Bảng giá đất tại Huyện Thăng Bình, Quảng Nam: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Bảng giá đất tại Huyện Thăng Bình, Quảng Nam được công bố trong Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam và có những điều chỉnh, bổ sung tại Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021. Khu vực này hiện đang thu hút sự quan tâm mạnh mẽ từ các nhà đầu tư bất động sản nhờ vào tiềm năng phát triển mạnh mẽ về hạ tầng, giao thông và tiềm năng phát triển kinh tế xã hội.

Tổng quan về khu vực Huyện Thăng Bình

Huyện Thăng Bình là một trong những địa phương nằm ở trung tâm của tỉnh Quảng Nam, có vị trí giao thoa thuận lợi giữa các khu vực trọng điểm của tỉnh và các thành phố lớn như Tam Kỳ, Hội An.

Huyện Thăng Bình được biết đến với các đặc điểm nổi bật về vị trí địa lý, khi nằm gần các trục đường giao thông huyết mạch như Quốc lộ 1A và tuyến đường sắt Bắc Nam, giúp kết nối dễ dàng với các vùng lân cận và thành phố lớn.

Bên cạnh đó, Thăng Bình còn có tiềm năng lớn về phát triển kinh tế nhờ vào các chính sách hỗ trợ đầu tư và phát triển nông nghiệp, công nghiệp chế biến, đặc biệt là du lịch. Kinh tế phát triển cùng với các dự án hạ tầng đang dần hoàn thiện sẽ là yếu tố thúc đẩy giá trị bất động sản tại đây.

Phân tích giá đất tại Huyện Thăng Bình

Tại Huyện Thăng Bình, giá đất đang có sự phân hóa rõ rệt giữa các khu vực. Theo thông tin từ bảng giá đất, giá cao nhất tại khu vực này đạt mức 945.000.000 đồng/m2, trong khi giá thấp nhất là 18.000 đồng/m2, giá đất trung bình dao động ở mức 2.120.456 đồng/m2. Mức giá này phản ánh sự khác biệt về vị trí địa lý, tiện ích và các yếu tố xung quanh như quy hoạch, hạ tầng giao thông.

Việc giá đất tại Huyện Thăng Bình có sự chênh lệch lớn giữa các khu vực có thể là một cơ hội cho những nhà đầu tư thông minh, đặc biệt là trong bối cảnh các dự án hạ tầng lớn đang được triển khai.

Đối với những nhà đầu tư ngắn hạn, họ có thể tận dụng các khu vực giá đất còn thấp nhưng có tiềm năng phát triển trong tương lai gần. Trong khi đó, đối với các nhà đầu tư dài hạn, việc lựa chọn các khu vực gần trung tâm hành chính hoặc các khu vực gần tuyến giao thông lớn sẽ mang lại sự ổn định và lợi nhuận bền vững hơn.

So với các huyện, thành phố khác trong tỉnh, giá đất tại Huyện Thăng Bình được đánh giá là hợp lý và có tiềm năng tăng trưởng cao. Khi so sánh với các khu vực như Thành phố Tam Kỳ hay Thành phố Hội An, giá đất tại Thăng Bình hiện vẫn còn thấp hơn nhưng lại có rất nhiều yếu tố thuận lợi để phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Điểm mạnh và tiềm năng của khu vực Huyện Thăng Bình

Huyện Thăng Bình đang được hưởng lợi từ các dự án phát triển hạ tầng lớn, trong đó đáng chú ý nhất là sự hoàn thiện của hệ thống giao thông, bao gồm các tuyến đường lớn, các dự án cầu và đường cao tốc kết nối với các thành phố lớn trong khu vực.

Đặc biệt, việc phát triển khu công nghiệp và các dịch vụ du lịch đang mở ra cơ hội phát triển mạnh mẽ cho khu vực này.

Ngoài ra, Thăng Bình cũng là một khu vực có tiềm năng phát triển du lịch nông thôn, đặc biệt với các điểm đến nổi bật như làng nghề, các di tích lịch sử, văn hóa. Dự báo, trong vài năm tới, khu vực này sẽ chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về giá trị bất động sản nhờ vào các yếu tố này.

Không thể không nhắc đến các dự án bất động sản lớn đang được triển khai, với sự tham gia của các nhà đầu tư trong và ngoài tỉnh, điều này không chỉ góp phần vào sự phát triển chung của khu vực mà còn tạo ra cơ hội sinh lời cao cho các nhà đầu tư.

Huyện Thăng Bình hiện tại đang là một trong những khu vực có tiềm năng lớn cho các nhà đầu tư bất động sản. Với sự phát triển mạnh mẽ của hạ tầng, các dự án lớn đang được triển khai và vị trí địa lý thuận lợi, giá đất tại đây được dự báo sẽ có sự tăng trưởng mạnh mẽ trong thời gian tới. 

Giá đất cao nhất tại Huyện Thăng Bình là: 945.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Thăng Bình là: 18.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Thăng Bình là: 2.088.635 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Quảng Nam
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
827

Mua bán nhà đất tại Quảng Nam

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Quảng Nam
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
2101 Huyện Thăng Bình Các đường còn lại tổ 4, 5 thôn Trường An; tổ 10 thôn Tú Ngọc A; tổ 11, 12 thôn Tú Ngọc B và tổ 18, 19, 20 thôn Phước Cẩm - Xã Bình Tú Đường bê tông rộng >=3m 170.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2102 Huyện Thăng Bình Các đường còn lại tổ 4, 5 thôn Trường An; tổ 10 thôn Tú Ngọc A; tổ 11, 12 thôn Tú Ngọc B và tổ 18, 19, 20 thôn Phước Cẩm - Xã Bình Tú Đường bê tông rộng <3m 160.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2103 Huyện Thăng Bình Các đường còn lại tổ 4, 5 thôn Trường An; tổ 10 thôn Tú Ngọc A; tổ 11, 12 thôn Tú Ngọc B và tổ 18, 19, 20 thôn Phước Cẩm - Xã Bình Tú Các đường còn lại 145.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2104 Huyện Thăng Bình Các đường còn lại tổ 13, 14, 15 thôn Tú Ngọc B; tổ 13, 14, 15, 16 thôn Tú Phương; tổ 1, 3 thôn Tú Mỹ, tổ 7, 18 thôn Tú Cẩm và tổ 7, 8, 9 thôn Tú Ngọc A - Xã Bình Tú Đường bê tông rộng >=3m 160.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2105 Huyện Thăng Bình Các đường còn lại tổ 13, 14, 15 thôn Tú Ngọc B; tổ 13, 14, 15, 16 thôn Tú Phương; tổ 1, 3 thôn Tú Mỹ, tổ 7, 18 thôn Tú Cẩm và tổ 7, 8, 9 thôn Tú Ngọc A - Xã Bình Tú Đường bê tông rộng <3m 145.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2106 Huyện Thăng Bình Các đường còn lại tổ 13, 14, 15 thôn Tú Ngọc B; tổ 13, 14, 15, 16 thôn Tú Phương; tổ 1, 3 thôn Tú Mỹ, tổ 7, 18 thôn Tú Cẩm và tổ 7, 8, 9 thôn Tú Ngọc A - Xã Bình Tú Các đường còn lại 130.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2107 Huyện Thăng Bình Quốc lộ 1A - Xã Bình Trung Từ cầu Kế Xuyên - phía Bắc suối cầu Bình Lức 3.500.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2108 Huyện Thăng Bình Quốc lộ 1A - Xã Bình Trung Từ phía Bắc suối cầu Bình Lức - cầu Cây Nhạn giáp xã Bình An 2.750.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2109 Huyện Thăng Bình Tuyến Kế Xuyên - Tây Giang (ĐH5) - Xã Bình Trung QL1A ( Ngõ Bà Hường) - hết trường Nguyến Du (Phía Bắc), hết Khu dân cư chợ Kế Xuyên (Phía Nam) 2.400.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2110 Huyện Thăng Bình Tuyến Kế Xuyên - Tây Giang (ĐH5) - Xã Bình Trung Từ giáp trường Nguyễn Du (phía Bắc) - giáp khu dân cư chợ Kế Xuyên (phía Nam) đến cầu Bung 1.000.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2111 Huyện Thăng Bình Tuyến Kế Xuyên - Tây Giang (ĐH5) - Xã Bình Trung Từ Cầu Bung - đến cầu Ridu 750.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2112 Huyện Thăng Bình Tuyến Kế Xuyên - Tây Giang (ĐH5) - Xã Bình Trung Từ cầu Ridu - đến ranh giới Bình Sa 325.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2113 Huyện Thăng Bình Tuyến Kế Xuyên- Hà Châu (ĐH6) - Xã Bình Trung Từ QL1A - hết nhà văn hóa thôn Kế Xuyên I 1.400.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2114 Huyện Thăng Bình Tuyến Kế Xuyên- Hà Châu (ĐH6) - Xã Bình Trung Từ nhà văn hóa thôn Kế Xuyên I - đến phía Tây trường Lê Lai tại tổ 4, Kế Xuyên 1 750.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2115 Huyện Thăng Bình Tuyến Kế Xuyên- Hà Châu (ĐH6) - Xã Bình Trung Từ phía Tây tường rào Trường Lê Lai tại tổ 4, Kế Xuyên 1 - giáp ranh giới xã Bình Chánh 350.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2116 Huyện Thăng Bình Tuyến (ĐH 25) từ tổ 8; 9 thôn Trà Long đi Bình Phú - Xã Bình Trung Từ điểm tiếp giáp Đường ĐH5 nhà ông Lịch - đến cầu ông Di 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2117 Huyện Thăng Bình Tuyến (ĐH 25) từ tổ 8; 9 thôn Trà Long đi Bình Phú - Xã Bình Trung Từ cầu ông Di - đến giáp QL1A 375.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2118 Huyện Thăng Bình Tuyến (ĐH 25) từ tổ 8; 9 thôn Trà Long đi Bình Phú - Xã Bình Trung Từ QL1A gần nhà ông Đạm, tổ 8, thôn Trà Long - Tường rào phía đông trường Lê Lai 375.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2119 Huyện Thăng Bình Tuyến (ĐH 25) từ tổ 8; 9 thôn Trà Long đi Bình Phú - Xã Bình Trung Từ Tường rào phía Đông trường Lê Lai - Cầu Suối Sạn 275.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2120 Huyện Thăng Bình Tuyến (ĐH 25) từ tổ 8; 9 thôn Trà Long đi Bình Phú - Xã Bình Trung Từ cầu Suối Sạn - đến giáp ranh giới xã Bình An 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2121 Huyện Thăng Bình Tuyến QL1A - Nông trường Bình Trung (ĐH 13) - Xã Bình Trung QL1A cây Xăng Tuyết Mai - Đường sắt(Ga Phú Xuân cũ) (phía nam kênh N14a) 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2122 Huyện Thăng Bình Tuyến QL1A - Nông trường Bình Trung (ĐH 13) - Xã Bình Trung QL1A phía Bắc kênh N14a - Phía Tây nhà ông Ngô Sĩ Hiền tổ 2, thôn Vĩnh Xuân 290.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2123 Huyện Thăng Bình Tuyến QL1A - Nông trường Bình Trung (ĐH 13) - Xã Bình Trung Phía Tây nhà ông Ngô Sĩ Hiền tổ 2, thôn Vĩnh Xuân - Đường sắt (phía Bắc kênh N14a ) 200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2124 Huyện Thăng Bình Tuyến Bình Tú - Bình Nam (ĐH17) - Xã Bình Trung Từ giáp ranh giới xã Bình Tú - đến phía Nam trường Mẫu giáo Tứ Sơn 200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2125 Huyện Thăng Bình Tuyến Bình Tú - Bình Nam (ĐH17) - Xã Bình Trung Từ trường Mẫu giáo Tứ Sơn - đến cầu gần nhà ông Nguyễn Tấn Ảnh tổ 1, thôn Tứ Sơn 290.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2126 Huyện Thăng Bình Tuyến Bình Tú - Bình Nam (ĐH17) - Xã Bình Trung Từ cầu phía Nam nhà ông Nguyễn Tấn Ảnh tổ 1, thôn Tứ Sơn - đến giáp xã Bình Nam 200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2127 Huyện Thăng Bình Các tuyến còn lại - Xã Bình Trung QL1A gần nhà ông Ngô văn Thành (phía Bắc) ngõ ông Huỳnh Bá Hảo (phía Nam) tổ 3, thôn Kế Xuyên 2 - Giáp ranh Bình Tú (Cầu Phố Thị ) 375.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2128 Huyện Thăng Bình Các tuyến còn lại - Xã Bình Trung QL1A gần nhà ông Huỳnh Bá Tiên (phía Bắc) ngõ ông Huỳnh Bá Phước (phía Nam) tổ 3, thôn Kế Xuyên 2 - Giáp đường quanh nhà văn hóa Kế Xuyên 2 1.600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2129 Huyện Thăng Bình Các tuyến còn lại - Xã Bình Trung QL1A gần nhà ông Nguyễn Kinh, tổ 3 , ngõ ông Ngô Quyên (phía Nam) tổ 2, thôn Kế Xuyên 2 - Giáp Đường quanh nhà văn hóa Kế Xuyên 2 phía Tây nhà ông Ngô Đức Tam, tổ 3 (phải), Nhà bà Ngô Thị Bằng bán VTNN (trái) 1.350.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2130 Huyện Thăng Bình Các tuyến còn lại - Xã Bình Trung Giáp tuyến Kế Xuyên Tây Giang ngõ ông Tân (may) - Giáp đường quanh nhà văn hóa Kế Xuyên 2 (nhà bà Dương Thị Hồng Lam) - Giáp đường quanh nhà văn hóa Kế Xuyên 2 (nhà bà Dương Thị Hồng Lam) 1.350.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2131 Huyện Thăng Bình Các tuyến còn lại - Xã Bình Trung Nhà ông Ngô Thành Hảo, tổ 3, thôn Kế Xuyên 2 - Giáp đường quanh nhà văn hóa Kế Xuyên 2 275.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2132 Huyện Thăng Bình Các tuyến còn lại - Xã Bình Trung QL1A gần nhà ông Quới, tổ 3, thôn Kế Xuyên 2 - Giáp đường trước nhà ông Sơn 275.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2133 Huyện Thăng Bình Các tuyến còn lại - Xã Bình Trung QL1A gần nhà ông Duy, tổ 5, thôn Kế Xuyên 2 - Giáp tuyến Sa-Lãnh 375.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2134 Huyện Thăng Bình Các tuyến còn lại - Xã Bình Trung QL1A gần nhà ông Sơn y tế, tổ 1 thôn, Kế Xuyên 2 - Giáp tường rào phía Đông ông Đặng Văn Hùng 375.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2135 Huyện Thăng Bình Đường quanh nhà Văn hóa Kế Xuyên 2 - Xã Bình Trung 1.150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2136 Huyện Thăng Bình Các tuyến đường quy hoạch tại dự án KDC quanh chợ Kế Xuyên mới - Xã Bình Trung Đường quy hoạch quanh chợ Kế Xuyên 2.500.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2137 Huyện Thăng Bình Các tuyến đường quy hoạch tại dự án KDC quanh chợ Kế Xuyên mới - Xã Bình Trung Đường có mặt cắt 24 m (5m - 5,5m - 3m phân cách -5,5m - 5m) 2.500.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2138 Huyện Thăng Bình Các tuyến đường quy hoạch tại dự án KDC quanh chợ Kế Xuyên mới - Xã Bình Trung Đường có mặt cắt 19,5m (5m - 9m - 5m) 2.500.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2139 Huyện Thăng Bình Các tuyến đường quy hoạch tại dự án KDC quanh chợ Kế Xuyên mới - Xã Bình Trung Đường có mặt cắt 13,5m (5m - 7,5m - 5m) 2.250.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2140 Huyện Thăng Bình Các tuyến đường quy hoạch tại dự án KDC quanh chợ Kế Xuyên mới - Xã Bình Trung Đường có mặt cắt 11,5 (3m - 5,5m - 3m) 2.000.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2141 Huyện Thăng Bình Các tuyến đường quy hoạch tại dự án KDC quanh chợ Kế Xuyên mới - Xã Bình Trung Đường có mặt cắt 9,5m (2m - 5,5m - 2m) 1.750.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2142 Huyện Thăng Bình Khu khai thác quỹ đất xây dựng khu dân cư nông thôn mới tại tổ 1, thôn Kế Xuyên 2, xã Bình Trung Đường trục chính rộng 11,5m từ giáp nhà ông Đặng Văn Hùng vào Chợ Kế Xuyên 2.500.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2143 Huyện Thăng Bình Khu khai thác quỹ đất xây dựng khu dân cư nông thôn mới tại tổ 1, thôn Kế Xuyên 2, xã Bình Trung Đường 11,5m - Các lô còn lại 2.000.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2144 Huyện Thăng Bình Các đường nằm tại thôn Kế Xuyên 2 - Xã Bình Trung Đường bê tông rộng >=3m 200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2145 Huyện Thăng Bình Các đường nằm tại thôn Kế Xuyên 2 - Xã Bình Trung Đường bê tông rộng <3m 185.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2146 Huyện Thăng Bình Các đường nằm tại thôn Kế Xuyên 2 - Xã Bình Trung Các đường còn lại 175.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2147 Huyện Thăng Bình Các đường nằm tại thôn Trà Long, Kế Xuyên 1 - Xã Bình Trung Đường bê tông rộng >=3m 185.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2148 Huyện Thăng Bình Các đường nằm tại thôn Trà Long, Kế Xuyên 1 - Xã Bình Trung Đường bê tông rộng <3m 175.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2149 Huyện Thăng Bình Các đường nằm tại thôn Trà Long, Kế Xuyên 1 - Xã Bình Trung Các đường còn lại 160.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2150 Huyện Thăng Bình Các đường nằm tại thôn Vinh Phú, Vĩnh Xuân - Xã Bình Trung Đường bê tông rộng >=3m 175.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2151 Huyện Thăng Bình Các đường nằm tại thôn Vinh Phú, Vĩnh Xuân - Xã Bình Trung Đường bê tông rộng <3m 160.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2152 Huyện Thăng Bình Các đường nằm tại thôn Vinh Phú, Vĩnh Xuân - Xã Bình Trung Các đường còn lại 145.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2153 Huyện Thăng Bình Các đường nằm tại thôn Đồng Xuân, Tứ Sơn - Xã Bình Trung Đường bê tông rộng >=3m 160.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2154 Huyện Thăng Bình Các đường nằm tại thôn Đồng Xuân, Tứ Sơn - Xã Bình Trung Đường bê tông rộng <3m 145.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2155 Huyện Thăng Bình Các đường nằm tại thôn Đồng Xuân, Tứ Sơn - Xã Bình Trung Các đường còn lại 130.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2156 Huyện Thăng Bình Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình An Từ ranh giới xã Bình Trung - đường vào UBND xã Bình An 2.750.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2157 Huyện Thăng Bình Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình An Từ đường vào UBND xã Bình An - Hết Bưu điện Bình An (Tây đường) và hết đất thổ cư nhà ông Dũng (Hoa) (Đông đường) 3.500.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2158 Huyện Thăng Bình Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình An Từ giáp Bưu điện Bình An (Tây đường), giáp đất thổ cư ông Dũng (Hoa) (Đông đường) - Giáp huyện Phú Ninh 2.750.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2159 Huyện Thăng Bình Tuyến Quán Gò - Bình Nam (ĐH3) - Xã Bình An Từ QL 1A - đường điện cao thế 2.000.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2160 Huyện Thăng Bình Tuyến Quán Gò - Bình Nam (ĐH3) - Xã Bình An Từ đường điện cao thế - Cầu qua sống Gò Tre 1.850.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2161 Huyện Thăng Bình Tuyến Quán Gò - Bình Nam (ĐH3) - Xã Bình An Từ Cầu qua sông Gò Tre - Giáp ranh giới Bình Nam 600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2162 Huyện Thăng Bình Tuyến Bình An - Bình Phú (ĐH4) - Xã Bình An Từ QL 1A - đến tường rào phía Đông Nhà thờ Công giáo (Bắc đường), tường rào phía Đông nhà ông Ngô Thượng Khê (Nam đường) 2.500.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2163 Huyện Thăng Bình Tuyến Bình An - Bình Phú (ĐH4) - Xã Bình An Từ tường rào phía Đông Nhà thờ Công giáo, phía đông nhà ông Ngô Thượng Khê - đến hết nhà bà Nhi (phía Nam đường), hết nhà ông Trần Lập (phía Bắc đường) 1.500.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2164 Huyện Thăng Bình Tuyến Bình An - Bình Phú (ĐH4) - Xã Bình An Từ giáp nhà bà Nhi (phía Bắc đường) và giáp nhà ông Trần Lâp (phía Nam đường) - đến giáp xã Bình Quế 1.000.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2165 Huyện Thăng Bình Tuyến Bình Trung - Bình Phú (ĐH 25) - Xã Bình An Từ giáp xã Bình Trung - đến giáp đường sắt Bắc - Nam 500.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2166 Huyện Thăng Bình Tuyến Bình Trung - Bình Phú (ĐH 25) - Xã Bình An Từ giáp đường sắt Bắc - Nam - đến giáp xã Bình Quế 350.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2167 Huyện Thăng Bình Các tuyến còn lại (2 bên đường) - Xã Bình An Từ QL 1A xuống chợ Quán Gò - đến giáp đường đi Bình Nam (ĐH3) 2.500.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2168 Huyện Thăng Bình Các tuyến còn lại (2 bên đường) - Xã Bình An Từ QL 1A (nhà ông Nghiệp) - đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Văn Quang 1.500.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2169 Huyện Thăng Bình Các tuyến còn lại (2 bên đường) - Xã Bình An Từ QL 1A (gần nhà ông Dũng) - đến giáp đường Quán Gò đi Bến Đá ( tổ 4, thôn An Thành 2) 1.500.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2170 Huyện Thăng Bình Các tuyến còn lại (2 bên đường) - Xã Bình An Từ nhà ông Thái Cam (giáp Quốc lộ 1A) - đến giáp đường liên thôn An Thành 1 - An Thành 3 1.000.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2171 Huyện Thăng Bình Các tuyến còn lại (2 bên đường) - Xã Bình An Từ nhà ông Nguyễn Cứ - đến cổng vào UBND xã Bình An 1.000.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2172 Huyện Thăng Bình Các tuyến còn lại (2 bên đường) - Xã Bình An Từ giáp nhà ông Thiện - đến hết nhà ông Lê Văn Tục 505.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2173 Huyện Thăng Bình Các tuyến còn lại (2 bên đường) - Xã Bình An Đường từ thôn An Mỹ (tại ĐH 4) - đi thôn An Phước (tại ĐH 25) 2.525.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2174 Huyện Thăng Bình Khu vực quanh chợ Quán Gò - Xã Bình An 2.500.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2175 Huyện Thăng Bình Khu khai thác quỹ đất sân vận động Bình An, mặt cắt đường 9,5m - Xã Bình An Phía Tây KDC giáp QL 1A 1.750.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2176 Huyện Thăng Bình Khu khai thác quỹ đất sân vận động Bình An, mặt cắt đường 9,5m - Xã Bình An Kiệt số 1 phía Bắc đường 1.650.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2177 Huyện Thăng Bình Khu khai thác quỹ đất sân vận động Bình An, mặt cắt đường 9,5m - Xã Bình An Kiệt số 2 phía Bắc đường 1.600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2178 Huyện Thăng Bình Khu khai thác quỹ đất tổ 2b, thôn An Thành 2 - Xã Bình An Từ lô số 01 - đến lô số 06 (mặt tiền tiếp giáp đường ĐH3) 1.850.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2179 Huyện Thăng Bình Khu khai thác quỹ đất tổ 2b, thôn An Thành 2 - Xã Bình An Từ lô số 07 - đến lô số 10 1.150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2180 Huyện Thăng Bình Khu khai thác quỹ đất tổ 2b, thôn An Thành 2 - Xã Bình An Từ lô số 11 - đến lô số 19 850.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2181 Huyện Thăng Bình Các đường nằm tại thôn An Thành 1, An Thành 2 - Xã Bình An Đường bê tông rộng >=3m 250.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2182 Huyện Thăng Bình Các đường nằm tại thôn An Thành 1, An Thành 2 - Xã Bình An Đường bê tông rộng <3m 225.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2183 Huyện Thăng Bình Các đường nằm tại thôn An Thành 1, An Thành 2 - Xã Bình An Các đường còn lại 200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2184 Huyện Thăng Bình Các đường nằm tại thôn An Dưỡng - Xã Bình An Đường bê tông rộng >=3m 225.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2185 Huyện Thăng Bình Các đường nằm tại thôn An Dưỡng - Xã Bình An Đường bê tông rộng <3m 200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2186 Huyện Thăng Bình Các đường nằm tại thôn An Dưỡng - Xã Bình An Các đường còn lại 175.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2187 Huyện Thăng Bình Các đường nằm tại thôn An Mỹ - Xã Bình An Đường bê tông rộng >=3m 200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2188 Huyện Thăng Bình Các đường nằm tại thôn An Mỹ - Xã Bình An Đường bê tông rộng <3m 175.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2189 Huyện Thăng Bình Các đường nằm tại thôn An Mỹ - Xã Bình An Các đường còn lại 160.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2190 Huyện Thăng Bình Các đường nằm tại thôn An Thái, thôn An Phước, thôn An Thành 3 - Xã Bình An Đường bê tông rộng >=3m 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2191 Huyện Thăng Bình Các đường nằm tại thôn An Thái, thôn An Phước, thôn An Thành 3 - Xã Bình An Đường bê tông rộng <3m 140.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2192 Huyện Thăng Bình Các đường nằm tại thôn An Thái, thôn An Phước, thôn An Thành 3 - Xã Bình An Các đường còn lại 130.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2193 Huyện Thăng Bình Tuyến ĐT 613 - Xã Bình Dương (ĐB) Từ hết ngã ba đường vào khu TĐC xã Bình Dương - đến đường nối đường trục chính từ cầu sông Trường Giang - đường 129 (về hướng biển) 410.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2194 Huyện Thăng Bình Tuyến ĐT 613 - Xã Bình Dương (ĐB) Từ Đường nối đường trục chính từ cầu sông Trường Giang - đường 129 (về hướng biển) - đến giáp đường Thanh niên ven biển (ngã ba nhà ông Yên thôn Duy An - Hà Tây) 370.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2195 Huyện Thăng Bình Tuyến Thanh niên ven biển - Xã Bình Dương (ĐB) Từ giáp Bình Minh - đến giáp nhà ông Năng (Đối diện giáp nhà bà Đỡ) 600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2196 Huyện Thăng Bình Tuyến Thanh niên ven biển - Xã Bình Dương (ĐB) Từ nhà ông Năng (Đối diện nhà bà Đỡ) - đến đường ra Bến cá tổ 3, thôn Duy An - Hà Tây 750.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2197 Huyện Thăng Bình Tuyến Thanh niên ven biển - Xã Bình Dương (ĐB) Từ đường ra Bến cá tổ 3, thôn Duy An - Hà Tây - đến giáp dự án Nam Hội An 390.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2198 Huyện Thăng Bình Tuyến Đông Trường Giang (ĐH 2) - Xã Bình Dương (ĐB) Từ giáp Bình Đào - đến cống Mạch Trào (Nhà thờ Tộc Nguyễn) 325.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2199 Huyện Thăng Bình Tuyến Đông Trường Giang (ĐH 2) - Xã Bình Dương (ĐB) Từ cống Mạch Trào (Nhà thờ Tộc Nguyễn) - đến hết nhà ông Phan Đức Tuấn (tổ 5 thôn Lạc Câu) 390.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2200 Huyện Thăng Bình Tuyến Đông Trường Giang (ĐH 2) - Xã Bình Dương (ĐB) Từ hết nhà ông Phan Đức Tuấn (tổ 5 thôn Lạc Câu) - đến giáp Duy Nghĩa 325.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn