Bảng giá đất tại Huyện Quế Sơn, Tỉnh Quảng Nam

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Huyện Quế Sơn, Quảng Nam, luôn thu hút sự quan tâm lớn của các nhà đầu tư và người mua bất động sản. Với những thay đổi trong các quyết định pháp lý và sự phát triển mạnh mẽ của hạ tầng giao thông, khu vực này đang trở thành một điểm sáng đầu tư. Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Quảng Nam đã định hướng rõ ràng về giá trị bất động sản tại đây.

Tổng quan về Huyện Quế Sơn

Huyện Quế Sơn nằm ở phía Tây của tỉnh Quảng Nam, cách trung tâm thành phố Tam Kỳ khoảng 20 km. Khu vực này nổi bật với cảnh quan thiên nhiên tuyệt đẹp, khí hậu mát mẻ và đặc biệt là nền văn hóa đặc sắc của người dân nơi đây.

Quế Sơn được biết đến là một huyện có tiềm năng phát triển mạnh mẽ nhờ vào vị trí chiến lược gần các tuyến đường giao thông chính, kết nối với các khu vực lân cận như Tam Kỳ, Hội An và các khu vực du lịch nổi tiếng.

Các yếu tố làm tăng giá trị bất động sản tại Quế Sơn bao gồm sự đầu tư vào hạ tầng giao thông, sự phát triển của các khu công nghiệp lân cận và các dự án phát triển đô thị trong tương lai.

Cụ thể, với việc mở rộng và nâng cấp các tuyến đường như Quốc lộ 1A, hạ tầng giao thông tại Quế Sơn sẽ trở nên thuận lợi hơn rất nhiều, từ đó thúc đẩy sự phát triển của các dự án bất động sản, tăng nhu cầu về đất đai và nhà ở.

Phân tích giá đất tại Huyện Quế Sơn

Giá đất tại Huyện Quế Sơn hiện nay có sự biến động đáng kể.

Theo bảng giá đất được công bố theo Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND, giá đất ở các khu vực trung tâm huyện dao động khá rộng, từ mức thấp nhất là 14.000 đồng/m² cho các khu vực thôn xóm xa trung tâm, đến mức cao nhất là 9.600.000 đồng/m² cho các vị trí đất gần các tuyến giao thông chính hoặc các khu đô thị mới. Mức giá trung bình của đất tại Huyện Quế Sơn rơi vào khoảng 760.027 đồng/m².

So với các khu vực khác trong tỉnh Quảng Nam, giá đất tại Quế Sơn hiện tại khá hợp lý. Chẳng hạn, giá đất ở Thành phố Tam Kỳ cao gấp nhiều lần so với Quế Sơn, với mức cao nhất lên đến 420.000.000 đồng/m², trong khi giá đất trung bình ở đây khoảng 6.052.767 đồng/m².

Sự chênh lệch này cho thấy Quế Sơn vẫn là một điểm đến hấp dẫn cho những nhà đầu tư muốn tìm kiếm các cơ hội đầu tư dài hạn với mức giá hợp lý.

Với các yếu tố tác động từ sự phát triển cơ sở hạ tầng và các dự án đô thị, dự báo giá đất tại Quế Sơn sẽ tiếp tục tăng trong tương lai, đặc biệt là tại những khu vực có vị trí thuận lợi về giao thông.

Điểm mạnh và tiềm năng của khu vực Huyện Quế Sơn

Huyện Quế Sơn đang có nhiều tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong các năm tới. Đặc biệt, với các dự án hạ tầng như cải tạo các tuyến đường quốc lộ, xây dựng các khu công nghiệp, khu đô thị, Quế Sơn đang được kỳ vọng sẽ trở thành một trung tâm kinh tế mới của tỉnh Quảng Nam. Những yếu tố này không chỉ thúc đẩy nhu cầu mua đất, mà còn làm tăng giá trị bất động sản tại khu vực.

Bên cạnh đó, Quế Sơn cũng sở hữu nhiều lợi thế về du lịch và phát triển nông nghiệp, với các vùng đất màu mỡ và môi trường sống lý tưởng.

Từ đó, bất động sản nghỉ dưỡng và nhà ở cho người lao động đang ngày càng trở thành một lựa chọn tiềm năng. Khu vực này có thể trở thành một điểm đầu tư hấp dẫn cho những ai muốn phát triển các dự án nhà ở cho công nhân hoặc khu nghỉ dưỡng phục vụ du khách.

Tổng thể, Huyện Quế Sơn đang có nhiều cơ hội phát triển và tiềm năng đầu tư mạnh mẽ trong tương lai. Với giá đất hợp lý, cùng với những yếu tố thuận lợi về vị trí và cơ sở hạ tầng, Quế Sơn trở thành một điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư bất động sản. Nếu bạn đang tìm kiếm cơ hội đầu tư dài hạn, đây chính là khu vực không thể bỏ qua.

Giá đất cao nhất tại Huyện Quế Sơn là: 9.600.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Quế Sơn là: 14.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Quế Sơn là: 787.835 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Quảng Nam
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
380

Mua bán nhà đất tại Quảng Nam

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Quảng Nam
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1101 Huyện Quế Sơn Các khu dân cư còn lại - Xã Quế An (xã Trung du) Đường bê tông từ 2-2,5m 140.000 - - - - Đất ở nông thôn
1102 Huyện Quế Sơn Các khu dân cư còn lại - Xã Quế An (xã Trung du) Các vị trí còn lại ngoài qui định trên 130.000 - - - - Đất ở nông thôn
1103 Huyện Quế Sơn Đường ĐH9 (Quế An - Quế Phong) - Xã Quế An (xã Trung du) Đoạn giáp đường ĐT 611B - đến cống kênh N32 360.000 - - - - Đất ở nông thôn
1104 Huyện Quế Sơn Đường ĐH9 (Quế An - Quế Phong) - Xã Quế An (xã Trung du) Từ cống kênh N32 - đến giáp ranh giới Quế Phong 320.000 - - - - Đất ở nông thôn
1105 Huyện Quế Sơn Tuyến từ đường ĐH9 hết nhà đất bà Trần Thị Anh đến hố Bà Tiên (đường bê tông 3,5m) - Xã Quế An (xã Trung du) Đoạn từ đường ĐH9 hết nhà đất bà Trần Thị Anh - đến kênh N3.2 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
1106 Huyện Quế Sơn Tuyến từ đường ĐH9 hết nhà đất bà Trần Thị Anh đến hố Bà Tiên (đường bê tông 3,5m) - Xã Quế An (xã Trung du) Đoạn từ kênh N3.2 - đến hố Bà Tiên 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
1107 Huyện Quế Sơn Đường ĐH tiếp giáp ĐT 611B - Đường ĐH22 (Quế An - Quế Minh) - Xã Quế An (xã Trung du) Từ ngõ ông Hoàng Đức Bảy ĐT 611B - đến giáp Quế Minh 260.000 - - - - Đất ở nông thôn
1108 Huyện Quế Sơn Đường ĐH tiếp giáp ĐT 611B - Đường ĐH 11 (Quế An-Quế Minh) - Xã Quế An (xã Trung du) Đoạn từ giáp đường ĐT 611B - đến cầu ông Thìn (phía Tây) 360.000 - - - - Đất ở nông thôn
1109 Huyện Quế Sơn Đường ĐH tiếp giáp ĐT 611B - Đường ĐH 11 (Quế An-Quế Minh) - Xã Quế An (xã Trung du) Đoạn từ cầu ông Thìn (phía Đông) - đến giáp xã Quế Minh 340.000 - - - - Đất ở nông thôn
1110 Huyện Quế Sơn Đường ĐT 611A - Xã Quế Long (xã Trung du) Đọan từ cầu Dốc Mởn (địa giới giữa TT Đông Phú - xã Quế Long) - đến hết nhà đất ông Lê Lai 1.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
1111 Huyện Quế Sơn Đường ĐT 611A - Xã Quế Long (xã Trung du) Đoạn nhà đất ông Phụng - đến ông Huỳnh Tấn An 2.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
1112 Huyện Quế Sơn Đường ĐT 611A - Xã Quế Long (xã Trung du) Đoạn từ nhà ông Lê Minh Trân - đến bà Năm 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
1113 Huyện Quế Sơn Đường ĐT 611A - Xã Quế Long (xã Trung du) Đoạn nhà bà Lợi - đến nhà đất bà Hà 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
1114 Huyện Quế Sơn Đường ĐT 611A - Xã Quế Long (xã Trung du) Đoạn cầu Nà Ban - đến nhà đất ông Võ Văn Phụng 720.000 - - - - Đất ở nông thôn
1115 Huyện Quế Sơn Đường ĐH 09 (Đông Phú - Quế Phong - Quế An) - Xã Quế Long (xã Trung du) Từ cầu sông Lĩnh - đến ngã tư (phía Nam đi cầu Cửu vạn phía Bắc đi sân bóng thôn 1) 720.000 - - - - Đất ở nông thôn
1116 Huyện Quế Sơn Đường ĐH 09 (Đông Phú - Quế Phong - Quế An) - Xã Quế Long (xã Trung du) Từ ngã tư - đến giáp địa giới xã Quế Phong-Quế Long 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
1117 Huyện Quế Sơn Đường ĐH 01.QS (Quế Long - Quế Hiệp) - Xã Quế Long (xã Trung du) Từ nhà ông Trần Huy - đến ngã ba Nỗng Sùng (Lộc Sơn) 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
1118 Huyện Quế Sơn Đường ĐH 10.QS (Quế Long - Quế Phong - Quế Hiệp) - Xã Quế Long (xã Trung du) Đoạn từ nhà Bà Tiến - đến nhà bà Thẫm (Ngã ba Nổng Sùng) 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
1119 Huyện Quế Sơn Đường ĐH 10.QS (Quế Long - Quế Phong - Quế Hiệp) - Xã Quế Long (xã Trung du) Đoạn nhà bà Quá - đến nhà bà Hàng 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
1120 Huyện Quế Sơn Đường ĐH 10.QS (Quế Long - Quế Phong - Quế Hiệp) - Xã Quế Long (xã Trung du) Nhà ông Phan Văn Thời - đến nhà bà Nguyễn Thị Dung 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
1121 Huyện Quế Sơn Đường ĐH 10.QS (Quế Long - Quế Phong - Quế Hiệp) - Xã Quế Long (xã Trung du) Nhà bà Đính - đến nhà đất ông Hồ Viết Thuận 360.000 - - - - Đất ở nông thôn
1122 Huyện Quế Sơn Đường ĐH 10.QS (Quế Long - Quế Phong - Quế Hiệp) - Xã Quế Long (xã Trung du) Đoạn nhà đất ông Tô Bá Tùng - đến hết nhà đất bà Dương Thị Liễu - giáp xã Quế Phong 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
1123 Huyện Quế Sơn Đường ĐH 10.QS (Quế Long - Quế Phong - Quế Hiệp) - Xã Quế Long (xã Trung du) Đoạn từ ngã Ba Nỗng Sùng (Lộc Sơn) - đến giáp ranh giới xã Quế Hiệp 440.000 - - - - Đất ở nông thôn
1124 Huyện Quế Sơn Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du) Từ nhà đất ông Hồ Quang Hùng - đến cầu Chìm 440.000 - - - - Đất ở nông thôn
1125 Huyện Quế Sơn Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du) Đoạn tiếp giáp ĐT 611 từ nhà đất ông Tiên - đến giáp đất ông Nhiên 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
1126 Huyện Quế Sơn Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du) Đoạn từ cầu Chìm - đến ngõ ba Luyện (NVH thôn Xuân Quê) 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
1127 Huyện Quế Sơn Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du) Đoạn Miếu Một - đến rừng Cấm Tộc (hết địa giới Quế Long) 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
1128 Huyện Quế Sơn Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du) Đoạn từ nhà ông Thúy (ông Đăng cũ) - đến cầu Cửu Vạn 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
1129 Huyện Quế Sơn Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du) Đoạn Cầu Cửu Vạn - Giáp Quế An 160.000 - - - - Đất ở nông thôn
1130 Huyện Quế Sơn Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du) Đoạn từ nhà đất ông Nhiên - đến nhà ông Bùi Tư 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
1131 Huyện Quế Sơn Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du) Đoạn từ nhà ông Vân - đến mã Vôi 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
1132 Huyện Quế Sơn Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du) Nhà đất ông Âu Sanh - Nguyễn Văn Phú 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
1133 Huyện Quế Sơn Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du) Đoạn từ nhà đất ông Danh - đến hạ thế ODA thôn 2 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
1134 Huyện Quế Sơn Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du) Đoạn từ hạ thế thôn 2 - đến Cống Nà Cảng 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
1135 Huyện Quế Sơn Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du) Đoạn từ Lò gạch sơn Phong (cũ) - đến nhà ông Lê Công Chức 160.000 - - - - Đất ở nông thôn
1136 Huyện Quế Sơn Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du) Đoạn từ nhà đất ông Lê Văn Vương - đến nhà đất Lê Văn Bảy 160.000 - - - - Đất ở nông thôn
1137 Huyện Quế Sơn Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du) Đoạn từ nhà ông Dương Tự - đến hết nhà ông Kinh (thôn 3) 160.000 - - - - Đất ở nông thôn
1138 Huyện Quế Sơn Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du) Đoạn từ nhà ông Đặng Quang - đi Dốc Đập 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
1139 Huyện Quế Sơn Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du) Đoạn nhà ông Lê Văn Nhân - đi Dốc Đập 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
1140 Huyện Quế Sơn Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du) Từ xưởng của ông Thanh - nhà đất bà Dương Thị Thành 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
1141 Huyện Quế Sơn Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du) Từ ĐT 611 (hết nhà đất ông Trữ) - đến kênh Thủy lợi 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
1142 Huyện Quế Sơn Các tuyến đường nhỏ có tiếp giáp với Đường ĐT 611A ngoài qui định trên - Xã Quế Long (xã Trung du) Đường bê tông trên 2,5m đến 4m Tính cho 100 m đầu (từ ĐT 611A vào) 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
1143 Huyện Quế Sơn Các tuyến đường nhỏ có tiếp giáp với Đường ĐT 611A ngoài qui định trên - Xã Quế Long (xã Trung du) Đường bê tông trên 2,5m đến 4m Tính cho trên 100 m 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
1144 Huyện Quế Sơn Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Long (xã Trung du) Đường bê tông >=2,5m 150.000 - - - - Đất ở nông thôn
1145 Huyện Quế Sơn Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Long (xã Trung du) Đường bê tông từ 2-2,5m 140.000 - - - - Đất ở nông thôn
1146 Huyện Quế Sơn Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Long (xã Trung du) Các vị trí còn lại ngoài qui định trên 130.000 - - - - Đất ở nông thôn
1147 Huyện Quế Sơn Đường ĐH9 (Quế Long - Quế Phong) - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đoạn Địa giới Quế Long-Quế Phong - đến nhà đất ông Vũ (Nam đường) đến ngã ba đi quán Thượng( Bắc đường), 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
1148 Huyện Quế Sơn Đường ĐH9 (Quế Long - Quế Phong) - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đoạn từ đất ông Phong - đến đường vào nhà ông Kinh, ông Thỏa 510.000 - - - - Đất ở nông thôn
1149 Huyện Quế Sơn Đường ĐH9 (Quế Long - Quế Phong) - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đoạn từ ông Kinh-ông Thỏa - đến hết nhà ông Tâm(Nam đường) nhà ông Tiên( Bắc đường), 720.000 - - - - Đất ở nông thôn
1150 Huyện Quế Sơn Đường ĐH9 (Quế Long - Quế Phong) - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đoạn từ ông Tường - đến ngã ba Tiệm Pháp 1.080.000 - - - - Đất ở nông thôn
1151 Huyện Quế Sơn Đường ĐH9 (Quế Long - Quế Phong) - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đoạn từ ngã ba Tiệm Pháp - đến trạm Y tế 960.000 - - - - Đất ở nông thôn
1152 Huyện Quế Sơn Đường ĐH9 (Quế Long - Quế Phong) - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Từ ông Tiến - đến cầu Mè Tré 540.000 - - - - Đất ở nông thôn
1153 Huyện Quế Sơn Đường ĐH9 (Quế Long - Quế Phong) - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đoạn từ cầu Mè Tré - đến ngã 3 (đi Đồng Thiết) 420.000 - - - - Đất ở nông thôn
1154 Huyện Quế Sơn Đường ĐH9 (Quế Long - Quế Phong) - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đoạn từ thổ cư bà Sương - đến bà Lầu 360.000 - - - - Đất ở nông thôn
1155 Huyện Quế Sơn Đường ĐH9 (Quế Long - Quế Phong) - Đoạn từ ngõ bà Lầu đến địa giới Quế Phong-Quế An) - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đoạn từ bà Lầu - đến ông Lựu 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
1156 Huyện Quế Sơn Đường ĐH9 (Quế Long - Quế Phong) - Đoạn từ ngõ bà Lầu đến địa giới Quế Phong-Quế An) - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đoạn bà Thọ - đến giáp Quế An 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
1157 Huyện Quế Sơn Đường ĐH9 (Quế Long - Quế Phong) - Đoạn ngã tư Tân Phong - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đoạn từ ngã tư xã - đến nhà đất ông Thêm 510.000 - - - - Đất ở nông thôn
1158 Huyện Quế Sơn Đường ĐH9 (Quế Long - Quế Phong) - Đoạn ngã tư Tân Phong - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Ngã ba ông Thêm - đến ngã 3 HTX củ 460.000 - - - - Đất ở nông thôn
1159 Huyện Quế Sơn Đường ĐH9 (Quế Long - Quế Phong) - Đoạn ngã tư Tân Phong - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Ngã 3 HTX củ - đi ngã 3 đi Quế Long 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
1160 Huyện Quế Sơn Đường ĐH 26 (Quế An- Quế Phong) - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đoạn nhà ông Đức giáp xã Quế An - đến hết nhà ông Thái Sang 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
1161 Huyện Quế Sơn Đường ĐH 26 (Quế An- Quế Phong) - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Từ nhà ông Phạm Hòe - đến hết nhà ông Tỉnh 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
1162 Huyện Quế Sơn Đường ĐH24 - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đoạn từ ngã ba ĐH -ĐX - đến hết trường Mẫu giáo trung tâm cả hai bên đường 660.000 - - - - Đất ở nông thôn
1163 Huyện Quế Sơn Đường ĐH24 - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Từ Mẫu giáo trung tâm - đến thổ cư ông Thạnh 390.000 - - - - Đất ở nông thôn
1164 Huyện Quế Sơn Đường ĐH24 - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đoạn từ ông Thức - đến nghĩa trang Liệt sỹ 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
1165 Huyện Quế Sơn Đường ĐH24 - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Từ nghĩa trang liệt sỹ - đến cầu Khe mốc (cả hai bên đường) 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
1166 Huyện Quế Sơn Đường ĐH24 - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đoạn từ cầu khe Mốc (cả hai bên đường) - đến hết trường TH thôn An Long 1 (cũ) 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
1167 Huyện Quế Sơn Đường ĐH24 - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đoạn từ ngõ ba bà Lầu - đến hết trường TH thôn Phước Long 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
1168 Huyện Quế Sơn Đường ĐH24 - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đoạn từ nhà đất ông Tiến - đến cầu Đình 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
1169 Huyện Quế Sơn Đường ĐH24 - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đoạn từ cầu Đình - đến nhà đất ông Quý 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
1170 Huyện Quế Sơn Đường ĐH24- Các đoạn tiếp giáp với đường ĐH - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đoạn từ ngã ba nhà đất ông Tình - đến ngã ba HTX nông nghiệp (cũ) 640.000 - - - - Đất ở nông thôn
1171 Huyện Quế Sơn Đường ĐH24- Các đoạn tiếp giáp với đường ĐH - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đoạn từ ngã ba Lầu - đến trường TH thôn Phước Long 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
1172 Huyện Quế Sơn Đường ĐH24- Các đoạn tiếp giáp với đường ĐH - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đoạn từ ông Tiến - đến cầu Đình 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
1173 Huyện Quế Sơn Đường ĐH24- Các đoạn tiếp giáp với đường ĐH - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đoạn từ cầu Đình - đến ông Quý 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
1174 Huyện Quế Sơn Đường ĐH24- Các đoạn tiếp giáp với đường ĐH - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đoạn ngã ba bà Xuân - đến nhà ông Công (Lộc trung cũ đi Hố Giếng) 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
1175 Huyện Quế Sơn Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đường bê tông >=2,5m 140.000 - - - - Đất ở nông thôn
1176 Huyện Quế Sơn Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đường bê tông từ 2-2,5m 120.000 - - - - Đất ở nông thôn
1177 Huyện Quế Sơn Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Các vị trí còn lại ngoài qui định trên 110.000 - - - - Đất ở nông thôn
1178 Huyện Quế Sơn Đường ĐH10 (Quế Phong - Quế Long) - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đoạn ngã ba từ nhà đất bà Xuân - đến cầu Vôi (thôn Lộc Trung cũ) 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
1179 Huyện Quế Sơn Đường ĐT612 - Xã Quế Mỹ Từ giáp xã Hương An - đến giáp cầu Vũng Chè 3.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
1180 Huyện Quế Sơn Đường ĐT613 - Xã Quế Mỹ Từ cầu Vũng Chè - đến giáp Nhà máy tinh bột sắn 2.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
1181 Huyện Quế Sơn Đường ĐT614 - Xã Quế Mỹ Từ nhà máy tinh bột sắn - đến cầu bản thôn Thạch Khê 1.700.000 - - - - Đất ở nông thôn
1182 Huyện Quế Sơn Đường ĐT615 - Xã Quế Mỹ Từ Cầu bản Thạch Khê - đến giáp kênh Phú Ninh 1.440.000 - - - - Đất ở nông thôn
1183 Huyện Quế Sơn Đường ĐT616 - Xã Quế Mỹ Từ cầu kênh Phú Ninh - đến chân cầu đường Cao Tốc 1.260.000 - - - - Đất ở nông thôn
1184 Huyện Quế Sơn Đường ĐT617 - Xã Quế Mỹ Từ chân cầu đường Cao Tốc - đến đường điện 500 KV 1.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
1185 Huyện Quế Sơn Đường ĐT618 - Xã Quế Mỹ Từ đường điện 500KV - đến hết sân vận động xã Quế Mỹ 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
1186 Huyện Quế Sơn Đường ĐT619 - Xã Quế Mỹ Từ sân vận động xã Quế Mỹ - đến cống trên nhà ông Lực 1.050.000 - - - - Đất ở nông thôn
1187 Huyện Quế Sơn Đường ĐT620 - Xã Quế Mỹ - Đoạn từ cống trên nhà ông Lực - đến hết nhà ông Hòe (bên phải đường từ Hương An lên) 1.250.000 - - - - Đất ở nông thôn
1188 Huyện Quế Sơn Đường ĐT621 - Xã Quế Mỹ - Đoạn từ cống trên nhà ông Lực - đến chợ cũ An Xuân (bên trái đường từ Hương An lên) 1.050.000 - - - - Đất ở nông thôn
1189 Huyện Quế Sơn Đường ĐT622 - Xã Quế Mỹ - Đoạn từ nhà ông Hòe - đến chợ cũ An Xuân (bên phải đường từ Hương An lên) 1.050.000 - - - - Đất ở nông thôn
1190 Huyện Quế Sơn Đường ĐT623 - Xã Quế Mỹ Từ chợ cũ An Xuân - đến giáp địa giới xã Quế Thuận 1.150.000 - - - - Đất ở nông thôn
1191 Huyện Quế Sơn Đường ĐT624 - Xã Quế Mỹ Cụm công nghiệp Quế Cường không tiếp giáp với đường ĐT611 1.320.000 - - - - Đất ở nông thôn
1192 Huyện Quế Sơn Đường ĐH 03-Xã Quế Mỹ Từ giáp đường ĐT 611 - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Chỉ 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
1193 Huyện Quế Sơn Đường ĐH 03-Xã Quế Mỹ Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Chỉ - đến kênh 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
1194 Huyện Quế Sơn Đường ĐH 03-Xã Quế Mỹ Từ kênh - đến giáp xã Quế Phú 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
1195 Huyện Quế Sơn Đường ĐH 06 (Tuyến chợ Nón - Đi bến Đò ông Hường)-Xã Quế Mỹ Từ địa giới xã Quế Thuận - đến ngã ba đường vào khu nghĩa địa Nổng Hầm 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
1196 Huyện Quế Sơn Đường ĐH 06 (Tuyến chợ Nón - Đi bến Đò ông Hường)-Xã Quế Mỹ Từ ngã ba đường vào khu nghĩa địa Nổng Hầm - đến cầu kênh 420.000 - - - - Đất ở nông thôn
1197 Huyện Quế Sơn Đường ĐH 06 (Tuyến chợ Nón - Đi bến Đò ông Hường)-Xã Quế Mỹ Từ Cầu kênh - đến Trạm y tế (củ) 460.000 - - - - Đất ở nông thôn
1198 Huyện Quế Sơn Đường ĐH 06 (Tuyến chợ Nón - Đi bến Đò ông Hường)-Xã Quế Mỹ Trạm y tế - đến hết đất nhà ông Cam 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
1199 Huyện Quế Sơn Đường ĐH 06 (Tuyến chợ Nón - Đi bến Đò ông Hường)-Xã Quế Mỹ Từ đất nhà ông Cam - đến hết đất nhà ông Tự 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
1200 Huyện Quế Sơn Đường ĐH 06 (Tuyến chợ Nón - Đi bến Đò ông Hường)-Xã Quế Mỹ Từ đất nhà ông Tự - đến đường Cao Tốc 440.000 - - - - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...