| 601 |
Huyện Quế Sơn |
Tuyến từ Hương An đi thôn Đồng Tràm Tây - Quế Phú - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
- Đoạn còn lại - đến kênh thuỷ lợi và giáp địa giới Quế Phú
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 602 |
Huyện Quế Sơn |
Các tuyến đường khác ở khu vực Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến hết trường Huấn (cũ) và nhà sinh hoạt tổ dân phố Hương Lộc
|
346.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 603 |
Huyện Quế Sơn |
Các tuyến đường khác ở khu vực Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Đoạn từ hết trường Huấn (cũ) và nhà sinh hoạt tổ dân phố Hương Lộc - đến hết đất nhà ông Phạm Hòa (phía Bắc) và đất nhà ông Trường (phía Tây)
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 604 |
Huyện Quế Sơn |
Các tuyến đường khác ở khu vực Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Đoạn ngang Từ ĐT611 (từ đất nhà ông Huỳnh Định và Châu Nhiều) - đến giáp ngã tư đường bê tông (hết đất nhà bà Thí, bà Tam)
|
346.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 605 |
Huyện Quế Sơn |
Các tuyến đường khác ở khu vực Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Đoạn Từ ngã tư đường bê tông (từ đất nhà bà Thí, bà Tam) - đến hết đất nhà ông Trị và ông Trung
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 606 |
Huyện Quế Sơn |
Các tuyến đường khác ở khu vực Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Đoạn từ đất nhà ông Á (ĐT611) - đến giáp sông Ly Ly
|
315.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 607 |
Huyện Quế Sơn |
Các tuyến đường khác ở khu vực Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Đoạn từ đất nhà ông Giáo, bà Xứng (ĐT611) - đến giáp ngõ 6 Bình
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 608 |
Huyện Quế Sơn |
Các tuyến đường khác ở khu vực Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Đoạn từ đất nhà ông Giáp (ĐT611) - đến hết đất nhà ông Sĩ, ông Nhì
|
346.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 609 |
Huyện Quế Sơn |
Các tuyến đường khác ở khu vực Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Từ đất nhà ông Sĩ, ông Nhì - đến giáp sông Ly Ly
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 610 |
Huyện Quế Sơn |
Các tuyến đường khác ở khu vực Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Đoạn từ đất nhà bà Năm, ông Dũng (ĐT611) - đến hết đất nhà ông Hà, bà Vân
|
346.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 611 |
Huyện Quế Sơn |
Các tuyến đường khác ở khu vực Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Đoạn từ đất nhà ông Hà, bà Vân - đến giáp sông Ly Ly
|
178.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 612 |
Huyện Quế Sơn |
Các tuyến đường khác ở khu vực Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A (từ đất nhà ông Chức, ông Khánh - đến giáp đường bê tông đất nhà ông Điềm, ông Hùng)
|
140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 613 |
Huyện Quế Sơn |
Các tuyến đường khác ở khu vực Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A (từ đất nhà bà Thanh, bà - Đến) đến giáp đường bê tông (đất nhà ông Hồng Anh)
|
140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 614 |
Huyện Quế Sơn |
Tuyến giáp đường ven bao đi tổ dân phố Yên Lư - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Đoạn từ giáp đường Ven bao - đến nhà văn hóa tổ dân phố Yên Lư
|
140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 615 |
Huyện Quế Sơn |
Tuyến giáp đường ven bao đi tổ dân phố Yên Lư - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
- Đoạn còn lại - đến cuối tuyến
|
119.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 616 |
Huyện Quế Sơn |
Chợ cũ Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 1A từ đất nhà bà Quý - đến hết đất nhà ông Lịnh và từ đất nhà ông Chẽ đến hết đất nhà ông Đổng
|
770.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 617 |
Huyện Quế Sơn |
Chợ cũ Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Đoạn từ đất nhà ông Lịnh - đến hết đất nhà ông Vinh và từ đất nhà ông Đổng đến hết đất nhà ông 7 Sơn phía Bắc
|
647.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 618 |
Huyện Quế Sơn |
Chợ cũ Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Đoạn từ đất nhà ông Phú - đến hết đất nhà bà Nga
|
462.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 619 |
Huyện Quế Sơn |
Chợ cũ Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Những đất nhà không tiếp giáp chợ nhưng nằm trong khu vực chợ và cách mặt tiếp giáp với chợ 25m
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 620 |
Huyện Quế Sơn |
Chợ cũ Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Khu dân cư cách chợ từ mét 26 - đến 50m
|
185.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 621 |
Huyện Quế Sơn |
Khu dân cư đối diện chợ Hương An mới - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Tiếp giáp trực tiếp với đường có mặt cắt ngang 13,5m (3m-7,5m-3m)
|
1.295.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 622 |
Huyện Quế Sơn |
Khu Tái định cư cầu Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Đoạn từ đất nhà ông Huy Hoàng phía Nam, đất nhà ông Trường phía Bắc - đến nút chờ đường QH có mặt cắt rộng 11,50m
|
2.184.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 623 |
Huyện Quế Sơn |
Khu Tái định cư cầu Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Đoạn từ giáp nút chờ (nhà ông Ngọc) phía Bắc và (nhà ông Bình) phía Nam - đến giáp nút chờ (phía Tây Bắc) và đường QH có mặt cắt rộng 11,50m (phía Đông Nam)
|
2.016.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 624 |
Huyện Quế Sơn |
Khu I: - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Đường nhựa có mặt cắt 27 m (5m-7,5m-2m- 7,5m-5m)
|
1.890.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 625 |
Huyện Quế Sơn |
Khu E: - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Đường nhựa có mặt cắt 16,5 m (4,5m-7,5m- 4,5m)
|
1.764.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 626 |
Huyện Quế Sơn |
Khu E: - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Đường nhựa có mặt cắt 11,5 m (3m-5,5m- 3m)
|
1.617.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 627 |
Huyện Quế Sơn |
Khu H: - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Đường nhựa có mặt cắt 27 m (5m-7,5m-2m- 7,5m-5m)
|
1.806.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 628 |
Huyện Quế Sơn |
Khu F: - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Đường nhựa có mặt cắt 27 m (5m-7,5m-2m- 7,5m-5m)
|
1.806.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 629 |
Huyện Quế Sơn |
Khu B: - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Đường nhựa có mặt cắt 16,5 m (4,5m-7,5m- 4,5m)
|
1.732.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 630 |
Huyện Quế Sơn |
Khu D: - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Đường nhựa có mặt cắt 27 m (5m-7,5m-2m- 7,5m-5m)
|
1.806.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 631 |
Huyện Quế Sơn |
Khu C - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Đường nhựa có mặt cắt 11,5 m (3m-5,5m-3m)
|
1.680.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 632 |
Huyện Quế Sơn |
Khu G: - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Đường nhựa có mặt cắt 27 m (5m-7,5m-2m- 7,5m-5m)
|
1.806.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 633 |
Huyện Quế Sơn |
Khu A: - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Đường nhựa có mặt cắt 20,5 m (5m-10,5m- 5m)
|
1.732.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 634 |
Huyện Quế Sơn |
Khu B25: - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Đường nhựa có mặt cắt 27 m (6m-15m-6m)
|
672.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 635 |
Huyện Quế Sơn |
Khu B 26 - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Từ lô 24-27
|
336.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 636 |
Huyện Quế Sơn |
Khu B 26 - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Từ lô 27-33
|
308.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 637 |
Huyện Quế Sơn |
Khu B 26 - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Từ lô 33-37
|
266.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 638 |
Huyện Quế Sơn |
Khu B 26 - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Từ lô 38-46
|
252.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 639 |
Huyện Quế Sơn |
Khu B 27 - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Khu B2, B3, B4, B5, B7, B17, B20, B21, B22 có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với đường có quy hoạch mặt cắt ngang 11,5m (hiện trạng đường bê tông 3m)
|
388.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 640 |
Huyện Quế Sơn |
Khu B 28 - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Khu B1, B6, B18, B19, C2, C3, có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với đường có quy hoạch mặt cắt ngang 13,5m (Hiện trạng đường bê tông 3m)
|
388.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 641 |
Huyện Quế Sơn |
Khu B 29 - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Khu B8, B16, C4, C5, E1 có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với đường có quy hoạch mặt cắt ngang 11,5m và 13,5m (Hiện trạng đường bê tông 3m)
|
371.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 642 |
Huyện Quế Sơn |
Khu B 30 - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Khu B11, B12, B13, B14 có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với đường có quy hoạch mặt cắt ngang 11,5m và 13,5m (Hiện trạng đường bê tông 3m)
|
371.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 643 |
Huyện Quế Sơn |
Khu B 31 - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Khu B9, B10, B15 có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với đường có quy hoạch mặt cắt ngang 11,5m (Hiện trạng đường bê tông 3m)
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 644 |
Huyện Quế Sơn |
Khu B 32 - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Đoạn bên trái tuyến từ đất nhà ông Nguyễn Ngọc Hương - đến hết đất nhà ông Phạm Lợi và từ đất nhà ông Nguyễn Văn Lục đến hết đất nhà bà Võ Thị Hạnh.(Hiện trạng đường bê tông 3m)
|
388.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 645 |
Huyện Quế Sơn |
Các đoạn tiếp giáp với đường QL 1A - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Đoạn từ đất nhà ông Phú - đến hết đất nhà ông Phát
|
416.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 646 |
Huyện Quế Sơn |
Các đoạn tiếp giáp với đường QL 1A - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Đường từ giáp đất nhà ông Phát - đến đường ven bao
|
388.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 647 |
Huyện Quế Sơn |
Các đoạn tiếp giáp với đường QL 1A - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Đoạn từ đất nhà ông Phan Sáu (phía Bắc), ông Phan Văn Thường (phía Nam) - đến giáp đường bê tông vào xóm ông Điệp
|
672.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 648 |
Huyện Quế Sơn |
Các đoạn tiếp giáp với đường QL 1A - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Từ đường bê tông vào xóm ông Điệp - đến hết đất nhà ông Dành (đường Ven bao)
|
588.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 649 |
Huyện Quế Sơn |
Các đoạn tiếp giáp với đường QL 1A - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Từ thổ cư ông Tấn - đến hết Nhà thờ tộc Võ.
|
189.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 650 |
Huyện Quế Sơn |
Các đoạn tiếp giáp với đường QL 1A - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Từ Nhà thờ tộc Võ - đến giáp đường ĐX (cũ)
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 651 |
Huyện Quế Sơn |
Đường từ nút G18 đến giáp KCN Đông Quế Sơn - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Tuyến từ nhà đất ông Nguyễn Nguyện - đến giáp tường rào phía bắc sân vận động thị trấn Hương An
|
350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 652 |
Huyện Quế Sơn |
Đường từ nút G18 đến giáp KCN Đông Quế Sơn - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Tuyến đường thâm nhập nhựa có mặt cắt rộng 13,50m từ Nút G31 đi Nút G32 (Khu OCL8 + OCL9)
|
346.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 653 |
Huyện Quế Sơn |
Các khu dân cư, khu tái định cư - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Khu tái định tổ dân phố Hương Yên
|
423.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 654 |
Huyện Quế Sơn |
Các khu dân cư, khu tái định cư - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Khu tái định tổ dân phố Yên Lư
|
416.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 655 |
Huyện Quế Sơn |
Các khu dân cư, khu tái định cư - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Khu dân cư Bầu Đốc
|
546.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 656 |
Huyện Quế Sơn |
Bờ kè sông Ly Ly - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Đường Bờ kè phía Đông sông Ly Ly
|
525.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 657 |
Huyện Quế Sơn |
Bờ kè sông Ly Ly - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Đường Bờ kè phía Tây sông Ly Ly
|
630.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 658 |
Huyện Quế Sơn |
Các khu dân cư còn lại - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Đường bêtông >=2,5m
|
85.750
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 659 |
Huyện Quế Sơn |
Các khu dân cư còn lại - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Đường bê tông từ 2 - 2,5m
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 660 |
Huyện Quế Sơn |
Các khu dân cư còn lại - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Các vị trí còn lại ngoài quy định trên
|
59.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 661 |
Huyện Quế Sơn |
Đường Quốc lộ IA - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) |
Đoạn từ địa giới Duy Xuyên - Quế Sơn - đến hết ngã 4 đường ĐX (Kề nhà ông Chư)
|
5.040.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 662 |
Huyện Quế Sơn |
Đường Quốc lộ IA - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) |
Đoạn từ nhà đất ông Chư - đến ngã ba đường mới cầu Bà Rén (phía Tây giáp đường giao thông nội đồng QX2)
|
5.676.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 663 |
Huyện Quế Sơn |
Đường Quốc lộ IA - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) |
Đoạn nối từ ngã ba đường cầu Bà Rén mới - đến trường học Phú Trang (phía Đông đường QL 1A)
|
4.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 664 |
Huyện Quế Sơn |
Đường Quốc lộ IA - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) |
Đoạn nối tiếp từ giáp trường học Phú Trang (Đông đường) - đến cầu Phú Phong
|
3.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 665 |
Huyện Quế Sơn |
Đường Quốc lộ IA - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) |
Đoạn nối tiếp từ giáp cầu Phú Phong - đến hết nhà bà Ngô Thị Nhu
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 666 |
Huyện Quế Sơn |
Đường Quốc lộ IA - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) |
Đoạn từ bà Nhu - đến địa giới xã Quế Phú
|
2.640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 667 |
Huyện Quế Sơn |
Đường Quốc lộ IA - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) |
Đường tránh - Đoạn tiếp giáp 03 lô đất đấu (giá kề nhà ông Cư) theo đường cầu Bà Rén mới đến giáp địa giáp huyện Duy Xuyên
|
2.910.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 668 |
Huyện Quế Sơn |
Khu phố chợ Bà Rén - Bổ sung mới - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) |
Đường 18,5m (4m-10,5m-4m) - Đường trục chính vào chợ
|
4.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 669 |
Huyện Quế Sơn |
Khu phố chợ Bà Rén - Bổ sung mới - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) |
Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - nằm dãy trước và đối diện cổng chợ, gồm các lô từ 121 đến 127, từ 222 đến 228
|
5.875.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 670 |
Huyện Quế Sơn |
Khu phố chợ Bà Rén - Bổ sung mới - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) |
Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - nằm dãy sau lưng chợ và đối diện chợ, gồm các lô từ 31 đến 38, từ 41 đến 48
|
5.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 671 |
Huyện Quế Sơn |
Khu phố chợ Bà Rén - Bổ sung mới - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) |
Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - lối đi bên hông vào chợ, nằm dãy trước chợ, nhưng không đối diện chợ, gồm các lô từ 19 đến 114
|
4.750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 672 |
Huyện Quế Sơn |
Khu phố chợ Bà Rén - Bổ sung mới - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) |
Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - lối đi bên hông vào chợ, nằm dãy sau chợ, gồm các lô từ 39 đến 319
|
4.125.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 673 |
Huyện Quế Sơn |
Khu phố chợ Bà Rén - Bổ sung mới - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) |
Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - lối đi vào chợ, nằm dãy trong cùng, gồm các lô 51 và 521
|
3.750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 674 |
Huyện Quế Sơn |
Khu phố chợ Bà Rén - Bổ sung mới - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) |
Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) - có lối đi vào mặt sau chợ, nằm song song với đường 15m (lối đi bên hông chợ) và đường nằm giữa 02 thửa đất 7-19 và 8-1,
|
4.125.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 675 |
Huyện Quế Sơn |
Khu phố chợ Bà Rén - Bổ sung mới - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) |
Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) - nằm dãy ngang, nằm trong cùng dự án, gồm các lô từ 52 đến 519 và các lô 430, 88, 520, 91
|
3.750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 676 |
Huyện Quế Sơn |
Khu phố chợ Bà Rén - Bổ sung mới - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) |
Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) gồm các lô từ 522 đến 539
|
3.250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 677 |
Huyện Quế Sơn |
Khu phố chợ Bà Rén - Bổ sung mới - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) |
Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) - nằm dãy dọc cuối dự án, gồm các lô từ 92 đến 98 và lô 540
|
3.375.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 678 |
Huyện Quế Sơn |
Khu phố chợ Bà Rén - Bổ sung mới - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) |
Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) - nằm dãy dọc nhưng không gần chợ, gồm các lô từ 420 đến 429, từ 82 đến 87
|
3.750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 679 |
Huyện Quế Sơn |
Khu phố chợ Bà Rén - Bổ sung mới - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) |
Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) - nằm dãy dọc nhưng gần chợ, gồm các lô từ 714 đến 718
|
4.125.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 680 |
Huyện Quế Sơn |
Khu phố chợ Bà Rén - Bổ sung mới - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) |
Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) - nằm dãy dọc đối diện chợ, gồm các lô từ 71 đến 713
|
4.750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 681 |
Huyện Quế Sơn |
Khu phố chợ Bà Rén - Bổ sung mới - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) |
Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) - nằm dãy dọc, lối đi vào dự án, gồm các lô từ 215 đến 220, từ 61 đến 64
|
4.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 682 |
Huyện Quế Sơn |
Khu phố chợ Bà Rén - Bổ sung mới - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) |
Đường 10,5m (3m - 7,5m - vệt cây xanh) - Đường song song với đường Quốc lộ 1A, cách QL1A bởi dải phân cách vệt cây xanh
|
5.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 683 |
Huyện Quế Sơn |
Đường liên xã (ĐX) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) |
Đoạn từ giáp Quốc lộ IA (chợ Heo) - đến hết nhà đất ông Thao (sân vận động vườn Chuyên)
|
1.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 684 |
Huyện Quế Sơn |
Đường liên xã (ĐX) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) |
Đoạn từ nhà đất ông Lê Thao (thôn Dưỡng Mông Đông) - đến nhà bà Phò (thôn Dưỡng Mông Tây)
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 685 |
Huyện Quế Sơn |
Đường liên xã (ĐX) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) |
Đoạn từ cống nhà bà Phò - đến giáp địa giới xã Duy Trung - Duy Xuyên
|
310.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 686 |
Huyện Quế Sơn |
Đường liên xã (ĐX) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) |
Đoạn từ giáp Quốc lộ IA - đến Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Trung Vĩnh
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 687 |
Huyện Quế Sơn |
Đường liên xã (ĐX) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) |
Đoạn từ Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Trung Vĩnh - đến hết nhà đất bà Lan
|
310.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 688 |
Huyện Quế Sơn |
Đường liên xã (ĐX) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) |
Đoạn từ nhà đất bà Lan - đến cuối thôn
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 689 |
Huyện Quế Sơn |
Đường liên xã (ĐX) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) |
Đoạn từ kênh thủy lợi (sau nhà bà Nguyễn Thị Ngoạn) - đến nhà đất ông Ngô Đình Can thôn Trung Vĩnh
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 690 |
Huyện Quế Sơn |
Đường liên xã (ĐX) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) |
Đoạn từ giáp Quốc lộ IA (nhà đất ông Phạm Thạnh và HTX) - đến hết nhà đất ông Huỳnh Dần
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 691 |
Huyện Quế Sơn |
Đường liên xã (ĐX) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) |
Đoạn từ giáp Quốc lộ IA ( nhà đất ông Phạm Truyền) - đến hết nhà đất ông Khải (chợ cũ)
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 692 |
Huyện Quế Sơn |
Đường liên xã (ĐX) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) |
Đoạn từ giáp Quốc lộ IA (nhà ông Trình +HTX) - đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Nga và đến giáp đường thôn (nhà ông Tuận)
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 693 |
Huyện Quế Sơn |
Đường liên xã (ĐX) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) |
Đoạn từ nhà đất ông Quảng (bên ông Khải) - đến hết nhà đất ông Linh (bên ông Hùynh Dần) đường ngang của 2 tuyến trên
|
960.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 694 |
Huyện Quế Sơn |
Đường liên xã (ĐX) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) |
Đoạn từ cống thủy lợi (giáp nhà đất ông Trần Thanh Tuấn) - đến ngã 3 Cây Kết (thôn Bà Rén)
|
870.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 695 |
Huyện Quế Sơn |
Đường liên xã (ĐX) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) |
Đoạn từ nhà ông Lê Được - đến nhà đất bà Nguyễn Thị Điểm rẽ theo sân vận động Vườn Chuyên đến giáp Đường ĐX
|
310.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 696 |
Huyện Quế Sơn |
Đường liên xã (ĐX) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) |
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A (nhà đất ông Tuấn) - đến hết cống chui đường cầu Bà Rén mới
|
1.060.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 697 |
Huyện Quế Sơn |
Đường liên xã (ĐX) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) |
Đoạn từ cống chui cầu Bà Rén mới - đến nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Phù Sa
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 698 |
Huyện Quế Sơn |
Đường liên xã (ĐX) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) |
Đoạn từ đất Nhà sinh hoạt cộng đồng (thôn Phù Sa) - đến hết đất nhà ông Thìn
|
310.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 699 |
Huyện Quế Sơn |
Khu vực chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) |
Đoạn từ giáp Quốc lộ IA (nhà ông 2 Lân) - đến ranh giới nhà bà Thường và ông Chúc
|
2.640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 700 |
Huyện Quế Sơn |
Khu vực chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) |
Đoạn nối tiếp từ nhà đất ông Chúc - đến hết nhà đất ông Thành (ngã 3)
|
2.520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |