Bảng giá đất tại Huyện Quế Sơn, Tỉnh Quảng Nam

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Huyện Quế Sơn, Quảng Nam, luôn thu hút sự quan tâm lớn của các nhà đầu tư và người mua bất động sản. Với những thay đổi trong các quyết định pháp lý và sự phát triển mạnh mẽ của hạ tầng giao thông, khu vực này đang trở thành một điểm sáng đầu tư. Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Quảng Nam đã định hướng rõ ràng về giá trị bất động sản tại đây.

Tổng quan về Huyện Quế Sơn

Huyện Quế Sơn nằm ở phía Tây của tỉnh Quảng Nam, cách trung tâm thành phố Tam Kỳ khoảng 20 km. Khu vực này nổi bật với cảnh quan thiên nhiên tuyệt đẹp, khí hậu mát mẻ và đặc biệt là nền văn hóa đặc sắc của người dân nơi đây.

Quế Sơn được biết đến là một huyện có tiềm năng phát triển mạnh mẽ nhờ vào vị trí chiến lược gần các tuyến đường giao thông chính, kết nối với các khu vực lân cận như Tam Kỳ, Hội An và các khu vực du lịch nổi tiếng.

Các yếu tố làm tăng giá trị bất động sản tại Quế Sơn bao gồm sự đầu tư vào hạ tầng giao thông, sự phát triển của các khu công nghiệp lân cận và các dự án phát triển đô thị trong tương lai.

Cụ thể, với việc mở rộng và nâng cấp các tuyến đường như Quốc lộ 1A, hạ tầng giao thông tại Quế Sơn sẽ trở nên thuận lợi hơn rất nhiều, từ đó thúc đẩy sự phát triển của các dự án bất động sản, tăng nhu cầu về đất đai và nhà ở.

Phân tích giá đất tại Huyện Quế Sơn

Giá đất tại Huyện Quế Sơn hiện nay có sự biến động đáng kể.

Theo bảng giá đất được công bố theo Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND, giá đất ở các khu vực trung tâm huyện dao động khá rộng, từ mức thấp nhất là 14.000 đồng/m² cho các khu vực thôn xóm xa trung tâm, đến mức cao nhất là 9.600.000 đồng/m² cho các vị trí đất gần các tuyến giao thông chính hoặc các khu đô thị mới. Mức giá trung bình của đất tại Huyện Quế Sơn rơi vào khoảng 760.027 đồng/m².

So với các khu vực khác trong tỉnh Quảng Nam, giá đất tại Quế Sơn hiện tại khá hợp lý. Chẳng hạn, giá đất ở Thành phố Tam Kỳ cao gấp nhiều lần so với Quế Sơn, với mức cao nhất lên đến 420.000.000 đồng/m², trong khi giá đất trung bình ở đây khoảng 6.052.767 đồng/m².

Sự chênh lệch này cho thấy Quế Sơn vẫn là một điểm đến hấp dẫn cho những nhà đầu tư muốn tìm kiếm các cơ hội đầu tư dài hạn với mức giá hợp lý.

Với các yếu tố tác động từ sự phát triển cơ sở hạ tầng và các dự án đô thị, dự báo giá đất tại Quế Sơn sẽ tiếp tục tăng trong tương lai, đặc biệt là tại những khu vực có vị trí thuận lợi về giao thông.

Điểm mạnh và tiềm năng của khu vực Huyện Quế Sơn

Huyện Quế Sơn đang có nhiều tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong các năm tới. Đặc biệt, với các dự án hạ tầng như cải tạo các tuyến đường quốc lộ, xây dựng các khu công nghiệp, khu đô thị, Quế Sơn đang được kỳ vọng sẽ trở thành một trung tâm kinh tế mới của tỉnh Quảng Nam. Những yếu tố này không chỉ thúc đẩy nhu cầu mua đất, mà còn làm tăng giá trị bất động sản tại khu vực.

Bên cạnh đó, Quế Sơn cũng sở hữu nhiều lợi thế về du lịch và phát triển nông nghiệp, với các vùng đất màu mỡ và môi trường sống lý tưởng.

Từ đó, bất động sản nghỉ dưỡng và nhà ở cho người lao động đang ngày càng trở thành một lựa chọn tiềm năng. Khu vực này có thể trở thành một điểm đầu tư hấp dẫn cho những ai muốn phát triển các dự án nhà ở cho công nhân hoặc khu nghỉ dưỡng phục vụ du khách.

Tổng thể, Huyện Quế Sơn đang có nhiều cơ hội phát triển và tiềm năng đầu tư mạnh mẽ trong tương lai. Với giá đất hợp lý, cùng với những yếu tố thuận lợi về vị trí và cơ sở hạ tầng, Quế Sơn trở thành một điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư bất động sản. Nếu bạn đang tìm kiếm cơ hội đầu tư dài hạn, đây chính là khu vực không thể bỏ qua.

Giá đất cao nhất tại Huyện Quế Sơn là: 9.600.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Quế Sơn là: 14.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Quế Sơn là: 787.835 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Quảng Nam
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
380

Mua bán nhà đất tại Quảng Nam

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Quảng Nam
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
501 Huyện Quế Sơn Kiệt của đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Kiệt từ nhà đất ông Vàng (cổng trường BC QSơn) - đến hết nhà đất đất ông Thụy (phía Đông), nhà đất đất ông Phước (phía Tây) 200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
502 Huyện Quế Sơn Kiệt của đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Kiệt từ nhà ông Thụy - đến hết nhà đất ông Hùng 180.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
503 Huyện Quế Sơn Kiệt của đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ nhà đất ông Hoanh vào sâu 50m 200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
504 Huyện Quế Sơn Kiệt của đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Từ mét 51 - đến hết nhà đất ông Mao 155.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
505 Huyện Quế Sơn Kiệt của đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Kiệt từ nhà bà Lan - đến hết nhà ông Lợi-Sương 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
506 Huyện Quế Sơn Kiệt của đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ Hội chữ thập đỏ - đến hết nhà đất ông Huấn (PGD) 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
507 Huyện Quế Sơn Kiệt của đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ nhà giáp ông Huấn - đến kênh thuỷ lợi 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
508 Huyện Quế Sơn Kiệt của đường Trưng Nữ Vương - Thị trấn Đông Phú Từ xưởng cưa (Mười Sen) - đến hết đường 540.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
509 Huyện Quế Sơn Kiệt của đường Trưng Nữ Vương - Thị trấn Đông Phú Từ nhà đất ông Nguyễn Việt Hồng (Lãnh Thượng 2) - đến hết nhà đất ông Hoá 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
510 Huyện Quế Sơn Kiệt của đường Trưng Nữ Vương - Thị trấn Đông Phú Từ nhà đất ông Hoá - đến hết nhà đất ông Nghiễm 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
511 Huyện Quế Sơn Kiệt của đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Đông Phú Từ đất ông Viết - đến đến hết đất ông Tài (cả hai bên đường) 650.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
512 Huyện Quế Sơn Kiệt của đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Đông Phú Từ giáp đất ông Tài - đến hết đất ông Hiền (cả hai bên đường) 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
513 Huyện Quế Sơn Kiệt của đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Đông Phú Từ nhà ông Hiệp - đến hết đất ông Sơn (mương thuỷ lợi) (cả hai bên đường) 1.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
514 Huyện Quế Sơn Kiệt của đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Đông Phú Từ nhà đất ông Sơn - cuối đường (giáp ruộng) 860.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
515 Huyện Quế Sơn Kiệt của đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Đông Phú Các kiệt còn lại 265.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
516 Huyện Quế Sơn Từ quán Mai Hương (Chương) -vào giáp đường vào chợ - Thị trấn Đông Phú Từ quán Mai Hương (Chương) -vào giáp đường vào chợ 510.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
517 Huyện Quế Sơn Kiệt của đường Trường Chinh - Thị trấn Đông Phú Từ kho A15 - đến hết nhà đất thờ tộc Nguyễn (gò Ngu) 200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
518 Huyện Quế Sơn Kiệt của đường Trường Chinh - Thị trấn Đông Phú Từ giáp đất thờ tộc Nguyễn - đến giáp kênh thuỷ lợi (kênh hồ Giang) 155.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
519 Huyện Quế Sơn Kiệt của đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Đông Phú Từ đất nhà ông Khánh - đến hết đất nhà ông Đông 210.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
520 Huyện Quế Sơn Kiệt của đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Đông Phú Từ nhà đất nhà ông Đông - đến hết đất nhà ông Tý 175.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
521 Huyện Quế Sơn Kiệt của đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Đông Phú Từ đất bà Diệu (đường đi Quế Phong) - đến hết đất ông Điền 155.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
522 Huyện Quế Sơn Kiệt của đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Đông Phú Từ giáp đât ông Điền - đến hết nhà đất ông Chiêm 135.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
523 Huyện Quế Sơn Kiệt của đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Đông Phú Từ khu dân cư tổ 5 - đến hết đất nhà ông Cao Ngọc Lệ 750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
524 Huyện Quế Sơn Kiệt của đường Trần Đình Đàn - Thị trấn Đông Phú Từ đất ông Tùng (Rèn) - đến kênh thuỷ lợi 155.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
525 Huyện Quế Sơn Kiệt của đường Trần Đình Đàn - Thị trấn Đông Phú Từ đất ông Vinh - Từ đất nhà ông Vinh đến ngã tư bà Mai (thôn Tam Hoà) (cả hai bên đường) 135.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
526 Huyện Quế Sơn Kiệt của đường Lê Duẩn - Thị trấn Đông Phú Từ đất nhà bà Chẩm đến hết đất nhà ông Thanh - Bà Hường (cả hai bên đường) 450.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
527 Huyện Quế Sơn Kiệt của đường Lê Duẩn - Thị trấn Đông Phú Từ đất nhà ông Thanh - Bà Hường đến hết đất nhà bà Chiến (cả hai bên đường) 350.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
528 Huyện Quế Sơn Kiệt của đường Lê Duẩn - Thị trấn Đông Phú Từ nhà bà Đào - đến giáp xã Quế Minh 1.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
529 Huyện Quế Sơn Kiệt của đường Lê Duẩn - Thị trấn Đông Phú Từ đường Lê Duẩn - đến cuối tuyến 500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
530 Huyện Quế Sơn Các vị trí còn lại của khu dân cư Cấm Dơi - Thị trấn Đông Phú 460.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
531 Huyện Quế Sơn Kiệt của đường Nguyễn Duy Hiệu - Thị trấn Đông Phú 750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
532 Huyện Quế Sơn Kiệt của đường Nguyễn Thị Minh Khai (khu dân cư tổ 5) - Thị trấn Đông Phú đến hết nhà đất ông Cao Ngọc Lệ 750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
533 Huyện Quế Sơn Các kiệt còn lại - Thị trấn Đông Phú 100m đầu 265.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
534 Huyện Quế Sơn Các kiệt còn lại - Thị trấn Đông Phú Các đoạn còn lại 155.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
535 Huyện Quế Sơn Các khu dân cư còn lại - Thị trấn Đông Phú Đường bê tông >=2,5m 1.225.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
536 Huyện Quế Sơn Các khu dân cư còn lại - Thị trấn Đông Phú Đường bê tông từ 2m - đến dưới 2,5m 100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
537 Huyện Quế Sơn Các khu dân cư còn lại - Thị trấn Đông Phú Các đường còn lại 85.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
538 Huyện Quế Sơn Đường ĐH đi xã Quế Minh - Thị trấn Đông Phú Từ đất nhà bà Đào - đến giáp xã Quế Minh 1.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
539 Huyện Quế Sơn Đường Đồng Phước Huyếnh - Khu dân cư Gò Bầu Từ đường Phan Chu Trinh - đến giáp đường Ngô Tuận 2.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
540 Huyện Quế Sơn Đường Ngô Tuận - Khu dân cư Gò Bầu 1.725.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
541 Huyện Quế Sơn Đường Phạm Nhữ Tăng Từ đường Trường Chinh - đến hết đường Đồng Phước Huyến 1.320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
542 Huyện Quế Sơn Đường Đồng Phước Huyến - Khu dân cư Số 1 Từ đường Phan Chu Trinh - đến hết nhà sinh hoạt cộng đồng tổ dân phố Lãnh Thượng 2 1.860.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
543 Huyện Quế Sơn Đường Đồng Phước Huyến - Khu dân cư Số 1 Từ A1 - A7 1.380.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
544 Huyện Quế Sơn Đường Đồng Phước Huyến - Khu dân cư Số 1 Từ B1 - B8 1.260.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
545 Huyện Quế Sơn Đường Đồng Phước Huyến - Khu dân cư Số 1 Lô C2 1.650.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
546 Huyện Quế Sơn Đường Đồng Phước Huyến - Khu dân cư Số 1 Lô C3 2.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
547 Huyện Quế Sơn Đường Đồng Phước Huyến - Khu dân cư Số 1 Từ lô D1 - đến D7 1.455.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
548 Huyện Quế Sơn Đường Đồng Phước Huyến - Khu dân cư Số 1 Từ Lô E1 - đến hết Khu công cộng phục vụ cộng đồng 1.320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
549 Huyện Quế Sơn Đường Ngô Tuận B - Khu dân cư Số 1 Đường Ngô Tuận (Từ B9 - đến giáp đường Lê Duẩn) 1.440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
550 Huyện Quế Sơn Đường Phạm Nhữ Tăng - Khu dân cư Số 1 Từ Lô F2 - đến giáp Đồn Công an TT Đông Phú 1.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
551 Huyện Quế Sơn Đường Phạm Nhữ Tăng - Khu dân cư Số 1 Từ Lô E4 - E11 1.260.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
552 Huyện Quế Sơn Đường Phạm Nhữ Tăng - Khu dân cư Số 1 Lô E12 1.320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
553 Huyện Quế Sơn Đường Phạm Nhữ Tăng - Khu dân cư Số 1 Lô D22 1.260.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
554 Huyện Quế Sơn Đường Phạm Nhữ Tăng - Khu dân cư Số 1 Từ lô D23 - đến lô D32 1.320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
555 Huyện Quế Sơn Đường Phan Tứ - Khu dân cư Số 1 Lô C4 - đến C17 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
556 Huyện Quế Sơn Đường Phan Tứ - Khu dân cư Số 1 Lô D8 - đến lô D19 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
557 Huyện Quế Sơn Đường Phan Tứ - Khu dân cư Số 1 Lô C19 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
558 Huyện Quế Sơn Đường Phan Tứ - Khu dân cư Số 1 Lô D21 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
559 Huyện Quế Sơn Đường Phan Tứ - Khu dân cư Số 1 Lô G1 - đến giáp nhà ông Thủy 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
560 Huyện Quế Sơn Đường Trần Cao Vân - Khu dân cư Số 1 Từ lô E14 - E20; F3-F13 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
561 Huyện Quế Sơn Đường Trần Cao Vân - Khu dân cư Số 1 Lô E13, Lô F14 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
562 Huyện Quế Sơn Đường 26 tháng 3 - Khu dân cư Số 1 Lô E21 1.260.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
563 Huyện Quế Sơn Đường Thọ Xuân (Ven bao) - Khu dân cư Số 1 Đoạn đường Hùng Vường - đến giáp đường Lê Hữu Phận 2.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
564 Huyện Quế Sơn Đường Thọ Xuân (Ven bao) - Khu dân cư Số 1 Đoạn từ giáp đường Lê Hữu Phận - đến giáp đường Lê Duẩn 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
565 Huyện Quế Sơn Đường Lê Duẩn (ven bao) - Khu dân cư Số 1 Đường từ giáp đường Thọ Xuân - đến giáp đường Tôn Đức Thắng 2.150.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
566 Huyện Quế Sơn Đường Lê Duẩn (ven bao) - Khu dân cư Số 1 Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng - đến hết quán bé Lu 1.750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
567 Huyện Quế Sơn Đường Lê Duẩn (ven bao) - Khu dân cư Số 1 Đoạn từ quán bé Lu - đến giáp đường Ngô Quyền 2.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
568 Huyện Quế Sơn Đường Cấm Dơi - Khu dân cư Số 1 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
569 Huyện Quế Sơn Đường Nguyễn Bờ - Khu dân cư Số 5 Từ lô 36 - đến lô 60 2.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
570 Huyện Quế Sơn Đường Lê Hữu Phận - Khu dân cư Số 5 Từ lô BT1 - đến lô BT 10 4.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
571 Huyện Quế Sơn Đường Lê Ưng - Khu dân cư Số 5 Từ lô 29 - đến lô 35 (Đông đường) Từ lô 22 đến lô 28 (Tây đường) 2.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
572 Huyện Quế Sơn Đường Lê A - Khu dân cư Số 5 Từ lô 15 - đến lô 21 (Đông đường) Từ lô 09 đến lô 14 (Tây đường) 2.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
573 Huyện Quế Sơn Khu dân cư số 1 mở rộng Đường 17,5m ( 5m - 7,5m - 5m) 1.737.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
574 Huyện Quế Sơn Khu dân cư số 1 mở rộng Đường 13,5m ( 4m - 5,5m - 4m) 1.535.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
575 Huyện Quế Sơn Đường Hùng Vương - 29m (6m - 7,5m - 2m - 7,5m - 6m) - Khu dân cư số 3 CL6-3 3.840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
576 Huyện Quế Sơn Đường có mặt cắt 29m trong KDC dự án (6m - 7,5m - 2m - 7,5m - 6m) - Khu dân cư số 3 CL1-1=>CL1-4; CL6-2; CL2-1=>CL2-6; CL5-12=>CL5-17 2.952.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
577 Huyện Quế Sơn Đường có mặt cắt 29m trong KDC dự án nằm ở ngỏ cụt và đi ra khu vực nghĩa địa (6m - 7,5m - 2m - 7,5m - 6m) - Khu dân cư số 3 CL3-1=>CL3-4; CL4-11=>CL4-14 2.656.500 - - - - Đất SX-KD đô thị
578 Huyện Quế Sơn Mặt cắt đường 3m - 7,5m -3m - Khu dân cư số 3 CL4-1=>CL4-4; CL5-5=>CL5-6 1.782.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
579 Huyện Quế Sơn Mặt cắt đường 4m - 5,5m -4m - Khu dân cư số 3 CL1-20=>CL1-22; CL2-7=>CL2-25;CL5- 7=>CL5-11; CL4-5=>CL4-10; 1.618.500 - - - - Đất SX-KD đô thị
580 Huyện Quế Sơn Mặt cắt đường 4m - 5,5m -4m - Khu dân cư số 4 CL3-5=>CL3-23 (tiếp giáp khu vực nghĩa địa) 1.545.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
581 Huyện Quế Sơn Đường 10,5m (2,5m - 5m - 2,5m) - Khu dân cư số 3 CL1-5=>CL1-19; CL2-26=>CL2-38; CL5- 18=>CL5-22 1.551.500 - - - - Đất SX-KD đô thị
582 Huyện Quế Sơn Đường Quốc lộ 1A - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn giáp địa giới xã Quế Phú (từ đường đi HTX II Quế Phú, XD Khải Hoàng) - đến phía Bắc kênh thuỷ lợi 1.802.500 - - - - Đất SX-KD đô thị
583 Huyện Quế Sơn Đường Quốc lộ 1A - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ phía Nam kênh thủy lợi - đến giáp đường vào chợ Hương An (cũ) (phía Đông đường QL1A) và hết thổ cư ông Hồ Ẩm (phía Tây đường QL1A) 2.310.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
584 Huyện Quế Sơn Đường Quốc lộ 1A - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ giáp thổ cư bà Nguyễn Thị Hương (phía Đông đường QL1A) và giáp thổ cư ông Hồ Ẩm (phía Tây đường QL1A) - đến phía Bắc cầu Hương An - Cầu cũ 2.590.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
585 Huyện Quế Sơn Đường Quốc lộ 1A - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ phía Nam cầu Hương An (cũ ) - đến giáp địa giới huyện Thăng Bình 2.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
586 Huyện Quế Sơn Đường ĐT 611 - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ Km 00+000 - đến hết đất nhà ông Năm Bé (phía Tây đường), đường Bêtông (phía Đông đường) 1.750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
587 Huyện Quế Sơn Đường ĐT 611 - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ đất nhà ông Năm Bé (phía Tây) và đường bê tông (phía Đông) - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Á 1.575.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
588 Huyện Quế Sơn Đường ĐT 611 - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Văn Á - đến giáp địa giới xã Quế Mỹ 1.295.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
589 Huyện Quế Sơn Đường ĐH 3 & ĐH4 - Đoạn từ Quốc lộ 1A (đối diện XD Khải Hoàng) đi thôn 9 Quế Phú (ĐH3) - Thị Trấn Hương An (Đô thị) - Từ Quốc lộ 1A - đến giáp kênh thuỷ lợi 346.500 - - - - Đất SX-KD đô thị
590 Huyện Quế Sơn Đường ĐH 3 & ĐH4 - Đoạn từ Quốc lộ 1A (đối diện XD Khải Hoàng) đi thôn 9 Quế Phú (ĐH3) - Thị Trấn Hương An (Đô thị) - Từ kênh thuỷ lợi - đến cầu Bà Xụt 210.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
591 Huyện Quế Sơn Tuyến từ Hương An đi Bình Giang - Thị Trấn Hương An (Đô thị) - Từ Quốc lộ 1A - đến hết đất nhà bà Hoa phía Tây và hết đất nhà ông Huấn phía Đông 560.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
592 Huyện Quế Sơn Tuyến từ Hương An đi Bình Giang - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Từ đất nhà bà Hoa (phía Tây) và đất nhà ông Huấn (phía Đông) - đến giáp Nút G18 (Đầu tuyến đường vào Trung tâm thị trấn) 346.500 - - - - Đất SX-KD đô thị
593 Huyện Quế Sơn Tuyến từ Hương An đi Bình Giang - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Từ giáp Nút G18 (Đầu tuyến đường vào Trung tâm thị trấn) - đến cầu Chẩn 182.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
594 Huyện Quế Sơn Tuyến từ Hương An đi Bình Giang - Thị Trấn Hương An (Đô thị) - Từ cầu Chẩn - đến hết cầu Tiền Hiền 178.500 - - - - Đất SX-KD đô thị
595 Huyện Quế Sơn Tuyến từ Hương An đi Bình Giang - Thị Trấn Hương An (Đô thị) - Từ cầu Tiền Hiền - đến hết tuyến 154.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
596 Huyện Quế Sơn Tuyến từ Hương An đi Bình Giang - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ đất nhà ông Tám tổ dân phố Hương Yên đi Bình Giang 154.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
597 Huyện Quế Sơn Tuyến từ Hương An đi Bình Giang - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đường Trung Hòa (từ cuối thổ cư ông Hòe - đến hết thổ cư ông Đinh Văn Châu tổ dân phố Hương Yên) 94.500 - - - - Đất SX-KD đô thị
598 Huyện Quế Sơn Tuyến từ Hương An đi Bình Giang - Thị Trấn Hương An (Đô thị) - Từ đất nhà ông Thuấn, ông Quý - đến cầu An Phú 154.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
599 Huyện Quế Sơn Tuyến từ Hương An đi thôn Đồng Tràm Tây - Quế Phú - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến hết đất nhà bà Nhí (phía Đông) và đường bê tông 3m (phía Tây) 556.500 - - - - Đất SX-KD đô thị
600 Huyện Quế Sơn Tuyến từ Hương An đi thôn Đồng Tràm Tây - Quế Phú - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ đất nhà bà Nhí (phía Đông) và đường bê tông 3m(phía Tây) - đến hết đất nhà ông Sinh (phía Đông) và đường bê tông 3m (phía Tây) 486.500 - - - - Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...