14:34 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Phú Thọ: Cơ hội đầu tư bất động sản đầy tiềm năng

Bảng giá đất tại Phú Thọ được ban hành theo Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019, phản ánh sự phát triển kinh tế và hạ tầng của tỉnh. Với vị trí chiến lược và nhiều tiềm năng, đây là thời điểm vàng để đầu tư bất động sản tại khu vực này.

Tổng quan về Phú Thọ và những yếu tố làm tăng giá trị đất

Phú Thọ là một tỉnh nằm ở vùng trung du và miền núi phía Bắc Việt Nam, được biết đến như cái nôi của nền văn hóa dân tộc với di sản văn hóa phi vật thể "Hát Xoan Phú Thọ" và khu di tích lịch sử Đền Hùng.

Vị trí của Phú Thọ rất chiến lược, giáp ranh với Hà Nội và các tỉnh trọng điểm như Vĩnh Phúc, Tuyên Quang, Hòa Bình, tạo điều kiện thuận lợi cho giao thương và phát triển kinh tế.

Hạ tầng giao thông tại Phú Thọ đang được cải thiện mạnh mẽ, bao gồm các tuyến quốc lộ như Quốc lộ 2, Quốc lộ 32C, cao tốc Nội Bài - Lào Cai.

Những tuyến đường này không chỉ rút ngắn khoảng cách từ Phú Thọ đến Hà Nội và các tỉnh khác mà còn thúc đẩy sự kết nối trong nội tỉnh, gia tăng tiềm năng bất động sản ở cả khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Ngoài ra, Phú Thọ cũng đang tập trung phát triển các khu công nghiệp và khu đô thị mới. Các khu công nghiệp lớn như Phú Hà, Thụy Vân và Cẩm Khê đã thu hút được nhiều doanh nghiệp lớn, kéo theo nhu cầu nhà ở và dịch vụ gia tăng đáng kể.

Với các dự án đô thị mới được quy hoạch bài bản, tỉnh đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong và ngoài nước. Những yếu tố này góp phần quan trọng vào việc tăng giá trị bất động sản tại Phú Thọ.

Không thể không nhắc đến tiềm năng du lịch của Phú Thọ. Với hệ thống danh lam thắng cảnh như Đền Hùng, Vườn quốc gia Xuân Sơn, và các làng nghề truyền thống, tỉnh không chỉ thu hút khách du lịch mà còn tạo động lực phát triển bất động sản nghỉ dưỡng.

Đây chính là những yếu tố đặc biệt giúp thị trường đất đai tại Phú Thọ ngày càng trở nên hấp dẫn.

Phân tích bảng giá đất tại Phú Thọ và cơ hội đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Phú Thọ có sự phân hóa rõ rệt giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Tại thành phố Việt Trì, trung tâm kinh tế - văn hóa của tỉnh, giá đất dao động từ 15 triệu đến 40 triệu đồng/m² ở các trục đường chính và khu vực gần trung tâm hành chính. Đây là những khu vực có sự phát triển mạnh về hạ tầng, thu hút nhiều dự án đô thị và dịch vụ lớn.

Tại các khu vực lân cận như Phù Ninh, Lâm Thao, giá đất ở mức thấp hơn, dao động từ 5 triệu đến 12 triệu đồng/m². Mặc dù chưa có sự bứt phá lớn như Việt Trì, các khu vực này lại đang là điểm đến lý tưởng cho những nhà đầu tư dài hạn nhờ vào quy hoạch mở rộng đô thị và sự phát triển của các khu công nghiệp.

Ở vùng ngoại ô và các huyện miền núi như Tân Sơn, Thanh Sơn, giá đất còn khá thấp, từ 2 triệu đến 5 triệu đồng/m². Tuy nhiên, những khu vực này có tiềm năng phát triển mạnh nhờ vào các dự án hạ tầng giao thông, đặc biệt là các tuyến đường nối các khu công nghiệp với trung tâm thành phố. Đây là cơ hội tốt cho các nhà đầu tư muốn sở hữu đất với chi phí thấp nhưng có khả năng sinh lời cao trong tương lai.

So với các tỉnh khác ở khu vực phía Bắc, giá đất tại Phú Thọ hiện tại vẫn thấp hơn nhiều, đặc biệt khi so sánh với Hà Nội hay Vĩnh Phúc. Tuy nhiên, với sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế, công nghiệp và du lịch, Phú Thọ đang dần khẳng định vị thế là một thị trường bất động sản tiềm năng.

Các khu vực gần các tuyến đường lớn, khu công nghiệp và các khu đô thị mới là lựa chọn đầu tư ngắn hạn tốt. Trong khi đó, các khu vực ngoại ô và vùng ven là cơ hội lý tưởng cho những nhà đầu tư dài hạn.

Với lợi thế về vị trí, hạ tầng đang phát triển mạnh và tiềm năng lớn từ du lịch và công nghiệp, Phú Thọ đang là điểm đến hấp dẫn cho các nhà đầu tư bất động sản.

Giá đất cao nhất tại Phú Thọ là: 320.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Phú Thọ là: 12.000 đ
Giá đất trung bình tại Phú Thọ là: 1.680.722 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 20/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 của UBND tỉnh Phú Thọ được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 27/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 của UBND tỉnh Phú Thọ
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4301

Mua bán nhà đất tại Phú Thọ

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Phú Thọ
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
7901 Huyện Đoan Hùng Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) Từ trụ sở UBND xã Sóc Đăng - đến giáp xã Hùng Long 1.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
7902 Huyện Đoan Hùng Hai bên đường 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) 850.000 - - - - Đất ở nông thôn
7903 Huyện Đoan Hùng Đường nối từ Quốc lộ 2 đến đường tỉnh 323 (đường cụm CN - LN) Đất hai bên đường 1.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
7904 Huyện Đoan Hùng Đất hai bên đường các tuyến - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) từ nhà bà Dung Lợi - đến khu thể thao huyện (Đường vào Huyện Đoàn cũ) 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
7905 Huyện Đoan Hùng Vị trí còn lại của khu 9 - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
7906 Huyện Đoan Hùng Đất hai bên đường các tuyến - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) từ Quốc lộ 2 đi Cơ sở điều trị nghiện ma tuý tỉnh PT (Giáp xã Yên Kiện) 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
7907 Huyện Đoan Hùng Đất hai bên đường các tuyến - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) từ Quốc lộ 2 đi xã Ngọc Quan (đường liên xã) 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
7908 Huyện Đoan Hùng Đất hai bên đường các tuyến - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) từ Quốc lộ 2 - đến đường tỉnh 323 (đường chiến thắng sông Lô) 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
7909 Huyện Đoan Hùng Đất hai bên đường các tuyến - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) từ nhà ông Chính khu 7 - đến đường Cụm CN-LN SĐ (đường nhựa) 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
7910 Huyện Đoan Hùng Đất hai bên đường các tuyến - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) từ nhà bà Hải khu 9 - đến hết nhà bà Thắng khu 7 (đường nhựa) 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
7911 Huyện Đoan Hùng Đất hai bên đường các tuyến - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) từ Quốc lộ 2 đi khu 2 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
7912 Huyện Đoan Hùng Đất hai bên đường các tuyến - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) từ nhà ông Thành khu 2 - đến ngã ba trước cửa ông Hùng khu 4 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
7913 Huyện Đoan Hùng Đất hai bên đường các tuyến - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) từ Bưu điện VHX - đến cổng trường Mầm non (đường bê tông) 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
7914 Huyện Đoan Hùng Đất hai bên đường các tuyến - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) từ ngã ba trước cửa ông Bình - đến nhà bà Xuyến khu 7 (đường bê tông) 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
7915 Huyện Đoan Hùng Đất hai bên đường các tuyến - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) Đoạn từ nhà ông Nhất - Đến nhà bà Hoa khu 7 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
7916 Huyện Đoan Hùng Đất hai bên đường các tuyến - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) từ nhà ông Thiệu - đến hết nhà bà Tẩy khu 7 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
7917 Huyện Đoan Hùng Đất hai bên đường các tuyến - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) từ nhà bà Xuyến khu 4 - đến nhà ông Lưu khu 4 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
7918 Huyện Đoan Hùng Đất hai bên đường các tuyến - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) từ nhà ông Dân - đến nhà ông Chiến khu 4 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
7919 Huyện Đoan Hùng Đất hai bên đường các tuyến - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) từ nhà ông Dũng - đến hết nhà bà Huyên 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
7920 Huyện Đoan Hùng Đất hai bên đường các tuyến - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) từ ngã ba nhà bà Ninh - đến nhà ông Dũng khu 4 (đường bê tông) 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
7921 Huyện Đoan Hùng Đất hai bên đường các tuyến - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) từ đường Cụm CN-LN Sóc Đăng - đến hết nhà ông Hà khu 5 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
7922 Huyện Đoan Hùng Đường liên khu - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) 480.000 - - - - Đất ở nông thôn
7923 Huyện Đoan Hùng Đường xóm - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) 380.000 - - - - Đất ở nông thôn
7924 Huyện Đoan Hùng Các vị trí còn lại - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
7925 Huyện Đoan Hùng Đất hai bên đường Quốc lộ 2 - Xã Yên Kiện (Xã miền núi) từ Cầu Sắt - đến đường tỉnh 318 1.700.000 - - - - Đất ở nông thôn
7926 Huyện Đoan Hùng Đất hai bên đường Quốc lộ 2 - Xã Yên Kiện (Xã miền núi) từ Cầu Sắt - đến giáp xã Tiêu Sơn và từ đường tỉnh 318 đến giáp xã Sóc Đăng 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
7927 Huyện Đoan Hùng Đất hai bên đường tỉnh 318 - Xã Yên Kiện (Xã miền núi) 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
7928 Huyện Đoan Hùng Đường ĐH52 - Xã Yên Kiện (Xã miền núi) từ tiếp giáp nhà ông Thanh Thường (gần Quốc lộ 2) - đến cổng UBND xã Yên Kiện 750.000 - - - - Đất ở nông thôn
7929 Huyện Đoan Hùng Đường ĐH52 - Xã Yên Kiện (Xã miền núi) từ UBND xã Yên Kiện đi giáp đất xã Tiêu Sơn 750.000 - - - - Đất ở nông thôn
7930 Huyện Đoan Hùng Đường liên xã - Xã Yên Kiện (Xã miền núi) từ nhà ông Sơn Hòa (khu 7) đi giáp đất xã Ca Đình 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
7931 Huyện Đoan Hùng Đường liên xã - Xã Yên Kiện (Xã miền núi) từ Ngã ba khu 9 đi giáp đất xã Tiêu Sơn 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
7932 Huyện Đoan Hùng Đường liên xã - Xã Yên Kiện (Xã miền núi) từ nhà bà Lập (khu 4) - đến giáp đất xã Sóc Đăng 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
7933 Huyện Đoan Hùng Đường liên khu - Xã Yên Kiện (Xã miền núi) 480.000 - - - - Đất ở nông thôn
7934 Huyện Đoan Hùng Đường xóm - Xã Yên Kiện (Xã miền núi) 380.000 - - - - Đất ở nông thôn
7935 Huyện Đoan Hùng Vị trí còn lại - Xã Yên Kiện (Xã miền núi) 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
7936 Huyện Đoan Hùng Đất hai bên đường Quốc lộ 2 - Xã Minh Tiến (Xã miền núi) 1.700.000 - - - - Đất ở nông thôn
7937 Huyện Đoan Hùng Đường ĐH52 - Xã Minh Tiến (Xã miền núi) từ tiếp giáp xã Tiêu Sơn - đến tiếp giáp xã Đông Lĩnh, Thanh Ba) 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
7938 Huyện Đoan Hùng Đường liên xã - Xã Minh Tiến (Xã miền núi) từ Quốc lộ 2 (khu 5) - đến cổng Lữ Đoàn 406 590.000 - - - - Đất ở nông thôn
7939 Huyện Đoan Hùng Đường liên xã - Xã Minh Tiến (Xã miền núi) Từ cổng Lữ Đoàn 406 - đến tiếp đường ĐH53 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
7940 Huyện Đoan Hùng Đường liên khu - Xã Minh Tiến (Xã miền núi) 480.000 - - - - Đất ở nông thôn
7941 Huyện Đoan Hùng Đường xóm - Xã Minh Tiến (Xã miền núi) 380.000 - - - - Đất ở nông thôn
7942 Huyện Đoan Hùng Vị trí còn lại - Xã Minh Tiến (Xã miền núi) 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
7943 Huyện Đoan Hùng Đường tỉnh 318 thuộc địa phận xã Minh Phú - Xã Minh Phú (Xã miền núi) 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
7944 Huyện Đoan Hùng Đường tỉnh 318B - Xã Minh Phú (Xã miền núi) Khu vực Trung tâm xã Minh Phú (Từ đài tưởng niệm - đến cầu sắt) 1.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
7945 Huyện Đoan Hùng Vị trí còn lại - Đường tỉnh 318B - Xã Minh Phú (Xã miền núi) 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
7946 Huyện Đoan Hùng Đường tỉnh 323G - Xã Minh Phú (Xã miền núi) Trên địa bàn xã Minh Phú 490.000 - - - - Đất ở nông thôn
7947 Huyện Đoan Hùng Các tuyến đường liên khu - Xã Minh Phú (Xã miền núi) 480.000 - - - - Đất ở nông thôn
7948 Huyện Đoan Hùng Các tuyến đường xóm còn lại - Xã Minh Phú (Xã miền núi) 380.000 - - - - Đất ở nông thôn
7949 Huyện Đoan Hùng Các vị trí còn lại - Xã Minh Phú (Xã miền núi) 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
7950 Huyện Đoan Hùng Đất hai bên đường QL2 - Xã Chân Mộng (Xã miền núi) Đoạn từ cây xăng 35 khu 2 - Đến cổng Lâm Sinh khu 3 2.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
7951 Huyện Đoan Hùng Đất hai bên đường QL2 - Xã Chân Mộng (Xã miền núi) Từ cổng Lâm Sinh - Đến đất ông Thăng Yến khu 3 và từ đất ông Lâm Quyên khu 4 đến giáp xã Minh Tiến 1.700.000 - - - - Đất ở nông thôn
7952 Huyện Đoan Hùng Đất hai bên đường QL2 - Xã Chân Mộng (Xã miền núi) Đoạn từ cây xăng 35 khu 2 - Đến hết địa phận xã Chân Mộng 1.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
7953 Huyện Đoan Hùng Đường tỉnh 314B (Chân Mộng - Thanh Ba) - Xã Chân Mộng (Xã miền núi) Từ Quốc lộ 2 - đến hết đất ông Tiến khu 1 1.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
7954 Huyện Đoan Hùng Khu vực còn lại - Xã Chân Mộng (Xã miền núi) 1.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
7955 Huyện Đoan Hùng Đường tỉnh 318B - Xã Chân Mộng (Xã miền núi) Đoạn từ Quốc lộ 2 - đến cầu Dát khu 5 1.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
7956 Huyện Đoan Hùng Đường tỉnh 318B - Xã Chân Mộng (Xã miền núi) Từ cầu Dát khu 5 - đến tiếp giáp xã Minh Phú 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
7957 Huyện Đoan Hùng Đường liên xã - Xã Chân Mộng (Xã miền núi) 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
7958 Huyện Đoan Hùng Đường liên khu - Xã Chân Mộng (Xã miền núi) 480.000 - - - - Đất ở nông thôn
7959 Huyện Đoan Hùng Đường xóm - Xã Chân Mộng (Xã miền núi) 380.000 - - - - Đất ở nông thôn
7960 Huyện Đoan Hùng Vị trí còn lại - Xã Chân Mộng (Xã miền núi) 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
7961 Huyện Đoan Hùng Đất hai bên đường QL2 - Xã Tiêu Sơn (Xã miền núi) từ nghĩa trang liệt sỹ - đến hết nhà ông Hiền (Tường) 1.700.000 - - - - Đất ở nông thôn
7962 Huyện Đoan Hùng Đất hai bên đường QL2 - Xã Tiêu Sơn (Xã miền núi) từ giáp nhà ông Hiền - đến giáp xã Minh Tiến 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
7963 Huyện Đoan Hùng Đất hai bên đường QL2 - Xã Tiêu Sơn (Xã miền núi) từ nghĩa trang liệt sỹ - đến giáp xã Yên Kiện 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
7964 Huyện Đoan Hùng Đất hai bên đường QL2 - Xã Tiêu Sơn (Xã miền núi) từ Cầu Kim Xuyên - đến Quốc lộ 2 nối đường Hồ Chí Minh: Đoạn từ nhà ông Sinh khu 7 (QL2) đến giáp đất xã Vân Đồn 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
7965 Huyện Đoan Hùng Đất hai bên đường liên xã (thuộc khu Trung tâm, khu Chợ, khu đông dân cư) - Xã Tiêu Sơn (Xã miền núi) Từ Ngã ba ông Tuấn Hoa khu 6 - đến hết đất bà Lan khu 1 900.000 - - - - Đất ở nông thôn
7966 Huyện Đoan Hùng Đất hai ven đường liên xã còn lại - Xã Tiêu Sơn (Xã miền núi) từ bà Lan khu 1 - đến giáp đất xã Yên Kiện 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
7967 Huyện Đoan Hùng Đất hai ven đường liên xã còn lại - Xã Tiêu Sơn (Xã miền núi) Từ nhà ông Long - đến ngã ba ông Oanh khu 1 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
7968 Huyện Đoan Hùng Đất hai ven đường liên xã còn lại - Xã Tiêu Sơn (Xã miền núi) Từ nhà ông Thú khu 9 - đến giáp xã Vân Đồn 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
7969 Huyện Đoan Hùng Đất hai ven đường liên xã còn lại - Xã Tiêu Sơn (Xã miền núi) Từ ngã ba ông Hưng khu 6 - đến đỉnh dốc 10% 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
7970 Huyện Đoan Hùng Đất hai ven đường liên xã còn lại - Xã Tiêu Sơn (Xã miền núi) Từ ngã ba ông Việt Dung - đến hết đất ông Việt Luận khu 8 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
7971 Huyện Đoan Hùng Đường liên xã còn lại - Xã Tiêu Sơn (Xã miền núi) 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
7972 Huyện Đoan Hùng Đất hai bên đường liên khu - Xã Tiêu Sơn (Xã miền núi) 480.000 - - - - Đất ở nông thôn
7973 Huyện Đoan Hùng Đường xóm - Xã Tiêu Sơn (Xã miền núi) 380.000 - - - - Đất ở nông thôn
7974 Huyện Đoan Hùng Vị trí còn lại - Xã Tiêu Sơn (Xã miền núi) 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
7975 Huyện Đoan Hùng Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) - Xã Hùng Long (Xã miền núi) Khu vực trung tâm xã từ đất nhà ông Trường khu Việt Hưng - đến cống Cây Duối thôn Đồng Ao 1.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
7976 Huyện Đoan Hùng Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) - Xã Hùng Long (Xã miền núi) Khu vưc Chợ từ trạm biến áp - Đến hết đất nhà ông Tặng khu An Thọ 1.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
7977 Huyện Đoan Hùng Các khu vực còn lại - Xã Hùng Long (Xã miền núi) 1.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
7978 Huyện Đoan Hùng Đường liên xã - Xã Hùng Long (Xã miền núi) Đường liên xã đi Vân Đồn nối từ đường tỉnh lộ 323 (từ đất nhà ông Phát - Đến hết đất nhà ông An khu An Việt 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
7979 Huyện Đoan Hùng Đất hai ven đường liên xã còn lại - Xã Hùng Long (Xã miền núi) 750.000 - - - - Đất ở nông thôn
7980 Huyện Đoan Hùng Đất hai bên đường liên khu - Xã Hùng Long (Xã miền núi) 480.000 - - - - Đất ở nông thôn
7981 Huyện Đoan Hùng Đường xóm - Xã Hùng Long (Xã miền núi) 380.000 - - - - Đất ở nông thôn
7982 Huyện Đoan Hùng Vị trí còn lại - Xã Hùng Long (Xã miền núi) 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
7983 Huyện Đoan Hùng Đất khu vực trung tâm xã Vụ Quang - Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) - Xã Vụ Quang (Xã miền núi) Đất khu vực trung tâm xã Vụ Quang (từ cổng ông Du khu 5 - đến hết đất bà Phượng khu 4) 1.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
7984 Huyện Đoan Hùng Khu vực Chợ - Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) - Xã Vụ Quang (Xã miền núi) Khu vực Chợ (Từ Cầu Rơm - đến hết đất ông Lâm khu 6) 1.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
7985 Huyện Đoan Hùng Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) - Xã Vụ Quang (Xã miền núi) Từ cống Ao Mái khu 4 - đến cống Lim khu 2 1.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
7986 Huyện Đoan Hùng Đất các khu vực còn lại - Xã Vụ Quang (Xã miền núi) 1.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
7987 Huyện Đoan Hùng Đường tỉnh 318 - Xã Vụ Quang (Xã miền núi) Từ cổng ông Tuyết, khu 6 - đến nhà ông Tuy, khu 6 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
7988 Huyện Đoan Hùng Đất khu vực còn lại - Xã Vụ Quang (Xã miền núi) 750.000 - - - - Đất ở nông thôn
7989 Huyện Đoan Hùng Đường nối từ cầu Kim Xuyên đến Quốc lộ 2 - Xã Vụ Quang (Xã miền núi) Từ nhà ông Lý khu 4 - đến nhà ông Bảy khu 5 640.000 - - - - Đất ở nông thôn
7990 Huyện Đoan Hùng Đất khu vực còn lại - Xã Vụ Quang (Xã miền núi) 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
7991 Huyện Đoan Hùng Đất hai ven đường liên xã còn lại - Xã Vụ Quang (Xã miền núi) 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
7992 Huyện Đoan Hùng Đất hai bên đường liên khu - Xã Vụ Quang (Xã miền núi) 480.000 - - - - Đất ở nông thôn
7993 Huyện Đoan Hùng Đường xóm - Xã Vụ Quang (Xã miền núi) 380.000 - - - - Đất ở nông thôn
7994 Huyện Đoan Hùng Vị trí còn lại - Xã Vụ Quang (Xã miền núi) 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
7995 Huyện Đoan Hùng Khu Trung tâm xã Vân Đồn - Đường tỉnh 318 - Xã Vân Đồn (Xã miền núi) Cổng ông Khanh - đến cổng ông Phương 1.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
7996 Huyện Đoan Hùng Các khu vực còn lại - Xã Vân Đồn (Xã miền núi) 750.000 - - - - Đất ở nông thôn
7997 Huyện Đoan Hùng Đường nối từ cầu Kim Xuyên đến Quốc lộ 2 - Xã Vân Đồn (Xã miền núi) Từ ngã tư khu 6 - đến đường Kim Xuyên giáp xã Tiêu Sơn 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
7998 Huyện Đoan Hùng Khu vực còn lại - Xã Vân Đồn (Xã miền núi) 850.000 - - - - Đất ở nông thôn
7999 Huyện Đoan Hùng Đất hai bên đường liên xã (thuộc khu Trung tâm, khu Chợ, khu đông dân cư) - Xã Vân Đồn (Xã miền núi) 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
8000 Huyện Đoan Hùng Đất hai bên đường liên xã (thuộc khu Trung tâm, khu Chợ, khu đông dân cư) - Xã Vân Đồn (Xã miền núi) Từ đường tỉnh 318 đi ông Vĩnh, khu 3 900.000 - - - - Đất ở nông thôn