Bảng giá đất tại Huyện Quế Sơn, Tỉnh Quảng Nam

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Huyện Quế Sơn, Quảng Nam, luôn thu hút sự quan tâm lớn của các nhà đầu tư và người mua bất động sản. Với những thay đổi trong các quyết định pháp lý và sự phát triển mạnh mẽ của hạ tầng giao thông, khu vực này đang trở thành một điểm sáng đầu tư. Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Quảng Nam đã định hướng rõ ràng về giá trị bất động sản tại đây.

Tổng quan về Huyện Quế Sơn

Huyện Quế Sơn nằm ở phía Tây của tỉnh Quảng Nam, cách trung tâm thành phố Tam Kỳ khoảng 20 km. Khu vực này nổi bật với cảnh quan thiên nhiên tuyệt đẹp, khí hậu mát mẻ và đặc biệt là nền văn hóa đặc sắc của người dân nơi đây.

Quế Sơn được biết đến là một huyện có tiềm năng phát triển mạnh mẽ nhờ vào vị trí chiến lược gần các tuyến đường giao thông chính, kết nối với các khu vực lân cận như Tam Kỳ, Hội An và các khu vực du lịch nổi tiếng.

Các yếu tố làm tăng giá trị bất động sản tại Quế Sơn bao gồm sự đầu tư vào hạ tầng giao thông, sự phát triển của các khu công nghiệp lân cận và các dự án phát triển đô thị trong tương lai.

Cụ thể, với việc mở rộng và nâng cấp các tuyến đường như Quốc lộ 1A, hạ tầng giao thông tại Quế Sơn sẽ trở nên thuận lợi hơn rất nhiều, từ đó thúc đẩy sự phát triển của các dự án bất động sản, tăng nhu cầu về đất đai và nhà ở.

Phân tích giá đất tại Huyện Quế Sơn

Giá đất tại Huyện Quế Sơn hiện nay có sự biến động đáng kể.

Theo bảng giá đất được công bố theo Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND, giá đất ở các khu vực trung tâm huyện dao động khá rộng, từ mức thấp nhất là 14.000 đồng/m² cho các khu vực thôn xóm xa trung tâm, đến mức cao nhất là 9.600.000 đồng/m² cho các vị trí đất gần các tuyến giao thông chính hoặc các khu đô thị mới. Mức giá trung bình của đất tại Huyện Quế Sơn rơi vào khoảng 760.027 đồng/m².

So với các khu vực khác trong tỉnh Quảng Nam, giá đất tại Quế Sơn hiện tại khá hợp lý. Chẳng hạn, giá đất ở Thành phố Tam Kỳ cao gấp nhiều lần so với Quế Sơn, với mức cao nhất lên đến 420.000.000 đồng/m², trong khi giá đất trung bình ở đây khoảng 6.052.767 đồng/m².

Sự chênh lệch này cho thấy Quế Sơn vẫn là một điểm đến hấp dẫn cho những nhà đầu tư muốn tìm kiếm các cơ hội đầu tư dài hạn với mức giá hợp lý.

Với các yếu tố tác động từ sự phát triển cơ sở hạ tầng và các dự án đô thị, dự báo giá đất tại Quế Sơn sẽ tiếp tục tăng trong tương lai, đặc biệt là tại những khu vực có vị trí thuận lợi về giao thông.

Điểm mạnh và tiềm năng của khu vực Huyện Quế Sơn

Huyện Quế Sơn đang có nhiều tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong các năm tới. Đặc biệt, với các dự án hạ tầng như cải tạo các tuyến đường quốc lộ, xây dựng các khu công nghiệp, khu đô thị, Quế Sơn đang được kỳ vọng sẽ trở thành một trung tâm kinh tế mới của tỉnh Quảng Nam. Những yếu tố này không chỉ thúc đẩy nhu cầu mua đất, mà còn làm tăng giá trị bất động sản tại khu vực.

Bên cạnh đó, Quế Sơn cũng sở hữu nhiều lợi thế về du lịch và phát triển nông nghiệp, với các vùng đất màu mỡ và môi trường sống lý tưởng.

Từ đó, bất động sản nghỉ dưỡng và nhà ở cho người lao động đang ngày càng trở thành một lựa chọn tiềm năng. Khu vực này có thể trở thành một điểm đầu tư hấp dẫn cho những ai muốn phát triển các dự án nhà ở cho công nhân hoặc khu nghỉ dưỡng phục vụ du khách.

Tổng thể, Huyện Quế Sơn đang có nhiều cơ hội phát triển và tiềm năng đầu tư mạnh mẽ trong tương lai. Với giá đất hợp lý, cùng với những yếu tố thuận lợi về vị trí và cơ sở hạ tầng, Quế Sơn trở thành một điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư bất động sản. Nếu bạn đang tìm kiếm cơ hội đầu tư dài hạn, đây chính là khu vực không thể bỏ qua.

Giá đất cao nhất tại Huyện Quế Sơn là: 9.600.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Quế Sơn là: 14.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Quế Sơn là: 787.835 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Quảng Nam
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
380

Mua bán nhà đất tại Quảng Nam

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Quảng Nam
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
2701 Huyện Quế Sơn Xã Quế Cường (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư) 14.000 11.000 9.000 7.000 - Đất rừng đặc dụng
2702 Huyện Quế Sơn Xã Phú Thọ (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư) 14.000 11.000 9.000 7.000 - Đất rừng đặc dụng
2703 Huyện Quế Sơn Xã Quế Thuận (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư) 14.000 11.000 9.000 7.000 - Đất rừng đặc dụng
2704 Huyện Quế Sơn Xã Quế Châu (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư) 14.000 11.000 9.000 7.000 - Đất rừng đặc dụng
2705 Huyện Quế Sơn Xã Quế Hiệp (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư) 14.000 11.000 9.000 7.000 - Đất rừng đặc dụng
2706 Huyện Quế Sơn Xã Quế Minh (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư) 14.000 11.000 9.000 7.000 - Đất rừng đặc dụng
2707 Huyện Quế Sơn Xã Quế An (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư) 14.000 11.000 9.000 7.000 - Đất rừng đặc dụng
2708 Huyện Quế Sơn Xã Quế Long (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư) 14.000 11.000 9.000 7.000 - Đất rừng đặc dụng
2709 Huyện Quế Sơn Xã Quế Phong (miền núi) (Trừ đất trong khu dân cư) 14.000 11.000 9.000 7.000 - Đất rừng đặc dụng
2710 Huyện Quế Sơn Thị trấn Đông Phú (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư) 14.000 11.000 9.000 7.000 - Đất rừng đặc dụng
2711 Huyện Quế Sơn Xã Quế Xuân 1 (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư) 35.000 28.000 20.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
2712 Huyện Quế Sơn Xã Quế Xuân 2 (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư) 35.000 28.000 20.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
2713 Huyện Quế Sơn Xã Quế Phú (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư) 35.000 28.000 20.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
2714 Huyện Quế Sơn Xã Hương An (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư) 35.000 28.000 20.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
2715 Huyện Quế Sơn Xã Quế Cường (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư) 32.000 24.000 17.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
2716 Huyện Quế Sơn Xã Phú Thọ (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư) 32.000 24.000 17.000 12.000 - Đất nuôi trồng thủy sản
2717 Huyện Quế Sơn Xã Quế Thuận (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư) 32.000 24.000 17.000 12.000 - Đất nuôi trồng thủy sản
2718 Huyện Quế Sơn Xã Quế Châu (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư) 32.000 24.000 17.000 12.000 - Đất nuôi trồng thủy sản
2719 Huyện Quế Sơn Xã Quế Hiệp (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư) 32.000 24.000 17.000 12.000 - Đất nuôi trồng thủy sản
2720 Huyện Quế Sơn Xã Quế Minh (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư) 32.000 24.000 17.000 12.000 - Đất nuôi trồng thủy sản
2721 Huyện Quế Sơn Xã Quế An (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư) 32.000 24.000 17.000 12.000 - Đất nuôi trồng thủy sản
2722 Huyện Quế Sơn Xã Quế Long (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư) 32.000 24.000 17.000 12.000 - Đất nuôi trồng thủy sản
2723 Huyện Quế Sơn Xã Quế Phong (miền núi) (Trừ đất trong khu dân cư) 32.000 24.000 17.000 12.000 - Đất nuôi trồng thủy sản
2724 Huyện Quế Sơn Thị trấn Đông Phú (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư) 35.000 24.000 22.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
2725 Huyện Quế Sơn Xã Quế Xuân 1 (đồng bằng) (Đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước 80.000 68.000 60.000 - - Đất trồng lúa
2726 Huyện Quế Sơn Xã Quế Xuân 2 (đồng bằng) (Đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước 80.000 68.000 60.000 - - Đất trồng lúa
2727 Huyện Quế Sơn Xã Quế Phú (đồng bằng) (Đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước 80.000 68.000 60.000 - - Đất trồng lúa
2728 Huyện Quế Sơn Xã Hương An (đồng bằng) (Đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước 80.000 68.000 60.000 - - Đất trồng lúa
2729 Huyện Quế Sơn Xã Quế Cường (trung du) (Đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước 70.000 60.000 52.000 - - Đất trồng lúa
2730 Huyện Quế Sơn Xã Phú Thọ (trung du) (Đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước 66.000 56.000 48.000 - - Đất trồng lúa
2731 Huyện Quế Sơn Xã Quế Thuận (trung du) (Đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước 66.000 56.000 48.000 - - Đất trồng lúa
2732 Huyện Quế Sơn Xã Quế Châu (trung du) (Đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước 70.000 60.000 52.000 - - Đất trồng lúa
2733 Huyện Quế Sơn Xã Quế Hiệp (trung du) (Đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước 70.000 60.000 52.000 36.000 - Đất trồng lúa
2734 Huyện Quế Sơn Xã Quế Minh (trung du) (Đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước 70.000 60.000 52.000 - - Đất trồng lúa
2735 Huyện Quế Sơn Xã Quế An (trung du) (Đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước 70.000 60.000 52.000 - - Đất trồng lúa
2736 Huyện Quế Sơn Xã Quế Long (trung du) (Đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước 70.000 60.000 52.000 - - Đất trồng lúa
2737 Huyện Quế Sơn Xã Quế Phong (miền núi) (Đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước 64.000 52.000 44.000 34.000 - Đất trồng lúa
2738 Huyện Quế Sơn Thị trấn Đông Phú (đồng bằng) (Đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước 70.000 60.000 52.000 - - Đất trồng lúa
2739 Huyện Quế Sơn Xã Quế Xuân 1 (đồng bằng) (Đất trong khu dân cư) 64.000 54.000 46.000 - - Đất trồng cây hàng năm
2740 Huyện Quế Sơn Xã Quế Xuân 2 (đồng bằng) (Đất trong khu dân cư) 64.000 54.000 46.000 - - Đất trồng cây hàng năm
2741 Huyện Quế Sơn Xã Quế Phú (đồng bằng) (Đất trong khu dân cư) 64.000 54.000 46.000 - - Đất trồng cây hàng năm
2742 Huyện Quế Sơn Xã Hương An (đồng bằng) (Đất trong khu dân cư) 64.000 54.000 46.000 - - Đất trồng cây hàng năm
2743 Huyện Quế Sơn Xã Quế Cường (trung du) (Đất trong khu dân cư) 50.000 40.000 32.000 - - Đất trồng cây hàng năm
2744 Huyện Quế Sơn Xã Phú Thọ (trung du) (Đất trong khu dân cư) 48.000 40.000 32.000 - - Đất trồng cây hàng năm
2745 Huyện Quế Sơn Xã Quế Thuận (trung du) (Đất trong khu dân cư) 48.000 40.000 32.000 - - Đất trồng cây hàng năm
2746 Huyện Quế Sơn Xã Quế Châu (trung du) (Đất trong khu dân cư) 50.000 40.000 32.000 - - Đất trồng cây hàng năm
2747 Huyện Quế Sơn Xã Quế Hiệp (trung du) (Đất trong khu dân cư) 48.000 40.000 34.000 26.000 - Đất trồng cây hàng năm
2748 Huyện Quế Sơn Xã Quế Minh (trung du) (Đất trong khu dân cư) 48.000 40.000 34.000 26.000 - Đất trồng cây hàng năm
2749 Huyện Quế Sơn Xã Quế An (trung du) (Đất trong khu dân cư) 48.000 40.000 34.000 26.000 - Đất trồng cây hàng năm
2750 Huyện Quế Sơn Xã Quế Long (trung du) (Đất trong khu dân cư) 48.000 40.000 34.000 - - Đất trồng cây hàng năm
2751 Huyện Quế Sơn Xã Quế Phong (miền núi) (Đất trong khu dân cư) 48.000 40.000 34.000 26.000 - Đất trồng cây hàng năm
2752 Huyện Quế Sơn Thị trấn Đông Phú (đồng bằng) (Đất trong khu dân cư) 50.000 40.000 32.000 - - Đất trồng cây hàng năm
2753 Huyện Quế Sơn Xã Quế Xuân 1 (đồng bằng) (Đất trong khu dân cư) 80.000 70.000 60.000 - - Đất trồng cây lâu năm
2754 Huyện Quế Sơn Xã Quế Xuân 2 (đồng bằng) (Đất trong khu dân cư) 80.000 70.000 60.000 - - Đất trồng cây lâu năm
2755 Huyện Quế Sơn Xã Quế Phú (đồng bằng) (Đất trong khu dân cư) 80.000 70.000 56.000 - - Đất trồng cây lâu năm
2756 Huyện Quế Sơn Xã Hương An (đồng bằng) (Đất trong khu dân cư) 80.000 70.000 60.000 - - Đất trồng cây lâu năm
2757 Huyện Quế Sơn Xã Quế Cường (trung du) (Đất trong khu dân cư) 64.000 54.000 40.000 30.000 - Đất trồng cây lâu năm
2758 Huyện Quế Sơn Xã Phú Thọ (trung du) (Đất trong khu dân cư) 64.000 54.000 40.000 30.000 - Đất trồng cây lâu năm
2759 Huyện Quế Sơn Xã Quế Thuận (trung du) (Đất trong khu dân cư) 64.000 54.000 40.000 30.000 - Đất trồng cây lâu năm
2760 Huyện Quế Sơn Xã Quế Châu (trung du) (Đất trong khu dân cư) 64.000 54.000 40.000 30.000 - Đất trồng cây lâu năm
2761 Huyện Quế Sơn Xã Quế Hiệp (trung du) (Đất trong khu dân cư) 64.000 54.000 40.000 30.000 - Đất trồng cây lâu năm
2762 Huyện Quế Sơn Xã Quế Minh (trung du) (Đất trong khu dân cư) 64.000 54.000 40.000 30.000 - Đất trồng cây lâu năm
2763 Huyện Quế Sơn Xã Quế An (trung du) (Đất trong khu dân cư) 64.000 54.000 40.000 30.000 - Đất trồng cây lâu năm
2764 Huyện Quế Sơn Xã Quế Long (trung du) (Đất trong khu dân cư) 64.000 54.000 40.000 30.000 - Đất trồng cây lâu năm
2765 Huyện Quế Sơn Xã Quế Phong (miền núi) (Đất trong khu dân cư) 64.000 54.000 50.000 30.000 - Đất trồng cây lâu năm
2766 Huyện Quế Sơn Thị trấn Đông Phú (đồng bằng) (Đất trong khu dân cư) 64.000 54.000 50.000 - - Đất trồng cây lâu năm
2767 Huyện Quế Sơn Xã Quế Xuân 1 (đồng bằng) (Đất trong khu dân cư) 28.000 22.000 18.000 - - Đất rừng sản xuất
2768 Huyện Quế Sơn Xã Quế Xuân 2 (đồng bằng) (Đất trong khu dân cư) 28.000 22.000 18.000 14.000 - Đất rừng sản xuất
2769 Huyện Quế Sơn Xã Quế Phú (đồng bằng) (Đất trong khu dân cư) 28.000 22.000 18.000 14.000 - Đất rừng sản xuất
2770 Huyện Quế Sơn Xã Hương An (đồng bằng) (Đất trong khu dân cư) 28.000 22.000 18.000 - - Đất rừng sản xuất
2771 Huyện Quế Sơn Xã Quế Cường (trung du) (Đất trong khu dân cư) 28.000 22.000 18.000 14.000 - Đất rừng sản xuất
2772 Huyện Quế Sơn Xã Phú Thọ (trung du) (Đất trong khu dân cư) 28.000 22.000 18.000 14.000 - Đất rừng sản xuất
2773 Huyện Quế Sơn Xã Quế Thuận (trung du) (Đất trong khu dân cư) 28.000 22.000 18.000 14.000 - Đất rừng sản xuất
2774 Huyện Quế Sơn Xã Quế Châu (trung du) (Đất trong khu dân cư) 28.000 22.000 18.000 14.000 - Đất rừng sản xuất
2775 Huyện Quế Sơn Xã Quế Hiệp (trung du) (Đất trong khu dân cư) 28.000 22.000 18.000 14.000 - Đất rừng sản xuất
2776 Huyện Quế Sơn Xã Quế Minh (trung du) (Đất trong khu dân cư) 28.000 22.000 18.000 14.000 - Đất rừng sản xuất
2777 Huyện Quế Sơn Xã Quế An (trung du) (Đất trong khu dân cư) 28.000 22.000 18.000 14.000 - Đất rừng sản xuất
2778 Huyện Quế Sơn Xã Quế Long (trung du) (Đất trong khu dân cư) 28.000 22.000 18.000 14.000 - Đất rừng sản xuất
2779 Huyện Quế Sơn Xã Quế Phong (miền núi) (Đất trong khu dân cư) 28.000 22.000 18.000 14.000 - Đất rừng sản xuất
2780 Huyện Quế Sơn Thị trấn Đông Phú (đồng bằng) (Đất trong khu dân cư) 28.000 22.000 18.000 14.000 - Đất rừng sản xuất
2781 Huyện Quế Sơn Xã Quế Xuân 1 (đồng bằng) (Đất trong khu dân cư) 28.000 22.000 18.000 - - Đất rừng phòng hộ
2782 Huyện Quế Sơn Xã Quế Xuân 2 (đồng bằng) (Đất trong khu dân cư) 28.000 22.000 18.000 14.000 - Đất rừng phòng hộ
2783 Huyện Quế Sơn Xã Quế Phú (đồng bằng) (Đất trong khu dân cư) 28.000 22.000 18.000 14.000 - Đất rừng phòng hộ
2784 Huyện Quế Sơn Xã Hương An (đồng bằng) (Đất trong khu dân cư) 28.000 22.000 18.000 - - Đất rừng phòng hộ
2785 Huyện Quế Sơn Xã Quế Cường (trung du) (Đất trong khu dân cư) 28.000 22.000 18.000 14.000 - Đất rừng phòng hộ
2786 Huyện Quế Sơn Xã Phú Thọ (trung du) (Đất trong khu dân cư) 28.000 22.000 18.000 14.000 - Đất rừng phòng hộ
2787 Huyện Quế Sơn Xã Quế Thuận (trung du) (Đất trong khu dân cư) 28.000 22.000 18.000 14.000 - Đất rừng phòng hộ
2788 Huyện Quế Sơn Xã Quế Châu (trung du) (Đất trong khu dân cư) 28.000 22.000 18.000 14.000 - Đất rừng phòng hộ
2789 Huyện Quế Sơn Xã Quế Hiệp (trung du) (Đất trong khu dân cư) 28.000 22.000 18.000 14.000 - Đất rừng phòng hộ
2790 Huyện Quế Sơn Xã Quế Minh (trung du) (Đất trong khu dân cư) 28.000 22.000 18.000 14.000 - Đất rừng phòng hộ
2791 Huyện Quế Sơn Xã Quế An (trung du) (Đất trong khu dân cư) 28.000 22.000 18.000 14.000 - Đất rừng phòng hộ
2792 Huyện Quế Sơn Xã Quế Long (trung du) (Đất trong khu dân cư) 28.000 22.000 18.000 14.000 - Đất rừng phòng hộ
2793 Huyện Quế Sơn Xã Quế Phong (miền núi) (Đất trong khu dân cư) 28.000 22.000 18.000 14.000 - Đất rừng phòng hộ
2794 Huyện Quế Sơn Thị trấn Đông Phú (đồng bằng) (Đất trong khu dân cư) 28.000 22.000 18.000 14.000 - Đất rừng phòng hộ
2795 Huyện Quế Sơn Xã Quế Xuân 1 (đồng bằng) (Đất trong khu dân cư) 28.000 22.000 18.000 - - Đất rừng đặc dụng
2796 Huyện Quế Sơn Xã Quế Xuân 2 (đồng bằng) (Đất trong khu dân cư) 28.000 22.000 18.000 14.000 - Đất rừng đặc dụng
2797 Huyện Quế Sơn Xã Quế Phú (đồng bằng) (Đất trong khu dân cư) 28.000 22.000 18.000 14.000 - Đất rừng đặc dụng
2798 Huyện Quế Sơn Xã Hương An (đồng bằng) (Đất trong khu dân cư) 28.000 22.000 18.000 - - Đất rừng đặc dụng
2799 Huyện Quế Sơn Xã Quế Cường (trung du) (Đất trong khu dân cư) 28.000 22.000 18.000 14.000 - Đất rừng đặc dụng
2800 Huyện Quế Sơn Xã Phú Thọ (trung du) (Đất trong khu dân cư) 28.000 22.000 18.000 14.000 - Đất rừng đặc dụng
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...