Bảng giá đất tại Huyện Quế Sơn, Tỉnh Quảng Nam

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Huyện Quế Sơn, Quảng Nam, luôn thu hút sự quan tâm lớn của các nhà đầu tư và người mua bất động sản. Với những thay đổi trong các quyết định pháp lý và sự phát triển mạnh mẽ của hạ tầng giao thông, khu vực này đang trở thành một điểm sáng đầu tư. Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Quảng Nam đã định hướng rõ ràng về giá trị bất động sản tại đây.

Tổng quan về Huyện Quế Sơn

Huyện Quế Sơn nằm ở phía Tây của tỉnh Quảng Nam, cách trung tâm thành phố Tam Kỳ khoảng 20 km. Khu vực này nổi bật với cảnh quan thiên nhiên tuyệt đẹp, khí hậu mát mẻ và đặc biệt là nền văn hóa đặc sắc của người dân nơi đây.

Quế Sơn được biết đến là một huyện có tiềm năng phát triển mạnh mẽ nhờ vào vị trí chiến lược gần các tuyến đường giao thông chính, kết nối với các khu vực lân cận như Tam Kỳ, Hội An và các khu vực du lịch nổi tiếng.

Các yếu tố làm tăng giá trị bất động sản tại Quế Sơn bao gồm sự đầu tư vào hạ tầng giao thông, sự phát triển của các khu công nghiệp lân cận và các dự án phát triển đô thị trong tương lai.

Cụ thể, với việc mở rộng và nâng cấp các tuyến đường như Quốc lộ 1A, hạ tầng giao thông tại Quế Sơn sẽ trở nên thuận lợi hơn rất nhiều, từ đó thúc đẩy sự phát triển của các dự án bất động sản, tăng nhu cầu về đất đai và nhà ở.

Phân tích giá đất tại Huyện Quế Sơn

Giá đất tại Huyện Quế Sơn hiện nay có sự biến động đáng kể.

Theo bảng giá đất được công bố theo Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND, giá đất ở các khu vực trung tâm huyện dao động khá rộng, từ mức thấp nhất là 14.000 đồng/m² cho các khu vực thôn xóm xa trung tâm, đến mức cao nhất là 9.600.000 đồng/m² cho các vị trí đất gần các tuyến giao thông chính hoặc các khu đô thị mới. Mức giá trung bình của đất tại Huyện Quế Sơn rơi vào khoảng 760.027 đồng/m².

So với các khu vực khác trong tỉnh Quảng Nam, giá đất tại Quế Sơn hiện tại khá hợp lý. Chẳng hạn, giá đất ở Thành phố Tam Kỳ cao gấp nhiều lần so với Quế Sơn, với mức cao nhất lên đến 420.000.000 đồng/m², trong khi giá đất trung bình ở đây khoảng 6.052.767 đồng/m².

Sự chênh lệch này cho thấy Quế Sơn vẫn là một điểm đến hấp dẫn cho những nhà đầu tư muốn tìm kiếm các cơ hội đầu tư dài hạn với mức giá hợp lý.

Với các yếu tố tác động từ sự phát triển cơ sở hạ tầng và các dự án đô thị, dự báo giá đất tại Quế Sơn sẽ tiếp tục tăng trong tương lai, đặc biệt là tại những khu vực có vị trí thuận lợi về giao thông.

Điểm mạnh và tiềm năng của khu vực Huyện Quế Sơn

Huyện Quế Sơn đang có nhiều tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong các năm tới. Đặc biệt, với các dự án hạ tầng như cải tạo các tuyến đường quốc lộ, xây dựng các khu công nghiệp, khu đô thị, Quế Sơn đang được kỳ vọng sẽ trở thành một trung tâm kinh tế mới của tỉnh Quảng Nam. Những yếu tố này không chỉ thúc đẩy nhu cầu mua đất, mà còn làm tăng giá trị bất động sản tại khu vực.

Bên cạnh đó, Quế Sơn cũng sở hữu nhiều lợi thế về du lịch và phát triển nông nghiệp, với các vùng đất màu mỡ và môi trường sống lý tưởng.

Từ đó, bất động sản nghỉ dưỡng và nhà ở cho người lao động đang ngày càng trở thành một lựa chọn tiềm năng. Khu vực này có thể trở thành một điểm đầu tư hấp dẫn cho những ai muốn phát triển các dự án nhà ở cho công nhân hoặc khu nghỉ dưỡng phục vụ du khách.

Tổng thể, Huyện Quế Sơn đang có nhiều cơ hội phát triển và tiềm năng đầu tư mạnh mẽ trong tương lai. Với giá đất hợp lý, cùng với những yếu tố thuận lợi về vị trí và cơ sở hạ tầng, Quế Sơn trở thành một điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư bất động sản. Nếu bạn đang tìm kiếm cơ hội đầu tư dài hạn, đây chính là khu vực không thể bỏ qua.

Giá đất cao nhất tại Huyện Quế Sơn là: 9.600.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Quế Sơn là: 14.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Quế Sơn là: 787.835 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Quảng Nam
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
380

Mua bán nhà đất tại Quảng Nam

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Quảng Nam
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
2601 Huyện Quế Sơn Các vị trí còn lại - Xã Quế Mỹ Đường bê tông từ 2 - 2,5m 98.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2602 Huyện Quế Sơn Các vị trí còn lại - Xã Quế Mỹ Các vị trí còn lại ngoài quy định trên 91.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2603 Huyện Quế Sơn Cụm Công nghiệp Đông Phú 1 Các lô có mặt tiền tiếp giáp với đường ĐT 611A 125.000 - - - - Đất SX-KD
2604 Huyện Quế Sơn Cụm Công nghiệp Đông Phú 1 Các lô có mặt tiền tiếp giáp với đường trục chính Cụm Công nghiệp đã xây dựng 100.000 - - - - Đất SX-KD
2605 Huyện Quế Sơn Cụm Công nghiệp Đông Phú 1 Các lô còn lại 75.000 - - - - Đất SX-KD
2606 Huyện Quế Sơn Cụm Công nghiệp Đông Phú 2 Công ty may mặc Minh Hải 100.000 - - - - Đất SX-KD
2607 Huyện Quế Sơn Cụm Công nghiệp Quế Cường Các lô có mặt tiền tiếp giáp với Đường ĐT 611 125.000 - - - - Đất SX-KD
2608 Huyện Quế Sơn Cụm Công nghiệp Quế Cường Các lô có mặt tiền tiếp giáp với đường trục chính Cụm Công nghiệp đã xây dựng 100.000 - - - - Đất SX-KD
2609 Huyện Quế Sơn Cụm Công nghiệp Quế Cường Các lô còn lại 75.000 - - - - Đất SX-KD
2610 Huyện Quế Sơn Khu Công nghiệp Đông Quế Sơn - Lô B1 Các lô có mặt tiền tiếp giáp với đường Đông Tây (Nút 1-8) 131.000 - - - - Đất SX-KD
2611 Huyện Quế Sơn Khu Công nghiệp Đông Quế Sơn - Lô B1 Các lô có mặt tiền tiếp giáp với đường quy hoạch (Nút 2-7) 119.500 - - - - Đất SX-KD
2612 Huyện Quế Sơn Khu Công nghiệp Đông Quế Sơn - Lô B3 Các lô có mặt tiền tiếp giáp với đường Đông Tây (Nút 8-12) 131.000 - - - - Đất SX-KD
2613 Huyện Quế Sơn Khu Công nghiệp Đông Quế Sơn - Lô B3 Lô đất có mặt tiền tiếp giáp với đường Quy hoạch (Nút 7-13-15) 119.500 - - - - Đất SX-KD
2614 Huyện Quế Sơn Khu Công nghiệp Đông Quế Sơn - Lô B3 Các lô đất tiếp giáp với đường ven bao (Nút 7-8) 131.000 - - - - Đất SX-KD
2615 Huyện Quế Sơn Khu Công nghiệp Đông Quế Sơn - Lô B3 Các lô đất tiếp giáp với đường ven bao (Nút 8-9) 131.000 - - - - Đất SX-KD
2616 Huyện Quế Sơn Khu Công nghiệp Đông Quế Sơn - Lô B3 Các lô đất còn lại 19.000 - - - - Đất SX-KD
2617 Huyện Quế Sơn Khu B3 - Khu công nghiệp Đông Quế Sơn Các lô đất có mặt tiền tiếp giáp với đường nhựa rộng 29m. 200.000 - - - - Đất SX-KD
2618 Huyện Quế Sơn Khu B3 - Khu công nghiệp Đông Quế Sơn Các lô đất có mặt tiền tiếp giáp với đường cấp phối đá dăm rộng 27m. 160.000 - - - - Đất SX-KD
2619 Huyện Quế Sơn Khu B3 - Khu công nghiệp Đông Quế Sơn Các lô đất có mặt tiền tiếp giáp với đường đất rộng 20m. 120.000 - - - - Đất SX-KD
2620 Huyện Quế Sơn Cụm Công nghiệp Hương An 1 (10ha) Khu liên hợp SợiDệtNhuộmMay 210.000 - - - - Đất SX-KD
2621 Huyện Quế Sơn Cụm Công nghiệp Hương An 2 (14ha) Từ khu liên hợp SợiDệtNhuộmMay đến giáp cầu Hương An (cũ) (Công ty Tấn Minh) 161.000 - - - - Đất SX-KD
2622 Huyện Quế Sơn Cụm Công nghiệp Quế Phú Các lô có mặt tiền giáp với đường ĐX 63.000 - - - - Đất SX-KD
2623 Huyện Quế Sơn Cụm Công nghiệp Quế Phú Các lô còn lại 32.500 - - - - Đất SX-KD
2624 Huyện Quế Sơn Cụm Công nghiệp Quế Thuận CCN Gò Đồng Mặt 63.000 - - - - Đất SX-KD
2625 Huyện Quế Sơn Cụm Công nghiệp Quế Thuận Các lô có mặt tiền tiếp giáp với đường ĐH 77.000 - - - - Đất SX-KD
2626 Huyện Quế Sơn Cụm Công nghiệp Quế Thuận Các lô còn lại 32.500 - - - - Đất SX-KD
2627 Huyện Quế Sơn Xã Quế Xuân 1 (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước 40.000 34.000 30.000 - - Đất trồng lúa
2628 Huyện Quế Sơn Xã Quế Xuân 2 (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước 40.000 34.000 30.000 - - Đất trồng lúa
2629 Huyện Quế Sơn Xã Quế Phú (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước 40.000 34.000 30.000 - - Đất trồng lúa
2630 Huyện Quế Sơn Xã Hương An (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước 40.000 34.000 30.000 - - Đất trồng lúa
2631 Huyện Quế Sơn Xã Quế Cường (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước 35.000 30.000 26.000 - - Đất trồng lúa
2632 Huyện Quế Sơn Xã Phú Thọ (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước 33.000 28.000 24.000 - - Đất trồng lúa
2633 Huyện Quế Sơn Xã Quế Thuận (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước 33.000 28.000 24.000 - - Đất trồng lúa
2634 Huyện Quế Sơn Xã Quế Châu (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước 35.000 30.000 26.000 - - Đất trồng lúa
2635 Huyện Quế Sơn Xã Quế Hiệp (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước 35.000 30.000 26.000 18.000 - Đất trồng lúa
2636 Huyện Quế Sơn Xã Quế Minh (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước 35.000 30.000 26.000 - - Đất trồng lúa
2637 Huyện Quế Sơn Xã Quế An (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước 35.000 30.000 26.000 - - Đất trồng lúa
2638 Huyện Quế Sơn Xã Quế Long (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước 35.000 30.000 26.000 - - Đất trồng lúa
2639 Huyện Quế Sơn Xã Quế Phong (miền núi) (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước 32.000 26.000 22.000 17.000 - Đất trồng lúa
2640 Huyện Quế Sơn Thị trấn Đông Phú (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước 35.000 30.000 26.000 - - Đất trồng lúa
2641 Huyện Quế Sơn Xã Quế Xuân 1 (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư) 32.000 27.000 23.000 - - Đất trồng cây hàng năm
2642 Huyện Quế Sơn Xã Quế Xuân 2 (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư) 32.000 27.000 23.000 - - Đất trồng cây hàng năm
2643 Huyện Quế Sơn Xã Quế Phú (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư) 32.000 27.000 23.000 - - Đất trồng cây hàng năm
2644 Huyện Quế Sơn Xã Hương An (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư) 32.000 27.000 23.000 - - Đất trồng cây hàng năm
2645 Huyện Quế Sơn Xã Quế Cường (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư) 25.000 20.000 16.000 - - Đất trồng cây hàng năm
2646 Huyện Quế Sơn Xã Phú Thọ (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư) 24.000 20.000 16.000 - - Đất trồng cây hàng năm
2647 Huyện Quế Sơn Xã Quế Thuận (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư) 24.000 20.000 16.000 - - Đất trồng cây hàng năm
2648 Huyện Quế Sơn Xã Quế Châu (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư) 25.000 20.000 16.000 - - Đất trồng cây hàng năm
2649 Huyện Quế Sơn Xã Quế Hiệp (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư) 24.000 20.000 17.000 13.000 - Đất trồng cây hàng năm
2650 Huyện Quế Sơn Xã Quế Minh (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư) 24.000 20.000 17.000 13.000 - Đất trồng cây hàng năm
2651 Huyện Quế Sơn Xã Quế An (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư) 24.000 20.000 17.000 13.000 - Đất trồng cây hàng năm
2652 Huyện Quế Sơn Xã Quế Long (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư) 24.000 20.000 17.000 - - Đất trồng cây hàng năm
2653 Huyện Quế Sơn Xã Quế Phong (miền núi) (Trừ đất trong khu dân cư) 24.000 20.000 17.000 13.000 - Đất trồng cây hàng năm
2654 Huyện Quế Sơn Thị trấn Đông Phú (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư) 25.000 20.000 16.000 - - Đất trồng cây hàng năm
2655 Huyện Quế Sơn Xã Quế Xuân 1 (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư) 40.000 35.000 30.000 - - Đất trồng cây lâu năm
2656 Huyện Quế Sơn Xã Quế Xuân 2 (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư) 40.000 35.000 30.000 - - Đất trồng cây lâu năm
2657 Huyện Quế Sơn Xã Quế Phú (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư) 40.000 35.000 28.000 - - Đất trồng cây lâu năm
2658 Huyện Quế Sơn Xã Hương An (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư) 40.000 35.000 30.000 - - Đất trồng cây lâu năm
2659 Huyện Quế Sơn Xã Quế Cường (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư) 32.000 27.000 20.000 15.000 - Đất trồng cây lâu năm
2660 Huyện Quế Sơn Xã Phú Thọ (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư) 32.000 27.000 20.000 15.000 - Đất trồng cây lâu năm
2661 Huyện Quế Sơn Xã Quế Thuận (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư) 32.000 27.000 20.000 15.000 - Đất trồng cây lâu năm
2662 Huyện Quế Sơn Xã Quế Châu (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư) 32.000 27.000 20.000 15.000 - Đất trồng cây lâu năm
2663 Huyện Quế Sơn Xã Quế Hiệp (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư) 32.000 27.000 20.000 15.000 - Đất trồng cây lâu năm
2664 Huyện Quế Sơn Xã Quế Minh (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư) 32.000 27.000 20.000 15.000 - Đất trồng cây lâu năm
2665 Huyện Quế Sơn Xã Quế An (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư) 32.000 27.000 20.000 15.000 - Đất trồng cây lâu năm
2666 Huyện Quế Sơn Xã Quế Long (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư) 32.000 27.000 20.000 15.000 - Đất trồng cây lâu năm
2667 Huyện Quế Sơn Xã Quế Phong (miền núi) (Trừ đất trong khu dân cư) 32.000 27.000 25.000 15.000 - Đất trồng cây lâu năm
2668 Huyện Quế Sơn Thị trấn Đông Phú (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư) 32.000 27.000 25.000 - - Đất trồng cây lâu năm
2669 Huyện Quế Sơn Xã Quế Xuân 1 (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư) 14.000 11.000 9.000 - - Đất rừng sản xuất
2670 Huyện Quế Sơn Xã Quế Xuân 2 (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư) 14.000 11.000 9.000 7.000 - Đất rừng sản xuất
2671 Huyện Quế Sơn Xã Quế Phú (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư) 14.000 11.000 9.000 7.000 - Đất rừng sản xuất
2672 Huyện Quế Sơn Xã Hương An (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư) 14.000 11.000 9.000 - - Đất rừng sản xuất
2673 Huyện Quế Sơn Xã Quế Cường (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư) 14.000 11.000 9.000 7.000 - Đất rừng sản xuất
2674 Huyện Quế Sơn Xã Phú Thọ (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư) 14.000 11.000 9.000 7.000 - Đất rừng sản xuất
2675 Huyện Quế Sơn Xã Quế Thuận (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư) 14.000 11.000 9.000 7.000 - Đất rừng sản xuất
2676 Huyện Quế Sơn Xã Quế Châu (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư) 14.000 11.000 9.000 7.000 - Đất rừng sản xuất
2677 Huyện Quế Sơn Xã Quế Hiệp (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư) 14.000 11.000 9.000 7.000 - Đất rừng sản xuất
2678 Huyện Quế Sơn Xã Quế Minh (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư) 14.000 11.000 9.000 7.000 - Đất rừng sản xuất
2679 Huyện Quế Sơn Xã Quế An (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư) 14.000 11.000 9.000 7.000 - Đất rừng sản xuất
2680 Huyện Quế Sơn Xã Quế Long (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư) 14.000 11.000 9.000 7.000 - Đất rừng sản xuất
2681 Huyện Quế Sơn Xã Quế Phong (miền núi) (Trừ đất trong khu dân cư) 14.000 11.000 9.000 7.000 - Đất rừng sản xuất
2682 Huyện Quế Sơn Thị trấn Đông Phú (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư) 14.000 11.000 9.000 7.000 - Đất rừng sản xuất
2683 Huyện Quế Sơn Xã Quế Xuân 1 (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư) 14.000 11.000 9.000 - - Đất rừng phòng hộ
2684 Huyện Quế Sơn Xã Quế Xuân 2 (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư) 14.000 11.000 9.000 7.000 - Đất rừng phòng hộ
2685 Huyện Quế Sơn Xã Quế Phú (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư) 14.000 11.000 9.000 7.000 - Đất rừng phòng hộ
2686 Huyện Quế Sơn Xã Hương An (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư) 14.000 11.000 9.000 - - Đất rừng phòng hộ
2687 Huyện Quế Sơn Xã Quế Cường (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư) 14.000 11.000 9.000 7.000 - Đất rừng phòng hộ
2688 Huyện Quế Sơn Xã Phú Thọ (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư) 14.000 11.000 9.000 7.000 - Đất rừng phòng hộ
2689 Huyện Quế Sơn Xã Quế Thuận (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư) 14.000 11.000 9.000 7.000 - Đất rừng phòng hộ
2690 Huyện Quế Sơn Xã Quế Châu (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư) 14.000 11.000 9.000 7.000 - Đất rừng phòng hộ
2691 Huyện Quế Sơn Xã Quế Hiệp (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư) 14.000 11.000 9.000 7.000 - Đất rừng phòng hộ
2692 Huyện Quế Sơn Xã Quế Minh (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư) 14.000 11.000 9.000 7.000 - Đất rừng phòng hộ
2693 Huyện Quế Sơn Xã Quế An (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư) 14.000 11.000 9.000 7.000 - Đất rừng phòng hộ
2694 Huyện Quế Sơn Xã Quế Long (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư) 14.000 11.000 9.000 7.000 - Đất rừng phòng hộ
2695 Huyện Quế Sơn Xã Quế Phong (miền núi) (Trừ đất trong khu dân cư) 14.000 11.000 9.000 7.000 - Đất rừng phòng hộ
2696 Huyện Quế Sơn Thị trấn Đông Phú (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư) 14.000 11.000 9.000 7.000 - Đất rừng phòng hộ
2697 Huyện Quế Sơn Xã Quế Xuân 1 (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư) 14.000 11.000 9.000 - - Đất rừng đặc dụng
2698 Huyện Quế Sơn Xã Quế Xuân 2 (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư) 14.000 11.000 9.000 7.000 - Đất rừng đặc dụng
2699 Huyện Quế Sơn Xã Quế Phú (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư) 14.000 11.000 9.000 7.000 - Đất rừng đặc dụng
2700 Huyện Quế Sơn Xã Hương An (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư) 14.000 11.000 9.000 - - Đất rừng đặc dụng
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...