Bảng giá đất tại Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình: Phân tích giá trị đất và tiềm năng đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Theo Quyết định số 48/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND Tỉnh Ninh Bình, được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 60/2023/QĐ-UBND ngày 22/9/2023 của UBND Tỉnh Ninh Bình, giá đất tại Thành phố Ninh Bình đã có sự điều chỉnh, phản ánh đúng tiềm năng phát triển của khu vực. Với mức giá trung bình khoảng 3.660.071 đồng/m², khu vực này đang cho thấy những dấu hiệu tích cực về khả năng sinh lời và cơ hội đầu tư.

Tổng quan về Thành phố Ninh Bình

Thành phố Ninh Bình nằm ở trung tâm của tỉnh Ninh Bình, thuộc vùng Đồng bằng Sông Hồng, cách Hà Nội khoảng 90 km về phía Nam.

Với vị trí đắc địa, Thành phố Ninh Bình không chỉ là trung tâm hành chính, kinh tế mà còn là cửa ngõ kết nối các vùng du lịch nổi tiếng như Tam Cốc - Bích Động, Tràng An, Hoa Lư. Những yếu tố này tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư bất động sản.

Một trong những yếu tố quan trọng thúc đẩy giá trị đất tại thành phố này là sự phát triển hạ tầng giao thông.

Các dự án giao thông như cao tốc Ninh Bình - Thanh Hóa, đường nối cao tốc Hà Nội - Ninh Bình đang được triển khai mạnh mẽ, hứa hẹn mang lại khả năng kết nối nhanh chóng và thuận tiện cho cư dân và các nhà đầu tư.

Ngoài ra, thành phố còn chú trọng phát triển các khu đô thị mới, các công trình công cộng hiện đại, góp phần tăng trưởng giá trị bất động sản tại khu vực.

Phân tích giá đất tại Thành phố Ninh Bình

Giá đất tại Thành phố Ninh Bình hiện tại có sự phân chia rõ rệt theo vị trí và mục đích sử dụng. Giá đất cao nhất tại các khu vực trung tâm, đặc biệt là gần các khu hành chính, thương mại, giao động khoảng 30.000.000 đồng/m².

Trong khi đó, giá đất tại các khu vực ngoại ô thấp hơn rất nhiều, với mức giá thấp nhất chỉ từ 60.000 đồng/m². Giá đất trung bình tại Thành phố Ninh Bình vào khoảng 3.660.071 đồng/m², thể hiện sự cân bằng giữa nhu cầu phát triển và khả năng sinh lời trong dài hạn.

Khi so sánh với các thành phố khác trong khu vực, mức giá đất tại Thành phố Ninh Bình được xem là khá hợp lý, đặc biệt là trong bối cảnh các nhà đầu tư đang tìm kiếm cơ hội ở những khu vực đang phát triển mạnh nhưng chưa bị "vỡ bờ" như các thành phố lớn.

Tại các khu vực ngoại ô và các huyện lân cận, giá đất tại Ninh Bình cũng duy trì ở mức ổn định, tạo ra cơ hội đầu tư dài hạn hấp dẫn, đặc biệt cho những ai muốn mua đất để ở hoặc phát triển các dự án nhỏ.

Điểm mạnh và tiềm năng của Thành phố Ninh Bình

Thành phố Ninh Bình có nhiều lợi thế nổi bật giúp thúc đẩy giá trị bất động sản. Trước tiên là các yếu tố về kinh tế và du lịch. Ninh Bình là một trong những địa phương nổi bật về du lịch sinh thái, văn hóa và lịch sử, thu hút lượng lớn khách du lịch trong và ngoài nước. Điều này thúc đẩy nhu cầu xây dựng các khu nghỉ dưỡng, khách sạn và các khu đô thị cao cấp.

Bên cạnh đó, sự phát triển mạnh mẽ của hạ tầng giao thông đóng vai trò quan trọng trong việc gia tăng giá trị đất tại Thành phố Ninh Bình. Các dự án giao thông liên kết với các tỉnh lân cận và Hà Nội không chỉ giảm thiểu thời gian di chuyển mà còn mở rộng cơ hội đầu tư, đặc biệt là trong ngành công nghiệp và thương mại.

Ngoài các yếu tố trên, việc triển khai các khu công nghiệp và các dự án bất động sản lớn trong thời gian tới sẽ tiếp tục thúc đẩy sự phát triển của thị trường đất tại đây.

Nhiều dự án quy hoạch đô thị mới đã được công bố, hứa hẹn mang lại diện mạo mới cho Thành phố Ninh Bình trong tương lai gần. Các yếu tố này đều tạo nền tảng vững chắc cho sự phát triển bất động sản tại khu vực này.

Với những yếu tố trên, có thể thấy rõ tiềm năng phát triển của bất động sản tại Thành phố Ninh Bình trong những năm tới.

Khu vực này không chỉ phù hợp cho những nhà đầu tư tìm kiếm lợi nhuận từ việc đầu tư đất nền, mà còn là cơ hội lý tưởng cho những ai muốn sở hữu bất động sản để ở, đặc biệt khi thị trường đang ngày càng phát triển và thu hút đông đảo các nhà đầu tư từ các khu vực khác.

Với giá đất hợp lý, sự phát triển của hạ tầng, cùng với tiềm năng lớn từ du lịch và các dự án bất động sản mới, Thành phố Ninh Bình đang trở thành điểm đến hấp dẫn cho nhà đầu tư bất động sản. Nếu bạn đang tìm kiếm một cơ hội đầu tư sinh lời, thì đây chính là thời điểm lý tưởng để đầu tư hoặc mua đất tại Thành phố Ninh Bình.

Giá đất cao nhất tại Thành phố Ninh Bình là: 30.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thành phố Ninh Bình là: 60.000 đ
Giá đất trung bình tại Thành phố Ninh Bình là: 3.776.925 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 48/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND Tỉnh Ninh Bình được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 60/2023/QĐ-UBND ngày 22/9/2023 của UBND Tỉnh Ninh Bình
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
687

Mua bán nhà đất tại Ninh Bình

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Ninh Bình
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1201 Thành phố Ninh Bình Đường Lê Hồng Phong Ngã ba đường Trần Hưng Đạo - Cầu Vân Giang 12.350.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1202 Thành phố Ninh Bình Đường Lương Văn Tụy Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Lương Bằng 7.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1203 Thành phố Ninh Bình Đường Lương Văn Tụy Đường Nguyễn Lương Bằng - Đường Lê Thái Tổ 4.550.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1204 Thành phố Ninh Bình Đường Lương Văn Tụy Đường Lê Thái Tổ - Đường Lê Thánh Tông 2.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1205 Thành phố Ninh Bình Đường Võ Thị Sáu Đường Lê Hồng Phong - Cổng Cty cấp nước Ninh Bình 7.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1206 Thành phố Ninh Bình Đường Dương Vân Nga Ngã tư Lê Hồng Phong (Cầu Vân Giang) - Chợ Rồng 7.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1207 Thành phố Ninh Bình Đường Dương Vân Nga Chợ Rồng - Đường Trần Phú 7.150.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1208 Thành phố Ninh Bình Đường Dương Vân Nga Đường Trần Phú - Đường Trần Hưng Đạo 5.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1209 Thành phố Ninh Bình Đường Phạm Hồng Thái Đường Lê Hồng Phong - Đường Vân Giang 7.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1210 Thành phố Ninh Bình Đường Phạm Hồng Thái Đường Vân Giang - Phố 11 5.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1211 Thành phố Ninh Bình Đường Phan Đình Phùng Đường Trần Hưng Đạo - Đường Vân Giang 4.550.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1212 Thành phố Ninh Bình Đường Nam Thành Đường Trần Hưng Đạo - Ngõ 53 Lương Văn Tụy 2.300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1213 Thành phố Ninh Bình Đường Nam Thành Ngõ 53 Lương Văn Tụy - Ngõ 93 Lương Văn Tụy 1.950.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1214 Thành phố Ninh Bình Đường Nam Thành Ngõ 93 Lương Văn Tụy - Đường Lê Thái Tổ 1.650.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1215 Thành phố Ninh Bình Đường Phúc Thành Trương Hán Siêu - Đường Tây Thành 3.900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1216 Thành phố Ninh Bình Đường Phúc Thành Đường Tây Thành - Đường Lê Thái Tổ 2.300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1217 Thành phố Ninh Bình Trương Hán Siêu Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hải Thượng Lãn Ông 7.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1218 Thành phố Ninh Bình Đường Vân Giang Đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba Lê Hồng Phong (NH Nông nghiệp TP) 15.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1219 Thành phố Ninh Bình Đường Kim Đồng Đường Trương Hán Siêu - Đường Hải Thượng Lãn Ông 4.900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1220 Thành phố Ninh Bình Đường Trần Phú Đường Dương Vân Nga - Đường Trần Hưng Đạo 6.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1221 Thành phố Ninh Bình Đường Trần Phú Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hải Thượng Lãn Ông 5.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1222 Thành phố Ninh Bình Đường Trần Phú Đường Hải Thượng Lãn Ông - Đường Phan Chu Trinh 3.250.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1223 Thành phố Ninh Bình Đường Lý Tự Trọng Đường Trần Hưng Đạo (cột bưu điện) - Đường Trương Hán Siêu 5.550.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1224 Thành phố Ninh Bình Đường Hải Thượng Lãn Ông Đường 30/6 - Hết bệnh viện Sản nhi Tỉnh 5.550.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1225 Thành phố Ninh Bình Đường Hải Thượng Lãn Ông Hết bệnh viện Sản nhi Tỉnh - Đường Lê Thái Tổ 4.550.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1226 Thành phố Ninh Bình Đường Hải Thượng Lãn Ông Đường Lê Thái Tổ - Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên) 3.900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1227 Thành phố Ninh Bình Đường Hải Thượng Lãn Ông Đường Lê Thánh Tông (kênh Đô Thiên) - Đường Nguyễn Hữu An (đường vào UB xã Ninh Tiến) 3.250.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1228 Thành phố Ninh Bình Đường Hải Thượng Lãn Ông Đường Nguyễn Hữu An - Đường Nguyễn Minh Không (Đường 477) 1.950.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1229 Thành phố Ninh Bình Đường Nguyễn Hữu An (đường vào UB xã Ninh Tiến) Đường Hải Thượng Lãn Ông - Hết trạm xá xã Ninh Tiến 2.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1230 Thành phố Ninh Bình Đường Nguyễn Hữu An (đường vào UB xã Ninh Tiến) Hết trạm xá xã Ninh Tiến - Cổng trường cấp 2 1.300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1231 Thành phố Ninh Bình Đường Nguyễn Hữu An (đường vào UB xã Ninh Tiến) Cổng trường cấp 2 - Nhà ông Sâm 725.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1232 Thành phố Ninh Bình Đường Lê Đại Hành Đường Nguyễn Công Trứ (cầu Lim) - Cầu Vân Giang 12.350.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1233 Thành phố Ninh Bình Đường Lê Đại Hành Cầu Vân Giang (Cầu xi măng) - Đường Ngô Gia Tự (cầu Non nước cũ) 7.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1234 Thành phố Ninh Bình Đường Nguyễn Huệ Cầu Lim - Rạp chiếu phim 9.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1235 Thành phố Ninh Bình Đường Nguyễn Huệ Rạp chiếu phim - Đường Cống Lọng 7.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1236 Thành phố Ninh Bình Đường Nguyễn Huệ Đường Cống Lọng - Hết đất phường Nam Bình 6.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1237 Thành phố Ninh Bình Đường Nguyễn Huệ Hết đất phường Nam Bình - Phía Bắc Cầu vượt 5.850.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1238 Thành phố Ninh Bình Đường Nguyễn Huệ Phía Nam Cầu vượt - Ngã 3 cầu Vũng Trắm 5.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1239 Thành phố Ninh Bình Đường Lê Văn Tám Đường Lê Đại Hành - Đường Lý Thái Tổ 5.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1240 Thành phố Ninh Bình Đường Hoàng Diệu Đường Lê Đại Hành - Đường Ngô Gia Tự 4.550.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1241 Thành phố Ninh Bình Đường Hoàng Diệu Đường Ngô Gia Tự - Cổng CTy xếp dỡ đường thủy nội địa 3.250.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1242 Thành phố Ninh Bình Đường Hoàng Diệu Cổng CTy xếp dỡ đường thủy nội địa - Cổng Xí Nghiệp 71 1.950.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1243 Thành phố Ninh Bình Đường Hoàng Hoa Thám Đường Lê Đại Hành - Đường Ngô Gia Tự 5.850.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1244 Thành phố Ninh Bình Đường Lý Thái Tổ Ngã ba Lê Đại Hành (Đối diện Bảo tàng NB) - Đường Hoàng Hoa Thám 5.850.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1245 Thành phố Ninh Bình Đường Trương Định Đường Hoàng Diệu - Ngõ 186 đường Ngô Gia Tự 2.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1246 Thành phố Ninh Bình Đường Trương Định Ngõ 186 đường Ngô Gia Tự - Đường Nguyễn Công Trứ 4.550.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1247 Thành phố Ninh Bình Đường Trương Định Đường Nguyễn Công Trứ - Ngõ 306 Ngô Gia Tự 3.575.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1248 Thành phố Ninh Bình Đường Ngô Gia Tự Đường Lê Đại Hành - Đường Nguyễn Công Trứ 4.550.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1249 Thành phố Ninh Bình Đường Ngô Gia Tự Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Bắc Liêu 5.850.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1250 Thành phố Ninh Bình Đường Ngô Gia Tự Đường Bắc Liêu - Đường Nguyễn Trãi 3.250.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1251 Thành phố Ninh Bình Đường Ngô Gia Tự Đường Nguyễn Trãi - Đường Hai Bà Trưng 4.900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1252 Thành phố Ninh Bình Đường Ngô Gia Tự Đường Hai Bà Trưng - Bắc Cầu Vượt 4.550.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1253 Thành phố Ninh Bình Đường Ngô Gia Tự Nam Cầu Vượt - Cầu Vũng Trắm 3.900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1254 Thành phố Ninh Bình Đường Nguyễn Văn Cừ Đường Hoàng Diệu - Đường Nguyễn Công Trứ 3.900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1255 Thành phố Ninh Bình Đường Nguyễn Văn Cừ Đường Nguyễn Công Trứ - Hết nhà trẻ Hiền Tài 3.250.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1256 Thành phố Ninh Bình Đường Nguyễn Văn Cừ Hết nhà trẻ Hiền Tài - Đường Hai Bà Trưng 2.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1257 Thành phố Ninh Bình Đường Nguyễn Văn Cừ Đường Hai Bà Trưng - Cầu vượt Ninh Phong 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1258 Thành phố Ninh Bình Đường Nguyễn Văn Cừ Cầu vượt Ninh Phong - Hết đất Ninh Phong 2.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1259 Thành phố Ninh Bình Đường Nguyễn Công Trứ Cầu Lim - Hết SN 175 đường Nguyễn Công Trứ 7.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1260 Thành phố Ninh Bình Đường Nguyễn Công Trứ SN 177 đường Nguyễn Công Trứ - Giao với đường Lý Nhân Tông 8.450.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1261 Thành phố Ninh Bình Đường Nguyễn Công Trứ Đường Lý Nhân Tông - Đường Vũ Duy Thanh 5.850.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1262 Thành phố Ninh Bình Đường Nguyễn Công Trứ Đường Vũ Duy Thanh - Đường Trần Nhân Tông 3.900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1263 Thành phố Ninh Bình Đường Nguyễn Công Trứ Đường Trần Nhân Tông - Chợ Bợi 3.250.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1264 Thành phố Ninh Bình Đường Nguyễn Công Trứ Hết chợ Bợi - Hết địa phận thành phố NB 2.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1265 Thành phố Ninh Bình Đường Nguyễn Tử Mẫn Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Gia Tự 1.650.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1266 Thành phố Ninh Bình Đường Lý Thường Kiệt Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Gia Tự 3.900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1267 Thành phố Ninh Bình Đường Nguyễn Du Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Gia Tự 3.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1268 Thành phố Ninh Bình Đường Hùng Vương Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Gia Tự 3.900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1269 Thành phố Ninh Bình Đường Bà Triệu Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Gia Tự 3.900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1270 Thành phố Ninh Bình Đường Bắc Liêu (cạnh rạp chiếu phim) Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Gia Tự 2.950.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1271 Thành phố Ninh Bình Đường Bùi Thị Xuân Đường Hùng Vương - Rạp chiếu phim 2.950.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1272 Thành phố Ninh Bình Đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Gia Tự 3.900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1273 Thành phố Ninh Bình Đường Tuệ Tĩnh Đường 30/6 - Đường Lê Thái Tổ 6.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1274 Thành phố Ninh Bình Đường Tuệ Tĩnh Đường Lê Thái Tổ - Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên) 3.900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1275 Thành phố Ninh Bình Đường Tuệ Tĩnh Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên) - Đường Nguyễn Hữu An (đường vào UB xã Ninh Tiến) 3.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1276 Thành phố Ninh Bình Đường Tuệ Tĩnh Đường Nguyễn Hữu An (đường vào UB xã Ninh Tiến) - Đường Nguyễn Minh Không (Kênh Thống Nhất) 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1277 Thành phố Ninh Bình Đường Phan Chu Trinh Đường 30/6 - Đường Lê Thái Tổ 3.250.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1278 Thành phố Ninh Bình Đường Hai Bà Trưng Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Gia Tự 3.900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1279 Thành phố Ninh Bình Đường Hai Bà Trưng Đường sắt phố Phong Đoài - Cầu anh Trỗi 2.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1280 Thành phố Ninh Bình Đường Hai Bà Trưng Cầu anh Trỗi - Ngã tư Phúc Lộc 1.650.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1281 Thành phố Ninh Bình Đường Lý Nhân Tông KDC thuộc Phường Nam Bình 4.300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1282 Thành phố Ninh Bình Đường Lý Nhân Tông KDC thuộc Phường Bích Đào 4.300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1283 Thành phố Ninh Bình Đường Lý Nhân Tông KDC thuộc Phường Nam Bình 2.300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1284 Thành phố Ninh Bình Đường Lý Nhân Tông KDC thuộc Phường Ninh phong 2.300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1285 Thành phố Ninh Bình Đường Lý Nhân Tông Cầu Anh Trỗi - Đường T21 2.300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1286 Thành phố Ninh Bình Đường Lý Nhân Tông Đường T21 - Đường Trần Nhân Tông 1.650.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1287 Thành phố Ninh Bình Đường Lý Nhân Tông - Đoạn phía phường Thanh Bình Đường Nguyễn Công Trứ - Hết đường 3.250.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1288 Thành phố Ninh Bình Đường Lý Nhân Tông - Đoạn phía phường Bích Đào Đường Lý Nhân Tông - Đường Triệu Việt Vương (Tuyến 17) 1.950.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1289 Thành phố Ninh Bình Đường Lý Nhân Tông - Đoạn phía phường Ninh Sơn Đường Nguyễn Công Trứ - Hết đất phường Ninh Sơn 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1290 Thành phố Ninh Bình Đường Nguyễn Viết Xuân Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Thị Minh Khai 3.900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1291 Thành phố Ninh Bình Đường Nguyễn Viết Xuân Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Triệu Việt Vương (Tuyến 17) 3.250.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1292 Thành phố Ninh Bình Đường Nguyễn Viết Xuân Đường Triệu Việt Vương (Tuyến 17) - Đê sông Đáy 1.950.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1293 Thành phố Ninh Bình Đường Triệu Việt Vương (Tuyến 17) Đường Lý Nhân Tông - Đường Nguyễn Viết Xuân 1.650.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1294 Thành phố Ninh Bình Đường Triệu Việt Vương (Tuyến 17) Đường Nguyễn Viết Xuân - Đường Phạm Thận Duật 1.650.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1295 Thành phố Ninh Bình Đường Triệu Việt Vương (Tuyến 17) Đường Phạm Thận Duật - Đường Trần Nhân Tông 1.650.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1296 Thành phố Ninh Bình Đường Nguyễn Thị Minh Khai (T19) Đường Lý Nhân Tông (Tuyến 16) - Đường Vũ Duy Thanh 2.300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1297 Thành phố Ninh Bình Đường Nguyễn Thị Minh Khai (T19) Đường Vũ Duy Thanh - Ngõ 497 đường Nguyễn Công Trứ 1.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1298 Thành phố Ninh Bình Đường Trần Nhân Tông Đường 30 tháng 6 - Hết đất Ninh Phong 2.300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1299 Thành phố Ninh Bình Đường Trần Nhân Tông Hết đất Ninh Phong - Cảng Ninh Phúc 2.250.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1300 Thành phố Ninh Bình Đường Du lịch Tam Cốc Bích Động Cầu Vòm - Hết đất Thành phố 2.300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...