Bảng giá đất tại Huyện Tiên Phước, Tỉnh Quảng Nam

Bảng giá đất tại Huyện Tiên Phước, Quảng Nam cung cấp thông tin chi tiết về mức giá đất theo từng khu vực. Quyết định pháp lý được ban hành kèm theo Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Quảng Nam. Việc phân tích giá trị đất và các yếu tố ảnh hưởng sẽ giúp nhà đầu tư đưa ra quyết định đầu tư hợp lý.

Tổng quan khu vực và phân tích giá đất tại Huyện Tiên Phước

Huyện Tiên Phước nằm ở phía tây tỉnh Quảng Nam, có vị trí giao thông quan trọng kết nối với các khu vực trung tâm và khu vực miền núi. Khu vực này không chỉ nổi bật với cảnh quan thiên nhiên, mà còn có nền tảng văn hóa phong phú và cộng đồng dân cư ổn định.

Mặc dù hiện tại, huyện Tiên Phước chủ yếu dựa vào nông nghiệp, nhưng những năm gần đây, khu vực này đã chứng kiến sự thay đổi rõ rệt nhờ vào các dự án hạ tầng được đầu tư mạnh mẽ.

Giao thông là yếu tố quan trọng trong việc thúc đẩy phát triển bất động sản tại đây, với việc cải thiện hệ thống đường bộ và kết nối với các khu vực du lịch, thương mại.

Giá đất tại Tiên Phước hiện nay dao động từ 7.000 đồng/m2 đến 8 triệu đồng/m2, với mức giá trung bình khoảng 694.024 đồng/m2.

Những khu vực gần trung tâm huyện hoặc trục giao thông chính có giá đất cao hơn rất nhiều so với các khu vực xa trung tâm hoặc vùng nông thôn.

Tuy mức giá đất không cao bằng một số huyện khác trong tỉnh Quảng Nam, nhưng tiềm năng tăng trưởng trong tương lai rất lớn. Các nhà đầu tư có thể cân nhắc đầu tư đất tại đây với kỳ vọng giá trị đất sẽ tăng trưởng khi các dự án hạ tầng và phát triển đô thị hoàn thành.

Điểm mạnh và tiềm năng của khu vực Huyện Tiên Phước

Huyện Tiên Phước có nhiều yếu tố mạnh mẽ hỗ trợ cho sự phát triển bền vững của bất động sản.

Trước hết, hạ tầng giao thông được chú trọng phát triển với các tuyến đường liên huyện đang được mở rộng và nâng cấp, giúp giảm thiểu thời gian di chuyển và thu hút sự quan tâm của các nhà đầu tư bất động sản.

Bên cạnh đó, sự gia tăng dân số và nhu cầu nhà ở đang tăng cao, đặc biệt là tại các khu vực gần các trục giao thông lớn và các khu vực có các dự án phát triển.

Ngoài ra, Tiên Phước còn sở hữu tiềm năng về du lịch nhờ vào những cảnh quan thiên nhiên tuyệt đẹp và các dự án du lịch sinh thái đang được triển khai. Các cơ sở hạ tầng phục vụ du lịch đang dần hoàn thiện, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế và giá trị bất động sản.

Với sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng và tiềm năng du lịch, Tiên Phước là một khu vực đầy triển vọng cho các nhà đầu tư bất động sản.

Giá đất cao nhất tại Huyện Tiên Phước là: 8.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Tiên Phước là: 7.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Tiên Phước là: 699.095 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Quảng Nam
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
220

Mua bán nhà đất tại Quảng Nam

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Quảng Nam
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1101 Huyện Tiên Phước Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Hà (xã miền núi) Đường bê tông rộng >= 3m 100.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1102 Huyện Tiên Phước Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Hà (xã miền núi) Đường bê tông rộng < 3m và đường đất rộng > = 3m 90.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1103 Huyện Tiên Phước Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Hà (xã miền núi) Các đường và khu dân cư còn lại 80.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1104 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 2 - Xã Tiên An Đoạn từ cầu sông Trạm - đến ngã ba Gò Lý 625.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1105 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 2 - Xã Tiên An Đoạn từ ngã ba Gò Lý - đến ngã ba vào nhà ông Tỵ 500.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1106 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 2 - Xã Tiên An Đoạn từ ngã ba vào nhà ông Tỵ - đến hết đất bà Lê Thị Hạnh 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1107 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 2 - Xã Tiên An Đoạn từ đất ông Lê Minh Toàn - đến cầu Nước Sôi 400.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1108 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 2 - Xã Tiên An Đoạn từ cầu Nước Sôi - đến giáp xã Tiên Lập 350.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1109 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 4 - Xã Tiên An Đoạn từ ngã ba đi thôn 4 - đến giáp cầu Suối Khởi 400.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1110 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 4 - Xã Tiên An Đoạn từ cầu Suối Khởi - đến giáp Tiên Cảnh 350.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1111 Huyện Tiên Phước Tuyến đường tránh lũ - Xã Tiên An Đoạn đường từ ngã 3 Bà Ba Xoang - đến đầu cầu Suối Rang 500.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1112 Huyện Tiên Phước Tuyến đường tránh lũ - Xã Tiên An Đoạn đường từ cầu Suối Rang - đến hết đất ông Nguyễn Văn Toán 325.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1113 Huyện Tiên Phước Xã Tiên An Đoạn từ đất ông Trần Quyền - đến hết nhà sinh hoạt cộng đồng thôn 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1114 Huyện Tiên Phước Xã Tiên An Đoạn từ giáp nhà sinh hoạt cộng đồng thôn - đến giáp Tiên Hiệp 250.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1115 Huyện Tiên Phước Xã Tiên An Đoạn từ đầu cầu sông Trạm - đến giáp Tiên Cảnh 152.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1116 Huyện Tiên Phước Xã Tiên An Đoạn từ ngã ba Bà Xang - đến hồ Thành Công 125.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1117 Huyện Tiên Phước Khu dân cư còn lại - Xã Tiên An Đường bê tông rộng >= 3m 100.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1118 Huyện Tiên Phước Khu dân cư còn lại - Xã Tiên An Đường bê tông rộng < 3m và đường đất rộng > = 3m 90.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1119 Huyện Tiên Phước Khu dân cư còn lại - Xã Tiên An Các đường và khu dân cư còn lại 80.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1120 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 2 - Xã Tiên Lập Đoạn đường từ giáp xã Tiên Thọ - đến đất ông Trần Văn Hùng 325.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1121 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 2 - Xã Tiên Lập Từ giáp đất ông Trần Văn Hùng - đến nhà văn hóa thôn 4 450.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1122 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 2 - Xã Tiên Lập Đoạn từ nhà văn hóa thôn 4 - đến hết đất ông Trần Văn Thiên 325.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1123 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 2 - Xã Tiên Lập Đoạn từ giáp đất ông Trần Văn Thiên - đến hết đất ông Nguyễn Văn Lễ, bà Nguyễn Thị Hương 275.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1124 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 2 - Xã Tiên Lập Đoạn từ giáp đất ông Nguyễn Văn Lễ, bà Nguyễn Thị Hương - đến hết đất ông Trương Văn Lê, Võ Hay 400.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1125 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 2 - Xã Tiên Lập Đoạn từ giáp đất ông Trường Văn Lê, Võ Hay - đến giáp cống Xoài 275.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1126 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 2 - Xã Tiên Lập Đoạn đường từ giáp cống Xoài - đến giáp đất Bưu điện văn hóa 450.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1127 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 2 - Xã Tiên Lập Đoạn từ Bưu điện văn hóa - đến cầu ông Bách 575.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1128 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 2 - Xã Tiên Lập Đoạn từ cầu ông Bách - đến giáp xã Tiên An 275.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1129 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH7 - Đi Tiên Lộc - Xã Tiên Lập Tuyến đường từ ngã ba bà Nghĩa thôn 4 - đến hết đất bà Hường Thị Sen 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1130 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH7 - Đi Tiên Lộc - Xã Tiên Lập Từ ngã ba tuyến ĐH7 đi xã Tiên Lộc 250.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1131 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH14 - Đi Tam Lãnh - Xã Tiên Lập Từ đất ông Lê Đình Ân - đến giáp xã Tam Lãnh 225.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1132 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Lập Tuyến đường từ ngã ba cầu ông Bách - đến hết đất ông Nguyễn Văn Dũng 200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1133 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Lập Tuyến từ giáp đất ông Nguyễn Văn Dũng - đến làng Suối Dưa 175.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1134 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Lập Từ làng suối Dưa - đến giáp xã Trà Đông, huyện Bắc Trà My 125.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1135 Huyện Tiên Phước Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Lập Đường bê tông rộng >= 3m 100.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1136 Huyện Tiên Phước Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Lập Đường bê tông rộng < 3m và đường đất rộng > = 3m 90.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1137 Huyện Tiên Phước Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Lập Các đường và khu dân cư còn lại 80.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1138 Huyện Tiên Phước Đường ĐH 3 - Xã Tiên Lộc Đoạn đường từ đất ông Thành và bà Hà - đến hết nghĩa trang liệt sỹ 600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1139 Huyện Tiên Phước Đường ĐH 3 - Xã Tiên Lộc Đoạn từ giáp nghĩa trang liệt sỹ - đến hết đất ông Võ Ngọc Điền, bà Lan 450.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1140 Huyện Tiên Phước Đường ĐH 3 - Xã Tiên Lộc Đoạn từ giáp đất ông Võ Ngọc Điền, bà Lan - đến giáp thôn 7 xã Tiên Thọ 375.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1141 Huyện Tiên Phước Đường ĐH 3 - Xã Tiên Lộc Đoạn từ giáp đất ông Sáu, bà Hà - đến hết đất ông Viên, ông Trực 475.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1142 Huyện Tiên Phước Đường ĐH 3 - Xã Tiên Lộc Đoạn đường từ giáp đất ông Viên, ông Trực - đến giáp cầu sông Đong 425.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1143 Huyện Tiên Phước Đường ĐH 7 - Xã Tiên Lộc Đoạn từ trước UBND xã - đến hết đất ông Quang, ông Mẫn 450.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1144 Huyện Tiên Phước Đường ĐH 7 - Xã Tiên Lộc Đoạn từ giáp đất ông Quang, ông Mẫn - đến giáp cầu sông Tiên (thôn 4) 325.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1145 Huyện Tiên Phước Đường ĐH 7 - Xã Tiên Lộc Đoạn từ cầu sông Tiên (thôn 4) - đến suối Chu Ổ 225.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1146 Huyện Tiên Phước Đường ĐH 7 - Xã Tiên Lộc Đoạn từ suối Chu Ổ - đến giáp Tiên Lập 175.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1147 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Lộc Đoạn từ giáp đất ông Thành, bà Hà - đến giáp cầu Tiên Giang 425.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1148 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Lộc Đoạn từ cầu Tiên Giang - đến hết đất ông Định, bà Hoa 250.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1149 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Lộc Đoạn từ giáp đất ông Định, bà Hoa - đến giáp Tiên Cảnh 175.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1150 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Lộc Đoạn từ cầu sông Đong - đến giáp thôn 5 Tiên Thọ 160.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1151 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Lộc Đoạn từ cầu Vườn Nha - đến hết đất ông Đoàn Đây thôn 3 160.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1152 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Lộc Đoạn từ ĐH3 - đến cầu Đá thôn 1 160.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1153 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Lộc Đoạn từ cầu đá - đến hết đất ông Chức thôn 1 125.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1154 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Lộc Đoạn từ ĐH3 (trường tiểu học) - đến hết đất ông Trương Quý 175.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1155 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Lộc Đoạn từ giáp đất ông Trương Quý - đến cầu Song Đong mới thôn 2 140.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1156 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Lộc Đoạn từ ĐH 7 - đến giáp thôn 6 Tiên Thọ 160.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1157 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Lộc Đoạn từ ĐH7 - đến giáp đất ông Tiện thôn 5 160.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1158 Huyện Tiên Phước Đường tránh lũ qua Tiên Lộc - Xã Tiên Lộc 190.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1159 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Lộc Đoạn từ ĐH 7 - đến ĐH 4 (ĐX 3-4) 125.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1160 Huyện Tiên Phước Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Lộc Đường bê tông rộng >= 3m 100.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1161 Huyện Tiên Phước Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Lộc Đường bê tông rộng < 3m và đường đất rộng > = 3m 90.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1162 Huyện Tiên Phước Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Lộc Các đường và khu dân cư còn lại 80.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1163 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 6 - Xã Tiên Ngọc Đoạn từ hết đất ông Thành - đến hết đất ông Thi 450.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1164 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 6 - Xã Tiên Ngọc Đoạn từ giáp đất ông Thi về phía Tiên Lãnh - đến Trạm y tế cũ 375.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1165 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 6 - Xã Tiên Ngọc Đoạn từ giáp đất ông Thành - đến cầu Hố Liễu 325.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1166 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 6 - Xã Tiên Ngọc Đoạn từ Cầu Hố Liễu - đến hết đất Nguyễn Nhiên 250.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1167 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 6 - Xã Tiên Ngọc Đoạn từ ngã ba vào UBND xã - đến hết đất Trần Hải Á 325.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1168 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 6 - Xã Tiên Ngọc Hai bên tuyến đường ĐH còn lại 200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1169 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Ngọc Đoạn đường từ giáp đất ông Trần Hải Á - đến ngã ba nhà ông Tận 200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1170 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Ngọc Đoạn từ ngã ba nhà ông Tân - đến cầu Hóc Hoạ thôn 3 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1171 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Ngọc Đoạn đường trước UBND xã đi cầu Vực Sịa 200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1172 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Ngọc Đoạn đường từ Trường Mẫu giáo cũ - đến cầu Vực Sịa 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1173 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Ngọc Hai bên tuyến đường ĐH 10 125.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1174 Huyện Tiên Phước Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Ngọc Đường bê tông rộng >= 3m 100.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1175 Huyện Tiên Phước Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Ngọc Đường bê tông rộng < 3m và đường đất rộng > = 3m 90.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1176 Huyện Tiên Phước Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Ngọc Các đường và khu dân cư còn lại 80.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1177 Huyện Tiên Phước Cụm công nghiệp Tài Đa, thôn Tài Đa, xã Tiên Phong 203.000 - - - - Đất SXKD
1178 Huyện Tiên Phước Cụm Công nghiệp thôn 7b, xã Tiên Cảnh 630.000 - - - - Đất SXKD
1179 Huyện Tiên Phước Cụm công nghiệp Bình Yên, thị trấn Tiên Kỳ 190.000 - - - - Đất SXKD
1180 Huyện Tiên Phước Cụm công nghiệp Tiên Thọ, xã Tiên Thọ 168.000 - - - - Đất SXKD
1181 Huyện Tiên Phước Cụm CN thôn Cẩm Tây , xã Tiên Cẩm 157.000 - - - - Đất SXKD
1182 Huyện Tiên Phước Cụm công nghiệp Rừng Cấm, thôn 4, xã Tiên Hiệp 126.000 - - - - Đất SXKD
1183 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Lộc (Trừ đất trong khu dân cư) 23.500 21.500 20.500 19.500 - Đất trồng lúa nước
1184 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Lập (Trừ đất trong khu dân cư) 22.500 20.500 19.500 18.500 - Đất trồng lúa nước
1185 Huyện Tiên Phước Xã Tiên An (Trừ đất trong khu dân cư) 22.500 20.500 19.500 18.500 - Đất trồng lúa nước
1186 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Hiệp (Trừ đất trong khu dân cư) 22.500 20.500 19.500 18.500 - Đất trồng lúa nước
1187 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Ngọc (Trừ đất trong khu dân cư) 22.500 20.500 19.500 18.500 - Đất trồng lúa nước
1188 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Lãnh (Trừ đất trong khu dân cư) 22.500 20.500 19.500 18.500 - Đất trồng lúa nước
1189 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Châu (Trừ đất trong khu dân cư) 23.500 21.500 20.500 19.500 - Đất trồng lúa nước
1190 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Cẩm (Trừ đất trong khu dân cư) 22.500 20.500 19.500 18.500 - Đất trồng lúa nước
1191 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Hà (Trừ đất trong khu dân cư) 22.500 20.500 19.500 18.500 - Đất trồng lúa nước
1192 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Sơn (Trừ đất trong khu dân cư) 22.500 20.500 19.500 18.500 - Đất trồng lúa nước
1193 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Thọ (Trừ đất trong khu dân cư) 23.500 21.500 20.500 19.500 - Đất trồng lúa nước
1194 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Mỹ (Trừ đất trong khu dân cư) 23.500 21.500 20.500 19.500 - Đất trồng lúa nước
1195 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Cảnh (Trừ đất trong khu dân cư) 23.500 21.500 20.500 19.500 - Đất trồng lúa nước
1196 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Phong (Trừ đất trong khu dân cư) 23.500 21.500 20.500 19.500 - Đất trồng lúa nước
1197 Huyện Tiên Phước Thị trấn Tiên Kỳ (Trừ đất trong khu dân cư) 27.000 25.000 24.000 - - Đất trồng lúa nước
1198 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Lộc (Trừ đất trong khu dân cư) 22.500 20.500 19.500 18.500 - Đất trồng cây hàng năm
1199 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Lập (Trừ đất trong khu dân cư) 21.500 19.500 18.500 17.500 - Đất trồng cây hàng năm
1200 Huyện Tiên Phước Xã Tiên An (Trừ đất trong khu dân cư) 21.500 19.500 18.500 17.500 - Đất trồng cây hàng năm