Bảng giá đất tại Huyện Thăng Bình, Quảng Nam: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Bảng giá đất tại Huyện Thăng Bình, Quảng Nam được công bố trong Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam và có những điều chỉnh, bổ sung tại Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021. Khu vực này hiện đang thu hút sự quan tâm mạnh mẽ từ các nhà đầu tư bất động sản nhờ vào tiềm năng phát triển mạnh mẽ về hạ tầng, giao thông và tiềm năng phát triển kinh tế xã hội.

Tổng quan về khu vực Huyện Thăng Bình

Huyện Thăng Bình là một trong những địa phương nằm ở trung tâm của tỉnh Quảng Nam, có vị trí giao thoa thuận lợi giữa các khu vực trọng điểm của tỉnh và các thành phố lớn như Tam Kỳ, Hội An.

Huyện Thăng Bình được biết đến với các đặc điểm nổi bật về vị trí địa lý, khi nằm gần các trục đường giao thông huyết mạch như Quốc lộ 1A và tuyến đường sắt Bắc Nam, giúp kết nối dễ dàng với các vùng lân cận và thành phố lớn.

Bên cạnh đó, Thăng Bình còn có tiềm năng lớn về phát triển kinh tế nhờ vào các chính sách hỗ trợ đầu tư và phát triển nông nghiệp, công nghiệp chế biến, đặc biệt là du lịch. Kinh tế phát triển cùng với các dự án hạ tầng đang dần hoàn thiện sẽ là yếu tố thúc đẩy giá trị bất động sản tại đây.

Phân tích giá đất tại Huyện Thăng Bình

Tại Huyện Thăng Bình, giá đất đang có sự phân hóa rõ rệt giữa các khu vực. Theo thông tin từ bảng giá đất, giá cao nhất tại khu vực này đạt mức 945.000.000 đồng/m2, trong khi giá thấp nhất là 18.000 đồng/m2, giá đất trung bình dao động ở mức 2.120.456 đồng/m2. Mức giá này phản ánh sự khác biệt về vị trí địa lý, tiện ích và các yếu tố xung quanh như quy hoạch, hạ tầng giao thông.

Việc giá đất tại Huyện Thăng Bình có sự chênh lệch lớn giữa các khu vực có thể là một cơ hội cho những nhà đầu tư thông minh, đặc biệt là trong bối cảnh các dự án hạ tầng lớn đang được triển khai.

Đối với những nhà đầu tư ngắn hạn, họ có thể tận dụng các khu vực giá đất còn thấp nhưng có tiềm năng phát triển trong tương lai gần. Trong khi đó, đối với các nhà đầu tư dài hạn, việc lựa chọn các khu vực gần trung tâm hành chính hoặc các khu vực gần tuyến giao thông lớn sẽ mang lại sự ổn định và lợi nhuận bền vững hơn.

So với các huyện, thành phố khác trong tỉnh, giá đất tại Huyện Thăng Bình được đánh giá là hợp lý và có tiềm năng tăng trưởng cao. Khi so sánh với các khu vực như Thành phố Tam Kỳ hay Thành phố Hội An, giá đất tại Thăng Bình hiện vẫn còn thấp hơn nhưng lại có rất nhiều yếu tố thuận lợi để phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Điểm mạnh và tiềm năng của khu vực Huyện Thăng Bình

Huyện Thăng Bình đang được hưởng lợi từ các dự án phát triển hạ tầng lớn, trong đó đáng chú ý nhất là sự hoàn thiện của hệ thống giao thông, bao gồm các tuyến đường lớn, các dự án cầu và đường cao tốc kết nối với các thành phố lớn trong khu vực.

Đặc biệt, việc phát triển khu công nghiệp và các dịch vụ du lịch đang mở ra cơ hội phát triển mạnh mẽ cho khu vực này.

Ngoài ra, Thăng Bình cũng là một khu vực có tiềm năng phát triển du lịch nông thôn, đặc biệt với các điểm đến nổi bật như làng nghề, các di tích lịch sử, văn hóa. Dự báo, trong vài năm tới, khu vực này sẽ chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về giá trị bất động sản nhờ vào các yếu tố này.

Không thể không nhắc đến các dự án bất động sản lớn đang được triển khai, với sự tham gia của các nhà đầu tư trong và ngoài tỉnh, điều này không chỉ góp phần vào sự phát triển chung của khu vực mà còn tạo ra cơ hội sinh lời cao cho các nhà đầu tư.

Huyện Thăng Bình hiện tại đang là một trong những khu vực có tiềm năng lớn cho các nhà đầu tư bất động sản. Với sự phát triển mạnh mẽ của hạ tầng, các dự án lớn đang được triển khai và vị trí địa lý thuận lợi, giá đất tại đây được dự báo sẽ có sự tăng trưởng mạnh mẽ trong thời gian tới. 

Giá đất cao nhất tại Huyện Thăng Bình là: 945.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Thăng Bình là: 18.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Thăng Bình là: 2.088.635 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Quảng Nam
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
827

Mua bán nhà đất tại Quảng Nam

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Quảng Nam
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
901 Huyện Thăng Bình Các khu vực nằm trong vị trí 3 đất nông nghiệp - Xã Bình Sa Đường liên thôn 290.000 - - - - Đất ở nông thôn
902 Huyện Thăng Bình Các khu vực nằm trong vị trí 3 đất nông nghiệp - Xã Bình Sa Đường liên tổ, liên xóm 260.000 - - - - Đất ở nông thôn
903 Huyện Thăng Bình Các khu vực nằm trong vị trí 3 đất nông nghiệp - Xã Bình Sa Các khu vực còn lại 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
904 Huyện Thăng Bình Các đường còn lại thôn Tiên Đỏa, Châu Khê, Bình Trúc, Tây Giang - Xã Bình Sa Đường bê tông rộng >=3m 330.000 - - - - Đất ở nông thôn
905 Huyện Thăng Bình Các đường còn lại thôn Tiên Đỏa, Châu Khê, Bình Trúc, Tây Giang - Xã Bình Sa Đường bê tông rộng <3m 320.000 - - - - Đất ở nông thôn
906 Huyện Thăng Bình Các đường còn lại thôn Tiên Đỏa, Châu Khê, Bình Trúc, Tây Giang - Xã Bình Sa Các đường còn lại 290.000 - - - - Đất ở nông thôn
907 Huyện Thăng Bình Các đường còn lại thôn Cổ Linh - Xã Bình Sa Đường bê tông rộng >=3m 320.000 - - - - Đất ở nông thôn
908 Huyện Thăng Bình Các đường còn lại thôn Cổ Linh - Xã Bình Sa Đường bê tông rộng <3m 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
909 Huyện Thăng Bình Các đường còn lại thôn Cổ Linh - Xã Bình Sa Các đường còn lại 270.000 - - - - Đất ở nông thôn
910 Huyện Thăng Bình Tuyến Quốc lộ 14E - Xã Bình Minh Giáp đường Thanh niên (nhà ông Cử) - đến hết nhà ông Phước 3.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
911 Huyện Thăng Bình Tuyến Quốc lộ 14E - Xã Bình Minh Từ nhà bà Đào - Giáp đường 129 4.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
912 Huyện Thăng Bình Tuyến Quốc lộ 14E - Xã Bình Minh Đoạn còn lại, từ đường 129 - đến giáp Bình Đào 2.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
913 Huyện Thăng Bình Tuyến ĐT 613 - Xã Bình Minh Từ giáp đường Thanh niên (gần nhà thờ tộc Hồ) - giáp đường QL14E 3.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
914 Huyện Thăng Bình Xã Bình Minh Đường từ đường 129 - đến giáp biển (đoạn qua khu TĐC ven biển Bình Minh) 2.520.000 - - - - Đất ở nông thôn
915 Huyện Thăng Bình Tuyến Thanh niên ven biển - Xã Bình Minh Giáp xã Bình Dương - đến giáp đường ĐT 613 2.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
916 Huyện Thăng Bình Tuyến Thanh niên ven biển - Xã Bình Minh Từ giáp ĐT 613 (Gần nhà thờ Tộc Hồ) - Cống qua đường gần nhà ông Trần Mau (Bình Tân) - Cống qua đường gần nhà ông Trần Mau (Bình Tân) 2.600.000 - - - - Đất ở nông thôn
917 Huyện Thăng Bình Tuyến Thanh niên ven biển - Xã Bình Minh Cống qua đường (Gần nhà ông Trần Mau- Bình Tân) - Nhà thờ Tộc Trần Viết- Bình Tịnh) 2.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
918 Huyện Thăng Bình Tuyến Thanh niên ven biển - Xã Bình Minh Nhà thờ Tộc Trần Viết - Nhà ông Trịnh Dương Một (Bình Tịnh) 1.700.000 - - - - Đất ở nông thôn
919 Huyện Thăng Bình Tuyến Thanh niên ven biển - Xã Bình Minh Hết nhà ông Trịnh Dương Một - Giáp ranh giới xã Bình Hải 1.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
920 Huyện Thăng Bình Đường đến Đồn Biên phòng (cũ) - Xã Bình Minh Giáp đường Thanh niên (gần nhà thờ Tộc Nguyễn) - Đồn Biên phòng 1.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
921 Huyện Thăng Bình Tuyến Ngọc Phô- Bình Tịnh (ĐH 9) - Xã Bình Minh Tuyến Ngọc Phô - Bình Tịnh (ĐH 9) 930.000 - - - - Đất ở nông thôn
922 Huyện Thăng Bình Tuyến đường 129 - Xã Bình Minh 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
923 Huyện Thăng Bình Các tuyến còn lại - Xã Bình Minh Giáp ĐT 613 gần nhà ông Lồng - Bãi cá Tân An 1.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
924 Huyện Thăng Bình Các tuyến còn lại - Xã Bình Minh Giáp ĐT 613 đối diện chợ Bình Minh - Giáp đường Thanh niên (Trường Phan Đình Phùng) 1.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
925 Huyện Thăng Bình Các tuyến còn lại - Xã Bình Minh Giáp đường Thanh niên – Bãi tắm xã Bình Minh 1.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
926 Huyện Thăng Bình Các tuyến còn lại - Xã Bình Minh Giáp đường Thanh niên - Bãi cá Hà Bình 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
927 Huyện Thăng Bình Các tuyến còn lại - Xã Bình Minh Các đường Bêtông >= 3,5m 930.000 - - - - Đất ở nông thôn
928 Huyện Thăng Bình Các tuyến còn lại - Xã Bình Minh Các đường Bêtông >= 3m-<3,5m 750.000 - - - - Đất ở nông thôn
929 Huyện Thăng Bình Các tuyến còn lại - Xã Bình Minh Các đường Bêtông < 3m 740.000 - - - - Đất ở nông thôn
930 Huyện Thăng Bình Các tuyến còn lại - Xã Bình Minh Các đường đất đỏ > 4m 750.000 - - - - Đất ở nông thôn
931 Huyện Thăng Bình Các tuyến còn lại - Xã Bình Minh Các đường đất đỏ < 4m 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
932 Huyện Thăng Bình Các tuyến còn lại - Xã Bình Minh Các đường đất cát còn lại 540.000 - - - - Đất ở nông thôn
933 Huyện Thăng Bình Các tuyến còn lại - Xã Bình Minh Tuyến đường tổ 5 đi tổ 10 (thôn Tân An) từ ĐT 613 đến biển 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
934 Huyện Thăng Bình Khu vực quanh chợ Bình Minh - Xã Bình Minh 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
935 Huyện Thăng Bình Các khu vực còn lại nằm trong vị trí 1 của đất NN - Xã Bình Minh 530.000 - - - - Đất ở nông thôn
936 Huyện Thăng Bình Các khu vực còn lại nằm trong vị trí 2 của đất NN - Xã Bình Minh 530.000 - - - - Đất ở nông thôn
937 Huyện Thăng Bình Các khu vực còn lại nằm trong vị trí 3 của đất NN - Xã Bình Minh 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
938 Huyện Thăng Bình Tuyến Thanh niên ven biển - Xã Bình Hải 1.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
939 Huyện Thăng Bình Các đường còn lại tại thôn Hà Bình - Xã Bình Hải Các đường Bêtông >= 3,5m 950.000 - - - - Đất ở nông thôn
940 Huyện Thăng Bình Các đường còn lại tại thôn Hà Bình - Xã Bình Hải Các đường Bêtông >= 3m-<3,5m 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
941 Huyện Thăng Bình Các đường còn lại tại thôn Hà Bình - Xã Bình Hải Các đường Bêtông < 3m 850.000 - - - - Đất ở nông thôn
942 Huyện Thăng Bình Các đường còn lại tại thôn Hà Bình - Xã Bình Hải Các đường còn lại 650.000 - - - - Đất ở nông thôn
943 Huyện Thăng Bình Các đường còn lại tại thôn Tân An, Bình Tịnh - Xã Bình Hải Các đường Bêtông >= 3,5m 930.000 - - - - Đất ở nông thôn
944 Huyện Thăng Bình Các đường còn lại tại thôn Tân An, Bình Tịnh - Xã Bình Hải Các đường Bêtông >= 3m-<3,5m 750.000 - - - - Đất ở nông thôn
945 Huyện Thăng Bình Các đường còn lại tại thôn Tân An, Bình Tịnh - Xã Bình Hải Các đường Bêtông < 3m 740.000 - - - - Đất ở nông thôn
946 Huyện Thăng Bình Các đường còn lại tại thôn Tân An, Bình Tịnh - Xã Bình Hải Các đường còn lại 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
947 Huyện Thăng Bình Tuyến Đông Trường Giang (ĐH 2) - Xã Bình Hải Ranh giới từ Bình Đào - đối diện nhà ông Nguyễn Tấn Sự 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
948 Huyện Thăng Bình Tuyến Đông Trường Giang (ĐH 2) - Xã Bình Hải Giáp nhà ông Sự - đến nhà văn Hóa thôn Hiệp Hưng 830.000 - - - - Đất ở nông thôn
949 Huyện Thăng Bình Tuyến Đông Trường Giang (ĐH 2) - Xã Bình Hải Giáp nhà văn hóa thôn Hiệp Hưng - đến nhà ông Ban (thôn Kỳ Trân) 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
950 Huyện Thăng Bình Tuyến Đông Trường Giang (ĐH 2) - Xã Bình Hải Các đoạn còn lại tuyến Đông Trường Giang 550.000 - - - - Đất ở nông thôn
951 Huyện Thăng Bình Tuyến Bình Sa - Bình Hải (ĐH14) - Xã Bình Hải Đoạn từ ranh giới Bình Sa - chợ Bình Hải 550.000 - - - - Đất ở nông thôn
952 Huyện Thăng Bình Tuyến Bình Sa - Bình Hải (ĐH14) - Xã Bình Hải Chợ Bình Hải - đến nhà ông Đại (Giáp đường Đông Trường Giang) 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
953 Huyện Thăng Bình Tuyến Bình Sa - Bình Hải (ĐH14) - Xã Bình Hải Giáp đường đông Trường Giang (gần nhà ông Đại) - đến đường Thanh niên ven biển 630.000 - - - - Đất ở nông thôn
954 Huyện Thăng Bình Tuyến Bình Sa - Bình Hải (ĐH14) - Xã Bình Hải Giáp đường Thanh niên ven biển gần nhà bà Nguyễn Thị Liễn - đến đối diện nhà bà Hà Thị Dịnh 550.000 - - - - Đất ở nông thôn
955 Huyện Thăng Bình Tuyến đường 129 - Xã Bình Hải 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
956 Huyện Thăng Bình Các tuyến còn lại - Xã Bình Hải Giáp đường Đông Trường Giang gần nhà ông Nho - đến đường Thanh niên ven biển 550.000 - - - - Đất ở nông thôn
957 Huyện Thăng Bình Các tuyến còn lại - Xã Bình Hải Giáp đường Đông Trường Giang gần nhà ông Trần Kéo - đến đường Thanh niên ven biển 380.000 - - - - Đất ở nông thôn
958 Huyện Thăng Bình Các tuyến còn lại - Xã Bình Hải Giáp đường Đông Trường Giang gần nhà ông Trần Tấn Thục - đến đường Thanh niên ven biển 380.000 - - - - Đất ở nông thôn
959 Huyện Thăng Bình Các tuyến còn lại - Xã Bình Hải Giáp đường Đông Trường Giang gần nhà thờ tộc Trịnh - đến đường Thanh niên ven biển 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
960 Huyện Thăng Bình Các tuyến còn lại - Xã Bình Hải Giáp đường Đông Trường Giang gần nhà ông Trần Công Thư - đến đường Thanh niên ven biển 380.000 - - - - Đất ở nông thôn
961 Huyện Thăng Bình Các tuyến còn lại - Xã Bình Hải Giáp đường Đông Trường Giang gần nhà ông Nguyễn Công Tài - đến đường Thanh niên ven biển 430.000 - - - - Đất ở nông thôn
962 Huyện Thăng Bình Các tuyến còn lại - Xã Bình Hải Đoạn từ nhà ông Trần Minh - đến nhà ông Nguyễn Tấn Sự 430.000 - - - - Đất ở nông thôn
963 Huyện Thăng Bình Các tuyến còn lại - Xã Bình Hải Từ Trạm y tế xã Bình Hải - đến giáp đường Thanh niên ven biển 430.000 - - - - Đất ở nông thôn
964 Huyện Thăng Bình Các tuyến còn lại - Xã Bình Hải Từ nhà ông Hồ Thanh Long - đến giáp đường Thanh niên ven biển 380.000 - - - - Đất ở nông thôn
965 Huyện Thăng Bình Các tuyến còn lại - Xã Bình Hải Từ đối diện nhà bà Hoàng Thị Khanh - đến đối diện quán ông Trần Hữu Minh 440.000 - - - - Đất ở nông thôn
966 Huyện Thăng Bình Các tuyến còn lại - Xã Bình Hải Từ đối diện nhà bà Hoàng Thị Hữu - đến đê biển 380.000 - - - - Đất ở nông thôn
967 Huyện Thăng Bình Các tuyến còn lại - Xã Bình Hải Từ đối diện nhà ông Nguyễn Xuân Lộc - đến đối diện nhà bà Trần Thị Công 380.000 - - - - Đất ở nông thôn
968 Huyện Thăng Bình Các tuyến còn lại - Xã Bình Hải Từ đối diện nhà ông Hồ Văn Nam - đến đối diện nhà ông Trần Văn Nam 380.000 - - - - Đất ở nông thôn
969 Huyện Thăng Bình Các tuyến còn lại - Xã Bình Hải Từ đối diện nhà ông Hồ Kim - đến đường Thanh niên ven biển 380.000 - - - - Đất ở nông thôn
970 Huyện Thăng Bình Các tuyến còn lại - Xã Bình Hải Từ đối diện nhà ông Lê Bảy - đến đối diện nhà ông Nguyễn Tự 380.000 - - - - Đất ở nông thôn
971 Huyện Thăng Bình Các tuyến còn lại - Xã Bình Hải Từ giáp đường thanh niên ven biển - đến đối diện nhà ông Trần Cường 380.000 - - - - Đất ở nông thôn
972 Huyện Thăng Bình Các tuyến còn lại - Xã Bình Hải Từ giáp đường thanh niên ven biển - đến đối diện nhà ông Nguyễn Thế Vinh 380.000 - - - - Đất ở nông thôn
973 Huyện Thăng Bình Các tuyến còn lại - Xã Bình Hải Từ giáp đường thanh niên ven biển - đến đối diện nhà ông Trịnh Công 380.000 - - - - Đất ở nông thôn
974 Huyện Thăng Bình Các tuyến còn lại - Xã Bình Hải Từ giáp đường 129 - đến đối diện nhà ông Lê Văn Công 380.000 - - - - Đất ở nông thôn
975 Huyện Thăng Bình Các tuyến còn lại - Xã Bình Hải Từ giáp đường Thanh niên ven biển - đến đối diện nhà ông Hồ Trần Anh 380.000 - - - - Đất ở nông thôn
976 Huyện Thăng Bình Các tuyến còn lại - Xã Bình Hải Từ nhà ông Phan Ngọc Nga - đến nhà ông Lê Hoa 380.000 - - - - Đất ở nông thôn
977 Huyện Thăng Bình Các khu vực nằm trong vị trí 1 đất Nông nghiệp - Xã Bình Hải Các tuyến đường liên thôn 330.000 - - - - Đất ở nông thôn
978 Huyện Thăng Bình Các khu vực nằm trong vị trí 1 đất Nông nghiệp - Xã Bình Hải Các đường liên tổ liên xóm 320.000 - - - - Đất ở nông thôn
979 Huyện Thăng Bình Các khu vực nằm trong vị trí 1 đất Nông nghiệp - Xã Bình Hải Các khu vực còn lại 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
980 Huyện Thăng Bình Các khu vực nằm trong vị trí 2 đất nông nghiệp - Xã Bình Hải Các tuyến đường liên thôn 320.000 - - - - Đất ở nông thôn
981 Huyện Thăng Bình Các khu vực nằm trong vị trí 2 đất nông nghiệp - Xã Bình Hải Các đường liên tổ liên xóm 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
982 Huyện Thăng Bình Các khu vực nằm trong vị trí 2 đất nông nghiệp - Xã Bình Hải Các khu vực còn lại 260.000 - - - - Đất ở nông thôn
983 Huyện Thăng Bình Các khu vực nằm trong vị trí 3 đất Nông nghiệp - Xã Bình Hải Các tuyến đường liên thôn 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
984 Huyện Thăng Bình Các khu vực nằm trong vị trí 3 đất Nông nghiệp - Xã Bình Hải Các đường liên tổ liên xóm 260.000 - - - - Đất ở nông thôn
985 Huyện Thăng Bình Các khu vực nằm trong vị trí 3 đất Nông nghiệp - Xã Bình Hải Các khu vực còn lại 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
986 Huyện Thăng Bình Các tuyến đường còn lại thôn Hiệp Hưng -Xã Bình Hải Đường bê tông rộng >=3m 330.000 - - - - Đất ở nông thôn
987 Huyện Thăng Bình Các tuyến đường còn lại thôn Hiệp Hưng -Xã Bình Hải Đường bê tông rộng <3m 320.000 - - - - Đất ở nông thôn
988 Huyện Thăng Bình Các tuyến đường còn lại thôn Hiệp Hưng -Xã Bình Hải Các đường còn lại 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
989 Huyện Thăng Bình Các tuyến đường còn lại thôn Phước An - Xã Bình Hải Đường bê tông rộng >=3m 310.000 - - - - Đất ở nông thôn
990 Huyện Thăng Bình Các tuyến đường còn lại thôn Phước An - Xã Bình Hải Đường bê tông rộng <3m 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
991 Huyện Thăng Bình Các tuyến đường còn lại thôn Phước An - Xã Bình Hải Các đường còn lại 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
992 Huyện Thăng Bình Các tuyến đường còn lại thôn Đồng Trì - Xã Bình Hải Đường bê tông rộng >=3m 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
993 Huyện Thăng Bình Các tuyến đường còn lại thôn Đồng Trì - Xã Bình Hải Đường bê tông rộng <3m 290.000 - - - - Đất ở nông thôn
994 Huyện Thăng Bình Các tuyến đường còn lại thôn Đồng Trì - Xã Bình Hải Các đường còn lại 270.000 - - - - Đất ở nông thôn
995 Huyện Thăng Bình Các tuyến đường còn lại thôn An Trân - Xã Bình Hải Đường bê tông rộng >=3m 320.000 - - - - Đất ở nông thôn
996 Huyện Thăng Bình Các tuyến đường còn lại thôn An Trân - Xã Bình Hải Đường bê tông rộng <3m 310.000 - - - - Đất ở nông thôn
997 Huyện Thăng Bình Các tuyến đường còn lại thôn An Trân - Xã Bình Hải Các đường còn lại 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
998 Huyện Thăng Bình Tuyến thanh niên ven biển - Xã Bình Nam 1.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
999 Huyện Thăng Bình Tuyến Quán Gò - Bình Nam (ĐH3) - Xã Bình Nam Từ giáp ranh giới xã Bình An - đến phía Đông nhà bà Rời (Bắc đường), nhà ông Nam (Nam đường) 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
1000 Huyện Thăng Bình Tuyến Quán Gò - Bình Nam (ĐH3) - Xã Bình Nam Từ phía Đông nhà bà Rời (Bắc đường), nhà ông Nam (Nam đường) - đến phía Tây HTX Nông nghiệp Bình Nam 1.300.000 - - - - Đất ở nông thôn