Bảng giá đất tại Huyện Quế Sơn, Tỉnh Quảng Nam

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Huyện Quế Sơn, Quảng Nam, luôn thu hút sự quan tâm lớn của các nhà đầu tư và người mua bất động sản. Với những thay đổi trong các quyết định pháp lý và sự phát triển mạnh mẽ của hạ tầng giao thông, khu vực này đang trở thành một điểm sáng đầu tư. Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Quảng Nam đã định hướng rõ ràng về giá trị bất động sản tại đây.

Tổng quan về Huyện Quế Sơn

Huyện Quế Sơn nằm ở phía Tây của tỉnh Quảng Nam, cách trung tâm thành phố Tam Kỳ khoảng 20 km. Khu vực này nổi bật với cảnh quan thiên nhiên tuyệt đẹp, khí hậu mát mẻ và đặc biệt là nền văn hóa đặc sắc của người dân nơi đây.

Quế Sơn được biết đến là một huyện có tiềm năng phát triển mạnh mẽ nhờ vào vị trí chiến lược gần các tuyến đường giao thông chính, kết nối với các khu vực lân cận như Tam Kỳ, Hội An và các khu vực du lịch nổi tiếng.

Các yếu tố làm tăng giá trị bất động sản tại Quế Sơn bao gồm sự đầu tư vào hạ tầng giao thông, sự phát triển của các khu công nghiệp lân cận và các dự án phát triển đô thị trong tương lai.

Cụ thể, với việc mở rộng và nâng cấp các tuyến đường như Quốc lộ 1A, hạ tầng giao thông tại Quế Sơn sẽ trở nên thuận lợi hơn rất nhiều, từ đó thúc đẩy sự phát triển của các dự án bất động sản, tăng nhu cầu về đất đai và nhà ở.

Phân tích giá đất tại Huyện Quế Sơn

Giá đất tại Huyện Quế Sơn hiện nay có sự biến động đáng kể.

Theo bảng giá đất được công bố theo Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND, giá đất ở các khu vực trung tâm huyện dao động khá rộng, từ mức thấp nhất là 14.000 đồng/m² cho các khu vực thôn xóm xa trung tâm, đến mức cao nhất là 9.600.000 đồng/m² cho các vị trí đất gần các tuyến giao thông chính hoặc các khu đô thị mới. Mức giá trung bình của đất tại Huyện Quế Sơn rơi vào khoảng 760.027 đồng/m².

So với các khu vực khác trong tỉnh Quảng Nam, giá đất tại Quế Sơn hiện tại khá hợp lý. Chẳng hạn, giá đất ở Thành phố Tam Kỳ cao gấp nhiều lần so với Quế Sơn, với mức cao nhất lên đến 420.000.000 đồng/m², trong khi giá đất trung bình ở đây khoảng 6.052.767 đồng/m².

Sự chênh lệch này cho thấy Quế Sơn vẫn là một điểm đến hấp dẫn cho những nhà đầu tư muốn tìm kiếm các cơ hội đầu tư dài hạn với mức giá hợp lý.

Với các yếu tố tác động từ sự phát triển cơ sở hạ tầng và các dự án đô thị, dự báo giá đất tại Quế Sơn sẽ tiếp tục tăng trong tương lai, đặc biệt là tại những khu vực có vị trí thuận lợi về giao thông.

Điểm mạnh và tiềm năng của khu vực Huyện Quế Sơn

Huyện Quế Sơn đang có nhiều tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong các năm tới. Đặc biệt, với các dự án hạ tầng như cải tạo các tuyến đường quốc lộ, xây dựng các khu công nghiệp, khu đô thị, Quế Sơn đang được kỳ vọng sẽ trở thành một trung tâm kinh tế mới của tỉnh Quảng Nam. Những yếu tố này không chỉ thúc đẩy nhu cầu mua đất, mà còn làm tăng giá trị bất động sản tại khu vực.

Bên cạnh đó, Quế Sơn cũng sở hữu nhiều lợi thế về du lịch và phát triển nông nghiệp, với các vùng đất màu mỡ và môi trường sống lý tưởng.

Từ đó, bất động sản nghỉ dưỡng và nhà ở cho người lao động đang ngày càng trở thành một lựa chọn tiềm năng. Khu vực này có thể trở thành một điểm đầu tư hấp dẫn cho những ai muốn phát triển các dự án nhà ở cho công nhân hoặc khu nghỉ dưỡng phục vụ du khách.

Tổng thể, Huyện Quế Sơn đang có nhiều cơ hội phát triển và tiềm năng đầu tư mạnh mẽ trong tương lai. Với giá đất hợp lý, cùng với những yếu tố thuận lợi về vị trí và cơ sở hạ tầng, Quế Sơn trở thành một điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư bất động sản. Nếu bạn đang tìm kiếm cơ hội đầu tư dài hạn, đây chính là khu vực không thể bỏ qua.

Giá đất cao nhất tại Huyện Quế Sơn là: 9.600.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Quế Sơn là: 14.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Quế Sơn là: 787.835 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Quảng Nam
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
380

Mua bán nhà đất tại Quảng Nam

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Quảng Nam
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
401 Huyện Quế Sơn Chợ cũ Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Những đất nhà không tiếp giáp chợ nhưng nằm trong khu vực chợ và cách mặt tiếp giáp với chợ 25m 560.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
402 Huyện Quế Sơn Chợ cũ Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Khu dân cư cách chợ từ mét 26 - đến 50m 371.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
403 Huyện Quế Sơn Khu dân cư đối diện chợ Hương An mới - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Tiếp giáp trực tiếp với đường có mặt cắt ngang 13,5m (3m-7,5m-3m) 2.590.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
404 Huyện Quế Sơn Khu Tái định cư cầu Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ đất nhà ông Huy Hoàng phía Nam, đất nhà ông Trường phía Bắc - đến nút chờ đường QH có mặt cắt rộng 11,50m 4.368.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
405 Huyện Quế Sơn Khu Tái định cư cầu Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ giáp nút chờ (nhà ông Ngọc) phía Bắc và (nhà ông Bình) phía Nam - đến giáp nút chờ (phía Tây Bắc) và đường QH có mặt cắt rộng 11,50m (phía Đông Nam) 4.032.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
406 Huyện Quế Sơn Khu I: - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đường nhựa có mặt cắt 27 m (5m-7,5m-2m- 7,5m-5m) 3.780.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
407 Huyện Quế Sơn Khu E: - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đường nhựa có mặt cắt 16,5 m (4,5m-7,5m- 4,5m) 3.528.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
408 Huyện Quế Sơn Khu E: - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đường nhựa có mặt cắt 11,5 m (3m-5,5m- 3m) 3.234.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
409 Huyện Quế Sơn Khu H: - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đường nhựa có mặt cắt 27 m (5m-7,5m-2m- 7,5m-5m) 3.612.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
410 Huyện Quế Sơn Khu F: - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đường nhựa có mặt cắt 27 m (5m-7,5m-2m- 7,5m-5m) 3.612.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
411 Huyện Quế Sơn Khu B: - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đường nhựa có mặt cắt 16,5 m (4,5m-7,5m- 4,5m) 3.465.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
412 Huyện Quế Sơn Khu D: - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đường nhựa có mặt cắt 27 m (5m-7,5m-2m- 7,5m-5m) 3.612.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
413 Huyện Quế Sơn Khu C - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đường nhựa có mặt cắt 11,5 m (3m-5,5m-3m) 3.360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
414 Huyện Quế Sơn Khu G: - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đường nhựa có mặt cắt 27 m (5m-7,5m-2m- 7,5m-5m) 3.612.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
415 Huyện Quế Sơn Khu A: - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đường nhựa có mặt cắt 20,5 m (5m-10,5m- 5m) 3.465.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
416 Huyện Quế Sơn Khu B25: - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đường nhựa có mặt cắt 27 m (6m-15m-6m) 1.344.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
417 Huyện Quế Sơn Khu B 26 - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Từ lô 24-27 672.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
418 Huyện Quế Sơn Khu B 26 - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Từ lô 27-33 616.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
419 Huyện Quế Sơn Khu B 26 - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Từ lô 33-37 532.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
420 Huyện Quế Sơn Khu B 26 - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Từ lô 38-46 504.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
421 Huyện Quế Sơn Khu B 27 - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Khu B2, B3, B4, B5, B7, B17, B20, B21, B22 có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với đường có quy hoạch mặt cắt ngang 11,5m (hiện trạng đường bê tông 3m) 777.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
422 Huyện Quế Sơn Khu B 28 - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Khu B1, B6, B18, B19, C2, C3, có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với đường có quy hoạch mặt cắt ngang 13,5m (Hiện trạng đường bê tông 3m) 777.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
423 Huyện Quế Sơn Khu B 29 - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Khu B8, B16, C4, C5, E1 có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với đường có quy hoạch mặt cắt ngang 11,5m và 13,5m (Hiện trạng đường bê tông 3m) 742.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
424 Huyện Quế Sơn Khu B 30 - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Khu B11, B12, B13, B14 có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với đường có quy hoạch mặt cắt ngang 11,5m và 13,5m (Hiện trạng đường bê tông 3m) 742.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
425 Huyện Quế Sơn Khu B 31 - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Khu B9, B10, B15 có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với đường có quy hoạch mặt cắt ngang 11,5m (Hiện trạng đường bê tông 3m) 560.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
426 Huyện Quế Sơn Khu B 32 - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn bên trái tuyến từ đất nhà ông Nguyễn Ngọc Hương - đến hết đất nhà ông Phạm Lợi và từ đất nhà ông Nguyễn Văn Lục đến hết đất nhà bà Võ Thị Hạnh.(Hiện trạng đường bê tông 3m) 777.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
427 Huyện Quế Sơn Các đoạn tiếp giáp với đường QL 1A - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ đất nhà ông Phú - đến hết đất nhà ông Phát 833.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
428 Huyện Quế Sơn Các đoạn tiếp giáp với đường QL 1A - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đường từ giáp đất nhà ông Phát - đến đường ven bao 777.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
429 Huyện Quế Sơn Các đoạn tiếp giáp với đường QL 1A - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ đất nhà ông Phan Sáu (phía Bắc), ông Phan Văn Thường (phía Nam) - đến giáp đường bê tông vào xóm ông Điệp 1.344.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
430 Huyện Quế Sơn Các đoạn tiếp giáp với đường QL 1A - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Từ đường bê tông vào xóm ông Điệp - đến hết đất nhà ông Dành (đường Ven bao) 1.176.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
431 Huyện Quế Sơn Các đoạn tiếp giáp với đường QL 1A - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Từ thổ cư ông Tấn - đến hết Nhà thờ tộc Võ. 378.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
432 Huyện Quế Sơn Các đoạn tiếp giáp với đường QL 1A - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Từ Nhà thờ tộc Võ - đến giáp đường ĐX (cũ) 336.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
433 Huyện Quế Sơn Đường từ nút G18 đến giáp KCN Đông Quế Sơn - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Tuyến từ nhà đất ông Nguyễn Nguyện - đến giáp tường rào phía bắc sân vận động thị trấn Hương An 700.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
434 Huyện Quế Sơn Đường từ nút G18 đến giáp KCN Đông Quế Sơn - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Tuyến đường thâm nhập nhựa có mặt cắt rộng 13,50m từ Nút G31 đi Nút G32 (Khu OCL8 + OCL9) 693.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
435 Huyện Quế Sơn Các khu dân cư, khu tái định cư - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Khu tái định tổ dân phố Hương Yên 847.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
436 Huyện Quế Sơn Các khu dân cư, khu tái định cư - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Khu tái định tổ dân phố Yên Lư 833.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
437 Huyện Quế Sơn Các khu dân cư, khu tái định cư - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Khu dân cư Bầu Đốc 1.092.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
438 Huyện Quế Sơn Bờ kè sông Ly Ly - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đường Bờ kè phía Đông sông Ly Ly 1.050.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
439 Huyện Quế Sơn Bờ kè sông Ly Ly - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đường Bờ kè phía Tây sông Ly Ly 1.260.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
440 Huyện Quế Sơn Các khu dân cư còn lại - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đường bêtông >=2,5m 171.500 - - - - Đất TM-DV đô thị
441 Huyện Quế Sơn Các khu dân cư còn lại - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đường bê tông từ 2 - 2,5m 140.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
442 Huyện Quế Sơn Các khu dân cư còn lại - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Các vị trí còn lại ngoài quy định trên 119.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
443 Huyện Quế Sơn Đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ địa giới Quế Châu - đến giáp nhà ông Đại (càphê) (phía Nam, đường vào quán Thủy), đường vào xưởng mộc ông Toàn (phía Bắc đường) 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
444 Huyện Quế Sơn Đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ nhà đất ông Đại (càphê) (phía Nam, đường vào quán Thủy), giáp đường vào xưởng mộc ông Toàn (phía Bắc đường) - đến hết nhà đất ông Lộc (phía Nam), giáp đường vào trường Trần Đại Nghĩa (Bắc đường) 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
445 Huyện Quế Sơn Đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ nhà đất bà Kính (Bắc đường), tường rào cấp III (Nam đường) - đến hết nhà đất đất ông Hồng 3.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
446 Huyện Quế Sơn Đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ giáp nhà đất ông Hồng - đến giáp cầu Sông Con 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
447 Huyện Quế Sơn Đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ cầu Sông Con - đến đường vào kho A15 và đường nút 22-46 3.780.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
448 Huyện Quế Sơn Đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đường vào kho A15 - đến giáp đường vào khu dân cư Gò Bầu (Trạm biến áp trung tâm, bắc đường) 3.840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
449 Huyện Quế Sơn Đường Trưng Nữ Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đường vào khu dân cư Gò Bầu - đến hết đất ông Niêm (Bắc đường), hết đất ông Dũng (Nam đường) 3.375.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
450 Huyện Quế Sơn Đường Trưng Nữ Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ giáp đất ông Hồng - đến hết đất ông Hùng (Bắc đường), từ giáp đất ông Dũng (Nam đường) đến hết đất ông Ba (Ngẫu) (Nam đường) 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
451 Huyện Quế Sơn Đường Trưng Nữ Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ giáp đất ông Hùng (Bắc đường), ông Ba (Ngẫu) nam đường - đến hết cống kênh Hồ Giang 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
452 Huyện Quế Sơn Đường Trưng Nữ Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ cống kênh Hồ giang - đến giáp cầu Dốc Mỡn 1.320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
453 Huyện Quế Sơn Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ toàn án nhân dân huyện Quế Sơn - đến giáp đất nhà thờ tin lành (Bắc đường), hết đất nhà ông Minh (Nam đường) giáp đất ông Bá 3.300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
454 Huyện Quế Sơn Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đất nhà thờ tin lành (Bắc đường) và nhà ông Ba (Nam đường) - đến giáp cống Bản (cả 2 bên đường) 4.155.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
455 Huyện Quế Sơn Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ cống Bản - đến hết nhà đất ông Phương (Nam đường, nhà đất Ông Liễu (Bắc đường) 3.370.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
456 Huyện Quế Sơn Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Đông Phú Đoạn nhà đất ông Phương (Nam đường, nhà đất Ông Liễu ( Bắc đường) - đến hết hết nhà đất bà Bảy(Nam đường), ngõ ba công an (Bắc đường) 2.535.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
457 Huyện Quế Sơn Đường Ngô Quyền - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ ông Phương - bà Bảy - đến hết đường Lê Duẩn (Đông đường) đến hết nhà ông Thơm (Tây đường) 2.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
458 Huyện Quế Sơn Đường Ngô Quyền - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đường Lê Duẩn (Đông đường) và giáp đất ông Thơm (Tây đường) - đến Cầu Liêu (cả hai bên đường) 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
459 Huyện Quế Sơn Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ ngã ba huyện (công an) - hết đất ông Sửu 1.650.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
460 Huyện Quế Sơn Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ giáp đất ông Sửu - đến giáp đường vào Cụm Công nghiệp Đông Phú 1.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
461 Huyện Quế Sơn Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ giáp đường vào Cụm Công nghiệp Đông Phú - đến sông Lĩnh 1.250.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
462 Huyện Quế Sơn Đường Đỗ Quang - Thị trấn Đông Phú Đoạn tiếp với đường Phan Chu Trinh - đến hết café Thu Hiền (phía Đông đường) và đến hết nhà ông Cận (Tây đường) 3.820.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
463 Huyện Quế Sơn Đường Đỗ Quang - Thị trấn Đông Phú Đoạn nhà bà Truyền (Đông đường) và từ giáp nhà ông Cận (Tây đường) - đến giáp đường Trưng Nữ Vương cả hai bên đường 3.220.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
464 Huyện Quế Sơn Đường Đỗ Quang - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ ngã tư đường Trưng Nữ Vương - đến giáp đường Thái Phiên (cả hai bên đường) 2.310.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
465 Huyện Quế Sơn Đường Đỗ Quang - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đường Thái Phiên - đến cuối tuyến 1.980.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
466 Huyện Quế Sơn Đường Trần Thị Lý - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ cà phê Thu Hiền - đến giáp đường Phan Thanh 2.490.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
467 Huyện Quế Sơn Đường Trần Thị Lý - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ nhà ông Cận Nguyên - đến cuối tuyến 2.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
468 Huyện Quế Sơn Đường Thái Phiên - Thị trấn Đông Phú Đoạn ngã ba (nhà đất ông Nam) - đến ngã ba, giáp đường Bêtông trước nhà đất ông Thất 1.830.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
469 Huyện Quế Sơn Đường Nguyễn Duy Hiệu - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ ngã ba đường Trưng Nữ Vương - đến giáp đường Trần Thị Lý (giáp chợ Đông Phú) 1.280.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
470 Huyện Quế Sơn Đường Nguyễn Duy Hiệu - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ Trần Thị Lý (giáp chợ Đông Phú) - đến hết đất nhà ông Tín (Cũ) 1.385.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
471 Huyện Quế Sơn Đường Nguyễn Duy Hiệu - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đất nhà ông Tín (Cũ) - đến hết đất nhà ông Khẳm (đường Phan Chu Trinh) 1.325.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
472 Huyện Quế Sơn Đường Phan Thanh - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ giáp đường Trưng Nữ Vương - đến cuối tuyến 3.360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
473 Huyện Quế Sơn Đường Chu Văn An (Tuyến Đông Phú - Quế Minh)- ĐH8 - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ giáp đường Hùng Vương - đến cống thoát nước thứ 1 1.250.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
474 Huyện Quế Sơn Đường Chu Văn An (Tuyến Đông Phú - Quế Minh)- ĐH8 - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ cống thoát nước 1 - đến cống thoát nước 2 1.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
475 Huyện Quế Sơn Đường Chu Văn An (Tuyến Đông Phú - Quế Minh)- ĐH8 - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ cống thoát nước thứ 2 - đến cống thoát nước thứ 3 700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
476 Huyện Quế Sơn Đường Chu Văn An (Tuyến Đông Phú - Quế Minh)- ĐH8 - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ cống thoát nước thứ 3 - đến cầu Rù Rì (QMinh) 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
477 Huyện Quế Sơn Đường Hòn Tàu (Tuyến ĐT 611 đi Mỹ Đông) - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ giáp đường Hùng Vương - đến hết nhà đất ông Tùng (giáo viên) (phía Tây) (cả 02 bên đường) 840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
478 Huyện Quế Sơn Đường Hòn Tàu (Tuyến ĐT 611 đi Mỹ Đông) - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ nhà đất ông Tùng - đến hết nhà bà Cầm (phía Tây) (cả hai bên đường) 720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
479 Huyện Quế Sơn Đường Hòn Tàu (Tuyến ĐT 611 đi Mỹ Đông) - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đất bà Cầm (hai bên đường) - đến kênh thủy lợi 400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
480 Huyện Quế Sơn Đường Hòn Tàu (Tuyến ĐT 611 đi Mỹ Đông) - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ kênh thủy lợi - đến nhà sinh hoạt tổ dân phố Mỹ Đông 155.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
481 Huyện Quế Sơn Đường Hòn Tàu (Tuyến ĐT 611 đi Mỹ Đông) - Thị trấn Đông Phú Đoạn nhà sinh hoạt tổ dân phố Mỹ Đông - đến giáp xã Quế Châu (đường đi Suối Tiên) 180.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
482 Huyện Quế Sơn Đường Trần Đình Đàn (Tuyến ĐT 611 đi Tam Hòa) - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đường Trưng Nữ Vương - đến hết đất nhà ông Vũ (Tây đường), đất nhà ông Phong (Đông đường) 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
483 Huyện Quế Sơn Đường Trần Đình Đàn (Tuyến ĐT 611 đi Tam Hòa) - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đất nhà ông Vũ (Tây đường), đất nhà ông Phong (Đông đường) đến hết đất nhà ông Tùng (Tây đường), đất nhà ông Hảo (Đông đường) - đến hết đất nhà ông Tùng (Tây đường), đất nhà ông Hảo (Đông đường) 1.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
484 Huyện Quế Sơn Đoạn tiếp theo đường Trần Đình Đàn - nhưng chưa đặt tên Trần Đình Đàn - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đất nhà ông Tùng (Tây đường), đất nhà ông Hảo (Đông đường) đến cống Bản (máy gạo ông Dũng) - Trần Đình Đàn nối dài - đến cống Bản (máy gạo ông Dũng) - Trần Đình Đàn nối dài 500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
485 Huyện Quế Sơn Đoạn tiếp theo đường Trần Đình Đàn - nhưng chưa đặt tên Trần Đình Đàn - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ cống Bản (máy gạo ông Dũng) - đến giáp nhà sinh hoạt tổ dân phố Mỹ Đông - Trần Đình Đàn nối dài 250.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
486 Huyện Quế Sơn Đường Trần Đình Đàn (Tuyến ĐT 611 đi Tam Hòa) - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ cống Bản (máy gạo ông Dũng) - đến hết trường Mẫu giáo - Trần Đình Đàn nối dài 400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
487 Huyện Quế Sơn Đường Trần Đình Đàn (Tuyến ĐT 611 đi Tam Hòa) - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ trường Mẫu giáo - đến hết trường Tam Mỹ - Trần Đình Đàn nối dài 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
488 Huyện Quế Sơn Đường Trường Chinh - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đường Hùng Vương - đến giáp đường Phạm Nhữ Tăng 4.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
489 Huyện Quế Sơn Đường Trường Chinh - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đường Hùng Vương - đến hết nhà ông Huệ 700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
490 Huyện Quế Sơn Đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đường Hùng Vương - đến hết nhà Tưởng Niệm 2.350.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
491 Huyện Quế Sơn Đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ nhà Tưởng niệm - đến giáp đường Lê Duẩn 1.175.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
492 Huyện Quế Sơn Đường Vũ Trọng Hoàng - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ nhà đất ông Dũng (trước Bênh viện) vào - đến chùa (đường đi Quế Minh) 750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
493 Huyện Quế Sơn Đường Vũ Trọng Hoàng - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ chùa - đến giáp đường Chu Văn An 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
494 Huyện Quế Sơn Đường trục chính cụm công nghiệp Đông Phú 1 - Đoạn từ tiếp giáp đường ĐT 611A đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ tiếp giáp đường ĐT 611A - đến giáp ranh giới Cụm CN 220.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
495 Huyện Quế Sơn Đường trục chính cụm công nghiệp Đông Phú 1 - Đoạn từ tiếp giáp đường ĐT 611A đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ ranh giới Cụm CN - đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai 220.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
496 Huyện Quế Sơn Kiệt của đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Kiệt từ nhà bà Thúy - đến hết nhà đất ông Anh bà Hậu (cả hai bên đường) 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
497 Huyện Quế Sơn Kiệt của đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ nhà đất ông Hóa (mù) - đến đất ông Thanh (Đông đường) 350.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
498 Huyện Quế Sơn Kiệt của đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đất ông Thanh - đến hết đất ông Thụân 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
499 Huyện Quế Sơn Kiệt của đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đất ông Thuận - đến kênh thuỷ lợi 200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
500 Huyện Quế Sơn Kiệt của đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Kiệt từ bưu điện Sơn Châu vào - đến Trường Bán công Quế Sơn 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...