Bảng giá đất tại Huyện Nam Trà My, Tỉnh Quảng Nam

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Huyện Nam Trà My, Quảng Nam đã được công bố trong Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Quảng Nam. Khu vực này sở hữu tiềm năng phát triển mạnh mẽ nhờ vào những lợi thế về hạ tầng và kinh tế đặc thù, hứa hẹn là điểm đến hấp dẫn cho các nhà đầu tư bất động sản.

Tổng quan khu vực Tỉnh Quảng Nam

Huyện Nam Trà My nằm ở phía Tây Bắc tỉnh Quảng Nam, nổi bật với vị trí địa lý giáp ranh với các huyện miền núi, có cảnh quan thiên nhiên hùng vĩ và khí hậu trong lành.

Nam Trà My hiện đang được chú trọng phát triển kinh tế và du lịch nhờ vào các lợi thế tự nhiên như khu bảo tồn thiên nhiên, rừng nguyên sinh, và các danh lam thắng cảnh hấp dẫn. Vị trí này không chỉ thu hút khách du lịch mà còn là điểm đến lý tưởng cho những dự án bất động sản nghỉ dưỡng.

Hạ tầng giao thông tại khu vực này đang được cải thiện mạnh mẽ, đặc biệt là các tuyến đường kết nối đến các khu vực trung tâm của tỉnh Quảng Nam và các tỉnh Tây Nguyên.

Các dự án giao thông mới, như việc xây dựng tuyến đường cao tốc nối Nam Trà My với các địa phương khác trong khu vực, sẽ làm gia tăng giá trị bất động sản tại khu vực này trong tương lai gần.

Với sự phát triển mạnh mẽ của các dự án hạ tầng và quy hoạch đô thị, Nam Trà My đang trở thành một trong những khu vực tiềm năng của tỉnh Quảng Nam, thu hút sự chú ý của các nhà đầu tư bất động sản.

Phân tích giá đất Tỉnh Quảng Nam

Giá đất tại Huyện Nam Trà My có sự dao động khá lớn giữa các khu vực, với giá cao nhất lên đến 12.362.000 đồng/m2 và giá thấp nhất chỉ khoảng 7.000 đồng/m2.

Giá đất trung bình tại khu vực này rơi vào khoảng 356.527 đồng/m2, thấp hơn so với các khu vực đô thị như Thành phố Tam Kỳ hay Thành phố Hội An, nhưng lại tiềm ẩn nhiều cơ hội phát triển trong tương lai.

Mặc dù giá đất hiện tại tại Huyện Nam Trà My vẫn chưa cao so với các thành phố lớn trong tỉnh Quảng Nam, nhưng đây là khu vực đang có sự chuyển mình mạnh mẽ nhờ vào các dự án hạ tầng và tiềm năng phát triển du lịch.

Nhà đầu tư có thể lựa chọn đầu tư dài hạn tại đây, đặc biệt là với những khu vực gần các tuyến đường giao thông trọng điểm hoặc gần các khu du lịch sinh thái.

Trong bối cảnh các khu vực khác như Thành phố Tam Kỳ hay Thành phố Hội An đang trở nên quá đông đúc và giá đất đã khá cao, Nam Trà My trở thành một lựa chọn hợp lý cho những nhà đầu tư tìm kiếm cơ hội sinh lời từ bất động sản giá rẻ, đặc biệt là với những khu đất gần các điểm du lịch hoặc các dự án phát triển hạ tầng trong tương lai.

Điểm mạnh và tiềm năng của khu vực Tỉnh Quảng Nam

Nam Trà My sở hữu nhiều yếu tố tiềm năng để trở thành điểm sáng trong ngành bất động sản Quảng Nam trong thời gian tới. Khu vực này nổi bật với vẻ đẹp tự nhiên hoang sơ, cảnh quan đẹp mắt và khí hậu mát mẻ, đặc biệt thích hợp cho các dự án du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng.

Ngoài ra, một yếu tố quan trọng không thể không nhắc đến là các dự án hạ tầng đang được triển khai tại khu vực này. Việc xây dựng các tuyến đường cao tốc, cải thiện hệ thống giao thông liên tỉnh sẽ tạo ra một cú hích lớn cho giá trị bất động sản tại Nam Trà My.

Bên cạnh đó, với sự phát triển mạnh mẽ của ngành du lịch tại khu vực miền Trung, Nam Trà My hứa hẹn trở thành một điểm đến lý tưởng cho các dự án du lịch nghỉ dưỡng, đặc biệt là các khu biệt thự sinh thái hoặc nhà vườn.

Bên cạnh đó, Nam Trà My cũng đang chú trọng phát triển kinh tế địa phương, thúc đẩy việc làm cho người dân qua các hoạt động du lịch, nông nghiệp và dịch vụ. Điều này không chỉ giúp cải thiện đời sống dân cư mà còn tạo nền tảng vững chắc cho sự phát triển của bất động sản tại khu vực.

Với những yếu tố trên, Nam Trà My có thể trở thành một địa phương hấp dẫn cho nhà đầu tư bất động sản trong dài hạn. Tuy giá đất tại khu vực này hiện tại chưa quá cao, nhưng những cơ hội phát triển mạnh mẽ trong tương lai sẽ giúp giá trị đất tại đây gia tăng đáng kể.

Giá đất cao nhất tại Huyện Nam Trà My là: 12.362.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Nam Trà My là: 7.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Nam Trà My là: 347.323 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Quảng Nam
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
79
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
101 Huyện Nam Trà My Đất 2 bên đường ĐH5 - Xã Trà Vinh Từ cầu bê tông suối Nước Na (Nhà Ô Vũ Ctich cũ hoặc gần - đến Trà Vinh) đến cuối tuyến tại UBND xã Trà Vinh 110.000 - - - - Đất ở nông thôn
102 Huyện Nam Trà My Đất 2 bên đường ĐH5 - Xã Trà Vinh Đoạn đường ĐH 05 đi nóc ông Tý thôn 1(từ ngã tư ĐH 05 - đến nhà bà Hồ Thị Lập) 95.000 - - - - Đất ở nông thôn
103 Huyện Nam Trà My Đường Trà Vinh đi Đắc Ru - Xã Trà Vinh Đoạn từ ngã 3 giáp ĐH05 - đến hết KDC làng ông Nút 110.000 - - - - Đất ở nông thôn
104 Huyện Nam Trà My Đường Trà Vinh đi Đắc Ru - Xã Trà Vinh Đoạn từ hết ranh giới KDC làng ông Nút - đến cuối tuyến giáp xã Đắc Nên, huyện Kon PLong, tỉnh Kon Tum 85.000 - - - - Đất ở nông thôn
105 Huyện Nam Trà My Đường Trường Sơn Đông - Xã Trà Vinh Đoạn qua địa phận xã Trà Vinh từ giáp ranh giới xã Trà Vân - đến cầu bê tông suối Ngãi (Km 141+411,73) giáp xã Sơn Bua, huyện Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngãi 96.000 - - - - Đất ở nông thôn
106 Huyện Nam Trà My Xã Trà Vinh Các khu vực còn lại như ở các làng, nóc độc lập thuộc xã Trà Vinh 55.000 - - - - Đất ở nông thôn
107 Huyện Nam Trà My Đất 2 bên đường ĐH7 - Xã Trà Linh Đoạn Km 7+500 giáp xã Trà Nam - đến giáp ranh gới trạm y tế xã 90.000 - - - - Đất ở nông thôn
108 Huyện Nam Trà My Đất 2 bên đường ĐH7 - Xã Trà Linh Đoạn từ trạm y tế xã - đến UBND xã Trà Linh (cuôi tuyến của ĐH7) 110.000 - - - - Đất ở nông thôn
109 Huyện Nam Trà My Đường giao thông tuyến Tắc Pong đi Tắc Ngo giáp tuyến đường Trà Linh đi Măng Lùng - Xã Trà Linh Đoạn từ ngã 3 thôn 1 KDC Tắc Pong qua cầu bê tông suối Nước Doang - đến hết ranh giới KDC làng Tắc Ngo giáp tuyến đường Trà Linh -Măng Lùng 85.000 - - - - Đất ở nông thôn
110 Huyện Nam Trà My Đường giao thông tuyến Trà Linh-Măng Lùng - Xã Trà Linh Đoạn từ UBND xã Trà Linh - đến qua ngã 3 đi thôn 3 KDC Tắc Lang đến giáp Cầu bê tông S Nước Na 110.000 - - - - Đất ở nông thôn
111 Huyện Nam Trà My Đường giao thông tuyến Trà Linh-Măng Lùng - Xã Trà Linh Đoạn từ Cầu bê tông S Nước Na qua KDC Con Pin - đến hết ranh giới KDC Măng Lùng 85.000 - - - - Đất ở nông thôn
112 Huyện Nam Trà My Đường giao thông tuyến Trà Linh-Măng Lùng - Xã Trà Linh Đoạn từ hết ranh giới KDC Măng Lùng - đến cuối tuyến 75.000 - - - - Đất ở nông thôn
113 Huyện Nam Trà My Đường Bê tông vào KDC Răng Rung Mô Rối thôn 1 - Xã Trà Linh Trường tiểu học - đến cuối tuyến 68.000 - - - - Đất ở nông thôn
114 Huyện Nam Trà My Đường Bê tông vào khu dân cư số 1 - Làng Pong Kích, thôn 1 - Xã Trà Linh đoạn từ (nhà Ô Hồng) giáp ĐH7 - đến cuối tuyến 68.000 - - - - Đất ở nông thôn
115 Huyện Nam Trà My Đường bê tông vào thôn 3, làng Tắc Lang - Xã Trà Linh đoạn từ giáp ngã 3 Trà Linh - Măng Lùng - đến cuối tuyến (Nhà văn hóa thôn 3) Đường bê tông vào thôn 4 cũ, đoạn giáp ĐH 7 trước UBND xã Trà Linh đến cuối tuyến (Suối Oa1) 95.000 - - - - Đất ở nông thôn
116 Huyện Nam Trà My Xã Trà Linh Đất ở các khu vực như ở các làng, nóc độc lập thuộc xã Trà Linh 60.000 - - - - Đất ở nông thôn
117 Huyện Nam Trà My Đường Quốc lộ 40B - Xã Trà Nam Đoạn từ Cầu Đăk Pxi đoạn Km 132+00 giáp xã Trà Don - đến cuối tuyến Km 147 + 350 87.000 - - - - Đất ở nông thôn
118 Huyện Nam Trà My Đường ĐH7 - Xã Trà Nam Đoạn từ Cầu Bê tông sông Tranh - đến giáp ranh giới xã Trà Linh 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
119 Huyện Nam Trà My ĐX 1A - Xã Trà Nam đoạn từ ngã ba ĐH 7 nhà Dũng (Lan) vào UBND xã - đến Trường Mẫu Giáo Măng Dí giáp lại ĐH7 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
120 Huyện Nam Trà My ĐX 4A - Xã Trà Nam đoạn từ ngã 3 cầu Đắc Pxi, QL 40B - đến giáp cầu bê tông đi KDC Ngọc Lê và đoạn tuyến nội bộ KDC Long Túc 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
121 Huyện Nam Trà My ĐX 1B - Xã Trà Nam đoạn ngã ba ĐH7 từ nhà Nghĩa (Phượng) - đến cuối tuyến 73.000 - - - - Đất ở nông thôn
122 Huyện Nam Trà My ĐX 2B - Xã Trà Nam đoạn ngã ba ĐH7 từ nhà Cường (Thủy) - đến cuối tuyến 73.000 - - - - Đất ở nông thôn
123 Huyện Nam Trà My ĐX 2A - Xã Trà Nam đoạn ngã ba ĐH7 từ nhà Bảy (Trực) - đến KDC Tu Ron cuối tuyến 69.000 - - - - Đất ở nông thôn
124 Huyện Nam Trà My ĐX 3B - Xã Trà Nam đoạn ngã ba QL 40B - đến cuối tuyến nhà Văn hóa Măng Liệt 69.000 - - - - Đất ở nông thôn
125 Huyện Nam Trà My ĐX 3A - Xã Trà Nam đoạn ngã ba QL 40B - đến cuối tuyến 69.000 - - - - Đất ở nông thôn
126 Huyện Nam Trà My ĐX 3C - Xã Trà Nam Đoạn ngã 3 QL 40B từ nhà Ánh (Đài) - đến KDC Tắc Ta cuối tuyến 69.000 - - - - Đất ở nông thôn
127 Huyện Nam Trà My Xã Trà Nam Các khu vực còn lại như ở các làng, nóc độc lập thuộc xã Trà Nam 58.000 - - - - Đất ở nông thôn
128 Huyện Nam Trà My Đường ĐH3 Trà Tập đi Trà Cang, Trà Linh - Xã Trà Cang Đoạn từ Cầu Bê tông sông Nước Biêu giáp xã Trà Tập - đến giáp ranh giới Trường Mẫu giáo Trà Cang 81.000 - - - - Đất ở nông thôn
129 Huyện Nam Trà My Đường ĐH3 Trà Tập đi Trà Cang, Trà Linh - Xã Trà Cang Đoạn từ Trường Mẫu giáo Trà Cang - đến giáp Cầu bê Tông suối Tak Pang (thôn 3) 105.000 - - - - Đất ở nông thôn
130 Huyện Nam Trà My Đường ĐH3 Trà Tập đi Trà Cang, Trà Linh - Xã Trà Cang Đoạn từ giáp cầu bê tông suối Tak Pang - đến giáp cầu bê tông hộp suối Tak Biên (thôn 2) 87.000 - - - - Đất ở nông thôn
131 Huyện Nam Trà My Đường ĐH3 Trà Tập đi Trà Cang, Trà Linh - Xã Trà Cang Đoạn từ Cầu bê tông Tak Biên - đến cầu bê tông suối Tak Lin (thôn 2- giáp ranh giới xã Trà Linh) 70.000 - - - - Đất ở nông thôn
132 Huyện Nam Trà My Đường bê tông thôn 1 - Xã Trà Cang Đoạn từ cầu treo sông Tranh (nhà Ô Nương) - đến hết đường bê tông vào KDC Cheng Tong 70.000 - - - - Đất ở nông thôn
133 Huyện Nam Trà My Đường bê tông thôn 1 - Xã Trà Cang Đoạn giáp đường ĐH3 (nhà Ô Truyền) - đến cuối tuyến đường vào KDC Ngọc Nâm 70.000 - - - - Đất ở nông thôn
134 Huyện Nam Trà My Đường bê tông đi thôn 2 - Xã Trà Cang Từ giáp đường ĐH3 - đến cuối tuyến vào KDC TaK Răng 70.000 - - - - Đất ở nông thôn
135 Huyện Nam Trà My Đường bê tông đi thôn 3 - Xã Trà Cang Từ giáp đường ĐH3 - đến hết bê tông vào KDC Lâng Loan 70.000 - - - - Đất ở nông thôn
136 Huyện Nam Trà My Đường bê tông đi thôn 3 - Xã Trà Cang Từ ngã tư Trà Cang - đến cuối đường bê tông vào KDC Tu Du, Tu Chân (thôn 4 cũ) 87.000 - - - - Đất ở nông thôn
137 Huyện Nam Trà My Đường bê tông đi thôn 3 - Xã Trà Cang Từ giáp đường ĐH3 - đến cuối tuyến vào KDC Tong Pua 70.000 - - - - Đất ở nông thôn
138 Huyện Nam Trà My Đường đi thôn 5 - Xã Trà Cang Từ ngã tư Trà Cang qua UBND xã Trà Cang - đến cống hộp (nhà Ô Tiến) 107.000 - - - - Đất ở nông thôn
139 Huyện Nam Trà My Đường đi thôn 5 - Xã Trà Cang Từ cống hộp (nhà Ô Tiến) - đến cuối đường bê tông (làng Ô Hùng đến gần trường học thôn 6 cũ) 75.000 - - - - Đất ở nông thôn
140 Huyện Nam Trà My Xã Trà Cang Các khu vực còn lại như ở các làng, nóc độc lập thuộc xã Trà Cang 56.000 - - - - Đất ở nông thôn
141 Huyện Nam Trà My Đường Quốc lộ 40B - Xã Trà Don Đoạn từ Km 113+400 giáp xã Trà Mai - đến giáp cầu BT nước Núi 135.000 - - - - Đất ở nông thôn
142 Huyện Nam Trà My Đường Quốc lộ 40B - Xã Trà Don Đoạn từ cầu bê tông nước Núi - đến giáp ngã 3 đi Trà Linh 105.000 - - - - Đất ở nông thôn
143 Huyện Nam Trà My Đường Quốc lộ 40B - Xã Trà Don Đoạn từ giáp ngã 3 đi Trà Linh - đến Cầu Đăk Pxi Km 132+00 giáp xã Trà Nam 90.000 - - - - Đất ở nông thôn
144 Huyện Nam Trà My Đường ĐH6 - Xã Trà Don Đoạn từ Km 2+950 giáp xã Trà Mai - đến giáp ngã 3 đường vào thôn 1 110.000 - - - - Đất ở nông thôn
145 Huyện Nam Trà My Đường ĐH6 - Xã Trà Don Đoạn từ ngã 3 đường đi thôn 1 - đến giáp đường vào trường PTCS BTCX Trà Don, 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
146 Huyện Nam Trà My Đường ĐH6 - Xã Trà Don Đoạn từ đường vào trường PTCS BTCX Trà Don qua dốc đá - đến giáp QL 40B 105.000 - - - - Đất ở nông thôn
147 Huyện Nam Trà My Xã Trà Don Đoạn từ ngã 3 đường ĐH 6 (Km 00+1) nhà Ô Ánh đi thôn 1 - đến hết ranh giới nhà Ô Ven (Km 2 +800) thôn 1 130.000 - - - - Đất ở nông thôn
148 Huyện Nam Trà My Đường nội bộ KDC Măng Ây (thôn 1) - Xã Trà Don từ ngã ba nhà Ô Tấn (Tiên) - đến hết cuối tuyến nhà Ô Luận 110.000 - - - - Đất ở nông thôn
149 Huyện Nam Trà My Đường nội bộ KDC Tắc Lang (thôn 1) - Xã Trà Don từ ngã ba giáp ĐH6 - đến hết cuối tuyến 105.000 - - - - Đất ở nông thôn
150 Huyện Nam Trà My Đường nội bộ KDC trung tâm xã (thôn 2) - Xã Trà Don từ ngã 3 đường bê tông nhà Hùng (Thảo) giáp- ĐH 6 - đi vòng qua UBND xã giáp lại đường ĐH6, 155.000 - - - - Đất ở nông thôn
151 Huyện Nam Trà My Đường nội bộ KDC Làng Lê (thôn 2) - Xã Trà Don từ ngã ba nhà Ô Bâng - đến cuối tuyến nhà Ô Huy 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
152 Huyện Nam Trà My Đường nội bộ KDC Tu Xoa (thôn 2) - Xã Trà Don từ ngã ba - đến cuối tuyến 85.000 - - - - Đất ở nông thôn
153 Huyện Nam Trà My Đường nội bộ KDC Tắc Tố (thôn 3) - Xã Trà Don từ ngã ba giáp QL 40B - đến cuối tuyến 80.000 - - - - Đất ở nông thôn
154 Huyện Nam Trà My Xã Trà Don Các khu vực còn lại như ở các làng, nóc độc lập thuộc xã Trà Don 61.000 - - - - Đất ở nông thôn
155 Huyện Nam Trà My Đất 2 bên đường ĐH đoạn từ ngã 3 giáp Quốc Lộ 40B đến giáp ranh giới xã Trà Vân, Trà Don - Xã Trà Mai Từ cống hộp qua đường (nhà Thanh -Nga) - đến ngã 3 đường vào Trường Dân tộc Bán trú THCS Trà Mai 8.645.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
156 Huyện Nam Trà My Đất 2 bên đường ĐH đoạn từ ngã 3 giáp Quốc Lộ 40B đến giáp ranh giới xã Trà Vân, Trà Don - Xã Trà Mai Từ ngã 3 đường vào Trường Dân tộc Bán trú THCS Trà Mai - đến cống hộp qua đường (nhà Thuận -Phượng) 5.915.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
157 Huyện Nam Trà My Đất 2 bên đường ĐH đoạn từ ngã 3 giáp Quốc Lộ 40B đến giáp ranh giới xã Trà Vân, Trà Don - Xã Trà Mai Từ ngã 3 vào khu tập thể phòng Tài chính - Kế hoạch - đến cống hộp qua đường (nhà Thanh -Nga) 6.195.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
158 Huyện Nam Trà My Đất 2 bên đường ĐH đoạn từ ngã 3 giáp Quốc Lộ 40B đến giáp ranh giới xã Trà Vân, Trà Don - Xã Trà Mai Từ ngã 3 Quốc lộ 40B (nhà Lệnh - Hậu) - đến cống hộp qua đường (Nhà Ô Rơm) 343.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
159 Huyện Nam Trà My Đất 2 bên đường ĐH đoạn từ ngã 3 giáp Quốc Lộ 40B đến giáp ranh giới xã Trà Vân, Trà Don - Xã Trà Mai Từ giáp cống hộp qua đường (nhà Ô Rơm) - đến ngã 3 vào khu tập thể phòng Tài chính - Kế hoạch 420.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
160 Huyện Nam Trà My Đất 2 bên đường ĐH đoạn từ ngã 3 giáp Quốc Lộ 40B đến giáp ranh giới xã Trà Vân, Trà Don - Xã Trà Mai Từ cống hộp qua đường (nhà Thuận -Phượng) - đến cống hộp qua đường nhà bà Hiền 371.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
161 Huyện Nam Trà My Đất 2 bên đường ĐH đoạn từ ngã 3 giáp Quốc Lộ 40B đến giáp ranh giới xã Trà Vân, Trà Don - Xã Trà Mai Từ cống hộp qua đường nhà bà Hiền - đến Cầu Nước Là 1.645.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
162 Huyện Nam Trà My Đất 2 bên đường ĐH đoạn từ ngã 3 giáp Quốc Lộ 40B đến giáp ranh giới xã Trà Vân, Trà Don - Xã Trà Mai Từ cầu Nước Là - đến giáp cầu bê tông Nước Ui (nhà Bốn - Nga) 161.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
163 Huyện Nam Trà My Đất 2 bên đường ĐH đoạn từ ngã 3 giáp Quốc Lộ 40B đến giáp ranh giới xã Trà Vân, Trà Don - Xã Trà Mai Từ giáp ngầm Nước Là (đường vào trạm Điện) - đến giáp ranh giới xã Trà Don 119.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
164 Huyện Nam Trà My Đất 2 bên đường ĐH đoạn từ ngã 3 giáp Quốc Lộ 40B đến giáp ranh giới xã Trà Vân, Trà Don - Xã Trà Mai Từ giáp cầu bê tông Nước Ui (nhà Bốn - Nga) - đến giáp ranh giới xã Trà Vân 105.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
165 Huyện Nam Trà My Đường Tây Tắc Pỏ - Xã Trà Mai Từ giáp QL 40B - đến hết ranh giới Trung tâm VH-TTTT huyện 140.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
166 Huyện Nam Trà My Đường Tây Tắc Pỏ - Xã Trà Mai Từ ranh giới Trung tâm VH-TTTT huyện - đến cống hộp (gần đường đất vào làng Tắc Chươm) 133.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
167 Huyện Nam Trà My Đường Tây Tắc Pỏ - Xã Trà Mai Từ cống hộp (gần đường đất vào làng Tắc Chươm) - đến giáp đường ĐH đi Trà Don 1.267.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
168 Huyện Nam Trà My Đường Nội thị khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai Từ ngã 3 Bưu điện - đến giáp cầu Huyện đội 1.484.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
169 Huyện Nam Trà My Đường Nội thị khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai Từ ngã 3 UBND huyện qua trung tâm y tế huyện - đến giáp Quốc Lộ 40B 12.362.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
170 Huyện Nam Trà My Đường Nội thị khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai Từ ngã 3 trước cổng TT Y Tế huyện - đến hết ranh giới Kho Bạc huyện 12.362.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
171 Huyện Nam Trà My Đường Quốc lộ 40B - Xã Trà Mai Từ Cầu Nước xa - đến cầu treo sông Tranh đi Trà Dơn 140.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
172 Huyện Nam Trà My Đường Quốc lộ 40B - Xã Trà Mai Từ Cầu treo sông Tranh đi Trà Dơn - đến giáp cầu BT suối nước Re 1.183.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
173 Huyện Nam Trà My Đường Quốc lộ 40B - Xã Trà Mai Từ Cầu Bê tông suối Re - đến Ngã 3 đường QL 40 B với đường ĐH (nhà Lệnh-Hậu) 343.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
174 Huyện Nam Trà My Đường Quốc lộ 40B - Xã Trà Mai Từ ngã 3 đường QL 40 B với ĐH (nhà Lệnh -Hậu) - đến cống hộp trước Trạm QL BV&PCCC rừng Tắc Pỏ 4.935.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
175 Huyện Nam Trà My Đường Quốc lộ 40B - Xã Trà Mai Từ cống hộp trước Trạm QL BV&PCCC rừng Tắc Pỏ - đến hết ranh giới cơ quan Quân sự huyện 1.134.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
176 Huyện Nam Trà My Đường Quốc lộ 40B - Xã Trà Mai Từ hết ranh giới cơ quan Quân sự huyện - đến giáp ngã 3 ĐH8 (Ngã 3 đi Trà Cang cũ) 266.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
177 Huyện Nam Trà My Đường Quốc lộ 40B - Xã Trà Mai Từ ngã 3 ĐH8 (Ngã 3 đi Trà Cang cũ) - đến giáp ranh giới xã Trà Don đoạn Km 113+400 1.974.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
178 Huyện Nam Trà My Đường Quốc lộ 40B - Xã Trà Mai Đường bê tông vào làng ÔLập, từ cầu treo suối Re giáp QL 40B - đến cuối tuyến 168.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
179 Huyện Nam Trà My Đường Đông Trường Sơn (Thạnh Mỹ - Đà Lạt) - Xã Trà Mai đoạn từ Sông Nước Xa - đến hết ranh giới xã Trà Mai (giáp Trà Vân) 805.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
180 Huyện Nam Trà My Đất 2 bên Đường liên thôn 2 đi thôn 3 - Xã Trà Mai Từ ngã 3 cầu bê tông nước Ui (nhà Ô Bốn-Nga) - đến Cầu bê tông nước Ui (nhà Ô Bảy) Đường bê tông vào làng Tắc Râu 105.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
181 Huyện Nam Trà My Đất 2 bên Đường liên thôn 2 đi thôn 3 - Xã Trà Mai Từ Cầu bê tông nước Ui (nhà Ô Bảy) - đến hết ranh giới Trường Tiểu học thôn 3 Trà Mai 735.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
182 Huyện Nam Trà My Đất 2 bên Đường liên thôn 2 đi thôn 3 - Xã Trà Mai Từ giáp ranh giới Trường Tiểu học thôn 3 Trà Mai - đến giáp đường Trường Sơn Đông 518.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
183 Huyện Nam Trà My Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai Đất 2 bên đường bê tông số 1 thuộc khu san lấp nền nhà xã Trà Mai. 1.050.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
184 Huyện Nam Trà My Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai Đất 2 bên đường bê tông số 2 thuộc khu san lấp nền nhà xã Trà Mai. 700.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
185 Huyện Nam Trà My Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai Đât 2 bên đường bê tông số 3 đoạn từ ngã 3 trước Nhà Hà - Vi vào khu dân cư mới 395.500 - - - - Đất TM-DV nông thôn
186 Huyện Nam Trà My Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai Đất hai bên đường bê tông từ ngã 3 nhà Hà - Vi - đến Đài Truyền thanh - Truyền hình huyện 283.500 - - - - Đất TM-DV nông thôn
187 Huyện Nam Trà My Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai Đất hai bên đường bê tông bên hông Đài Truyền thanh - Truyền hình huyện - đến cuối tuyến 168.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
188 Huyện Nam Trà My Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai Đất hai bên đường bê tông vào làng ông già Nôn, từ nhà Thanh (Nga) - đến nhà Hà (Phúc) 168.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
189 Huyện Nam Trà My Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai Đất hai bên đường bê tông vào làng làng Tắc Chươm - đến hết bê tông 136.500 - - - - Đất TM-DV nông thôn
190 Huyện Nam Trà My Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai Đất hai bên đường vào nóc ông Dư (Từ ngã 3 đường vào trường PTDTNT huyện - đến nóc ông Dư nhà ông Tường). 140.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
191 Huyện Nam Trà My Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai Đường vào khu tập thể phòng Tài chính - Kế hoạch (từ nhà Thuận Thắng - đến nhà Tào Miết). 336.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
192 Huyện Nam Trà My Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai Ngã 3 từ khu tập thể Phòng Kinh tế - Hạ tầng - đến giáp đường nóc ông Lâm. 140.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
193 Huyện Nam Trà My Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai Từ ngã 3 nóc ông Lâm (nhà Ô.Bảy) - đến nhà ông Khánh đường nóc ông Lâm. 140.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
194 Huyện Nam Trà My Xã Trà Mai Các khu vực còn lại ở các làng, nóc độc lập thuộc xã Trà Mai 44.100 - - - - Đất TM-DV nông thôn
195 Huyện Nam Trà My Đường ĐH3 - Xã Trà Tập Từ cầu sông Tranh - đến ngã 3 Trà Tập 434.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
196 Huyện Nam Trà My Đường ĐH3 - Xã Trà Tập Từ ngã 3 Trà Tập - đến giáp cầu bê tông suối nước Bầu 217.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
197 Huyện Nam Trà My Đường ĐH3 - Xã Trà Tập Từ cầu bê tông suối nước Bầu - đến cầu suối nước Biêu 1.505.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
198 Huyện Nam Trà My Đường giao thông vào khu dân cư thôn 3 Trà Tập - Xã Trà Tập Nhánh tuyến 1 (Từ cầu sông Tranh - đến ngã 3 đi nhánh tuyến 2) 434.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
199 Huyện Nam Trà My Đường giao thông vào khu dân cư thôn 3 Trà Tập - Xã Trà Tập Nhánh tuyến 2 (N11-N8) 3.038.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
200 Huyện Nam Trà My Đường giao thông vào khu dân cư thôn 3 Trà Tập - Xã Trà Tập Nhánh tuyến 3 (N8-N12) 2.275.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...