Quế Sơn Đường ĐH9 (Quế Long - Quế Phong) - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đoạn từ ông Tường - đến ngã ba Tiệm Pháp 1.080.000 - - - - Đất ở nông thôn
10145 Huyện Quế Sơn Đường ĐH9 (Quế Long - Quế Phong) - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đoạn từ ngã ba Tiệm Pháp - đến trạm Y tế 960.000 - - - - Đất ở nông thôn
10146 Huyện Quế Sơn Đường ĐH9 (Quế Long - Quế Phong) - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Từ ông Tiến - đến cầu Mè Tré 540.000 - - - - Đất ở nông thôn
10147 Huyện Quế Sơn Đường ĐH9 (Quế Long - Quế Phong) - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đoạn từ cầu Mè Tré - đến ngã 3 (đi Đồng Thiết) 420.000 - - - - Đất ở nông thôn
10148 Huyện Quế Sơn Đường ĐH9 (Quế Long - Quế Phong) - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đoạn từ thổ cư bà Sương - đến bà Lầu 360.000 - - - - Đất ở nông thôn
10149 Huyện Quế Sơn Đường ĐH9 (Quế Long - Quế Phong) - Đoạn từ ngõ bà Lầu đến địa giới Quế Phong-Quế An) - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đoạn từ bà Lầu - đến ông Lựu 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
10150 Huyện Quế Sơn Đường ĐH9 (Quế Long - Quế Phong) - Đoạn từ ngõ bà Lầu đến địa giới Quế Phong-Quế An) - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đoạn bà Thọ - đến giáp Quế An 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
10151 Huyện Quế Sơn Đường ĐH9 (Quế Long - Quế Phong) - Đoạn ngã tư Tân Phong - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đoạn từ ngã tư xã - đến nhà đất ông Thêm 510.000 - - - - Đất ở nông thôn
10152 Huyện Quế Sơn Đường ĐH9 (Quế Long - Quế Phong) - Đoạn ngã tư Tân Phong - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Ngã ba ông Thêm - đến ngã 3 HTX củ 460.000 - - - - Đất ở nông thôn
10153 Huyện Quế Sơn Đường ĐH9 (Quế Long - Quế Phong) - Đoạn ngã tư Tân Phong - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Ngã 3 HTX củ - đi ngã 3 đi Quế Long 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
10154 Huyện Quế Sơn Đường ĐH 26 (Quế An- Quế Phong) - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đoạn nhà ông Đức giáp xã Quế An - đến hết nhà ông Thái Sang 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
10155 Huyện Quế Sơn Đường ĐH 26 (Quế An- Quế Phong) - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Từ nhà ông Phạm Hòe - đến hết nhà ông Tỉnh 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
10156 Huyện Quế Sơn Đường ĐH24 - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đoạn từ ngã ba ĐH -ĐX - đến hết trường Mẫu giáo trung tâm cả hai bên đường 660.000 - - - - Đất ở nông thôn
10157 Huyện Quế Sơn Đường ĐH24 - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Từ Mẫu giáo trung tâm - đến thổ cư ông Thạnh 390.000 - - - - Đất ở nông thôn
10158 Huyện Quế Sơn Đường ĐH24 - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đoạn từ ông Thức - đến nghĩa trang Liệt sỹ 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
10159 Huyện Quế Sơn Đường ĐH24 - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Từ nghĩa trang liệt sỹ - đến cầu Khe mốc (cả hai bên đường) 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
10160 Huyện Quế Sơn Đường ĐH24 - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đoạn từ cầu khe Mốc (cả hai bên đường) - đến hết trường TH thôn An Long 1 (cũ) 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
10161 Huyện Quế Sơn Đường ĐH24 - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đoạn từ ngõ ba bà Lầu - đến hết trường TH thôn Phước Long 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
10162 Huyện Quế Sơn Đường ĐH24 - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đoạn từ nhà đất ông Tiến - đến cầu Đình 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
10163 Huyện Quế Sơn Đường ĐH24 - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đoạn từ cầu Đình - đến nhà đất ông Quý 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
10164 Huyện Quế Sơn Đường ĐH24- Các đoạn tiếp giáp với đường ĐH - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đoạn từ ngã ba nhà đất ông Tình - đến ngã ba HTX nông nghiệp (cũ) 640.000 - - - - Đất ở nông thôn
10165 Huyện Quế Sơn Đường ĐH24- Các đoạn tiếp giáp với đường ĐH - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đoạn từ ngã ba Lầu - đến trường TH thôn Phước Long 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
10166 Huyện Quế Sơn Đường ĐH24- Các đoạn tiếp giáp với đường ĐH - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đoạn từ ông Tiến - đến cầu Đình 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
10167 Huyện Quế Sơn Đường ĐH24- Các đoạn tiếp giáp với đường ĐH - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đoạn từ cầu Đình - đến ông Quý 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
10168 Huyện Quế Sơn Đường ĐH24- Các đoạn tiếp giáp với đường ĐH - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đoạn ngã ba bà Xuân - đến nhà ông Công (Lộc trung cũ đi Hố Giếng) 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
10169 Huyện Quế Sơn Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đường bê tông >=2,5m 140.000 - - - - Đất ở nông thôn
10170 Huyện Quế Sơn Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đường bê tông từ 2-2,5m 120.000 - - - - Đất ở nông thôn
10171 Huyện Quế Sơn Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Các vị trí còn lại ngoài qui định trên 110.000 - - - - Đất ở nông thôn
10172 Huyện Quế Sơn Đường ĐH10 (Quế Phong - Quế Long) - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đoạn ngã ba từ nhà đất bà Xuân - đến cầu Vôi (thôn Lộc Trung cũ) 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
10173 Huyện Quế Sơn Đường ĐT612 - Xã Quế Mỹ Từ giáp xã Hương An - đến giáp cầu Vũng Chè 3.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
10174 Huyện Quế Sơn Đường ĐT613 - Xã Quế Mỹ Từ cầu Vũng Chè - đến giáp Nhà máy tinh bột sắn 2.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
10175 Huyện Quế Sơn Đường ĐT614 - Xã Quế Mỹ Từ nhà máy tinh bột sắn - đến cầu bản thôn Thạch Khê 1.700.000 - - - - Đất ở nông thôn
10176 Huyện Quế Sơn Đường ĐT615 - Xã Quế Mỹ Từ Cầu bản Thạch Khê - đến giáp kênh Phú Ninh 1.440.000 - - - - Đất ở nông thôn
10177 Huyện Quế Sơn Đường ĐT616 - Xã Quế Mỹ Từ cầu kênh Phú Ninh - đến chân cầu đường Cao Tốc 1.260.000 - - - - Đất ở nông thôn
10178 Huyện Quế Sơn Đường ĐT617 - Xã Quế Mỹ Từ chân cầu đường Cao Tốc - đến đường điện 500 KV 1.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
10179 Huyện Quế Sơn Đường ĐT618 - Xã Quế Mỹ Từ đường điện 500KV - đến hết sân vận động xã Quế Mỹ 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
10180 Huyện Quế Sơn Đường ĐT619 - Xã Quế Mỹ Từ sân vận động xã Quế Mỹ - đến cống trên nhà ông Lực 1.050.000 - - - - Đất ở nông thôn
10181 Huyện Quế Sơn Đường ĐT620 - Xã Quế Mỹ - Đoạn từ cống trên nhà ông Lực - đến hết nhà ông Hòe (bên phải đường từ Hương An lên) 1.250.000 - - - - Đất ở nông thôn
10182 Huyện Quế Sơn Đường ĐT621 - Xã Quế Mỹ - Đoạn từ cống trên nhà ông Lực - đến chợ cũ An Xuân (bên trái đường từ Hương An lên) 1.050.000 - - - - Đất ở nông thôn
10183 Huyện Quế Sơn Đường ĐT622 - Xã Quế Mỹ - Đoạn từ nhà ông Hòe - đến chợ cũ An Xuân (bên phải đường từ Hương An lên) 1.050.000 - - - - Đất ở nông thôn
10184 Huyện Quế Sơn Đường ĐT623 - Xã Quế Mỹ Từ chợ cũ An Xuân - đến giáp địa giới xã Quế Thuận 1.150.000 - - - - Đất ở nông thôn
10185 Huyện Quế Sơn Đường ĐT624 - Xã Quế Mỹ Cụm công nghiệp Quế Cường không tiếp giáp với đường ĐT611 1.320.000 - - - - Đất ở nông thôn
10186 Huyện Quế Sơn Đường ĐH 03-Xã Quế Mỹ Từ giáp đường ĐT 611 - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Chỉ 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
10187 Huyện Quế Sơn Đường ĐH 03-Xã Quế Mỹ Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Chỉ - đến kênh 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
10188 Huyện Quế Sơn Đường ĐH 03-Xã Quế Mỹ Từ kênh - đến giáp xã Quế Phú 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
10189 Huyện Quế Sơn Đường ĐH 06 (Tuyến chợ Nón - Đi bến Đò ông Hường)-Xã Quế Mỹ Từ địa giới xã Quế Thuận - đến ngã ba đường vào khu nghĩa địa Nổng Hầm 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
10190 Huyện Quế Sơn Đường ĐH 06 (Tuyến chợ Nón - Đi bến Đò ông Hường)-Xã Quế Mỹ Từ ngã ba đường vào khu nghĩa địa Nổng Hầm - đến cầu kênh 420.000 - - - - Đất ở nông thôn
10191 Huyện Quế Sơn Đường ĐH 06 (Tuyến chợ Nón - Đi bến Đò ông Hường)-Xã Quế Mỹ Từ Cầu kênh - đến Trạm y tế (củ) 460.000 - - - - Đất ở nông thôn
10192 Huyện Quế Sơn Đường ĐH 06 (Tuyến chợ Nón - Đi bến Đò ông Hường)-Xã Quế Mỹ Trạm y tế - đến hết đất nhà ông Cam 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
10193 Huyện Quế Sơn Đường ĐH 06 (Tuyến chợ Nón - Đi bến Đò ông Hường)-Xã Quế Mỹ Từ đất nhà ông Cam - đến hết đất nhà ông Tự 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
10194 Huyện Quế Sơn Đường ĐH 06 (Tuyến chợ Nón - Đi bến Đò ông Hường)-Xã Quế Mỹ Từ đất nhà ông Tự - đến đường Cao Tốc 440.000 - - - - Đất ở nông thôn
10195 Huyện Quế Sơn Đường ĐH 06 (Tuyến chợ Nón - Đi bến Đò ông Hường)-Xã Quế Mỹ Từ cao tốc - đến cầu Đò Hường 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
10196 Huyện Quế Sơn Đường ĐH 23 - Tuyến An Xuân ĐT 611 đi Cầu Chui Từ ngã ba An Xuân - đến nhà SHND thôn An Xuân cũ 550.000 - - - - Đất ở nông thôn
10197 Huyện Quế Sơn Đường ĐH 23 - Tuyến An Xuân ĐT 611 đi Cầu Chui Từ nhà SHND thôn An Xuân cũ - đến ngã ba Cây Cốc 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
10198 Huyện Quế Sơn Đường ĐH 23 - Tuyến An Xuân ĐT 611 đi Cầu Chui Từ ngã ba Cây Cốc - đến ngã ba đường vào Trại Gà 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
10199 Huyện Quế Sơn Đường ĐH 23 - Tuyến An Xuân ĐT 611 đi Cầu Chui Từ ngã ba đường vào Trại Gà - đến kênh Phước Chỉ 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
10200 Huyện Quế Sơn Đường ĐH 23 - Tuyến An Xuân ĐT 611 đi Cầu Chui Từ kênh Phước Chỉ - đến cống ông Thố 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...