14:34 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Phú Thọ: Cơ hội đầu tư bất động sản đầy tiềm năng

Bảng giá đất tại Phú Thọ được ban hành theo Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019, phản ánh sự phát triển kinh tế và hạ tầng của tỉnh. Với vị trí chiến lược và nhiều tiềm năng, đây là thời điểm vàng để đầu tư bất động sản tại khu vực này.

Tổng quan về Phú Thọ và những yếu tố làm tăng giá trị đất

Phú Thọ là một tỉnh nằm ở vùng trung du và miền núi phía Bắc Việt Nam, được biết đến như cái nôi của nền văn hóa dân tộc với di sản văn hóa phi vật thể "Hát Xoan Phú Thọ" và khu di tích lịch sử Đền Hùng.

Vị trí của Phú Thọ rất chiến lược, giáp ranh với Hà Nội và các tỉnh trọng điểm như Vĩnh Phúc, Tuyên Quang, Hòa Bình, tạo điều kiện thuận lợi cho giao thương và phát triển kinh tế.

Hạ tầng giao thông tại Phú Thọ đang được cải thiện mạnh mẽ, bao gồm các tuyến quốc lộ như Quốc lộ 2, Quốc lộ 32C, cao tốc Nội Bài - Lào Cai.

Những tuyến đường này không chỉ rút ngắn khoảng cách từ Phú Thọ đến Hà Nội và các tỉnh khác mà còn thúc đẩy sự kết nối trong nội tỉnh, gia tăng tiềm năng bất động sản ở cả khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Ngoài ra, Phú Thọ cũng đang tập trung phát triển các khu công nghiệp và khu đô thị mới. Các khu công nghiệp lớn như Phú Hà, Thụy Vân và Cẩm Khê đã thu hút được nhiều doanh nghiệp lớn, kéo theo nhu cầu nhà ở và dịch vụ gia tăng đáng kể.

Với các dự án đô thị mới được quy hoạch bài bản, tỉnh đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong và ngoài nước. Những yếu tố này góp phần quan trọng vào việc tăng giá trị bất động sản tại Phú Thọ.

Không thể không nhắc đến tiềm năng du lịch của Phú Thọ. Với hệ thống danh lam thắng cảnh như Đền Hùng, Vườn quốc gia Xuân Sơn, và các làng nghề truyền thống, tỉnh không chỉ thu hút khách du lịch mà còn tạo động lực phát triển bất động sản nghỉ dưỡng.

Đây chính là những yếu tố đặc biệt giúp thị trường đất đai tại Phú Thọ ngày càng trở nên hấp dẫn.

Phân tích bảng giá đất tại Phú Thọ và cơ hội đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Phú Thọ có sự phân hóa rõ rệt giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Tại thành phố Việt Trì, trung tâm kinh tế - văn hóa của tỉnh, giá đất dao động từ 15 triệu đến 40 triệu đồng/m² ở các trục đường chính và khu vực gần trung tâm hành chính. Đây là những khu vực có sự phát triển mạnh về hạ tầng, thu hút nhiều dự án đô thị và dịch vụ lớn.

Tại các khu vực lân cận như Phù Ninh, Lâm Thao, giá đất ở mức thấp hơn, dao động từ 5 triệu đến 12 triệu đồng/m². Mặc dù chưa có sự bứt phá lớn như Việt Trì, các khu vực này lại đang là điểm đến lý tưởng cho những nhà đầu tư dài hạn nhờ vào quy hoạch mở rộng đô thị và sự phát triển của các khu công nghiệp.

Ở vùng ngoại ô và các huyện miền núi như Tân Sơn, Thanh Sơn, giá đất còn khá thấp, từ 2 triệu đến 5 triệu đồng/m². Tuy nhiên, những khu vực này có tiềm năng phát triển mạnh nhờ vào các dự án hạ tầng giao thông, đặc biệt là các tuyến đường nối các khu công nghiệp với trung tâm thành phố. Đây là cơ hội tốt cho các nhà đầu tư muốn sở hữu đất với chi phí thấp nhưng có khả năng sinh lời cao trong tương lai.

So với các tỉnh khác ở khu vực phía Bắc, giá đất tại Phú Thọ hiện tại vẫn thấp hơn nhiều, đặc biệt khi so sánh với Hà Nội hay Vĩnh Phúc. Tuy nhiên, với sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế, công nghiệp và du lịch, Phú Thọ đang dần khẳng định vị thế là một thị trường bất động sản tiềm năng.

Các khu vực gần các tuyến đường lớn, khu công nghiệp và các khu đô thị mới là lựa chọn đầu tư ngắn hạn tốt. Trong khi đó, các khu vực ngoại ô và vùng ven là cơ hội lý tưởng cho những nhà đầu tư dài hạn.

Với lợi thế về vị trí, hạ tầng đang phát triển mạnh và tiềm năng lớn từ du lịch và công nghiệp, Phú Thọ đang là điểm đến hấp dẫn cho các nhà đầu tư bất động sản.

Giá đất cao nhất tại Phú Thọ là: 320.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Phú Thọ là: 12.000 đ
Giá đất trung bình tại Phú Thọ là: 1.680.722 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 20/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 của UBND tỉnh Phú Thọ được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 27/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 của UBND tỉnh Phú Thọ
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4301

Mua bán nhà đất tại Phú Thọ

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Phú Thọ
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
8301 Huyện Đoan Hùng Các đường xóm - Xã Chí Đám (Xã miền núi) 228.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8302 Huyện Đoan Hùng Vị trí còn lại - Xã Chí Đám (Xã miền núi) 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8303 Huyện Đoan Hùng Đất ven đường quốc lộ 2 - Xã Vân Du (Xã miền núi) 2.040.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8304 Huyện Đoan Hùng Đường tỉnh 322 (Vân Du đi Hùng Xuyên) - Xã Vân Du (Xã miền núi) Từ QL2 - đến hết nhà ông Nghiêm 900.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8305 Huyện Đoan Hùng Đường tỉnh 322 (Vân Du đi Hùng Xuyên) - Xã Vân Du (Xã miền núi) Từ nhà ông Nghiêm - đến hết đất ông Bình (Cống Cầu Đất) 780.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8306 Huyện Đoan Hùng Đường tỉnh 322 (Vân Du đi Hùng Xuyên) - Xã Vân Du (Xã miền núi) Các khu vực còn lại 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8307 Huyện Đoan Hùng Đường tránh lũ - Xã Vân Du (Xã miền núi) từ Cống Bò Đái khu Vân Tiến 3 - đến tiếp giáp thổ cư ông Tôn khu Đồng Tiến 288.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8308 Huyện Đoan Hùng Đường Gò Măng - Xã Vân Du (Xã miền núi) Từ tiếp giáp thổ cư ông Cừ - đến tiếp giáp đường tránh lũ 288.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8309 Huyện Đoan Hùng Xã Vân Du (Xã miền núi) Đoạn đường từ cây đa khu Nam Đẩu - Đến ngã tư cây Gạo khu Liên Phú 288.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8310 Huyện Đoan Hùng Đường liên khu còn lại - Xã Vân Du (Xã miền núi) 288.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8311 Huyện Đoan Hùng Đường xóm - Xã Vân Du (Xã miền núi) 228.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8312 Huyện Đoan Hùng Vị trí còn lại - Xã Vân Du (Xã miền núi) 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8313 Huyện Đoan Hùng Đất 2 bên đường tỉnh 322 - Xã Hùng Xuyên (Xã miền núi) từ nhà ông Sửu khu Đông Tiệm - Đến nhà bia tưởng niệm khu Hùng Quang 780.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8314 Huyện Đoan Hùng Đất 2 bên đường tỉnh 322 - Xã Hùng Xuyên (Xã miền núi) Đoạn từ nhà ông Hồng Mơ khu Lạp Xuyên - Đến cổng Nhà thờ Trại Cỏ 660.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8315 Huyện Đoan Hùng Đất 2 bên đường tỉnh 322 - Xã Hùng Xuyên (Xã miền núi) Đoạn từ đường rẽ vào nhà ông Hùng Thanh khu Thượng Khê - Đến hồ Đồng Đầm khu Đông Dương 660.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8316 Huyện Đoan Hùng Đất 2 bên đường tỉnh 322 - Xã Hùng Xuyên (Xã miền núi) Các khu vực còn lại xã Hùng Xuyên 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8317 Huyện Đoan Hùng Đường tránh lũ - Xã Hùng Xuyên (Xã miền núi) từ cây xăng Hùng Quan cũ đi xã Nhữ Khê Tuyên Quang 288.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8318 Huyện Đoan Hùng Đường liên khu - Xã Hùng Xuyên (Xã miền núi) từ nhà Hồng Chúc - đến Trạm Điện 1 khu Hùng Quan 288.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8319 Huyện Đoan Hùng Đường liên khu - Xã Hùng Xuyên (Xã miền núi) Đoạn từ nhà ông Nghiêm Hoa khu Ánh Hồng - Đến nhà ông Thắng Ninh khu Minh Giang 288.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8320 Huyện Đoan Hùng Đường liên khu - Xã Hùng Xuyên (Xã miền núi) Đoạn từ nhà ông Lượng Thao khu Nghinh Lạp - Đến nhà ông Tư Lựu khu Ninh Lạp 288.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8321 Huyện Đoan Hùng Đường liên khu - Xã Hùng Xuyên (Xã miền núi) Đoạn từ nhà ông Long Vân (giáp ngã ba đường 322) - Đến hết nhà ông Chiến Đào khu Đông Dương 288.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8322 Huyện Đoan Hùng Đường liên khu - Xã Hùng Xuyên (Xã miền núi) Đoạn từ cống Mũi Dùi khu Thượng Khê - Đến nhà ông Thắng Vinh khu Đông Dương 288.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8323 Huyện Đoan Hùng Đường liên khu - Xã Hùng Xuyên (Xã miền núi) Các đường liên khu còn lại 288.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8324 Huyện Đoan Hùng Đường xóm - Xã Hùng Xuyên (Xã miền núi) 228.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8325 Huyện Đoan Hùng Các vị trí còn lại - Xã Hùng Xuyên (Xã miền núi) 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8326 Huyện Đoan Hùng Khu Trung tâm xã - Đất 2 bên đường Chiến Thắng Sông Lô (đường Phong Phú đi Quế Lâm) - Xã Phong Phú (Xã miền núi) từ cổng ông Huấn - đến giáp thị trấn Đoan Hùng 660.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8327 Huyện Đoan Hùng Đường liên thôn còn lại - Xã Phong Phú (Xã miền núi) 288.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8328 Huyện Đoan Hùng Đường liên thôn - Xã Phương Trung (Xã miền núi) 288.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8329 Huyện Đoan Hùng Đất hai bên đường Quốc lộ 70 - Xã Phú Lâm (Xã miền núi) từ cổng trường cấp II - đến đường rẽ đi chợ Ngà 1.260.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8330 Huyện Đoan Hùng Đất hai bên đường Quốc lộ 70 - Xã Phú Lâm (Xã miền núi) từ đường rẽ chợ Ngà - đến giáp xã Bằng Luân 900.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8331 Huyện Đoan Hùng Đất hai bên đường Quốc lộ 70 - Xã Phú Lâm (Xã miền núi) từ cổng trường cấp II - đến giáp xã Phúc Lai 900.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8332 Huyện Đoan Hùng Đường Chiến Thắng Sông Lô (ĐT 323) - Xã Phú Lâm (Xã miền núi) Từ cổng ông Thoại - đến cổng ông Dương khu Cát Lâm 1 570.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8333 Huyện Đoan Hùng Đường Chiến Thắng Sông Lô (ĐT 323) - Xã Phú Lâm (Xã miền núi) Từ cổng ông Dương - Đến đất ông Tám Chuông khu Duỗn Trung 384.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8334 Huyện Đoan Hùng Khu trung tâm xã - Đường Chiến Thắng Sông Lô (ĐT 323) - Xã Phú Lâm (Xã miền núi) Từ đường rẽ Bến quán khu Tây Mỗ 1 - Đến đường rẽ sân vận động và từ cổng ông Huấn đến giáp thị trấn Đoan Hùng 660.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8335 Huyện Đoan Hùng Đường Chiến Thắng Sông Lô (ĐT 323) - Xã Phú Lâm (Xã miền núi) Từ nhà ông Thắng khu Bằng Tưởng - Đến đường rẽ Bến Quán (Tây Mỗ 1) và Từ đường rẽ sân vận động đến đường rẽ vào ông Huấn 384.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8336 Huyện Đoan Hùng Đường Chiến Thắng Sông Lô (ĐT 323) - Xã Phú Lâm (Xã miền núi) Từ đất ông Việt - Đến cống cầu Đá 660.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8337 Huyện Đoan Hùng Đường Chiến Thắng Sông Lô (ĐT 323) - Xã Phú Lâm (Xã miền núi) Từ đất ông Tám Chuông khu Duỗn Trung - Đến đất ông Việt khu Trung Tâm và Từ cổng Cầu Đá khu Trung Tâm đến hết đất nhà ông Thắng khu Bằng Tưởng 426.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8338 Huyện Đoan Hùng Đường Đồng Đam đi Chợ Ngà - Đường Chiến Thắng Sông Lô (ĐT 323) - Xã Phú Lâm (Xã miền núi) Đường Đồng Đam đi Chợ Ngà (Từ nhà Văn hóa khu Chợ Ngà - đến giáp xóm Đồng Đam xã Bằng Luân) 288.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8339 Huyện Đoan Hùng Khu Trung Tâm xã - Xã Phú Lâm (Xã miền núi) Đường từ trạm điện Việt Hùng 1 đi xã Phúc Lai - đến (Trạm Chè Đội 27) 288.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8340 Huyện Đoan Hùng Xã Phú Lâm (Xã miền núi) Từ nhà bà An Lai khu Việt Hùng 3 đi Đầm Tai Chua khu Thuật Cổ 288.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8341 Huyện Đoan Hùng Đường liên xã - Xã Phú Lâm (Xã miền núi) Đường từ cống Cấn Độ khu Văn Phú đi khu 9, xã Ngọc Quan 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8342 Huyện Đoan Hùng Đường liên xã - Xã Phú Lâm (Xã miền núi) Từ giáp đường tỉnh 323 (khu An Thái) đi xã Ngọc Quan 288.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8343 Huyện Đoan Hùng Đường liên xã - Xã Phú Lâm (Xã miền núi) Từ đường rẽ giáp cầu Duỗn đi xã Tây Cốc 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8344 Huyện Đoan Hùng Đường liên xã - Xã Phú Lâm (Xã miền núi) Từ đường rẽ giáp Trạm y tế (khu trung tâm) đi xã Tây Cốc 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8345 Huyện Đoan Hùng Đường liên xã - Xã Phú Lâm (Xã miền núi) Đoạn từ nhà ông Kiên đi xã Tây Cốc, xã Phú Lâm 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8346 Huyện Đoan Hùng Đường liên khu - Xã Phú Lâm (Xã miền núi) Đoạn từ giáp đất ở ông Toán khu Văn Phú đi khu Hùng Phú 288.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8347 Huyện Đoan Hùng Đường liên khu còn lại - Xã Phú Lâm (Xã miền núi) 288.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8348 Huyện Đoan Hùng Đường xóm - Xã Phú Lâm (Xã miền núi) 228.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8349 Huyện Đoan Hùng Vị trí còn lại- Xã Phú Lâm (Xã miền núi) 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8350 Huyện Đoan Hùng Đất hai bên đường Quốc lộ 70 - Xã Bằng Luân (Xã miền núi) từ cổng ông Thân Yến - đến nhà ông Trung Ánh khu 11 1.380.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8351 Huyện Đoan Hùng Đất hai bên đường Quốc lộ 70 - Xã Bằng Luân (Xã miền núi) Đoạn cổng ông Thân Yến - đến giáp xã Phú Lâm 900.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8352 Huyện Đoan Hùng Đất hai bên đường Quốc lộ 70 - Xã Bằng Luân (Xã miền núi) từ nhà ông Trung Ánh - đến đường rẽ đi khu 1 1.020.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8353 Huyện Đoan Hùng Đất hai bên đường Quốc lộ 70 - Xã Bằng Luân (Xã miền núi) từ đường rẽ đi khu 1 - đến giáp xã Minh Lương 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8354 Huyện Đoan Hùng Đường liên xã - Xã Bằng Luân (Xã miền núi) từ nhà ông Sinh Định đi xã Bằng Doãn 288.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8355 Huyện Đoan Hùng Đường liên xã - Xã Bằng Luân (Xã miền núi) từ nhà Sơn Hạnh (khu 3) đi khu 1 - đến xã Đại Phạm (Hạ Hòa) 288.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8356 Huyện Đoan Hùng Đường liên xã - Xã Bằng Luân (Xã miền núi) từ nhà ông Kiên Vy khu 10 đi xã Phú Lâm 354.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8357 Huyện Đoan Hùng Đường liên khu - Xã Bằng Luân (Xã miền núi) từ nhà bà Vệ khu 5 (Quốc Lộ 70) - đến đường liên xã khu 7 288.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8358 Huyện Đoan Hùng Đường liên khu còn lại - Xã Bằng Luân (Xã miền núi) 288.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8359 Huyện Đoan Hùng Đường xóm - Xã Bằng Luân (Xã miền núi) 228.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8360 Huyện Đoan Hùng Vị trí còn lại - Xã Bằng Luân (Xã miền núi) 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8361 Huyện Đoan Hùng Đất hai bên đường Quốc lộ 70 - Xã Minh Lương (Xã miền núi) từ xã Bằng Luân - đến giáp xã Đại Phạm 660.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8362 Huyện Đoan Hùng Khu Trung tâm xã Minh Lương - Đất 2 bên đường tỉnh 319 Tây Cốc đi Minh Lương - Xã Minh Lương (Xã miền núi) Khu Trung tâm xã Minh Lương (Từ cổng ông Hương - đến cống ông Tặng) 660.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8363 Huyện Đoan Hùng Các khu vực còn lại - Xã Minh Lương (Xã miền núi) 540.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8364 Huyện Đoan Hùng Khu Trung tâm xã Minh Lương - Đường tỉnh 319 (Minh Lương đi Quốc lộ 70) - Xã Minh Lương (Xã miền núi) Đài tưởng niệm - đến đường rẽ Hà Lương 660.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8365 Huyện Đoan Hùng Đường tỉnh 319 (Minh Lương đi Quốc lộ 70) - Xã Minh Lương (Xã miền núi) Các khu vực còn lại 540.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8366 Huyện Đoan Hùng Đường tỉnh 319 - Xã Minh Lương (Xã miền núi) Hai bên đường xã Minh Lương 540.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8367 Huyện Đoan Hùng Đất hai bên đường tỉnh lộ 319C - Xã Minh Lương (Xã miền núi) Từ nhà ông Ưởng khu 8 - đến tiếp giáp xã Bằng Doãn 288.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8368 Huyện Đoan Hùng Đường liên xã - Xã Minh Lương (Xã miền núi) 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8369 Huyện Đoan Hùng Đường liên khu - Xã Minh Lương (Xã miền núi) 288.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8370 Huyện Đoan Hùng Đường xóm - Xã Minh Lương (Xã miền núi) 228.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8371 Huyện Đoan Hùng Các khu vực còn lại - Xã Minh Lương (Xã miền núi) 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8372 Huyện Đoan Hùng Khu Trung tâm xã - Đất 2 bên đường tỉnh 319 - Xã Bằng Doãn ( Xã miền núi) từ cầu Gia bao - đến hết nhà ông Vĩnh khu 1 660.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8373 Huyện Đoan Hùng Đất 2 bên đường tỉnh 319 - Xã Bằng Doãn ( Xã miền núi) Từ nhà ông Vĩnh khu 1 - đến hết nhà ông Phúc khu 2 và từ cầu Gia Bao đến cổng nhà ông Thìn khu 6 600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8374 Huyện Đoan Hùng Các khu vực còn lại - Đất 2 bên đường tỉnh 319 - Xã Bằng Doãn ( Xã miền núi) 408.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8375 Huyện Đoan Hùng Đất hai bên đường tỉnh 319B - Xã Bằng Doãn ( Xã miền núi) Từ nhà ông Thủy khu 6 - đến tiếp giáp xã Bằng Luân 288.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8376 Huyện Đoan Hùng Đất hai bên đường tỉnh 319C - Xã Bằng Doãn ( Xã miền núi) Từ nhà ông Vĩnh khu 1 - đến tiếp giáp xã Minh Lương 288.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8377 Huyện Đoan Hùng Đường liên khu - Xã Bằng Doãn ( Xã miền núi) 288.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8378 Huyện Đoan Hùng Đường xóm - Xã Bằng Doãn ( Xã miền núi) 228.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8379 Huyện Đoan Hùng Vị trí còn lại - Xã Bằng Doãn ( Xã miền núi) 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8380 Huyện Đoan Hùng Đất hai bên đường Quốc lộ 70 - Xã Phúc Lai (Xã miền núi) từ giáp xã Tây Cốc - đến giáp xã Phú Lâm) 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8381 Huyện Đoan Hùng Hai bên đường Quốc lộ 70B - Xã Phúc Lai (Xã miền núi) Từ giáp xã Ca Đình - đến hết xã Phúc Lai 378.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8382 Huyện Đoan Hùng Đất hai bên đường tỉnh 319 - Xã Phúc Lai (Xã miền núi) Đoạn từ nhà ông Thiện - Đến Cầu Quê 510.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8383 Huyện Đoan Hùng Các khu vực còn lại - Đất hai bên đường tỉnh 319 - Xã Phúc Lai (Xã miền núi) 408.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8384 Huyện Đoan Hùng Đường liên xã - Xã Phúc Lai (Xã miền núi) từ nhà ông Khánh khu 2 - đến Trạm Y tế 342.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8385 Huyện Đoan Hùng Các khu vực còn lại - Đường liên xã - Xã Phúc Lai (Xã miền núi) 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8386 Huyện Đoan Hùng Đường liên khu - Xã Phúc Lai (Xã miền núi) 288.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8387 Huyện Đoan Hùng Đường xóm - Xã Phúc Lai (Xã miền núi) 228.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8388 Huyện Đoan Hùng Vị trí còn lại - Xã Phúc Lai (Xã miền núi) 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8389 Huyện Đoan Hùng Hai bên đường Quốc lộ 70B - Xã Ca Đình (Xã miền núi) Từ giáp xã Tây Cốc - đến hết xã Ca Đình 378.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8390 Huyện Đoan Hùng Đường ĐH 57 - Xã Ca Đình (Xã miền núi) từ tiếp giáp Quốc lộ 70B - đến Ngã ba khu 1 288.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8391 Huyện Đoan Hùng Đường ĐH 57 - Xã Ca Đình (Xã miền núi) từ Ngã ba khu 1 - đến tiếp giáp xã Yên Kỳ Hạ Hòa 288.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8392 Huyện Đoan Hùng Đường liên khu - Xã Ca Đình (Xã miền núi) từ nhà ông Doanh khu 3 (tiếp giáp ĐH 57) - đến nhà ông Dũng 288.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8393 Huyện Đoan Hùng Đường liên khu - Xã Ca Đình (Xã miền núi) từ nhà ông Dũng khu 3 - đến tiếp giáp Quốc lộ 70B 288.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8394 Huyện Đoan Hùng Đường liên khu - Xã Ca Đình (Xã miền núi) từ đường ĐH 57 - đến tiếp giáp xã Yên Kiện 288.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8395 Huyện Đoan Hùng Đường liên khu - Xã Ca Đình (Xã miền núi) từ đường ĐH 57 - đến nhà ông Tẩm Chất khu 1 288.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8396 Huyện Đoan Hùng Đường liên khu - Xã Ca Đình (Xã miền núi) từ đường ĐH 57 đi Trạm Chè khu 4 288.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8397 Huyện Đoan Hùng Đường liên khu - Xã Ca Đình (Xã miền núi) từ nhà Yến Trường khu 3 đi khu Dộc Lau - đến ngã ba ông Việt khu 4 288.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8398 Huyện Đoan Hùng Đường liên khu còn lại - Xã Ca Đình (Xã miền núi) 288.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8399 Huyện Đoan Hùng Đường xóm - Xã Ca Đình (Xã miền núi) 228.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8400 Huyện Đoan Hùng Vị trí còn lại - Xã Ca Đình (Xã miền núi) 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn