| 401 |
Huyện Quế Sơn |
Chợ cũ Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Những đất nhà không tiếp giáp chợ nhưng nằm trong khu vực chợ và cách mặt tiếp giáp với chợ 25m
|
560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 402 |
Huyện Quế Sơn |
Chợ cũ Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Khu dân cư cách chợ từ mét 26 - đến 50m
|
371.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 403 |
Huyện Quế Sơn |
Khu dân cư đối diện chợ Hương An mới - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Tiếp giáp trực tiếp với đường có mặt cắt ngang 13,5m (3m-7,5m-3m)
|
2.590.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 404 |
Huyện Quế Sơn |
Khu Tái định cư cầu Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Đoạn từ đất nhà ông Huy Hoàng phía Nam, đất nhà ông Trường phía Bắc - đến nút chờ đường QH có mặt cắt rộng 11,50m
|
4.368.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 405 |
Huyện Quế Sơn |
Khu Tái định cư cầu Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Đoạn từ giáp nút chờ (nhà ông Ngọc) phía Bắc và (nhà ông Bình) phía Nam - đến giáp nút chờ (phía Tây Bắc) và đường QH có mặt cắt rộng 11,50m (phía Đông Nam)
|
4.032.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 406 |
Huyện Quế Sơn |
Khu I: - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Đường nhựa có mặt cắt 27 m (5m-7,5m-2m- 7,5m-5m)
|
3.780.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 407 |
Huyện Quế Sơn |
Khu E: - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Đường nhựa có mặt cắt 16,5 m (4,5m-7,5m- 4,5m)
|
3.528.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 408 |
Huyện Quế Sơn |
Khu E: - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Đường nhựa có mặt cắt 11,5 m (3m-5,5m- 3m)
|
3.234.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 409 |
Huyện Quế Sơn |
Khu H: - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Đường nhựa có mặt cắt 27 m (5m-7,5m-2m- 7,5m-5m)
|
3.612.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 410 |
Huyện Quế Sơn |
Khu F: - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Đường nhựa có mặt cắt 27 m (5m-7,5m-2m- 7,5m-5m)
|
3.612.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 411 |
Huyện Quế Sơn |
Khu B: - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Đường nhựa có mặt cắt 16,5 m (4,5m-7,5m- 4,5m)
|
3.465.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 412 |
Huyện Quế Sơn |
Khu D: - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Đường nhựa có mặt cắt 27 m (5m-7,5m-2m- 7,5m-5m)
|
3.612.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 413 |
Huyện Quế Sơn |
Khu C - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Đường nhựa có mặt cắt 11,5 m (3m-5,5m-3m)
|
3.360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 414 |
Huyện Quế Sơn |
Khu G: - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Đường nhựa có mặt cắt 27 m (5m-7,5m-2m- 7,5m-5m)
|
3.612.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 415 |
Huyện Quế Sơn |
Khu A: - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Đường nhựa có mặt cắt 20,5 m (5m-10,5m- 5m)
|
3.465.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 416 |
Huyện Quế Sơn |
Khu B25: - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Đường nhựa có mặt cắt 27 m (6m-15m-6m)
|
1.344.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 417 |
Huyện Quế Sơn |
Khu B 26 - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Từ lô 24-27
|
672.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 418 |
Huyện Quế Sơn |
Khu B 26 - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Từ lô 27-33
|
616.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 419 |
Huyện Quế Sơn |
Khu B 26 - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Từ lô 33-37
|
532.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 420 |
Huyện Quế Sơn |
Khu B 26 - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Từ lô 38-46
|
504.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 421 |
Huyện Quế Sơn |
Khu B 27 - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Khu B2, B3, B4, B5, B7, B17, B20, B21, B22 có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với đường có quy hoạch mặt cắt ngang 11,5m (hiện trạng đường bê tông 3m)
|
777.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 422 |
Huyện Quế Sơn |
Khu B 28 - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Khu B1, B6, B18, B19, C2, C3, có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với đường có quy hoạch mặt cắt ngang 13,5m (Hiện trạng đường bê tông 3m)
|
777.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 423 |
Huyện Quế Sơn |
Khu B 29 - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Khu B8, B16, C4, C5, E1 có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với đường có quy hoạch mặt cắt ngang 11,5m và 13,5m (Hiện trạng đường bê tông 3m)
|
742.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 424 |
Huyện Quế Sơn |
Khu B 30 - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Khu B11, B12, B13, B14 có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với đường có quy hoạch mặt cắt ngang 11,5m và 13,5m (Hiện trạng đường bê tông 3m)
|
742.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 425 |
Huyện Quế Sơn |
Khu B 31 - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Khu B9, B10, B15 có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với đường có quy hoạch mặt cắt ngang 11,5m (Hiện trạng đường bê tông 3m)
|
560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 426 |
Huyện Quế Sơn |
Khu B 32 - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Đoạn bên trái tuyến từ đất nhà ông Nguyễn Ngọc Hương - đến hết đất nhà ông Phạm Lợi và từ đất nhà ông Nguyễn Văn Lục đến hết đất nhà bà Võ Thị Hạnh.(Hiện trạng đường bê tông 3m)
|
777.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 427 |
Huyện Quế Sơn |
Các đoạn tiếp giáp với đường QL 1A - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Đoạn từ đất nhà ông Phú - đến hết đất nhà ông Phát
|
833.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 428 |
Huyện Quế Sơn |
Các đoạn tiếp giáp với đường QL 1A - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Đường từ giáp đất nhà ông Phát - đến đường ven bao
|
777.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 429 |
Huyện Quế Sơn |
Các đoạn tiếp giáp với đường QL 1A - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Đoạn từ đất nhà ông Phan Sáu (phía Bắc), ông Phan Văn Thường (phía Nam) - đến giáp đường bê tông vào xóm ông Điệp
|
1.344.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 430 |
Huyện Quế Sơn |
Các đoạn tiếp giáp với đường QL 1A - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Từ đường bê tông vào xóm ông Điệp - đến hết đất nhà ông Dành (đường Ven bao)
|
1.176.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 431 |
Huyện Quế Sơn |
Các đoạn tiếp giáp với đường QL 1A - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Từ thổ cư ông Tấn - đến hết Nhà thờ tộc Võ.
|
378.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 432 |
Huyện Quế Sơn |
Các đoạn tiếp giáp với đường QL 1A - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Từ Nhà thờ tộc Võ - đến giáp đường ĐX (cũ)
|
336.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 433 |
Huyện Quế Sơn |
Đường từ nút G18 đến giáp KCN Đông Quế Sơn - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Tuyến từ nhà đất ông Nguyễn Nguyện - đến giáp tường rào phía bắc sân vận động thị trấn Hương An
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 434 |
Huyện Quế Sơn |
Đường từ nút G18 đến giáp KCN Đông Quế Sơn - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Tuyến đường thâm nhập nhựa có mặt cắt rộng 13,50m từ Nút G31 đi Nút G32 (Khu OCL8 + OCL9)
|
693.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 435 |
Huyện Quế Sơn |
Các khu dân cư, khu tái định cư - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Khu tái định tổ dân phố Hương Yên
|
847.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 436 |
Huyện Quế Sơn |
Các khu dân cư, khu tái định cư - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Khu tái định tổ dân phố Yên Lư
|
833.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 437 |
Huyện Quế Sơn |
Các khu dân cư, khu tái định cư - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Khu dân cư Bầu Đốc
|
1.092.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 438 |
Huyện Quế Sơn |
Bờ kè sông Ly Ly - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Đường Bờ kè phía Đông sông Ly Ly
|
1.050.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 439 |
Huyện Quế Sơn |
Bờ kè sông Ly Ly - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Đường Bờ kè phía Tây sông Ly Ly
|
1.260.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 440 |
Huyện Quế Sơn |
Các khu dân cư còn lại - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Đường bêtông >=2,5m
|
171.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 441 |
Huyện Quế Sơn |
Các khu dân cư còn lại - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Đường bê tông từ 2 - 2,5m
|
140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 442 |
Huyện Quế Sơn |
Các khu dân cư còn lại - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Các vị trí còn lại ngoài quy định trên
|
119.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 443 |
Huyện Quế Sơn |
Đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn từ địa giới Quế Châu - đến giáp nhà ông Đại (càphê) (phía Nam, đường vào quán Thủy), đường vào xưởng mộc ông Toàn (phía Bắc đường)
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 444 |
Huyện Quế Sơn |
Đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn từ nhà đất ông Đại (càphê) (phía Nam, đường vào quán Thủy), giáp đường vào xưởng mộc ông Toàn (phía Bắc đường) - đến hết nhà đất ông Lộc (phía Nam), giáp đường vào trường Trần Đại Nghĩa (Bắc đường)
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 445 |
Huyện Quế Sơn |
Đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn từ nhà đất bà Kính (Bắc đường), tường rào cấp III (Nam đường) - đến hết nhà đất đất ông Hồng
|
3.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 446 |
Huyện Quế Sơn |
Đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn từ giáp nhà đất ông Hồng - đến giáp cầu Sông Con
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 447 |
Huyện Quế Sơn |
Đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn từ cầu Sông Con - đến đường vào kho A15 và đường nút 22-46
|
3.780.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 448 |
Huyện Quế Sơn |
Đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn từ đường vào kho A15 - đến giáp đường vào khu dân cư Gò Bầu (Trạm biến áp trung tâm, bắc đường)
|
3.840.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 449 |
Huyện Quế Sơn |
Đường Trưng Nữ Vương - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn từ đường vào khu dân cư Gò Bầu - đến hết đất ông Niêm (Bắc đường), hết đất ông Dũng (Nam đường)
|
3.375.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 450 |
Huyện Quế Sơn |
Đường Trưng Nữ Vương - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn từ giáp đất ông Hồng - đến hết đất ông Hùng (Bắc đường), từ giáp đất ông Dũng (Nam đường) đến hết đất ông Ba (Ngẫu) (Nam đường)
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 451 |
Huyện Quế Sơn |
Đường Trưng Nữ Vương - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn từ giáp đất ông Hùng (Bắc đường), ông Ba (Ngẫu) nam đường - đến hết cống kênh Hồ Giang
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 452 |
Huyện Quế Sơn |
Đường Trưng Nữ Vương - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn từ cống kênh Hồ giang - đến giáp cầu Dốc Mỡn
|
1.320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 453 |
Huyện Quế Sơn |
Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn từ toàn án nhân dân huyện Quế Sơn - đến giáp đất nhà thờ tin lành (Bắc đường), hết đất nhà ông Minh (Nam đường) giáp đất ông Bá
|
3.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 454 |
Huyện Quế Sơn |
Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn từ đất nhà thờ tin lành (Bắc đường) và nhà ông Ba (Nam đường) - đến giáp cống Bản (cả 2 bên đường)
|
4.155.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 455 |
Huyện Quế Sơn |
Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn từ cống Bản - đến hết nhà đất ông Phương (Nam đường, nhà đất Ông Liễu (Bắc đường)
|
3.370.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 456 |
Huyện Quế Sơn |
Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn nhà đất ông Phương (Nam đường, nhà đất Ông Liễu ( Bắc đường) - đến hết hết nhà đất bà Bảy(Nam đường), ngõ ba công an (Bắc đường)
|
2.535.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 457 |
Huyện Quế Sơn |
Đường Ngô Quyền - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn từ ông Phương - bà Bảy - đến hết đường Lê Duẩn (Đông đường) đến hết nhà ông Thơm (Tây đường)
|
2.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 458 |
Huyện Quế Sơn |
Đường Ngô Quyền - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn từ đường Lê Duẩn (Đông đường) và giáp đất ông Thơm (Tây đường) - đến Cầu Liêu (cả hai bên đường)
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 459 |
Huyện Quế Sơn |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn từ ngã ba huyện (công an) - hết đất ông Sửu
|
1.650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 460 |
Huyện Quế Sơn |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn từ giáp đất ông Sửu - đến giáp đường vào Cụm Công nghiệp Đông Phú
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 461 |
Huyện Quế Sơn |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn từ giáp đường vào Cụm Công nghiệp Đông Phú - đến sông Lĩnh
|
1.250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 462 |
Huyện Quế Sơn |
Đường Đỗ Quang - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn tiếp với đường Phan Chu Trinh - đến hết café Thu Hiền (phía Đông đường) và đến hết nhà ông Cận (Tây đường)
|
3.820.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 463 |
Huyện Quế Sơn |
Đường Đỗ Quang - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn nhà bà Truyền (Đông đường) và từ giáp nhà ông Cận (Tây đường) - đến giáp đường Trưng Nữ Vương cả hai bên đường
|
3.220.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 464 |
Huyện Quế Sơn |
Đường Đỗ Quang - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn từ ngã tư đường Trưng Nữ Vương - đến giáp đường Thái Phiên (cả hai bên đường)
|
2.310.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 465 |
Huyện Quế Sơn |
Đường Đỗ Quang - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn từ đường Thái Phiên - đến cuối tuyến
|
1.980.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 466 |
Huyện Quế Sơn |
Đường Trần Thị Lý - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn từ cà phê Thu Hiền - đến giáp đường Phan Thanh
|
2.490.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 467 |
Huyện Quế Sơn |
Đường Trần Thị Lý - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn từ nhà ông Cận Nguyên - đến cuối tuyến
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 468 |
Huyện Quế Sơn |
Đường Thái Phiên - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn ngã ba (nhà đất ông Nam) - đến ngã ba, giáp đường Bêtông trước nhà đất ông Thất
|
1.830.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 469 |
Huyện Quế Sơn |
Đường Nguyễn Duy Hiệu - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn từ ngã ba đường Trưng Nữ Vương - đến giáp đường Trần Thị Lý (giáp chợ Đông Phú)
|
1.280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 470 |
Huyện Quế Sơn |
Đường Nguyễn Duy Hiệu - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn từ Trần Thị Lý (giáp chợ Đông Phú) - đến hết đất nhà ông Tín (Cũ)
|
1.385.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 471 |
Huyện Quế Sơn |
Đường Nguyễn Duy Hiệu - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn từ đất nhà ông Tín (Cũ) - đến hết đất nhà ông Khẳm (đường Phan Chu Trinh)
|
1.325.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 472 |
Huyện Quế Sơn |
Đường Phan Thanh - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn từ giáp đường Trưng Nữ Vương - đến cuối tuyến
|
3.360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 473 |
Huyện Quế Sơn |
Đường Chu Văn An (Tuyến Đông Phú - Quế Minh)- ĐH8 - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn từ giáp đường Hùng Vương - đến cống thoát nước thứ 1
|
1.250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 474 |
Huyện Quế Sơn |
Đường Chu Văn An (Tuyến Đông Phú - Quế Minh)- ĐH8 - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn từ cống thoát nước 1 - đến cống thoát nước 2
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 475 |
Huyện Quế Sơn |
Đường Chu Văn An (Tuyến Đông Phú - Quế Minh)- ĐH8 - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn từ cống thoát nước thứ 2 - đến cống thoát nước thứ 3
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 476 |
Huyện Quế Sơn |
Đường Chu Văn An (Tuyến Đông Phú - Quế Minh)- ĐH8 - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn từ cống thoát nước thứ 3 - đến cầu Rù Rì (QMinh)
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 477 |
Huyện Quế Sơn |
Đường Hòn Tàu (Tuyến ĐT 611 đi Mỹ Đông) - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn từ giáp đường Hùng Vương - đến hết nhà đất ông Tùng (giáo viên) (phía Tây) (cả 02 bên đường)
|
840.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 478 |
Huyện Quế Sơn |
Đường Hòn Tàu (Tuyến ĐT 611 đi Mỹ Đông) - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn từ nhà đất ông Tùng - đến hết nhà bà Cầm (phía Tây) (cả hai bên đường)
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 479 |
Huyện Quế Sơn |
Đường Hòn Tàu (Tuyến ĐT 611 đi Mỹ Đông) - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn từ đất bà Cầm (hai bên đường) - đến kênh thủy lợi
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 480 |
Huyện Quế Sơn |
Đường Hòn Tàu (Tuyến ĐT 611 đi Mỹ Đông) - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn từ kênh thủy lợi - đến nhà sinh hoạt tổ dân phố Mỹ Đông
|
155.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 481 |
Huyện Quế Sơn |
Đường Hòn Tàu (Tuyến ĐT 611 đi Mỹ Đông) - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn nhà sinh hoạt tổ dân phố Mỹ Đông - đến giáp xã Quế Châu (đường đi Suối Tiên)
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 482 |
Huyện Quế Sơn |
Đường Trần Đình Đàn (Tuyến ĐT 611 đi Tam Hòa) - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn từ đường Trưng Nữ Vương - đến hết đất nhà ông Vũ (Tây đường), đất nhà ông Phong (Đông đường)
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 483 |
Huyện Quế Sơn |
Đường Trần Đình Đàn (Tuyến ĐT 611 đi Tam Hòa) - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn từ đất nhà ông Vũ (Tây đường), đất nhà ông Phong (Đông đường) đến hết đất nhà ông Tùng (Tây đường), đất nhà ông Hảo (Đông đường) - đến hết đất nhà ông Tùng (Tây đường), đất nhà ông Hảo (Đông đường)
|
1.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 484 |
Huyện Quế Sơn |
Đoạn tiếp theo đường Trần Đình Đàn - nhưng chưa đặt tên Trần Đình Đàn - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn từ đất nhà ông Tùng (Tây đường), đất nhà ông Hảo (Đông đường) đến cống Bản (máy gạo ông Dũng) - Trần Đình Đàn nối dài - đến cống Bản (máy gạo ông Dũng) - Trần Đình Đàn nối dài
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 485 |
Huyện Quế Sơn |
Đoạn tiếp theo đường Trần Đình Đàn - nhưng chưa đặt tên Trần Đình Đàn - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn từ cống Bản (máy gạo ông Dũng) - đến giáp nhà sinh hoạt tổ dân phố Mỹ Đông - Trần Đình Đàn nối dài
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 486 |
Huyện Quế Sơn |
Đường Trần Đình Đàn (Tuyến ĐT 611 đi Tam Hòa) - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn từ cống Bản (máy gạo ông Dũng) - đến hết trường Mẫu giáo - Trần Đình Đàn nối dài
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 487 |
Huyện Quế Sơn |
Đường Trần Đình Đàn (Tuyến ĐT 611 đi Tam Hòa) - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn từ trường Mẫu giáo - đến hết trường Tam Mỹ - Trần Đình Đàn nối dài
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 488 |
Huyện Quế Sơn |
Đường Trường Chinh - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến giáp đường Phạm Nhữ Tăng
|
4.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 489 |
Huyện Quế Sơn |
Đường Trường Chinh - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến hết nhà ông Huệ
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 490 |
Huyện Quế Sơn |
Đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến hết nhà Tưởng Niệm
|
2.350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 491 |
Huyện Quế Sơn |
Đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn từ nhà Tưởng niệm - đến giáp đường Lê Duẩn
|
1.175.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 492 |
Huyện Quế Sơn |
Đường Vũ Trọng Hoàng - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn từ nhà đất ông Dũng (trước Bênh viện) vào - đến chùa (đường đi Quế Minh)
|
750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 493 |
Huyện Quế Sơn |
Đường Vũ Trọng Hoàng - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn từ chùa - đến giáp đường Chu Văn An
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 494 |
Huyện Quế Sơn |
Đường trục chính cụm công nghiệp Đông Phú 1 - Đoạn từ tiếp giáp đường ĐT 611A đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn từ tiếp giáp đường ĐT 611A - đến giáp ranh giới Cụm CN
|
220.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 495 |
Huyện Quế Sơn |
Đường trục chính cụm công nghiệp Đông Phú 1 - Đoạn từ tiếp giáp đường ĐT 611A đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn từ ranh giới Cụm CN - đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai
|
220.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 496 |
Huyện Quế Sơn |
Kiệt của đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú |
Kiệt từ nhà bà Thúy - đến hết nhà đất ông Anh bà Hậu (cả hai bên đường)
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 497 |
Huyện Quế Sơn |
Kiệt của đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn từ nhà đất ông Hóa (mù) - đến đất ông Thanh (Đông đường)
|
350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 498 |
Huyện Quế Sơn |
Kiệt của đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn từ đất ông Thanh - đến hết đất ông Thụân
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 499 |
Huyện Quế Sơn |
Kiệt của đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn từ đất ông Thuận - đến kênh thuỷ lợi
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 500 |
Huyện Quế Sơn |
Kiệt của đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú |
Kiệt từ bưu điện Sơn Châu vào - đến Trường Bán công Quế Sơn
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |