14:49 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Nam: Phân tích chi tiết và cơ hội đầu tư hấp dẫn

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Quảng Nam được điều chỉnh theo Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021. Với tiềm năng phát triển hạ tầng và du lịch, tỉnh đang mở ra nhiều cơ hội đầu tư bất động sản giá trị.

Phân tích giá đất tại Quảng Nam và những yếu tố nổi bật

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Quảng Nam dao động mạnh tùy thuộc vào khu vực. Tại thành phố Tam Kỳ, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh, giá đất dao động từ 15 triệu đến 40 triệu đồng/m², đặc biệt tại các khu vực gần các trục đường lớn và trung tâm hành chính.

Trong khi đó, tại thành phố Hội An, nơi được UNESCO công nhận là di sản thế giới, giá đất có thể lên tới 70 triệu đồng/m² tại các khu vực gần trung tâm du lịch và bãi biển.

Các huyện ven biển như Điện Bàn, Duy Xuyên và Thăng Bình có giá đất dao động từ 10 triệu đến 25 triệu đồng/m², nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nghỉ dưỡng và khu đô thị ven biển.

Ở các huyện miền núi và vùng xa hơn như Nam Trà My hay Đông Giang, giá đất thấp hơn, chỉ từ 2 triệu đến 8 triệu đồng/m², tạo cơ hội cho các nhà đầu tư dài hạn.

So với các tỉnh thành lân cận như Đà Nẵng hay Thừa Thiên Huế, giá đất tại Quảng Nam còn ở mức hợp lý.

Tuy nhiên, với tốc độ phát triển nhanh chóng về du lịch và hạ tầng, giá đất tại đây được dự báo sẽ tiếp tục tăng trong thời gian tới, đặc biệt ở các khu vực gần các dự án trọng điểm.

Tiềm năng bất động sản tại Quảng Nam cơ hội đầu tư từ hạ tầng và du lịch

Quảng Nam đang trở thành một trong những điểm đến đầu tư hấp dẫn nhất tại khu vực miền Trung nhờ vào sự phát triển đồng bộ về hạ tầng và du lịch.

Các dự án lớn như cao tốc Đà Nẵng – Quảng Ngãi, sân bay Chu Lai, và các tuyến giao thông ven biển không chỉ thúc đẩy sự kết nối mà còn tạo ra tiềm năng lớn cho thị trường bất động sản tại đây.

Du lịch là ngành mũi nhọn của Quảng Nam, với các điểm đến nổi tiếng như phố cổ Hội An, Cù Lao Chàm, thánh địa Mỹ Sơn và hàng loạt bãi biển tuyệt đẹp như An Bàng, Cửa Đại.

Ngành du lịch đang kéo theo sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nghỉ dưỡng cao cấp, khách sạn và khu vui chơi giải trí, góp phần làm tăng giá trị bất động sản tại khu vực này.

Ngoài ra, Quảng Nam còn có lợi thế từ khu kinh tế mở Chu Lai, nơi tập trung các dự án công nghiệp, logistics và năng lượng tái tạo.

Các khu vực xung quanh khu kinh tế này đang chứng kiến sự gia tăng về nhu cầu đất công nghiệp và nhà ở, mở ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư.

Có thể thấy, Quảng Nam không chỉ hấp dẫn với giá trị bất động sản hiện tại mà còn nhờ vào những tiềm năng phát triển dài hạn.

Các dự án quy hoạch khu đô thị mới, cùng với sự gia tăng của dân số và nhu cầu nhà ở, đang tạo ra động lực lớn cho thị trường bất động sản. Việc cải thiện hạ tầng, từ giao thông đến các dịch vụ tiện ích, giúp nâng cao chất lượng sống và giá trị bất động sản.

Với sự phát triển vượt bậc về hạ tầng, du lịch và công nghiệp, Quảng Nam đang là một điểm đến đầu tư bất động sản đầy triển vọng.

Giá đất cao nhất tại Quảng Nam là: 1.000.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Nam là: 3.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Nam là: 2.265.062 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Quảng Nam
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1247
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
9901 Huyện Quế Sơn Khu dân cư số 1 mở rộng Đường 13,5m ( 4m - 5,5m - 4m) 3.070.000 - - - - Đất ở đô thị
9902 Huyện Quế Sơn Đường Hùng Vương - 29m (6m - 7,5m - 2m - 7,5m - 6m) - Khu dân cư số 3 CL6-3 7.680.000 - - - - Đất ở đô thị
9903 Huyện Quế Sơn Đường có mặt cắt 29m trong KDC dự án (6m - 7,5m - 2m - 7,5m - 6m) - Khu dân cư số 3 CL1-1=>CL1-4; CL6-2; CL2-1=>CL2-6; CL5-12=>CL5-17 5.904.000 - - - - Đất ở đô thị
9904 Huyện Quế Sơn Đường có mặt cắt 29m trong KDC dự án nằm ở ngỏ cụt và đi ra khu vực nghĩa địa (6m - 7,5m - 2m - 7,5m - 6m) - Khu dân cư số 3 CL3-1=>CL3-4; CL4-11=>CL4-14 5.313.000 - - - - Đất ở đô thị
9905 Huyện Quế Sơn Mặt cắt đường 3m - 7,5m -3m - Khu dân cư số 3 CL4-1=>CL4-4; CL5-5=>CL5-6 3.564.000 - - - - Đất ở đô thị
9906 Huyện Quế Sơn Mặt cắt đường 4m - 5,5m -4m - Khu dân cư số 3 CL1-20=>CL1-22; CL2-7=>CL2-25;CL5- 7=>CL5-11; CL4-5=>CL4-10; 3.237.000 - - - - Đất ở đô thị
9907 Huyện Quế Sơn Mặt cắt đường 4m - 5,5m -4m - Khu dân cư số 4 CL3-5=>CL3-23 (tiếp giáp khu vực nghĩa địa) 3.090.000 - - - - Đất ở đô thị
9908 Huyện Quế Sơn Đường 10,5m (2,5m - 5m - 2,5m) - Khu dân cư số 3 CL1-5=>CL1-19; CL2-26=>CL2-38; CL5- 18=>CL5-22 3.103.000 - - - - Đất ở đô thị
9909 Huyện Quế Sơn Đường Quốc lộ 1A - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn giáp địa giới xã Quế Phú (từ đường đi HTX II Quế Phú, XD Khải Hoàng) - đến phía Bắc kênh thuỷ lợi 5.150.000 - - - - Đất ở đô thị
9910 Huyện Quế Sơn Đường Quốc lộ 1A - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ phía Nam kênh thủy lợi - đến giáp đường vào chợ Hương An (cũ) (phía Đông đường QL1A) và hết thổ cư ông Hồ Ẩm (phía Tây đường QL1A) 6.600.000 - - - - Đất ở đô thị
9911 Huyện Quế Sơn Đường Quốc lộ 1A - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ giáp thổ cư bà Nguyễn Thị Hương (phía Đông đường QL1A) và giáp thổ cư ông Hồ Ẩm (phía Tây đường QL1A) - đến phía Bắc cầu Hương An - Cầu cũ 7.400.000 - - - - Đất ở đô thị
9912 Huyện Quế Sơn Đường Quốc lộ 1A - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ phía Nam cầu Hương An (cũ ) - đến giáp địa giới huyện Thăng Bình 6.000.000 - - - - Đất ở đô thị
9913 Huyện Quế Sơn Đường ĐT 611 - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ Km 00+000 - đến hết đất nhà ông Năm Bé (phía Tây đường), đường Bêtông (phía Đông đường) 5.000.000 - - - - Đất ở đô thị
9914 Huyện Quế Sơn Đường ĐT 611 - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ đất nhà ông Năm Bé (phía Tây) và đường bê tông (phía Đông) - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Á 4.500.000 - - - - Đất ở đô thị
9915 Huyện Quế Sơn Đường ĐT 611 - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Văn Á - đến giáp địa giới xã Quế Mỹ 3.700.000 - - - - Đất ở đô thị
9916 Huyện Quế Sơn Đường ĐH 3 & ĐH4 - Đoạn từ Quốc lộ 1A (đối diện XD Khải Hoàng) đi thôn 9 Quế Phú (ĐH3) - Thị Trấn Hương An (Đô thị) - Từ Quốc lộ 1A - đến giáp kênh thuỷ lợi 990.000 - - - - Đất ở đô thị
9917 Huyện Quế Sơn Đường ĐH 3 & ĐH4 - Đoạn từ Quốc lộ 1A (đối diện XD Khải Hoàng) đi thôn 9 Quế Phú (ĐH3) - Thị Trấn Hương An (Đô thị) - Từ kênh thuỷ lợi - đến cầu Bà Xụt 600.000 - - - - Đất ở đô thị
9918 Huyện Quế Sơn Tuyến từ Hương An đi Bình Giang - Thị Trấn Hương An (Đô thị) - Từ Quốc lộ 1A - đến hết đất nhà bà Hoa phía Tây và hết đất nhà ông Huấn phía Đông 1.600.000 - - - - Đất ở đô thị
9919 Huyện Quế Sơn Tuyến từ Hương An đi Bình Giang - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Từ đất nhà bà Hoa (phía Tây) và đất nhà ông Huấn (phía Đông) - đến giáp Nút G18 (Đầu tuyến đường vào Trung tâm thị trấn) 990.000 - - - - Đất ở đô thị
9920 Huyện Quế Sơn Tuyến từ Hương An đi Bình Giang - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Từ giáp Nút G18 (Đầu tuyến đường vào Trung tâm thị trấn) - đến cầu Chẩn 520.000 - - - - Đất ở đô thị
9921 Huyện Quế Sơn Tuyến từ Hương An đi Bình Giang - Thị Trấn Hương An (Đô thị) - Từ cầu Chẩn - đến hết cầu Tiền Hiền 510.000 - - - - Đất ở đô thị
9922 Huyện Quế Sơn Tuyến từ Hương An đi Bình Giang - Thị Trấn Hương An (Đô thị) - Từ cầu Tiền Hiền - đến hết tuyến 440.000 - - - - Đất ở đô thị
9923 Huyện Quế Sơn Tuyến từ Hương An đi Bình Giang - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ đất nhà ông Tám tổ dân phố Hương Yên đi Bình Giang 440.000 - - - - Đất ở đô thị
9924 Huyện Quế Sơn Tuyến từ Hương An đi Bình Giang - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đường Trung Hòa (từ cuối thổ cư ông Hòe - đến hết thổ cư ông Đinh Văn Châu tổ dân phố Hương Yên) 270.000 - - - - Đất ở đô thị
9925 Huyện Quế Sơn Tuyến từ Hương An đi Bình Giang - Thị Trấn Hương An (Đô thị) - Từ đất nhà ông Thuấn, ông Quý - đến cầu An Phú 440.000 - - - - Đất ở đô thị
9926 Huyện Quế Sơn Tuyến từ Hương An đi thôn Đồng Tràm Tây - Quế Phú - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến hết đất nhà bà Nhí (phía Đông) và đường bê tông 3m (phía Tây) 1.590.000 - - - - Đất ở đô thị
9927 Huyện Quế Sơn Tuyến từ Hương An đi thôn Đồng Tràm Tây - Quế Phú - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ đất nhà bà Nhí (phía Đông) và đường bê tông 3m(phía Tây) - đến hết đất nhà ông Sinh (phía Đông) và đường bê tông 3m (phía Tây) 1.390.000 - - - - Đất ở đô thị
9928 Huyện Quế Sơn Tuyến từ Hương An đi thôn Đồng Tràm Tây - Quế Phú - Thị Trấn Hương An (Đô thị) - Đoạn còn lại - đến kênh thuỷ lợi và giáp địa giới Quế Phú 800.000 - - - - Đất ở đô thị
9929 Huyện Quế Sơn Các tuyến đường khác ở khu vực Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến hết trường Huấn (cũ) và nhà sinh hoạt tổ dân phố Hương Lộc 990.000 - - - - Đất ở đô thị
9930 Huyện Quế Sơn Các tuyến đường khác ở khu vực Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ hết trường Huấn (cũ) và nhà sinh hoạt tổ dân phố Hương Lộc - đến hết đất nhà ông Phạm Hòa (phía Bắc) và đất nhà ông Trường (phía Tây) 800.000 - - - - Đất ở đô thị
9931 Huyện Quế Sơn Các tuyến đường khác ở khu vực Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn ngang Từ ĐT611 (từ đất nhà ông Huỳnh Định và Châu Nhiều) - đến giáp ngã tư đường bê tông (hết đất nhà bà Thí, bà Tam) 990.000 - - - - Đất ở đô thị
9932 Huyện Quế Sơn Các tuyến đường khác ở khu vực Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn Từ ngã tư đường bê tông (từ đất nhà bà Thí, bà Tam) - đến hết đất nhà ông Trị và ông Trung 800.000 - - - - Đất ở đô thị
9933 Huyện Quế Sơn Các tuyến đường khác ở khu vực Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ đất nhà ông Á (ĐT611) - đến giáp sông Ly Ly 900.000 - - - - Đất ở đô thị
9934 Huyện Quế Sơn Các tuyến đường khác ở khu vực Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ đất nhà ông Giáo, bà Xứng (ĐT611) - đến giáp ngõ 6 Bình 800.000 - - - - Đất ở đô thị
9935 Huyện Quế Sơn Các tuyến đường khác ở khu vực Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ đất nhà ông Giáp (ĐT611) - đến hết đất nhà ông Sĩ, ông Nhì 990.000 - - - - Đất ở đô thị
9936 Huyện Quế Sơn Các tuyến đường khác ở khu vực Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Từ đất nhà ông Sĩ, ông Nhì - đến giáp sông Ly Ly 800.000 - - - - Đất ở đô thị
9937 Huyện Quế Sơn Các tuyến đường khác ở khu vực Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ đất nhà bà Năm, ông Dũng (ĐT611) - đến hết đất nhà ông Hà, bà Vân 990.000 - - - - Đất ở đô thị
9938 Huyện Quế Sơn Các tuyến đường khác ở khu vực Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ đất nhà ông Hà, bà Vân - đến giáp sông Ly Ly 510.000 - - - - Đất ở đô thị
9939 Huyện Quế Sơn Các tuyến đường khác ở khu vực Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A (từ đất nhà ông Chức, ông Khánh - đến giáp đường bê tông đất nhà ông Điềm, ông Hùng) 400.000 - - - - Đất ở đô thị
9940 Huyện Quế Sơn Các tuyến đường khác ở khu vực Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A (từ đất nhà bà Thanh, bà - Đến) đến giáp đường bê tông (đất nhà ông Hồng Anh) 400.000 - - - - Đất ở đô thị
9941 Huyện Quế Sơn Tuyến giáp đường ven bao đi tổ dân phố Yên Lư - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ giáp đường Ven bao - đến nhà văn hóa tổ dân phố Yên Lư 400.000 - - - - Đất ở đô thị
9942 Huyện Quế Sơn Tuyến giáp đường ven bao đi tổ dân phố Yên Lư - Thị Trấn Hương An (Đô thị) - Đoạn còn lại - đến cuối tuyến 340.000 - - - - Đất ở đô thị
9943 Huyện Quế Sơn Chợ cũ Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 1A từ đất nhà bà Quý - đến hết đất nhà ông Lịnh và từ đất nhà ông Chẽ đến hết đất nhà ông Đổng 2.200.000 - - - - Đất ở đô thị
9944 Huyện Quế Sơn Chợ cũ Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ đất nhà ông Lịnh - đến hết đất nhà ông Vinh và từ đất nhà ông Đổng đến hết đất nhà ông 7 Sơn phía Bắc 1.850.000 - - - - Đất ở đô thị
9945 Huyện Quế Sơn Chợ cũ Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ đất nhà ông Phú - đến hết đất nhà bà Nga 1.320.000 - - - - Đất ở đô thị
9946 Huyện Quế Sơn Chợ cũ Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Những đất nhà không tiếp giáp chợ nhưng nằm trong khu vực chợ và cách mặt tiếp giáp với chợ 25m 800.000 - - - - Đất ở đô thị
9947 Huyện Quế Sơn Chợ cũ Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Khu dân cư cách chợ từ mét 26 - đến 50m 530.000 - - - - Đất ở đô thị
9948 Huyện Quế Sơn Khu dân cư đối diện chợ Hương An mới - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Tiếp giáp trực tiếp với đường có mặt cắt ngang 13,5m (3m-7,5m-3m) 3.700.000 - - - - Đất ở đô thị
9949 Huyện Quế Sơn Khu Tái định cư cầu Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ đất nhà ông Huy Hoàng phía Nam, đất nhà ông Trường phía Bắc - đến nút chờ đường QH có mặt cắt rộng 11,50m 6.240.000 - - - - Đất ở đô thị
9950 Huyện Quế Sơn Khu Tái định cư cầu Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ giáp nút chờ (nhà ông Ngọc) phía Bắc và (nhà ông Bình) phía Nam - đến giáp nút chờ (phía Tây Bắc) và đường QH có mặt cắt rộng 11,50m (phía Đông Nam) 5.760.000 - - - - Đất ở đô thị
9951 Huyện Quế Sơn Khu I: - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đường nhựa có mặt cắt 27 m (5m-7,5m-2m- 7,5m-5m) 5.400.000 - - - - Đất ở đô thị
9952 Huyện Quế Sơn Khu E: - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đường nhựa có mặt cắt 16,5 m (4,5m-7,5m- 4,5m) 5.040.000 - - - - Đất ở đô thị
9953 Huyện Quế Sơn Khu E: - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đường nhựa có mặt cắt 11,5 m (3m-5,5m- 3m) 4.620.000 - - - - Đất ở đô thị
9954 Huyện Quế Sơn Khu H: - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đường nhựa có mặt cắt 27 m (5m-7,5m-2m- 7,5m-5m) 5.160.000 - - - - Đất ở đô thị
9955 Huyện Quế Sơn Khu F: - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đường nhựa có mặt cắt 27 m (5m-7,5m-2m- 7,5m-5m) 5.160.000 - - - - Đất ở đô thị
9956 Huyện Quế Sơn Khu B: - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đường nhựa có mặt cắt 16,5 m (4,5m-7,5m- 4,5m) 4.950.000 - - - - Đất ở đô thị
9957 Huyện Quế Sơn Khu D: - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đường nhựa có mặt cắt 27 m (5m-7,5m-2m- 7,5m-5m) 5.160.000 - - - - Đất ở đô thị
9958 Huyện Quế Sơn Khu C - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đường nhựa có mặt cắt 11,5 m (3m-5,5m-3m) 4.800.000 - - - - Đất ở đô thị
9959 Huyện Quế Sơn Khu G: - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đường nhựa có mặt cắt 27 m (5m-7,5m-2m- 7,5m-5m) 5.160.000 - - - - Đất ở đô thị
9960 Huyện Quế Sơn Khu A: - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đường nhựa có mặt cắt 20,5 m (5m-10,5m- 5m) 4.950.000 - - - - Đất ở đô thị
9961 Huyện Quế Sơn Khu B25: - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đường nhựa có mặt cắt 27 m (6m-15m-6m) 1.920.000 - - - - Đất ở đô thị
9962 Huyện Quế Sơn Khu B 26 - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Từ lô 24-27 960.000 - - - - Đất ở đô thị
9963 Huyện Quế Sơn Khu B 26 - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Từ lô 27-33 880.000 - - - - Đất ở đô thị
9964 Huyện Quế Sơn Khu B 26 - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Từ lô 33-37 760.000 - - - - Đất ở đô thị
9965 Huyện Quế Sơn Khu B 26 - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Từ lô 38-46 720.000 - - - - Đất ở đô thị
9966 Huyện Quế Sơn Khu B 27 - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Khu B2, B3, B4, B5, B7, B17, B20, B21, B22 có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với đường có quy hoạch mặt cắt ngang 11,5m (hiện trạng đường bê tông 3m) 1.110.000 - - - - Đất ở đô thị
9967 Huyện Quế Sơn Khu B 28 - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Khu B1, B6, B18, B19, C2, C3, có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với đường có quy hoạch mặt cắt ngang 13,5m (Hiện trạng đường bê tông 3m) 1.110.000 - - - - Đất ở đô thị
9968 Huyện Quế Sơn Khu B 29 - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Khu B8, B16, C4, C5, E1 có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với đường có quy hoạch mặt cắt ngang 11,5m và 13,5m (Hiện trạng đường bê tông 3m) 1.060.000 - - - - Đất ở đô thị
9969 Huyện Quế Sơn Khu B 30 - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Khu B11, B12, B13, B14 có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với đường có quy hoạch mặt cắt ngang 11,5m và 13,5m (Hiện trạng đường bê tông 3m) 1.060.000 - - - - Đất ở đô thị
9970 Huyện Quế Sơn Khu B 31 - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Khu B9, B10, B15 có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với đường có quy hoạch mặt cắt ngang 11,5m (Hiện trạng đường bê tông 3m) 800.000 - - - - Đất ở đô thị
9971 Huyện Quế Sơn Khu B 32 - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn bên trái tuyến từ đất nhà ông Nguyễn Ngọc Hương - đến hết đất nhà ông Phạm Lợi và từ đất nhà ông Nguyễn Văn Lục đến hết đất nhà bà Võ Thị Hạnh.(Hiện trạng đường bê tông 3m) 1.110.000 - - - - Đất ở đô thị
9972 Huyện Quế Sơn Các đoạn tiếp giáp với đường QL 1A - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ đất nhà ông Phú - đến hết đất nhà ông Phát 1.190.000 - - - - Đất ở đô thị
9973 Huyện Quế Sơn Các đoạn tiếp giáp với đường QL 1A - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đường từ giáp đất nhà ông Phát - đến đường ven bao 1.110.000 - - - - Đất ở đô thị
9974 Huyện Quế Sơn Các đoạn tiếp giáp với đường QL 1A - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ đất nhà ông Phan Sáu (phía Bắc), ông Phan Văn Thường (phía Nam) - đến giáp đường bê tông vào xóm ông Điệp 1.920.000 - - - - Đất ở đô thị
9975 Huyện Quế Sơn Các đoạn tiếp giáp với đường QL 1A - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Từ đường bê tông vào xóm ông Điệp - đến hết đất nhà ông Dành (đường Ven bao) 1.680.000 - - - - Đất ở đô thị
9976 Huyện Quế Sơn Các đoạn tiếp giáp với đường QL 1A - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Từ thổ cư ông Tấn - đến hết Nhà thờ tộc Võ. 540.000 - - - - Đất ở đô thị
9977 Huyện Quế Sơn Các đoạn tiếp giáp với đường QL 1A - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Từ Nhà thờ tộc Võ - đến giáp đường ĐX (cũ) 480.000 - - - - Đất ở đô thị
9978 Huyện Quế Sơn Đường từ nút G18 đến giáp KCN Đông Quế Sơn - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Tuyến từ nhà đất ông Nguyễn Nguyện - đến giáp tường rào phía bắc sân vận động thị trấn Hương An 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
9979 Huyện Quế Sơn Đường từ nút G18 đến giáp KCN Đông Quế Sơn - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Tuyến đường thâm nhập nhựa có mặt cắt rộng 13,50m từ Nút G31 đi Nút G32 (Khu OCL8 + OCL9) 990.000 - - - - Đất ở đô thị
9980 Huyện Quế Sơn Các khu dân cư, khu tái định cư - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Khu tái định tổ dân phố Hương Yên 1.210.000 - - - - Đất ở đô thị
9981 Huyện Quế Sơn Các khu dân cư, khu tái định cư - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Khu tái định tổ dân phố Yên Lư 1.190.000 - - - - Đất ở đô thị
9982 Huyện Quế Sơn Các khu dân cư, khu tái định cư - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Khu dân cư Bầu Đốc 1.560.000 - - - - Đất ở đô thị
9983 Huyện Quế Sơn Bờ kè sông Ly Ly - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đường Bờ kè phía Đông sông Ly Ly 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
9984 Huyện Quế Sơn Bờ kè sông Ly Ly - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đường Bờ kè phía Tây sông Ly Ly 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
9985 Huyện Quế Sơn Các khu dân cư còn lại - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đường bêtông >=2,5m 245.000 - - - - Đất ở đô thị
9986 Huyện Quế Sơn Các khu dân cư còn lại - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đường bê tông từ 2 - 2,5m 200.000 - - - - Đất ở đô thị
9987 Huyện Quế Sơn Các khu dân cư còn lại - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Các vị trí còn lại ngoài quy định trên 170.000 - - - - Đất ở đô thị
9988 Huyện Quế Sơn Đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ địa giới Quế Châu - đến giáp nhà ông Đại (càphê) (phía Nam, đường vào quán Thủy), đường vào xưởng mộc ông Toàn (phía Bắc đường) 3.360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9989 Huyện Quế Sơn Đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ nhà đất ông Đại (càphê) (phía Nam, đường vào quán Thủy), giáp đường vào xưởng mộc ông Toàn (phía Bắc đường) - đến hết nhà đất ông Lộc (phía Nam), giáp đường vào trường Trần Đại Nghĩa (Bắc đường) 4.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9990 Huyện Quế Sơn Đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ nhà đất bà Kính (Bắc đường), tường rào cấp III (Nam đường) - đến hết nhà đất đất ông Hồng 5.040.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9991 Huyện Quế Sơn Đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ giáp nhà đất ông Hồng - đến giáp cầu Sông Con 4.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9992 Huyện Quế Sơn Đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ cầu Sông Con - đến đường vào kho A15 và đường nút 22-46 5.292.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9993 Huyện Quế Sơn Đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đường vào kho A15 - đến giáp đường vào khu dân cư Gò Bầu (Trạm biến áp trung tâm, bắc đường) 5.376.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9994 Huyện Quế Sơn Đường Trưng Nữ Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đường vào khu dân cư Gò Bầu - đến hết đất ông Niêm (Bắc đường), hết đất ông Dũng (Nam đường) 4.725.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9995 Huyện Quế Sơn Đường Trưng Nữ Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ giáp đất ông Hồng - đến hết đất ông Hùng (Bắc đường), từ giáp đất ông Dũng (Nam đường) đến hết đất ông Ba (Ngẫu) (Nam đường) 3.360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9996 Huyện Quế Sơn Đường Trưng Nữ Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ giáp đất ông Hùng (Bắc đường), ông Ba (Ngẫu) nam đường - đến hết cống kênh Hồ Giang 2.520.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9997 Huyện Quế Sơn Đường Trưng Nữ Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ cống kênh Hồ giang - đến giáp cầu Dốc Mỡn 1.848.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9998 Huyện Quế Sơn Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ toàn án nhân dân huyện Quế Sơn - đến giáp đất nhà thờ tin lành (Bắc đường), hết đất nhà ông Minh (Nam đường) giáp đất ông Bá 4.620.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
9999 Huyện Quế Sơn Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đất nhà thờ tin lành (Bắc đường) và nhà ông Ba (Nam đường) - đến giáp cống Bản (cả 2 bên đường) 5.817.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
10000 Huyện Quế Sơn Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ cống Bản - đến hết nhà đất ông Phương (Nam đường, nhà đất Ông Liễu (Bắc đường) 4.718.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...