| 201 |
Huyện Quế Sơn |
Khu B 28 - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Khu B1, B6, B18, B19, C2, C3, có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với đường có quy hoạch mặt cắt ngang 13,5m (Hiện trạng đường bê tông 3m)
|
1.110.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 202 |
Huyện Quế Sơn |
Khu B 29 - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Khu B8, B16, C4, C5, E1 có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với đường có quy hoạch mặt cắt ngang 11,5m và 13,5m (Hiện trạng đường bê tông 3m)
|
1.060.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 203 |
Huyện Quế Sơn |
Khu B 30 - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Khu B11, B12, B13, B14 có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với đường có quy hoạch mặt cắt ngang 11,5m và 13,5m (Hiện trạng đường bê tông 3m)
|
1.060.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 204 |
Huyện Quế Sơn |
Khu B 31 - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Khu B9, B10, B15 có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với đường có quy hoạch mặt cắt ngang 11,5m (Hiện trạng đường bê tông 3m)
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 205 |
Huyện Quế Sơn |
Khu B 32 - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Đoạn bên trái tuyến từ đất nhà ông Nguyễn Ngọc Hương - đến hết đất nhà ông Phạm Lợi và từ đất nhà ông Nguyễn Văn Lục đến hết đất nhà bà Võ Thị Hạnh.(Hiện trạng đường bê tông 3m)
|
1.110.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 206 |
Huyện Quế Sơn |
Các đoạn tiếp giáp với đường QL 1A - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Đoạn từ đất nhà ông Phú - đến hết đất nhà ông Phát
|
1.190.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 207 |
Huyện Quế Sơn |
Các đoạn tiếp giáp với đường QL 1A - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Đường từ giáp đất nhà ông Phát - đến đường ven bao
|
1.110.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 208 |
Huyện Quế Sơn |
Các đoạn tiếp giáp với đường QL 1A - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Đoạn từ đất nhà ông Phan Sáu (phía Bắc), ông Phan Văn Thường (phía Nam) - đến giáp đường bê tông vào xóm ông Điệp
|
1.920.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 209 |
Huyện Quế Sơn |
Các đoạn tiếp giáp với đường QL 1A - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Từ đường bê tông vào xóm ông Điệp - đến hết đất nhà ông Dành (đường Ven bao)
|
1.680.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 210 |
Huyện Quế Sơn |
Các đoạn tiếp giáp với đường QL 1A - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Từ thổ cư ông Tấn - đến hết Nhà thờ tộc Võ.
|
540.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 211 |
Huyện Quế Sơn |
Các đoạn tiếp giáp với đường QL 1A - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Từ Nhà thờ tộc Võ - đến giáp đường ĐX (cũ)
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 212 |
Huyện Quế Sơn |
Đường từ nút G18 đến giáp KCN Đông Quế Sơn - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Tuyến từ nhà đất ông Nguyễn Nguyện - đến giáp tường rào phía bắc sân vận động thị trấn Hương An
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 213 |
Huyện Quế Sơn |
Đường từ nút G18 đến giáp KCN Đông Quế Sơn - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Tuyến đường thâm nhập nhựa có mặt cắt rộng 13,50m từ Nút G31 đi Nút G32 (Khu OCL8 + OCL9)
|
990.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 214 |
Huyện Quế Sơn |
Các khu dân cư, khu tái định cư - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Khu tái định tổ dân phố Hương Yên
|
1.210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 215 |
Huyện Quế Sơn |
Các khu dân cư, khu tái định cư - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Khu tái định tổ dân phố Yên Lư
|
1.190.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 216 |
Huyện Quế Sơn |
Các khu dân cư, khu tái định cư - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Khu dân cư Bầu Đốc
|
1.560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 217 |
Huyện Quế Sơn |
Bờ kè sông Ly Ly - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Đường Bờ kè phía Đông sông Ly Ly
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 218 |
Huyện Quế Sơn |
Bờ kè sông Ly Ly - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Đường Bờ kè phía Tây sông Ly Ly
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 219 |
Huyện Quế Sơn |
Các khu dân cư còn lại - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Đường bêtông >=2,5m
|
245.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 220 |
Huyện Quế Sơn |
Các khu dân cư còn lại - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Đường bê tông từ 2 - 2,5m
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 221 |
Huyện Quế Sơn |
Các khu dân cư còn lại - Thị Trấn Hương An (Đô thị) |
Các vị trí còn lại ngoài quy định trên
|
170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 222 |
Huyện Quế Sơn |
Đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn từ địa giới Quế Châu - đến giáp nhà ông Đại (càphê) (phía Nam, đường vào quán Thủy), đường vào xưởng mộc ông Toàn (phía Bắc đường)
|
3.360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 223 |
Huyện Quế Sơn |
Đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn từ nhà đất ông Đại (càphê) (phía Nam, đường vào quán Thủy), giáp đường vào xưởng mộc ông Toàn (phía Bắc đường) - đến hết nhà đất ông Lộc (phía Nam), giáp đường vào trường Trần Đại Nghĩa (Bắc đường)
|
4.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 224 |
Huyện Quế Sơn |
Đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn từ nhà đất bà Kính (Bắc đường), tường rào cấp III (Nam đường) - đến hết nhà đất đất ông Hồng
|
5.040.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 225 |
Huyện Quế Sơn |
Đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn từ giáp nhà đất ông Hồng - đến giáp cầu Sông Con
|
4.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 226 |
Huyện Quế Sơn |
Đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn từ cầu Sông Con - đến đường vào kho A15 và đường nút 22-46
|
5.292.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 227 |
Huyện Quế Sơn |
Đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn từ đường vào kho A15 - đến giáp đường vào khu dân cư Gò Bầu (Trạm biến áp trung tâm, bắc đường)
|
5.376.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 228 |
Huyện Quế Sơn |
Đường Trưng Nữ Vương - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn từ đường vào khu dân cư Gò Bầu - đến hết đất ông Niêm (Bắc đường), hết đất ông Dũng (Nam đường)
|
4.725.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 229 |
Huyện Quế Sơn |
Đường Trưng Nữ Vương - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn từ giáp đất ông Hồng - đến hết đất ông Hùng (Bắc đường), từ giáp đất ông Dũng (Nam đường) đến hết đất ông Ba (Ngẫu) (Nam đường)
|
3.360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 230 |
Huyện Quế Sơn |
Đường Trưng Nữ Vương - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn từ giáp đất ông Hùng (Bắc đường), ông Ba (Ngẫu) nam đường - đến hết cống kênh Hồ Giang
|
2.520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 231 |
Huyện Quế Sơn |
Đường Trưng Nữ Vương - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn từ cống kênh Hồ giang - đến giáp cầu Dốc Mỡn
|
1.848.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 232 |
Huyện Quế Sơn |
Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn từ toàn án nhân dân huyện Quế Sơn - đến giáp đất nhà thờ tin lành (Bắc đường), hết đất nhà ông Minh (Nam đường) giáp đất ông Bá
|
4.620.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 233 |
Huyện Quế Sơn |
Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn từ đất nhà thờ tin lành (Bắc đường) và nhà ông Ba (Nam đường) - đến giáp cống Bản (cả 2 bên đường)
|
5.817.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 234 |
Huyện Quế Sơn |
Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn từ cống Bản - đến hết nhà đất ông Phương (Nam đường, nhà đất Ông Liễu (Bắc đường)
|
4.718.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 235 |
Huyện Quế Sơn |
Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn nhà đất ông Phương (Nam đường, nhà đất Ông Liễu ( Bắc đường) - đến hết hết nhà đất bà Bảy(Nam đường), ngõ ba công an (Bắc đường)
|
3.549.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 236 |
Huyện Quế Sơn |
Đường Ngô Quyền - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn từ ông Phương - bà Bảy - đến hết đường Lê Duẩn (Đông đường) đến hết nhà ông Thơm (Tây đường)
|
2.940.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 237 |
Huyện Quế Sơn |
Đường Ngô Quyền - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn từ đường Lê Duẩn (Đông đường) và giáp đất ông Thơm (Tây đường) - đến Cầu Liêu (cả hai bên đường)
|
2.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 238 |
Huyện Quế Sơn |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn từ ngã ba huyện (công an) - hết đất ông Sửu
|
2.310.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 239 |
Huyện Quế Sơn |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn từ giáp đất ông Sửu - đến giáp đường vào Cụm Công nghiệp Đông Phú
|
1.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 240 |
Huyện Quế Sơn |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn từ giáp đường vào Cụm Công nghiệp Đông Phú - đến sông Lĩnh
|
1.750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 241 |
Huyện Quế Sơn |
Đường Đỗ Quang - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn tiếp với đường Phan Chu Trinh - đến hết café Thu Hiền (phía Đông đường) và đến hết nhà ông Cận (Tây đường)
|
5.348.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 242 |
Huyện Quế Sơn |
Đường Đỗ Quang - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn nhà bà Truyền (Đông đường) và từ giáp nhà ông Cận (Tây đường) - đến giáp đường Trưng Nữ Vương cả hai bên đường
|
4.508.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 243 |
Huyện Quế Sơn |
Đường Đỗ Quang - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn từ ngã tư đường Trưng Nữ Vương - đến giáp đường Thái Phiên (cả hai bên đường)
|
3.234.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 244 |
Huyện Quế Sơn |
Đường Đỗ Quang - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn từ đường Thái Phiên - đến cuối tuyến
|
2.772.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 245 |
Huyện Quế Sơn |
Đường Trần Thị Lý - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn từ cà phê Thu Hiền - đến giáp đường Phan Thanh
|
3.486.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 246 |
Huyện Quế Sơn |
Đường Trần Thị Lý - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn từ nhà ông Cận Nguyên - đến cuối tuyến
|
2.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 247 |
Huyện Quế Sơn |
Đường Thái Phiên - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn ngã ba (nhà đất ông Nam) - đến ngã ba, giáp đường Bêtông trước nhà đất ông Thất
|
2.562.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 248 |
Huyện Quế Sơn |
Đường Nguyễn Duy Hiệu - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn từ ngã ba đường Trưng Nữ Vương - đến giáp đường Trần Thị Lý (giáp chợ Đông Phú)
|
1.792.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 249 |
Huyện Quế Sơn |
Đường Nguyễn Duy Hiệu - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn từ Trần Thị Lý (giáp chợ Đông Phú) - đến hết đất nhà ông Tín (Cũ)
|
1.939.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 250 |
Huyện Quế Sơn |
Đường Nguyễn Duy Hiệu - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn từ đất nhà ông Tín (Cũ) - đến hết đất nhà ông Khẳm (đường Phan Chu Trinh)
|
1.855.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 251 |
Huyện Quế Sơn |
Đường Phan Thanh - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn từ giáp đường Trưng Nữ Vương - đến cuối tuyến
|
4.704.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 252 |
Huyện Quế Sơn |
Đường Chu Văn An (Tuyến Đông Phú - Quế Minh)- ĐH8 - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn từ giáp đường Hùng Vương - đến cống thoát nước thứ 1
|
1.750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 253 |
Huyện Quế Sơn |
Đường Chu Văn An (Tuyến Đông Phú - Quế Minh)- ĐH8 - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn từ cống thoát nước 1 - đến cống thoát nước 2
|
1.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 254 |
Huyện Quế Sơn |
Đường Chu Văn An (Tuyến Đông Phú - Quế Minh)- ĐH8 - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn từ cống thoát nước thứ 2 - đến cống thoát nước thứ 3
|
980.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 255 |
Huyện Quế Sơn |
Đường Chu Văn An (Tuyến Đông Phú - Quế Minh)- ĐH8 - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn từ cống thoát nước thứ 3 - đến cầu Rù Rì (QMinh)
|
840.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 256 |
Huyện Quế Sơn |
Đường Hòn Tàu (Tuyến ĐT 611 đi Mỹ Đông) - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn từ giáp đường Hùng Vương - đến hết nhà đất ông Tùng (giáo viên) (phía Tây) (cả 02 bên đường)
|
1.176.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 257 |
Huyện Quế Sơn |
Đường Hòn Tàu (Tuyến ĐT 611 đi Mỹ Đông) - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn từ nhà đất ông Tùng - đến hết nhà bà Cầm (phía Tây) (cả hai bên đường)
|
1.008.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 258 |
Huyện Quế Sơn |
Đường Hòn Tàu (Tuyến ĐT 611 đi Mỹ Đông) - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn từ đất bà Cầm (hai bên đường) - đến kênh thủy lợi
|
560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 259 |
Huyện Quế Sơn |
Đường Hòn Tàu (Tuyến ĐT 611 đi Mỹ Đông) - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn từ kênh thủy lợi - đến nhà sinh hoạt tổ dân phố Mỹ Đông
|
217.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 260 |
Huyện Quế Sơn |
Đường Hòn Tàu (Tuyến ĐT 611 đi Mỹ Đông) - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn nhà sinh hoạt tổ dân phố Mỹ Đông - đến giáp xã Quế Châu (đường đi Suối Tiên)
|
252.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 261 |
Huyện Quế Sơn |
Đường Trần Đình Đàn (Tuyến ĐT 611 đi Tam Hòa) - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn từ đường Trưng Nữ Vương - đến hết đất nhà ông Vũ (Tây đường), đất nhà ông Phong (Đông đường)
|
2.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 262 |
Huyện Quế Sơn |
Đường Trần Đình Đàn (Tuyến ĐT 611 đi Tam Hòa) - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn từ đất nhà ông Vũ (Tây đường), đất nhà ông Phong (Đông đường) - đến hết đất nhà ông Tùng (Tây đường), đất nhà ông Hảo (Đông đường)
|
1.960.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 263 |
Huyện Quế Sơn |
Đoạn tiếp theo đường Trần Đình Đàn - nhưng chưa đặt tên Trần Đình Đàn - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn từ đất nhà ông Tùng (Tây đường), đất nhà ông Hảo (Đông đường) - đến cống Bản (máy gạo ông Dũng) - Trần Đình Đàn nối dài
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 264 |
Huyện Quế Sơn |
Đoạn tiếp theo đường Trần Đình Đàn - nhưng chưa đặt tên Trần Đình Đàn - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn từ cống Bản (máy gạo ông Dũng) - đến giáp nhà sinh hoạt tổ dân phố Mỹ Đông - Trần Đình Đàn nối dài
|
350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 265 |
Huyện Quế Sơn |
Đường Trần Đình Đàn (Tuyến ĐT 611 đi Tam Hòa) - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn từ cống Bản (máy gạo ông Dũng) - đến hết trường Mẫu giáo - Trần Đình Đàn nối dài
|
560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 266 |
Huyện Quế Sơn |
Đường Trần Đình Đàn (Tuyến ĐT 611 đi Tam Hòa) - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn từ trường Mẫu giáo - đến hết trường Tam Mỹ - Trần Đình Đàn nối dài
|
420.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 267 |
Huyện Quế Sơn |
Đường Trường Chinh - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến giáp đường Phạm Nhữ Tăng
|
6.720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 268 |
Huyện Quế Sơn |
Đường Trường Chinh - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến hết nhà ông Huệ
|
980.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 269 |
Huyện Quế Sơn |
Đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến hết nhà Tưởng Niệm
|
3.290.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 270 |
Huyện Quế Sơn |
Đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn từ nhà Tưởng niệm - đến giáp đường Lê Duẩn
|
1.645.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 271 |
Huyện Quế Sơn |
Đường Vũ Trọng Hoàng - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn từ nhà đất ông Dũng (trước Bênh viện) - vào đến chùa (đường đi Quế Minh)
|
1.050.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 272 |
Huyện Quế Sơn |
Đường Vũ Trọng Hoàng - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn từ chùa - đến giáp đường Chu Văn An
|
336.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 273 |
Huyện Quế Sơn |
Đường trục chính cụm công nghiệp Đông Phú 1 - Đoạn từ tiếp giáp đường ĐT 611A đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn từ tiếp giáp đường ĐT 611A - đến giáp ranh giới Cụm CN
|
308.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 274 |
Huyện Quế Sơn |
Đường trục chính cụm công nghiệp Đông Phú 1 - Đoạn từ tiếp giáp đường ĐT 611A đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn từ ranh giới Cụm CN - đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai
|
308.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 275 |
Huyện Quế Sơn |
Kiệt của đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú |
Kiệt từ nhà bà Thúy - đến hết nhà đất ông Anh bà Hậu (cả hai bên đường)
|
840.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 276 |
Huyện Quế Sơn |
Kiệt của đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn từ nhà đất ông Hóa (mù) - đến đất ông Thanh (Đông đường)
|
490.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 277 |
Huyện Quế Sơn |
Kiệt của đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn từ đất ông Thanh - đến hết đất ông Thụân
|
420.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 278 |
Huyện Quế Sơn |
Kiệt của đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn từ đất ông Thuận - đến kênh thuỷ lợi
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 279 |
Huyện Quế Sơn |
Kiệt của đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú |
Kiệt từ bưu điện Sơn Châu vào - đến Trường Bán công Quế Sơn
|
840.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 280 |
Huyện Quế Sơn |
Kiệt của đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú |
Kiệt từ nhà đất ông Vàng (cổng trường BC QSơn) - đến hết nhà đất đất ông Thụy (phía Đông), nhà đất đất ông Phước (phía Tây)
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 281 |
Huyện Quế Sơn |
Kiệt của đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú |
Kiệt từ nhà ông Thụy - đến hết nhà đất ông Hùng
|
252.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 282 |
Huyện Quế Sơn |
Kiệt của đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn từ nhà đất ông Hoanh vào sâu 50m
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 283 |
Huyện Quế Sơn |
Kiệt của đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú |
Từ mét 51 - đến hết nhà đất ông Mao
|
217.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 284 |
Huyện Quế Sơn |
Kiệt của đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú |
Kiệt từ nhà bà Lan - đến hết nhà ông Lợi-Sương
|
420.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 285 |
Huyện Quế Sơn |
Kiệt của đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn từ Hội chữ thập đỏ - đến hết nhà đất ông Huấn (PGD)
|
420.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 286 |
Huyện Quế Sơn |
Kiệt của đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú |
Đoạn từ nhà giáp ông Huấn - đến kênh thuỷ lợi
|
336.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 287 |
Huyện Quế Sơn |
Kiệt của đường Trưng Nữ Vương - Thị trấn Đông Phú |
Từ xưởng cưa (Mười Sen) - đến hết đường
|
756.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 288 |
Huyện Quế Sơn |
Kiệt của đường Trưng Nữ Vương - Thị trấn Đông Phú |
Từ nhà đất ông Nguyễn Việt Hồng (Lãnh Thượng 2) - đến hết nhà đất ông Hoá
|
504.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 289 |
Huyện Quế Sơn |
Kiệt của đường Trưng Nữ Vương - Thị trấn Đông Phú |
Từ nhà đất ông Hoá - đến hết nhà đất ông Nghiễm
|
420.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 290 |
Huyện Quế Sơn |
Kiệt của đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Đông Phú |
Từ đất ông Viết - đến đến hết đất ông Tài (cả hai bên đường)
|
910.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 291 |
Huyện Quế Sơn |
Kiệt của đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Đông Phú |
Từ giáp đất ông Tài - đến hết đất ông Hiền (cả hai bên đường)
|
504.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 292 |
Huyện Quế Sơn |
Kiệt của đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Đông Phú |
Từ nhà ông Hiệp - đến hết đất ông Sơn (mương thuỷ lợi) (cả hai bên đường)
|
1.540.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 293 |
Huyện Quế Sơn |
Kiệt của đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Đông Phú |
Từ nhà đất ông Sơn - cuối đường (giáp ruộng)
|
1.204.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 294 |
Huyện Quế Sơn |
Kiệt của đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Đông Phú |
Các đoạn còn lại
|
371.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 295 |
Huyện Quế Sơn |
Từ quán Mai Hương (Chương) -vào giáp đường vào chợ - Thị trấn Đông Phú |
Từ quán Mai Hương (Chương) -vào giáp đường vào chợ
|
714.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 296 |
Huyện Quế Sơn |
Kiệt của đường Trường Chinh - Thị trấn Đông Phú |
Từ kho A15 - đến hết nhà đất thờ tộc Nguyễn (gò Ngu)
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 297 |
Huyện Quế Sơn |
Kiệt của đường Trường Chinh - Thị trấn Đông Phú |
Từ giáp đất thờ tộc Nguyễn - đến giáp kênh thuỷ lợi (kênh hồ Giang)
|
217.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 298 |
Huyện Quế Sơn |
Kiệt của đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Đông Phú |
Từ đất nhà ông Khánh - đến hết đất nhà ông Đông
|
294.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 299 |
Huyện Quế Sơn |
Kiệt của đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Đông Phú |
Từ nhà đất nhà ông Đông - đến hết đất nhà ông Tý
|
245.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 300 |
Huyện Quế Sơn |
Kiệt của đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Đông Phú |
Từ đất bà Diệu (đường đi Quế Phong) - đến hết đất ông Điền
|
217.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |