Bảng giá đất tại Huyện Quế Sơn, Tỉnh Quảng Nam

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Huyện Quế Sơn, Quảng Nam, luôn thu hút sự quan tâm lớn của các nhà đầu tư và người mua bất động sản. Với những thay đổi trong các quyết định pháp lý và sự phát triển mạnh mẽ của hạ tầng giao thông, khu vực này đang trở thành một điểm sáng đầu tư. Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Quảng Nam đã định hướng rõ ràng về giá trị bất động sản tại đây.

Tổng quan về Huyện Quế Sơn

Huyện Quế Sơn nằm ở phía Tây của tỉnh Quảng Nam, cách trung tâm thành phố Tam Kỳ khoảng 20 km. Khu vực này nổi bật với cảnh quan thiên nhiên tuyệt đẹp, khí hậu mát mẻ và đặc biệt là nền văn hóa đặc sắc của người dân nơi đây.

Quế Sơn được biết đến là một huyện có tiềm năng phát triển mạnh mẽ nhờ vào vị trí chiến lược gần các tuyến đường giao thông chính, kết nối với các khu vực lân cận như Tam Kỳ, Hội An và các khu vực du lịch nổi tiếng.

Các yếu tố làm tăng giá trị bất động sản tại Quế Sơn bao gồm sự đầu tư vào hạ tầng giao thông, sự phát triển của các khu công nghiệp lân cận và các dự án phát triển đô thị trong tương lai.

Cụ thể, với việc mở rộng và nâng cấp các tuyến đường như Quốc lộ 1A, hạ tầng giao thông tại Quế Sơn sẽ trở nên thuận lợi hơn rất nhiều, từ đó thúc đẩy sự phát triển của các dự án bất động sản, tăng nhu cầu về đất đai và nhà ở.

Phân tích giá đất tại Huyện Quế Sơn

Giá đất tại Huyện Quế Sơn hiện nay có sự biến động đáng kể.

Theo bảng giá đất được công bố theo Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND, giá đất ở các khu vực trung tâm huyện dao động khá rộng, từ mức thấp nhất là 14.000 đồng/m² cho các khu vực thôn xóm xa trung tâm, đến mức cao nhất là 9.600.000 đồng/m² cho các vị trí đất gần các tuyến giao thông chính hoặc các khu đô thị mới. Mức giá trung bình của đất tại Huyện Quế Sơn rơi vào khoảng 760.027 đồng/m².

So với các khu vực khác trong tỉnh Quảng Nam, giá đất tại Quế Sơn hiện tại khá hợp lý. Chẳng hạn, giá đất ở Thành phố Tam Kỳ cao gấp nhiều lần so với Quế Sơn, với mức cao nhất lên đến 420.000.000 đồng/m², trong khi giá đất trung bình ở đây khoảng 6.052.767 đồng/m².

Sự chênh lệch này cho thấy Quế Sơn vẫn là một điểm đến hấp dẫn cho những nhà đầu tư muốn tìm kiếm các cơ hội đầu tư dài hạn với mức giá hợp lý.

Với các yếu tố tác động từ sự phát triển cơ sở hạ tầng và các dự án đô thị, dự báo giá đất tại Quế Sơn sẽ tiếp tục tăng trong tương lai, đặc biệt là tại những khu vực có vị trí thuận lợi về giao thông.

Điểm mạnh và tiềm năng của khu vực Huyện Quế Sơn

Huyện Quế Sơn đang có nhiều tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong các năm tới. Đặc biệt, với các dự án hạ tầng như cải tạo các tuyến đường quốc lộ, xây dựng các khu công nghiệp, khu đô thị, Quế Sơn đang được kỳ vọng sẽ trở thành một trung tâm kinh tế mới của tỉnh Quảng Nam. Những yếu tố này không chỉ thúc đẩy nhu cầu mua đất, mà còn làm tăng giá trị bất động sản tại khu vực.

Bên cạnh đó, Quế Sơn cũng sở hữu nhiều lợi thế về du lịch và phát triển nông nghiệp, với các vùng đất màu mỡ và môi trường sống lý tưởng.

Từ đó, bất động sản nghỉ dưỡng và nhà ở cho người lao động đang ngày càng trở thành một lựa chọn tiềm năng. Khu vực này có thể trở thành một điểm đầu tư hấp dẫn cho những ai muốn phát triển các dự án nhà ở cho công nhân hoặc khu nghỉ dưỡng phục vụ du khách.

Tổng thể, Huyện Quế Sơn đang có nhiều cơ hội phát triển và tiềm năng đầu tư mạnh mẽ trong tương lai. Với giá đất hợp lý, cùng với những yếu tố thuận lợi về vị trí và cơ sở hạ tầng, Quế Sơn trở thành một điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư bất động sản. Nếu bạn đang tìm kiếm cơ hội đầu tư dài hạn, đây chính là khu vực không thể bỏ qua.

Giá đất cao nhất tại Huyện Quế Sơn là: 9.600.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Quế Sơn là: 14.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Quế Sơn là: 787.835 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Quảng Nam
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
380

Mua bán nhà đất tại Quảng Nam

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Quảng Nam
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
601 Huyện Quế Sơn Tuyến từ Hương An đi thôn Đồng Tràm Tây - Quế Phú - Thị Trấn Hương An (Đô thị) - Đoạn còn lại - đến kênh thuỷ lợi và giáp địa giới Quế Phú 280.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
602 Huyện Quế Sơn Các tuyến đường khác ở khu vực Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến hết trường Huấn (cũ) và nhà sinh hoạt tổ dân phố Hương Lộc 346.500 - - - - Đất SX-KD đô thị
603 Huyện Quế Sơn Các tuyến đường khác ở khu vực Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ hết trường Huấn (cũ) và nhà sinh hoạt tổ dân phố Hương Lộc - đến hết đất nhà ông Phạm Hòa (phía Bắc) và đất nhà ông Trường (phía Tây) 280.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
604 Huyện Quế Sơn Các tuyến đường khác ở khu vực Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn ngang Từ ĐT611 (từ đất nhà ông Huỳnh Định và Châu Nhiều) - đến giáp ngã tư đường bê tông (hết đất nhà bà Thí, bà Tam) 346.500 - - - - Đất SX-KD đô thị
605 Huyện Quế Sơn Các tuyến đường khác ở khu vực Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn Từ ngã tư đường bê tông (từ đất nhà bà Thí, bà Tam) - đến hết đất nhà ông Trị và ông Trung 280.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
606 Huyện Quế Sơn Các tuyến đường khác ở khu vực Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ đất nhà ông Á (ĐT611) - đến giáp sông Ly Ly 315.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
607 Huyện Quế Sơn Các tuyến đường khác ở khu vực Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ đất nhà ông Giáo, bà Xứng (ĐT611) - đến giáp ngõ 6 Bình 280.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
608 Huyện Quế Sơn Các tuyến đường khác ở khu vực Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ đất nhà ông Giáp (ĐT611) - đến hết đất nhà ông Sĩ, ông Nhì 346.500 - - - - Đất SX-KD đô thị
609 Huyện Quế Sơn Các tuyến đường khác ở khu vực Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Từ đất nhà ông Sĩ, ông Nhì - đến giáp sông Ly Ly 280.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
610 Huyện Quế Sơn Các tuyến đường khác ở khu vực Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ đất nhà bà Năm, ông Dũng (ĐT611) - đến hết đất nhà ông Hà, bà Vân 346.500 - - - - Đất SX-KD đô thị
611 Huyện Quế Sơn Các tuyến đường khác ở khu vực Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ đất nhà ông Hà, bà Vân - đến giáp sông Ly Ly 178.500 - - - - Đất SX-KD đô thị
612 Huyện Quế Sơn Các tuyến đường khác ở khu vực Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A (từ đất nhà ông Chức, ông Khánh - đến giáp đường bê tông đất nhà ông Điềm, ông Hùng) 140.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
613 Huyện Quế Sơn Các tuyến đường khác ở khu vực Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A (từ đất nhà bà Thanh, bà - Đến) đến giáp đường bê tông (đất nhà ông Hồng Anh) 140.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
614 Huyện Quế Sơn Tuyến giáp đường ven bao đi tổ dân phố Yên Lư - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ giáp đường Ven bao - đến nhà văn hóa tổ dân phố Yên Lư 140.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
615 Huyện Quế Sơn Tuyến giáp đường ven bao đi tổ dân phố Yên Lư - Thị Trấn Hương An (Đô thị) - Đoạn còn lại - đến cuối tuyến 119.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
616 Huyện Quế Sơn Chợ cũ Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 1A từ đất nhà bà Quý - đến hết đất nhà ông Lịnh và từ đất nhà ông Chẽ đến hết đất nhà ông Đổng 770.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
617 Huyện Quế Sơn Chợ cũ Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ đất nhà ông Lịnh - đến hết đất nhà ông Vinh và từ đất nhà ông Đổng đến hết đất nhà ông 7 Sơn phía Bắc 647.500 - - - - Đất SX-KD đô thị
618 Huyện Quế Sơn Chợ cũ Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ đất nhà ông Phú - đến hết đất nhà bà Nga 462.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
619 Huyện Quế Sơn Chợ cũ Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Những đất nhà không tiếp giáp chợ nhưng nằm trong khu vực chợ và cách mặt tiếp giáp với chợ 25m 280.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
620 Huyện Quế Sơn Chợ cũ Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Khu dân cư cách chợ từ mét 26 - đến 50m 185.500 - - - - Đất SX-KD đô thị
621 Huyện Quế Sơn Khu dân cư đối diện chợ Hương An mới - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Tiếp giáp trực tiếp với đường có mặt cắt ngang 13,5m (3m-7,5m-3m) 1.295.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
622 Huyện Quế Sơn Khu Tái định cư cầu Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ đất nhà ông Huy Hoàng phía Nam, đất nhà ông Trường phía Bắc - đến nút chờ đường QH có mặt cắt rộng 11,50m 2.184.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
623 Huyện Quế Sơn Khu Tái định cư cầu Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ giáp nút chờ (nhà ông Ngọc) phía Bắc và (nhà ông Bình) phía Nam - đến giáp nút chờ (phía Tây Bắc) và đường QH có mặt cắt rộng 11,50m (phía Đông Nam) 2.016.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
624 Huyện Quế Sơn Khu I: - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đường nhựa có mặt cắt 27 m (5m-7,5m-2m- 7,5m-5m) 1.890.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
625 Huyện Quế Sơn Khu E: - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đường nhựa có mặt cắt 16,5 m (4,5m-7,5m- 4,5m) 1.764.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
626 Huyện Quế Sơn Khu E: - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đường nhựa có mặt cắt 11,5 m (3m-5,5m- 3m) 1.617.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
627 Huyện Quế Sơn Khu H: - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đường nhựa có mặt cắt 27 m (5m-7,5m-2m- 7,5m-5m) 1.806.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
628 Huyện Quế Sơn Khu F: - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đường nhựa có mặt cắt 27 m (5m-7,5m-2m- 7,5m-5m) 1.806.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
629 Huyện Quế Sơn Khu B: - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đường nhựa có mặt cắt 16,5 m (4,5m-7,5m- 4,5m) 1.732.500 - - - - Đất SX-KD đô thị
630 Huyện Quế Sơn Khu D: - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đường nhựa có mặt cắt 27 m (5m-7,5m-2m- 7,5m-5m) 1.806.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
631 Huyện Quế Sơn Khu C - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đường nhựa có mặt cắt 11,5 m (3m-5,5m-3m) 1.680.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
632 Huyện Quế Sơn Khu G: - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đường nhựa có mặt cắt 27 m (5m-7,5m-2m- 7,5m-5m) 1.806.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
633 Huyện Quế Sơn Khu A: - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đường nhựa có mặt cắt 20,5 m (5m-10,5m- 5m) 1.732.500 - - - - Đất SX-KD đô thị
634 Huyện Quế Sơn Khu B25: - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đường nhựa có mặt cắt 27 m (6m-15m-6m) 672.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
635 Huyện Quế Sơn Khu B 26 - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Từ lô 24-27 336.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
636 Huyện Quế Sơn Khu B 26 - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Từ lô 27-33 308.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
637 Huyện Quế Sơn Khu B 26 - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Từ lô 33-37 266.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
638 Huyện Quế Sơn Khu B 26 - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Từ lô 38-46 252.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
639 Huyện Quế Sơn Khu B 27 - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Khu B2, B3, B4, B5, B7, B17, B20, B21, B22 có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với đường có quy hoạch mặt cắt ngang 11,5m (hiện trạng đường bê tông 3m) 388.500 - - - - Đất SX-KD đô thị
640 Huyện Quế Sơn Khu B 28 - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Khu B1, B6, B18, B19, C2, C3, có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với đường có quy hoạch mặt cắt ngang 13,5m (Hiện trạng đường bê tông 3m) 388.500 - - - - Đất SX-KD đô thị
641 Huyện Quế Sơn Khu B 29 - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Khu B8, B16, C4, C5, E1 có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với đường có quy hoạch mặt cắt ngang 11,5m và 13,5m (Hiện trạng đường bê tông 3m) 371.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
642 Huyện Quế Sơn Khu B 30 - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Khu B11, B12, B13, B14 có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với đường có quy hoạch mặt cắt ngang 11,5m và 13,5m (Hiện trạng đường bê tông 3m) 371.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
643 Huyện Quế Sơn Khu B 31 - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Khu B9, B10, B15 có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với đường có quy hoạch mặt cắt ngang 11,5m (Hiện trạng đường bê tông 3m) 280.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
644 Huyện Quế Sơn Khu B 32 - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn bên trái tuyến từ đất nhà ông Nguyễn Ngọc Hương - đến hết đất nhà ông Phạm Lợi và từ đất nhà ông Nguyễn Văn Lục đến hết đất nhà bà Võ Thị Hạnh.(Hiện trạng đường bê tông 3m) 388.500 - - - - Đất SX-KD đô thị
645 Huyện Quế Sơn Các đoạn tiếp giáp với đường QL 1A - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ đất nhà ông Phú - đến hết đất nhà ông Phát 416.500 - - - - Đất SX-KD đô thị
646 Huyện Quế Sơn Các đoạn tiếp giáp với đường QL 1A - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đường từ giáp đất nhà ông Phát - đến đường ven bao 388.500 - - - - Đất SX-KD đô thị
647 Huyện Quế Sơn Các đoạn tiếp giáp với đường QL 1A - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ đất nhà ông Phan Sáu (phía Bắc), ông Phan Văn Thường (phía Nam) - đến giáp đường bê tông vào xóm ông Điệp 672.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
648 Huyện Quế Sơn Các đoạn tiếp giáp với đường QL 1A - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Từ đường bê tông vào xóm ông Điệp - đến hết đất nhà ông Dành (đường Ven bao) 588.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
649 Huyện Quế Sơn Các đoạn tiếp giáp với đường QL 1A - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Từ thổ cư ông Tấn - đến hết Nhà thờ tộc Võ. 189.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
650 Huyện Quế Sơn Các đoạn tiếp giáp với đường QL 1A - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Từ Nhà thờ tộc Võ - đến giáp đường ĐX (cũ) 168.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
651 Huyện Quế Sơn Đường từ nút G18 đến giáp KCN Đông Quế Sơn - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Tuyến từ nhà đất ông Nguyễn Nguyện - đến giáp tường rào phía bắc sân vận động thị trấn Hương An 350.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
652 Huyện Quế Sơn Đường từ nút G18 đến giáp KCN Đông Quế Sơn - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Tuyến đường thâm nhập nhựa có mặt cắt rộng 13,50m từ Nút G31 đi Nút G32 (Khu OCL8 + OCL9) 346.500 - - - - Đất SX-KD đô thị
653 Huyện Quế Sơn Các khu dân cư, khu tái định cư - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Khu tái định tổ dân phố Hương Yên 423.500 - - - - Đất SX-KD đô thị
654 Huyện Quế Sơn Các khu dân cư, khu tái định cư - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Khu tái định tổ dân phố Yên Lư 416.500 - - - - Đất SX-KD đô thị
655 Huyện Quế Sơn Các khu dân cư, khu tái định cư - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Khu dân cư Bầu Đốc 546.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
656 Huyện Quế Sơn Bờ kè sông Ly Ly - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đường Bờ kè phía Đông sông Ly Ly 525.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
657 Huyện Quế Sơn Bờ kè sông Ly Ly - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đường Bờ kè phía Tây sông Ly Ly 630.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
658 Huyện Quế Sơn Các khu dân cư còn lại - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đường bêtông >=2,5m 85.750 - - - - Đất SX-KD đô thị
659 Huyện Quế Sơn Các khu dân cư còn lại - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đường bê tông từ 2 - 2,5m 70.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
660 Huyện Quế Sơn Các khu dân cư còn lại - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Các vị trí còn lại ngoài quy định trên 59.500 - - - - Đất SX-KD đô thị
661 Huyện Quế Sơn Đường Quốc lộ IA - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ địa giới Duy Xuyên - Quế Sơn - đến hết ngã 4 đường ĐX (Kề nhà ông Chư) 5.040.000 - - - - Đất ở nông thôn
662 Huyện Quế Sơn Đường Quốc lộ IA - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà đất ông Chư - đến ngã ba đường mới cầu Bà Rén (phía Tây giáp đường giao thông nội đồng QX2) 5.676.000 - - - - Đất ở nông thôn
663 Huyện Quế Sơn Đường Quốc lộ IA - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn nối từ ngã ba đường cầu Bà Rén mới - đến trường học Phú Trang (phía Đông đường QL 1A) 4.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
664 Huyện Quế Sơn Đường Quốc lộ IA - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn nối tiếp từ giáp trường học Phú Trang (Đông đường) - đến cầu Phú Phong 3.600.000 - - - - Đất ở nông thôn
665 Huyện Quế Sơn Đường Quốc lộ IA - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn nối tiếp từ giáp cầu Phú Phong - đến hết nhà bà Ngô Thị Nhu 3.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
666 Huyện Quế Sơn Đường Quốc lộ IA - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ bà Nhu - đến địa giới xã Quế Phú 2.640.000 - - - - Đất ở nông thôn
667 Huyện Quế Sơn Đường Quốc lộ IA - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường tránh - Đoạn tiếp giáp 03 lô đất đấu (giá kề nhà ông Cư) theo đường cầu Bà Rén mới đến giáp địa giáp huyện Duy Xuyên 2.910.000 - - - - Đất ở nông thôn
668 Huyện Quế Sơn Khu phố chợ Bà Rén - Bổ sung mới - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 18,5m (4m-10,5m-4m) - Đường trục chính vào chợ 4.600.000 - - - - Đất ở nông thôn
669 Huyện Quế Sơn Khu phố chợ Bà Rén - Bổ sung mới - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - nằm dãy trước và đối diện cổng chợ, gồm các lô từ 121 đến 127, từ 222 đến 228 5.875.000 - - - - Đất ở nông thôn
670 Huyện Quế Sơn Khu phố chợ Bà Rén - Bổ sung mới - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - nằm dãy sau lưng chợ và đối diện chợ, gồm các lô từ 31 đến 38, từ 41 đến 48 5.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
671 Huyện Quế Sơn Khu phố chợ Bà Rén - Bổ sung mới - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - lối đi bên hông vào chợ, nằm dãy trước chợ, nhưng không đối diện chợ, gồm các lô từ 19 đến 114 4.750.000 - - - - Đất ở nông thôn
672 Huyện Quế Sơn Khu phố chợ Bà Rén - Bổ sung mới - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - lối đi bên hông vào chợ, nằm dãy sau chợ, gồm các lô từ 39 đến 319 4.125.000 - - - - Đất ở nông thôn
673 Huyện Quế Sơn Khu phố chợ Bà Rén - Bổ sung mới - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - lối đi vào chợ, nằm dãy trong cùng, gồm các lô 51 và 521 3.750.000 - - - - Đất ở nông thôn
674 Huyện Quế Sơn Khu phố chợ Bà Rén - Bổ sung mới - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) - có lối đi vào mặt sau chợ, nằm song song với đường 15m (lối đi bên hông chợ) và đường nằm giữa 02 thửa đất 7-19 và 8-1, 4.125.000 - - - - Đất ở nông thôn
675 Huyện Quế Sơn Khu phố chợ Bà Rén - Bổ sung mới - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) - nằm dãy ngang, nằm trong cùng dự án, gồm các lô từ 52 đến 519 và các lô 430, 88, 520, 91 3.750.000 - - - - Đất ở nông thôn
676 Huyện Quế Sơn Khu phố chợ Bà Rén - Bổ sung mới - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) gồm các lô từ 522 đến 539 3.250.000 - - - - Đất ở nông thôn
677 Huyện Quế Sơn Khu phố chợ Bà Rén - Bổ sung mới - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) - nằm dãy dọc cuối dự án, gồm các lô từ 92 đến 98 và lô 540 3.375.000 - - - - Đất ở nông thôn
678 Huyện Quế Sơn Khu phố chợ Bà Rén - Bổ sung mới - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) - nằm dãy dọc nhưng không gần chợ, gồm các lô từ 420 đến 429, từ 82 đến 87 3.750.000 - - - - Đất ở nông thôn
679 Huyện Quế Sơn Khu phố chợ Bà Rén - Bổ sung mới - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) - nằm dãy dọc nhưng gần chợ, gồm các lô từ 714 đến 718 4.125.000 - - - - Đất ở nông thôn
680 Huyện Quế Sơn Khu phố chợ Bà Rén - Bổ sung mới - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) - nằm dãy dọc đối diện chợ, gồm các lô từ 71 đến 713 4.750.000 - - - - Đất ở nông thôn
681 Huyện Quế Sơn Khu phố chợ Bà Rén - Bổ sung mới - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) - nằm dãy dọc, lối đi vào dự án, gồm các lô từ 215 đến 220, từ 61 đến 64 4.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
682 Huyện Quế Sơn Khu phố chợ Bà Rén - Bổ sung mới - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 10,5m (3m - 7,5m - vệt cây xanh) - Đường song song với đường Quốc lộ 1A, cách QL1A bởi dải phân cách vệt cây xanh 5.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
683 Huyện Quế Sơn Đường liên xã (ĐX) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp Quốc lộ IA (chợ Heo) - đến hết nhà đất ông Thao (sân vận động vườn Chuyên) 1.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
684 Huyện Quế Sơn Đường liên xã (ĐX) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà đất ông Lê Thao (thôn Dưỡng Mông Đông) - đến nhà bà Phò (thôn Dưỡng Mông Tây) 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
685 Huyện Quế Sơn Đường liên xã (ĐX) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ cống nhà bà Phò - đến giáp địa giới xã Duy Trung - Duy Xuyên 310.000 - - - - Đất ở nông thôn
686 Huyện Quế Sơn Đường liên xã (ĐX) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp Quốc lộ IA - đến Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Trung Vĩnh 360.000 - - - - Đất ở nông thôn
687 Huyện Quế Sơn Đường liên xã (ĐX) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Trung Vĩnh - đến hết nhà đất bà Lan 310.000 - - - - Đất ở nông thôn
688 Huyện Quế Sơn Đường liên xã (ĐX) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà đất bà Lan - đến cuối thôn 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
689 Huyện Quế Sơn Đường liên xã (ĐX) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ kênh thủy lợi (sau nhà bà Nguyễn Thị Ngoạn) - đến nhà đất ông Ngô Đình Can thôn Trung Vĩnh 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
690 Huyện Quế Sơn Đường liên xã (ĐX) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp Quốc lộ IA (nhà đất ông Phạm Thạnh và HTX) - đến hết nhà đất ông Huỳnh Dần 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
691 Huyện Quế Sơn Đường liên xã (ĐX) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp Quốc lộ IA ( nhà đất ông Phạm Truyền) - đến hết nhà đất ông Khải (chợ cũ) 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
692 Huyện Quế Sơn Đường liên xã (ĐX) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp Quốc lộ IA (nhà ông Trình +HTX) - đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Nga và đến giáp đường thôn (nhà ông Tuận) 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
693 Huyện Quế Sơn Đường liên xã (ĐX) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà đất ông Quảng (bên ông Khải) - đến hết nhà đất ông Linh (bên ông Hùynh Dần) đường ngang của 2 tuyến trên 960.000 - - - - Đất ở nông thôn
694 Huyện Quế Sơn Đường liên xã (ĐX) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ cống thủy lợi (giáp nhà đất ông Trần Thanh Tuấn) - đến ngã 3 Cây Kết (thôn Bà Rén) 870.000 - - - - Đất ở nông thôn
695 Huyện Quế Sơn Đường liên xã (ĐX) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Lê Được - đến nhà đất bà Nguyễn Thị Điểm rẽ theo sân vận động Vườn Chuyên đến giáp Đường ĐX 310.000 - - - - Đất ở nông thôn
696 Huyện Quế Sơn Đường liên xã (ĐX) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A (nhà đất ông Tuấn) - đến hết cống chui đường cầu Bà Rén mới 1.060.000 - - - - Đất ở nông thôn
697 Huyện Quế Sơn Đường liên xã (ĐX) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ cống chui cầu Bà Rén mới - đến nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Phù Sa 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
698 Huyện Quế Sơn Đường liên xã (ĐX) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ đất Nhà sinh hoạt cộng đồng (thôn Phù Sa) - đến hết đất nhà ông Thìn 310.000 - - - - Đất ở nông thôn
699 Huyện Quế Sơn Khu vực chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp Quốc lộ IA (nhà ông 2 Lân) - đến ranh giới nhà bà Thường và ông Chúc 2.640.000 - - - - Đất ở nông thôn
700 Huyện Quế Sơn Khu vực chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn nối tiếp từ nhà đất ông Chúc - đến hết nhà đất ông Thành (ngã 3) 2.520.000 - - - - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...