Bảng giá đất tại Thành phố Việt Trì, Phú Thọ

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Thành phố Việt Trì, Phú Thọ được quy định theo Quyết định văn bản số 20/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 của UBND tỉnh Phú Thọ, sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 27/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 của UBND tỉnh Phú Thọ. Thành phố này đang nổi bật với tiềm năng phát triển mạnh mẽ về hạ tầng và các cơ hội đầu tư bất động sản.

Tổng quan về Thành phố Việt Trì

Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, là trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Nằm ở khu vực trung du miền núi Bắc Bộ, Việt Trì có vị trí địa lý rất thuận lợi, kết nối các tỉnh miền Bắc và thủ đô Hà Nội.

Việt Trì được biết đến với những di tích lịch sử, văn hóa nổi tiếng như đền Hùng, nơi cội nguồn của dân tộc Việt Nam. Đây là một yếu tố không nhỏ thúc đẩy du lịch phát triển, từ đó tạo ra nhu cầu cao đối với bất động sản tại các khu vực trung tâm và lân cận.

Ngoài yếu tố du lịch, Việt Trì còn đang đẩy mạnh các dự án hạ tầng giao thông, đặc biệt là các tuyến đường cao tốc và dự án khu công nghiệp.

Những dự án này tạo ra các cơ hội lớn cho việc phát triển các khu đô thị, khu dân cư, và các dự án bất động sản nghỉ dưỡng. Sự kết nối giao thông thuận lợi từ Thành phố Việt Trì đến các tỉnh lân cận, đặc biệt là Hà Nội, sẽ giúp thúc đẩy sự tăng trưởng mạnh mẽ về giá trị bất động sản trong những năm tới.

Phân tích giá đất tại Thành phố Việt Trì

Giá đất tại Thành phố Việt Trì hiện tại có sự chênh lệch rõ rệt giữa các khu vực. Đối với các khu vực trung tâm như phường Gia Cẩm, phường Minh Phương, giá đất cao nhất có thể dao động từ 25.000.000 VNĐ/m² đến 30.000.000 VNĐ/m², đặc biệt là các khu vực gần trung tâm hành chính, các khu thương mại hoặc dọc các tuyến đường lớn.

Đây là những khu vực có nhu cầu bất động sản rất cao, cả trong việc xây dựng nhà ở, văn phòng và các dự án thương mại.

Ở các khu vực ngoại thành như xã Thụy Vân, xã Vân Du, giá đất thấp hơn, dao động từ 5.000.000 VNĐ/m² đến 15.000.000 VNĐ/m². Tuy mức giá này thấp hơn nhưng với những dự án hạ tầng đang triển khai, giá trị đất tại đây được kỳ vọng sẽ tăng mạnh trong tương lai.

Các tuyến đường giao thông mới, như cao tốc Nội Bài – Lào Cai, sẽ giúp kết nối nhanh chóng Thành phố Việt Trì với thủ đô Hà Nội và các tỉnh lân cận, từ đó làm tăng nhu cầu đất đai và giá trị bất động sản.

Khi so sánh với các khu vực khác trong tỉnh Phú Thọ, giá đất tại Thành phố Việt Trì hiện đang ở mức cao, nhưng trong bối cảnh thành phố đang phát triển mạnh mẽ, đây vẫn là một khu vực đầy tiềm năng.

Với sự phát triển mạnh mẽ của cơ sở hạ tầng và các dự án đô thị mới, giá đất tại Việt Trì dự kiến sẽ tiếp tục tăng trong tương lai.

Điểm mạnh và tiềm năng của Thành phố Việt Trì

Thành phố Việt Trì có nhiều yếu tố thuận lợi để phát triển bất động sản. Đầu tiên là các dự án hạ tầng giao thông lớn đang được triển khai, bao gồm các tuyến đường cao tốc, cầu, và các dự án mở rộng, cải tạo các tuyến đường chính.

Sự phát triển của hạ tầng giao thông giúp kết nối Thành phố Việt Trì với các tỉnh lân cận và Hà Nội, từ đó mở rộng thị trường bất động sản và tạo cơ hội đầu tư lớn.

Thứ hai, ngành du lịch và văn hóa cũng góp phần không nhỏ vào việc phát triển bất động sản tại Việt Trì. Với đền Hùng là di sản văn hóa quốc gia, hàng năm thu hút hàng triệu lượt du khách, nhu cầu về các khu nghỉ dưỡng, khách sạn và khu dân cư quanh khu vực này cũng tăng cao.

Ngoài ra, các dự án phát triển khu công nghiệp và đô thị mới cũng là yếu tố quan trọng tạo ra tiềm năng đầu tư cho thị trường bất động sản tại Thành phố Việt Trì.

Các khu công nghiệp, khu chế xuất đang ngày càng phát triển mạnh mẽ, thu hút một lượng lớn công nhân, chuyên gia và các doanh nghiệp, tạo ra nhu cầu lớn đối với các loại hình bất động sản như nhà ở, văn phòng, và đất nền.

Với vị trí chiến lược, sự phát triển hạ tầng mạnh mẽ và tiềm năng phát triển du lịch, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ là một điểm sáng cho thị trường bất động sản.

Với những yếu tố này, việc đầu tư vào bất động sản tại Thành phố Việt Trì sẽ là cơ hội lớn cho các nhà đầu tư trong tương lai. Các khu vực trung tâm và lân cận đang ngày càng trở nên hấp dẫn, nhất là khi giá trị đất đai sẽ tiếp tục tăng mạnh nhờ vào các dự án hạ tầng và kinh tế đang phát triển.

Giá đất cao nhất tại Thành phố Việt Trì là: 320.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thành phố Việt Trì là: 18.000 đ
Giá đất trung bình tại Thành phố Việt Trì là: 4.108.436 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 20/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 của UBND tỉnh Phú Thọ được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 27/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 của UBND tỉnh Phú Thọ
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
2213

Mua bán nhà đất tại Phú Thọ

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Phú Thọ
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1101 Thành phố Việt Trì Khu vực đồng Ghẽ thuộc phường Thọ Sơn và phường Thanh Miếu Khu vực đồng Ghẽ thuộc phường Thọ Sơn và phường Thanh Miếu 2.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1102 Thành phố Việt Trì Khu vực đấu giá Ao Thành Đội Khu vực đấu giá Ao Thành Đội 4.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1103 Thành phố Việt Trì Khu vực đấu giá Long Châu Sa - Phường Thọ Sơn Tuyến đường rộng 18,5 m; 16,5 m 5.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1104 Thành phố Việt Trì Khu vực đấu giá Long Châu Sa - Phường Thọ Sơn Tuyến đường rộng 11,5 m 4.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1105 Thành phố Việt Trì Khu đấu giá băng 2 đường Hai Bà Trưng phường Thọ Sơn - Phường Thọ Sơn Khu đấu giá băng 2 đường Hai Bà Trưng phường Thọ Sơn 14.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1106 Thành phố Việt Trì Các tuyến đường lớn - Phường Tiên Cát Đoạn Từ Phố Minh Lang - Đến cổng Trường Chính trị tỉnh 5.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1107 Thành phố Việt Trì Các tuyến đường lớn - Phường Tiên Cát Đoạn Từ siêu thị Việt Lâm - Đến Trung tâm GDTX tỉnh (Phố Tiên Sơn) 4.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1108 Thành phố Việt Trì Các tuyến đường lớn - Phường Tiên Cát Từ tiếp giáp đường Hùng Vương (cổng Công ty xuất nhập khẩu) - Đến ngã 3 Đài truyền thanh Việt Trì cũ 3.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1109 Thành phố Việt Trì Các tuyến đường lớn - Phường Tiên Cát Từ Hải quan Việt Trì dọc đường sắt - Đến chợ Trung tâm 3.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1110 Thành phố Việt Trì Các tuyến đường lớn - Phường Tiên Cát Phố Tân Xương (tên cũ là:Từ đường Hùng Vương qua cổng Công ty Bia Hồng Hà ra đường Sông Thao) 3.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1111 Thành phố Việt Trì Các tuyến đường lớn - Phường Tiên Cát Từ đường Hùng Vương đi qua đường sắt vào cổng Nhà máy xay cũ 2.560.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1112 Thành phố Việt Trì Các tuyến đường lớn - Phường Tiên Cát Đoạn Từ đường Hùng Vương - Đến Công ty CMC 3.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1113 Thành phố Việt Trì Các tuyến đường lớn - Phường Tiên Cát Đoạn Từ trạm gác ghi - Phố Anh Dũng song song với đường sắt - Đến nhà ông Dũng Phúc 2.160.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1114 Thành phố Việt Trì Các tuyến đường lớn - Phường Tiên Cát Phố Hoa Vương 5.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1115 Thành phố Việt Trì Các tuyến đường lớn - Phường Tiên Cát Đoạn Từ Trường Chính trị - Đến đường Tiên Dung 3.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1116 Thành phố Việt Trì Các tuyến đường lớn - Phường Tiên Cát Các tuyến đường còn lại khu TĐC Đồng Ngược 2.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1117 Thành phố Việt Trì Các tuyến đường lớn - Phường Tiên Cát Khu đấu giá băng 2 đường Hai Bà Trưng phường Tiên Cát 14.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1118 Thành phố Việt Trì Khu phố Thành Công - Phường Tiên Cát Đoạn Từ cổng Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh qua Trường Văn hoá Nghệ thuật - Đến đường Tiên Dung 3.640.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1119 Thành phố Việt Trì Khu phố Thành Công - Phường Tiên Cát Đoạn Từ cổng Trung tâm Giáo dục thường xuyên qua Đè Thàng và - Đến đường Tiên Dung 3.640.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1120 Thành phố Việt Trì Khu phố Thành Công - Phường Tiên Cát Đoạn Từ cổng Trung tâm Giáo dục thường xuyên - Đến ngã 3 tổ 38 các hộ còn lại tổ 39 2.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1121 Thành phố Việt Trì Khu phố Thành Công - Phường Tiên Cát Các ngõ hẻm còn lại 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1122 Thành phố Việt Trì Khu phố Tiên Sơn - Phường Tiên Cát Từ Phố Tiên Sơn qua nhà thờ họ Lưu - Đến đường Tiên Dung (Ngõ 345) 2.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1123 Thành phố Việt Trì Khu phố Tiên Sơn - Phường Tiên Cát Từ ngã 3 nhà thờ họ Lưu qua hội trường khu - Đến đường Tiên Dung 2.160.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1124 Thành phố Việt Trì Khu phố Tiên Sơn - Phường Tiên Cát Các ngõ hẻm còn lại 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1125 Thành phố Việt Trì Khu phố Đoàn Kết - Phường Tiên Cát Từ đường Hùng Vương - Đến tập thể Vật liệu chất đốt cũ Đổi thành Khu tập thể Vật liệu chất đốt cũ 2.160.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1126 Thành phố Việt Trì Khu phố Đoàn Kết - Phường Tiên Cát Từ đường Đoàn Kết qua nhà thờ họ Giáo - Đến tiếp giáp khu tái định cư tổ 17 2.160.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1127 Thành phố Việt Trì Khu phố Đoàn Kết - Phường Tiên Cát Đường giáp siêu thị Vincom 7.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1128 Thành phố Việt Trì Khu phố Đoàn Kết - Phường Tiên Cát Từ ngã 3 đi dọc bờ tường bột giặt VIMEX - Đến đường Đoàn Kết 2.160.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1129 Thành phố Việt Trì Khu phố Đoàn Kết - Phường Tiên Cát Từ khu tái định cư tổ 17 - Đến đường Lạc Long Quân 2.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1130 Thành phố Việt Trì Khu phố Đoàn Kết - Phường Tiên Cát Các ngõ hẻm còn lại trong đê 1.840.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1131 Thành phố Việt Trì Khu phố Đoàn Kết - Phường Tiên Cát Các ngõ hẻm còn lại ngoài đê 1.040.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1132 Thành phố Việt Trì Khu phố Minh Hà 1 - Phường Tiên Cát Các hộ còn lại tổ 18A 2.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1133 Thành phố Việt Trì Khu phố Minh Hà 1 - Phường Tiên Cát Các ngõ còn lại (thuộc băng 2) 2.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1134 Thành phố Việt Trì Khu phố Mai Sơn II - Phường Tiên Cát Các đường khu Mai Sơn II 2.160.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1135 Thành phố Việt Trì Khu phố Mai Sơn II - Phường Tiên Cát Các ngõ hẻm còn lại 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1136 Thành phố Việt Trì Khu phố Hồng Hà - Phường Tiên Cát Đoạn Từ nhà ông Tân song song với đường sắt - Đến nhà bà Tình Lan 2.160.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1137 Thành phố Việt Trì Khu phố Hồng Hà - Phường Tiên Cát Các hộ còn lại khu tái định cư Đồng đầm đổi thành Khu tái định cư Đồng Đầm 2.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1138 Thành phố Việt Trì Khu phố Hồng Hà - Phường Tiên Cát Đoạn Từ nhà ông Lợi song song với đường sắt - Đến nhà ông Thiềm 2.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1139 Thành phố Việt Trì Khu phố Hồng Hà - Phường Tiên Cát Từ nhà bà Lan Tình qua hội trường khu ra đường Lạc Long Quân 1.840.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1140 Thành phố Việt Trì Khu phố Hồng Hà - Phường Tiên Cát Các ngõ hẻm còn lại trong đê 1.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1141 Thành phố Việt Trì Khu phố Hồng Hà - Phường Tiên Cát Các ngõ hẻm còn lại ngoài đê 1.040.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1142 Thành phố Việt Trì Khu phố Sông Thao - Phường Tiên Cát Từ Phố Tân Xương vào - Đến ngã 3 tổ 7 và tổ 10A + 10B 2.160.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1143 Thành phố Việt Trì Khu phố Sông Thao - Phường Tiên Cát Từ phố Tân Xương vào tổ 8B 2.160.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1144 Thành phố Việt Trì Khu phố Sông Thao - Phường Tiên Cát Các ngõ hẻm còn lại trong đê 1.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1145 Thành phố Việt Trì Khu phố Sông Thao - Phường Tiên Cát Các ngõ hẻm còn lại ngoài đê 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1146 Thành phố Việt Trì Khu phố Thi Đua - Phường Tiên Cát Từ siêu thị Việt Lâm - Đến ngã 3 tiếp giáp tổ 36 2.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1147 Thành phố Việt Trì Khu phố Thi Đua - Phường Tiên Cát Các tuyến đường chính khu Thi Đua 2.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1148 Thành phố Việt Trì Khu phố Thi Đua - Phường Tiên Cát Khu đấu giá đất ở và chợ Tiên Cát 6.240.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1149 Thành phố Việt Trì Khu phố Thi Đua - Phường Tiên Cát Các ngõ hẻm còn lại 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1150 Thành phố Việt Trì Khu phố Tiền Phong - Phường Tiên Cát Từ đường Hùng Vương vào - Đến đè Moi 2.160.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1151 Thành phố Việt Trì Khu phố Tiền Phong - Phường Tiên Cát Từ đường Hùng Vương qua trường tiểu học Tiên Cát - Đến Đè Thàng 2.880.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1152 Thành phố Việt Trì Khu phố Tiền Phong - Phường Tiên Cát Các ngõ còn lại 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1153 Thành phố Việt Trì Khu phố Thọ Mai - Phường Tiên Cát Từ Phố Minh Lang - Đến đường Tiên Dung (Ngõ 67) 2.160.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1154 Thành phố Việt Trì Khu phố Thọ Mai - Phường Tiên Cát Các đường qui hoạch (UBKH - Thanh tra Nhà nước) 2.880.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1155 Thành phố Việt Trì Khu phố Thọ Mai - Phường Tiên Cát Đoạn Từ đường Tiên Dung - Đến nhà Thi Đấu (Khu quy hoạch Hóc Vực) 9.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1156 Thành phố Việt Trì Khu phố Thọ Mai - Phường Tiên Cát Các ngõ hẻm còn lại 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1157 Thành phố Việt Trì Khu phố Gát - Phường Tiên Cát Khu vực trong đê thuộc tổ 3 và tổ 5 1.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1158 Thành phố Việt Trì Khu phố Gát - Phường Tiên Cát Các ngõ hẻm còn lại (tổ 1 + tổ 2) trong đê 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1159 Thành phố Việt Trì Khu phố Gát - Phường Tiên Cát Các ngõ hẻm còn lại (tổ 1 + tổ 2) ngoài đê 1.040.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1160 Thành phố Việt Trì Khu phố Mai Sơn I - Phường Tiên Cát Đoạn Từ Cổng trường Chính trị Tỉnh - Đến khu quy hoạch tổ 24B 3.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1161 Thành phố Việt Trì Khu phố Mai Sơn I - Phường Tiên Cát Các tuyến đường chính khu Mai Sơn 1 2.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1162 Thành phố Việt Trì Khu phố Mai Sơn I - Phường Tiên Cát Đoạn Từ đường Tiên Dung - Đến ngã 3 đường rẽ vào nhà văn hóa khu 6.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1163 Thành phố Việt Trì Khu phố Mai Sơn I - Phường Tiên Cát Các đường còn lại khu quy hoạch tổ 24B 5.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1164 Thành phố Việt Trì Khu phố Mai Sơn I - Phường Tiên Cát Các ngõ hẻm còn lại 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1165 Thành phố Việt Trì Khu phố Anh Dũng - Phường Tiên Cát Đoạn Từ cổng Cty CMC ven tường rào Cty CMC - Đến đường Lạc Long Quân (đường Sông Thao cũ) 2.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1166 Thành phố Việt Trì Khu phố Anh Dũng - Phường Tiên Cát Đoạn Từ tiếp giáp đường vào cổng Cty CMC - Đến hết sân văn hoá thể thao của khu (nhà ông Hội) 2.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1167 Thành phố Việt Trì Khu phố Anh Dũng - Phường Tiên Cát Khu tổ 13 2.560.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1168 Thành phố Việt Trì Khu phố Anh Dũng - Phường Tiên Cát Tổ 14B - Đến đường Lạc Long Quân ( đường Sông Thao cũ) 2.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1169 Thành phố Việt Trì Khu phố Anh Dũng - Phường Tiên Cát Các đường còn lại của tổ 14B 1.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1170 Thành phố Việt Trì Khu phố Anh Dũng - Phường Tiên Cát Đoạn Từ đường Hùng Vương - Đến tiếp giáp tổ 14 khu Anh Dũng 2.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1171 Thành phố Việt Trì Khu phố Anh Dũng - Phường Tiên Cát Các ngõ hẻm còn lại 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1172 Thành phố Việt Trì Khu phố Âu Cơ - Phường Tiên Cát Từ phố Minh Lang theo tường rào UBND thành phố ra - Đến đường Tiên Dung 2.160.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1173 Thành phố Việt Trì Khu phố Âu Cơ - Phường Tiên Cát Các đường khu Âu Cơ (tổ 26) Đổi thành: Các tuyến đường chính khu Âu Cơ 2.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1174 Thành phố Việt Trì Khu phố Âu Cơ - Phường Tiên Cát Các ngõ hẻm còn lại 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1175 Thành phố Việt Trì Khu phố Tiên Phú - Phường Tiên Cát Các đường chính khu Tiên Phú 2.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1176 Thành phố Việt Trì Khu phố Tiên Phú - Phường Tiên Cát Các ngõ hẻm còn lại 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1177 Thành phố Việt Trì Phố Minh Hà 2 - Phường Tiên Cát Từ đường Hùng Vương - Đến hết nhà ông Dũng Phúc 2.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1178 Thành phố Việt Trì Phố Minh Hà 2 - Phường Tiên Cát Các đường còn lại 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1179 Thành phố Việt Trì Các ngõ của đường Hùng Vương - Phường Gia Cẩm Đoạn đường ngõ 1879 và ngõ 1923 5.760.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1180 Thành phố Việt Trì Các ngõ của đường Hùng Vương - Phường Gia Cẩm Đoạn đường ngõ 1620 và ngõ 1642 5.040.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1181 Thành phố Việt Trì Các ngõ của đường Hùng Vương - Phường Gia Cẩm Đoạn đường ngõ 2173 4.320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1182 Thành phố Việt Trì Các ngõ của đường Hùng Vương - Phường Gia Cẩm Đoạn đường ngõ 1538 3.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1183 Thành phố Việt Trì Đoạn đường ngõ 1502 - Phường Gia Cẩm Đoạn đường ngõ 1502 Từ nhà bà Lan - Đến hết nhà ông An 4.320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1184 Thành phố Việt Trì Đoạn đường ngõ 1502 - Phường Gia Cẩm Đoạn đường ngõ 1502 Từ sau nhà ông An - Đến nhà ông Sinh Dung 3.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1185 Thành phố Việt Trì Đoạn đường ngõ 1502 - Phường Gia Cẩm Đoạn đường ngõ 1502 Từ nhà bà Toàn Đào - Đến nhà ông Thịnh Hãnh 2.560.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1186 Thành phố Việt Trì Đoạn đường ngõ 1502 - Phường Gia Cẩm Đoạn còn lại của ngõ 1502 1.840.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1187 Thành phố Việt Trì Đoạn đường ngõ 1502 - Phường Gia Cẩm Các hẻm của ngõ 1502 1.760.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1188 Thành phố Việt Trì Đoạn đường ngõ 1502 - Phường Gia Cẩm Đoạn đường ngõ 1548 3.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1189 Thành phố Việt Trì Đoạn đường ngõ 1502 - Phường Gia Cẩm Đoạn đường ngõ 2121 3.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1190 Thành phố Việt Trì Đoạn đường ngõ 1502 - Phường Gia Cẩm Đoạn đường các hẻm còn lại của ngõ 2121 1.920.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1191 Thành phố Việt Trì Đường ngõ 1588 đường Hùng Vương toàn tuyến và các ngõ - Phường Gia Cẩm Đoạn đường Từ số 01 - Đến số 37 5.040.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1192 Thành phố Việt Trì Đường ngõ 1588 đường Hùng Vương toàn tuyến và các ngõ - Phường Gia Cẩm Đoạn đường Từ số 39 - Đến số 59 4.320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1193 Thành phố Việt Trì Đường ngõ 1588 đường Hùng Vương toàn tuyến và các ngõ - Phường Gia Cẩm Đoạn đường ngõ 02 (Từ số 02 - Đến số 54 và từ số 01 Đến số 19) 3.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1194 Thành phố Việt Trì Đường ngõ 1588 đường Hùng Vương toàn tuyến và các ngõ - Phường Gia Cẩm Các hẻm còn lại 1.840.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1195 Thành phố Việt Trì Các ngõ của đường Trần Phú - Phường Gia Cẩm Phố Đặng Văn Đăng 5.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1196 Thành phố Việt Trì Các ngõ của đường Trần Phú - Phường Gia Cẩm Đoạn đường ngõ 17A 3.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1197 Thành phố Việt Trì Các ngõ của đường Trần Phú - Phường Gia Cẩm Ngõ 07 3.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1198 Thành phố Việt Trì Các ngõ của đường Trần Phú - Phường Gia Cẩm Ngõ 15 5.040.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1199 Thành phố Việt Trì Các ngõ của đường Trần Phú - Phường Gia Cẩm Các hẻm còn lại 1.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1200 Thành phố Việt Trì Các ngõ của đường Quang Trung - Phường Gia Cẩm Đoạn đường ngõ 02 4.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...

Bảng giá đất của đường trong cùng Quận/Huyện