14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
7201 Thành phố Vinh Đ. Hà Huy Tập - Khối 5 (Thửa Lô 2 mặt đường: 12, 13, 25, 28, 40, 41, 42, 55, 56, 68, 80, 92, 118, 205, 219, Tờ 20) - Phường Hà Huy Tập Ngã 3 QB - Cầu KB 13.200.000 - - - - Đất TM-DV
7202 Thành phố Vinh Đ. Hà Huy Tập - Khối 5 (Thửa 10, 11, 26, 27, 29, 43, 44, 57, 66, 67, 78, 79, 93, 101, 102, 119, 120, 143, 144, 145, 231 Tờ 20) - Phường Hà Huy Tập Ngã 3 QB - Cầu KB 12.650.000 - - - - Đất TM-DV
7203 Thành phố Vinh Đ. Kênh Bắc - Khối 5 (Thửa Lô 2 mặt đường: 3, 209, Tờ 20) - Phường Hà Huy Tập Thửa 27 tờ 11 - Cầu KB 3.850.000 - - - - Đất TM-DV
7204 Thành phố Vinh Đ. Kênh Bắc - Khối 7 (Thửa 19, 110, 132, 133, 157, 177, 178, 240 Tờ 20) - Phường Hà Huy Tập Thửa 27 tờ 11 - Cầu KB 3.575.000 - - - - Đất TM-DV
7205 Thành phố Vinh Đ. Hoàng Văn Thụ - Khối 6 (Thửa Lô 2 mặt đường: 187, 199, 201 Tờ 20) - Phường Hà Huy Tập Đ. M H Đế - Đ. H H Tập 4.675.000 - - - - Đất TM-DV
7206 Thành phố Vinh Đ. Hoàng Văn Thụ - Khối 5 (Thửa 142, 164, 184, 185, 186, 188, 200, 217, 224, 225, 248, 249 Tờ 20) - Phường Hà Huy Tập Đ. M H Đế - Đ. H H Tập 4.400.000 - - - - Đất TM-DV
7207 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối 5 (Thửa 4, 5, 7, 16, 48, 61, 84, 112, 137, 138, 159, 160, 182, 204, 206, 222, 230, 237, 246, 250, 251, 252, 253, 254 Tờ 20) - Phường Hà Huy Tập bà Nhàn - bà Thanh 3.300.000 - - - - Đất TM-DV
7208 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối 7 (Thửa 14, 15, 30, 45, 121, 122, 123, 124, 146, 147, 165, 166, 167, 168, 190, 191, 208, 238 Tờ 20) - Phường Hà Huy Tập ông Thọ - bà Khánh 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
7209 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối 5 + 7 (Thửa 22, 24, 33, 34, 35, 37, 52, 53, 54, 63, 64, 65, 73, 74, 75, 76, 85, 86, 87, 88, 89, 90, 91, 96, 97, 98, 99, 113, 189, 210, 213, 221, 234, 235, 236, 239, 241, 243, 244, 245, 247, 62, 109, 131, 156, 163, 169, 170, 171, 172, 173, 174, 175, 176, 192, 193, 194, 195, 196, Tờ 20) - Phường Hà Huy Tập ông Thắng - ông sáng 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
7210 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối 5 + 7 (Thửa 8, 9, 20, 21, 23, 32, 36, 38, 39, 49, 50, 51, 103, 104, 105, 106, 107, 108, 114, 115, 116, 117, 125, 126, 127, 128, 129, 130, 139, 140, 141, 148, 149, 150, 151, 152, 153, 154, 155, 161, 162, 202, 203, 207, 212, 214, 215, 216, 218, 223, 226, 227, 228, 229, 232, 233, Tờ 20) - Phường Hà Huy Tập ông Lý - bà Trang 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
7211 Thành phố Vinh Đ. Hà Huy Tập - Khối 5 (Thửa 100. Tờ 20) - Phường Hà Huy Tập Ngã 3 QB - Cầu KB 12.100.000 - - - - Đất TM-DV
7212 Thành phố Vinh Đ. Hà Huy Tập - Khối 5 + 6 (Thửa Lô 2 mặt đường: 269 Tờ 21) - Phường Hà Huy Tập Ngã 3 QB - Cầu KB 14.300.000 - - - - Đất TM-DV
7213 Thành phố Vinh Đ. Hà Huy Tập - Khối 5 + 6 (Thửa Lô 2 mặt đường: 116, 117, Tờ 21) - Phường Hà Huy Tập Ngã 3 QB - Cầu KB 13.750.000 - - - - Đất TM-DV
7214 Thành phố Vinh Đ. Hà Huy Tập - Khối 5 + 6 (Thửa 46, 57, 58, 59, 73, 74, 75, 88, 89, 90, 103, 104, 118, 119, 120, 133, 134, 135, 136, 137, 151, 150, 152, 159, 173, 181, 246, Tờ 21) - Phường Hà Huy Tập Ngã 3 QB - Cầu KB 12.650.000 - - - - Đất TM-DV
7215 Thành phố Vinh Đ. Phạm Đình Toái - Khối 5 (Thửa Lô 2 mặt đường: 1, 2, 6, 13, 17, 24, 25, 33, 35, 270 Tờ 21) - Phường Hà Huy Tập Đ. H H Tập - Đ. Lê Nin 11.000.000 - - - - Đất TM-DV
7216 Thành phố Vinh Đ. Phạm Đình Toái - Khối 5 (Thửa 7, 14, 15, 16, 21, 255, 256, 261, 262, Tờ 21) - Phường Hà Huy Tập Đ. H H Tập - Đ. Lê Nin 10.725.000 - - - - Đất TM-DV
7217 Thành phố Vinh Đ. Lê Doãn Sửu - Khối 12+Y Toàn (Thửa Lô 2 mặt đường: 4, 205, 215, 219, Tờ 21) - Phường Hà Huy Tập Đ. P Đ Toái - Đ. N Trọng Phiệt 4.950.000 - - - - Đất TM-DV
7218 Thành phố Vinh Đ. Lê Doãn Sửu - Khối 12+Y Toàn (Thửa 198, 203, 204, 216, 217, 218, Tờ 21) - Phường Hà Huy Tập Đ. P Đ Toái - Đ. N Trọng Phiệt 4.400.000 - - - - Đất TM-DV
7219 Thành phố Vinh Đ. N Trọng Phiệt - Khối 12+Y Toàn (Thửa Lô 2 mặt đường: 243 Tờ 21) - Phường Hà Huy Tập Đ. H H Tập - Đ. NTN Oanh 4.400.000 - - - - Đất TM-DV
7220 Thành phố Vinh Đ. N Trọng Phiệt - Khối 12+Y Toàn (Thửa 102, 113, 238, 239, 240, 241, 242, Tờ 21) - Phường Hà Huy Tập Đ. H H Tập - Đ. NTN Oanh 3.850.000 - - - - Đất TM-DV
7221 Thành phố Vinh Đ. N Trọng Phiệt - Khối 6 + 12 (Thửa 101, 110, 111, 112, 124, 127, 128, 129, 142, 153, 154, Tờ 21) - Phường Hà Huy Tập Đ. H H Tập - Đ. NTN Oanh 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
7222 Thành phố Vinh Đ. QH 9m - Khối Y Toàn (Thửa Lô 2 mặt đường: 32, 209, 224, 229, 235, 253, Tờ 21) - Phường Hà Huy Tập Đ. Lê Doãn Sửu - Khu dân cư 4.125.000 - - - - Đất TM-DV
7223 Thành phố Vinh Đ. QH 9m - Khối Y Toàn (Thửa 56, 188, 189, 190, 191, 192, 193, 194, 195, 196, 199, 200, 201, 202, 206, 207, 208, 210, 211, 212, 213, 214, 220, 221, 222, 223, 225, 226, 227, 228, 236, 237, Tờ 21) - Phường Hà Huy Tập Đ. Lê Doãn Sửu - Khu dân cư 3.850.000 - - - - Đất TM-DV
7224 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối 5 (Thửa 5, 11, 12, 55, 230, 231, 233, 234, 254 Tờ 21) - Phường Hà Huy Tập bà Luân - ông Hiếu 3.300.000 - - - - Đất TM-DV
7225 Thành phố Vinh Đ. Trần Quốc Toản - Khối 6 (Thửa Lô 2 mặt đường: 125, 126, 143, 144, 156, Tờ 21) - Phường Hà Huy Tập Đ. P Đ Toái - Đ. LT Trọng 3.850.000 - - - - Đất TM-DV
7226 Thành phố Vinh Đ. Trần Quốc Toản - Khối 6 (Thửa 36, 37, 38, 48, 49, 63, 65, 66, 78, 79, 80, 81, 93, 95, 106, 107, 108, 155, 163, 167, 168, 169B, 171, 177, 182, 183, 185, 187, 232, 244, 245, 248, 249, 250, 251, 252, 271, 272 Tờ 21) - Phường Hà Huy Tập Đ. P Đ Toái - Đ. LT Trọng 3.575.000 - - - - Đất TM-DV
7227 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối 5 + Y Toàn (Thửa 3, 8, 9, 10, 18, 19, 20, 26, 28, 29, 31, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 47, 50, 51, 52, 53, 54, 60, 61, 62, 67, 68, 69, 70, 71, 72, 76, 77, 82, 83, 84, 85, 86, 91, 92, 96, 97, 98, 99, 109, 131, 132, 145, 146, 147, 148, 149, 157, 158, 160, 162, 164, 165, 166, 172, 174, 175, 176, 178, 179, 180, 184, 247, 257, 258, 259, 260, 263, 264, 265, 266, 267, 268, 273, 274 Tờ 21) - Phường Hà Huy Tập bà Thu - bà Hiền 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
7228 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối 5 + 12 + Y Toàn (Thửa 9, 11, 92, 100, 105, 114, 115, 121, 122, 123, 138, 139, 140, 169A, 170, 186, Tờ 21) - Phường Hà Huy Tập ông Anh - ông Đào 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
7229 Thành phố Vinh Đ. Lê Doãn Sửu - Khối 12+Y Toàn (Thửa Lô 2 mặt đường: 5, 9, 38, 42, 64, 68 Tờ 22) - Phường Hà Huy Tập Đ. P Đ Toái - Đ. N Trọng Phiệt 4.950.000 - - - - Đất TM-DV
7230 Thành phố Vinh Đ. Lê Doãn Sửu - Khối 12+Y Toàn (Thửa 6, 39, 40, 41, 65, 66, 67, Tờ 22) - Phường Hà Huy Tập Đ. P Đ Toái - Đ. N Trọng Phiệt 4.400.000 - - - - Đất TM-DV
7231 Thành phố Vinh Đ. Lý Tự Trọng - Khối Y Toàn (Thửa 19 (20m), 21, 23, 24, 25, 26, 266 Tờ 22) - Phường Hà Huy Tập Đ. H H Tập - Nghi Phú 4.950.000 - - - - Đất TM-DV
7232 Thành phố Vinh Đ. N Trọng Phiệt - Khối Y Toàn (Thửa Lô 2 mặt đường: 12, 93 Tờ 22) - Phường Hà Huy Tập Đ. H H Tập - Đ. NTN Oanh 4.400.000 - - - - Đất TM-DV
7233 Thành phố Vinh Đ. N Trọng Phiệt - Khối 12+Y Toàn (Thửa 13, 14, 32, 33, 80, 81, 82, 83, 84, 85, 86, 87, 88, 89, 90, 101, 102, 103 Tờ 22) - Phường Hà Huy Tập Đ. H H Tập - Đ. NTN Oanh 3.850.000 - - - - Đất TM-DV
7234 Thành phố Vinh Đ. QH 9m - Khối Y Toàn (Thửa Lô 2 mặt đường: 1, 47, 52, 53, 63, 94 Tờ 22) - Phường Hà Huy Tập Đ. Lê Doãn Sửu - Khu dân cư 4.125.000 - - - - Đất TM-DV
7235 Thành phố Vinh Đ. QH 9m - Khối Y Toàn (Thửa 3, 43, 44, 45, 46, 48, 49, 50, 51 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 69, 70, 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79, 91, 92, 95, 96, 97, 98, 99, 100, Tờ 22) - Phường Hà Huy Tập Đ. Lê Doãn Sửu - Khu dân cư 3.850.000 - - - - Đất TM-DV
7236 Thành phố Vinh Đ. Ng Thị Ngọc Oanh - Khối Y Toàn (Thửa 2, 31, 34, 35, 37 Tờ 22) - Phường Hà Huy Tập Đ. P Đ Toái - Đ. LT Trọng 3.850.000 - - - - Đất TM-DV
7237 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối 12 (Thửa 22, 29. Tờ 22) - Phường Hà Huy Tập ông Minh - ông Khang 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
7238 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối 12+Y Toàn (Thửa 18, 27, 28, 36 Tờ 22) - Phường Hà Huy Tập ông Tuấn - ông Hùng 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
7239 Thành phố Vinh Đ. Lý Tự Trọng - Khối Yên Sơn (Thửa Lô 3 mặt đường: 115 (20m), 116 (20m) Tờ 23) - Phường Hà Huy Tập Đ. H H Tập - Nghi Phú 5.225.000 - - - - Đất TM-DV
7240 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Trường Tộ - Xóm Trung Thuận (Thửa 79, 342 Tờ 25) - Xã Hưng Đông Thửa 79 - Thửa 342 8.000.000 - - - - Đất ở
7241 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Trường Tộ - Xóm Trung Tiến - Trung Thuận (Thửa 9, 26, 30, 31, 53, 72, 94, 103, 104, 107, 108, 109, 114, 118, 121, 133, 136, 137, 139, 142, 143, 144, 149, 160, 171, 215, 219, 225, 245, 246, 247, , 252, 255, 273, 303, 304, 305, 308, 310, 343, 344, 345, 346, 347. Tờ 25) - Xã Hưng Đông Thửa 9 - Thửa 347 7.000.000 - - - - Đất ở
7242 Thành phố Vinh Đường Bùi Dương Lịch - Xóm Trung Thuận (Thửa 65, 68, 69, 70, 74, 75, 76, 80, 81, 85, 89, 153, 157, 158, 159, 162, 163, 170, 172, 194, 200, 207, 208, 216, 217, 222, 263, 285, 286, 336, 337. Tờ 25) - Xã Hưng Đông Thửa 65 - Thửa 337 4.800.000 - - - - Đất ở
7243 Thành phố Vinh Đường dân cư - Xóm Trung Thuận (Thửa 1, 2, 3, 7, 8, 11, 14, 16, 18, 19, 22, 23, 24, 25, 27, 33, 34, 35, 37, 38, 40, 41, 42, 45, 46, 48, 49, 55, 56, 57, 58, 60, 62, 66, 67, 73, 93, 97, 147, 148, 154, 156, 158, 181, 182, 183, 184, 185, 186, 187, 188, 189, 191, 192, 193, 197, 198, 199, 203, 204, 207, 208, 210, 211, 212, 213, 214, 221, 228, 237, 244, 243, 227, 231, 232, 233, 234, 239, 240, 241, 254, 256, 257, 258, 259, 267, 269, 270, 271, 272, 274, 275, 276, 277, 278, 279, 280, 281, 282, 283, 284, 291, 292, 293, 294, 295, 296, 297, 298, 299, 300, 301, 302, 309, 314, 315, 316, 317, 318, 319, 326, 327, 328, 329, 332, 333, 334, 335, 338, 339, 348, 349, 350, 351, 352, 353, 354, 358, 359. Tờ 25) - Xã Hưng Đông Thửa 1 - Thửa 359 2.500.000 - - - - Đất ở
7244 Thành phố Vinh Đường dân cư - Xóm Trung tiến (Thửa 4, 6, 12, 13, 32, 86, 90, 92, 96, 100, 101, 102, 106, 110, 111, 112, 138, 165, 166, 174, 175, 180, 193, 201, 205, 206, 209, 230, 235, 236, 242, 249, 250, 251, 253, 260, 261, 263, 265, 268, 289, 290, 324, 325, 330, 331. Tờ 25) - Xã Hưng Đông Thửa 4 - Thửa 331 2.500.000 - - - - Đất ở
7245 Thành phố Vinh Đường dân cư - Xóm Trung tiến (Thửa 115, 138, 151, 265, 166, 194, 196, 206, 216, 217, 218, 220, 222, 223, 229, 236, 250, 251. Tờ 25) - Xã Hưng Đông Thửa 115 - Thửa 251 2.500.000 - - - - Đất ở
7246 Thành phố Vinh Đường dân cư - Xóm Trung tiến (Thửa 116, 117, 120, 123, 125, 126, 127, 134, 135, 138, 141, 150, 152, 155, 173, 178, 202, 242, 267, 306, 307, 311, 312, 313, 340, 341, 355, 356, 357. Tờ 25) - Xã Hưng Đông Thửa 116 - Thửa 357 2.500.000 - - - - Đất ở
7247 Thành phố Vinh Đường QH 72m - Xóm Trung Thuận (Thửa 252, 95, 236, 91, 176, 168, 177, 169, 190, 161, 110, 111, 262, 238, 239 Tờ 25) - Xã Hưng Đông Thửa 91 - Thửa 262 20.000.000 - - - - Đất ở
7248 Thành phố Vinh Đường QH 72m - Xóm Trung Thuận Trung Tiến (Thửa 98, 289 Tờ 25) - Xã Hưng Đông Thửa 98 - Thửa 289 22.000.000 - - - - Đất ở
7249 Thành phố Vinh Đường trong khu quy hoạch - Xóm Trung Thuận (Thửa 451, 452, 453, 454, 455, 456, 457, 458, 459, 460 Tờ 25) - Xã Hưng Đông Thửa 451 - Thửa 460 5.500.000 - - - - Đất ở
7250 Thành phố Vinh Đường trong khu quy hoạch - Xóm Trung Thuận (Thửa 434, 437, 445 Tờ 25) - Xã Hưng Đông Thửa 434 - Thửa 445 6.500.000 - - - - Đất ở
7251 Thành phố Vinh Đường trong khu quy hoạch - Xóm Trung Thuận (Thửa 435, 436, 466, 438, 439, 440, 441, 442, 443, 444, 446, 447, 448, 449, 450 Tờ 25) - Xã Hưng Đông Thửa 435 - Thửa 450 6.000.000 - - - - Đất ở
7252 Thành phố Vinh Đường trong khu quy hoạch - Xóm Trung Thuận (Thửa 461, 462, 463, 464, 465 Tờ 25) - Xã Hưng Đông Thửa 461 - Thửa 465 7.000.000 - - - - Đất ở
7253 Thành phố Vinh Đường dân cư - Xóm Trung Tiến - Trung Thuận (Thửa 13, 82, 154, 163, 179, 180, 209, 210, 222, 286, 287, 300, 301, 314, 315, 328, 342, 357, 367, 368, 369, 370, 375, 380, 385, 388, 389, 390, 391, 395, 396, 397, 401, 402, 403, 404, 405, 406, 408, 410, 411, 412, 413, 414, 415, 416, 418, 419, 420, 421, 422, 423, 424, 425, 426, 427, 428, 429, 433, 434, 435, 436, 437, 455, 460, 463, 464, 465, 470, 471, 472, 473, 474, 475, 482, 483, 562, 563, 564, 565. Tờ 26) - Xã Hưng Đông Thửa 13 - Thửa 565 2.500.000 - - - - Đất ở
7254 Thành phố Vinh Đường dân cư - Xóm Trung Thuận (Thửa 9, 10, 11, 13, 14, 381, 382, 412, 413, 415, 421, 423, 454, 567, 568, 569, 570. Tờ 26) - Xã Hưng Đông Thửa 9 - Thửa 570 2.500.000 - - - - Đất ở
7255 Thành phố Vinh Đường dân cư - Xóm Trung tiến (Thửa 152, 160, 175, 189, 190, 191, 194, 207, 218, 219, 221, 234, 237, 250, 251, 254, 268, 271, 283, 284, 285, 297, 298, 311, 312, 313, 323, 324, 326, 327, 339, 340, 342, 350, 351, 352, 354, 356, 365, 366, 372, 374, 373, 376, 377, 378, 379, 383, 384, 386, 387, 392, 393, 394, 398, 399, 417, 430, 431, 432, 438, 400, 440, 441, 442, 443, 444, 445, 448, 449, 450, 451, 452, 456, 457, 458, 459, 461, 462, 478, 480, 481, 545, 546, 547, 548, 549, 550, 551, 552, 553, 554, 556, 557, 557, 559, 560, 561. Tờ 26) - Xã Hưng Đông Thửa 152 - Thửa 561 2.500.000 - - - - Đất ở
7256 Thành phố Vinh Đường Bùi Dương Lịch - Xóm Trung Thuận (Thửa 112, 139, 420, 446, 447, 477, 566 Tờ 26) - Xã Hưng Đông Thửa 112 - Thửa 566 4.500.000 - - - - Đất ở
7257 Thành phố Vinh Đường trong khu quy hoạch - Xóm Trung Thuận (Thửa 484, 485, 486, 487, 488, 489, 490, 491, 492, 493, 494, 495, 496, 497, 498, 499, 500, 501, 502, 503, 504, 505, 506, 507, 508, 509, 510, 511, 512, 513, 514, 515, 516 Tờ 26) - Xã Hưng Đông Thửa 484 - Thửa 516 6.000.000 - - - - Đất ở
7258 Thành phố Vinh Đường trong khu quy hoạch - Xóm Trung Thuận (Thửa 518, 519, 522, 523, 524, 525, 526, 529, 530, 531, 532, 533, 534, 535, 536, 537, 538, 539, 540, 541, 542, 543, 544, 545 Tờ 26) - Xã Hưng Đông Thửa 518 - Thửa 545 7.000.000 - - - - Đất ở
7259 Thành phố Vinh Đường trong khu quy hoạch - Xóm Trung Thuận (Thửa 517, 520, 521, 527, 528 Tờ 26) - Xã Hưng Đông Thửa 517 - Thửa 528 7.500.000 - - - - Đất ở
7260 Thành phố Vinh Đường QH 72m - Xóm Trung Tiến (Thửa 141, 153, 196, 197, 220, 407, 409, 439, 453, 467, 468, 469 Tờ 26) - Xã Hưng Đông Thửa 141 - Thửa 469 20.000.000 - - - - Đất ở
7261 Thành phố Vinh Đường Đinh Văn Chất - Xóm Yên Bình (Thửa 8, 9, 11, 12, 26, 27, 28, 29, 41, 42, 43, 45 57, 56, 68, 77, 85, 89, 90, 100, 160, 174, 188, 186, 183, 185, 209, 210 Tờ 27) - Xã Hưng Đông Thửa 8 - Thửa 210 4.000.000 - - - - Đất ở
7262 Thành phố Vinh Đường Đinh Văn Chất - Xóm Yên Bình (Thửa 44, 168 Tờ 27) - Xã Hưng Đông Thửa 44 - Thửa 168 4.500.000 - - - - Đất ở
7263 Thành phố Vinh Đường dân cư - Xóm Yên Bình (Thửa 5, 6, 13, 20, 22, 23, 24, 25, 34, 35, 36, 37, 39, 40, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 61, 62, 64, 65, 66, 67, 73, 76, 82, 83, 137, 138, 150, 151, 153, 154, 155, 157, 161, 162, 163, 164, 165, 166, 169, 170, 172, 173, 177, 178, 179, 180, 181, 182, 184, 187, 190, 191, 192, 195, 197, 198, 199, 200, 201, 202, 203, 204, 205, 206, 207, 208 Tờ 27) - Xã Hưng Đông Thửa 5 - Thửa 208 2.500.000 - - - - Đất ở
7264 Thành phố Vinh Đường Trần Bình Trọng - Xóm Yên Bình (Thửa 140, 141, 142, 144, 145, 146, 147, 149, 152, 156, 158, 159, 167, 171, 175, 176, 189, 193, 194. Tờ 27) - Xã Hưng Đông Thửa 140 - Thửa 194 6.000.000 - - - - Đất ở
7265 Thành phố Vinh Đường QH 72m - Xóm Trung Thuận (Thửa 96 Tờ 27) - Xã Hưng Đông Thửa 96 - Thửa 96 22.000.000 - - - - Đất ở
7266 Thành phố Vinh Đường QH 72m - Xóm Yên Binh (Thửa 10 Tờ 27) - Xã Hưng Đông Thửa 10 - Thửa 10 14.000.000 - - - - Đất ở
7267 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Trường Tộ - Xóm Trung tiến (Thửa 33, 34, 39, 40, 41, Tờ 30) - Xã Hưng Đông Thửa 33 - Thửa 41 7.000.000 - - - - Đất ở
7268 Thành phố Vinh Đường dân cư - Xóm Trung tiến (Thửa 1, 4, 5, 9, 46, 20, 13, 14, 15, 17, 18, 21, 22, 23, 28, 29, 30, 31, 36, 37, 38, 42, 43, 44, 45, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 69, 70, 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83, 84, 86, 87, 88, 89, 90, 91, 92. Tờ 30) - Xã Hưng Đông Thửa 1 - Thửa 92 2.500.000 - - - - Đất ở
7269 Thành phố Vinh Đường dân cư - Xóm Trung Thành (Thửa 403, 404, 405, 406, 686 (20m), 667, 701, 1055(20m), 1056(20m). Tờ 32) - Xã Hưng Đông Thửa 403 - Thửa 1056 2.500.000 - - - - Đất ở
7270 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Trường Tộ - Xóm Mỹ Hậu (Thửa 18, 100, 209, 241. Tờ 33) - Xã Hưng Đông Thửa 18 - Thửa 241 7.000.000 - - - - Đất ở
7271 Thành phố Vinh Đường Đặng Thai Mai - Xóm Mỹ Hậu (Thửa 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 18, Tờ 33) - Xã Hưng Đông Thửa 2 - Thửa 18 10.000.000 - - - - Đất ở
7272 Thành phố Vinh Đường dân cư - Xóm Mai Lộc (Thửa 319, 484, 490. 491. 492. 493. 494. 495. 496, 498, 500, 501, 505, 506, 507, 508, 509, Tờ 34) - Xã Hưng Đông Thửa 319 - Thửa 509 2.000.000 - - - - Đất ở
7273 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Trường Tộ - Xóm Trung Thuận (Thửa 59, 98, 112, 152, 153, 187, 188, 202, 203, 219, 220, 221, 257, 256, 273, 275, 276, 296, 332, 371, 391, 392, 393, 394, 395, 419, 420, 421, 443, 460, 476, 499, 500, 559, 625, 626, 267, 628, 664, 666, 667, 698, 699, 700, 746, 831, 915, 1025, 1095, 1131, 1163, 1164, Tờ 35) - Xã Hưng Đông Thửa 59 - Thửa 1164 7.000.000 - - - - Đất ở
7274 Thành phố Vinh Đường dân cư - Xóm Trung Thuận (Thửa 498, 517, 538, 745, 1165, 1166, 1167, 1168, 1172, 1173, 1174, 1175, Tờ 35) - Xã Hưng Đông Thửa 498 - Thửa 1175 2.500.000 - - - - Đất ở
7275 Thành phố Vinh Đường dân cư - Xóm Mai Lộc (Thửa 832, 891, 892, 916, 917, 950, 951, 989, 990, 1027, 1064, 1065, 1066, 1067, 1096, 1097, 1098, 1099, 1100, 1132, 1134 Tờ 35) - Xã Hưng Đông Thửa 832 - Thửa 1134 2.000.000 - - - - Đất ở
7276 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Trường Tộ - Xóm Trung Thành - Trung Mỹ (Thửa Các lô A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, B03, B04, B05, B06, B07, B08, B09, B10, B11, B12, B13, B14, B15, B16, B17, B18, B19, B20, B21, B22, B23, B24, B25, B26, B27, B28, B29, B30, B31, B32, B33, B34, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C15, C16, C17, C18, C19, C20, C21, C22, D02, D03, D04, D05, D06, Tờ 35) - Xã Hưng Đông Lô A01 - Lô B30 7.000.000 - - - - Đất ở
7277 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Trường Tộ - Xóm Trung Thành - Trung Mỹ (Thửa A16, B35, C01, C23, D01, D07 Tờ 35) - Xã Hưng Đông Lô C01 - Lô B35 7.500.000 - - - - Đất ở
7278 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Trường Tộ - Xóm Trung Thành - Trung Mỹ (Thửa A17, A28, B36, B64, C24, C40, D08, D14 Tờ 35) - Xã Hưng Đông Lô A17 - Lô B64 6.500.000 - - - - Đất ở
7279 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Trường Tộ - Xóm Trung Thành - Trung Mỹ (Thửa A18, A19, A20, A21, A22, A23, A24, A25, A26, A27, B37, B38, B39, B40, B41, B42, B43, B44, B45, B46, B47, B48, B49, B50, B51, B52, B53, B54, B55, B56, B57, B58, B59, B60, B61, B62, B63, C25, C26, C27, C28, C29, C30, C31, C32, C33, C34, C35, C36, C37, C38, C39, D09, D10, D11, D12, D13 Tờ 35) - Xã Hưng Đông Lô A18 - Lô B63 6.000.000 - - - - Đất ở
7280 Thành phố Vinh Đường trong khu quy hoạch - Xóm Mai Lộc (Thửa 1177, 1178 1179, 1209, 1210 1211, 1241, 1242, 1243 Tờ 35) - Xã Hưng Đông Thửa 1177 - Thửa 1303 3.500.000 - - - - Đất ở
7281 Thành phố Vinh Đường trong khu quy hoạch - Xóm Mai Lộc (Thửa 1176 Tờ 35) - Xã Hưng Đông Thửa 1176 - Thửa 1176 3.600.000 - - - - Đất ở
7282 Thành phố Vinh Đường Minh Huệ - Xóm Mai Lộc (Thửa 1244, 1260, 1303 Tờ ) - Xã Hưng Đông Thửa 1244 - Thửa 1303 4.000.000 - - - - Đất ở
7283 Thành phố Vinh Đường Minh Huệ - Xóm Mai Lộc (Thửa 1261, 1262, 1263, 1264, 1265, 1266, 1267, 1268, 1269, 1270, 1271, 1296, 1297, 1298, 1299, 1300, 1301, 1302, 1169, 1170, 1171, 697, thửa không có số tiếp giáp phía Đông thửa 1296 Tờ ) - Xã Hưng Đông Thửa 126 - 1271 3.800.000 - - - - Đất ở
7284 Thành phố Vinh Đường trong khu quy hoạch - Xóm Mai Lộc (Thửa 1180, 1208, 1212, 1240 Tờ 35) - Xã Hưng Đông Thửa 1180 - Thửa 1244 3.600.000 - - - - Đất ở
7285 Thành phố Vinh Đường trong khu quy hoạch - Xóm Mai Lộc (Thửa 1181, 1182, 1183, 1184, 1185, 1186, 1187, 1189, 1190, 1191, 1204, 1205, 1206, 1225, 1226, 1227, 1229, 1230, 1231, 1232, 1233, 1234, 1235, 1236, 1237, 1238, 1239, 1245, 1246, 1247, 1248, 1249, 1250, 1251, 1252, 1253, 1254, 1255, 1257, 1258, 1259, 1280, 1281, 1282, 1283, 1284, 1285, 1286, 1289, 1290, 1291, 1292, 1293, 1294, 1295 Tờ 35) - Xã Hưng Đông Thửa 1181 - Thửa 1295 3.200.000 - - - - Đất ở
7286 Thành phố Vinh Đường trong khu quy hoạch - Xóm Mai Lộc (Thửa 1192, 1193, 1194, 1195, 1196, 1197, 1198, 1199, 1200, 1201, 1202, 1203, 1213, 1214, 1215, 1216, 1217, 1218, 1219, 1220, 1221, 1222, 1223, 1228, 1256, , 1273, 1274, 1275, 1276, 1277, 1278, 1279, Tiếp giáp phía Tây thửa 1280, 1287, 1288, Tiếp giáp phía Đông thửa 1295, Tờ 35) - Xã Hưng Đông Thửa 1192 - Thửa 1302 3.300.000 - - - - Đất ở
7287 Thành phố Vinh Đường trong khu quy hoạch - Xóm Mai Lộc (Thửa 1207. 1224 Tờ 35) - Xã Hưng Đông Thửa 1207 - Thửa 1224 3.400.000 - - - - Đất ở
7288 Thành phố Vinh Đường trong khu quy hoạch - Xóm Mai Lộc (Thửa 1272, Tiếp giáp phía Đông thửa 1279 Tờ 35) - Xã Hưng Đông Thửa 1272 - Thửa 1279 3.400.000 - - - - Đất ở
7289 Thành phố Vinh Đường dân cư - Xóm Mai Lộc (Thửa 2, 6, 7, 9, 11, 15, 17, 18, 19, 23, 24, 28, 29, 35, 36, 39, 40, 45, 46, 49, 53, 54, 56, 57, 68, 74, 75, 82, 89, 97, Tờ 36) - Xã Hưng Đông Thửa 2 - Thửa 97 2.000.000 - - - - Đất ở
7290 Thành phố Vinh Đường dân cư - Xóm Mai Lộc (Thửa 1, 3, 4, 5, 8, 10, 13, 20, 21, 22, 25, 30, 31, 32, 33, 37, 38, 41, 43, 44, 47, 50, 51, 52, 55, 58, 69, 51, 70, 73, 76, 77, 81, 83, 84, 85, 86, 94, 95, 96, 98, 99, 100, 101, 102, 103, 105, 106, 107, 109, 114, 115, 116, 117, 118, 119 Tờ 36) - Xã Hưng Đông Thửa 1 - Thửa 119 2.000.000 - - - - Đất ở
7291 Thành phố Vinh Đường dân cư - Xóm Mai Lộc (Thửa 1, 2, 3, 4, 33, 103, 104, 131, 132, 151, 152, 174, 175, 196, 197, 223, 241, 258, 259, 260, 297, 311, 312, 349, 357, 358, 367, 368, 369, 377, 386, 387, 391, 393, 394, 413, 414, 432, 433, 434, 435, 436. Tờ 37) - Xã Hưng Đông Thửa 1 - Thửa 436 2.000.000 - - - - Đất ở
7292 Thành phố Vinh Đường dân cư - Xóm Mai Lộc (Thửa 5, 32, 34, 35, 72, 74, 75, 94, 102, 105, 149, 153, 176, 177, 194, 195, 200, 220, 224, 238, 239, 242, 257, 270, 271, 272, 273, 278, 298, 299, 309, 310, 323, 330, 333, 334, 335, 341, 342, 344, 350, 351, 352, 353, 354, 355, 359, 360, 361, 362, 363, 364, 365, 366, 370, 371, 373, 374, 375, 378, 379, 380, 381, 382, 383, 389, 397, 399, 400, 403, 404, 405, 406, 407, 408 409, 410, 411, 412, 415, 416, 417, 418, 419, 420, 421, 422, 423, 424, 425, 426, 427, 428, 429, 430. Tờ 37) - Xã Hưng Đông Thửa 5 - Thửa 430 2.000.000 - - - - Đất ở
7293 Thành phố Vinh Đường QH 72m - Xóm Mai Lộc (Thửa 88, 78, , 67, 64, 65, 55, 294, 295, 402, 401, 274, 275, 276, 277, 243, 90, 91, 92, 93, 87, 265, 263, 331, 332, 325, 313 Tờ 37) - Xã Hưng Đông Thửa 55 - Thửa 332 15.000.000 - - - - Đất ở
7294 Thành phố Vinh Nguyễn Sỹ Sách - Khối Trung Tiến (Thửa 2, 3, 4, 5, 6, 8, 11, 12, 14, 15, 16, 83, 21 (20m bám đường). 95, 96, 97 Tờ 3) - Phường Hưng Dũng Thửa 01 - Thửa 16 20.000.000 - - - - Đất ở
7295 Thành phố Vinh Nguyễn Sỹ Sách - Khối Trung Tiến (Thửa 1, 10 Tờ 3) - Phường Hưng Dũng 22.000.000 - - - - Đất ở
7296 Thành phố Vinh Lê Nin - Khối Trung Tiến (Thửa 7, 134 Tờ 3) - Phường Hưng Dũng 30.000.000 - - - - Đất ở
7297 Thành phố Vinh Lê Nin - Khối Trung Tiến (Thửa 33, 43, 50, 66, 73, 75, 77, 78, 79 Tờ 3) - Phường Hưng Dũng Thửa 19 - Thửa79 27.000.000 - - - - Đất ở
7298 Thành phố Vinh Đinh Lễ - Khối Trung Tiến (Thửa 67, 64 (20m bám đường) Tờ 3) - Phường Hưng Dũng Thửa 51 - Thửa 70 11.000.000 - - - - Đất ở
7299 Thành phố Vinh Đinh Lễ - Khối Trung Tiến (Thửa 64 (20m bám đường) Tờ 3) - Phường Hưng Dũng Thửa 51 - Thửa 70 12.000.000 - - - - Đất ở
7300 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Trung Tiến (Thửa 25, 31, 32 Tờ 3) - Phường Hưng Dũng 5.400.000 - - - - Đất ở
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...