14:34 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Phú Thọ: Cơ hội đầu tư bất động sản đầy tiềm năng

Bảng giá đất tại Phú Thọ được ban hành theo Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019, phản ánh sự phát triển kinh tế và hạ tầng của tỉnh. Với vị trí chiến lược và nhiều tiềm năng, đây là thời điểm vàng để đầu tư bất động sản tại khu vực này.

Tổng quan về Phú Thọ và những yếu tố làm tăng giá trị đất

Phú Thọ là một tỉnh nằm ở vùng trung du và miền núi phía Bắc Việt Nam, được biết đến như cái nôi của nền văn hóa dân tộc với di sản văn hóa phi vật thể "Hát Xoan Phú Thọ" và khu di tích lịch sử Đền Hùng.

Vị trí của Phú Thọ rất chiến lược, giáp ranh với Hà Nội và các tỉnh trọng điểm như Vĩnh Phúc, Tuyên Quang, Hòa Bình, tạo điều kiện thuận lợi cho giao thương và phát triển kinh tế.

Hạ tầng giao thông tại Phú Thọ đang được cải thiện mạnh mẽ, bao gồm các tuyến quốc lộ như Quốc lộ 2, Quốc lộ 32C, cao tốc Nội Bài - Lào Cai.

Những tuyến đường này không chỉ rút ngắn khoảng cách từ Phú Thọ đến Hà Nội và các tỉnh khác mà còn thúc đẩy sự kết nối trong nội tỉnh, gia tăng tiềm năng bất động sản ở cả khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Ngoài ra, Phú Thọ cũng đang tập trung phát triển các khu công nghiệp và khu đô thị mới. Các khu công nghiệp lớn như Phú Hà, Thụy Vân và Cẩm Khê đã thu hút được nhiều doanh nghiệp lớn, kéo theo nhu cầu nhà ở và dịch vụ gia tăng đáng kể.

Với các dự án đô thị mới được quy hoạch bài bản, tỉnh đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong và ngoài nước. Những yếu tố này góp phần quan trọng vào việc tăng giá trị bất động sản tại Phú Thọ.

Không thể không nhắc đến tiềm năng du lịch của Phú Thọ. Với hệ thống danh lam thắng cảnh như Đền Hùng, Vườn quốc gia Xuân Sơn, và các làng nghề truyền thống, tỉnh không chỉ thu hút khách du lịch mà còn tạo động lực phát triển bất động sản nghỉ dưỡng.

Đây chính là những yếu tố đặc biệt giúp thị trường đất đai tại Phú Thọ ngày càng trở nên hấp dẫn.

Phân tích bảng giá đất tại Phú Thọ và cơ hội đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Phú Thọ có sự phân hóa rõ rệt giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Tại thành phố Việt Trì, trung tâm kinh tế - văn hóa của tỉnh, giá đất dao động từ 15 triệu đến 40 triệu đồng/m² ở các trục đường chính và khu vực gần trung tâm hành chính. Đây là những khu vực có sự phát triển mạnh về hạ tầng, thu hút nhiều dự án đô thị và dịch vụ lớn.

Tại các khu vực lân cận như Phù Ninh, Lâm Thao, giá đất ở mức thấp hơn, dao động từ 5 triệu đến 12 triệu đồng/m². Mặc dù chưa có sự bứt phá lớn như Việt Trì, các khu vực này lại đang là điểm đến lý tưởng cho những nhà đầu tư dài hạn nhờ vào quy hoạch mở rộng đô thị và sự phát triển của các khu công nghiệp.

Ở vùng ngoại ô và các huyện miền núi như Tân Sơn, Thanh Sơn, giá đất còn khá thấp, từ 2 triệu đến 5 triệu đồng/m². Tuy nhiên, những khu vực này có tiềm năng phát triển mạnh nhờ vào các dự án hạ tầng giao thông, đặc biệt là các tuyến đường nối các khu công nghiệp với trung tâm thành phố. Đây là cơ hội tốt cho các nhà đầu tư muốn sở hữu đất với chi phí thấp nhưng có khả năng sinh lời cao trong tương lai.

So với các tỉnh khác ở khu vực phía Bắc, giá đất tại Phú Thọ hiện tại vẫn thấp hơn nhiều, đặc biệt khi so sánh với Hà Nội hay Vĩnh Phúc. Tuy nhiên, với sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế, công nghiệp và du lịch, Phú Thọ đang dần khẳng định vị thế là một thị trường bất động sản tiềm năng.

Các khu vực gần các tuyến đường lớn, khu công nghiệp và các khu đô thị mới là lựa chọn đầu tư ngắn hạn tốt. Trong khi đó, các khu vực ngoại ô và vùng ven là cơ hội lý tưởng cho những nhà đầu tư dài hạn.

Với lợi thế về vị trí, hạ tầng đang phát triển mạnh và tiềm năng lớn từ du lịch và công nghiệp, Phú Thọ đang là điểm đến hấp dẫn cho các nhà đầu tư bất động sản.

Giá đất cao nhất tại Phú Thọ là: 320.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Phú Thọ là: 12.000 đ
Giá đất trung bình tại Phú Thọ là: 1.680.722 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 20/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 của UBND tỉnh Phú Thọ được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 27/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 của UBND tỉnh Phú Thọ
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4301

Mua bán nhà đất tại Phú Thọ

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Phú Thọ
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
8401 Huyện Đoan Hùng Đất hai bên đường Quốc lộ 70 - Xã Tây Cốc (Xã miền núi) từ đường vào xóm ông Khóa - đến đường vào xưởng sắn cũ (bà Thông) 2.040.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8402 Huyện Đoan Hùng Đất hai bên đường Quốc lộ 70 - Xã Tây Cốc (Xã miền núi) từ đường rẽ xưởng sắn cũ - đến cổng nhà ông Dực 1.140.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8403 Huyện Đoan Hùng Đất hai bên đường Quốc lộ 70 - Xã Tây Cốc (Xã miền núi) từ đường rẽ vào xóm ông Khoá - đến cổng Lâm Trường 1.140.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8404 Huyện Đoan Hùng Đất hai bên đường Quốc lộ 70 - Xã Tây Cốc (Xã miền núi) từ cổng Lâm Trường Đoan Hùng - đến giáp xã Ngọc Quan 900.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8405 Huyện Đoan Hùng Đất hai bên đường Quốc lộ 70 - Xã Tây Cốc (Xã miền núi) từ cổng nhà ông Dực - đến giáp xã Phúc Lai 900.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8406 Huyện Đoan Hùng Đất hai bên đường Quốc lộ 70B - Xã Tây Cốc (Xã miền núi) từ trạm thuế - đến hết công ty chè Phú Bền (theo đường 319) 1.560.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8407 Huyện Đoan Hùng Đất hai bên đường Quốc lộ 70B - Xã Tây Cốc (Xã miền núi) từ nhà máy chè Phú Bền - đến giáp đường rẽ đi Phúc Lai 660.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8408 Huyện Đoan Hùng Đất hai bên đường Quốc lộ 70B - Xã Tây Cốc (Xã miền núi) từ đường rẽ đi Phúc Lai - đến hết địa phận xã Tây Cốc 378.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8409 Huyện Đoan Hùng Đất hai bên đường liên xã - Xã Tây Cốc (Xã miền núi) Từ chợ Tây Cốc - đến Hội trường khu Phúc Thịnh 420.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8410 Huyện Đoan Hùng Đất hai bên đường liên xã còn lại - Xã Tây Cốc (Xã miền núi) 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8411 Huyện Đoan Hùng Đất hai bên đường liên thôn - Xã Tây Cốc (Xã miền núi) 288.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8412 Huyện Đoan Hùng Đường xóm - Xã Tây Cốc (Xã miền núi) 228.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8413 Huyện Đoan Hùng Vị trí còn lại - Xã Tây Cốc (Xã miền núi) 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8414 Huyện Đoan Hùng Đất hai bên đường Quốc lộ 70 - Xã Ngọc Quan (Xã miền núi) từ chợ mới - đến đường rẽ nhà ông Quý 1.680.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8415 Huyện Đoan Hùng Đất hai bên đường Quốc lộ 70 - Xã Ngọc Quan (Xã miền núi) từ đường rẽ vào nhà ông Quý - đến đường rẽ dự án chè 1.020.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8416 Huyện Đoan Hùng Đất hai bên đường Quốc lộ 70 - Xã Ngọc Quan (Xã miền núi) từ đường rẽ dự án chè - đến giáp xã Tây Cốc 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8417 Huyện Đoan Hùng Đất hai bên đường Quốc lộ 70 - Xã Ngọc Quan (Xã miền núi) từ chợ mới - đến giáp thị trấn Đoan Hùng 1.260.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8418 Huyện Đoan Hùng Đất hai bên đường liên xã - Xã Ngọc Quan (Xã miền núi) 420.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8419 Huyện Đoan Hùng Đất hai bên đường liên thôn - Xã Ngọc Quan (Xã miền núi) Từ giáp xã Yên Kiện - đến nhà ông Thành, khu 2, xã Ngọc Quan 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8420 Huyện Đoan Hùng Đất hai bên đường liên thôn - Xã Ngọc Quan (Xã miền núi) Từ nhà ông Thành khu 2 - đến đường rẽ đi xã Ca Đình 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8421 Huyện Đoan Hùng Đất hai bên đường liên thôn - Xã Ngọc Quan (Xã miền núi) Từ đường rẽ đi xã Ca Đình đi Quốc lộ 70 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8422 Huyện Đoan Hùng Đất hai bên đường liên thôn - Xã Ngọc Quan (Xã miền núi) Từ đường rẽ khu 9, xã Ngọc Quan - đến giáp xã Phú Lâm 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8423 Huyện Đoan Hùng Đường liên khu còn lại - Xã Ngọc Quan (Xã miền núi) 288.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8424 Huyện Đoan Hùng Đường xóm - Xã Ngọc Quan (Xã miền núi) 228.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8425 Huyện Đoan Hùng Vị trí còn lại - Xã Ngọc Quan (Xã miền núi) 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8426 Huyện Đoan Hùng Quốc lộ 2 - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) từ trường dân tộc nội trú - đến cầu Sóc Đăng 3.180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8427 Huyện Đoan Hùng Quốc lộ 2 - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) từ cầu Sóc Đăng - đến hết trạm kiểm soát lâm sản 2.700.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8428 Huyện Đoan Hùng Quốc lộ 2 - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) từ giáp trạm kiểm soát lâm sản - đến đường vào TTBTXH -PT 1.560.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8429 Huyện Đoan Hùng Quốc lộ 2 - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) từ đường rẽ TTBTXH – PT - đến hết xã Sóc Đăng 900.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8430 Huyện Đoan Hùng Hai bên đường 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) từ giáp thị trấn Đoan Hùng - đến trụ sở xã Sóc Đăng 1.020.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8431 Huyện Đoan Hùng Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) Từ trụ sở UBND xã Sóc Đăng - đến giáp xã Hùng Long 660.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8432 Huyện Đoan Hùng Hai bên đường 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) 510.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8433 Huyện Đoan Hùng Đường nối từ Quốc lộ 2 đến đường tỉnh 323 (đường cụm CN - LN) Đất hai bên đường 510.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8434 Huyện Đoan Hùng Đất hai bên đường các tuyến - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) từ nhà bà Dung Lợi - đến khu thể thao huyện (Đường vào Huyện Đoàn cũ) 480.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8435 Huyện Đoan Hùng Vị trí còn lại của khu 9 - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) 480.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8436 Huyện Đoan Hùng Đất hai bên đường các tuyến - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) từ Quốc lộ 2 đi Cơ sở điều trị nghiện ma tuý tỉnh PT (Giáp xã Yên Kiện) 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8437 Huyện Đoan Hùng Đất hai bên đường các tuyến - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) từ Quốc lộ 2 đi xã Ngọc Quan (đường liên xã) 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8438 Huyện Đoan Hùng Đất hai bên đường các tuyến - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) từ Quốc lộ 2 - đến đường tỉnh 323 (đường chiến thắng sông Lô) 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8439 Huyện Đoan Hùng Đất hai bên đường các tuyến - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) từ nhà ông Chính khu 7 - đến đường Cụm CN-LN SĐ (đường nhựa) 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8440 Huyện Đoan Hùng Đất hai bên đường các tuyến - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) từ nhà bà Hải khu 9 - đến hết nhà bà Thắng khu 7 (đường nhựa) 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8441 Huyện Đoan Hùng Đất hai bên đường các tuyến - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) từ Quốc lộ 2 đi khu 2 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8442 Huyện Đoan Hùng Đất hai bên đường các tuyến - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) từ nhà ông Thành khu 2 - đến ngã ba trước cửa ông Hùng khu 4 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8443 Huyện Đoan Hùng Đất hai bên đường các tuyến - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) từ Bưu điện VHX - đến cổng trường Mầm non (đường bê tông) 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8444 Huyện Đoan Hùng Đất hai bên đường các tuyến - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) từ ngã ba trước cửa ông Bình - đến nhà bà Xuyến khu 7 (đường bê tông) 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8445 Huyện Đoan Hùng Đất hai bên đường các tuyến - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) Đoạn từ nhà ông Nhất - Đến nhà bà Hoa khu 7 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8446 Huyện Đoan Hùng Đất hai bên đường các tuyến - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) từ nhà ông Thiệu - đến hết nhà bà Tẩy khu 7 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8447 Huyện Đoan Hùng Đất hai bên đường các tuyến - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) từ nhà bà Xuyến khu 4 - đến nhà ông Lưu khu 4 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8448 Huyện Đoan Hùng Đất hai bên đường các tuyến - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) từ nhà ông Dân - đến nhà ông Chiến khu 4 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8449 Huyện Đoan Hùng Đất hai bên đường các tuyến - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) từ nhà ông Dũng - đến hết nhà bà Huyên 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8450 Huyện Đoan Hùng Đất hai bên đường các tuyến - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) từ ngã ba nhà bà Ninh - đến nhà ông Dũng khu 4 (đường bê tông) 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8451 Huyện Đoan Hùng Đất hai bên đường các tuyến - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) từ đường Cụm CN-LN Sóc Đăng - đến hết nhà ông Hà khu 5 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8452 Huyện Đoan Hùng Đường liên khu - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) 288.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8453 Huyện Đoan Hùng Đường xóm - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) 228.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8454 Huyện Đoan Hùng Các vị trí còn lại - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8455 Huyện Đoan Hùng Đất hai bên đường Quốc lộ 2 - Xã Yên Kiện (Xã miền núi) từ Cầu Sắt - đến đường tỉnh 318 1.020.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8456 Huyện Đoan Hùng Đất hai bên đường Quốc lộ 2 - Xã Yên Kiện (Xã miền núi) từ Cầu Sắt - đến giáp xã Tiêu Sơn và từ đường tỉnh 318 đến giáp xã Sóc Đăng 900.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8457 Huyện Đoan Hùng Đất hai bên đường tỉnh 318 - Xã Yên Kiện (Xã miền núi) 384.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8458 Huyện Đoan Hùng Đường ĐH52 - Xã Yên Kiện (Xã miền núi) từ tiếp giáp nhà ông Thanh Thường (gần Quốc lộ 2) - đến cổng UBND xã Yên Kiện 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8459 Huyện Đoan Hùng Đường ĐH52 - Xã Yên Kiện (Xã miền núi) từ UBND xã Yên Kiện đi giáp đất xã Tiêu Sơn 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8460 Huyện Đoan Hùng Đường liên xã - Xã Yên Kiện (Xã miền núi) từ nhà ông Sơn Hòa (khu 7) đi giáp đất xã Ca Đình 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8461 Huyện Đoan Hùng Đường liên xã - Xã Yên Kiện (Xã miền núi) từ Ngã ba khu 9 đi giáp đất xã Tiêu Sơn 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8462 Huyện Đoan Hùng Đường liên xã - Xã Yên Kiện (Xã miền núi) từ nhà bà Lập (khu 4) - đến giáp đất xã Sóc Đăng 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8463 Huyện Đoan Hùng Đường liên khu - Xã Yên Kiện (Xã miền núi) 288.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8464 Huyện Đoan Hùng Đường xóm - Xã Yên Kiện (Xã miền núi) 228.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8465 Huyện Đoan Hùng Vị trí còn lại - Xã Yên Kiện (Xã miền núi) 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8466 Huyện Đoan Hùng Đất hai bên đường Quốc lộ 2 - Xã Minh Tiến (Xã miền núi) 1.020.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8467 Huyện Đoan Hùng Đường ĐH52 - Xã Minh Tiến (Xã miền núi) từ tiếp giáp xã Tiêu Sơn - đến tiếp giáp xã Đông Lĩnh, Thanh Ba) 342.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8468 Huyện Đoan Hùng Đường liên xã - Xã Minh Tiến (Xã miền núi) từ Quốc lộ 2 (khu 5) - đến cổng Lữ Đoàn 406 354.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8469 Huyện Đoan Hùng Đường liên xã - Xã Minh Tiến (Xã miền núi) Từ cổng Lữ Đoàn 406 - đến tiếp đường ĐH53 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8470 Huyện Đoan Hùng Đường liên khu - Xã Minh Tiến (Xã miền núi) 288.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8471 Huyện Đoan Hùng Đường xóm - Xã Minh Tiến (Xã miền núi) 228.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8472 Huyện Đoan Hùng Vị trí còn lại - Xã Minh Tiến (Xã miền núi) 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8473 Huyện Đoan Hùng Đường tỉnh 318 thuộc địa phận xã Minh Phú - Xã Minh Phú (Xã miền núi) 384.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8474 Huyện Đoan Hùng Đường tỉnh 318B - Xã Minh Phú (Xã miền núi) Khu vực Trung tâm xã Minh Phú (Từ đài tưởng niệm - đến cầu sắt) 660.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8475 Huyện Đoan Hùng Vị trí còn lại - Đường tỉnh 318B - Xã Minh Phú (Xã miền núi) 384.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8476 Huyện Đoan Hùng Đường tỉnh 323G - Xã Minh Phú (Xã miền núi) Trên địa bàn xã Minh Phú 294.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8477 Huyện Đoan Hùng Các tuyến đường liên khu - Xã Minh Phú (Xã miền núi) 288.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8478 Huyện Đoan Hùng Các tuyến đường xóm còn lại - Xã Minh Phú (Xã miền núi) 228.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8479 Huyện Đoan Hùng Các vị trí còn lại - Xã Minh Phú (Xã miền núi) 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8480 Huyện Đoan Hùng Đất hai bên đường QL2 - Xã Chân Mộng (Xã miền núi) Đoạn từ cây xăng 35 khu 2 - Đến cổng Lâm Sinh khu 3 1.380.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8481 Huyện Đoan Hùng Đất hai bên đường QL2 - Xã Chân Mộng (Xã miền núi) Từ cổng Lâm Sinh - Đến đất ông Thăng Yến khu 3 và từ đất ông Lâm Quyên khu 4 đến giáp xã Minh Tiến 1.020.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8482 Huyện Đoan Hùng Đất hai bên đường QL2 - Xã Chân Mộng (Xã miền núi) Đoạn từ cây xăng 35 khu 2 - Đến hết địa phận xã Chân Mộng 660.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8483 Huyện Đoan Hùng Đường tỉnh 314B (Chân Mộng - Thanh Ba) - Xã Chân Mộng (Xã miền núi) Từ Quốc lộ 2 - đến hết đất ông Tiến khu 1 780.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8484 Huyện Đoan Hùng Khu vực còn lại - Xã Chân Mộng (Xã miền núi) 540.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8485 Huyện Đoan Hùng Đường tỉnh 318B - Xã Chân Mộng (Xã miền núi) Đoạn từ Quốc lộ 2 - đến cầu Dát khu 5 660.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8486 Huyện Đoan Hùng Đường tỉnh 318B - Xã Chân Mộng (Xã miền núi) Từ cầu Dát khu 5 - đến tiếp giáp xã Minh Phú 384.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8487 Huyện Đoan Hùng Đường liên xã - Xã Chân Mộng (Xã miền núi) 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8488 Huyện Đoan Hùng Đường liên khu - Xã Chân Mộng (Xã miền núi) 288.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8489 Huyện Đoan Hùng Đường xóm - Xã Chân Mộng (Xã miền núi) 228.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8490 Huyện Đoan Hùng Vị trí còn lại - Xã Chân Mộng (Xã miền núi) 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8491 Huyện Đoan Hùng Đất hai bên đường QL2 - Xã Tiêu Sơn (Xã miền núi) từ nghĩa trang liệt sỹ - đến hết nhà ông Hiền (Tường) 1.020.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8492 Huyện Đoan Hùng Đất hai bên đường QL2 - Xã Tiêu Sơn (Xã miền núi) từ giáp nhà ông Hiền - đến giáp xã Minh Tiến 900.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8493 Huyện Đoan Hùng Đất hai bên đường QL2 - Xã Tiêu Sơn (Xã miền núi) từ nghĩa trang liệt sỹ - đến giáp xã Yên Kiện 900.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8494 Huyện Đoan Hùng Đất hai bên đường QL2 - Xã Tiêu Sơn (Xã miền núi) từ Cầu Kim Xuyên - đến Quốc lộ 2 nối đường Hồ Chí Minh: Đoạn từ nhà ông Sinh khu 7 (QL2) đến giáp đất xã Vân Đồn 900.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8495 Huyện Đoan Hùng Đất hai bên đường liên xã (thuộc khu Trung tâm, khu Chợ, khu đông dân cư) - Xã Tiêu Sơn (Xã miền núi) Từ Ngã ba ông Tuấn Hoa khu 6 - đến hết đất bà Lan khu 1 420.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8496 Huyện Đoan Hùng Đất hai ven đường liên xã còn lại - Xã Tiêu Sơn (Xã miền núi) từ bà Lan khu 1 - đến giáp đất xã Yên Kiện 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8497 Huyện Đoan Hùng Đất hai ven đường liên xã còn lại - Xã Tiêu Sơn (Xã miền núi) Từ nhà ông Long - đến ngã ba ông Oanh khu 1 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8498 Huyện Đoan Hùng Đất hai ven đường liên xã còn lại - Xã Tiêu Sơn (Xã miền núi) Từ nhà ông Thú khu 9 - đến giáp xã Vân Đồn 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8499 Huyện Đoan Hùng Đất hai ven đường liên xã còn lại - Xã Tiêu Sơn (Xã miền núi) Từ ngã ba ông Hưng khu 6 - đến đỉnh dốc 10% 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8500 Huyện Đoan Hùng Đất hai ven đường liên xã còn lại - Xã Tiêu Sơn (Xã miền núi) Từ ngã ba ông Việt Dung - đến hết đất ông Việt Luận khu 8 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn