Bảng giá đất tại Huyện Thăng Bình, Quảng Nam: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Bảng giá đất tại Huyện Thăng Bình, Quảng Nam được công bố trong Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam và có những điều chỉnh, bổ sung tại Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021. Khu vực này hiện đang thu hút sự quan tâm mạnh mẽ từ các nhà đầu tư bất động sản nhờ vào tiềm năng phát triển mạnh mẽ về hạ tầng, giao thông và tiềm năng phát triển kinh tế xã hội.

Tổng quan về khu vực Huyện Thăng Bình

Huyện Thăng Bình là một trong những địa phương nằm ở trung tâm của tỉnh Quảng Nam, có vị trí giao thoa thuận lợi giữa các khu vực trọng điểm của tỉnh và các thành phố lớn như Tam Kỳ, Hội An.

Huyện Thăng Bình được biết đến với các đặc điểm nổi bật về vị trí địa lý, khi nằm gần các trục đường giao thông huyết mạch như Quốc lộ 1A và tuyến đường sắt Bắc Nam, giúp kết nối dễ dàng với các vùng lân cận và thành phố lớn.

Bên cạnh đó, Thăng Bình còn có tiềm năng lớn về phát triển kinh tế nhờ vào các chính sách hỗ trợ đầu tư và phát triển nông nghiệp, công nghiệp chế biến, đặc biệt là du lịch. Kinh tế phát triển cùng với các dự án hạ tầng đang dần hoàn thiện sẽ là yếu tố thúc đẩy giá trị bất động sản tại đây.

Phân tích giá đất tại Huyện Thăng Bình

Tại Huyện Thăng Bình, giá đất đang có sự phân hóa rõ rệt giữa các khu vực. Theo thông tin từ bảng giá đất, giá cao nhất tại khu vực này đạt mức 945.000.000 đồng/m2, trong khi giá thấp nhất là 18.000 đồng/m2, giá đất trung bình dao động ở mức 2.120.456 đồng/m2. Mức giá này phản ánh sự khác biệt về vị trí địa lý, tiện ích và các yếu tố xung quanh như quy hoạch, hạ tầng giao thông.

Việc giá đất tại Huyện Thăng Bình có sự chênh lệch lớn giữa các khu vực có thể là một cơ hội cho những nhà đầu tư thông minh, đặc biệt là trong bối cảnh các dự án hạ tầng lớn đang được triển khai.

Đối với những nhà đầu tư ngắn hạn, họ có thể tận dụng các khu vực giá đất còn thấp nhưng có tiềm năng phát triển trong tương lai gần. Trong khi đó, đối với các nhà đầu tư dài hạn, việc lựa chọn các khu vực gần trung tâm hành chính hoặc các khu vực gần tuyến giao thông lớn sẽ mang lại sự ổn định và lợi nhuận bền vững hơn.

So với các huyện, thành phố khác trong tỉnh, giá đất tại Huyện Thăng Bình được đánh giá là hợp lý và có tiềm năng tăng trưởng cao. Khi so sánh với các khu vực như Thành phố Tam Kỳ hay Thành phố Hội An, giá đất tại Thăng Bình hiện vẫn còn thấp hơn nhưng lại có rất nhiều yếu tố thuận lợi để phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Điểm mạnh và tiềm năng của khu vực Huyện Thăng Bình

Huyện Thăng Bình đang được hưởng lợi từ các dự án phát triển hạ tầng lớn, trong đó đáng chú ý nhất là sự hoàn thiện của hệ thống giao thông, bao gồm các tuyến đường lớn, các dự án cầu và đường cao tốc kết nối với các thành phố lớn trong khu vực.

Đặc biệt, việc phát triển khu công nghiệp và các dịch vụ du lịch đang mở ra cơ hội phát triển mạnh mẽ cho khu vực này.

Ngoài ra, Thăng Bình cũng là một khu vực có tiềm năng phát triển du lịch nông thôn, đặc biệt với các điểm đến nổi bật như làng nghề, các di tích lịch sử, văn hóa. Dự báo, trong vài năm tới, khu vực này sẽ chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về giá trị bất động sản nhờ vào các yếu tố này.

Không thể không nhắc đến các dự án bất động sản lớn đang được triển khai, với sự tham gia của các nhà đầu tư trong và ngoài tỉnh, điều này không chỉ góp phần vào sự phát triển chung của khu vực mà còn tạo ra cơ hội sinh lời cao cho các nhà đầu tư.

Huyện Thăng Bình hiện tại đang là một trong những khu vực có tiềm năng lớn cho các nhà đầu tư bất động sản. Với sự phát triển mạnh mẽ của hạ tầng, các dự án lớn đang được triển khai và vị trí địa lý thuận lợi, giá đất tại đây được dự báo sẽ có sự tăng trưởng mạnh mẽ trong thời gian tới. 

Giá đất cao nhất tại Huyện Thăng Bình là: 945.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Thăng Bình là: 18.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Thăng Bình là: 2.088.635 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Quảng Nam
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
827

Mua bán nhà đất tại Quảng Nam

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Quảng Nam
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
2701 Huyện Thăng Bình Các tuyến đường thôn Hiền Lộc, thôn Hiền Phong, thôn Bắc Bình Sơn, thôn Sơn Cẩm Nga - Xã Bình Lãnh Đường bê tông rộng >=3m 100.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2702 Huyện Thăng Bình Các tuyến đường thôn Hiền Lộc, thôn Hiền Phong, thôn Bắc Bình Sơn, thôn Sơn Cẩm Nga - Xã Bình Lãnh Đường bê tông rộng <3m 90.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2703 Huyện Thăng Bình Các tuyến đường thôn Hiền Lộc, thôn Hiền Phong, thôn Bắc Bình Sơn, thôn Sơn Cẩm Nga - Xã Bình Lãnh Các đường còn lại 80.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2704 Huyện Thăng Bình Các tuyến đường thôn Cao Ngạn - Xã Bình Lãnh Đường bê tông rộng >=3m 90.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2705 Huyện Thăng Bình Các tuyến đường thôn Cao Ngạn - Xã Bình Lãnh Đường bê tông rộng <3m 80.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2706 Huyện Thăng Bình Các tuyến đường thôn Cao Ngạn - Xã Bình Lãnh Các đường còn lại 70.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2707 Huyện Thăng Bình Tuyến Ngọc Phô - Bình Phú (ĐH 10) - Xã Bình Phú Từ giáp Bình Chánh - đến hết nhà ông Huỳnh Khóa 335.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2708 Huyện Thăng Bình Tuyến Ngọc Phô - Bình Phú (ĐH 10) - Xã Bình Phú Từ hết nhà ông Huỳnh Khóa - đến hết nhà ông Đoàn Ngọc Hiền 500.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2709 Huyện Thăng Bình Tuyến Ngọc Phô - Bình Phú (ĐH 10) - Xã Bình Phú Từ nhà ông Phạm Văn Khương tổ 13 thôn Lý Trường - đến giáp ĐT 612 400.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2710 Huyện Thăng Bình Tuyến Ngọc Phô - Bình Phú (ĐH 10) - Xã Bình Phú Từ giáp đường ĐT 612 (ngã tư nhà ông Gốc) - đến giáp xã Bình Định Nam 200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2711 Huyện Thăng Bình Tuyến Bình Quý - Tiên Sơn (ĐT 612) - Xã Bình Phú Từ cầu Hà Châu - đến giáp nhà ông Kỳ 600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2712 Huyện Thăng Bình Tuyến Bình Quý - Tiên Sơn (ĐT 612) - Xã Bình Phú Từ nhà ông Kỳ - đến hết trường TH Trần Hưng Đạo 500.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2713 Huyện Thăng Bình Tuyến Bình Quý - Tiên Sơn (ĐT 612) - Xã Bình Phú Từ ngã ba Phước Hà - đến hết nhà ông Biểu 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2714 Huyện Thăng Bình Tuyến Bình Quý - Tiên Sơn (ĐT 612) - Xã Bình Phú Từ hết nhà ông Biểu - đến giáp xã Tiên Sơn (Tiên Phước) 200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2715 Huyện Thăng Bình Tuyến Bình An - Bình Phú (ĐH4) - Xã Bình Phú Từ giáp ranh giới xã Bình Quế - đến ngã ba Phước Hà (giáp ĐT 612) 250.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2716 Huyện Thăng Bình Tuyến đường ĐH 25 - Xã Bình Phú Từ giáp đường ĐH 4 - đến trang trại ông Thanh 125.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2717 Huyện Thăng Bình Tuyến đường ĐH 25 - Xã Bình Phú Từ giáp đường ĐH 8 (nhà ông Phương) - đến cầu Hóc Tây 125.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2718 Huyện Thăng Bình Tuyến ĐH 7 - Xã Bình Phú Từ nhà ông Phạm Văn Khương tổ 13 thôn Lý Trường - đến kênh chính Phú Ninh (hết nhà ông Ta) 250.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2719 Huyện Thăng Bình Tuyến đường ĐH 20 - Xã Bình Phú Từ giáp đường ĐT 612 (nhà ông Bản) - đến giáp xã Bình Định Nam 175.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2720 Huyện Thăng Bình Khu vực quanh chợ Hà Châu - Xã Bình Phú 175.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2721 Huyện Thăng Bình Tuyến kênh chính Phú Ninh - Xã Bình Phú Từ xi phông Bình Quế theo kênh chính Phú Ninh - giáp xi phông Bình Quý 115.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2722 Huyện Thăng Bình Các tuyến còn lại - Xã Bình Phú Từ hết nhà ông Nguyễn Chức tổ 13 thôn Lý Trường - đến giáp đường ĐH 4 (nhà ông Xiêm) 200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2723 Huyện Thăng Bình Các tuyến còn lại - Xã Bình Phú Từ nhà ông Nguyễn Trường Dũng - đến hết nhà ông Hải 250.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2724 Huyện Thăng Bình Các tuyến còn lại - Xã Bình Phú Từ nhà thờ tộc Nguyễn Quang - đến hết nhà bà Thê và từ nhà bà Thê đến giáp đường ĐH8 200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2725 Huyện Thăng Bình Các tuyến còn lại - Xã Bình Phú Từ nhà ông Lê Văn Thành (giáp ĐT 612) - đến hết công ty may Phạm Gia 200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2726 Huyện Thăng Bình Các tuyến còn lại - Xã Bình Phú Từ nhà ông Lê Văn Thành (giáp ĐT 612) - đến hết công ty may Phạm Gia 125.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2727 Huyện Thăng Bình Các tuyến còn lại - Xã Bình Phú Từ Huỳnh Thắng - đến giáp đường ĐT 612 (hết nhà ông Trương Nhơn thôn Phước Hà) 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2728 Huyện Thăng Bình Các tuyến đường còn lại thôn Lý Trường - Xã Bình Phú Đường bê tông có mặt cắt >=3m 230.000 115.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
2729 Huyện Thăng Bình Các tuyến đường còn lại thôn Lý Trường - Xã Bình Phú Đường bê tông có mặt cắt <3m 210.000 105.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
2730 Huyện Thăng Bình Các tuyến đường còn lại thôn Lý Trường - Xã Bình Phú Các tuyến đường còn lại 190.000 95.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
2731 Huyện Thăng Bình Các tuyến đường còn lại thôn Đức An, thôn Linh Cang, thôn Phước Hà - Xã Bình Phú Đường bê tông có mặt cắt >=3m 220.000 110.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
2732 Huyện Thăng Bình Các tuyến đường còn lại thôn Đức An, thôn Linh Cang, thôn Phước Hà - Xã Bình Phú Đường bê tông có mặt cắt <3m 200.000 100.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
2733 Huyện Thăng Bình Các tuyến đường còn lại thôn Đức An, thôn Linh Cang, thôn Phước Hà - Xã Bình Phú Các tuyến đường còn lại 180.000 90.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
2734 Huyện Thăng Bình Cụm công nghiệp Bình An 170.000 - - - - Đất SX-KD
2735 Huyện Thăng Bình Cụm công nghiệp Hà Lam - Chợ Được Đường chính vào cụm công nghiệp 700.000 - - - - Đất SX-KD
2736 Huyện Thăng Bình Cụm công nghiệp Hà Lam - Chợ Được Các đường còn lại 560.000 - - - - Đất SX-KD
2737 Huyện Thăng Bình Cụm công nghiệp Kế Xuyên - Quán Gò 420.000 - - - - Đất SX-KD
2738 Huyện Thăng Bình Cụm công nghiệp Dốc Tranh 255.000 - - - - Đất SX-KD
2739 Huyện Thăng Bình Cụm công nghiệp Bình Hòa 210.000 - - - - Đất SX-KD
2740 Huyện Thăng Bình Cụm Công nghiệp Rừng Lãm 340.000 - - - - Đất SX-KD
2741 Huyện Thăng Bình Cụm Công nghiệp Quý Xuân 280.000 - - - - Đất SX-KD
2742 Huyện Thăng Bình CNN Châu xuân Tây (Xã Bình Định Nam) 160.000 - - - - Đất SX-KD
2743 Huyện Thăng Bình CNN Ngọc Sơn - Bình Phục (Xã Bình Phục) 550.000 - - - - Đất SX-KD
2744 Huyện Thăng Bình Khu Công nghiệp Tam Thăng 1.905.000 - - - - Đất SX-KD
2745 Huyện Thăng Bình Khu công nghiệp Tam Thăng 2 (Capella) 1.905.000 - - - - Đất SX-KD
2746 Huyện Thăng Bình Khu công nghiệp Tam Thăng mở rộng 1.905.000 - - - - Đất SX-KD
2747 Huyện Thăng Bình Thị trấn Hà Lam (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước 45.000 40.000 34.000 - - Đất trồng lúa
2748 Huyện Thăng Bình Xã Bình Nguyên (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước 40.000 36.000 31.000 - - Đất trồng lúa
2749 Huyện Thăng Bình Xã Bình Phục (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước 40.000 36.000 31.000 - - Đất trồng lúa
2750 Huyện Thăng Bình Xã Bình Tú (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước 40.000 36.000 31.000 - - Đất trồng lúa
2751 Huyện Thăng Bình Xã Bình Trung (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước 40.000 36.000 31.000 - - Đất trồng lúa
2752 Huyện Thăng Bình Xã Bình An (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước 40.000 36.000 31.000 - - Đất trồng lúa
2753 Huyện Thăng Bình Xã Bình Quý (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước 40.000 36.000 31.000 - - Đất trồng lúa
2754 Huyện Thăng Bình Xã Bình Giang (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước 40.000 36.000 31.000 - - Đất trồng lúa
2755 Huyện Thăng Bình Xã Bình Triều (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước 40.000 36.000 31.000 - - Đất trồng lúa
2756 Huyện Thăng Bình Xã Bình Đào (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước 40.000 36.000 31.000 - - Đất trồng lúa
2757 Huyện Thăng Bình Xã Bình Sa (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước 37.000 34.000 29.000 - - Đất trồng lúa
2758 Huyện Thăng Bình Xã Bình Dương (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước 37.000 34.000 29.000 - - Đất trồng lúa
2759 Huyện Thăng Bình Xã Bình Hải (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước 37.000 34.000 29.000 - - Đất trồng lúa
2760 Huyện Thăng Bình Xã Bình Nam (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước 37.000 34.000 29.000 - - Đất trồng lúa
2761 Huyện Thăng Bình Xã Bình Định Nam (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước 32.000 28.000 25.000 - - Đất trồng lúa
2762 Huyện Thăng Bình Xã Bình Định Bắc (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước 32.000 28.000 25.000 - - Đất trồng lúa
2763 Huyện Thăng Bình Xã Bình Trị (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước 32.000 28.000 25.000 22.000 19.000 Đất trồng lúa
2764 Huyện Thăng Bình Xã Bình Chánh (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước 32.000 28.000 25.000 - - Đất trồng lúa
2765 Huyện Thăng Bình Xã Bình Quế (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước 32.000 28.000 25.000 22.000 - Đất trồng lúa
2766 Huyện Thăng Bình Xã Bình Lãnh (miền núi) (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước 28.000 25.000 22.000 19.000 16.000 Đất trồng lúa
2767 Huyện Thăng Bình Xã Bình Phú (miền núi) (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước 28.000 25.000 22.000 19.000 16.000 Đất trồng lúa
2768 Huyện Thăng Bình Thị trấn Hà Lam (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư) 37.000 33.000 28.000 - - Đất trồng cây hàng năm
2769 Huyện Thăng Bình Xã Bình Nguyên (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư) 30.000 28.000 24.000 - - Đất trồng cây hàng năm
2770 Huyện Thăng Bình Xã Bình Phục (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư) 30.000 28.000 24.000 - - Đất trồng cây hàng năm
2771 Huyện Thăng Bình Xã Bình Tú (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư) 30.000 28.000 24.000 - - Đất trồng cây hàng năm
2772 Huyện Thăng Bình Xã Bình Trung (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư) 30.000 28.000 24.000 - - Đất trồng cây hàng năm
2773 Huyện Thăng Bình Xã Bình An (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư) 30.000 28.000 24.000 - - Đất trồng cây hàng năm
2774 Huyện Thăng Bình Xã Bình Quý (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư) 30.000 28.000 24.000 - - Đất trồng cây hàng năm
2775 Huyện Thăng Bình Xã Bình Giang (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư) 30.000 28.000 24.000 - - Đất trồng cây hàng năm
2776 Huyện Thăng Bình Xã Bình Triều (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư) 30.000 28.000 24.000 - - Đất trồng cây hàng năm
2777 Huyện Thăng Bình Xã Bình Đào (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư) 30.000 28.000 24.000 - - Đất trồng cây hàng năm
2778 Huyện Thăng Bình Xã Bình Sa (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư) 30.000 28.000 24.000 - - Đất trồng cây hàng năm
2779 Huyện Thăng Bình Xã Bình Dương (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư) 30.000 28.000 24.000 - - Đất trồng cây hàng năm
2780 Huyện Thăng Bình Xã Bình Minh (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư) 30.000 28.000 24.000 - - Đất trồng cây hàng năm
2781 Huyện Thăng Bình Xã Bình Hải (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư) 30.000 28.000 26.000 - - Đất trồng cây hàng năm
2782 Huyện Thăng Bình Xã Bình Định Nam (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư) 28.000 24.000 22.000 - - Đất trồng cây hàng năm
2783 Huyện Thăng Bình Xã Bình Định Bắc (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư) 28.000 24.000 22.000 - - Đất trồng cây hàng năm
2784 Huyện Thăng Bình Xã Bình Trị (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư) 28.000 24.000 22.000 20.000 18.000 Đất trồng cây hàng năm
2785 Huyện Thăng Bình Xã Bình Chánh (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư) 28.000 24.000 22.000 20.000 18.000 Đất trồng cây hàng năm
2786 Huyện Thăng Bình Xã Bình Quế (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư) 28.000 24.000 22.000 20.000 - Đất trồng cây hàng năm
2787 Huyện Thăng Bình Xã Bình Lãnh (miền núi) (Trừ đất trong khu dân cư) 24.000 22.000 20.000 18.000 16.000 Đất trồng cây hàng năm
2788 Huyện Thăng Bình Xã Bình Phú (miền núi) (Trừ đất trong khu dân cư) 24.000 22.000 20.000 18.000 16.000 Đất trồng cây hàng năm
2789 Huyện Thăng Bình Thị trấn Hà Lam (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư) 39.000 33.000 28.000 - - Đất trồng cây lâu năm
2790 Huyện Thăng Bình Xã Bình Nguyên (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư) 36.000 32.000 27.000 - - Đất trồng cây lâu năm
2791 Huyện Thăng Bình Xã Bình Phục (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư) 36.000 32.000 27.000 - - Đất trồng cây lâu năm
2792 Huyện Thăng Bình Xã Bình Tú (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư) 36.000 32.000 27.000 - - Đất trồng cây lâu năm
2793 Huyện Thăng Bình Xã Bình Trung (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư) 36.000 32.000 27.000 - - Đất trồng cây lâu năm
2794 Huyện Thăng Bình Xã Bình An (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư) 36.000 32.000 27.000 - - Đất trồng cây lâu năm
2795 Huyện Thăng Bình Xã Bình Quý (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư) 36.000 32.000 27.000 - - Đất trồng cây lâu năm
2796 Huyện Thăng Bình Xã Bình Giang (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư) 36.000 32.000 27.000 - - Đất trồng cây lâu năm
2797 Huyện Thăng Bình Xã Bình Triều (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư) 36.000 32.000 27.000 - - Đất trồng cây lâu năm
2798 Huyện Thăng Bình Xã Bình Đào (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư) 36.000 32.000 27.000 - - Đất trồng cây lâu năm
2799 Huyện Thăng Bình Xã Bình Sa (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư) 35.000 31.000 27.000 - - Đất trồng cây lâu năm
2800 Huyện Thăng Bình Xã Bình Dương (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư) 35.000 31.000 27.000 - - Đất trồng cây lâu năm