Bảng giá đất tại Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình: Phân tích giá trị đất và tiềm năng đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Theo Quyết định số 48/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND Tỉnh Ninh Bình, được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 60/2023/QĐ-UBND ngày 22/9/2023 của UBND Tỉnh Ninh Bình, giá đất tại Thành phố Ninh Bình đã có sự điều chỉnh, phản ánh đúng tiềm năng phát triển của khu vực. Với mức giá trung bình khoảng 3.660.071 đồng/m², khu vực này đang cho thấy những dấu hiệu tích cực về khả năng sinh lời và cơ hội đầu tư.

Tổng quan về Thành phố Ninh Bình

Thành phố Ninh Bình nằm ở trung tâm của tỉnh Ninh Bình, thuộc vùng Đồng bằng Sông Hồng, cách Hà Nội khoảng 90 km về phía Nam.

Với vị trí đắc địa, Thành phố Ninh Bình không chỉ là trung tâm hành chính, kinh tế mà còn là cửa ngõ kết nối các vùng du lịch nổi tiếng như Tam Cốc - Bích Động, Tràng An, Hoa Lư. Những yếu tố này tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư bất động sản.

Một trong những yếu tố quan trọng thúc đẩy giá trị đất tại thành phố này là sự phát triển hạ tầng giao thông.

Các dự án giao thông như cao tốc Ninh Bình - Thanh Hóa, đường nối cao tốc Hà Nội - Ninh Bình đang được triển khai mạnh mẽ, hứa hẹn mang lại khả năng kết nối nhanh chóng và thuận tiện cho cư dân và các nhà đầu tư.

Ngoài ra, thành phố còn chú trọng phát triển các khu đô thị mới, các công trình công cộng hiện đại, góp phần tăng trưởng giá trị bất động sản tại khu vực.

Phân tích giá đất tại Thành phố Ninh Bình

Giá đất tại Thành phố Ninh Bình hiện tại có sự phân chia rõ rệt theo vị trí và mục đích sử dụng. Giá đất cao nhất tại các khu vực trung tâm, đặc biệt là gần các khu hành chính, thương mại, giao động khoảng 30.000.000 đồng/m².

Trong khi đó, giá đất tại các khu vực ngoại ô thấp hơn rất nhiều, với mức giá thấp nhất chỉ từ 60.000 đồng/m². Giá đất trung bình tại Thành phố Ninh Bình vào khoảng 3.660.071 đồng/m², thể hiện sự cân bằng giữa nhu cầu phát triển và khả năng sinh lời trong dài hạn.

Khi so sánh với các thành phố khác trong khu vực, mức giá đất tại Thành phố Ninh Bình được xem là khá hợp lý, đặc biệt là trong bối cảnh các nhà đầu tư đang tìm kiếm cơ hội ở những khu vực đang phát triển mạnh nhưng chưa bị "vỡ bờ" như các thành phố lớn.

Tại các khu vực ngoại ô và các huyện lân cận, giá đất tại Ninh Bình cũng duy trì ở mức ổn định, tạo ra cơ hội đầu tư dài hạn hấp dẫn, đặc biệt cho những ai muốn mua đất để ở hoặc phát triển các dự án nhỏ.

Điểm mạnh và tiềm năng của Thành phố Ninh Bình

Thành phố Ninh Bình có nhiều lợi thế nổi bật giúp thúc đẩy giá trị bất động sản. Trước tiên là các yếu tố về kinh tế và du lịch. Ninh Bình là một trong những địa phương nổi bật về du lịch sinh thái, văn hóa và lịch sử, thu hút lượng lớn khách du lịch trong và ngoài nước. Điều này thúc đẩy nhu cầu xây dựng các khu nghỉ dưỡng, khách sạn và các khu đô thị cao cấp.

Bên cạnh đó, sự phát triển mạnh mẽ của hạ tầng giao thông đóng vai trò quan trọng trong việc gia tăng giá trị đất tại Thành phố Ninh Bình. Các dự án giao thông liên kết với các tỉnh lân cận và Hà Nội không chỉ giảm thiểu thời gian di chuyển mà còn mở rộng cơ hội đầu tư, đặc biệt là trong ngành công nghiệp và thương mại.

Ngoài các yếu tố trên, việc triển khai các khu công nghiệp và các dự án bất động sản lớn trong thời gian tới sẽ tiếp tục thúc đẩy sự phát triển của thị trường đất tại đây.

Nhiều dự án quy hoạch đô thị mới đã được công bố, hứa hẹn mang lại diện mạo mới cho Thành phố Ninh Bình trong tương lai gần. Các yếu tố này đều tạo nền tảng vững chắc cho sự phát triển bất động sản tại khu vực này.

Với những yếu tố trên, có thể thấy rõ tiềm năng phát triển của bất động sản tại Thành phố Ninh Bình trong những năm tới.

Khu vực này không chỉ phù hợp cho những nhà đầu tư tìm kiếm lợi nhuận từ việc đầu tư đất nền, mà còn là cơ hội lý tưởng cho những ai muốn sở hữu bất động sản để ở, đặc biệt khi thị trường đang ngày càng phát triển và thu hút đông đảo các nhà đầu tư từ các khu vực khác.

Với giá đất hợp lý, sự phát triển của hạ tầng, cùng với tiềm năng lớn từ du lịch và các dự án bất động sản mới, Thành phố Ninh Bình đang trở thành điểm đến hấp dẫn cho nhà đầu tư bất động sản. Nếu bạn đang tìm kiếm một cơ hội đầu tư sinh lời, thì đây chính là thời điểm lý tưởng để đầu tư hoặc mua đất tại Thành phố Ninh Bình.

Giá đất cao nhất tại Thành phố Ninh Bình là: 30.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thành phố Ninh Bình là: 60.000 đ
Giá đất trung bình tại Thành phố Ninh Bình là: 3.776.925 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 48/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND Tỉnh Ninh Bình được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 60/2023/QĐ-UBND ngày 22/9/2023 của UBND Tỉnh Ninh Bình
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
687

Mua bán nhà đất tại Ninh Bình

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Ninh Bình
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1101 Thành phố Ninh Bình Ngõ 522 Nguyễn Công Trứ (Các ngõ dọc cũ) - Phường Ninh Sơn Đường Nguyễn Công Trứ - Nhà ông Thịnh 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1102 Thành phố Ninh Bình Ngõ 548594 632656688 704754822860 Nguyễn Công Trứ (Các ngõ dọc cũ) - Phường Ninh Sơn Đường Nguyễn Công Trứ - Hết ngõ 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1103 Thành phố Ninh Bình Ngõ 57,83,141,171,189,217 ,249,287,319,367,381,391, 399,425,465,483,503,539 ,565,585 (Các ngõ ngang cũ) - Phường Ninh Sơn Đường Phạm Thận Duật - Đường Nguyễn Quang Khải 960.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1104 Thành phố Ninh Bình Ngõ 47 333 345 361 đường Phạm Thận Duật (ngõ ngang cũ) - Phường Ninh Sơn Đường Phạm Thận Duật - Hết ngõ 960.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1105 Thành phố Ninh Bình Ngõ 51 đường Trần Quang Khải (khu DC Bắc Thịnh cũ) - Phường Ninh Sơn 960.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1106 Thành phố Ninh Bình Đất khu dân cư các phố Thượng Lân, Bích Đào, Phong Đào, Bắc Thịnh - Phường Ninh Sơn 960.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1107 Thành phố Ninh Bình Khu DC Dọc Bồng, Miếu Cậy - Phường Ninh Sơn 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1108 Thành phố Ninh Bình Khu dân cư phía Nam, phía Bắc trụ sở UBND phường Ninh Sơn - Phường Ninh Sơn 1.560.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1109 Thành phố Ninh Bình Các đường phố phía trong khu đô thị mới Phong Sơn - Phường Ninh Sơn 2.760.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1110 Thành phố Ninh Bình Đường tuyến T29 - Phường Ninh Sơn 2.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1111 Thành phố Ninh Bình Khu dân cư Vườn Trên - Phường Ninh Sơn 1.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1112 Thành phố Ninh Bình Khu dân cư dân cư Tây Vành Đai (Trần Nhân Tông) - Phường Ninh Sơn Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư dân cư Tây Vành Đai (Trần Nhân Tông) 2.580.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1113 Thành phố Ninh Bình Ngõ 942 đường Nguyễn Công Trứ - Phường Ninh Sơn Đường Nguyễn Công Trứ - Hết ngõ 3.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1114 Thành phố Ninh Bình Ngõ 93, 141, 177, 221, 251 đường Trần Quang Khải - Phường Ninh Sơn Đường Trần Quang Khải - Hết ngõ 1.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1115 Thành phố Ninh Bình Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư phía nam đường Trần Nhân Tông - Đấu giá năm 2020 - Phường Ninh Sơn 2.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1116 Thành phố Ninh Bình Khu tái định cư dự án xây dựng tuyến đường kết nối cao tốc cầu Giẽ - Ninh Bình với Quốc lộ 1A và dự án Khu công nghiệp Phúc Sơn - Phường Ninh Sơn 2.280.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1117 Thành phố Ninh Bình Phường Ninh Sơn Khu dân cư còn lại 870.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1118 Thành phố Ninh Bình Đường Trần Hưng Đạo Ranh giới phía Bắc phường Ninh Khánh - Đường Vạn Hạnh 4.550.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1119 Thành phố Ninh Bình Đường Trần Hưng Đạo Đường Vạn Hạnh - Đường Tràng An 6.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1120 Thành phố Ninh Bình Đường Trần Hưng Đạo Đường Tràng An - Ngã tư Xuân Thành 6.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1121 Thành phố Ninh Bình Đường Trần Hưng Đạo Ngã tư Xuân Thành - Cầu Lim 11.750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1122 Thành phố Ninh Bình Đường 30 tháng 6 Cầu Lim - Hồ Lâm sản 8.450.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1123 Thành phố Ninh Bình Đường 30 tháng 6 Hồ Lâm sản - Đường Tuệ Tĩnh 7.150.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1124 Thành phố Ninh Bình Đường 30 tháng 6 Đường Tuệ Tĩnh - Đường Phan Chu Trinh 5.850.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1125 Thành phố Ninh Bình Đường 30 tháng 6 Đường Phan Chu Trinh - Ngã ba cầu Vũng Trắm 5.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1126 Thành phố Ninh Bình Đường 30 tháng 6 Ngã ba cầu Vũng Trắm - Cầu Vòm 4.250.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1127 Thành phố Ninh Bình Đường 30 tháng 6 Cầu Vòm - Công ty CP Dầu khí Ninh Bình (Cây xăng Đại Dương cũ) 3.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1128 Thành phố Ninh Bình Đường 30 tháng 6 Công ty CP Dầu khí Ninh Bình (Cây xăng Đại Dương cũ) - Hết đất thành phố 2.950.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1129 Thành phố Ninh Bình Đường Đinh Tiên Hoàng Đường Lê Hồng Phong - Đường Tràng An 10.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1130 Thành phố Ninh Bình Đường Đinh Tiên Hoàng Đường Tràng An - Đường Trịnh Tú 7.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1131 Thành phố Ninh Bình Đường Đinh Tiên Hoàng Đường Trịnh Tú - Đường Lưu Cơ 6.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1132 Thành phố Ninh Bình Đường Đinh Tiên Hoàng Đường Lưu Cơ - Đường Vạn Hạnh 4.250.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1133 Thành phố Ninh Bình Đường Tôn Đức Thắng (phía Đông nhà thi đấu) Đường Lương Văn Thăng - Đường Trịnh Tú 7.150.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1134 Thành phố Ninh Bình Đường Tôn Đức Thắng (phía Đông nhà thi đấu) Đường Trịnh Tú - Đường Lưu Cơ 4.250.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1135 Thành phố Ninh Bình Đường Tôn Đức Thắng (phía Đông nhà thi đấu) Đường N1 khu đô thị Ninh Khánh - Đường Vạn Hạnh 3.900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1136 Thành phố Ninh Bình Đường Vạn Hạnh Đường Phạm Hùng - Đường Đinh Tiên Hoàng 3.900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1137 Thành phố Ninh Bình Đường Vạn Hạnh Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Trần Hưng Đạo 2.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1138 Thành phố Ninh Bình Đường Vạn Hạnh Đường Trần Hưng Đạo - Hết TT cai nghiện 2.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1139 Thành phố Ninh Bình Đường Vạn Hạnh Hết TT cai nghiện - Cống Vòm 2.275.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1140 Thành phố Ninh Bình Đường Vạn Hạnh (xã Ninh Nhất) Cống Vòm - Nhà ông Thiều 1.250.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1141 Thành phố Ninh Bình Đường Vạn Hạnh Nhà ông Thiều - Đường ĐT477 725.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1142 Thành phố Ninh Bình Đường Lưu Cơ Đường Lê Thái Tổ - Đường Trần Hưng Đạo 2.950.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1143 Thành phố Ninh Bình Đường Lưu Cơ Đền Bình Yên - Đường Phạm Hùng 3.900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1144 Thành phố Ninh Bình Đường Trịnh Tú Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên) - Đường Lê Thái Tổ 4.550.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1145 Thành phố Ninh Bình Đường Trịnh Tú Đường Lê Thái Tổ - Đường Trần Hưng Đạo 4.550.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1146 Thành phố Ninh Bình Đường Trịnh Tú Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đinh Tiên Hoàng 5.250.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1147 Thành phố Ninh Bình Đường Trịnh Tú Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Tôn Đức Thắng 4.900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1148 Thành phố Ninh Bình Đường Trịnh Tú Đường Tôn Đức Thắng - Đường Phạm Hùng 4.550.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1149 Thành phố Ninh Bình Đường Nguyễn Bặc Lê Thánh Tông (Kênh đô Thiên) - Đường Lê Thái Tổ 1.950.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1150 Thành phố Ninh Bình Đường Nguyễn Bặc Đường Lê Thái Tổ - Đường Trần Hưng Đạo 2.300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1151 Thành phố Ninh Bình Đường Nguyễn Bặc Đường Trần Hưng Đạo - Hết công ty xăng dầu 2.300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1152 Thành phố Ninh Bình Đường Nguyễn Bặc Hết công ty xăng dầu - Đường Đinh Tiên Hoàng 4.225.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1153 Thành phố Ninh Bình Đường Nguyễn Bặc Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Phạm Hùng 4.225.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1154 Thành phố Ninh Bình Đường Nguyễn Bặc (xã Ninh Nhất) Lê Thánh Tông (Kênh đô Thiên) - Đường trục xã 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1155 Thành phố Ninh Bình Đường Đinh Điền Đường Lê Thái Tổ - Ngõ 99 đường Đinh Điền 2.950.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1156 Thành phố Ninh Bình Đường Đinh Điền Ngõ 99 đường Đinh Điền (đường giáp nhà VH phố Bắc Thành) - Đường Trần Hưng Đạo 1.950.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1157 Thành phố Ninh Bình Đường Đinh Điền Đường Trần Hưng Đạo - Đường Tôn Đức Thắng (Hết Khu trung tâm Quảng trường) 2.300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1158 Thành phố Ninh Bình Đường Đinh Điền Đường Tôn Đức Thắng - Đê sông Đáy 2.900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1159 Thành phố Ninh Bình Đường Đinh Tất Miễn Đường Tôn Đức Thắng - Đường Trần Hưng Đạo 5.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1160 Thành phố Ninh Bình Đường Đinh Tất Miễn Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Thái Tổ 4.550.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1161 Thành phố Ninh Bình Đường Tràng An Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Lê Thái Tổ 8.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1162 Thành phố Ninh Bình Đường Đào Duy Từ Đường Trần Hưng Đạo - Đường Tôn Đức Thắng 6.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1163 Thành phố Ninh Bình Đường Lê Thái Tổ (KTN phía Tây Thành phố) Đất Ninh Mỹ - Hoa Lư - Đường Vạn Hạnh 3.250.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1164 Thành phố Ninh Bình Đường Lê Thái Tổ (KTN phía Tây Thành phố) Đường Vạn Hạnh - Đường Trịnh Tú 3.250.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1165 Thành phố Ninh Bình Đường Lê Thái Tổ (KTN phía Tây Thành phố) Đường Trịnh Tú - Đường Tràng An 4.550.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1166 Thành phố Ninh Bình Đường Lê Thái Tổ (KTN phía Tây Thành phố) Đường Tràng An - Đường Hải Thượng Lãn Ông 4.550.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1167 Thành phố Ninh Bình Đường Lê Thái Tổ (KTN phía Tây Thành phố) Đường Hải Thượng Lãn Ông - Đường Phan Chu Trinh 3.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1168 Thành phố Ninh Bình Đường Lê Thái Tổ (KTN phía Tây Thành phố) Đường Phan Chu Trinh - Nút giao thông N18 (khu Phúc Trì) 2.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1169 Thành phố Ninh Bình Đường Lương Văn Thăng Đường Trần Hưng Đạo - Ngã tư Đinh Tiên Hoàng 9.750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1170 Thành phố Ninh Bình Đường Lương Văn Thăng Ngã tư Đinh Tiên Hoàng - Đầu cầu Non Nước mới 8.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1171 Thành phố Ninh Bình Đường Xuân Thành Đường Trần Hưng Đạo - Đường Thành Công 5.850.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1172 Thành phố Ninh Bình Đường Xuân Thành Đường Thành Công - Đường Lê Thái Tổ 4.550.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1173 Thành phố Ninh Bình Đường Xuân Thành Đường Lê Thái Tổ - Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên) 3.900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1174 Thành phố Ninh Bình Đường Xuân Thành Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên) - Bưu điện Kỳ Vỹ 3.900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1175 Thành phố Ninh Bình Đường Xuân Thành Bưu điện Kỳ Vỹ - Trạm biến thế Kỳ Vỹ (đầu đường trục xã) 2.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1176 Thành phố Ninh Bình Đường Xuân Thành Trạm biến thế Kỳ Vỹ (đầu đường trục xã) - Cầu Ninh Xuân 1.950.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1177 Thành phố Ninh Bình Đường Tây Thành Đường Xuân Thành - Đường Hải Thượng Lãn Ông 2.300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1178 Thành phố Ninh Bình Đường Tây Thành Đường Hải Thượng Lãn Ông - Hết khu dân cư mới phố Phúc Chỉnh 1.300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1179 Thành phố Ninh Bình Đường Tây Thành Hết khu dân cư mới phố Phúc Chỉnh - Đường 30/6 2.300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1180 Thành phố Ninh Bình Đường Thành Công Đường Đinh Điền - Đường Tràng An 3.900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1181 Thành phố Ninh Bình Đường Thành Công Ngõ 95 đường Thành Công (Đường 1 phố Khánh Thành cũ) - Đường Xuân Thành 3.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1182 Thành phố Ninh Bình Đường Đông Phương Hồng Đường Lê Hồng Phong - Đường Lương Văn Thăng 3.250.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1183 Thành phố Ninh Bình Đường Đông Phương Hồng Đường Lương Văn Thăng - Đường Đào Duy Từ 3.250.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1184 Thành phố Ninh Bình Đường Đông Phương Hồng Đường Đào Duy Từ - Đường Đinh Điền 3.900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1185 Thành phố Ninh Bình Đường Phạm Văn Nghị Đường Lê Hồng Phong - Đường Lương Văn Thăng 5.850.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1186 Thành phố Ninh Bình Đường Chiến Thắng Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đinh Tiên Hoàng 3.250.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1187 Thành phố Ninh Bình Đường Chiến Thắng Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Ngô Quyền 2.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1188 Thành phố Ninh Bình Đường Cát Linh Đường Trần Hưng Đạo - Ngõ 28 đường Cát Linh 4.550.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1189 Thành phố Ninh Bình Đường Cát Linh Ngõ 28 đường Cát Linh (Công an phường Tân Thành cũ) - Ngõ 60 đường Cát Linh 3.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1190 Thành phố Ninh Bình Đường Cát Linh Đường Lê Thái Tổ - Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên) 2.950.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1191 Thành phố Ninh Bình Đường Cát Linh Đường Tây Thành - Đường Lê Thái Tổ 3.250.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1192 Thành phố Ninh Bình Đường Ngô Quyền (Khu Cánh Võ mới, phố 4) Công ty cấp nước Ninh Bình - Chân cầu non nước 5.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1193 Thành phố Ninh Bình Đường Nguyễn Lương Bằng Đường Cát Linh - Đường Lương Văn Tụy 4.250.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1194 Thành phố Ninh Bình Đường Nguyễn Lương Bằng Đường Lương Văn Tụy - Đường Nam Thành 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1195 Thành phố Ninh Bình Đường Nguyễn Lương Bằng Đường Cát Linh - Đường Nam Thành 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1196 Thành phố Ninh Bình Đường Nguyễn Văn Giản Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đinh Tiên Hoàng 2.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1197 Thành phố Ninh Bình Đường Nguyễn Thái Học Đường Trần Hưng Đạo - Ngõ 70 đường Lương Văn Tụy 4.550.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1198 Thành phố Ninh Bình Đường Nguyễn Thái Học Ngõ 70 đường Lương Văn Tụy (Nhà văn hóa Nhật Tân cũ) - Đường Nguyễn Lương Bằng 3.900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1199 Thành phố Ninh Bình Đường Cù Chính Lan Đường Trần Hưng Đạo - Ngõ 70 đường Lương Văn Tụy 3.900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1200 Thành phố Ninh Bình Đường Cù Chính Lan Ngõ 70 đường Lương Văn Tụy - Đường Nguyễn Lương Bằng 2.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...