Bảng giá đất tại Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình: Phân tích giá trị đất và tiềm năng đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Theo Quyết định số 48/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND Tỉnh Ninh Bình, được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 60/2023/QĐ-UBND ngày 22/9/2023 của UBND Tỉnh Ninh Bình, giá đất tại Thành phố Ninh Bình đã có sự điều chỉnh, phản ánh đúng tiềm năng phát triển của khu vực. Với mức giá trung bình khoảng 3.660.071 đồng/m², khu vực này đang cho thấy những dấu hiệu tích cực về khả năng sinh lời và cơ hội đầu tư.

Tổng quan về Thành phố Ninh Bình

Thành phố Ninh Bình nằm ở trung tâm của tỉnh Ninh Bình, thuộc vùng Đồng bằng Sông Hồng, cách Hà Nội khoảng 90 km về phía Nam.

Với vị trí đắc địa, Thành phố Ninh Bình không chỉ là trung tâm hành chính, kinh tế mà còn là cửa ngõ kết nối các vùng du lịch nổi tiếng như Tam Cốc - Bích Động, Tràng An, Hoa Lư. Những yếu tố này tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư bất động sản.

Một trong những yếu tố quan trọng thúc đẩy giá trị đất tại thành phố này là sự phát triển hạ tầng giao thông.

Các dự án giao thông như cao tốc Ninh Bình - Thanh Hóa, đường nối cao tốc Hà Nội - Ninh Bình đang được triển khai mạnh mẽ, hứa hẹn mang lại khả năng kết nối nhanh chóng và thuận tiện cho cư dân và các nhà đầu tư.

Ngoài ra, thành phố còn chú trọng phát triển các khu đô thị mới, các công trình công cộng hiện đại, góp phần tăng trưởng giá trị bất động sản tại khu vực.

Phân tích giá đất tại Thành phố Ninh Bình

Giá đất tại Thành phố Ninh Bình hiện tại có sự phân chia rõ rệt theo vị trí và mục đích sử dụng. Giá đất cao nhất tại các khu vực trung tâm, đặc biệt là gần các khu hành chính, thương mại, giao động khoảng 30.000.000 đồng/m².

Trong khi đó, giá đất tại các khu vực ngoại ô thấp hơn rất nhiều, với mức giá thấp nhất chỉ từ 60.000 đồng/m². Giá đất trung bình tại Thành phố Ninh Bình vào khoảng 3.660.071 đồng/m², thể hiện sự cân bằng giữa nhu cầu phát triển và khả năng sinh lời trong dài hạn.

Khi so sánh với các thành phố khác trong khu vực, mức giá đất tại Thành phố Ninh Bình được xem là khá hợp lý, đặc biệt là trong bối cảnh các nhà đầu tư đang tìm kiếm cơ hội ở những khu vực đang phát triển mạnh nhưng chưa bị "vỡ bờ" như các thành phố lớn.

Tại các khu vực ngoại ô và các huyện lân cận, giá đất tại Ninh Bình cũng duy trì ở mức ổn định, tạo ra cơ hội đầu tư dài hạn hấp dẫn, đặc biệt cho những ai muốn mua đất để ở hoặc phát triển các dự án nhỏ.

Điểm mạnh và tiềm năng của Thành phố Ninh Bình

Thành phố Ninh Bình có nhiều lợi thế nổi bật giúp thúc đẩy giá trị bất động sản. Trước tiên là các yếu tố về kinh tế và du lịch. Ninh Bình là một trong những địa phương nổi bật về du lịch sinh thái, văn hóa và lịch sử, thu hút lượng lớn khách du lịch trong và ngoài nước. Điều này thúc đẩy nhu cầu xây dựng các khu nghỉ dưỡng, khách sạn và các khu đô thị cao cấp.

Bên cạnh đó, sự phát triển mạnh mẽ của hạ tầng giao thông đóng vai trò quan trọng trong việc gia tăng giá trị đất tại Thành phố Ninh Bình. Các dự án giao thông liên kết với các tỉnh lân cận và Hà Nội không chỉ giảm thiểu thời gian di chuyển mà còn mở rộng cơ hội đầu tư, đặc biệt là trong ngành công nghiệp và thương mại.

Ngoài các yếu tố trên, việc triển khai các khu công nghiệp và các dự án bất động sản lớn trong thời gian tới sẽ tiếp tục thúc đẩy sự phát triển của thị trường đất tại đây.

Nhiều dự án quy hoạch đô thị mới đã được công bố, hứa hẹn mang lại diện mạo mới cho Thành phố Ninh Bình trong tương lai gần. Các yếu tố này đều tạo nền tảng vững chắc cho sự phát triển bất động sản tại khu vực này.

Với những yếu tố trên, có thể thấy rõ tiềm năng phát triển của bất động sản tại Thành phố Ninh Bình trong những năm tới.

Khu vực này không chỉ phù hợp cho những nhà đầu tư tìm kiếm lợi nhuận từ việc đầu tư đất nền, mà còn là cơ hội lý tưởng cho những ai muốn sở hữu bất động sản để ở, đặc biệt khi thị trường đang ngày càng phát triển và thu hút đông đảo các nhà đầu tư từ các khu vực khác.

Với giá đất hợp lý, sự phát triển của hạ tầng, cùng với tiềm năng lớn từ du lịch và các dự án bất động sản mới, Thành phố Ninh Bình đang trở thành điểm đến hấp dẫn cho nhà đầu tư bất động sản. Nếu bạn đang tìm kiếm một cơ hội đầu tư sinh lời, thì đây chính là thời điểm lý tưởng để đầu tư hoặc mua đất tại Thành phố Ninh Bình.

Giá đất cao nhất tại Thành phố Ninh Bình là: 30.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thành phố Ninh Bình là: 60.000 đ
Giá đất trung bình tại Thành phố Ninh Bình là: 3.776.925 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 48/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND Tỉnh Ninh Bình được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 60/2023/QĐ-UBND ngày 22/9/2023 của UBND Tỉnh Ninh Bình
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
687

Mua bán nhà đất tại Ninh Bình

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Ninh Bình
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1301 Thành phố Ninh Bình Đường Lê Thánh Tông (kênh Đô Thiên) Ranh giới phía Bắc khu đô thị Xuân Thành - Đường Nguyễn Bặc kéo dài 2.150.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1302 Thành phố Ninh Bình Đường Lê Thánh Tông (kênh Đô Thiên) Đường Xuân Thành - Hết khu dân cư phía Đông đường trục xã Ninh Tiến 2.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1303 Thành phố Ninh Bình Đường Phạm Thận Duật Đường Nguyễn Công Trứ - UBND phường cũ 1.950.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1304 Thành phố Ninh Bình Đường Phạm Thận Duật UBND phường cũ - Đường Trần Nhân Tông 1.650.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1305 Thành phố Ninh Bình Đường Trần Quang Khải Đường Nguyễn Công Trứ - Trường MN Ninh Sơn 1.950.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1306 Thành phố Ninh Bình Đường Trần Quang Khải Trường MN Ninh Sơn - Đường Trần Nhân Tông 1.650.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1307 Thành phố Ninh Bình Đường Trần Quang Khải Đường Trần Nhân Tông - Cổng cảng công ty An Gia Bình 1.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1308 Thành phố Ninh Bình Đường Phạm Hùng Đường Đinh Điền - Đường Trịnh Tú 4.550.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1309 Thành phố Ninh Bình Đường Phạm Hùng Đường Trịnh Tú - Đường Lưu Cơ 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1310 Thành phố Ninh Bình Đường Phạm Hùng Đường Lưu Cơ - Đường Vạn Hạnh 6.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1311 Thành phố Ninh Bình Đường Nguyễn Minh Không (Đường ĐT 477) Cầu Vòm - Đường Tràng An 1.950.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1312 Thành phố Ninh Bình Đường Nguyễn Minh Không (Đường ĐT 477) Đường Tràng An - Hết đất Thành phố 1.950.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1313 Thành phố Ninh Bình Đường Hoàng Quốc Việt (Tên đường cũ 20,5m) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đinh Tiên Hoàng 4.550.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1314 Thành phố Ninh Bình Đường Hoàng Quốc Việt Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Phạm Ngọc Thạch 3.900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1315 Thành phố Ninh Bình Đường Hoàng Quốc Việt (Hiện trạng đường 3m) Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Tôn Đức Thắng 1.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1316 Thành phố Ninh Bình Đường Vũ Duy Thanh Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Triệu Việt Vương 1.650.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1317 Thành phố Ninh Bình Ngõ 18 Lê Hồng Phong - Phường Vân Giang Đường Lê Hồng Phong - Đường Vân Giang 2.950.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1318 Thành phố Ninh Bình Ngõ 12 Lê Hồng Phong - Phường Vân Giang Đường Lê Hồng Phong - Đường Vân Giang 2.950.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1319 Thành phố Ninh Bình Ngõ 1 Phạm Hồng Thái - Phường Vân Giang Phạm Hồng Thái - Hết ngõ 2.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1320 Thành phố Ninh Bình Ngõ 2 Phạm Hồng Thái - Phường Vân Giang Phạm Hồng Thái - Hết ngõ 1.950.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1321 Thành phố Ninh Bình Ngõ 8 Phạm Hồng Thái - Phường Vân Giang Phạm Hồng Thái - Ngõ 923- Trần Hưng Đạo 2.300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1322 Thành phố Ninh Bình Ngõ 9 Phạm Hồng Thái - Phường Vân Giang Phạm Hồng Thái - Ngõ 18 Lê Hồng Phong 2.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1323 Thành phố Ninh Bình Ngõ 15 Phạm Hồng Thái - Phường Vân Giang Phạm Hồng Thái - Ngõ 18 Lê Hồng Phong 2.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1324 Thành phố Ninh Bình Ngõ 22 Phạm Hồng Thái - Phường Vân Giang Phạm Hồng Thái - Hết ngõ 2.300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1325 Thành phố Ninh Bình Ngõ 23 Phạm Hồng Thái - Phường Vân Giang Phạm Hồng Thái - Ngõ 18 Lê Hồng Phong 1.950.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1326 Thành phố Ninh Bình Ngõ 28 Phạm Hồng Thái - Phường Vân Giang Phạm Hồng Thái - Ngõ 7 - Phan Đình Phùng 1.950.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1327 Thành phố Ninh Bình Ngõ 37 Phạm Hồng Thái - Phường Vân Giang Phạm Hồng Thái - Đường Vân Giang 2.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1328 Thành phố Ninh Bình Ngõ 38 Phạm Hồng Thái - Phường Vân Giang Phạm Hồng Thái - Hết ngõ 1.950.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1329 Thành phố Ninh Bình Ngõ 83, Vân Giang - Phường Vân Giang Đường Vân Giang - Đường Phan Đình Phùng 1.950.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1330 Thành phố Ninh Bình Ngõ 74, Vân Giang - Phường Vân Giang Đường Vân Giang - Ngõ 42- Phạm Hồng Thái 1.950.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1331 Thành phố Ninh Bình Ngõ 52 Vân Giang - Phường Vân Giang Đường Vân Giang - Đường Trần Phú 2.300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1332 Thành phố Ninh Bình Ngõ 41,47 Phạm Hồng Thái - Phường Vân Giang Phạm Hồng Thái - Dương Vân Nga 2.300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1333 Thành phố Ninh Bình Ngõ 42 Phạm Hồng Thái - Phường Vân Giang Phạm Hồng Thái - Hết ngõ 2.300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1334 Thành phố Ninh Bình Ngõ 10 Trần Phú - Phường Vân Giang Trần Phú - Ngõ 42- Phạm Hồng Thái 2.300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1335 Thành phố Ninh Bình Ngõ 50 Trần Phú - Phường Vân Giang Trần Phú - Hết ngõ 2.300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1336 Thành phố Ninh Bình Ngõ 01, Trần Phú - Phường Vân Giang Trần Phú - Đường Dương Vân Nga 2.300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1337 Thành phố Ninh Bình Ngõ 923 Trần Hưng Đạo - Phường Vân Giang Đường Trần Hưng Đạo - Ngõ 8- Phạm Hồng Thái 1.650.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1338 Thành phố Ninh Bình Ngõ 947 Trần Hưng Đạo - Phường Vân Giang Đường Trần Hưng Đạo - Ngõ 7 - Phan Đình Phùng 1.950.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1339 Thành phố Ninh Bình Ngõ 947 Trần Hưng Đạo - Phường Vân Giang Ngõ 7 - Phan Đình Phùng (ông Sự) - Hết ngõ 1.950.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1340 Thành phố Ninh Bình Ngõ 1015, 1047, 1089, 1109 Trần Hưng Đạo - Phường Vân Giang Trần Hưng Đạo - Hết ngõ 1.950.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1341 Thành phố Ninh Bình Ngõ 21, đường Vân Giang - Phường Vân Giang Đường Vân Giang - Đường Phan Đình Phùng 1.950.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1342 Thành phố Ninh Bình Ngõ 7 - Phan Đình Phùng - Phường Vân Giang Đường Phan Đình Phùng - Ngõ 947 Trần Hưng Đạo 1.750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1343 Thành phố Ninh Bình Phường Vân Giang Đất dân cư còn lại 1.300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1344 Thành phố Ninh Bình Ngõ 171 Trần Hưng Đạo phố 7 (ĐTrung Nhất cũ) - Phường Đông Thành Đường Trần Hưng Đạo - Ngõ 70 Lương Văn Thăng (ĐTrung Đông cũ) 2.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1345 Thành phố Ninh Bình Ngõ 105,89,83, 67 đường Trần Hưng Đạo phố 10 - Phường Đông Thành Đường Trần Hưng Đạo - Hết ngõ 2.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1346 Thành phố Ninh Bình Ngõ 185 225 265 đường Trần Hưng Đạo phố 1, 5, 7 - Phường Đông Thành Đường Trần Hưng Đạo - Hết ngõ 1.950.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1347 Thành phố Ninh Bình Ngõ 69 Lê Hồng Phong - Phường Đông Thành Đường Lê Hồng Phong - Đường Chiến Thắng 1.950.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1348 Thành phố Ninh Bình Ngõ 70 Lương Văn Thăng phố 7 - Phường Đông Thành Đường Chiến Thắng (Đường Đông Nhất cũ) - Lương Văn Thăng 2.300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1349 Thành phố Ninh Bình Ngõ 77 Lương Văn Thăng phố 10 - Phường Đông Thành Đường Lương Văn Thăng - Đường Đào Duy Từ 2.300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1350 Thành phố Ninh Bình Ngõ 89,125,155,25 đường Lê Hồng Phong - Phường Đông Thành Đường Lê Hồng Phong - Hết ngõ 1.950.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1351 Thành phố Ninh Bình Các ngõ đường Lương Văn Thăng - Phường Đông Thành Đường Lương Văn Thăng - Hết ngõ 1.950.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1352 Thành phố Ninh Bình Ngõ 5, 21,27 đường Đinh Tiên Hoàng phố 2 - Phường Đông Thành Đường Đinh Tiên Hoàng - Hết phố 2.300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1353 Thành phố Ninh Bình Ngõ 62 50 38 24 12 đường Đinh Tiên Hoàng, ngõ 71 đường Phạm Văn Nghị phố 3 (đường 1,2,3, 4,5,6 phố 3 cũ) - Phường Đông Thành Đường Phạm Văn Nghị - Đường Đinh Tiên Hoàng 3.900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1354 Thành phố Ninh Bình Ngõ 2 8 10 22 36 52 70 90 đường Phạm Văn Nghị, phố 4 (đoạn trong khu phố cũ) - Phường Đông Thành Đường Phạm Văn Nghị - Hết phố 3.900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1355 Thành phố Ninh Bình Ngõ 22,36,52, 70,90 đường Phạm Văn Nghị phố 4 (Khu Cánh Võ) - Phường Đông Thành Đường Phạm Văn Nghị - Hết phố 4.550.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1356 Thành phố Ninh Bình Ngõ 85, đường Đinh Tiên Hoàng, phố 6 - Phường Đông Thành Đường Đinh Tiên Hoàng - Hết ngõ 1.950.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1357 Thành phố Ninh Bình Ngõ 99,125,143, 161 đường Đinh Tiên Hoàng - Phường Đông Thành Đường Đinh Tiên Hoàng - Hết phố 2.300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1358 Thành phố Ninh Bình Ngõ 124 đường Lương Văn Thăng phố 8 - Phường Đông Thành Đường Lương Văn Thăng - Đường Chiến Thắng 1.950.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1359 Thành phố Ninh Bình Ngõ 100 đường Chiến Thắng, phố 6 - Phường Đông Thành Đường Chiến Thắng - Đường Nguyễn Văn Giản 1.650.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1360 Thành phố Ninh Bình Ngõ 181,197 đường Đinh Tiên Hoàng (Các đường khu vườn Táo phố 9 cũ) - Phường Đông Thành Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Đông Phương Hồng 3.900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1361 Thành phố Ninh Bình Ngõ 42,43 đường Đào Duy Từ phố 11 (Khu Chùa trẻ) - Phường Đông Thành Đường Tôn Đức Thắng - Hết ngõ 5.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1362 Thành phố Ninh Bình Ngõ 1,2,3,4 đường Tôn Đức Thắng phố 11 (khu Chùa Trẻ) - Phường Đông Thành Đường Tôn Đức Thắng - Hết ngõ 5.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1363 Thành phố Ninh Bình Ngõ 181,185 đường Đông Phương Hồng phố 12 (khu Vườn Am) - Phường Đông Thành Đường Đông Phương Hồng - Hết ngõ 3.900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1364 Thành phố Ninh Bình Ngõ 44, 48, đường Đinh Tất Miễn (Đường phố phía trong phố 12) - Phường Đông Thành Đường Đinh Tất Miễn - Hết ngõ 3.900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1365 Thành phố Ninh Bình Khu đô thị mới Hồ Cánh Võ (đấu giá năm 2014) - Phường Đông Thành 5.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1366 Thành phố Ninh Bình Ngõ 130, 142, đường Đào Duy Từ, phố 10 - Phường Đông Thành Đường Đào Duy Từ - Hết Ngõ 2.300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1367 Thành phố Ninh Bình Phường Đông Thành Đất khu dân cư còn lại 1.300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1368 Thành phố Ninh Bình Ngõ 6 đường Đinh Tất Miễn - Phường Tân Thành Ngõ 740 đường Trần Hưng Đạo - Đường Đinh Tất Miễn 1.650.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1369 Thành phố Ninh Bình Ngõ 18 đường Đinh Tất Miễn - Phường Tân Thành Đường Đinh Điền - Đường Đinh Tất Miễn 2.300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1370 Thành phố Ninh Bình Ngõ 32 đường Đinh Tất Miễn - Phường Tân Thành Ngõ 740 đường Trần Hưng Đạo (đường 4 Khánh Trung) - Đường Đinh Tất Miễn 2.300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1371 Thành phố Ninh Bình Ngõ 740 đường Trần Hưng Đạo - Phường Tân Thành Đường Trần Hưng Đạo - Đường Thành Công 2.300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1372 Thành phố Ninh Bình Ngõ 8 đường Thành Công - Phường Tân Thành Đường Thành Công - Ngõ 30 đường Xuân Thành 2.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1373 Thành phố Ninh Bình Ngõ 4, 6, 12, 14 đường Thành Công - Phường Tân Thành Đường Thành Công - Ngõ 30 đường Xuân Thành 2.300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1374 Thành phố Ninh Bình Ngõ 2 đường Xuân Thành - Phường Tân Thành Đường Xuân Thành - Ngõ 30 đường Xuân Thành 2.300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1375 Thành phố Ninh Bình Ngõ 810 đường Trần Hưng Đạo - Phường Tân Thành Đường Trần Hưng Đạo - Ngõ 63 đường Xuân Thành 3.250.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1376 Thành phố Ninh Bình Ngõ 810 đường Trần Hưng Đạo - Phường Tân Thành Ngõ 63 đường Xuân Thành - Ngõ 137 đường Xuân Thành 2.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1377 Thành phố Ninh Bình Ngõ 862 đường Trần Hưng Đạo - Phường Tân Thành Đường Trần Hưng Đạo - Đường phía đông Sân vận động 2.950.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1378 Thành phố Ninh Bình Ngõ 850 đường Trần Hưng Đạo - Phường Tân Thành Đường Trần Hưng Đạo - Đường phía đông Sân vận động 2.300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1379 Thành phố Ninh Bình Đường Tô Vĩnh Diện - Phường Tân Thành Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Lương Bằng 2.950.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1380 Thành phố Ninh Bình Đường Tô Vĩnh Diện - Phường Tân Thành Đường Nguyễn Lương Bằng - Đường Tây Thành 2.300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1381 Thành phố Ninh Bình Ngõ 38 đường Lương Văn Tụy - Phường Tân Thành Đường Lương Văn Tụy - Đường Tô Vĩnh Diện 3.900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1382 Thành phố Ninh Bình Ngõ 70 đường Lương Văn Tụy - Phường Tân Thành Đường Lương Văn Tụy - Đường Tô Vĩnh Diện 3.900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1383 Thành phố Ninh Bình Ngõ 96 đường Lương Văn Tụy - Phường Tân Thành Đường Tô Vĩnh Diện - Đường Lương Văn Tụy 2.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1384 Thành phố Ninh Bình Đường Nguyễn Lương Bằng - Phường Tân Thành Đường Cát Linh - Đường Lương Văn Tụy 4.250.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1385 Thành phố Ninh Bình Ngõ 46 50 đường Tô Vĩnh Diện - Phường Tân Thành Đường Tô Vĩnh Diện - Hết ngõ 1.650.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1386 Thành phố Ninh Bình Ngõ 167 177 189 193 đường Tây Thành - Phường Tân Thành Đường Tây Thành - Hết ngõ 1.650.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1387 Thành phố Ninh Bình Ngõ 63 đường Xuân Thành - Phường Tân Thành Đường Xuân Thành - Ngõ 810 đường Trần Hưng Đạo 2.300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1388 Thành phố Ninh Bình Ngõ 148 đường Xuân Thành - Phường Tân Thành Ngõ 55 đường Thành Công - Đường Xuân Thành 2.075.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1389 Thành phố Ninh Bình Ngõ 214 đường Tây thành - Phường Tân Thành Ngõ 137 đường Xuân Thành - Đường Lê Thái Tổ 1.650.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1390 Thành phố Ninh Bình Ngõ 202 đường Tây Thành - Phường Tân Thành Ngõ 137 đường Xuân Thành - Đường Lê Thái Tổ 1.650.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1391 Thành phố Ninh Bình Ngõ 137 đường Xuân Thành - Phường Tân Thành Đường Xuân Thành - Ngõ 195 đường Lê Thái Tổ 1.650.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1392 Thành phố Ninh Bình Ngõ 4, 8, 12, 16 đường Thành công - Phường Tân Thành Đường Thành Công - Ngõ 99 đường Đinh Điền 1.650.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1393 Thành phố Ninh Bình Ngõ 2 đường Tràng An - Phường Tân Thành Đường Tràng An - Đường Đinh Tất Miễn 2.950.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1394 Thành phố Ninh Bình Đường phố trong khu tây nam đường Xuân Thành - Phường Tân Thành 2.300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1395 Thành phố Ninh Bình Ngõ 195 207 đường Lê Thái Tổ - Phường Tân Thành Đường Lê Thái Tổ - Hết ngõ 1.650.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1396 Thành phố Ninh Bình Ngõ 251 235 219 đường Lê Thái Tổ - Phường Tân Thành Đường Lê Thái Tổ - Hết ngõ 2.300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1397 Thành phố Ninh Bình Ngách 1/55, 2/55 đường Thành Công - Phường Tân Thành Ngõ 55 đường Thành Công - Hết ngõ 1.950.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1398 Thành phố Ninh Bình Đường phố trong khu đô thị Tân An - Phường Tân Thành 3.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1399 Thành phố Ninh Bình Đường phố trong khu phía Nam Cát Linh - Phường Tân Thành 2.300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1400 Thành phố Ninh Bình Ngõ 55 đường Thành Công (Đường trước cửa UBND phường cũ) - Phường Tân Thành Đường Lê Thái Tổ - Đường Thành Công 4.550.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...