Bảng giá đất tại Huyện Quế Sơn, Tỉnh Quảng Nam

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Huyện Quế Sơn, Quảng Nam, luôn thu hút sự quan tâm lớn của các nhà đầu tư và người mua bất động sản. Với những thay đổi trong các quyết định pháp lý và sự phát triển mạnh mẽ của hạ tầng giao thông, khu vực này đang trở thành một điểm sáng đầu tư. Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Quảng Nam đã định hướng rõ ràng về giá trị bất động sản tại đây.

Tổng quan về Huyện Quế Sơn

Huyện Quế Sơn nằm ở phía Tây của tỉnh Quảng Nam, cách trung tâm thành phố Tam Kỳ khoảng 20 km. Khu vực này nổi bật với cảnh quan thiên nhiên tuyệt đẹp, khí hậu mát mẻ và đặc biệt là nền văn hóa đặc sắc của người dân nơi đây.

Quế Sơn được biết đến là một huyện có tiềm năng phát triển mạnh mẽ nhờ vào vị trí chiến lược gần các tuyến đường giao thông chính, kết nối với các khu vực lân cận như Tam Kỳ, Hội An và các khu vực du lịch nổi tiếng.

Các yếu tố làm tăng giá trị bất động sản tại Quế Sơn bao gồm sự đầu tư vào hạ tầng giao thông, sự phát triển của các khu công nghiệp lân cận và các dự án phát triển đô thị trong tương lai.

Cụ thể, với việc mở rộng và nâng cấp các tuyến đường như Quốc lộ 1A, hạ tầng giao thông tại Quế Sơn sẽ trở nên thuận lợi hơn rất nhiều, từ đó thúc đẩy sự phát triển của các dự án bất động sản, tăng nhu cầu về đất đai và nhà ở.

Phân tích giá đất tại Huyện Quế Sơn

Giá đất tại Huyện Quế Sơn hiện nay có sự biến động đáng kể.

Theo bảng giá đất được công bố theo Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND, giá đất ở các khu vực trung tâm huyện dao động khá rộng, từ mức thấp nhất là 14.000 đồng/m² cho các khu vực thôn xóm xa trung tâm, đến mức cao nhất là 9.600.000 đồng/m² cho các vị trí đất gần các tuyến giao thông chính hoặc các khu đô thị mới. Mức giá trung bình của đất tại Huyện Quế Sơn rơi vào khoảng 760.027 đồng/m².

So với các khu vực khác trong tỉnh Quảng Nam, giá đất tại Quế Sơn hiện tại khá hợp lý. Chẳng hạn, giá đất ở Thành phố Tam Kỳ cao gấp nhiều lần so với Quế Sơn, với mức cao nhất lên đến 420.000.000 đồng/m², trong khi giá đất trung bình ở đây khoảng 6.052.767 đồng/m².

Sự chênh lệch này cho thấy Quế Sơn vẫn là một điểm đến hấp dẫn cho những nhà đầu tư muốn tìm kiếm các cơ hội đầu tư dài hạn với mức giá hợp lý.

Với các yếu tố tác động từ sự phát triển cơ sở hạ tầng và các dự án đô thị, dự báo giá đất tại Quế Sơn sẽ tiếp tục tăng trong tương lai, đặc biệt là tại những khu vực có vị trí thuận lợi về giao thông.

Điểm mạnh và tiềm năng của khu vực Huyện Quế Sơn

Huyện Quế Sơn đang có nhiều tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong các năm tới. Đặc biệt, với các dự án hạ tầng như cải tạo các tuyến đường quốc lộ, xây dựng các khu công nghiệp, khu đô thị, Quế Sơn đang được kỳ vọng sẽ trở thành một trung tâm kinh tế mới của tỉnh Quảng Nam. Những yếu tố này không chỉ thúc đẩy nhu cầu mua đất, mà còn làm tăng giá trị bất động sản tại khu vực.

Bên cạnh đó, Quế Sơn cũng sở hữu nhiều lợi thế về du lịch và phát triển nông nghiệp, với các vùng đất màu mỡ và môi trường sống lý tưởng.

Từ đó, bất động sản nghỉ dưỡng và nhà ở cho người lao động đang ngày càng trở thành một lựa chọn tiềm năng. Khu vực này có thể trở thành một điểm đầu tư hấp dẫn cho những ai muốn phát triển các dự án nhà ở cho công nhân hoặc khu nghỉ dưỡng phục vụ du khách.

Tổng thể, Huyện Quế Sơn đang có nhiều cơ hội phát triển và tiềm năng đầu tư mạnh mẽ trong tương lai. Với giá đất hợp lý, cùng với những yếu tố thuận lợi về vị trí và cơ sở hạ tầng, Quế Sơn trở thành một điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư bất động sản. Nếu bạn đang tìm kiếm cơ hội đầu tư dài hạn, đây chính là khu vực không thể bỏ qua.

Giá đất cao nhất tại Huyện Quế Sơn là: 9.600.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Quế Sơn là: 14.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Quế Sơn là: 787.835 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Quảng Nam
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
380

Mua bán nhà đất tại Quảng Nam

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Quảng Nam
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
801 Huyện Quế Sơn Thôn Trà Đình 2 - Mộc Bài - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Từ Quốc lộ1 - đến hết trường tiểu học Quế Phú 1 850.000 - - - - Đất ở nông thôn
802 Huyện Quế Sơn Thôn Trà Đình 2 - Mộc Bài - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Từ Trường tiểu học Quế Phú 1 - đến đường vào nhà thờ Tộc Đồng 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
803 Huyện Quế Sơn Thôn Trà Đình 2 - Mộc Bài - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Đoạn còn lại của tuyến đường ĐH từ Nhà thờ tộc Đồng - đến cầu Bờ Hàn 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
804 Huyện Quế Sơn Thôn Trà Đình 2 - Mộc Bài - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Đường dẫn cầu Trà Đình đoạn từ giáp đường ĐH - đến cầu Trà Đình 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
805 Huyện Quế Sơn Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Từ Quốc lộ 1A - đến cổng trường tiểu học Quế Phú1 2.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
806 Huyện Quế Sơn Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Từ trường tiểu học Quế Phú 1 - đến trạm xá cũ (đường lên dốc ông Hùng) 850.000 - - - - Đất ở nông thôn
807 Huyện Quế Sơn Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Từ trạm xá cũ - đến cầu gò Da 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
808 Huyện Quế Sơn Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Từ cầu gò Da - đến giáp kênh (mở hết đường) 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
809 Huyện Quế Sơn Đường xã - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến hết thổ cư máy gạo Bảy Lực 550.000 - - - - Đất ở nông thôn
810 Huyện Quế Sơn Đường xã - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Đoạn còn lại của tuyến giáp ĐH 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
811 Huyện Quế Sơn Đường xã - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Đoạn từ thổ cư bà Trần Thị Mực - đến cơ quan thôn Đồng Tràm 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
812 Huyện Quế Sơn Đường xã - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Đoạn còn lại của tuyến 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
813 Huyện Quế Sơn Đường xã - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Đoạn Từ thổ cư ông Nguyễn Mẹo - đến hết thổ cư bà Hoàng Thị Phân thôn Mông Nghệ 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
814 Huyện Quế Sơn Đường xã - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Đoạn còn lại của tuyến 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
815 Huyện Quế Sơn Đường xã - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Từ giáp QL1A - đến hết đất nhà bà Thiện 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
816 Huyện Quế Sơn Đường xã - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Từ đất nhà bà Thiện - đến cuối tuyến (giáp ĐH3) 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
817 Huyện Quế Sơn Đường liên xóm - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến hết thổ cư bà Phước thôn 10 1.600.000 - - - - Đất ở nông thôn
818 Huyện Quế Sơn Đường liên xóm - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Đoạn từ thổ cư bà Phước đến giáp đường ĐH - đến giáp đường ĐH 850.000 - - - - Đất ở nông thôn
819 Huyện Quế Sơn Đường liên xóm - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Đoạn từ thổ cư ông Trần Tài thôn Mộc Bài - đến giáp đường ĐH đi thôn Phương Nghệ 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
820 Huyện Quế Sơn Đường liên xóm - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Đoạn từ cầu gò Gia - Đoạn từ cầu gò Gia đến hết thổ cư ông Trần Khách thôn Phương Nghệ 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
821 Huyện Quế Sơn Đường giao thông nông thôn - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Đoạn từ Quốc lộ 1A (nhà ông hai Lãng - đến nhà bà Yến) 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
822 Huyện Quế Sơn Đường giao thông nông thôn - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà bà Yến - đến đường ĐH Mộc Bài đi thôn Trà Đình 2 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
823 Huyện Quế Sơn Đường giao thông nông thôn - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Đoạn từ đất nhà bà Yến - đến thổ cư ông Quyền thôn Mộc Bài 850.000 - - - - Đất ở nông thôn
824 Huyện Quế Sơn Đường giao thông nông thôn - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Từ cơ quan thôn Hương Quế Nam - đến hết thổ cư ông Chung phía tây đường và hết thổ cư bà Minh phía đông đường. 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
825 Huyện Quế Sơn Đường giao thông nông thôn - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Từ hết thổ cư ông Chung phía tây đường và thổ cư bà Minh phía đông đường - đến đường vào thổ cư ông Bốn Minh 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
826 Huyện Quế Sơn Đường giao thông nông thôn - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Từ đường vào thổ cư ông Bốn Minh - đến giáp cơ quan thôn Phương Nghệ 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
827 Huyện Quế Sơn Đường giao thông nông thôn - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Đường bê tông >=3m 150.000 - - - - Đất ở nông thôn
828 Huyện Quế Sơn Đường giao thông nông thôn - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Đường bê tông từ 2 - 2,5m (2,5m - 3m) 140.000 - - - - Đất ở nông thôn
829 Huyện Quế Sơn Đường giao thông nông thôn - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Các vị trí còn lại ngoài quy định trên 130.000 - - - - Đất ở nông thôn
830 Huyện Quế Sơn Đường ĐT611 - Xã Quế Cường (xã Trung du) Đoạn giáp xã Hương An - đến giáp cầu Vũng Chè 3.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
831 Huyện Quế Sơn Đường ĐT611 - Xã Quế Cường (xã Trung du) Đoạn từ cầu Vũng Chè - đến giáp Nhà máy tinh bột sắn Quảng Nam (hai bên đường) 2.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
832 Huyện Quế Sơn Đường ĐT611 - Xã Quế Cường (xã Trung du) Đoạn nhà máy tinh bột sắn Quảng Nam - đến cầu bản thôn 2 Quế Cường (cả hai bên đường) 1.700.000 - - - - Đất ở nông thôn
833 Huyện Quế Sơn Đường ĐT611 - Xã Quế Cường (xã Trung du) Đoạn từ Cầu bản thôn 2 - đến giáp thôn kênh Phú Ninh (hai bên đường) 1.440.000 - - - - Đất ở nông thôn
834 Huyện Quế Sơn Đường ĐT611 - Xã Quế Cường (xã Trung du) Đoạn từ cầu kênh Phú Ninh - đến giáp địa giới xã Phú Thọ 1.150.000 - - - - Đất ở nông thôn
835 Huyện Quế Sơn Đường ĐT611 - Xã Quế Cường (xã Trung du) Khu công nghiệp không tiếp giáp với đường ĐT611 1.320.000 - - - - Đất ở nông thôn
836 Huyện Quế Sơn ĐH03 - Xã Quế Cường (xã Trung du) Giáp đường ĐT 611 - đến hết nhà ông Nguyễn Văn Chỉ 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
837 Huyện Quế Sơn ĐH03 - Xã Quế Cường (xã Trung du) Các Đoạn còn lại 150.000 - - - - Đất ở nông thôn
838 Huyện Quế Sơn Tuyến ĐT 611 đi thôn 1 - Xã Quế Cường (xã Trung du) - Tính cho 100m đầu từ đường ĐT 611 đi vào 530.000 - - - - Đất ở nông thôn
839 Huyện Quế Sơn Tuyến ĐT 611 đi thôn 2,3,4 - Xã Quế Cường (xã Trung du) - Tính cho 100m đầu từ đường ĐT 611 đi vào 530.000 - - - - Đất ở nông thôn
840 Huyện Quế Sơn Đường Xã - Xã Quế Cường (xã Trung du) Các đoạn đường còn lại 370.000 - - - - Đất ở nông thôn
841 Huyện Quế Sơn Các khu vực còn lại - Xã Quế Cường (xã Trung du) Đường bêtông >=2,5m 150.000 - - - - Đất ở nông thôn
842 Huyện Quế Sơn Các khu vực còn lại - Xã Quế Cường (xã Trung du) Đường bê tông từ 2 - 2,5m 140.000 - - - - Đất ở nông thôn
843 Huyện Quế Sơn Các khu vực còn lại - Xã Quế Cường (xã Trung du) Các vị trí còn lại ngoài quy định trên 120.000 - - - - Đất ở nông thôn
844 Huyện Quế Sơn Đường 611 - Xã Phú Thọ (xã Trung du) Đoạn từ địa giới xã Quế Cường - đến cầu Xuân Phước 1.050.000 - - - - Đất ở nông thôn
845 Huyện Quế Sơn Đường 611 - Xã Phú Thọ (xã Trung du) Đoạn từ Cầu Xuân Phước - đến đường điện 500 KV 1.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
846 Huyện Quế Sơn Đường 611 - Xã Phú Thọ (xã Trung du) Đoạn từ đường điện 500KV - đến hết sân vận động xã Phú Thọ 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
847 Huyện Quế Sơn Đường 611 - Xã Phú Thọ (xã Trung du) Đoạn từ sân vận động - đến nhà ông Thiên bên phải đường và đất ở bà Chiến bên trái đường 1.050.000 - - - - Đất ở nông thôn
848 Huyện Quế Sơn Đường 611 - Xã Phú Thọ (xã Trung du) Đoạn từ nhà ông Thiên - đến hết nhà ông Hòe (bên phải đường từ Hương An lên) 1.250.000 - - - - Đất ở nông thôn
849 Huyện Quế Sơn Đường 611 - Xã Phú Thọ (xã Trung du) Đoạn từ nhà ông Hòe - đến chợ cũ An Xuân (bên phải đường từ Hương An lên) 1.050.000 - - - - Đất ở nông thôn
850 Huyện Quế Sơn Đường 611 - Xã Phú Thọ (xã Trung du) Đoạn từ chợ cũ An Xuân - đến giáp địa giới xã Quế Thuận 1.150.000 - - - - Đất ở nông thôn
851 Huyện Quế Sơn Đường ĐH (Tuyến chợ Nón – Đi bến Đò ông Hường) - Xã Phú Thọ (xã Trung du) Đoạn từ địa giới xã Quế Thuận - đến Cầu kênh 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
852 Huyện Quế Sơn Đường ĐH (Tuyến chợ Nón – Đi bến Đò ông Hường) - Xã Phú Thọ (xã Trung du) Từ Cầu kênh - đến Trạm y tế 460.000 - - - - Đất ở nông thôn
853 Huyện Quế Sơn Đường ĐH (Tuyến chợ Nón – Đi bến Đò ông Hường) - Xã Phú Thọ (xã Trung du) Trạm y tế - đến hết nhà đất ông Cam 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
854 Huyện Quế Sơn Đường ĐH (Tuyến chợ Nón – Đi bến Đò ông Hường) - Xã Phú Thọ (xã Trung du) Từ nhà đất ông Cam - đến nhà ông Tự 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
855 Huyện Quế Sơn Đường ĐH (Tuyến chợ Nón – Đi bến Đò ông Hường) - Xã Phú Thọ (xã Trung du) Đoạn từ nhà ông Tự - đến đường Cao Tốc 440.000 - - - - Đất ở nông thôn
856 Huyện Quế Sơn Đường ĐH (Tuyến chợ Nón – Đi bến Đò ông Hường) - Xã Phú Thọ (xã Trung du) Đoạn từ cao tốc - đến cầu Đò Hường 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
857 Huyện Quế Sơn Đường ĐH tuyến An Xuân ĐT 611 đi cầu chui - Xã Phú Thọ (xã Trung du) Từ ngã ba An Xuân - đến hết nhà SHND thôn An Xuân cũ 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
858 Huyện Quế Sơn Đường ĐH tuyến An Xuân ĐT 611 đi cầu chui - Xã Phú Thọ (xã Trung du) Từ nhà SHND thôn An Xuân cũ - đến ngã ba cây Cốc 320.000 - - - - Đất ở nông thôn
859 Huyện Quế Sơn Đường ĐH tuyến An Xuân ĐT 611 đi cầu chui - Xã Phú Thọ (xã Trung du) Từ ngã ba Cây Cốc - đến trường phân hiệu I 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
860 Huyện Quế Sơn Đường ĐH tuyến An Xuân ĐT 611 đi cầu chui - Xã Phú Thọ (xã Trung du) Đoạn từ truờng tiểu học phân hiệu I - đến cống Ông Thố 360.000 - - - - Đất ở nông thôn
861 Huyện Quế Sơn Đường ĐH tuyến An Xuân ĐT 611 đi cầu chui - Xã Phú Thọ (xã Trung du) Đoạn từ cống ông Thố - đến cống trên nhà ông Trần Đình Sỹ 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
862 Huyện Quế Sơn Đường ĐH tuyến An Xuân ĐT 611 đi cầu chui - Xã Phú Thọ (xã Trung du) Từ cống trên nhà ông Trần Đình Sỹ - đến hết Giếng Bộng 380.000 - - - - Đất ở nông thôn
863 Huyện Quế Sơn Đường ĐH tuyến An Xuân ĐT 611 đi cầu chui - Xã Phú Thọ (xã Trung du) Từ Giếng Bộng - đến hết đường cao tốc 320.000 - - - - Đất ở nông thôn
864 Huyện Quế Sơn Đường ĐH tuyến An Xuân ĐT 611 đi cầu chui - Xã Phú Thọ (xã Trung du) Từ đường cao tốc - đến cầu Chui 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
865 Huyện Quế Sơn Đường ĐH15 tuyến gốc Gáo (ĐT611) đi thôn Đông Nam - Xã Phú Thọ (xã Trung du) Từ gốc Gáo - đến hết nhà ông Triều 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
866 Huyện Quế Sơn Đường ĐH15 tuyến gốc Gáo (ĐT611) đi thôn Đông Nam - Xã Phú Thọ (xã Trung du) Từ nhà ông Triều - đến Trường TH phân hiệu 2 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
867 Huyện Quế Sơn Đường ĐH15 tuyến gốc Gáo (ĐT611) đi thôn Đông Nam - Xã Phú Thọ (xã Trung du) Từ trường TH phân hiệu 2 - đến cầu ông Cống 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
868 Huyện Quế Sơn Đường ĐH15 tuyến gốc Gáo (ĐT611) đi thôn Đông Nam - Xã Phú Thọ (xã Trung du) Từ cầu ông Cống - đến cầu Đập Măng 340.000 - - - - Đất ở nông thôn
869 Huyện Quế Sơn Đường ĐH15 tuyến gốc Gáo (ĐT611) đi thôn Đông Nam - Xã Phú Thọ (xã Trung du) Từ đập Măng - đến cầu Kênh 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
870 Huyện Quế Sơn Đường ĐH15 tuyến gốc Gáo (ĐT611) đi thôn Đông Nam - Xã Phú Thọ (xã Trung du) Từ cầu kênh - đến trường Mẫu giáo 380.000 - - - - Đất ở nông thôn
871 Huyện Quế Sơn Đường ĐH15 tuyến gốc Gáo (ĐT611) đi thôn Đông Nam - Xã Phú Thọ (xã Trung du) Từ trường Mẫu giáo - đến hết nhà ông Tỉnh 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
872 Huyện Quế Sơn Đường ĐH15 tuyến gốc Gáo (ĐT611) đi thôn Đông Nam - Xã Phú Thọ (xã Trung du) Từ giáp nhà ông Tỉnh - đến hết đường điện trung thế 260.000 - - - - Đất ở nông thôn
873 Huyện Quế Sơn Đường ĐH15 tuyến gốc Gáo (ĐT611) đi thôn Đông Nam - Xã Phú Thọ (xã Trung du) Từ hết đường điện trung thế - đến ngã tư dưới nhà ông Hùng 20 m 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
874 Huyện Quế Sơn Đường ĐH15 tuyến gốc Gáo (ĐT611) đi thôn Đông Nam - Xã Phú Thọ (xã Trung du) Từ ngã 4 - đến đập Hà Lam 220.000 - - - - Đất ở nông thôn
875 Huyện Quế Sơn Xã Phú Thọ (xã Trung du) Đoạn từ nhà ông Hoè (ĐT611) - đến nhà thờ tộc Nguyễn 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
876 Huyện Quế Sơn Xã Phú Thọ (xã Trung du) Từ nhà thờ tộc Nguyễn - đến nhà ông sáu Kiên 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
877 Huyện Quế Sơn Xã Phú Thọ (xã Trung du) Từ nhà ông sáu Kiên - đến nhà ông Tùng 210.000 - - - - Đất ở nông thôn
878 Huyện Quế Sơn Xã Phú Thọ (xã Trung du) Từ nhà ông Tùng - đến nhà ông Bách 260.000 - - - - Đất ở nông thôn
879 Huyện Quế Sơn Xã Phú Thọ (xã Trung du) Từ nhà ông Bách - đến nhà Chín Rốn 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
880 Huyện Quế Sơn Xã Phú Thọ (xã Trung du) Tuyến cầu Kênh (cổng chào) thôn Tây Nam - đi Quế Thuận 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
881 Huyện Quế Sơn Xã Phú Thọ (xã Trung du) Đoạn từ cổng chào Tổ 6, thôn An Phú (ĐT 611) - đến hết thổ cư bà Bá 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
882 Huyện Quế Sơn Xã Phú Thọ (xã Trung du) Từ thổ cư bà Bá - đến giáp đường ĐH23 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
883 Huyện Quế Sơn Xã Phú Thọ (xã Trung du) Đoạn từ Chùa An Xuân(ĐT611) - đến nhà thờ Tộc Trần 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
884 Huyện Quế Sơn Xã Phú Thọ (xã Trung du) Đoạn từ nhà thờ tộc Trần - đến ngã ba Cồn cứt sắt 220.000 - - - - Đất ở nông thôn
885 Huyện Quế Sơn Xã Phú Thọ (xã Trung du) Từ ngã ba Cồn cứt Sắt - đến nhà ông Chiến 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
886 Huyện Quế Sơn Xã Phú Thọ (xã Trung du) Từ nhà ông Chiến - đến ngã ba trên nhà ông Nuôi 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
887 Huyện Quế Sơn Xã Phú Thọ (xã Trung du) Từ ngã ba trên nhà ông Nuôi - đến hết nhà ông Bạn 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
888 Huyện Quế Sơn Xã Phú Thọ (xã Trung du) Từ ngã ba trên nhà ông Nuôi - đến hết nhà ông Hồng 160.000 - - - - Đất ở nông thôn
889 Huyện Quế Sơn Xã Phú Thọ (xã Trung du) Từ nhà ông Bạn - đến giáp đường ĐH 23 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
890 Huyện Quế Sơn Xã Phú Thọ (xã Trung du) Đoạn từ nhà ông Tùng - đến hết nhà ông Biền 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
891 Huyện Quế Sơn Xã Phú Thọ (xã Trung du) Đoạn từ nhà ông Thôi - đến hết chùa Xuân Phước cũ 260.000 - - - - Đất ở nông thôn
892 Huyện Quế Sơn Đoạn từ nhà ông Hiệp thôn 3 (ĐT611) - Xã Phú Thọ (xã Trung du) Từ nhà bà Huệ( ĐT611) - đến ngã 3 nhà bà Hà Thị Hương 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
893 Huyện Quế Sơn Đoạn từ nhà ông Hiệp thôn 3 (ĐT611) - Xã Phú Thọ (xã Trung du) Từ ngã 3 nhà bà Hà Thị Hương ông Triều 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
894 Huyện Quế Sơn Đoạn từ nhà ông Hiệp thôn 3 (ĐT611) - Xã Phú Thọ (xã Trung du) Từ ngã 3 nhà bà Hà Thị Hương - đến hết nhà ông Tài 220.000 - - - - Đất ở nông thôn
895 Huyện Quế Sơn Đoạn từ nhà ông Hiệp thôn 3 (ĐT611) - Xã Phú Thọ (xã Trung du) Từ nhà ông Tài - đến cầu Đá Sập 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
896 Huyện Quế Sơn Đoạn từ nhà ông Hiệp thôn 3 (ĐT611) - Xã Phú Thọ (xã Trung du) Từ nhà bà Phụng(ĐT611) - đến hết nhà ông Quang 220.000 - - - - Đất ở nông thôn
897 Huyện Quế Sơn Đoạn từ nhà ông Hiệp thôn 3 (ĐT611) - Xã Phú Thọ (xã Trung du) Các đoạn còn lại 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
898 Huyện Quế Sơn Các khu dân cư còn lại - Xã Phú Thọ (xã Trung du) Đường bêtông >=2,5m 150.000 - - - - Đất ở nông thôn
899 Huyện Quế Sơn Các khu dân cư còn lại - Xã Phú Thọ (xã Trung du) Đường bê tông từ 2 - 2,5m 140.000 - - - - Đất ở nông thôn
900 Huyện Quế Sơn Các khu dân cư còn lại - Xã Phú Thọ (xã Trung du) Các vị trí còn lại ngoài quy định trên 120.000 - - - - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...